Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210644289-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/06/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VIỆT TRÍ TÍN
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210615893
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-16 15:38:00 đến ngày 2021-06-23 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,295,425,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẦU KÊNH THAN BÙN
B CỌC 30X30cm - CẦU CHÍNH
1 Cốt thép cọc, đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,318 tấn
2 Cốt thép cọc, đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế 14,993 tấn
3 Cốt thép cọc, đường kính > 18mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,07 tấn
4 Thép tấm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,781 tấn
5 Lắp đặt thép tấm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,781 tấn
6 Sản xuất thép tấm nối cọc (vl+ nc+m) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,169 tấn
7 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 22 mối nối
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 42,66 m3
9 Ván khuôn cọc Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,932 100m2
C MỐ CẦU (2 mố)
1 Đào đất thi công mố Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10,138 m3
2 Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy, chiều dài cọc Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,008 100m
3 Chờ đóng cọc thử mố Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cọc
4 Bê tông đá dăm móng mố cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,32 m3
5 Ván khuôn móng mố cầu Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,024 100m2
6 Gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,078 tấn
7 Gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,923 tấn
8 Bê tông đá dăm mố cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 17,909 m3
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,81 100m2
10 Bê tông đá dăm gối mố đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,057 m3
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gối mố Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,006 100m2
D TRỤ CẦU
1 Đóng cọc trụ, chiều dài cọc Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,387 100m
2 Chờ đóng cọc thử trụ dưới nước Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cọc
3 Bê tông trụ cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,952 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,456 100m2
5 Cốt thép trụ, đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,197 tấn
6 Cốt thép trụ, đường kính > 18mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,343 tấn
E KẾT CẤU NHỊP
1 Lao lắp dầm BTDUL I-500, I280 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 9 cái
2 Dầm I-500 L=15m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 dầm
3 Dầm I280 L=6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 dầm
4 Vận chuyển dầm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 ch
5 Lắp đặt gối cao su (nc) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 18 cái
6 Gối cao su 200x150x25 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 cái
7 Gia công lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,116 tấn
8 Gia công lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,072 tấn
9 Bê tông đá dăm bê tông dầm ngang nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 300 (đs 6-8)cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,974 m3
10 Ván khuôn gỗ dầm ngang Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,144 100m2
11 Gia công lắp dựng cốt thép mặt cầu+ gờ chắn, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,45 tấn
12 Bê tông đá dăm mặt cầu+ gờ chắn đá 1x2, vữa bê tông mác 350 (đs 6-8)cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 20,234 m3
13 Ván khuôn mặt cầu+ gờ chắn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,168 100m2
14 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 89.1mm dày 2.5mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,676 100m
15 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 76mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,624 100m
16 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,052 100m
17 Gia công thép tấm STK lan can (vl+ nc+ m) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,806 tấn
18 Lắp đặt thép tấm STK lan can (vl phụ+ nc+ m) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,806 tấn
19 Bu lông M20 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 160 cái
20 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm dày 7mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,084 100m
21 Gia công lắp dựng cốt thép đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,139 tấn
22 Lắp đặt khe co giãn cao su mặt cầu (khe tại mố) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 14 m
23 Bu lông M14 (khe tại mố) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 72 cái
24 Quét Sikadur 732 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,96 m2
F KHUNG ĐỊNH VỊ (2 mố)
1 Đóng cọc thép hình KĐV trên mặt đất (đoạn ngập đất) (nc+m) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,56 100m
2 Đóng cọc thép hình KĐV trên cạn (đoạn không ngập đất) (nc+m) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,64 100m
3 Nhổ cọc thép hình KĐV trên cạn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,56 100m cọc
4 Hao hụt thép cọc Theo chương V và hồ sơ thiết kế 204,546 Kg
5 Lắp dựng, tháo dỡ thép giằng KĐV trên cạn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,551 tấn
6 Hao hụt thép giằng KĐV Theo chương V và hồ sơ thiết kế 604,096 Kg
G BÃI ĐÚC CỌC (1 bãi)
1 San ủi mặt bằng bãi Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,6 100m2
2 Lu lại mặt bằng bãi Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,6 100m2
3 Đắp cát đệm móng dày 10cm, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,06 100m3
4 Rải bao ni lông ngăn cách Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,6 100m2
5 Lớp vữa lót bãi , chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 60 m2
H ĐƯỜNG VÀO CẦU
I NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,039 100m3
2 Bơm cát san lấp (vl phụ+ nc+ m) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,672 100m3
3 Đắp cát lấp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,672 100m3
4 Đắp đất lề đường+ taluy, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,48 100m3
J MẶT ĐƯỜNG
1 Mặt đường cấp phối đá dăm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,318 100m3
2 Bê tông đá dăm mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 13,98 m3
K AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Đào móng cọc tiêu 0.15x0.15x1.025m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,44 m3
2 Bê tông đá dăm móng cọc tiêu đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,294 m3
3 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc tiêu, đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,059 tấn
4 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc tiêu đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,461 m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc tiêu Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,071 100m2
6 Lắp đặt cọc tiêu Theo chương V và hồ sơ thiết kế 20 cấu kiện
7 Sơn cọc tiêu, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,85 m2
8 Đào móng trụ đỡ biển báo Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,203 m3
9 Bê tông đá dăm trụ đỡ biển báo đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,203 m3
10 Trồng trụ đỡ biển báo Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
11 Trụ đỡ biển báo d90mm L=3.7m (kể cả BL, nắp chụp) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
12 Biển báo tròn phản quang Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
13 Biển báo chữ nhật PQ (0.6x0.3) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
14 Gia công lắp dựng cốt thép trụ bảng lưu niệm,đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,005 tấn
15 Gia công lắp dựng cốt thép trụ bảng lưu niệm, đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,007 tấn
16 Bê tông đá dăm trụ bảng lưu niệm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,131 m3
17 Trát trụ bảng lưu niệm, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,08 m2
18 Sơn trụ bảng lưu niệm 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,08 m2
19 Lát mặt bảng lưu niệm đá hoa cương 80x60 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,48 m2
20 Kẻ chữ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
L CẦU KÊNH MAREN
M CỌC 30X30cm - CẦU CHÍNH
1 Cốt thép cọc, đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,128 tấn
2 Cốt thép cọc, đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,106 tấn
3 Cốt thép cọc, đường kính > 18mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,07 tấn
4 Thép tấm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,781 tấn
5 Lắp đặt thép tấm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,781 tấn
6 Sản xuất thép tấm nối cọc (vl+ nc+m) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,169 tấn
7 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 22 mối nối
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 36,18 m3
9 Ván khuôn cọc Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,5 100m2
N MỐ CẦU (2 mố)
1 Đào đất thi công mố Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10,138 m3
2 Bê tông đá dăm móng mố cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,32 m3
3 Ván khuôn móng mố cầu Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,024 100m2
4 Gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,094 tấn
5 Gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,923 tấn
6 Bê tông đá dăm mố cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 17,909 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,81 100m2
8 Bê tông đá dăm gối mố đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,076 m3
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gối mố Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,008 100m2
10 Đóng cọc mố trên cạn bằng búa máy, chiều dài cọc Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,008 100m
11 Chờ đóng cọc thử mố Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cọc
O TRỤ CẦU
1 Đóng cọc trụ, chiều dài cọc Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,485 100m
2 Chờ đóng cọc thử trụ 30x30 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cọc
3 Bê tông trụ cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,181 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,455 100m2
5 Cốt thép trụ, đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,042 tấn
6 Cốt thép trụ, đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,197 tấn
P KẾT CẤU NHỊP
1 Lao lắp dầm BTDUL I-400 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 9 cái
2 Dầm I-400 L=12m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 dầm
3 Dầm I280 L=6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 dầm
4 Vận chuyển dầm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 ch
5 Lắp đặt gối cao su (nc) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 18 cái
6 Gối cao su 200x150x25 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 cái
7 Gia công lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,113 tấn
8 Gia công lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,07 tấn
9 Bê tông đá dăm bê tông dầm ngang nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 300 (đs 6-8)cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,661 m3
10 Ván khuôn gỗ dầm ngang Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,238 100m2
11 Trát vữa mối nối M100 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,034 m3
12 Gia công lắp dựng cốt thép mặt cầu+ gờ chắn, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,29 tấn
13 Bê tông đá dăm mặt cầu+ gờ chắn đá 1x2, vữa bê tông mác 350 (đs 6-8)cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 17,991 m3
14 Ván khuôn mặt cầu+ gờ chắn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,094 100m2
15 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 89.1mm dày 2.5mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,616 100m
16 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 76mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,564 100m
17 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,049 100m
18 Gia công thép tấm STK lan can (vl+ nc+ m) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,766 tấn
19 Lắp đặt thép tấm STK lan can (vl phụ+ nc+ m) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,766 tấn
20 Bu lông M20 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 228 cái
21 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm dày 7mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,048 100m
22 Gia công lắp dựng cốt thép đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,139 tấn
23 Lắp đặt khe co giãn cao su mặt cầu (khe tại mố) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 14 m
24 Bu lông M14 (khe tại mố) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 72 cái
25 Quét Sikadur 732 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,96 m2
Q KHUNG ĐỊNH VỊ (2 mố)
1 Đóng cọc thép hình KĐV trên mặt đất (đoạn ngập đất) (nc+m) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,56 100m
2 Đóng cọc thép hình KĐV trên cạn (đoạn không ngập đất) (nc+m) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,64 100m
3 Nhổ cọc thép hình KĐV trên cạn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,56 100m cọc
4 Hao hụt thép cọc Theo chương V và hồ sơ thiết kế 204,546 Kg
5 Lắp dựng, tháo dỡ thép giằng KĐV trên cạn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,551 tấn
6 Hao hụt thép giằng KĐV Theo chương V và hồ sơ thiết kế 604,096 Kg
R BÃI ĐÚC CỌC (1 bãi)
1 San ủi mặt bằng bãi Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,6 100m2
2 Lu lại mặt bằng bãi Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,6 100m2
3 Đắp cát đệm móng dày 10cm, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,06 100m3
4 Rải bao ni lông ngăn cách Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,6 100m2
5 Lớp vữa lót bãi , chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 60 m2
S ĐƯỜNG VÀO CẦU
T NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,526 100m3
2 Bơm cát san lấp (vl phụ+ nc+ m) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,049 100m3
3 Đắp cát lấp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,049 100m3
4 Đắp đất lề đường+ taluy, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,219 100m3
U MẶT ĐƯỜNG
1 Mặt đường cấp phối đá dăm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,249 100m3
2 Bê tông đá dăm mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 19,02 m3
V AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Đào móng cọc tiêu 0.15x0.15x1.025m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,232 m3
2 Bê tông đá dăm móng cọc tiêu đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,005 m3
3 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc tiêu, đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,091 tấn
4 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc tiêu đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,715 m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc tiêu Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,109 100m2
6 Lắp đặt cọc tiêu Theo chương V và hồ sơ thiết kế 31 cấu kiện
7 Sơn cọc tiêu, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 13,718 m2
8 Đào móng trụ đỡ biển báo Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,203 m3
9 Bê tông đá dăm trụ đỡ biển báo đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,203 m3
10 Trồng trụ đỡ biển báo Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
11 Trụ đỡ biển báo d90mm L=3.7m (kể cả BL, nắp chụp) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
12 Biển báo tròn phản quang Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
13 Biển báo chữ nhật PQ (0.6x0.3) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
14 Gia công lắp dựng cốt thép trụ bảng lưu niệm,đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,005 tấn
15 Gia công lắp dựng cốt thép trụ bảng lưu niệm, đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,007 tấn
16 Bê tông đá dăm trụ bảng lưu niệm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,131 m3
17 Trát trụ bảng lưu niệm, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,08 m2
18 Sơn trụ bảng lưu niệm 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,08 m2
19 Lát mặt bảng lưu niệm đá hoa cương 80x60 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,48 m2
20 Kẻ chữ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
W CHI PHÍ DỰ PHÒNG
X Chi phí dự phòng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.944E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.23E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông cấp IV trở lên, trong đó phải có thi công đầy đủ các hạng mục: cầu BTCT DƯL tải trọng thiết kế 5 tấn trở lên, có tối thiểu ba nhịp, kết cấu mố trụ trên nền cọc đóng bê tông cốt thép; thi công đường dẫn vào cầu (phải thi công hoàn thiện cả nền đường và mặt đường) và cọc tiêu, biển báo. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 2.296.000.000 VND. Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) các tài liệu sau:  Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1/ Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có). 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. 3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng. 4/ Hóa đơn VAT đính kèm. 5/ Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật)  Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: 1/ Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có). 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. 3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng. 4/ Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. 5/ Hóa đơn VAT đính kèm. 6/ Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu. Ghi chú: - Đối với quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp. - Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.296.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.592.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->