Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210644289-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/06/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VIỆT TRÍ TÍN |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210615893 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-16 15:38:00 đến ngày 2021-06-23 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,295,425,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẦU KÊNH THAN BÙN | |||
| B | CỌC 30X30cm - CẦU CHÍNH | |||
| 1 | Cốt thép cọc, đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,318 | tấn |
| 2 | Cốt thép cọc, đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,993 | tấn |
| 3 | Cốt thép cọc, đường kính > 18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,07 | tấn |
| 4 | Thép tấm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,781 | tấn |
| 5 | Lắp đặt thép tấm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,781 | tấn |
| 6 | Sản xuất thép tấm nối cọc (vl+ nc+m) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,169 | tấn |
| 7 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22 | mối nối |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 42,66 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cọc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,932 | 100m2 |
| C | MỐ CẦU (2 mố) | |||
| 1 | Đào đất thi công mố | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,138 | m3 |
| 2 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy, chiều dài cọc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,008 | 100m |
| 3 | Chờ đóng cọc thử mố | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cọc |
| 4 | Bê tông đá dăm móng mố cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,32 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng mố cầu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,024 | 100m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,078 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,923 | tấn |
| 8 | Bê tông đá dăm mố cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,909 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,81 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đá dăm gối mố đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,057 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gối mố | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,006 | 100m2 |
| D | TRỤ CẦU | |||
| 1 | Đóng cọc trụ, chiều dài cọc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,387 | 100m |
| 2 | Chờ đóng cọc thử trụ dưới nước | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cọc |
| 3 | Bê tông trụ cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,952 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,456 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép trụ, đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,197 | tấn |
| 6 | Cốt thép trụ, đường kính > 18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,343 | tấn |
| E | KẾT CẤU NHỊP | |||
| 1 | Lao lắp dầm BTDUL I-500, I280 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 2 | Dầm I-500 L=15m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | dầm |
| 3 | Dầm I280 L=6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | dầm |
| 4 | Vận chuyển dầm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | ch |
| 5 | Lắp đặt gối cao su (nc) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 6 | Gối cao su 200x150x25 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 7 | Gia công lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,116 | tấn |
| 8 | Gia công lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,072 | tấn |
| 9 | Bê tông đá dăm bê tông dầm ngang nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 300 (đs 6-8)cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,974 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ dầm ngang | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,144 | 100m2 |
| 11 | Gia công lắp dựng cốt thép mặt cầu+ gờ chắn, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,45 | tấn |
| 12 | Bê tông đá dăm mặt cầu+ gờ chắn đá 1x2, vữa bê tông mác 350 (đs 6-8)cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,234 | m3 |
| 13 | Ván khuôn mặt cầu+ gờ chắn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,168 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 89.1mm dày 2.5mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,676 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 76mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,624 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,052 | 100m |
| 17 | Gia công thép tấm STK lan can (vl+ nc+ m) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,806 | tấn |
| 18 | Lắp đặt thép tấm STK lan can (vl phụ+ nc+ m) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,806 | tấn |
| 19 | Bu lông M20 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 160 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm dày 7mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,084 | 100m |
| 21 | Gia công lắp dựng cốt thép đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,139 | tấn |
| 22 | Lắp đặt khe co giãn cao su mặt cầu (khe tại mố) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | m |
| 23 | Bu lông M14 (khe tại mố) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 72 | cái |
| 24 | Quét Sikadur 732 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,96 | m2 |
| F | KHUNG ĐỊNH VỊ (2 mố) | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình KĐV trên mặt đất (đoạn ngập đất) (nc+m) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,56 | 100m |
| 2 | Đóng cọc thép hình KĐV trên cạn (đoạn không ngập đất) (nc+m) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,64 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc thép hình KĐV trên cạn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,56 | 100m cọc |
| 4 | Hao hụt thép cọc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 204,546 | Kg |
| 5 | Lắp dựng, tháo dỡ thép giằng KĐV trên cạn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,551 | tấn |
| 6 | Hao hụt thép giằng KĐV | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 604,096 | Kg |
| G | BÃI ĐÚC CỌC (1 bãi) | |||
| 1 | San ủi mặt bằng bãi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6 | 100m2 |
| 2 | Lu lại mặt bằng bãi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6 | 100m2 |
| 3 | Đắp cát đệm móng dày 10cm, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m3 |
| 4 | Rải bao ni lông ngăn cách | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6 | 100m2 |
| 5 | Lớp vữa lót bãi , chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 60 | m2 |
| H | ĐƯỜNG VÀO CẦU | |||
| I | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,039 | 100m3 |
| 2 | Bơm cát san lấp (vl phụ+ nc+ m) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,672 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát lấp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,672 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất lề đường+ taluy, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,48 | 100m3 |
| J | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Mặt đường cấp phối đá dăm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,318 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,98 | m3 |
| K | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào móng cọc tiêu 0.15x0.15x1.025m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,44 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm móng cọc tiêu đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,294 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc tiêu, đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,059 | tấn |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc tiêu đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,461 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc tiêu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,071 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt cọc tiêu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cấu kiện |
| 7 | Sơn cọc tiêu, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,85 | m2 |
| 8 | Đào móng trụ đỡ biển báo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,203 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm trụ đỡ biển báo đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,203 | m3 |
| 10 | Trồng trụ đỡ biển báo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 11 | Trụ đỡ biển báo d90mm L=3.7m (kể cả BL, nắp chụp) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 12 | Biển báo tròn phản quang | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 13 | Biển báo chữ nhật PQ (0.6x0.3) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 14 | Gia công lắp dựng cốt thép trụ bảng lưu niệm,đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,005 | tấn |
| 15 | Gia công lắp dựng cốt thép trụ bảng lưu niệm, đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,007 | tấn |
| 16 | Bê tông đá dăm trụ bảng lưu niệm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,131 | m3 |
| 17 | Trát trụ bảng lưu niệm, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,08 | m2 |
| 18 | Sơn trụ bảng lưu niệm 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,08 | m2 |
| 19 | Lát mặt bảng lưu niệm đá hoa cương 80x60 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,48 | m2 |
| 20 | Kẻ chữ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| L | CẦU KÊNH MAREN | |||
| M | CỌC 30X30cm - CẦU CHÍNH | |||
| 1 | Cốt thép cọc, đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,128 | tấn |
| 2 | Cốt thép cọc, đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,106 | tấn |
| 3 | Cốt thép cọc, đường kính > 18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,07 | tấn |
| 4 | Thép tấm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,781 | tấn |
| 5 | Lắp đặt thép tấm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,781 | tấn |
| 6 | Sản xuất thép tấm nối cọc (vl+ nc+m) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,169 | tấn |
| 7 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22 | mối nối |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36,18 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cọc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,5 | 100m2 |
| N | MỐ CẦU (2 mố) | |||
| 1 | Đào đất thi công mố | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,138 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm móng mố cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,32 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng mố cầu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,024 | 100m2 |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,094 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,923 | tấn |
| 6 | Bê tông đá dăm mố cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,909 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,81 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm gối mố đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,076 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gối mố | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,008 | 100m2 |
| 10 | Đóng cọc mố trên cạn bằng búa máy, chiều dài cọc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,008 | 100m |
| 11 | Chờ đóng cọc thử mố | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cọc |
| O | TRỤ CẦU | |||
| 1 | Đóng cọc trụ, chiều dài cọc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,485 | 100m |
| 2 | Chờ đóng cọc thử trụ 30x30 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cọc |
| 3 | Bê tông trụ cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,181 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,455 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép trụ, đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,042 | tấn |
| 6 | Cốt thép trụ, đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,197 | tấn |
| P | KẾT CẤU NHỊP | |||
| 1 | Lao lắp dầm BTDUL I-400 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 2 | Dầm I-400 L=12m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | dầm |
| 3 | Dầm I280 L=6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | dầm |
| 4 | Vận chuyển dầm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | ch |
| 5 | Lắp đặt gối cao su (nc) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 6 | Gối cao su 200x150x25 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 7 | Gia công lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,113 | tấn |
| 8 | Gia công lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,07 | tấn |
| 9 | Bê tông đá dăm bê tông dầm ngang nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 300 (đs 6-8)cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,661 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ dầm ngang | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,238 | 100m2 |
| 11 | Trát vữa mối nối M100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,034 | m3 |
| 12 | Gia công lắp dựng cốt thép mặt cầu+ gờ chắn, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,29 | tấn |
| 13 | Bê tông đá dăm mặt cầu+ gờ chắn đá 1x2, vữa bê tông mác 350 (đs 6-8)cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,991 | m3 |
| 14 | Ván khuôn mặt cầu+ gờ chắn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,094 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 89.1mm dày 2.5mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,616 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 76mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,564 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,049 | 100m |
| 18 | Gia công thép tấm STK lan can (vl+ nc+ m) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,766 | tấn |
| 19 | Lắp đặt thép tấm STK lan can (vl phụ+ nc+ m) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,766 | tấn |
| 20 | Bu lông M20 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 228 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm dày 7mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,048 | 100m |
| 22 | Gia công lắp dựng cốt thép đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,139 | tấn |
| 23 | Lắp đặt khe co giãn cao su mặt cầu (khe tại mố) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | m |
| 24 | Bu lông M14 (khe tại mố) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 72 | cái |
| 25 | Quét Sikadur 732 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,96 | m2 |
| Q | KHUNG ĐỊNH VỊ (2 mố) | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình KĐV trên mặt đất (đoạn ngập đất) (nc+m) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,56 | 100m |
| 2 | Đóng cọc thép hình KĐV trên cạn (đoạn không ngập đất) (nc+m) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,64 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc thép hình KĐV trên cạn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,56 | 100m cọc |
| 4 | Hao hụt thép cọc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 204,546 | Kg |
| 5 | Lắp dựng, tháo dỡ thép giằng KĐV trên cạn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,551 | tấn |
| 6 | Hao hụt thép giằng KĐV | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 604,096 | Kg |
| R | BÃI ĐÚC CỌC (1 bãi) | |||
| 1 | San ủi mặt bằng bãi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6 | 100m2 |
| 2 | Lu lại mặt bằng bãi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6 | 100m2 |
| 3 | Đắp cát đệm móng dày 10cm, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m3 |
| 4 | Rải bao ni lông ngăn cách | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6 | 100m2 |
| 5 | Lớp vữa lót bãi , chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 60 | m2 |
| S | ĐƯỜNG VÀO CẦU | |||
| T | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,526 | 100m3 |
| 2 | Bơm cát san lấp (vl phụ+ nc+ m) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,049 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát lấp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,049 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất lề đường+ taluy, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,219 | 100m3 |
| U | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Mặt đường cấp phối đá dăm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,249 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,02 | m3 |
| V | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào móng cọc tiêu 0.15x0.15x1.025m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,232 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm móng cọc tiêu đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,005 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc tiêu, đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,091 | tấn |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc tiêu đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,715 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc tiêu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,109 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt cọc tiêu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 31 | cấu kiện |
| 7 | Sơn cọc tiêu, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,718 | m2 |
| 8 | Đào móng trụ đỡ biển báo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,203 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm trụ đỡ biển báo đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,203 | m3 |
| 10 | Trồng trụ đỡ biển báo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 11 | Trụ đỡ biển báo d90mm L=3.7m (kể cả BL, nắp chụp) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 12 | Biển báo tròn phản quang | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 13 | Biển báo chữ nhật PQ (0.6x0.3) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 14 | Gia công lắp dựng cốt thép trụ bảng lưu niệm,đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,005 | tấn |
| 15 | Gia công lắp dựng cốt thép trụ bảng lưu niệm, đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,007 | tấn |
| 16 | Bê tông đá dăm trụ bảng lưu niệm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,131 | m3 |
| 17 | Trát trụ bảng lưu niệm, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,08 | m2 |
| 18 | Sơn trụ bảng lưu niệm 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,08 | m2 |
| 19 | Lát mặt bảng lưu niệm đá hoa cương 80x60 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,48 | m2 |
| 20 | Kẻ chữ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| W | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| X | Chi phí dự phòng | |||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.944E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.23E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông cấp IV trở lên, trong đó phải có thi công đầy đủ các hạng mục: cầu BTCT DƯL tải trọng thiết kế 5 tấn trở lên, có tối thiểu ba nhịp, kết cấu mố trụ trên nền cọc đóng bê tông cốt thép; thi công đường dẫn vào cầu (phải thi công hoàn thiện cả nền đường và mặt đường) và cọc tiêu, biển báo. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 2.296.000.000 VND. Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1/ Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có). 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. 3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng. 4/ Hóa đơn VAT đính kèm. 5/ Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: 1/ Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có). 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. 3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng. 4/ Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. 5/ Hóa đơn VAT đính kèm. 6/ Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu. Ghi chú: - Đối với quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp. - Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.296.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.592.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi