Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210650641-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/06/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Hải quan tỉnh Bình Phước |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210606071 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-16 15:34:00 đến ngày 2021-06-23 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,088,622,589 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 68,86 | 100m2 |
| 2 | Mua đất san lấp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 22.324 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 223,24 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 223,24 | 100m3/1km |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 223,24 | 100m3 |
| 6 | Rải đá mi nền đường dẫn vào | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14 | m2 |
| B | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,082 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,6 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,15 | 100m2 |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,044 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,131 | tấn |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,888 | m3 |
| 7 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,595 | m3 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,013 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,119 | tấn |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,496 | m3 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,01 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,085 | tấn |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,102 | 100m2 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,512 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,062 | 100m2 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,012 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,117 | tấn |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,496 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,141 | 100m2 |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,072 | tấn |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,448 | m3 |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,016 | tấn |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,01 | 100m2 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,031 | m3 |
| 25 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,663 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 66,585 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,2 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14,04 | m2 |
| 29 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,24 | m2 |
| 30 | Quét 2 nước xi măng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14,04 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,64 | m2 |
| 32 | SXLD trần thạch cao khung nổi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,64 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 68,62 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 30,48 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 64,79 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 34,31 | m2 |
| 37 | SXLD cửa đi cửa kính khung nhôm hệ 700 kính dày 5ly | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,52 | m2 |
| 38 | SXLD cửa sổ cửa kính khung nhôm hệ 700 kính dày 5ly | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,85 | m2 |
| 39 | Lắp đặt ổ khóa tay nắm, khóa tròn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 40 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,089 | tấn |
| 41 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,089 | tấn |
| 42 | Sản xuất xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,244 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,244 | tấn |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 27,494 | m2 |
| 45 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,226 | 100m2 |
| 46 | Lắp đặt đèn dowght âm trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 47 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | hộp |
| 50 | Lắp đặt dây đơn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 140 | m |
| 51 | Lắp đặt dây đơn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20 | m |
| 52 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20 | m |
| 54 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| C | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,365 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,56 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,92 | m3 |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,138 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,199 | tấn |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,12 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,789 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,294 | 100m3 |
| 9 | Đào móng băng, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,768 | m3 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,083 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,319 | tấn |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,251 | 100m2 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,868 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,108 | 100m2 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,941 | m3 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,042 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,246 | tấn |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,312 | 100m2 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,56 | m3 |
| 20 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,924 | m3 |
| 21 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây cột trụ, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,36 | m3 |
| 22 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,41 | m3 |
| 23 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 59,37 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 192,184 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 106,908 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18,941 | m2 |
| 27 | Trang trí đầu cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15 | cái |
| 28 | Trang trí chân cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15 | cái |
| 29 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 78,311 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 184,984 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 263,295 | m2 |
| 32 | SX lắp dựng chông sắt hàng rào | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 39,2 | m |
| 33 | Sản xuất lắp dựng cổng chính lùa, cổng mở | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 24,759 | m2 |
| 34 | Mua mô tơ cổng chính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Bộ |
| 35 | Sản xuất lắp dựng ray cổng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 48 | m |
| 36 | Hệ thống điện dây dẫn ra mô tơ cổng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Hệ thống |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 49,518 | m2 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,28 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,56 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,36 | m3 |
| 41 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,774 | m3 |
| 42 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,185 | m3 |
| 43 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,2 | m2 |
| 44 | SXLD bộ chữ logo | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 45 | SXLD khung lưới B40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 251,9 | m2 |
| D | ĐIỆN TỔNG THỂ - HỆ THỐNG CAMERA | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,72 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,512 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,216 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,083 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,011 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,047 | tấn |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,04 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,26 | m3 |
| 9 | Bulon fi20 mã kẽm dai 400 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16 | cái |
| 10 | Bộ đèn led 150w | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | bộ |
| 11 | Cần đèn đơn vươn xa 1.5m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cần |
| 12 | Trụ côn tráng kẽm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cột |
| 13 | Tủ điện kim loại (200x250x50) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 14 | MCCB 15A | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 15 | Cọc tiếp địa d16 , L=2.4m+bulon siết cáp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cọc |
| 16 | Cáp đồng trần 11mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | m |
| 17 | Cáp CXV-PVC/XLPE/Cu()1x10.0mm2),450-750V | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 335 | m |
| 18 | Cáp CV 3x4.0mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 40 | m |
| 19 | Ống luồn cáp PVC d42, dày 2.3mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 280 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 40 | m |
| 21 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 28 | m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11,2 | m3 |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16,8 | m3 |
| 24 | Cáp RG6 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 328 | m |
| 25 | Ống PVC D20 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 328 | m |
| 26 | Cáp CV2x1.5mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 328 | m |
| E | CẤP NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,4 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,9 | 100m |
| 3 | Lắp đặt co uPVC d42 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt lơi uPVC d42 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt giảm uPVC42 ra 25 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi, vòi tưới cây | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | bộ |
| 7 | Vật tư phụ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | lô |
| F | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bộ đầu ghi hình 16 kênh | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 2 | Ổ cứng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 3 | Màn hình quan sát 32in | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 4 | Bàn phím điều khiển camera xoay | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 5 | Camera KTS | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.63E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.25E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có 01 hợp đồng thi công tương tự, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.165.000.000 VND * Tài liệu chứng minh: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý; + Hóa đơn của hợp đồng kê khai. - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng; + Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 2.165.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi