Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210650641-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/06/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Hải quan tỉnh Bình Phước
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20210606071
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-16 15:34:00 đến ngày 2021-06-23 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,088,622,589 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN LẤP MẶT BẰNG
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 68,86 100m2
2 Mua đất san lấp Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 22.324 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 223,24 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 223,24 100m3/1km
5 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 223,24 100m3
6 Rải đá mi nền đường dẫn vào Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 14 m2
B NHÀ BẢO VỆ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,082 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1,6 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,15 100m2
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,044 tấn
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,131 tấn
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1,888 m3
7 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,595 m3
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,013 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,119 tấn
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,496 m3
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,01 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,085 tấn
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,102 100m2
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,512 m3
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,062 100m2
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,012 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,117 tấn
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,496 m3
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,141 100m2
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,072 tấn
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2,448 m3
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,016 tấn
23 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,01 100m2
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,031 m3
25 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2,663 m3
26 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 66,585 m2
27 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 6,2 m2
28 Trát trần, vữa XM mác 75 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 14,04 m2
29 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 10,24 m2
30 Quét 2 nước xi măng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 14,04 m2
31 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 10,64 m2
32 SXLD trần thạch cao khung nổi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 10,64 m2
33 Bả bằng bột bả vào tường Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 68,62 m2
34 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 30,48 m2
35 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 64,79 m2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 34,31 m2
37 SXLD cửa đi cửa kính khung nhôm hệ 700 kính dày 5ly Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2,52 m2
38 SXLD cửa sổ cửa kính khung nhôm hệ 700 kính dày 5ly Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2,85 m2
39 Lắp đặt ổ khóa tay nắm, khóa tròn Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1 cái
40 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,089 tấn
41 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,089 tấn
42 Sản xuất xà gồ thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,244 tấn
43 Lắp dựng xà gồ thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,244 tấn
44 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 27,494 m2
45 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,226 100m2
46 Lắp đặt đèn dowght âm trần Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1 bộ
47 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1 cái
48 Lắp đặt ổ cắm đôi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 3 cái
49 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1 hộp
50 Lắp đặt dây đơn Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 140 m
51 Lắp đặt dây đơn Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 20 m
52 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 15 m
53 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 20 m
54 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1 cái
C HÀNG RÀO
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,365 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 4,56 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2,92 m3
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,138 tấn
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,199 tấn
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,12 100m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 8,789 m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,294 100m3
9 Đào móng băng, rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 4,768 m3
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,083 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,319 tấn
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,251 100m2
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2,868 m3
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,108 100m2
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,941 m3
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,042 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,246 tấn
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,312 100m2
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1,56 m3
20 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 5,924 m3
21 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây cột trụ, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 5,36 m3
22 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 4,41 m3
23 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 59,37 m2
24 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 192,184 m2
25 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 106,908 m2
26 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 18,941 m2
27 Trang trí đầu cột Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 15 cái
28 Trang trí chân cột Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 15 cái
29 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 78,311 m2
30 Bả bằng bột bả vào tường Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 184,984 m2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 263,295 m2
32 SX lắp dựng chông sắt hàng rào Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 39,2 m
33 Sản xuất lắp dựng cổng chính lùa, cổng mở Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 24,759 m2
34 Mua mô tơ cổng chính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1 Bộ
35 Sản xuất lắp dựng ray cổng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 48 m
36 Hệ thống điện dây dẫn ra mô tơ cổng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1 Hệ thống
37 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 49,518 m2
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2,28 m3
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 4,56 m3
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,36 m3
41 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 3,774 m3
42 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,185 m3
43 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 7,2 m2
44 SXLD bộ chữ logo Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1 bộ
45 SXLD khung lưới B40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 251,9 m2
D ĐIỆN TỔNG THỂ - HỆ THỐNG CAMERA
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 5,72 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,512 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1,216 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,083 100m2
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,011 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,047 tấn
7 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,04 100m3
8 Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp III Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2,26 m3
9 Bulon fi20 mã kẽm dai 400 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 16 cái
10 Bộ đèn led 150w Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 4 bộ
11 Cần đèn đơn vươn xa 1.5m Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 4 cần
12 Trụ côn tráng kẽm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 4 cột
13 Tủ điện kim loại (200x250x50) Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1 cái
14 MCCB 15A Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2 cái
15 Cọc tiếp địa d16 , L=2.4m+bulon siết cáp Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 4 cọc
16 Cáp đồng trần 11mm2 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 4 m
17 Cáp CXV-PVC/XLPE/Cu()1x10.0mm2),450-750V Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 335 m
18 Cáp CV 3x4.0mm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 40 m
19 Ống luồn cáp PVC d42, dày 2.3mm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 280 m
20 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 40 m
21 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 28 m3
22 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 11,2 m3
23 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 16,8 m3
24 Cáp RG6 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 328 m
25 Ống PVC D20 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 328 m
26 Cáp CV2x1.5mm2 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 328 m
E CẤP NƯỚC TỔNG THỂ
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 5,4 m3
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,9 100m
3 Lắp đặt co uPVC d42 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2 cái
4 Lắp đặt lơi uPVC d42 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2 cái
5 Lắp đặt giảm uPVC42 ra 25 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 3 cái
6 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi, vòi tưới cây Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 3 bộ
7 Vật tư phụ Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1
F THIẾT BỊ
1 Bộ đầu ghi hình 16 kênh Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1 bộ
2 Ổ cứng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1 bộ
3 Màn hình quan sát 32in Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1 bộ
4 Bàn phím điều khiển camera xoay Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1 bộ
5 Camera KTS Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 4 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.63E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.25E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có 01 hợp đồng thi công tương tự, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.165.000.000 VND * Tài liệu chứng minh: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý; + Hóa đơn của hợp đồng kê khai. - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng; + Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.165.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->