Gói thầu: Gói thầu xây lắp + thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210647984-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210646828 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn xổ số kiến thiết và các nguồn vốn hợp pháp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-16 15:34:00 đến ngày 2021-06-27 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,703,887,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO NHÀ BẾP TRƯỜNG THCS SONG GIANG THÀNH PHÒNG THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Chương V E-HSMT | 15,879 | m2 |
| 2 | Trần tôn khung sắt dày 0.35mm | Chương V E-HSMT | 31,758 | m2 |
| 3 | Công tháo dõ thiết bị điện cũ | Chương V E-HSMT | 2 | công |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 5 | Lắp đặt quạt trần | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt đèn lead ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 7 | Vệ sinh và lắp lại quạt trần | Chương V E-HSMT | 1 | công |
| 8 | Băng dính | Chương V E-HSMT | 1 | cuộn |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V E-HSMT | 0,3432 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Chương V E-HSMT | 0,386 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ ống khói | Chương V E-HSMT | 2 | công |
| 12 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Chương V E-HSMT | 0,0073 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Chương V E-HSMT | 0,0073 | 100m3/ 1km |
| B | CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ CÔNG VỤ GIÁO VIÊN TRƯỜNG THCS SONG GIANG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V E-HSMT | 81,468 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn - Kích thước gạch 500x500mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 81,468 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 22,08 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Chương V E-HSMT | 44,16 | m2 |
| 5 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 44,16 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Chương V E-HSMT | 22,08 | 1m2 |
| 7 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V E-HSMT | 6,2208 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 6,2208 | 1m2 |
| 9 | Tháo dỡ trần | Chương V E-HSMT | 76,012 | m2 |
| 10 | Trần tôn khung sắt dày 0.35mm: | Chương V E-HSMT | 76,012 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Chương V E-HSMT | 214,436 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Chương V E-HSMT | 154,4558 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 154,4558 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 214,436 | m2 |
| 15 | Công tháo dỡ điện cũ | Chương V E-HSMT | 3 | công |
| 16 | Lắp đặt các automat 2 pha 2x50A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 21 | Lắp đặt đèn lead ốp nổi trần D300 | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 22 | Lắp đặt đèn lead ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 23 | Lắp đặt quạt trần | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 24 | Tủ điện sắt 250x200x170: | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Vỏ tủ điện âm tường trong phòng chứa 2 đến 4 MCB: | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 26 | Đế nhựa + Mặt che aptomat trong phòng: | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt hộp nối dây | Chương V E-HSMT | 4 | hộp |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V E-HSMT | 56 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V E-HSMT | 124 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V E-HSMT | 103 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mm | Chương V E-HSMT | 283 | m |
| 33 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Chương V E-HSMT | 0,0744 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Chương V E-HSMT | 0,0744 | 100m3/ 1km |
| C | CẢI TẠO, SỬA CHỮA PHÒNG THƯ VIỆN TRƯỜNG THCS SONG GIANG THÀNH PHÒNG BỘ MÔN | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Chương V E-HSMT | 100,3232 | m2 |
| 2 | Trần tôn khung sắt dày 0.35mm: | Chương V E-HSMT | 100,3232 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V E-HSMT | 0,3377 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V E-HSMT | 0,5065 | m3 |
| 5 | Phá lớp láng hè | Chương V E-HSMT | 10,41 | m2 |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V E-HSMT | 10,41 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V E-HSMT | 106,3418 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn - Kích thước gạch 500x500mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 106,3418 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Chương V E-HSMT | 149,512 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Chương V E-HSMT | 185,9696 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 185,9696 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 149,512 | m2 |
| 13 | Lắp đặt các automat 2 pha 2x50A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 18 | Lắp đặt đèn lead ốp nổi trần D300 | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 19 | Lắp đặt đèn lead ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 20 | Lắp đặt quạt trần | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 21 | Tủ điện sắt 250x200x170: | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Vỏ tủ điện âm tường trong phòng chứa 2 đến 4 MCB: | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Đế nhựa + Mặt che aptomat trong phòng: | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V E-HSMT | 80 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V E-HSMT | 120 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mm | Chương V E-HSMT | 230 | m |
| 30 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V E-HSMT | 8,9856 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 8,9856 | 1m2 |
| 32 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Chương V E-HSMT | 0,0903 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Chương V E-HSMT | 0,0903 | 100m3/ 1km |
| D | CẢI TẠO, SỬA CHỮA PHÒNG THIẾT BỊ + HỘI ĐỒNG SƯ PHẠM TRƯỜNG THCS SONG GIANG THÀNH 02 PHÒNG BỘ MÔN | |||
| 1 | Phá lớp vữa láng hè | Chương V E-HSMT | 19,922 | m2 |
| 2 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 19,922 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Chương V E-HSMT | 104,0376 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Chương V E-HSMT | 217,2014 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V E-HSMT | 118,1832 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 217,2014 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 222,2208 | m2 |
| 8 | Công tháo dỡ ống thoát nước cũ | Chương V E-HSMT | 1 | công |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 11 | Cầu chắn rác | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Nẹp ống D90: | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 14 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V E-HSMT | 9,3312 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 9,3312 | 1m2 |
| E | CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH TRƯỜNG THCS SONG GIANG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V E-HSMT | 5,0805 | m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 15,2415 | m3 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 5,8302 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lá nem 200x200mm | Chương V E-HSMT | 35,688 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn gạch - Kích thước gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 51,245 | m2 |
| 6 | Lắp đặt các automat 2 pha 2x30A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt đèn lead ốp nổi trần D300 | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 9 | Tủ điện sắt 250x200x170: | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt đèn lead ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 11 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 12 | Đế nhựa + Mặt che aptomat trong phòng: | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V E-HSMT | 80 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mm | Chương V E-HSMT | 80 | m |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Chương V E-HSMT | 47,494 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V E-HSMT | 5,04 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Chương V E-HSMT | 69,4359 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 74,4759 | m2 |
| 20 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 47,494 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 74,4759 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 47,494 | m2 |
| 23 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Chương V E-HSMT | 0,0798 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Chương V E-HSMT | 0,0798 | 100m3/ 1km |
| F | CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ 03 PHÒNG HỌC TRƯỜNG THCS SONG GIANG | |||
| 1 | Phá lớp vữa láng hè | Chương V E-HSMT | 21,012 | m2 |
| 2 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V E-HSMT | 21,012 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Chương V E-HSMT | 287,0604 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Chương V E-HSMT | 272,8552 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V E-HSMT | 177,0672 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 272,8552 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 464,1276 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 36,72 | m2 |
| 9 | Sản xuất cửa khung thép hộp sơn tĩnh điện, kính dày 5mm | Chương V E-HSMT | 36,72 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V E-HSMT | 36,72 | m2 |
| 11 | Khóa cửa chốt ngang | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 12 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V E-HSMT | 15,0912 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 15,0912 | 1m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V E-HSMT | 53,1272 | m2 |
| 15 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V E-HSMT | 25,656 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 27,4712 | m2 |
| 17 | Quét chống thấm bằng SIKA SEAD STOP 107: | Chương V E-HSMT | 53,1272 | m2 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V E-HSMT | 0,144 | 100m |
| 19 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 20 | Cầu chắn rác: | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 22 | Nẹp ống D90: | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 23 | Công tháo dỡ điện | Chương V E-HSMT | 3 | công |
| 24 | Lắp đặt đèn lead ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 25 | Lắp đặt đèn lead ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 26 | Bổ sung hộp số quạt trần | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 27 | Công vệ sinh và lắp lại quạt trần | Chương V E-HSMT | 6 | công |
| 28 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m3/ 1km |
| G | CẢI TẠO, SỬA CHỮA PHÒNG NGHỈ HỌC SINH TRƯỜNG THCS SONG GIANG THÀNH THƯ VIỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Chương V E-HSMT | 42,9968 | m2 |
| 2 | Trần tôn khung sắt dày 0.35mm: | Chương V E-HSMT | 44,5324 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V E-HSMT | 6,0656 | m3 |
| 4 | Lát nền, sàn gạch - Kích thước gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,5356 | m2 |
| 5 | Lắp đặt đèn lead ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 9 | Công tháo dỡ, vệ sinh và lắp lại quạt trần | Chương V E-HSMT | 2 | công |
| 10 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Chương V E-HSMT | 0,0907 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Chương V E-HSMT | 0,0907 | 100m3/ 1km |
| H | CẢI TẠO, SỬA CHỮA 02 PHÒNG HỌC TRƯỜNG TH SONG GIANG THÀNH 01 PHÒNG HỌC + 01 PHÒNG BỘ MÔN | |||
| 1 | Phá lớp vữa láng hè | Chương V E-HSMT | 10,764 | m2 |
| 2 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V E-HSMT | 13,932 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V E-HSMT | 0,8424 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V E-HSMT | 28,182 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn gạch - Kích thước gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 28,182 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 130,504 | m2 |
| 7 | Lợp mái che tường bằng tôn liên doanh dày 0.40mm | Chương V E-HSMT | 1,305 | 100m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Chương V E-HSMT | 166,5752 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Chương V E-HSMT | 118,2248 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V E-HSMT | 105,3624 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 271,9376 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 118,2248 | m2 |
| 13 | Lắp đặt đèn lead ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn lead ốp nổi trần D300 | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V E-HSMT | 0,144 | 100m |
| 18 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 19 | Cầu chắn rác: | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 21 | Nẹp ống D90: | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 22 | Phá lớp vữa láng sê nô | Chương V E-HSMT | 33,41 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 17,0552 | m2 |
| 24 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V E-HSMT | 15,576 | m2 |
| 25 | Chống thấm sê nô bằng sika stop sead 107 3 lớp | Chương V E-HSMT | 32,6312 | m2 |
| 26 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Chương V E-HSMT | 0,0784 | 100m3/ 1km |
| 27 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km | Chương V E-HSMT | 0,0784 | 100m3/ 1km |
| I | CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 04 PHÒNG TRƯỜNG TH SONG GIANG | |||
| 1 | Phá lớp vữa láng hè | Chương V E-HSMT | 23,408 | m2 |
| 2 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V E-HSMT | 23,408 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Chương V E-HSMT | 204,1008 | m2 |
| 4 | Trần tôn khung sắt dày 0.35mm | Chương V E-HSMT | 204,1008 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V E-HSMT | 219,7896 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn - Kích thước gạch 500x500mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 219,7896 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Chương V E-HSMT | 350,144 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Chương V E-HSMT | 375,9958 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 375,9958 | m2 |
| 10 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 350,144 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 350,144 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 375,9958 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 38,64 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Chương V E-HSMT | 57,2864 | m2 |
| 15 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 57,2864 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Chương V E-HSMT | 38,64 | 1m2 |
| 17 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V E-HSMT | 11,52 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 11,52 | 1m2 |
| 19 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V E-HSMT | 0,8448 | m3 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Chương V E-HSMT | 0,3891 | m3 |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,3891 | m3 |
| 22 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V E-HSMT | 4,6197 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 3,13 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 30,3232 | m2 |
| 25 | Lát gạch đất nung - Kích thước gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 20,724 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 9,5992 | m2 |
| 27 | Lắp đặt các automat 2 pha 2x50A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt đèn ốp nổi trần D300 | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 33 | Lắp đặt đèn lead ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 34 | Lắp đặt quạt trần | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 35 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Chương V E-HSMT | 4 | hộp |
| 36 | Tủ điện sắt 250x200x170: | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Vỏ tủ điện âm tường trong phòng chứa 2 đến 4 MCB: | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 38 | Đế nhựa + Mặt che aptomat trong phòng: | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V E-HSMT | 80 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V E-HSMT | 64 | m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V E-HSMT | 178 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mm | Chương V E-HSMT | 322 | m |
| 44 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Chương V E-HSMT | 0,2249 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Chương V E-HSMT | 0,2249 | 100m3/ 1km |
| J | CẢI TẠO, SỬA CHỮA PHÒNG HỘI ĐỒNG TRƯỜNG TH SONG GIANG THÀNH PHÒNG THƯ VIỆN | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V E-HSMT | 60,7864 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn - Kích thước gạch 500x500mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 60,7864 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Chương V E-HSMT | 85,956 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Chương V E-HSMT | 132,111 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 132,111 | m2 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 85,956 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 132,111 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 85,956 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ trần | Chương V E-HSMT | 57,9968 | m2 |
| 10 | Trần tôn khung sắt dày 0.35mm: | Chương V E-HSMT | 57,9968 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 14,34 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Chương V E-HSMT | 21,416 | m2 |
| 13 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 28,68 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Chương V E-HSMT | 14,34 | 1m2 |
| 15 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V E-HSMT | 4,8 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 4,8 | 1m2 |
| 17 | Lắp đặt các automat 2 pha 2x50A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt đèn ốp nổi trần D300 | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 23 | Lắp đặt quạt trần | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 24 | Tủ điện sắt 250x200x170: | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Vỏ tủ điện âm tường trong phòng chứa 2 đến 4 MCB: | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt đèn lead ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 27 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 28 | Đế nhựa + Mặt che aptomat trong phòng: | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V E-HSMT | 4 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V E-HSMT | 45 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V E-HSMT | 120 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chương V E-HSMT | 169 | m |
| 34 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Chương V E-HSMT | 0,1109 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Chương V E-HSMT | 0,1109 | 100m3/ 1km |
| K | CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ CÔNG VỤ TRƯỜNG TH SONG GIANG THÀNH PHÒNG CHỜ + BẢO VỆ + HIỆU PHÓ + THIẾT BỊ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V E-HSMT | 72,38 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn - Kích thước gạch 500x500mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 72,38 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Chương V E-HSMT | 71,148 | m2 |
| 4 | Trần tôn khung sắt dày 0.35mm: | Chương V E-HSMT | 71,148 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V E-HSMT | 7,209 | m2 |
| 6 | Lát gạch đất nung - Kích thước gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 7,209 | m2 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,5245 | m3 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Chương V E-HSMT | 219,4352 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Chương V E-HSMT | 119,4648 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 119,4648 | m2 |
| 11 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 219,4352 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 119,4648 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 219,4352 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 20,4 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Chương V E-HSMT | 40,8 | m2 |
| 16 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 40,8 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Chương V E-HSMT | 20,4 | 1m2 |
| 18 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V E-HSMT | 3,072 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 3,072 | 1m2 |
| 20 | Lắp đặt các automat 2 pha 2x50A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 25 | Lắp đặt đèn ốp nổi trần D300 | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 26 | Lắp đặt quạt trần | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 27 | Tủ điện sắt 250x200x170: | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Vỏ tủ điện âm tường trong phòng chứa 2 đến 4 MCB: | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt đèn lead ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 30 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Chương V E-HSMT | 4 | hộp |
| 31 | Đế nhựa + Mặt che aptomat trong phòng: | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V E-HSMT | 35 | m |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V E-HSMT | 56 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V E-HSMT | 110 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V E-HSMT | 129 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mm | Chương V E-HSMT | 295 | m |
| 37 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Chương V E-HSMT | 0,1547 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Chương V E-HSMT | 0,1547 | 100m3/ 1km |
| L | CẢI TẠO, SỬA CHỮA CỔNG TRƯỜNG TH SONG GIANG | |||
| 1 | Phá dỡ cột, trụ gạch | Chương V E-HSMT | 1,2353 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 2,88 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,288 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,064 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,0149 | tấn |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,6 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,0563 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0073 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0406 | tấn |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,3098 | m3 |
| 11 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,9862 | m3 |
| 12 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,701 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 1,701 | m2 |
| 14 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V E-HSMT | 8,672 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 8,672 | 1m2 |
| 16 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Chương V E-HSMT | 0,0124 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Chương V E-HSMT | 0,0124 | 100m3/ 1km |
| M | SÂN BÊ TÔNG TRƯỜNG TH SONG GIANG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Chương V E-HSMT | 21,7955 | m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 93,746 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Chương V E-HSMT | 0,218 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Chương V E-HSMT | 0,218 | 100m3/ 1km |
| N | CẢI TẠO, SỬA CHỮA TRỤ SỞ UBND XÃ SONG GIANG CŨ THÀNH PHÒNG NGHỈ HỌC SINH | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V E-HSMT | 41,37 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn gạch - Kích thước gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 41,37 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V E-HSMT | 51,4512 | m2 |
| 4 | Lát gạch đất nung - Kích thước gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 51,4512 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V E-HSMT | 3,5429 | m3 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Chương V E-HSMT | 661,836 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Chương V E-HSMT | 801,8161 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V E-HSMT | 410,792 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 801,8161 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 1.072,628 | m2 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V E-HSMT | 0,312 | 100m |
| 12 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 13 | Cầu chắn rác | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Nẹp ống D110 | Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 16 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Chương V E-HSMT | 0,0633 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Chương V E-HSMT | 0,0633 | 100m3/ 1km |
| O | CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ BẾP UBND XÃ SONG GIANG CŨ | |||
| 1 | Lát nền, sàn - Kích thước gạch 500x500mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 78,6036 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn gạch - Kích thước gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,25 | m2 |
| 3 | Trần tôn khung sắt dày 0.35mm: | Chương V E-HSMT | 58,8278 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Chương V E-HSMT | 158,371 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 158,371 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Chương V E-HSMT | 134,22 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 134,22 | m2 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,2006 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,0076 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0148 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V E-HSMT | 0,24 | m3 |
| 12 | Ốp tường trụ, cột - Kích thước gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 6,7588 | m2 |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt đèn COMPAC loại 24W | Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V E-HSMT | 5 | m |
| 18 | Ông ghen đi nổi | Chương V E-HSMT | 20 | md |
| 19 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,0758 | 1m3 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,361 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 22 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,0768 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,0047 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,009 | 100m2 |
| 25 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,225 | m3 |
| 26 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,0157 | tấn |
| 27 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,376 | m3 |
| 28 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Than củi, xỉ, gạch vỡ làm tầng lọc nước: | Chương V E-HSMT | 1,3107 | m3 |
| 30 | Gạch xếp bể tự ngấm: | Chương V E-HSMT | 0,4915 | m3 |
| 31 | Ống bê tông đục lỗ: | Chương V E-HSMT | 1,15 | 0.0 |
| 32 | Van 2 chiều nhựa D50 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Van 2 chiều nhựa D25 | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 36 | Lắp đặt tê PPR D50-50 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút PPR D50-50 | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút PPR D25-25 | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút PPR D25-20 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt măng sông ren trong - Đường kính 50mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt côn thu PPR D50-25 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt rắc co PPR D50-50 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt rắc co PPR D25-25 | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 44 | Lắp nút bịt - Đường kính 20mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 47 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 49 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 16,18 | m3 |
| 50 | Giàn giáo phục vụ thi công | Chương V E-HSMT | 15 | bộ |
| P | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn ghế bán trú học sinh tiểu học | Chương V E-HSMT | 50 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.56E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.11E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.190.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.380.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi