Gói thầu: GTSXKD01-2021: In ấn mẫu biểu và cung cấp văn phòng phẩm năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210651161-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH TNHH - CÔNG TY ĐIỆN LỰC TÂN PHÚ |
| Tên gói thầu | GTSXKD01-2021: In ấn mẫu biểu và cung cấp văn phòng phẩm năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210566054 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-16 15:46:00 đến ngày 2021-06-28 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 792,391,600 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bảng giải trình vật tư mắc điện | Kích thước: A3; Giấy cacbonless 2 liên; In 1 màu; Cấn răng cưa, bấm kim; Đóng cuốn 50 bộ/ cuốn, 1 bộ= 2 tờ | Cuốn | 25 | Thuộc danh mục in ấn mẫu biểu |
| 2 | Bao thư 12*22 cm | Giấy Fort 70gsm; In 4 màu, 1 mặt, keo nắp 5mm; Bế, dán thành phẩm | Cái | 5.000 | Thuộc danh mục in ấn mẫu biểu |
| 3 | Bao thư niêm phong | Kích thước : 11*17 cm; Giấy Fort 70gsm; In 1 màu; Bế, dán thành phẩm | Cái | 1.000 | Thuộc danh mục in ấn mẫu biểu |
| 4 | Biên Bản kiểm tra sử dụng điện | Kích thước: A4; Giấy ford 70gsm; In 1 màu, 2 mặt; Đóng số nhảy, 3 tờ / bộ | Cuốn | 35 | Thuộc danh mục in ấn mẫu biểu |
| 5 | Biên bản kiểm tra treo tháo thiết bị đo đếm ( dùng cho điện kế gián tiếp nhiều giá) | Kích thước: 21x30cm, Giấy ford 70gsm; In 1 màu, 2 mặt; Đóng số thứ tự; Đóng cuốn 50 bộ/ cuốn, 1 bộ= 2 tờ | Cuốn | 40 | Thuộc danh mục in ấn mẫu biểu |
| 6 | Biên bản kiểm tra hệ thống đo đếm | Kích thước: 21x30cm, Giấy ford 70gsm; In 1 màu, 2 mặt; Đóng số thứ tự; Đóng cuốn 50 bộ/ cuốn, 1 bộ= 2 tờ | Cuốn | 20 | Thuộc danh mục in ấn mẫu biểu |
| 7 | Biên bản kiểm tra treo tháo thiết bị đo đếm (dùng cho điện kế trực tiếp 1 giá) | Kích thước: 21x30cm, Giấy ford 70gsm; In 1 màu, 2 mặt; Đóng số thứ tự; Đóng cuốn 50 bộ/ cuốn, 1 bộ= 2 tờ | Cuốn | 150 | Thuộc danh mục in ấn mẫu biểu |
| 8 | Biên Bản Tạm Giữ Tang Vật, Phương Tiện Vi Phạm Trong Lĩnh Vực Điện Lực Theo Thủ Tục Hành Chính | Kích thước: A4; Giấy ford 70gsm; In 1 màu, 2 mặt; Đóng số nhảy, 3 tờ / bộ | Cuốn | 10 | Thuộc danh mục in ấn mẫu biểu |
| 9 | Biên bản thanh lý hợp đồng mua bán điện | Kích thước : A4; Giấy Fort 70gsm; In 1 màu, 1 mặt | Tờ | 3.000 | Thuộc danh mục in ấn mẫu biểu |
| 10 | Biên bản thỏa thuận mục đích sử dụng điện | Kích thước : A4; Giấy Fort 70gsm; In 1 màu, 2 mặt | Tờ | 12.000 | Thuộc danh mục in ấn mẫu biểu |
| 11 | Biên bản vi phạm hành chính về lĩnh vực điện lực | Kích thước: A4; Giấy ford 70gsm; In 1 màu, 2 mặt; Đóng số nhảy | Cuốn | 10 | Thuộc danh mục in ấn mẫu biểu |
| 12 | Giấy đề nghị thay đổi nội dung trên hợp đồng mua bán điện | Kích thước : A4; Giấy Fort 70gsm; In 1 màu, 1 mặt | Tờ | 2.000 | Thuộc danh mục in ấn mẫu biểu |
| 13 | Giấy Niêm Phong | Giấy pulue; In 1 màu; Đóng số nhảy; Cấn răng cưa, 100 tờ/ cuốn | Cuốn | 200 | Thuộc danh mục in ấn mẫu biểu |
| 14 | Hợp đồng mua bán điện phục vụ mục đích sinh hoạt | Kích thước: A4, Giấy in: giấy ford 140gsm, In 4 màu 2 mặt | Tờ | 2.000 | Thuộc danh mục in ấn mẫu biểu |
| 15 | Lệnh công tác | Kích thước :30*42 cm; Giấy Fort 70gsm; In 1 màu, 2 mặt; Đóng cuốn 100 tờ, răng cưa hông cuốn | Cuốn | 25 | Thuộc danh mục in ấn mẫu biểu |
| 16 | Phiếu tạm xuất vật tư cho công tác bảo trì gắn mới | Kích thước: A4; Giấy cacbonless 2 liên; In 1 màu; Cấn răng cưa, bấm kim; Đóng cuốn 50 bộ/ cuốn, 1 bộ= 2 tờ | Cuốn | 25 | Thuộc danh mục in ấn mẫu biểu |
| 17 | Phụ lục sơ đồ đấu dây | Kích thước: A4; Giấy ford 70gsm; In 1 màu, 2 mặt; Đóng số nhảy | Cuốn | 35 | Thuộc danh mục in ấn mẫu biểu |
| 18 | Thông báo chưa thực hiện công tác | Kích thước : 21*15 cm; Giấy cacbonless 2 liên ( TRẮNG + HỒNG); In 1 màu, 1 mặt; Đóng cuốn 50 bộ/ cuốn, 1 bộ= 2 tờ, răng cưa hông cuốn | Cuốn | 50 | Thuộc danh mục in ấn mẫu biểu |
| 19 | Thông báo chương trình thi đua Gia đình tiết kiệm điện | Kích thước : A4; Giấy Fort 70gsm; In 1 màu, 2 mặt | Tờ | 1.000 | Thuộc danh mục in ấn mẫu biểu |
| 20 | Thông báo kết quả khảo sát mắc điện | Kích thước : theo mẫu; Giấy Carbon 2 liên T-H; In 1 màu 1 mặt; Cắt tp, đóng cuốn : 1 cuốn = 50 bộ, 1 bộ =2 tờ; Đóng kim, răng cưa, bìa xanh | Cuốn | 150 | Thuộc danh mục in ấn mẫu biểu |
| 21 | Thư gửi KH về lợi ích điện mặt trời (tương đương thông báo giá bán điện) | Kích thước: A4, 21 x 30cm; Giấy Fort 70gsm; In 1 màu, 2 mặt; Đóng cuốn 1.000tờ/ kiện | Tờ | 1.000 | Thuộc danh mục in ấn mẫu biểu |
| 22 | Thông báo tiền điện đã đến hạn thanh toán | Quy cách 210 * 279 mm, giấy 2 liên vàng carbon liên tục, 2 liên chia 2, in 1 màu 2 mặt, 01 thùng 1.000 bộ | Thùng | 420 | Thuộc danh mục in ấn mẫu biểu |
| 23 | Thông báo về việc thanh toán tiền điện | Quy cách 210 * 279 mm, giấy 2 liên xanh carbon liên tục, 2 liên chia 2, in 2 màu 2 mặt, 01 thùng 1.000 bộ | Thùng | 80 | Thuộc danh mục in ấn mẫu biểu |
| 24 | Thông báo ngừng cung cấp điện | Quy cách 210 * 279 mm, giấy 2 liên hồng carbon liên tục, 2 liên chia 2, in 1 màu 2 mặt, 01 thùng 1.000 bộ | Thùng | 130 | Thuộc danh mục in ấn mẫu biểu |
| 25 | Bấm lỗ 912 | Hiệu Suremark hoặc tương đương | Cái | 15 | Thuộc danh mục văn phòng phẩm |
| 26 | Băng keo 2M-2P4 | Băng keo 2 mặt dùng cho văn phòng loại nhỏ 2p4 | Cuộn | 10 | Thuộc danh mục văn phòng phẩm |
| 27 | Băng keo 2P | Băng keo dùng cho văn phòng loại nhỏ 2p | Cuộn | 65 | Thuộc danh mục văn phòng phẩm |
| 28 | Băng keo simili 3P6 | Dùng dán gáy, đóng tập màu xanh dương khổ 3,6 F | Cuộn | 5 | Thuộc danh mục văn phòng phẩm |
| 29 | Băng keo simili 5P | Dùng dán gáy , đóng tập màu xanh dương khổ 5 F | Cuộn | 10 | Thuộc danh mục văn phòng phẩm |
| 30 | Băng keo trong,đục 5P | Băng keo dán thùng trong, màu đục khổ 5F | Cuộn | 160 | Thuộc danh mục văn phòng phẩm |
| 31 | Bìa 2 kẹp | Hiệu King star F/C hoặc tương đương | Cái | 60 | Thuộc danh mục văn phòng phẩm |
| 32 | Bìa 20 lá | Hiệu King star F/C hoặc tương đương | Cái | 20 | Thuộc danh mục văn phòng phẩm |
| 33 | Bìa 3 dây | Bìa lưu hồ sơ bằng giấy có dây cột các bên khổ F 7p | Cái | 300 | Thuộc danh mục văn phòng phẩm |
| 34 | Bìa 3 dây 15P | Bìa lưu hồ sơ bằng giấy có dây cột các bên khổ F 15p | Cái | 100 | Thuộc danh mục văn phòng phẩm |
| 35 | Bìa 3 dây 20P | Bìa lưu hồ sơ bằng giấy có dây cột các bên khổ F 20p | Cái | 70 | Thuộc danh mục văn phòng phẩm |
| 36 | Bìa còng 10P ngoại | Bìa lưu hồ sơ gáy cao 10F ngoại khổ F4 , màu xanh dương | Cái | 140 | Thuộc danh mục văn phòng phẩm |
| 37 | Bìa còng 15P ngoại | Bìa lưu hồ sơ gáy cao 15F ngoại khổ F4 , màu xanh dương | Cái | 50 | Thuộc danh mục văn phòng phẩm |
| 38 | Bìa còng 7P | Bìa lưu hồ sơ gáy cao 7F khổ F4 , màu xanh dương | Cái | 300 | Thuộc danh mục văn phòng phẩm |
| 39 | Bìa giấy cứng A4 | Khổ 297mm x 210mm, nhiều màu, nặng 180gsm, 100 tờ/xấp | Xấp | 20 | Thuộc danh mục văn phòng phẩm |
| 40 | Bìa lá | Bìa đựng hồ sơ 2 tờ ép 3 mặt khổ A4 nhựa trong | Cái | 300 | Thuộc danh mục văn phòng phẩm |
| 41 | Bìa nút | Túi đựng hồ sơ hình phong bì, có nút để gài, khổ F4 nhựa trong hiệy myclear | Cái | 600 | Thuộc danh mục văn phòng phẩm |
| 42 | Bìa trình ký F4 | Trình ký simili F4 2 mặt xanh dương, có kẹp để kẹp tài liệu | Cái | 85 | Thuộc danh mục văn phòng phẩm |
| 43 | Bìa xéo nhựa | Dài 26cm, rộng 10,5cm, cao 29 cm hiệu Tatomo hoặc tương đương | Cái | 200 | Thuộc danh mục văn phòng phẩm |
| 44 | Bút chì 2B | Hiệu Thiên Long hoặc tương đương | Cây | 120 | Thuộc danh mục văn phòng phẩm |
| 45 | Bút chì bấm | Hiệu Pentel hoặc tương đương | Cây | 10 | Thuộc danh mục văn phòng phẩm |
| 46 | Bút dạ quang | Hiệu Toyo hoặc tương đương | Cây | 300 | Thuộc danh mục văn phòng phẩm |
| 47 | Bút để bàn | Hiệu Thiên Long hoặc tương đương 1 bộ 2 cây | Bộ | 20 | Thuộc danh mục văn phòng phẩm |
| 48 | Bút lông bảng | Bút lông có 3 màu cơ bản , sử dung mực nước xóa được, có thể châm mực khi hết . | Cây | 30 | Thuộc danh mục văn phòng phẩm |
| 49 | Bút lông dầu | Bút lông dầu có 3 màu cơ bản , sử dung mực gốc dầu , có thể châm mực khi hết . | Cây | 150 | Thuộc danh mục văn phòng phẩm |
| 50 | Bút lông dầu kim | Hiệu Thiên long hoặc tương đương | Cây | 50 | Thuộc danh mục văn phòng phẩm |
| 51 | Bút TL 027 | Mực màu xanh, đỏ, đen , 20 cây/hộp , đầu ngòi 0.5 mm, dạng bấm hiệu thiên Long | Cây | 2.500 | Thuộc danh mục văn phòng phẩm |
| 52 | Bút xóa kéo | Hiệu Plus cao 5mm dài 12mm hoặc tương đương | Cái | 170 | Thuộc danh mục văn phòng phẩm |
| 53 | Bút xóa kim nhỏ | Hiệu Thiên Long 7mm | Cây | 220 | Thuộc danh mục văn phòng phẩm |
| 54 | Chuốt chì TL | Hiệu Maped hoặc tương đương | Cái | 20 | Thuộc danh mục văn phòng phẩm |
| 55 | Dao rọc giấy lớn | Hiệu TTH No280 hoặc tương đương | Cái | 40 | Thuộc danh mục văn phòng phẩm |
| 56 | Dây nylong nhỏ | Hiệu Suremark hoặc tương đương | Cuộn | 10 | Thuộc danh mục văn phòng phẩm |
| 57 | Giấy 3X3 | 100 tờ/xấp hiệu pronoti hoặc tương đương | Xấp | 25 | Thuộc danh mục văn phòng phẩm |
| 58 | Giấy 3X4 | 100 tờ/xấp hiệu pronoti hoặc tương đương | Xấp | 10 | Thuộc danh mục văn phòng phẩm |
| 59 | Giấy A0 | Size A0: 840 mm x 30m. (tương đương giấy VT Liên Sơn) | Cuộn | 12 | Thuộc danh mục văn phòng phẩm |
| 60 | Giấy A3 80 INDO | Khổ giấy A3 (297x420) mm; Qui cách đóng gói: 1 thùng = 5 ram; 1 ram = 500 tờ. Dày, trắng mịn, bề mặt giấy láng đều không có bụi giấy. Định lượng: 80 g/m2. | ram | 50 | Thuộc danh mục văn phòng phẩm |
| 61 | Giấy A4 80 | Khổ giấy A4 (210x297) mm; Qui cách đóng gói: 1 thùng = 5 ram; 1 ram = 500 tờ. Dày, trắng mịn, bề mặt giấy láng đều không có bụi giấy. Định lượng: 80 g/m2 | ram | 2.100 | Thuộc danh mục văn phòng phẩm |
| 62 | Giấy A4 MÀU | Khổ giấy A4 (210x297) mm; nhiều màu Qui cách đóng gói: 1 thùng = 5 ram; 1 ram = 500 tờ. Dày, trắng mịn, bề mặt giấy láng đều không có bụi giấy. Định lượng: 80 g/m2 | ram | 10 | Thuộc danh mục văn phòng phẩm |
| 63 | Giấy A5 80 | Khổ giấy A5. Qui cách đóng gói: 1 thùng = 10 ram; 1 ram = 500 tờ. Dày, trắng mịn, bề mặt giấy láng đều không có bụi giấy. Định lượng: 80 g/m2 | ram | 110 | Thuộc danh mục văn phòng phẩm |
| 64 | Giấy than | Giấy than sao chép chứng từ | Hộp | 10 | Thuộc danh mục văn phòng phẩm |
| 65 | Giấy than Thái | Giấy than Thái sao chép chứng từ | hộp | 20 | Thuộc danh mục văn phòng phẩm |
| 66 | Giấy VT 380-1 Liên | Khổ giấy vi tính A3 (279x380) mm. (tương đương giấy VT Liên Sơn) 01 liên giấy. Qui cách đóng gói: 2.000 tờ/1 thùng. Giấy liên tục trắng, đục lỗ | thùng | 40 | Thuộc danh mục văn phòng phẩm |
| 67 | Giấy VT 380-3 Liên | Khổ giấy vi tính A3 (279x380) mm. (tương đương giấy VT Liên Sơn); 03 liên giấy. Qui cách đóng gói: 2.000 tờ/1 thùng. Giấy liên tục trắng, đục lỗ | Thùng | 15 | Thuộc danh mục văn phòng phẩm |
| 68 | Gôm VN | Hiệu Thiên Long hoặc tương đương | Cục | 10 | Thuộc danh mục văn phòng phẩm |
| 69 | Keo dán | Hồ nước dán tài liệu 30mml | chai | 740 | Thuộc danh mục văn phòng phẩm |
| 70 | Kéo Lớn | Hiệu Stacom hoặc tương đương | Cái | 35 | Thuộc danh mục văn phòng phẩm |
| 71 | Kéo trung ĐM | Hiệu Stacom hoặc tương đương | Cái | 15 | Thuộc danh mục văn phòng phẩm |
| 72 | Kẹp 15,19mm | Hiệu Echo hoặc tương đương | Hộp | 80 | Thuộc danh mục văn phòng phẩm |
| 73 | Kẹp 25,32mm | Hiệu Echo hoặc tương đương | Hộp | 300 | Thuộc danh mục văn phòng phẩm |
| 74 | Kẹp 41,51mm | Hiệu Echo hoặc tương đương | Hộp | 70 | Thuộc danh mục văn phòng phẩm |
| 75 | Kẹp ACCOR | Kẹp bọc nhựa để luồn vào chứng từ sau khi đục lỗ | Hộp | 10 | Thuộc danh mục văn phòng phẩm |
| 76 | Kẹp giấy | Kẹp có hình tam giác để kẹp các tờ A4 | Hộp | 160 | Thuộc danh mục văn phòng phẩm |
| 77 | Kim số 3 | Kim bấm giấy bằng sắt , mỗi hộp : 1000 kim | Hộp | 20 | Thuộc danh mục văn phòng phẩm |
| 78 | Kim số 10 | Kim bấm giấy bằng sắt , mỗi hộp : 1000 kim | Hộp | 650 | Thuộc danh mục văn phòng phẩm |
| 79 | Kim số 23/10 | Kim bấm giấy bằng sắt , mỗi hộp : 1000 kim | Hộp | 60 | Thuộc danh mục văn phòng phẩm |
| 80 | LQ 2180 | Hiệu Full mark | Cái | 160 | Thuộc danh mục văn phòng phẩm |
| 81 | Lưỡi dao lớn | Hiệu Suremark hoặc tương đương | Hộp | 5 | Thuộc danh mục văn phòng phẩm |
| 82 | Máy bấm kim lớn 50LA | Hiệu KW-TRIO 50LA | Cái | 5 | Thuộc danh mục văn phòng phẩm |
| 83 | Máy bấm lỗ lớn 952 | Hiệu KW-TRIO 952 | Cái | 5 | Thuộc danh mục văn phòng phẩm |
| 84 | Máy bấm kim 10 | Hiệu Max hoặc tương đương | Cái | 75 | Thuộc danh mục văn phòng phẩm |
| 85 | Máy bấm kim số 3 | Hiệu SDI hoặc tương đương | Cái | 10 | Thuộc danh mục văn phòng phẩm |
| 86 | Máy tính 14 số Nhật | Hiệu Casio hoặc tương đương | Cái | 10 | Thuộc danh mục văn phòng phẩm |
| 87 | Mực dấu Shiny | Mực dùng cho tampon đỏ | chai | 10 | Thuộc danh mục văn phòng phẩm |
| 88 | Mực dấu trodat | Mực trodat 28ml (made in EU) | chai | 25 | Thuộc danh mục văn phòng phẩm |
| 89 | Pin 2A,3A Enerzier | Pin AA, AAA (tương đương Energizer) | Viên | 100 | Thuộc danh mục văn phòng phẩm |
| 90 | Pin 9V Enerzier | Pin 9V (tương đương Energizer) | Viên | 30 | Thuộc danh mục văn phòng phẩm |
| 91 | Sáp đếm tiền | Hiệu Sanlih hoặc tương đương | Hộp | 4 | Thuộc danh mục văn phòng phẩm |
| 92 | Sổ 25x35 TP | Hiệu Tiến Phát hoặc tương đương | Cuốn | 10 | Thuộc danh mục văn phòng phẩm |
| 93 | Tập 96tr TV | Hiệu Tiến Phát hoặc tương đương | Cuốn | 30 | Thuộc danh mục văn phòng phẩm |
| 94 | Thun sợi XK | Dây thun vòng lớn xuất khẩu | Bịch | 20 | Thuộc danh mục văn phòng phẩm |
| 95 | Thước 50cm | Mica 30 cm | Cái | 5 | Thuộc danh mục văn phòng phẩm |
| 96 | Thước 30cm | Mica 50 cm | Cái | 20 | Thuộc danh mục văn phòng phẩm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
6.3391328E8(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 198.097.900 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
633.913.280(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 198.097.900 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018
đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự trong trường hợp này là hợp đồng in ấn mẫu biểu và hợp đồng cung cấp văn phòng phẩm
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 554.674.120 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.109.348.240 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi