Gói thầu: GTSXKD01-2021: In ấn mẫu biểu và cung cấp văn phòng phẩm năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210651161-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH TNHH - CÔNG TY ĐIỆN LỰC TÂN PHÚ
Tên gói thầu GTSXKD01-2021: In ấn mẫu biểu và cung cấp văn phòng phẩm năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210566054
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn SXKD
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-16 15:46:00 đến ngày 2021-06-28 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 792,391,600 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Bảng giải trình vật tư mắc điện Kích thước: A3; Giấy cacbonless 2 liên; In 1 màu; Cấn răng cưa, bấm kim; Đóng cuốn 50 bộ/ cuốn, 1 bộ= 2 tờ Cuốn 25 Thuộc danh mục in ấn mẫu biểu
2 Bao thư 12*22 cm Giấy Fort 70gsm; In 4 màu, 1 mặt, keo nắp 5mm; Bế, dán thành phẩm Cái 5.000 Thuộc danh mục in ấn mẫu biểu
3 Bao thư niêm phong Kích thước : 11*17 cm; Giấy Fort 70gsm; In 1 màu; Bế, dán thành phẩm Cái 1.000 Thuộc danh mục in ấn mẫu biểu
4 Biên Bản kiểm tra sử dụng điện Kích thước: A4; Giấy ford 70gsm; In 1 màu, 2 mặt; Đóng số nhảy, 3 tờ / bộ Cuốn 35 Thuộc danh mục in ấn mẫu biểu
5 Biên bản kiểm tra treo tháo thiết bị đo đếm ( dùng cho điện kế gián tiếp nhiều giá) Kích thước: 21x30cm, Giấy ford 70gsm; In 1 màu, 2 mặt; Đóng số thứ tự; Đóng cuốn 50 bộ/ cuốn, 1 bộ= 2 tờ Cuốn 40 Thuộc danh mục in ấn mẫu biểu
6 Biên bản kiểm tra hệ thống đo đếm Kích thước: 21x30cm, Giấy ford 70gsm; In 1 màu, 2 mặt; Đóng số thứ tự; Đóng cuốn 50 bộ/ cuốn, 1 bộ= 2 tờ Cuốn 20 Thuộc danh mục in ấn mẫu biểu
7 Biên bản kiểm tra treo tháo thiết bị đo đếm (dùng cho điện kế trực tiếp 1 giá) Kích thước: 21x30cm, Giấy ford 70gsm; In 1 màu, 2 mặt; Đóng số thứ tự; Đóng cuốn 50 bộ/ cuốn, 1 bộ= 2 tờ Cuốn 150 Thuộc danh mục in ấn mẫu biểu
8 Biên Bản Tạm Giữ Tang Vật, Phương Tiện Vi Phạm Trong Lĩnh Vực Điện Lực Theo Thủ Tục Hành Chính Kích thước: A4; Giấy ford 70gsm; In 1 màu, 2 mặt; Đóng số nhảy, 3 tờ / bộ Cuốn 10 Thuộc danh mục in ấn mẫu biểu
9 Biên bản thanh lý hợp đồng mua bán điện Kích thước : A4; Giấy Fort 70gsm; In 1 màu, 1 mặt Tờ 3.000 Thuộc danh mục in ấn mẫu biểu
10 Biên bản thỏa thuận mục đích sử dụng điện Kích thước : A4; Giấy Fort 70gsm; In 1 màu, 2 mặt Tờ 12.000 Thuộc danh mục in ấn mẫu biểu
11 Biên bản vi phạm hành chính về lĩnh vực điện lực Kích thước: A4; Giấy ford 70gsm; In 1 màu, 2 mặt; Đóng số nhảy Cuốn 10 Thuộc danh mục in ấn mẫu biểu
12 Giấy đề nghị thay đổi nội dung trên hợp đồng mua bán điện Kích thước : A4; Giấy Fort 70gsm; In 1 màu, 1 mặt Tờ 2.000 Thuộc danh mục in ấn mẫu biểu
13 Giấy Niêm Phong Giấy pulue; In 1 màu; Đóng số nhảy; Cấn răng cưa, 100 tờ/ cuốn Cuốn 200 Thuộc danh mục in ấn mẫu biểu
14 Hợp đồng mua bán điện phục vụ mục đích sinh hoạt Kích thước: A4, Giấy in: giấy ford 140gsm, In 4 màu 2 mặt Tờ 2.000 Thuộc danh mục in ấn mẫu biểu
15 Lệnh công tác Kích thước :30*42 cm; Giấy Fort 70gsm; In 1 màu, 2 mặt; Đóng cuốn 100 tờ, răng cưa hông cuốn Cuốn 25 Thuộc danh mục in ấn mẫu biểu
16 Phiếu tạm xuất vật tư cho công tác bảo trì gắn mới Kích thước: A4; Giấy cacbonless 2 liên; In 1 màu; Cấn răng cưa, bấm kim; Đóng cuốn 50 bộ/ cuốn, 1 bộ= 2 tờ Cuốn 25 Thuộc danh mục in ấn mẫu biểu
17 Phụ lục sơ đồ đấu dây Kích thước: A4; Giấy ford 70gsm; In 1 màu, 2 mặt; Đóng số nhảy Cuốn 35 Thuộc danh mục in ấn mẫu biểu
18 Thông báo chưa thực hiện công tác Kích thước : 21*15 cm; Giấy cacbonless 2 liên ( TRẮNG + HỒNG); In 1 màu, 1 mặt; Đóng cuốn 50 bộ/ cuốn, 1 bộ= 2 tờ, răng cưa hông cuốn Cuốn 50 Thuộc danh mục in ấn mẫu biểu
19 Thông báo chương trình thi đua Gia đình tiết kiệm điện Kích thước : A4; Giấy Fort 70gsm; In 1 màu, 2 mặt Tờ 1.000 Thuộc danh mục in ấn mẫu biểu
20 Thông báo kết quả khảo sát mắc điện Kích thước : theo mẫu; Giấy Carbon 2 liên T-H; In 1 màu 1 mặt; Cắt tp, đóng cuốn : 1 cuốn = 50 bộ, 1 bộ =2 tờ; Đóng kim, răng cưa, bìa xanh Cuốn 150 Thuộc danh mục in ấn mẫu biểu
21 Thư gửi KH về lợi ích điện mặt trời (tương đương thông báo giá bán điện) Kích thước: A4, 21 x 30cm; Giấy Fort 70gsm; In 1 màu, 2 mặt; Đóng cuốn 1.000tờ/ kiện Tờ 1.000 Thuộc danh mục in ấn mẫu biểu
22 Thông báo tiền điện đã đến hạn thanh toán Quy cách 210 * 279 mm, giấy 2 liên vàng carbon liên tục, 2 liên chia 2, in 1 màu 2 mặt, 01 thùng 1.000 bộ Thùng 420 Thuộc danh mục in ấn mẫu biểu
23 Thông báo về việc thanh toán tiền điện Quy cách 210 * 279 mm, giấy 2 liên xanh carbon liên tục, 2 liên chia 2, in 2 màu 2 mặt, 01 thùng 1.000 bộ Thùng 80 Thuộc danh mục in ấn mẫu biểu
24 Thông báo ngừng cung cấp điện Quy cách 210 * 279 mm, giấy 2 liên hồng carbon liên tục, 2 liên chia 2, in 1 màu 2 mặt, 01 thùng 1.000 bộ Thùng 130 Thuộc danh mục in ấn mẫu biểu
25 Bấm lỗ 912 Hiệu Suremark hoặc tương đương Cái 15 Thuộc danh mục văn phòng phẩm
26 Băng keo 2M-2P4 Băng keo 2 mặt dùng cho văn phòng loại nhỏ 2p4 Cuộn 10 Thuộc danh mục văn phòng phẩm
27 Băng keo 2P Băng keo dùng cho văn phòng loại nhỏ 2p Cuộn 65 Thuộc danh mục văn phòng phẩm
28 Băng keo simili 3P6 Dùng dán gáy, đóng tập màu xanh dương khổ 3,6 F Cuộn 5 Thuộc danh mục văn phòng phẩm
29 Băng keo simili 5P Dùng dán gáy , đóng tập màu xanh dương khổ 5 F Cuộn 10 Thuộc danh mục văn phòng phẩm
30 Băng keo trong,đục 5P Băng keo dán thùng trong, màu đục khổ 5F Cuộn 160 Thuộc danh mục văn phòng phẩm
31 Bìa 2 kẹp Hiệu King star F/C hoặc tương đương Cái 60 Thuộc danh mục văn phòng phẩm
32 Bìa 20 lá Hiệu King star F/C hoặc tương đương Cái 20 Thuộc danh mục văn phòng phẩm
33 Bìa 3 dây Bìa lưu hồ sơ bằng giấy có dây cột các bên khổ F 7p Cái 300 Thuộc danh mục văn phòng phẩm
34 Bìa 3 dây 15P Bìa lưu hồ sơ bằng giấy có dây cột các bên khổ F 15p Cái 100 Thuộc danh mục văn phòng phẩm
35 Bìa 3 dây 20P Bìa lưu hồ sơ bằng giấy có dây cột các bên khổ F 20p Cái 70 Thuộc danh mục văn phòng phẩm
36 Bìa còng 10P ngoại Bìa lưu hồ sơ gáy cao 10F ngoại khổ F4 , màu xanh dương Cái 140 Thuộc danh mục văn phòng phẩm
37 Bìa còng 15P ngoại Bìa lưu hồ sơ gáy cao 15F ngoại khổ F4 , màu xanh dương Cái 50 Thuộc danh mục văn phòng phẩm
38 Bìa còng 7P Bìa lưu hồ sơ gáy cao 7F khổ F4 , màu xanh dương Cái 300 Thuộc danh mục văn phòng phẩm
39 Bìa giấy cứng A4 Khổ 297mm x 210mm, nhiều màu, nặng 180gsm, 100 tờ/xấp Xấp 20 Thuộc danh mục văn phòng phẩm
40 Bìa lá Bìa đựng hồ sơ 2 tờ ép 3 mặt khổ A4 nhựa trong Cái 300 Thuộc danh mục văn phòng phẩm
41 Bìa nút Túi đựng hồ sơ hình phong bì, có nút để gài, khổ F4 nhựa trong hiệy myclear Cái 600 Thuộc danh mục văn phòng phẩm
42 Bìa trình ký F4 Trình ký simili F4 2 mặt xanh dương, có kẹp để kẹp tài liệu Cái 85 Thuộc danh mục văn phòng phẩm
43 Bìa xéo nhựa Dài 26cm, rộng 10,5cm, cao 29 cm hiệu Tatomo hoặc tương đương Cái 200 Thuộc danh mục văn phòng phẩm
44 Bút chì 2B Hiệu Thiên Long hoặc tương đương Cây 120 Thuộc danh mục văn phòng phẩm
45 Bút chì bấm Hiệu Pentel hoặc tương đương Cây 10 Thuộc danh mục văn phòng phẩm
46 Bút dạ quang Hiệu Toyo hoặc tương đương Cây 300 Thuộc danh mục văn phòng phẩm
47 Bút để bàn Hiệu Thiên Long hoặc tương đương 1 bộ 2 cây Bộ 20 Thuộc danh mục văn phòng phẩm
48 Bút lông bảng Bút lông có 3 màu cơ bản , sử dung mực nước xóa được, có thể châm mực khi hết . Cây 30 Thuộc danh mục văn phòng phẩm
49 Bút lông dầu Bút lông dầu có 3 màu cơ bản , sử dung mực gốc dầu , có thể châm mực khi hết . Cây 150 Thuộc danh mục văn phòng phẩm
50 Bút lông dầu kim Hiệu Thiên long hoặc tương đương Cây 50 Thuộc danh mục văn phòng phẩm
51 Bút TL 027 Mực màu xanh, đỏ, đen , 20 cây/hộp , đầu ngòi 0.5 mm, dạng bấm hiệu thiên Long Cây 2.500 Thuộc danh mục văn phòng phẩm
52 Bút xóa kéo Hiệu Plus cao 5mm dài 12mm hoặc tương đương Cái 170 Thuộc danh mục văn phòng phẩm
53 Bút xóa kim nhỏ Hiệu Thiên Long 7mm Cây 220 Thuộc danh mục văn phòng phẩm
54 Chuốt chì TL Hiệu Maped hoặc tương đương Cái 20 Thuộc danh mục văn phòng phẩm
55 Dao rọc giấy lớn Hiệu TTH No280 hoặc tương đương Cái 40 Thuộc danh mục văn phòng phẩm
56 Dây nylong nhỏ Hiệu Suremark hoặc tương đương Cuộn 10 Thuộc danh mục văn phòng phẩm
57 Giấy 3X3 100 tờ/xấp hiệu pronoti hoặc tương đương Xấp 25 Thuộc danh mục văn phòng phẩm
58 Giấy 3X4 100 tờ/xấp hiệu pronoti hoặc tương đương Xấp 10 Thuộc danh mục văn phòng phẩm
59 Giấy A0 Size A0: 840 mm x 30m. (tương đương giấy VT Liên Sơn) Cuộn 12 Thuộc danh mục văn phòng phẩm
60 Giấy A3 80 INDO Khổ giấy A3 (297x420) mm; Qui cách đóng gói: 1 thùng = 5 ram; 1 ram = 500 tờ. Dày, trắng mịn, bề mặt giấy láng đều không có bụi giấy. Định lượng: 80 g/m2. ram 50 Thuộc danh mục văn phòng phẩm
61 Giấy A4 80 Khổ giấy A4 (210x297) mm; Qui cách đóng gói: 1 thùng = 5 ram; 1 ram = 500 tờ. Dày, trắng mịn, bề mặt giấy láng đều không có bụi giấy. Định lượng: 80 g/m2 ram 2.100 Thuộc danh mục văn phòng phẩm
62 Giấy A4 MÀU Khổ giấy A4 (210x297) mm; nhiều màu Qui cách đóng gói: 1 thùng = 5 ram; 1 ram = 500 tờ. Dày, trắng mịn, bề mặt giấy láng đều không có bụi giấy. Định lượng: 80 g/m2 ram 10 Thuộc danh mục văn phòng phẩm
63 Giấy A5 80 Khổ giấy A5. Qui cách đóng gói: 1 thùng = 10 ram; 1 ram = 500 tờ. Dày, trắng mịn, bề mặt giấy láng đều không có bụi giấy. Định lượng: 80 g/m2 ram 110 Thuộc danh mục văn phòng phẩm
64 Giấy than Giấy than sao chép chứng từ Hộp 10 Thuộc danh mục văn phòng phẩm
65 Giấy than Thái Giấy than Thái sao chép chứng từ hộp 20 Thuộc danh mục văn phòng phẩm
66 Giấy VT 380-1 Liên Khổ giấy vi tính A3 (279x380) mm. (tương đương giấy VT Liên Sơn) 01 liên giấy. Qui cách đóng gói: 2.000 tờ/1 thùng. Giấy liên tục trắng, đục lỗ thùng 40 Thuộc danh mục văn phòng phẩm
67 Giấy VT 380-3 Liên Khổ giấy vi tính A3 (279x380) mm. (tương đương giấy VT Liên Sơn); 03 liên giấy. Qui cách đóng gói: 2.000 tờ/1 thùng. Giấy liên tục trắng, đục lỗ Thùng 15 Thuộc danh mục văn phòng phẩm
68 Gôm VN Hiệu Thiên Long hoặc tương đương Cục 10 Thuộc danh mục văn phòng phẩm
69 Keo dán Hồ nước dán tài liệu 30mml chai 740 Thuộc danh mục văn phòng phẩm
70 Kéo Lớn Hiệu Stacom hoặc tương đương Cái 35 Thuộc danh mục văn phòng phẩm
71 Kéo trung ĐM Hiệu Stacom hoặc tương đương Cái 15 Thuộc danh mục văn phòng phẩm
72 Kẹp 15,19mm Hiệu Echo hoặc tương đương Hộp 80 Thuộc danh mục văn phòng phẩm
73 Kẹp 25,32mm Hiệu Echo hoặc tương đương Hộp 300 Thuộc danh mục văn phòng phẩm
74 Kẹp 41,51mm Hiệu Echo hoặc tương đương Hộp 70 Thuộc danh mục văn phòng phẩm
75 Kẹp ACCOR Kẹp bọc nhựa để luồn vào chứng từ sau khi đục lỗ Hộp 10 Thuộc danh mục văn phòng phẩm
76 Kẹp giấy Kẹp có hình tam giác để kẹp các tờ A4 Hộp 160 Thuộc danh mục văn phòng phẩm
77 Kim số 3 Kim bấm giấy bằng sắt , mỗi hộp : 1000 kim Hộp 20 Thuộc danh mục văn phòng phẩm
78 Kim số 10 Kim bấm giấy bằng sắt , mỗi hộp : 1000 kim Hộp 650 Thuộc danh mục văn phòng phẩm
79 Kim số 23/10 Kim bấm giấy bằng sắt , mỗi hộp : 1000 kim Hộp 60 Thuộc danh mục văn phòng phẩm
80 LQ 2180 Hiệu Full mark Cái 160 Thuộc danh mục văn phòng phẩm
81 Lưỡi dao lớn Hiệu Suremark hoặc tương đương Hộp 5 Thuộc danh mục văn phòng phẩm
82 Máy bấm kim lớn 50LA Hiệu KW-TRIO 50LA Cái 5 Thuộc danh mục văn phòng phẩm
83 Máy bấm lỗ lớn 952 Hiệu KW-TRIO 952 Cái 5 Thuộc danh mục văn phòng phẩm
84 Máy bấm kim 10 Hiệu Max hoặc tương đương Cái 75 Thuộc danh mục văn phòng phẩm
85 Máy bấm kim số 3 Hiệu SDI hoặc tương đương Cái 10 Thuộc danh mục văn phòng phẩm
86 Máy tính 14 số Nhật Hiệu Casio hoặc tương đương Cái 10 Thuộc danh mục văn phòng phẩm
87 Mực dấu Shiny Mực dùng cho tampon đỏ chai 10 Thuộc danh mục văn phòng phẩm
88 Mực dấu trodat Mực trodat 28ml (made in EU) chai 25 Thuộc danh mục văn phòng phẩm
89 Pin 2A,3A Enerzier Pin AA, AAA (tương đương Energizer) Viên 100 Thuộc danh mục văn phòng phẩm
90 Pin 9V Enerzier Pin 9V (tương đương Energizer) Viên 30 Thuộc danh mục văn phòng phẩm
91 Sáp đếm tiền Hiệu Sanlih hoặc tương đương Hộp 4 Thuộc danh mục văn phòng phẩm
92 Sổ 25x35 TP Hiệu Tiến Phát hoặc tương đương Cuốn 10 Thuộc danh mục văn phòng phẩm
93 Tập 96tr TV Hiệu Tiến Phát hoặc tương đương Cuốn 30 Thuộc danh mục văn phòng phẩm
94 Thun sợi XK Dây thun vòng lớn xuất khẩu Bịch 20 Thuộc danh mục văn phòng phẩm
95 Thước 50cm Mica 30 cm Cái 5 Thuộc danh mục văn phòng phẩm
96 Thước 30cm Mica 50 cm Cái 20 Thuộc danh mục văn phòng phẩm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3391328E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 198.097.900 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 633.913.280(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 198.097.900 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự trong trường hợp này là hợp đồng in ấn mẫu biểu và hợp đồng cung cấp văn phòng phẩm
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 554.674.120 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.109.348.240 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->