Gói thầu: Thuê dịch vụ vệ sinh nội cảnh, làm sạch Bệnh viện năm 2021-2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210650835-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện y học Cổ truyền tỉnh Bến Tre |
| Tên gói thầu | Thuê dịch vụ vệ sinh nội cảnh, làm sạch Bệnh viện năm 2021-2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210636297 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu của Bệnh viện Y học Cổ truyền |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-16 15:36:00 đến ngày 2021-06-28 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,598,372,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.600.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 649.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn GTGT(giá trị hợp đồng tính theo chu kỳ 12 tháng mà không tính theo tổng giá trị gói thầu qua các năm) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.818.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.636.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có trình độ đại học trở lên-Có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa học quản lý chất lượng ISO 9001:2015 về “quản lý chất lượng vệ sinh công nghiệp môi trường bệnh viện”-Có chứng nhận đào tạo liên tục: “Cập nhật kiến thức và kỹ năng thực hành kiểm soát nhiễm khuẩn môi trường bệnh viện” do các đơn vị Y tế có mã đào tạo cấp.-Có giấy chứng nhận về “Quy tắc ứng xử và kỹ năng giao tiếp” do các đơn vị Y tế có mã đào tạo cấp.-Có giấy chứng nhận đã được tập huấn về công tác hộ lý.-Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ “Phòng cháy, chữa cháy” do cơ quan chức năng có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.-Có giấy chứng nhận hoàn thành khóa huấn luyện “an toàn lao động và vệ sinh lao động nhóm 2” do cơ quan chức năng có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.-Có giấy chứng nhận giải pháp “thu gom, xử lý chất thải nguy hại và kỹ thuật vận hành các công trình xử lý nước thải”-Có giây chứng nhận “đã hoàn thành khóa huấn luyện kỹ thuật an toàn hóa chất theo Nghị định 113/2017/NĐ-CP nhóm 2” do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực(Đính kèm bản gốc hoặc bản sao y chứng thực: văn bằng, giấy chứng nhận, xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng lao động).- Có kinh nghiệm 5 năm quản lý trong lĩnh vực vệ sinh công nghiệp cho các cơ sở Y tế (Cung cấp giấy xác nhận từ cơ quan Y tế hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu của ít nhất một đơn vị Y tế mà nhà thầu đang cung cấp dịch vụ thể hiện kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách chính |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có trình độ đại học trở lên-Có chứng nhận đào tạo liên tục: “Cập nhật kiến thức và kỹ năng thực hành kiểm soát nhiễm khuẩn môi trường bệnh viện” (Do đơn vị Y tế có mã đào tạo cấp)-Có giấy chứng nhận về “quy tắc ứng xử và kỹ năng giao tiếp” (Do đơn vị Y tế có mã đào tạo cấp)-Có giấy chứng nhận đã được tập huấn về công tác hộ lý.-Có giây chứng nhận “đã hoàn thành khóa huấn luyện kỹ thuật an toàn hóa chất theo Nghị định 113/2017/NĐ-CP nhóm 2” do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực-Có giấy chứng nhận hoàn thành khóa huấn luyện “an toàn lao động và vệ sinh lao động nhóm 2” do các cơ quan chức năng có thẩm quyền cấp còn hiệu lực-Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ “Phòng cháy, chữa cháy” do các cơ quan chức năng có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.-(Đính kèm bản gốc hoặc bản sao y chứng thực văn bằng, giấy chứng nhận, xác nhận của chủ đầu tư,hợp đồng lao động)- Có kinh nghiệm 3 năm trong lĩnh vực vệ sinh công nghiệp cho các cơ sở Y tế |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy chà sàn liên hợp 150S85BC hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng-Có giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật an toàn thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy chà sàn đa năng SB143L10 hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng-Có giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật an toàn thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hút nước trên sàn AS59 hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng-Có giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật an toàn thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hút bụi khô không ồn AS6 hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng-Có giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật an toàn thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy phun áp lực karcher HD 5/12 C hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng-Có giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật an toàn thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy giặt hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Xe làm vệ sinh các khoa FG778000 hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng |
| - Số lượng tối thiểu | 35 |
| 8-Xe làm vệ sinh các khoa 7580-88 hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng |
| - Số lượng tối thiểu | 35 |
| 9-Xe tổng hợp quét rác, gom rác ngoại cảnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe tổng hợp quét rác, gom rác ngoại cảnh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Vệ sinh nội cảnh, làm sạch bệnh viện năm 2021 - 2022 | Nhà thầu thực hiện dịch vụ vệ sinh công nghiệp toàn bộ khuôn viên Bệnh viện Y học cổ truyền tỉnh Bến Tre với nội dung công việc mô tả tại Mục 2 Chương V Phần thứ hai E- HSMT Yêu cầu về kỹ thuật. | Trọn gói | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.6E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 649.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.600.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 649.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn GTGT(giá trị hợp đồng tính theo chu kỳ 12 tháng mà không tính theo tổng giá trị gói thầu qua các năm) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.818.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.636.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý công trình | 1 | -Có trình độ đại học trở lên-Có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa học quản lý chất lượng ISO 9001:2015 về “quản lý chất lượng vệ sinh công nghiệp môi trường bệnh viện”-Có chứng nhận đào tạo liên tục: “Cập nhật kiến thức và kỹ năng thực hành kiểm soát nhiễm khuẩn môi trường bệnh viện” do các đơn vị Y tế có mã đào tạo cấp.-Có giấy chứng nhận về “Quy tắc ứng xử và kỹ năng giao tiếp” do các đơn vị Y tế có mã đào tạo cấp.-Có giấy chứng nhận đã được tập huấn về công tác hộ lý.-Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ “Phòng cháy, chữa cháy” do cơ quan chức năng có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.-Có giấy chứng nhận hoàn thành khóa huấn luyện “an toàn lao động và vệ sinh lao động nhóm 2” do cơ quan chức năng có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.-Có giấy chứng nhận giải pháp “thu gom, xử lý chất thải nguy hại và kỹ thuật vận hành các công trình xử lý nước thải”-Có giây chứng nhận “đã hoàn thành khóa huấn luyện kỹ thuật an toàn hóa chất theo Nghị định 113/2017/NĐ-CP nhóm 2” do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực(Đính kèm bản gốc hoặc bản sao y chứng thực: văn bằng, giấy chứng nhận, xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng lao động).- Có kinh nghiệm 5 năm quản lý trong lĩnh vực vệ sinh công nghiệp cho các cơ sở Y tế (Cung cấp giấy xác nhận từ cơ quan Y tế hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu của ít nhất một đơn vị Y tế mà nhà thầu đang cung cấp dịch vụ thể hiện kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách chính | 1 | -Có trình độ đại học trở lên-Có chứng nhận đào tạo liên tục: “Cập nhật kiến thức và kỹ năng thực hành kiểm soát nhiễm khuẩn môi trường bệnh viện” (Do đơn vị Y tế có mã đào tạo cấp)-Có giấy chứng nhận về “quy tắc ứng xử và kỹ năng giao tiếp” (Do đơn vị Y tế có mã đào tạo cấp)-Có giấy chứng nhận đã được tập huấn về công tác hộ lý.-Có giây chứng nhận “đã hoàn thành khóa huấn luyện kỹ thuật an toàn hóa chất theo Nghị định 113/2017/NĐ-CP nhóm 2” do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực-Có giấy chứng nhận hoàn thành khóa huấn luyện “an toàn lao động và vệ sinh lao động nhóm 2” do các cơ quan chức năng có thẩm quyền cấp còn hiệu lực-Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ “Phòng cháy, chữa cháy” do các cơ quan chức năng có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.-(Đính kèm bản gốc hoặc bản sao y chứng thực văn bằng, giấy chứng nhận, xác nhận của chủ đầu tư,hợp đồng lao động)- Có kinh nghiệm 3 năm trong lĩnh vực vệ sinh công nghiệp cho các cơ sở Y tế | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy chà sàn liên hợp 150S85BC hoặc tương đương | -Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng-Có giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật an toàn thiết bị | 1 |
| 2 | Máy chà sàn đa năng SB143L10 hoặc tương đương | -Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng-Có giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật an toàn thiết bị | 2 |
| 3 | Máy hút nước trên sàn AS59 hoặc tương đương | -Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng-Có giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật an toàn thiết bị | 2 |
| 4 | Máy hút bụi khô không ồn AS6 hoặc tương đương | -Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng-Có giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật an toàn thiết bị | 2 |
| 5 | Máy phun áp lực karcher HD 5/12 C hoặc tương đương | -Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng-Có giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật an toàn thiết bị | 1 |
| 6 | Máy giặt hoặc tương đương | -Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng | 3 |
| 7 | Xe làm vệ sinh các khoa FG778000 hoặc tương đương | -Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng | 35 |
| 8 | Xe làm vệ sinh các khoa 7580-88 hoặc tương đương | -Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng | 35 |
| 9 | Xe tổng hợp quét rác, gom rác ngoại cảnh | Xe tổng hợp quét rác, gom rác ngoại cảnh | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi