Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210650775-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/06/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng HĐND và UBND quận Ba Đình |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210568222 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-16 16:01:00 đến ngày 2021-06-26 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,264,609,195 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC I: Lắp đặt Biển Led | |||
| 1 | Tháo dỡ vách kính | Theo thiết kế | 40,89 | m2 |
| 2 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo thiết kế | 0,2793 | m3 |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo thiết kế | 0,2793 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo thiết kế | 0,2793 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo thiết kế | 0,2793 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo thiết kế | 0,2793 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo thiết kế | 0,2793 | m3 |
| 8 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo thiết kế | 48 | lỗ |
| 9 | Bơm ram sét lỗ khoan | Theo thiết kế | 48 | lỗ |
| 10 | Gia công cột, giằng cột thép để gia cố | Theo thiết kế | 0,1552 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cột thép gia cố các loại | Theo thiết kế | 0,1552 | tấn |
| 12 | Gia công khung thép | Theo thiết kế | 0,6539 | tấn |
| 13 | Lắp đặt khung thép | Theo thiết kế | 0,6539 | tấn |
| 14 | Cung cấp bu lông M16, cấp độ bền 5.8, L=160mm | Theo thiết kế | 16 | cái |
| 15 | Cung cấp bu lông M14, cấp độ bền 5.8, L=140mm | Theo thiết kế | 32 | cái |
| 16 | Sơn chống rỉ sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 55,802 | m2 |
| 17 | Sơn chống cháy kết cấu thép | Theo thiết kế | 55,802 | m2 |
| 18 | Cung cấp vách kính dày 6.38mm | Theo thiết kế | 40,89 | m2 |
| 19 | Lắp dựng vách kính | Theo thiết kế | 40,89 | m2 |
| 20 | Khoét ô kính 70x130mm, bơm keo silicon | Theo thiết kế | 12 | lỗ |
| 21 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng kích thước 400x300x150 | Theo thiết kế | 1 | tủ |
| 22 | Lắp đặt khởi động từ 3 pha 40A | Theo thiết kế | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt công tắc hẹn giờ 32A | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt các aptomat MCCB-3P-40A-7.5KA | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt các aptomat MCB-2P-4.5Ka | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x10mm2+E6mm2 | Theo thiết kế | 30,5 | m |
| 27 | Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x6mm2+E4mm2 | Theo thiết kế | 354 | m |
| 28 | Lắp đặt ống luồn dây điện D32 | Theo thiết kế | 44 | m |
| 29 | Dây mạng tín hiệu CAT6 | Theo thiết kế | 180 | m |
| 30 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, phục vụ lắp vách kính và lắp đặt màn hình lắp | Theo thiết kế | 1,914 | 100m2 |
| 31 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - biển led | Theo thiết kế | 9,384 | tấn |
| 32 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - biển led | Theo thiết kế | 9,384 | tấn |
| 33 | Vận chuyển vật liệu lên cao biển led | Theo thiết kế | 9,384 | tấn |
| B | HẠNG MỤC II: Phần thiết bị | |||
| 1 | Màn hình led full màu | Theo phần đặc tính kỹ thuật tại khoản 3 Mục II.Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật thuộc Chương V | 38,25 | m2 |
| 2 | Card phát | Theo phần đặc tính kỹ thuật tại khoản 3 Mục II.Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật thuộc Chương V | 1 | Cái |
| 3 | Card nhận B3s | Theo phần đặc tính kỹ thuật tại khoản 3 Mục II.Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật thuộc Chương V | 110 | Cái |
| 4 | Bộ xử lý hình ảnh | Theo phần đặc tính kỹ thuật tại khoản 3 Mục II.Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật thuộc Chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Thiết bị điều khiển màn hình | Theo phần đặc tính kỹ thuật tại khoản 3 Mục II.Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật thuộc Chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Hệ thống điện | Theo phần đặc tính kỹ thuật tại khoản 3 Mục II.Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật thuộc Chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Màn hình chuyên dụng nguyên khối 75" | Theo phần đặc tính kỹ thuật tại khoản 3 Mục II.Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật thuộc Chương V | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp và lắp đặt màn hình Led (Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh gồm: - Các bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền). - Bản gốc hoặc bản sao chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý của các hợp đồng mà nhà thầu đã kê khai đối với các công trình đã hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng. - Bản gốc hoặc bản sao chứng thực biên bản bàn giao mặt bằng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành đối với các công trình đang thi công hoặc văn bản xác nhận khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư đối với công trình đang thi công - Đối với nhà thầu liên danh thì kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, tuy nhiên kinh nghiệm của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh.)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
9.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi