Gói thầu: Gói thầu số 02 (Xây lắp hạng mục 2)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210576564-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/06/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ
Tên gói thầu Gói thầu số 02 (Xây lắp hạng mục 2)
Số hiệu KHLCNT 20210563852
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-16 15:58:00 đến ngày 2021-06-28 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,599,768,160 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 92,000,000 VNĐ ((Chín mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Tuyến đường Bùi Công Minh, thị trấn Phước Hải
1 Phát quang dọn dẹp mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V    24,283 100m2
2 Đào nền đường, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V    3,507 100m3
3 Lu lèn nền đường K>= 0.98 Mô tả kỹ thuật theo chương V    7,014 100m3
4 Đắp lề đường bằng đất cấp 3 K>=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V    1,085 100m3
5 Vận chuyển đất thừa đi đổ cự ly 1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V    1,085 100m3
6 Làm mặt đường cấp phối đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V    3,507 100m3
7 Tưới nhựa lót TC 1kg/m2 bù vênh mặt đường cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V    43,341 100m2
8 Bù vênh BTN C19 mặt đường cũ dày TB 3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V    43,341 100m2
9 Tưới nhựa lót TC 0,5kg/m2 mặt đường nâng cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V    43,341 100m2
10 BTN C12,5 dày 6cm Mô tả kỹ thuật theo chương V    43,341 100m2
11 Biển báo phản quang hình tam giác Mô tả kỹ thuật theo chương V    9 cái
12 Biển báo phản quang hình bát giác Mô tả kỹ thuật theo chương V    1 cái
13 Sơn kẻ vạch an toàn giao thông, dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V    41,5 m2
14 Sơn kẻ vạch an toàn giao thông, dày 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V    92,5 m2
B Tuyến 1: Bê tông tuyến đường từ QL 55 đến nhà Ông Long, tổ 3, xã Phước Long Thọ
1 Phát quang dọn dẹp mặt bằng thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V    10,633 100m2
2 Đào nền đường, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V    1,277 100m3
3 Vét hữu cơ, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V    1,969 100m3
4 Vận chuyển đất đổ thải bằng ôtô tự đổ phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V    2,352 100m3
5 Vận chuyển đất đổ thải tiếp cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V    2,352 100m3/km
6 Lu lèn nền đường K>= 0.95 Mô tả kỹ thuật theo chương V    0,894 100m3
7 Đắp nền đường bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,95 (tận dụng đất đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V    1,573 100m3
8 Đắp nền đường bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,95 (đất mua) Mô tả kỹ thuật theo chương V    2,648 100m3
9 Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V    106,33 m3
10 Lớp vữa lót dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V    1.063,3 m2
11 Bê tông mặt đường đá 1x2, vữa BT mác 250 (BT thương phẩm) Mô tả kỹ thuật theo chương V    148,862 m3
12 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V    0,789 100m2
13 Làm khe co mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V    262,742 m
14 Làm khe giãn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V    23,198 m
15 Bộ biển báo phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V    2 cái
C Tuyến 2: Bê tông tuyến đường từ QL 55 đến nhà Ông Liễu, tổ 3, xã Phước Long Thọ
1 Phát quang dọn dẹp mặt bằng thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V   8,917 100m2
2 Đào nền đường, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V   0,897 100m3
3 Vét hữu cơ, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V   1,076 100m3
4 Vận chuyển đất đổ thải bằng ôtô tự đổ phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V   1,727 100m3
5 Lu lèn nền đường K>= 0.95 Mô tả kỹ thuật theo chương V   0,247 100m3
6 Đắp nền đường bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,95 (tận dụng đất đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V   0,247 100m3
7 Đắp nền đường bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,95 (đất mua) Mô tả kỹ thuật theo chương V   1,076 100m3
8 Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V   89,552 m3
9 Lớp vữa lót dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V   895,52 m2
10 Bê tông mặt đường đá 1x2, vữa BT mác 250 (BT thương phẩm) Mô tả kỹ thuật theo chương V   125,373 m3
11 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V   0,832 100m2
12 Làm khe co mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V   208,068 m
13 Làm khe giãn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V   17,862 m
14 Bộ biển báo phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V   2 cái
D Tuyến 3: Bê tông tuyến đường từ QL 55 đến nhà Ông Nguyễn Tấn Thiêng, tổ 11, xã Phước Long Thọ
1 Phát quang dọn dẹp mặt bằng thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V   12,528 100m2
2 Đào nền đường, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V   1,21 100m3
3 Vét hữu cơ, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V   2,597 100m3
4 Vận chuyển đất đổ thải bằng ôtô tự đổ phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V   2,96 100m3
5 Vận chuyển đất đổ thải tiếp cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V   2,96 100m3/km
6 Lu lèn nền đường K>= 0.95 Mô tả kỹ thuật theo chương V   0,847 100m3
7 Đắp nền đường bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,95 (tận dụng đất đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V   3,112 100m3
8 Đắp nền đường bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,95 (đất mua) Mô tả kỹ thuật theo chương V   4,862 100m3
9 Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V   131,095 m3
10 Lớp vữa lót dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V   1.310,95 m2
11 Bê tông mặt đường đá 1x2, vữa BT mác 250 (BT thương phẩm) Mô tả kỹ thuật theo chương V   183,533 m3
12 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V   1,169 100m2
13 Làm khe co mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V   292,313 m
14 Làm khe giãn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V   23,88 m
15 Bộ biển báo phản quang 2 cái
E Tuyến 4: Bê tông tuyến đường từ QL 55 đến nhà Ông Huỳnh Văn Hoài, tổ 11, xã Phước Long Thọ
1 Phát quang dọn dẹp mặt bằng thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V   10,885 100m2
2 Đào nền đường, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V   0,531 100m3
3 Vét hữu cơ, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V   2,299 100m3
4 Vận chuyển đất đổ thải bằng ôtô tự đổ phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V   2,458 100m3
5 Vận chuyển đất đổ thải tiếp cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V   2,458 100m3/km
6 Lu lèn nền đường K>= 0.95 Mô tả kỹ thuật theo chương V   0,329 100m3
7 Đắp nền đường bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,95 (tận dụng đất đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V   0,374 100m3
8 Đắp nền đường bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,95 (đất mua) Mô tả kỹ thuật theo chương V   2,299 100m3
9 Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V   110,344 m3
10 Lớp vữa lót dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V   1.103,44 m2
11 Bê tông mặt đường đá 1x2, vữa BT mác 250 (BT thương phẩm) Mô tả kỹ thuật theo chương V   154,482 m3
12 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V   0,762 100m2
13 Làm khe co mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V   253,979 m
14 Làm khe giãn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V   22,141 m
15 Biển báo phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V   2 cái
16 Biển báo phản quang hình bát giác Mô tả kỹ thuật theo chương V   2 cái
F Tuyến 5: Bê tông tuyến đường từ QL55 đến nhà bà Trương Thị Tuyến, tổ 10, xã Phước Long Thọ
1 Phát quang dọn dẹp mặt bằng thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V   8,026 100m2
2 Đào nền đường, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V   0,488 100m3
3 Vét hữu cơ, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V   1,98 100m3
4 Vận chuyển đất đổ thải bằng ôtô tự đổ phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V   2,127 100m3
5 Vận chuyển đất đổ thải tiếp cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V   2,127 100m3/km
6 Lu lèn nền đường K>= 0.95 Mô tả kỹ thuật theo chương V   0,342 100m3
7 Đắp nền đường bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,95 (tận dụng đất đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V   1,975 100m3
8 Đắp nền đường bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,95 (đất mua) Mô tả kỹ thuật theo chương V   3,613 100m3
9 Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V   80,262 m3
10 Lớp vữa lót dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V   802,62 m2
11 Bê tông mặt đường đá 1x2, vữa BT mác 250 (BT thương phẩm) Mô tả kỹ thuật theo chương V   112,367 m3
12 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V   0,643 100m2
13 Làm khe co mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V   218,321 m
14 Làm khe giãn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V   15,349 m
15 Biển báo phản quang hình tam giác Mô tả kỹ thuật theo chương V   1 cái
16 Biển báo phản quang hình bát giác Mô tả kỹ thuật theo chương V   1 cái
G Tuyến 1: Nâng cấp cấp phối tuyến đường từ TL 52 đến ông Dương Văn Dũng, ấp tân hòa, xã Long Tân
1 Phát quang dọn dẹp mặt bằng thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V   13,831 100m2
2 Đào nền đường, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V   0,101 100m3
3 Vét hữu cơ đất cấp 1, không tận dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V   1,324 100m3
4 Vận chuyển đất đổ thải bằng ôtô tự đổ phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V   1,354 100m3
5 Lu lèn nền đường K>= 0.95 Mô tả kỹ thuật theo chương V   0,071 100m3
6 Đắp nền đường bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,95 (tận dụng đất đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V   3,549 100m3
7 Đắp nền đường bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,95 (đất mua) Mô tả kỹ thuật theo chương V   4,802 100m3
8 Lớp đá mi dày 3cm phòng vệ mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V   0,415 100m3
9 Làm mặt đường cấp phối đá xô bồ, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V   13,831 100m2
10 Biển báo phản quang hình tam giác Mô tả kỹ thuật theo chương V   1 cái
11 Biển báo phản quang hình bát giác Mô tả kỹ thuật theo chương V   1 cái
12 Lắp đặt cống hộp đơn quy cách 750x750mm, đoạn ống dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V   6 đoạn ống
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V   0,103 tấn
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V   0,287 tấn
15 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V   0,396 100m2
16 Bê tông ống cống đá 1x2 mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V   1,842 m3
17 Quét nhựa bitum nóng ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V   16,86 m2
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mối nối cống đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V   0,004 tấn
19 Bê tông mối nối cống đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V   0,034 m3
20 VXM mối nối mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V   2,81 m2
21 Vải tẩm nhựa đường mối nối cống Mô tả kỹ thuật theo chương V   10,2 m2
22 Đệm đá D Mô tả kỹ thuật theo chương V   2,072 m3
23 Bê tông móng thân cống đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V   4,073 m3
24 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V   0,208 100m2
25 Móng sân cống xây đá hộc vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V   5,46 m3
26 Bê tông tường đầu tường cánh, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V   1,332 m3
27 Ván khuôn tường đầu tường cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V   0,065 100m2
H Tuyến 2: Mở mới Tuyến đường từ ruộng ông Lê Văn Sự đến ruộng Ông Lê Thành Danh
1 Phát quang dọn dẹp mặt bằng thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V    26,999 100m2
2 Đào nền đường, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V    0,063 100m3
3 Đào rãnh, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V    3,537 100m3
4 Vét hữu cơ đất cấp 1, không tận dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V    13,524 100m3
5 Vận chuyển đất đổ thải bằng ôtô tự đổ phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V    17,081 100m3
6 Lu lèn nền đường K>= 0.95 Mô tả kỹ thuật theo chương V    0,044 100m3
7 Đắp nền đường bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V    28,119 100m3
8 Đắp nền đường bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,95 (đất mua) Mô tả kỹ thuật theo chương V    41,6 100m3
9 Lớp đá mi dày 3cm phòng vệ mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V    0,81 100m3
10 Làm mặt đường cấp phối đá xô bồ, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V    26,999 100m2
11 Đúc cọc tiêu bê tông cốt thép đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V    51 cái
12 Lắp đặt cống hộp đơn quy cách 750x750mm, đoạn ống dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V    28 đoạn ống
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V    0,482 tấn
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V    1,341 tấn
15 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V    1,848 100m2
16 Bê tông ống cống đá 1x2 mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V    8,596 m3
17 Quét nhựa bitum nóng ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V    78,68 m2
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mối nối cống đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V    0,018 tấn
19 Bê tông mối nối cống đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V    0,164 m3
20 VXM mối nối mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V    13,488 m2
21 Vải tẩm nhựa đường mối nối cống Mô tả kỹ thuật theo chương V    48,96 m2
22 Đệm đá D Mô tả kỹ thuật theo chương V    8,289 m3
23 Bê tông móng thân cống đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V    16,293 m3
24 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V    0,832 100m2
25 Móng sân cống xây đá hộc vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V    21,84 m3
26 Bê tông tường đầu tường cánh, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V    5,32 m3
27 Ván khuôn tường đầu tường cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V    0,26 100m2
28 SXLD cốt thép tấm đan tăng cường đk Mô tả kỹ thuật theo chương V    0,419 tấn
29 SXLD cốt thép tấm đan tăng cường đk Mô tả kỹ thuật theo chương V    0,736 tấn
30 SXLD ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V    0,128 100m2
31 Bê tông tấm đan đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V    6,96 m3
32 Lắp đặt tấm đan bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V    29 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.9E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.98E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4,620 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9,240 tỷ đồng.( Trong đó 2 x 4,620 ≥ 9,240 tỷ đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.620.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.240.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->