Gói thầu: Gói thầu số 02 - Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210650584-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/06/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02 - Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210643063 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-16 15:56:00 đến ngày 2021-06-26 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,349,029,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền đường (đường giao thông) | |||
| 1 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả tại Chương V | 126,55 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Mô tả tại Chương V | 103 | m3 |
| 3 | Lu lèn khuôn đường đạt độ chặt K98 | Mô tả tại Chương V | 292,19 | m2 |
| B | Mặt đường (đường giao thông) | |||
| 1 | Bê tông mặt đường dày ≤25cm, M350, đá 1x2 | Mô tả tại Chương V | 580,53 | m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả tại Chương V | 2.638,76 | m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả tại Chương V | 128,48 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả tại Chương V | 418,44 | m2 |
| 5 | Thép D25 khe co và khe giãn | Mô tả tại Chương V | 2.000,23 | Kg |
| 6 | Thép D12 có gờ khe dọc | Mô tả tại Chương V | 319,68 | Kg |
| 7 | Thép giá đỡ khe co, giãn d | Mô tả tại Chương V | 0,8029 | tấn |
| 8 | Matit chèn khe | Mô tả tại Chương V | 411,72 | Kg |
| 9 | Gỗ đệm khe giãn 2.5cm nhóm IV | Mô tả tại Chương V | 0,272 | m3 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Mô tả tại Chương V | 19,8 | m |
| 11 | Mùn cưa trộn nhựa | Mô tả tại Chương V | 0,0037 | m3 |
| 12 | Quét nhựa đường cốt thép làm khe | Mô tả tại Chương V | 30,34 | m2 |
| 13 | Thi công khe co | Mô tả tại Chương V | 462 | m |
| 14 | Thi công khe giãn | Mô tả tại Chương V | 60,5 | m |
| 15 | Thi công khe dọc | Mô tả tại Chương V | 480 | m |
| 16 | Cắt khe co mặt đường BTXM | Mô tả tại Chương V | 462 | m |
| 17 | Cắt khe giãn mặt đường BTXM | Mô tả tại Chương V | 60,5 | m |
| 18 | Cắt khe dọc mặt đường BTXM | Mô tả tại Chương V | 480 | m |
| C | Nút giao thông (đường giao thông) | |||
| 1 | Bê tông mặt đường dày ≤25cm, M350, đá 1x2 | Mô tả tại Chương V | 10,01 | m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả tại Chương V | 13,85 | m2 |
| 3 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả tại Chương V | 5 | m2 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả tại Chương V | 1,75 | m3 |
| D | Công tác thi công (rãnh hộp đan đậy thoát nước mưa (KM1+583 - KM1+958,6) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả tại Chương V | 513,25 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả tại Chương V | 186,6 | m3 |
| 3 | Đắp CPĐD bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả tại Chương V | 20,61 | m3 |
| E | Thân rãnh, móng rãnh, hố tụ (rãnh hộp đan đậy thoát nước mưa (KM1+583 - KM1+958,6) | |||
| 1 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, M200, đá 1x2 | Mô tả tại Chương V | 193,89 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, tường, rãnh | Mô tả tại Chương V | 2.038,82 | m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Mô tả tại Chương V | 7,2767 | tấn |
| 4 | Đắp CPĐD bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả tại Chương V | 48,1 | m3 |
| F | Tấm đan rãnh 69 tấm đan loại 1+ 680 tấm đan loại 2+ 22 tấm đan loại 3 (tấm đan gang) | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, M250, đá 1x2 | Mô tả tại Chương V | 49,67 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả tại Chương V | 412,2 | m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả tại Chương V | 12,3523 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả tại Chương V | 1.374 | 1cấu kiện |
| G | Công tác thi công Cống dẫn nước V50x50 (Km1+791.05) L=6m | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả tại Chương V | 19,86 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả tại Chương V | 11,99 | m3 |
| H | Thân cống | |||
| 1 | Bê tông ống cống hình hộp, M250, đá 1x2 | Mô tả tại Chương V | 1,36 | m3 |
| 2 | Bê tông nền, BT mối nối, M250, đá 1x2 | Mô tả tại Chương V | 0,17 | m3 |
| 3 | Ván khuôn ống cống và mối nối | Mô tả tại Chương V | 28,78 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép ống cống và mối nối, ĐK ≤10mm | Mô tả tại Chương V | 0,1452 | tấn |
| 5 | Quét nhựa đường ống cống (Quét 3 mặt ngoài) | Mô tả tại Chương V | 12,36 | m2 |
| 6 | Vữa xi măng làm mối nối | Mô tả tại Chương V | 0,01 | m3 |
| 7 | Cẩu lắp ống cống V(50x50)cm | Mô tả tại Chương V | 6 | ống |
| 8 | Đắp CPĐD bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả tại Chương V | 4,13 | m3 |
| 9 | Móng thân cống bằng bằng CPĐD loại B dày 30cm | Mô tả tại Chương V | 1,42 | m3 |
| I | - Hố ga | |||
| 1 | Bê tông hố van, hố ga, M200, đá 1x2 | Mô tả tại Chương V | 1,22 | m3 |
| 2 | Bê tông hố ga xà mũ, M250, đá 1x2 | Mô tả tại Chương V | 0,32 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thân hố ga | Mô tả tại Chương V | 12,96 | m2 |
| 4 | Gia công cốt thép xà mũ, d | Mô tả tại Chương V | 0,0355 | tấn |
| 5 | Thép góc viềng hố ga (150x100x6)mm | Mô tả tại Chương V | 0,0777 | tấn |
| 6 | Đắp CPĐD bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả tại Chương V | 0,21 | m3 |
| J | - Tấm đan đậy hố ga | |||
| 1 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả tại Chương V | 0,2 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đan hố ga | Mô tả tại Chương V | 1,44 | m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Mô tả tại Chương V | 0,0517 | tấn |
| 4 | Thép góc viềng hố ga (150x100x6)mm | Mô tả tại Chương V | 0,113 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả tại Chương V | 4 | 1cấu kiện |
| K | - Công tác thi công Đoạn rãnh dẫn xã (L=2m) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | Mô tả tại Chương V | 0,9 | m3 |
| 2 | Phá bỏ hố ga KT:(170x140)cm, bằng BTCT | Mô tả tại Chương V | 0,9 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 250kg | Mô tả tại Chương V | 3 | cấu kiện |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả tại Chương V | 0,51 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả tại Chương V | 0,67 | m3 |
| L | - Rãnh thoát nước dọc ( L=2m) Đoạn rãnh dẫn xã (L=2m) | |||
| 1 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, M200, đá 1x2 | Mô tả tại Chương V | 0,7 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Mô tả tại Chương V | 0,0267 | tấn |
| 3 | Ván khuôn thép rãnh dọc | Mô tả tại Chương V | 7,4 | m2 |
| 4 | Đệm rãnh dọc lớp CPDD loại B dày 10cm bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả tại Chương V | 0,16 | m3 |
| M | - Tấm đan KT (65x50x15)cm Đoạn rãnh dẫn xã (L=2m) | |||
| 1 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả tại Chương V | 0,19 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả tại Chương V | 0,0244 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Mô tả tại Chương V | 0,0191 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả tại Chương V | 1,38 | m2 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả tại Chương V | 4 | 1cấu kiện |
| N | - Mương dẫn | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả tại Chương V | 4,06 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả tại Chương V | 1,39 | m3 |
| 3 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, M200, đá 1x2 | Mô tả tại Chương V | 0,76 | m3 |
| 4 | Bê tông xà mũ BTCT M250 đá 1x2 | Mô tả tại Chương V | 0,76 | m3 |
| 5 | Ván khuôn mương thu | Mô tả tại Chương V | 11,2 | m2 |
| 6 | Gia công cốt thép xà mũ, d | Mô tả tại Chương V | 0,0428 | tấn |
| 7 | Đệm lớp CPDD loại B dày 5cm | Mô tả tại Chương V | 0,2 | m3 |
| O | - Tấm đan mương dẫn | |||
| 1 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả tại Chương V | 0,24 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả tại Chương V | 2,08 | m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả tại Chương V | 0,0278 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả tại Chương V | 8 | 1cấu kiện |
| P | - Hố thu nước | |||
| 1 | Bê tông hố van, hố ga, M200, đá 1x2 | Mô tả tại Chương V | 0,52 | m3 |
| 2 | Bê tông hố van, hố ga xà mũ, M250, đá 1x2 | Mô tả tại Chương V | 0,09 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, hố thu | Mô tả tại Chương V | 5,58 | m2 |
| 4 | Gia công cốt thép xà mũ, d | Mô tả tại Chương V | 0,0243 | tấn |
| 5 | Đệm lớp CPDD loại B dày 5cm | Mô tả tại Chương V | 0,07 | m3 |
| 6 | Sản xuất và lắp đặt tấm đan bằng gang (44.35kg/t) | Mô tả tại Chương V | 4 | 1cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.523E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.04E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông cấp IV trở lên, có mặt đường BTXM mác 350, bề rộng mặt đường 5,5m, hệ thống thoát nước bằng mương hộp bê tông đậy đan BTCT và thi công trên đường đang khai thác; - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng 2,349 tỷ đồng;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.349.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.698.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi