Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210639347-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/06/2021 16:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Thuế tỉnh Bạc Liêu
Tên gói thầu Gói thầu thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210637845
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách (nguồn ngân sách trung ương)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-16 15:49:00 đến ngày 2021-06-26 16:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,565,615,079 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRỤ SỞ LÀM VIỆC BỘ PHẬN MỘT CỬA
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định tại Chương V của HSMT 1,308 100m3
2 Đóng cừ tràm Dn >=5cm, L=4.7m, đất cấp I Theo quy định tại Chương V của HSMT 84,506 100m
3 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác Theo quy định tại Chương V của HSMT 7,192 m3
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo quy định tại Chương V của HSMT 7,192 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT 7,192 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT 16,92 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,364 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,704 tấn
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,912 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,115 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,052 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,363 tấn
13 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,987 100m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo quy định tại Chương V của HSMT 17,688 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định tại Chương V của HSMT 2,079 100m2
16 Trải cao su lót Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,397 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,671 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT 1,425 tấn
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo quy định tại Chương V của HSMT 1,898 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,262 100m2
21 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT 18,239 m3
22 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,557 m3
23 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo quy định tại Chương V của HSMT 196,315 m2
24 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định tại Chương V của HSMT 2,05 100m3
25 Trải cao su lót Theo quy định tại Chương V của HSMT 2,723 100m2
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Theo quy định tại Chương V của HSMT 19,647 m3
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,807 tấn
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định tại Chương V của HSMT 4,499 m3
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,882 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,253 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,872 tấn
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo quy định tại Chương V của HSMT 13,191 m3
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định tại Chương V của HSMT 1,831 100m2
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,402 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT 1,32 tấn
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Theo quy định tại Chương V của HSMT 3,293 m3
37 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,62 100m2
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,297 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,014 tấn
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo quy định tại Chương V của HSMT 30,304 m3
41 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo quy định tại Chương V của HSMT 3,163 100m2
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT 2,578 tấn
43 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT 5,9 m3
44 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT 1,944 m3
45 Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT 31,328 m3
46 Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT 16,928 m3
47 Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT 5,13 m3
48 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT 7,816 m3
49 Cung cấp xà gồ thép C50x100x1.5mm Theo quy định tại Chương V của HSMT 345 m
50 Lắp dựng xà gồ thép Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,911 tấn
51 Lợp mái bằng tole sóng vuông mạ màu dày 0.45mm Theo quy định tại Chương V của HSMT 2,54 100m2
52 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo quy định tại Chương V của HSMT 1,125 m3
53 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo quy định tại Chương V của HSMT 390,34 m2
54 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo quy định tại Chương V của HSMT 661,71 m2
55 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo quy định tại Chương V của HSMT 239,87 m2
56 Trát trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo quy định tại Chương V của HSMT 278,04 m2
57 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo quy định tại Chương V của HSMT 90,18 m2
58 Bả bằng bột bả vào tường Theo quy định tại Chương V của HSMT 390,34 m2
59 Bả bằng bột bả vào tường Theo quy định tại Chương V của HSMT 661,71 m2
60 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo quy định tại Chương V của HSMT 631,143 m2
61 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V của HSMT 1.292,853 m2
62 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V của HSMT 390,34 m2
63 Cung cấp và lắp dựng trần thạch cao khung nổi 600x600 Theo quy định tại Chương V của HSMT 23,04 m2
64 Cung cấp và lát đá granite dày 20 Theo quy định tại Chương V của HSMT 45,955 m2
65 Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 800x800, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của HSMT 222,6 m2
66 Lát nền, sàn, gạch granite chống trượt 300x300, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của HSMT 22,65 m2
67 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch đất nung 70x200 Theo quy định tại Chương V của HSMT 9,416 m2
68 Cung cấp và ốp đá chẻ 100x200 Theo quy định tại Chương V của HSMT 30,154 m2
69 Công tác ốp gạch granite 300x450, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của HSMT 99,17 m2
70 Lắp đặt hộp đèn Logo ngành Inox D750 Theo quy định tại Chương V của HSMT 1 bộ
71 Cung cấp và ốp thanh nhôm hộp 44x76, L=3.7m Theo quy định tại Chương V của HSMT 59,3 m
72 Cung cấp và lắp dựng bộ chữ Inox màu vàng cao cấp 150 Theo quy định tại Chương V của HSMT 1 bộ
73 Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép, kính trắng dày 8mm Theo quy định tại Chương V của HSMT 49,49 m2
74 Lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép, kính trắng dày 8mm Theo quy định tại Chương V của HSMT 51,2 m2
75 Lắp dựng khung sắt bảo vệ cửa sổ, cửa đi Theo quy định tại Chương V của HSMT 55,1 m2
76 Lắp dựng cửa đi vách kính cường lực dày 12mm Theo quy định tại Chương V của HSMT 8,12 m2
77 Lắp dựng vách khung nhựa lõi thép kính trắng dày 8mm trong nhà Theo quy định tại Chương V của HSMT 9,6 m2
78 Cung cấp và lắp đặt bông gió 200x200 Theo quy định tại Chương V của HSMT 58 cái
79 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,098 100m3
80 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,035 100m3
81 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,532 m3
82 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,266 m3
83 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,4 m3
84 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,033 tấn
85 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT 1,944 m3
86 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,29 m3
87 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo quy định tại Chương V của HSMT 15,245 m2
88 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo quy định tại Chương V của HSMT 12,43 m2
89 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,441 m3
90 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,018 100m2
91 Trải cao su lót Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,045 100m2
92 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,016 tấn
93 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo quy định tại Chương V của HSMT 4 cấu kiện
94 Cung cấp và lắp dựng tấm Compact Laminate chịu ẩm dày 12mm Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,578 m2
95 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của HSMT 2,482 m2
96 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,21 100m
97 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,045 100m
98 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,537 100m
99 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,05 100m
100 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,271 100m
101 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Theo quy định tại Chương V của HSMT 1,04 100m
102 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,105 100m
103 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 21mm Theo quy định tại Chương V của HSMT 4 cái
104 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27mm Theo quy định tại Chương V của HSMT 3 cái
105 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 34mm Theo quy định tại Chương V của HSMT 2 cái
106 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 42mm Theo quy định tại Chương V của HSMT 2 cái
107 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 60mm Theo quy định tại Chương V của HSMT 10 cái
108 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm Theo quy định tại Chương V của HSMT 14 cái
109 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mm Theo quy định tại Chương V của HSMT 3 cái
110 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 21mm Theo quy định tại Chương V của HSMT 5 cái
111 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mm Theo quy định tại Chương V của HSMT 4 cái
112 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 34mm Theo quy định tại Chương V của HSMT 2 cái
113 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60mm Theo quy định tại Chương V của HSMT 10 cái
114 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 114mm Theo quy định tại Chương V của HSMT 1 cái
115 Lắp đặt giảm nhựa PVC D114/90 Theo quy định tại Chương V của HSMT 3 cái
116 Lắp đặt chậu xí bệt (dây cấp nước...) Theo quy định tại Chương V của HSMT 3 bộ
117 Lắp đặt Lavabo (bộ xả, dây cấp nước...) Theo quy định tại Chương V của HSMT 3 bộ
118 Lắp đặt chậu tiểu nam (van xả nước inox...) Theo quy định tại Chương V của HSMT 2 bộ
119 Lắp đặt vòi tắm sen (van xả nước inox...) Theo quy định tại Chương V của HSMT 3 bộ
120 Lắp đặt phễu thu nước inox 200x200 Theo quy định tại Chương V của HSMT 6 cái
121 Lắp đặt van nhựa PVC D34 Theo quy định tại Chương V của HSMT 3 cái
122 Lắp đặt van nhựa PVC D42 Theo quy định tại Chương V của HSMT 1 cái
123 Lắp bít nhựa PVC D27 Theo quy định tại Chương V của HSMT 3 cái
124 Lắp bít nhựa PVC D34 Theo quy định tại Chương V của HSMT 2 cái
125 Lắp bít nhựa PVC D114 Theo quy định tại Chương V của HSMT 2 cái
126 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Theo quy định tại Chương V của HSMT 1 bể
127 Lắp đặt van phao cơ Theo quy định tại Chương V của HSMT 1 cái
128 Cung cấp và lắp đặt cầu chắn rác Inox D114 Theo quy định tại Chương V của HSMT 14 cái
129 Lắp đặt ngã ba cấp nước Theo quy định tại Chương V của HSMT 3 cái
130 Lắp bít xả thông tắc ren ngoài D60 Theo quy định tại Chương V của HSMT 4 cái
131 Lắp bít xả thông tắc ren ngoài D114 Theo quy định tại Chương V của HSMT 2 cái
132 Cung cấp và lắp đặt bát treo ống nước các loại Theo quy định tại Chương V của HSMT 150 cái
133 Lắp đặt chậu rửa bát inox 2 chậu Theo quy định tại Chương V của HSMT 1 bộ
134 Lắp đặt ống nhựa xoắn lò xo D20 Theo quy định tại Chương V của HSMT 259 m
135 Lắp đặt ống nhựa xoắn lò xo D25 Theo quy định tại Chương V của HSMT 104 m
136 Lắp đặt ống nhựa xoắn lò xo D40 Theo quy định tại Chương V của HSMT 206 m
137 Lắp đặt đèn Led đơn 1.2m (18W-220V) Theo quy định tại Chương V của HSMT 6 bộ
138 Lắp đặt đèn Led đôi 1.2m (18W-220V) Theo quy định tại Chương V của HSMT 14 bộ
139 Lắp đặt đèn Led đơn 0.6m (9W-220V) Theo quy định tại Chương V của HSMT 6 bộ
140 Lắp đặt máy điều hoà không khí 1.5HP Theo quy định tại Chương V của HSMT 5 máy
141 Lắp đặt máy điều hoà không khí 1HP Theo quy định tại Chương V của HSMT 1 máy
142 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đảo (75W-220V) Theo quy định tại Chương V của HSMT 1 cái
143 Lắp đặt tủ điện tổng (520x350x170) Theo quy định tại Chương V của HSMT 1 hộp
144 Lắp đặt tủ điện phụ (520x350x170) Theo quy định tại Chương V của HSMT 1 hộp
145 Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 1,5mm2 Theo quy định tại Chương V của HSMT 304 m
146 Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2,5mm2 Theo quy định tại Chương V của HSMT 214 m
147 Lắp đặt dây Cu/PVC PE2,5mm2 Theo quy định tại Chương V của HSMT 150 m
148 Lắp đặt dây Cu/PVC PE16mm2 Theo quy định tại Chương V của HSMT 15 m
149 Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4mm2 Theo quy định tại Chương V của HSMT 208 m
150 Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 16mm2 Theo quy định tại Chương V của HSMT 162 m
151 Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x1C-25mm2 Theo quy định tại Chương V của HSMT 44 m
152 Lắp đặt dây đồng trần 25mm2 Theo quy định tại Chương V của HSMT 30 m
153 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo quy định tại Chương V của HSMT 3 cái
154 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo quy định tại Chương V của HSMT 7 cái
155 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo quy định tại Chương V của HSMT 1 cái
156 Lắp đặt ổ cắm ba Theo quy định tại Chương V của HSMT 18 cái
157 Lắp đặt MCB 2 cực 16A-6KA Theo quy định tại Chương V của HSMT 4 cái
158 Lắp đặt MCB 2 cực 20A-6KA Theo quy định tại Chương V của HSMT 13 cái
159 Lắp đặt MCB 2 cực 100A-16KA Theo quy định tại Chương V của HSMT 1 cái
160 Lắp đặt MCB 2 cực 200A-36KA Theo quy định tại Chương V của HSMT 1 cái
161 Đóng cọc đồng D16 - L=2.4m Theo quy định tại Chương V của HSMT 4 cọc
162 Lắp đặt hộp nối dây Theo quy định tại Chương V của HSMT 10 cái
163 Lắp đặt đế âm đơn Theo quy định tại Chương V của HSMT 46 cái
164 Lắp đặt mặt 1 lỗ Theo quy định tại Chương V của HSMT 3 cái
165 Lắp đặt mặt 2 lỗ Theo quy định tại Chương V của HSMT 7 cái
166 Lắp đặt mặt 3 lỗ Theo quy định tại Chương V của HSMT 1 cái
167 Lắp đặt mặt MCB Theo quy định tại Chương V của HSMT 17 hộp
168 Cung cấp và lắp đặt bình bột MFZ4kg Theo quy định tại Chương V của HSMT 2 bộ
169 Cung cấp và lắp đặt bình CO2 MT3 3kg Theo quy định tại Chương V của HSMT 2 bộ
170 Cung cấp và lắp đặt bảng tiêu lệnh + nội quy Theo quy định tại Chương V của HSMT 2 bộ
B SÂN ĐƯỜNG
1 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,596 100m3
2 Trải cao su lót Theo quy định tại Chương V của HSMT 6,854 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại Chương V của HSMT 68,54 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT 1,581 tấn
5 Cắt joint khe nhiệt Theo quy định tại Chương V của HSMT 45,693 10m
C MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1 Đào kênh mương, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT 1,311 100m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo quy định tại Chương V của HSMT 8,213 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT 8,213 m3
4 Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT 11,811 m3
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo quy định tại Chương V của HSMT 295,275 m2
6 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo quy định tại Chương V của HSMT 34,719 m2
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,748 100m3
8 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại Chương V của HSMT 2,837 m3
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,193 100m2
10 Trải cao su lót Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,473 100m2
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,215 tấn
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo quy định tại Chương V của HSMT 114 cấu kiện
D NHÀ XE
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,042 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,324 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT 1,152 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,038 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,043 tấn
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,17 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,027 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,022 tấn
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,026 100m3
10 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,438 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,219 m3
12 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,788 m3
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo quy định tại Chương V của HSMT 19,71 m2
14 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,05 100m3
15 Trải cao su lót Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,554 100m2
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại Chương V của HSMT 5,537 m3
17 Cung cấp và lắp dựng bulong M16x300 Theo quy định tại Chương V của HSMT 32 cái
18 Cung cấp và lắp dựng bulong M12x200 Theo quy định tại Chương V của HSMT 32 cái
19 Gia công cột bằng thép hình Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,393 tấn
20 Lắp dựng cột thép các loại Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,393 tấn
21 Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm 40x80x1.5mm Theo quy định tại Chương V của HSMT 89,6 m
22 Lắp dựng xà gồ thép Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,246 tấn
23 Lợp mái bằng tole mạ màu sóng vuông màu đỏ dày 0.45mm Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,589 100m2
24 Cung cấp và lắp dựng cầu chắn rác Theo quy định tại Chương V của HSMT 8 cái
25 Cung cấp và lắp dựng máng nước tole tráng kẽm dày 0.5mm Theo quy định tại Chương V của HSMT 22,4 m
26 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,258 100m
27 Cung cấp và lắp đặt đai kẹp ống nước inox Theo quy định tại Chương V của HSMT 24 cái
E CỔNG HÀNG RÀO
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo quy định tại Chương V của HSMT 1,628 m3
2 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,176 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,046 100m3
4 Đóng cừ tràm Dn>=4.2cm, L=4.7m, đất cấp I Theo quy định tại Chương V của HSMT 3,384 100m
5 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,003 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,003 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,4 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,012 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,016 tấn
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,135 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,018 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,003 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,017 tấn
14 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,041 100m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,096 m3
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,011 tấn
17 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,143 m3
18 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,023 100m2
19 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,005 tấn
20 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo quy định tại Chương V của HSMT 2 cấu kiện
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,414 m3
22 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,055 100m2
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,007 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,023 tấn
25 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,883 m3
26 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo quy định tại Chương V của HSMT 13,6 m2
27 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của HSMT 8 m
28 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo quy định tại Chương V của HSMT 13,6 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V của HSMT 13,6 m2
30 Cung cấp và lắp dựng cửa sắt cổng chính (cổng sắt kéo tay) Theo quy định tại Chương V của HSMT 12,502 m2
31 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,044 tấn
32 Cung cấp và lắp đặt cụm bánh xe cổng chính Theo quy định tại Chương V của HSMT 10 cái
33 Lắp dựng cửa cổng phụ Theo quy định tại Chương V của HSMT 3,113 m2
34 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V của HSMT 31,214 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.848E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.7E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Tài liệu chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự gồm: - Hợp đồng thi công xây dựng - Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng ≥ 80% giá trị hợp đồng (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) - Hóa đơn GTGT - Các tài liệu liên quan kèm theo để chứng minh hợp đồng “tương tự về bản chất và độ phức tạp” (nếu trong hợp đồng chưa thể hiện rõ các nội dung này) như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư,…
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->