Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210639347-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/06/2021 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Thuế tỉnh Bạc Liêu |
| Tên gói thầu | Gói thầu thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210637845 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách (nguồn ngân sách trung ương) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-16 15:49:00 đến ngày 2021-06-26 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,565,615,079 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRỤ SỞ LÀM VIỆC BỘ PHẬN MỘT CỬA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,308 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm Dn >=5cm, L=4.7m, đất cấp I | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 84,506 | 100m |
| 3 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 7,192 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 7,192 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 7,192 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 16,92 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,364 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,704 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,912 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,115 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,052 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,363 | tấn |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,987 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 17,688 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,079 | 100m2 |
| 16 | Trải cao su lót | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,397 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,671 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,425 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,898 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,262 | 100m2 |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 18,239 | m3 |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,557 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 196,315 | m2 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,05 | 100m3 |
| 25 | Trải cao su lót | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,723 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 19,647 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,807 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4,499 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,882 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,253 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,872 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 13,191 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,831 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,402 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,32 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,293 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,62 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,297 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,014 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 30,304 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,163 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,578 | tấn |
| 43 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5,9 | m3 |
| 44 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,944 | m3 |
| 45 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 31,328 | m3 |
| 46 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 16,928 | m3 |
| 47 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5,13 | m3 |
| 48 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 7,816 | m3 |
| 49 | Cung cấp xà gồ thép C50x100x1.5mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 345 | m |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,911 | tấn |
| 51 | Lợp mái bằng tole sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,54 | 100m2 |
| 52 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,125 | m3 |
| 53 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 390,34 | m2 |
| 54 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 661,71 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 239,87 | m2 |
| 56 | Trát trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 278,04 | m2 |
| 57 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 90,18 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 390,34 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 661,71 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 631,143 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1.292,853 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 390,34 | m2 |
| 63 | Cung cấp và lắp dựng trần thạch cao khung nổi 600x600 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 23,04 | m2 |
| 64 | Cung cấp và lát đá granite dày 20 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 45,955 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 800x800, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 222,6 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn, gạch granite chống trượt 300x300, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 22,65 | m2 |
| 67 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch đất nung 70x200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 9,416 | m2 |
| 68 | Cung cấp và ốp đá chẻ 100x200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 30,154 | m2 |
| 69 | Công tác ốp gạch granite 300x450, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 99,17 | m2 |
| 70 | Lắp đặt hộp đèn Logo ngành Inox D750 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 71 | Cung cấp và ốp thanh nhôm hộp 44x76, L=3.7m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 59,3 | m |
| 72 | Cung cấp và lắp dựng bộ chữ Inox màu vàng cao cấp 150 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 73 | Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép, kính trắng dày 8mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 49,49 | m2 |
| 74 | Lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép, kính trắng dày 8mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 51,2 | m2 |
| 75 | Lắp dựng khung sắt bảo vệ cửa sổ, cửa đi | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 55,1 | m2 |
| 76 | Lắp dựng cửa đi vách kính cường lực dày 12mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8,12 | m2 |
| 77 | Lắp dựng vách khung nhựa lõi thép kính trắng dày 8mm trong nhà | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 9,6 | m2 |
| 78 | Cung cấp và lắp đặt bông gió 200x200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 58 | cái |
| 79 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,098 | 100m3 |
| 80 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,035 | 100m3 |
| 81 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,532 | m3 |
| 82 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,266 | m3 |
| 83 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,4 | m3 |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,033 | tấn |
| 85 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,944 | m3 |
| 86 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,29 | m3 |
| 87 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 15,245 | m2 |
| 88 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 12,43 | m2 |
| 89 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,441 | m3 |
| 90 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,018 | 100m2 |
| 91 | Trải cao su lót | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,045 | 100m2 |
| 92 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,016 | tấn |
| 93 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4 | cấu kiện |
| 94 | Cung cấp và lắp dựng tấm Compact Laminate chịu ẩm dày 12mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,578 | m2 |
| 95 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,482 | m2 |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,21 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,045 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,537 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,05 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,271 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,04 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,105 | 100m |
| 103 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 21mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 104 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 105 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 34mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 42mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 60mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 10 | cái |
| 108 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 14 | cái |
| 109 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 110 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 21mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5 | cái |
| 111 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 112 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 34mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 10 | cái |
| 114 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 114mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt giảm nhựa PVC D114/90 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 116 | Lắp đặt chậu xí bệt (dây cấp nước...) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3 | bộ |
| 117 | Lắp đặt Lavabo (bộ xả, dây cấp nước...) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3 | bộ |
| 118 | Lắp đặt chậu tiểu nam (van xả nước inox...) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 119 | Lắp đặt vòi tắm sen (van xả nước inox...) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3 | bộ |
| 120 | Lắp đặt phễu thu nước inox 200x200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 121 | Lắp đặt van nhựa PVC D34 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 122 | Lắp đặt van nhựa PVC D42 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 123 | Lắp bít nhựa PVC D27 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 124 | Lắp bít nhựa PVC D34 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 125 | Lắp bít nhựa PVC D114 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | bể |
| 127 | Lắp đặt van phao cơ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 128 | Cung cấp và lắp đặt cầu chắn rác Inox D114 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 14 | cái |
| 129 | Lắp đặt ngã ba cấp nước | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 130 | Lắp bít xả thông tắc ren ngoài D60 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 131 | Lắp bít xả thông tắc ren ngoài D114 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 132 | Cung cấp và lắp đặt bát treo ống nước các loại | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 150 | cái |
| 133 | Lắp đặt chậu rửa bát inox 2 chậu | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa xoắn lò xo D20 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 259 | m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa xoắn lò xo D25 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 104 | m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa xoắn lò xo D40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 206 | m |
| 137 | Lắp đặt đèn Led đơn 1.2m (18W-220V) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6 | bộ |
| 138 | Lắp đặt đèn Led đôi 1.2m (18W-220V) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 14 | bộ |
| 139 | Lắp đặt đèn Led đơn 0.6m (9W-220V) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6 | bộ |
| 140 | Lắp đặt máy điều hoà không khí 1.5HP | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5 | máy |
| 141 | Lắp đặt máy điều hoà không khí 1HP | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | máy |
| 142 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đảo (75W-220V) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 143 | Lắp đặt tủ điện tổng (520x350x170) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | hộp |
| 144 | Lắp đặt tủ điện phụ (520x350x170) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | hộp |
| 145 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 1,5mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 304 | m |
| 146 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2,5mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 214 | m |
| 147 | Lắp đặt dây Cu/PVC PE2,5mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 150 | m |
| 148 | Lắp đặt dây Cu/PVC PE16mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 15 | m |
| 149 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 208 | m |
| 150 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 16mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 162 | m |
| 151 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x1C-25mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 44 | m |
| 152 | Lắp đặt dây đồng trần 25mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 30 | m |
| 153 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 154 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 7 | cái |
| 155 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 156 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 18 | cái |
| 157 | Lắp đặt MCB 2 cực 16A-6KA | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 158 | Lắp đặt MCB 2 cực 20A-6KA | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 13 | cái |
| 159 | Lắp đặt MCB 2 cực 100A-16KA | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 160 | Lắp đặt MCB 2 cực 200A-36KA | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 161 | Đóng cọc đồng D16 - L=2.4m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4 | cọc |
| 162 | Lắp đặt hộp nối dây | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 10 | cái |
| 163 | Lắp đặt đế âm đơn | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 46 | cái |
| 164 | Lắp đặt mặt 1 lỗ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 165 | Lắp đặt mặt 2 lỗ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 7 | cái |
| 166 | Lắp đặt mặt 3 lỗ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 167 | Lắp đặt mặt MCB | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 17 | hộp |
| 168 | Cung cấp và lắp đặt bình bột MFZ4kg | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 169 | Cung cấp và lắp đặt bình CO2 MT3 3kg | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 170 | Cung cấp và lắp đặt bảng tiêu lệnh + nội quy | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | bộ |
| B | SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,596 | 100m3 |
| 2 | Trải cao su lót | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6,854 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 68,54 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,581 | tấn |
| 5 | Cắt joint khe nhiệt | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 45,693 | 10m |
| C | MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,311 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8,213 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8,213 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 11,811 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 295,275 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 34,719 | m2 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,748 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,837 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,193 | 100m2 |
| 10 | Trải cao su lót | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,473 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,215 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 114 | cấu kiện |
| D | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,042 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,324 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,152 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,038 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,043 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,17 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,027 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,022 | tấn |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,026 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,438 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,219 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,788 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 19,71 | m2 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,05 | 100m3 |
| 15 | Trải cao su lót | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,554 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5,537 | m3 |
| 17 | Cung cấp và lắp dựng bulong M16x300 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 32 | cái |
| 18 | Cung cấp và lắp dựng bulong M12x200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 32 | cái |
| 19 | Gia công cột bằng thép hình | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,393 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,393 | tấn |
| 21 | Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm 40x80x1.5mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 89,6 | m |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,246 | tấn |
| 23 | Lợp mái bằng tole mạ màu sóng vuông màu đỏ dày 0.45mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,589 | 100m2 |
| 24 | Cung cấp và lắp dựng cầu chắn rác | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8 | cái |
| 25 | Cung cấp và lắp dựng máng nước tole tráng kẽm dày 0.5mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 22,4 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,258 | 100m |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt đai kẹp ống nước inox | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 24 | cái |
| E | CỔNG HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,628 | m3 |
| 2 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,176 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,046 | 100m3 |
| 4 | Đóng cừ tràm Dn>=4.2cm, L=4.7m, đất cấp I | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,384 | 100m |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,003 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,003 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,4 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,016 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,135 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,018 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,003 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,017 | tấn |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,041 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,096 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,011 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,143 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,023 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,005 | tấn |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | cấu kiện |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,414 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,055 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,007 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,023 | tấn |
| 25 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,883 | m3 |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 13,6 | m2 |
| 27 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8 | m |
| 28 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 13,6 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 13,6 | m2 |
| 30 | Cung cấp và lắp dựng cửa sắt cổng chính (cổng sắt kéo tay) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 12,502 | m2 |
| 31 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,044 | tấn |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt cụm bánh xe cổng chính | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 10 | cái |
| 33 | Lắp dựng cửa cổng phụ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,113 | m2 |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 31,214 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.848E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.7E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Tài liệu chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự gồm: - Hợp đồng thi công xây dựng - Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng ≥ 80% giá trị hợp đồng (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) - Hóa đơn GTGT - Các tài liệu liên quan kèm theo để chứng minh hợp đồng “tương tự về bản chất và độ phức tạp” (nếu trong hợp đồng chưa thể hiện rõ các nội dung này) như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư,…
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
7.500.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi