Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Nhà văn hóa thôn Văn Xa, xã Đình Cao
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210651308-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng HYC |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Nhà văn hóa thôn Văn Xa, xã Đình Cao |
| Số hiệu KHLCNT | 20210651112 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-16 16:16:00 đến ngày 2021-06-28 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,007,430,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (Tính 90% KL đào) | HSTK/BVTC | 1,8448 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II (Tính 10% KL đào) | HSTK/BVTC | 20,4978 | 1m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | HSTK/BVTC | 98,55 | 100m |
| 4 | Đệm cát đen đầu cọc dày 5cm | HSTK/BVTC | 7,884 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | HSTK/BVTC | 0,8302 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | HSTK/BVTC | 15,768 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | HSTK/BVTC | 1,6013 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | HSTK/BVTC | 0,1258 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | HSTK/BVTC | 2,2215 | tấn |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | HSTK/BVTC | 56,926 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | HSTK/BVTC | 0,4039 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | HSTK/BVTC | 0,0574 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | HSTK/BVTC | 0,9223 | tấn |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | HSTK/BVTC | 2,2216 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | HSTK/BVTC | 44,7162 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | HSTK/BVTC | 0,2928 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | HSTK/BVTC | 0,0636 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | HSTK/BVTC | 0,3218 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | HSTK/BVTC | 3,7026 | m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | HSTK/BVTC | 1,1837 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | HSTK/BVTC | 0,8661 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T - Cấp đất II | HSTK/BVTC | 0,8661 | 100m3/1km |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | HSTK/BVTC | 2,9467 | 100m3 |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | HSTK/BVTC | 4,1131 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | HSTK/BVTC | 1,3247 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | HSTK/BVTC | 0,2728 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | HSTK/BVTC | 0,664 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | HSTK/BVTC | 0,761 | tấn |
| 29 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | HSTK/BVTC | 7,2861 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | HSTK/BVTC | 1,4292 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | HSTK/BVTC | 0,4021 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | HSTK/BVTC | 1,8999 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | HSTK/BVTC | 0,3379 | tấn |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | HSTK/BVTC | 10,9347 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ sàn mái | HSTK/BVTC | 2,2082 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | HSTK/BVTC | 2,0617 | tấn |
| 37 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | HSTK/BVTC | 20,4625 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | HSTK/BVTC | 40,814 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | HSTK/BVTC | 5,3227 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | HSTK/BVTC | 9,5232 | m3 |
| 41 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | HSTK/BVTC | 26,9099 | m3 |
| 42 | Gia công xà gồ thép | HSTK/BVTC | 0,7192 | tấn |
| 43 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | HSTK/BVTC | 1,0362 | tấn |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | HSTK/BVTC | 220,0094 | 1m2 |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | HSTK/BVTC | 0,7192 | tấn |
| 46 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | HSTK/BVTC | 1,0362 | tấn |
| 47 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | HSTK/BVTC | 1,486 | 100m2 |
| 48 | Tôn úp nóc khổ 300 dày 0,42mm | HSTK/BVTC | 32,85 | md |
| 49 | Láng nền tạo độ dốc TB dày 3cm, vữa XM M75 | HSTK/BVTC | 204,6256 | m2 |
| 50 | Quét nước xi măng 2 nước | HSTK/BVTC | 204,6256 | m2 |
| 51 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | HSTK/BVTC | 29,1145 | m3 |
| 52 | Lát nền, sàn gạch Ceramic KT600x600mm2 | HSTK/BVTC | 226,3136 | m2 |
| 53 | Lát nền gạch đất nung KT 400x400m2 | HSTK/BVTC | 71,424 | m2 |
| 54 | Bóc bỏ nền đất hiện trạng dày 5cm | HSTK/BVTC | 3,1705 | 1m3 |
| 55 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | HSTK/BVTC | 6,341 | m3 |
| 56 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | HSTK/BVTC | 1,5371 | m3 |
| 57 | Lót vữa mặt và cổ bậc sân khấu, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | HSTK/BVTC | 6,096 | m2 |
| 58 | Láng granitô bậc sân khấu | HSTK/BVTC | 6,096 | m2 |
| 59 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | HSTK/BVTC | 9,6 | m |
| 60 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất II | HSTK/BVTC | 3,2448 | 1m3 |
| 61 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | HSTK/BVTC | 7,3383 | m3 |
| 62 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | HSTK/BVTC | 5,2915 | m3 |
| 63 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | HSTK/BVTC | 24,3407 | m3 |
| 64 | Lót vữa dày 1,5cm, vữa XM M75 | HSTK/BVTC | 51,3132 | m2 |
| 65 | Láng granitô cầu thang | HSTK/BVTC | 51,3132 | m2 |
| 66 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | HSTK/BVTC | 118,2 | m |
| 67 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | HSTK/BVTC | 69,8418 | m2 |
| 68 | Gia công lan can | HSTK/BVTC | 0,0256 | tấn |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | HSTK/BVTC | 2,5 | 1m2 |
| 70 | Lắp dựng lan can sắt | HSTK/BVTC | 1,25 | m2 |
| 71 | Trát trần, vữa XM M75 | HSTK/BVTC | 220,82 | m2 |
| 72 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | HSTK/BVTC | 111,108 | m2 |
| 73 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | HSTK/BVTC | 418,6346 | m2 |
| 74 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | HSTK/BVTC | 270,7784 | m2 |
| 75 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | HSTK/BVTC | 223,3314 | m2 |
| 76 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | HSTK/BVTC | 277,56 | m |
| 77 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | HSTK/BVTC | 133,64 | m |
| 78 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | HSTK/BVTC | 237,0162 | m |
| 79 | Kẻ chỉ lõm rộng 30 sâu 10 | HSTK/BVTC | 451,2 | m |
| 80 | Chữ inox mạ đồng cao 250mm (NHÀ VĂN HÓA THÔN VĂN XA) | HSTK/BVTC | 18 | chữ |
| 81 | Chữ inox mạ đồng cao 200mm (ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM) | HSTK/BVTC | 34 | chữ |
| 82 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | HSTK/BVTC | 602,7064 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | HSTK/BVTC | 658,1725 | m2 |
| 84 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | HSTK/BVTC | 131,444 | m2 |
| 85 | Đắp phào cổ trần thạch cao sơn trắng | HSTK/BVTC | 62,44 | md |
| 86 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | HSTK/BVTC | 131,444 | m2 |
| 87 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | HSTK/BVTC | 0,3425 | tấn |
| 88 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | HSTK/BVTC | 14,544 | 1m2 |
| 89 | Lắp dựng hoa sắt cửa | HSTK/BVTC | 21,6 | m2 |
| 90 | Sản phẩm cửa của công ty CP nhôm EUROHA, thương hiệu EUROHA (Cửa sổ hệ EUA-4400) | HSTK/BVTC | 31,2 | m2 |
| 91 | Sản phẩm cửa của công ty CP nhôm EUROHA, thương hiệu EUROHA (Cửa đi hệ EUA-450) | HSTK/BVTC | 26,19 | m2 |
| 92 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | HSTK/BVTC | 57,39 | m2 |
| 93 | Bình chữa cháy bằng khí CO2 MT3 | HSTK/BVTC | 3 | bình |
| 94 | Bình bọt chữa cháy MFZL8 | HSTK/BVTC | 6 | bình |
| 95 | Hộp đựng bình cứu hoả + phụ kiện | HSTK/BVTC | 3 | bộ |
| 96 | Nội quy, tiêu lệnh PCCC | HSTK/BVTC | 3 | cái |
| 97 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | HSTK/BVTC | 4,576 | 1m3 |
| 98 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | HSTK/BVTC | 4,576 | m3 |
| 99 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,2m | HSTK/BVTC | 3 | cái |
| 100 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,2m | HSTK/BVTC | 3 | cái |
| 101 | Gia công, đóng cọc chống sét | HSTK/BVTC | 3 | cọc |
| 102 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | HSTK/BVTC | 30 | m |
| 103 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | HSTK/BVTC | 15 | m |
| 104 | Kẹp kiểm tra điện trở | HSTK/BVTC | 2 | điểm |
| 105 | Chân bật fi16Z60x120x60 | HSTK/BVTC | 15 | cái |
| 106 | Quả nậm sứ | HSTK/BVTC | 3 | quả |
| 107 | Thép dẹt 40x4 | HSTK/BVTC | 3,768 | kg |
| 108 | Xi măng | HSTK/BVTC | 30 | kg |
| 109 | Cát vàng | HSTK/BVTC | 0,2 | m3 |
| 110 | Hóa chất làm giảm điện trở | HSTK/BVTC | 2 | bao |
| 111 | Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | HSTK/BVTC | 1 | hệ thống |
| 112 | Tủ điện tổng KT300x250x150 | HSTK/BVTC | 1 | cái |
| 113 | Tủ điện phòng KT300x200x100 | HSTK/BVTC | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt đèn Led tuýp 0,6m, hộp đèn 2 bóng | HSTK/BVTC | 14 | bộ |
| 115 | Lắp đặt đèn Led tròn 12W | HSTK/BVTC | 30 | bộ |
| 116 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | HSTK/BVTC | 2 | bộ |
| 117 | Lắp đặt đèn Led ốp trần 18W | HSTK/BVTC | 7 | bộ |
| 118 | Lắp đặt quạt trần | HSTK/BVTC | 10 | cái |
| 119 | Móc treo quạt trần + Đai vít | HSTK/BVTC | 10 | bộ |
| 120 | Lắp đặt hộp nối, phân dây160x160x50 | HSTK/BVTC | 5 | hộp |
| 121 | Lắp đặt hộp nối, phân dây 110x110x50 | HSTK/BVTC | 3 | hộp |
| 122 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | HSTK/BVTC | 5 | cái |
| 123 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | HSTK/BVTC | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt ổ cắm đôi | HSTK/BVTC | 8 | cái |
| 125 | Lắp đặt các automat 1 pha 60A | HSTK/BVTC | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | HSTK/BVTC | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | HSTK/BVTC | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 2x16mm2 | HSTK/BVTC | 40 | m |
| 129 | Lắp đặt Cáp CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | HSTK/BVTC | 20 | m |
| 130 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | HSTK/BVTC | 60 | m |
| 131 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | HSTK/BVTC | 90 | m |
| 132 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | HSTK/BVTC | 150 | m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | HSTK/BVTC | 140 | m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | HSTK/BVTC | 45 | m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | HSTK/BVTC | 0,28 | 100m |
| 136 | Cầu chắn rác D90 | HSTK/BVTC | 8 | cái |
| 137 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | HSTK/BVTC | 8 | cái |
| 138 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | HSTK/BVTC | 8 | cái |
| 139 | Lắp đặt chếch nhựa - Đường kính 90mm | HSTK/BVTC | 8 | cái |
| 140 | Đai giữ ống D90 | HSTK/BVTC | 40 | cái |
| 141 | Vít nở | HSTK/BVTC | 80 | cái |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 27mm | HSTK/BVTC | 0,1 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.405.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi