Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Nhà văn hóa thôn Văn Xa, xã Đình Cao

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210651308-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng HYC
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Nhà văn hóa thôn Văn Xa, xã Đình Cao
Số hiệu KHLCNT 20210651112
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-16 16:16:00 đến ngày 2021-06-28 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,007,430,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ VĂN HÓA
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (Tính 90% KL đào) HSTK/BVTC 1,8448 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II (Tính 10% KL đào) HSTK/BVTC 20,4978 1m3
3 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II HSTK/BVTC 98,55 100m
4 Đệm cát đen đầu cọc dày 5cm HSTK/BVTC 7,884 m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy HSTK/BVTC 0,8302 100m2
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 HSTK/BVTC 15,768 m3
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm HSTK/BVTC 1,6013 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm HSTK/BVTC 0,1258 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm HSTK/BVTC 2,2215 tấn
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 HSTK/BVTC 56,926 m3
11 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật HSTK/BVTC 0,4039 100m2
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m HSTK/BVTC 0,0574 tấn
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m HSTK/BVTC 0,9223 tấn
14 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 HSTK/BVTC 2,2216 m3
15 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 HSTK/BVTC 44,7162 m3
16 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng HSTK/BVTC 0,2928 100m2
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m HSTK/BVTC 0,0636 tấn
18 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm HSTK/BVTC 0,3218 tấn
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 HSTK/BVTC 3,7026 m3
20 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 HSTK/BVTC 1,1837 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II HSTK/BVTC 0,8661 100m3
22 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T - Cấp đất II HSTK/BVTC 0,8661 100m3/1km
23 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 HSTK/BVTC 2,9467 100m3
24 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m HSTK/BVTC 4,1131 100m2
25 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật HSTK/BVTC 1,3247 100m2
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m HSTK/BVTC 0,2728 tấn
27 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m HSTK/BVTC 0,664 tấn
28 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m HSTK/BVTC 0,761 tấn
29 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 HSTK/BVTC 7,2861 m3
30 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng HSTK/BVTC 1,4292 100m2
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m HSTK/BVTC 0,4021 tấn
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m HSTK/BVTC 1,8999 tấn
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m HSTK/BVTC 0,3379 tấn
34 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 HSTK/BVTC 10,9347 m3
35 Ván khuôn gỗ sàn mái HSTK/BVTC 2,2082 100m2
36 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m HSTK/BVTC 2,0617 tấn
37 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 HSTK/BVTC 20,4625 m3
38 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 HSTK/BVTC 40,814 m3
39 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 HSTK/BVTC 5,3227 m3
40 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 HSTK/BVTC 9,5232 m3
41 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 HSTK/BVTC 26,9099 m3
42 Gia công xà gồ thép HSTK/BVTC 0,7192 tấn
43 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m HSTK/BVTC 1,0362 tấn
44 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ HSTK/BVTC 220,0094 1m2
45 Lắp dựng xà gồ thép HSTK/BVTC 0,7192 tấn
46 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m HSTK/BVTC 1,0362 tấn
47 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ HSTK/BVTC 1,486 100m2
48 Tôn úp nóc khổ 300 dày 0,42mm HSTK/BVTC 32,85 md
49 Láng nền tạo độ dốc TB dày 3cm, vữa XM M75 HSTK/BVTC 204,6256 m2
50 Quét nước xi măng 2 nước HSTK/BVTC 204,6256 m2
51 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 HSTK/BVTC 29,1145 m3
52 Lát nền, sàn gạch Ceramic KT600x600mm2 HSTK/BVTC 226,3136 m2
53 Lát nền gạch đất nung KT 400x400m2 HSTK/BVTC 71,424 m2
54 Bóc bỏ nền đất hiện trạng dày 5cm HSTK/BVTC 3,1705 1m3
55 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 HSTK/BVTC 6,341 m3
56 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 HSTK/BVTC 1,5371 m3
57 Lót vữa mặt và cổ bậc sân khấu, dày 2,0cm, Vữa XM M75 HSTK/BVTC 6,096 m2
58 Láng granitô bậc sân khấu HSTK/BVTC 6,096 m2
59 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 HSTK/BVTC 9,6 m
60 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất II HSTK/BVTC 3,2448 1m3
61 Đắp nền móng công trình bằng thủ công HSTK/BVTC 7,3383 m3
62 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 HSTK/BVTC 5,2915 m3
63 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 HSTK/BVTC 24,3407 m3
64 Lót vữa dày 1,5cm, vữa XM M75 HSTK/BVTC 51,3132 m2
65 Láng granitô cầu thang HSTK/BVTC 51,3132 m2
66 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 HSTK/BVTC 118,2 m
67 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 HSTK/BVTC 69,8418 m2
68 Gia công lan can HSTK/BVTC 0,0256 tấn
69 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ HSTK/BVTC 2,5 1m2
70 Lắp dựng lan can sắt HSTK/BVTC 1,25 m2
71 Trát trần, vữa XM M75 HSTK/BVTC 220,82 m2
72 Trát xà dầm, vữa XM M75 HSTK/BVTC 111,108 m2
73 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 HSTK/BVTC 418,6346 m2
74 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 HSTK/BVTC 270,7784 m2
75 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 HSTK/BVTC 223,3314 m2
76 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 HSTK/BVTC 277,56 m
77 Đắp phào đơn, vữa XM M75 HSTK/BVTC 133,64 m
78 Đắp phào kép, vữa XM M75 HSTK/BVTC 237,0162 m
79 Kẻ chỉ lõm rộng 30 sâu 10 HSTK/BVTC 451,2 m
80 Chữ inox mạ đồng cao 250mm (NHÀ VĂN HÓA THÔN VĂN XA) HSTK/BVTC 18 chữ
81 Chữ inox mạ đồng cao 200mm (ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM) HSTK/BVTC 34 chữ
82 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ HSTK/BVTC 602,7064 m2
83 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ HSTK/BVTC 658,1725 m2
84 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao HSTK/BVTC 131,444 m2
85 Đắp phào cổ trần thạch cao sơn trắng HSTK/BVTC 62,44 md
86 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ HSTK/BVTC 131,444 m2
87 Gia công cửa sắt, hoa sắt HSTK/BVTC 0,3425 tấn
88 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ HSTK/BVTC 14,544 1m2
89 Lắp dựng hoa sắt cửa HSTK/BVTC 21,6 m2
90 Sản phẩm cửa của công ty CP nhôm EUROHA, thương hiệu EUROHA (Cửa sổ hệ EUA-4400) HSTK/BVTC 31,2 m2
91 Sản phẩm cửa của công ty CP nhôm EUROHA, thương hiệu EUROHA (Cửa đi hệ EUA-450) HSTK/BVTC 26,19 m2
92 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm HSTK/BVTC 57,39 m2
93 Bình chữa cháy bằng khí CO2 MT3 HSTK/BVTC 3 bình
94 Bình bọt chữa cháy MFZL8 HSTK/BVTC 6 bình
95 Hộp đựng bình cứu hoả + phụ kiện HSTK/BVTC 3 bộ
96 Nội quy, tiêu lệnh PCCC HSTK/BVTC 3 cái
97 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II HSTK/BVTC 4,576 1m3
98 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 HSTK/BVTC 4,576 m3
99 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,2m HSTK/BVTC 3 cái
100 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,2m HSTK/BVTC 3 cái
101 Gia công, đóng cọc chống sét HSTK/BVTC 3 cọc
102 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm HSTK/BVTC 30 m
103 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm HSTK/BVTC 15 m
104 Kẹp kiểm tra điện trở HSTK/BVTC 2 điểm
105 Chân bật fi16Z60x120x60 HSTK/BVTC 15 cái
106 Quả nậm sứ HSTK/BVTC 3 quả
107 Thép dẹt 40x4 HSTK/BVTC 3,768 kg
108 Xi măng HSTK/BVTC 30 kg
109 Cát vàng HSTK/BVTC 0,2 m3
110 Hóa chất làm giảm điện trở HSTK/BVTC 2 bao
111 Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình HSTK/BVTC 1 hệ thống
112 Tủ điện tổng KT300x250x150 HSTK/BVTC 1 cái
113 Tủ điện phòng KT300x200x100 HSTK/BVTC 1 cái
114 Lắp đặt đèn Led tuýp 0,6m, hộp đèn 2 bóng HSTK/BVTC 14 bộ
115 Lắp đặt đèn Led tròn 12W HSTK/BVTC 30 bộ
116 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng HSTK/BVTC 2 bộ
117 Lắp đặt đèn Led ốp trần 18W HSTK/BVTC 7 bộ
118 Lắp đặt quạt trần HSTK/BVTC 10 cái
119 Móc treo quạt trần + Đai vít HSTK/BVTC 10 bộ
120 Lắp đặt hộp nối, phân dây160x160x50 HSTK/BVTC 5 hộp
121 Lắp đặt hộp nối, phân dây 110x110x50 HSTK/BVTC 3 hộp
122 Lắp đặt công tắc 1 hạt HSTK/BVTC 5 cái
123 Lắp đặt công tắc 2 hạt HSTK/BVTC 1 cái
124 Lắp đặt ổ cắm đôi HSTK/BVTC 8 cái
125 Lắp đặt các automat 1 pha 60A HSTK/BVTC 1 cái
126 Lắp đặt các automat 1 pha 25A HSTK/BVTC 1 cái
127 Lắp đặt các automat 1 pha 20A HSTK/BVTC 1 cái
128 Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 2x16mm2 HSTK/BVTC 40 m
129 Lắp đặt Cáp CU/XLPE/PVC 2x10mm2 HSTK/BVTC 20 m
130 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x4mm2 HSTK/BVTC 60 m
131 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2 HSTK/BVTC 90 m
132 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 HSTK/BVTC 150 m
133 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm HSTK/BVTC 140 m
134 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm HSTK/BVTC 45 m
135 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm HSTK/BVTC 0,28 100m
136 Cầu chắn rác D90 HSTK/BVTC 8 cái
137 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm HSTK/BVTC 8 cái
138 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm HSTK/BVTC 8 cái
139 Lắp đặt chếch nhựa - Đường kính 90mm HSTK/BVTC 8 cái
140 Đai giữ ống D90 HSTK/BVTC 40 cái
141 Vít nở HSTK/BVTC 80 cái
142 Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 27mm HSTK/BVTC 0,1 100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.0E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.405.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->