Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210651336-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/06/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần phát triển Duy Hà
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210622241
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-16 16:15:00 đến ngày 2021-06-26 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,193,750,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG GIAO THÔNG: (SAN NỀN + NỀN ĐƯỜNG = MẶT ĐƯỜNG +KÈ ĐÁ HỘC + VỈA HÈ, BÓ VỈA ĐAN RÃNH, BÓ VỈA DẢI PHÂN CÁCH, BÓ GÁY + THOÁT NƯỚC)
1 San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 147,4351 100m3
2 Mua đất lẫn đá san lấp mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19.166,563 m3
3 Đất màu để trồng hoa cây cảnh, đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất vét bùn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8699 100m3
4 Đào nền đường - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,2 1m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,442 100m3
6 Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,442 100m3/1km
7 Đào cấp - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,03 m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3303 100m3
9 Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3303 100m3/1km
10 Đào nền đường - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 91,38 1m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9138 100m3
12 Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9138 100m3/1km
13 Đào bùn đặc trong mọi điều kiện (Tận dụng san lấp hố trồng cây) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.300,65 m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,6496 100m3
15 Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,6496 100m3/1km
16 Đắp đất nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4.178 m3
17 Mua vật liệu đắp nền K95: Đá lẫn đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5.431,4 m3
18 Đắp nền đường máy đầm 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,7778 100m3
19 Mua vật liệu đắp nền đường K98: Đá lẫn đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.271,114 m3
20 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8918 100m3
21 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,9357 100m3
22 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,5555 100m2
23 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,5555 100m2
24 Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2501 100tấn
25 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2501 100tấn
26 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 23km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2501 100tấn
27 Đào móng kè, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 415,93 1m3
28 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 167,28 m3
29 Đóng cọc tre chiều dài cọc L=2,5m vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 194,265 100m
30 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,08 m3
31 Xây móng bằng đá hộc - Vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 217,58 m3
32 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 239,17 m3
33 Ván khuôn giằng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7118 100m2
34 Bê tông giằng móng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,46 m3
35 Lắp dựng cốt thép giằng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,004 tấn
36 Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 124,54 m3
37 Vữa lót dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.245,35 m2
38 Lát vỉa hè gạch Terrazzo kích thước 40x40x3,5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.245,35 m2
39 Ván khuôn móng bó vỉa, đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,462 100m2
40 Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,71 m3
41 Vữa lót dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 127,05 m2
42 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn bó vỉa, đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6632 100m2
43 Bê tông bó vỉa đan rãnh, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,7 m3
44 Lắp đặt CKBT đúc sẵn, cấu kiện bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 231 1cấu kiện
45 Lắp lặp CKBT đúc sẵn, cấu kiện đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 462 cái
46 Ván khuôn móng bó vỉa dải phân cách Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,217 100m2
47 Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5 m3
48 Vữa lót dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,53 m2
49 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn bó vỉa dải phân cách Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5277 100m2
50 Bê tông bó vỉa dải phân cách, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,31 m3
51 Lắp đặt CKBT đúc sẵn, cấu kiện bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 109 1cấu kiện
52 Ván khuôn móng bó gáy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0992 100m2
53 Bê tông móng bó gáy M150, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,34 m3
54 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,36 m3
55 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,8 m3
56 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính D600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 175 1 đoạn ống
57 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 350 cái
58 Nối ống bê tông bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Đường kính 600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 174 mối nối
59 Đóng cọc tre chiều dài cọc L=2,5m vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 112,5 m
60 Móng, tường đầu xây gạch XMCL VXM M75# Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,01 m3
61 Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,14 m3
62 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,38 m3
63 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính D600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 1 đoạn ống
64 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
65 Nối ống bê tông bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Đường kính D600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 mối nối
66 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,28 m3
67 Ván khuôn đáy ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1093 100m2
68 Bê tông đáy ga đá 1x2 M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,77 m3
69 Tường ga xây gạch XMCL VXM M75# Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,3 m3
70 Trát tường trong, láng sàn thu nước dày 2,0cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,39 m2
71 Láng đáy ga VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,91 m2
72 Ván khuôn mũ mố Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0788 100m2
73 Bê tông mũ mố đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,87 m3
74 Cốt thép mũ mố D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0493 tấn
75 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, tấm sàn, bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1886 tấn
76 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn tấm đan, tấm sàn, bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,338 100m2
77 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, bó vỉa đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,72 m3
78 Bê tông tấm sàn đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,59 m3
79 Lắp đặt tấm sàn, tấm đan, bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43 m3
80 Bốc xếp lên, cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,29 tấn
81 Bốc xếp xuống, cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,29 tấn
82 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,829 10 tấn/1km
83 Lưới chắn rác bằng thép vuông 12x12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,059 tấn
84 Bộ nắp ga bằng Composite tải trọng cấp B Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 bộ
B CỔNG, TƯỜNG RÀO ỦY BAN NHÂN DÂN (CỔNG + MÓNG TƯỜNG RÀO + BỒN HOA)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,9039 1m3
2 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,2445 1m3
3 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0272 100m3
4 Bê tông lót móng, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7236 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0028 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0611 tấn
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0405 100m2
8 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9016 m3
9 Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0096 tấn
10 Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0452 tấn
11 Ván khuôn gỗ dầm móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0418 100m2
12 Bê tông dầm móng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,46 m3
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0069 tấn
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0379 tấn
15 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0528 100m2
16 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2904 m3
17 Lắp dựng cốt thép giằng biển tên, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,004 tấn
18 Lắp dựng cốt thép giằng biển tên, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0238 tấn
19 Ván khuôn gỗ giằng biển tên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,013 100m2
20 Bê tông giằng biển tên, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2275 m3
21 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1869 m3
22 Xây tường biển hiệu, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7128 m3
23 Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,0846 m3
24 Trát lót tạo phẳng trụ cột, lam đứng, dày 1,0cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,8 m2
25 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,5265 m2
26 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,4 m
27 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,5 m
28 Ốp đá granit tự nhiên vào tường, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,732 m2
29 Chữ Inox màu vàng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,276 m2
30 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9403 100m3
31 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9403 100m3
32 Ván khuôn lót móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2013 100m2
33 Bê tông lót móng, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,7954 m3
34 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65,5405 m3
35 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2922 100m2
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0586 tấn
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3535 tấn
38 Bê tông giằng móng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,1135 m3
39 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,685 m3
40 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,3239 m3
41 Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,6684 m3
42 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1505 100m2
43 Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0426 tấn
44 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2602 tấn
45 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5803 m3
46 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 434,233 m2
47 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 183,436 m2
48 Ốp gạch gốm tráng men 3x10cm, ốp tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,6462 m2
49 Xây bồn hoa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1788 m3
50 ốp gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8775 m2
51 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 408,66 m
52 Gia công hàng rào sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,0493 tấn
53 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 104,52 1m2
54 Mũi mác đúc bằng gang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 660 cái
55 Lắp dựng hàng rào sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 131,49 m2
56 Sơn tường rào nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 580,095 m2
57 Đèn cầu copac 20w trang trí trên trụ cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33 Bộ
58 Đèn cầu copac 45w trang trí trên trụ cổng chính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
59 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 180 m
60 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 180 m
61 Ván khuôn móng bồn hoa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6143 100m2
62 Bê tông móng bồn hoa M150, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,52 m3
63 Xây bồn hoa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,88 m3
64 Ốp gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 125,93 m2
C CỔNG, TƯỜNG RÀO NHÀ VĂN HÓA (CỔNG + MÓNG TƯỜNG RÀO)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,9039 1m3
2 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,97 1m3
3 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0262 100m3
4 Bê tông lót móng, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6708 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0028 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3248 tấn
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0405 100m2
8 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9016 m3
9 Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0072 tấn
10 Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0348 tấn
11 Ván khuôn gỗ dầm móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0319 100m2
12 Bê tông dầm móng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3511 m3
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0051 tấn
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0275 tấn
15 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0384 100m2
16 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,211 m3
17 Lắp dựng cốt thép giằng biển tên, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,004 tấn
18 Lắp dựng cốt thép giằng biển tên, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0238 tấn
19 Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng biển tên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,013 100m2
20 Bê tông giằng biển tên, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2275 m3
21 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1869 m3
22 Xây tường biển hiệu, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7128 m3
23 Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3586 m3
24 Trát lót tạo phẳng trụ cột, lam đứng, dày 1,0cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,032 m2
25 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,5265 m2
26 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,4 m
27 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,5 m
28 Ốp đá granit tự nhiên vào tường, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,74 m2
29 Chữ Inox màu vàng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,276 m2
30 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1727 100m3
31 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3909 100m3
32 Ván khuôn lót móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2495 100m2
33 Bê tông lót móng, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,6977 m3
34 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,8775 m3
35 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3644 100m2
36 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0731 tấn
37 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4409 tấn
38 Bê tông giằng mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,3777 m3
39 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,1754 m3
40 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,0878 m3
41 Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,6563 m3
42 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1817 100m2
43 Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0514 tấn
44 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,314 tấn
45 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9076 m3
46 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 528,524 m2
47 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 224,004 m2
48 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,045m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,4712 m2
49 Xây bồn hoa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1788 m3
50 Ốp gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8775 m2
51 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 490,21 m
52 Gia công hàng rào sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,8213 tấn
53 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 130,248 1m2
54 Mũi mác đúc bằng gang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 820 cái
55 Lắp dựng hàng rào sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 163,998 m2
56 Sơn tường rào không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 702,13 m2
57 Đèn cầu copac 20w trang trí trên trụ cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41 Bộ
58 Đèn cầu copac 45w trang trí trên trụ cổng chính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
59 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 220 m
60 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 220 m
D PHẦN ĐIỆN 0.4KV, ĐIỆN CHIẾU SÁNG: (Lắp đặt đường dây 0,4kV + Xây dựng đường dây 0,4kV + Chiếu sáng)
1 Cột PC.I - 10-5.0 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cột
2 Cột PC.I - 12-9 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cột
3 Dựng cột bê tông, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cột
4 Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,6 tấn
5 Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,56 tấn/km
6 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 10 đầu cốt
7 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,308 100kg
8 Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0222 tấn/km
9 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 10 cọc
10 Cáp Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
11 Cáp AL/XLPE 4x70mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 153 m
12 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,153 km/dây
13 Thí nghiệm cáp lực, điện áp = Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 1sợi, 1ruột
14 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 1 vị trí
15 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4 1m3
16 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0792 100m2
17 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,56 m3
18 Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 m3
19 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0158 tấn
20 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4 m3
21 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,3 1m3
22 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,204 100m2
23 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,188 m3
24 Bê tông móng, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,364 m3
25 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,25 m3
26 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0721 tấn
27 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,3 m3
28 Cọc tiếp địa V63x63x6 dài 2,5m mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cọc
29 Bulong 16x50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
30 Dây AL/PVC 1x70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 m
31 Đầu cốt AM-70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
32 Ghíp A -3 bulong 25-120 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
33 Ống nhựa xoắn HDPE 32/25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 m
34 Má ốp D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
35 Kẹp xiết 25-120 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
36 Ghíp A - 3bulong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
37 Aptomat 250A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
38 Tủ điện vỏ kim loại chống thấm nước, kích thước 500x350x180 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
39 Ca xe vận chuyển cột 10T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 ca
40 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,76 1m3
41 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,288 100m2
42 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,76 m3
43 Khung móng cột M24x300x300x675 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
44 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,84 m3
45 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,84 m3
46 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,44 1m3
47 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,44 m3
48 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 100m2
49 Khung móng cột M16x240x240x525 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
50 Cọc tiếp địa V63x63x6 dài 2,5m mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cọc
51 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6 10 cọc
52 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 115,6 1m3
53 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72,25 m3
54 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,89 1000v
55 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86,7 100m2
56 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,89 100m
57 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,35 m3
58 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72,25 m3
59 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,92 1m3
60 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,92 m3
61 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,64 1000v
62 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,192 100m2
63 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,64 100m
64 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,975 1m3
65 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,975 m3
66 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,71 1000v
67 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,213 100m2
68 Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,71 100m
69 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,71 100m
70 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,182 1m3
71 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,312 m3
72 Ống nhựa xoắn D65/50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 m
73 Khung móng tủ M16x500x200x650 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
74 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0105 100m2
75 Cọc tiếp địa V63x63x6 dài 2,5m mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cọc
76 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 10 cọc
77 Cáp CXV/DSTA - 4x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 466 m
78 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,66 100m
79 Dây đồng trần M10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 466 m
80 Dây Cu/PVC 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 106 m
81 Cột thép bát giác 9m côn liền cần D78 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cột
82 Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 1 cột
83 Đèn LED 80w - Dim Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
84 Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
85 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,06 100m
86 Cột đế gang thân nhôm Nouvo cao 4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cột
87 Lắp dựng cột đèn sân vườn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cột
88 Đèn cầu D400 không bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 bộ
89 Bóng đèn LED 15W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 bóng
90 Lắp đặt đèn chùm loại 5 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
91 Đầu cốt M16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 cái
92 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,2 10 đầu cốt
93 Luồn cáp ngầm cửa cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 1 đầu cáp
94 Lắp bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 bảng
95 Lắp của cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cửa
96 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 tủ
97 Ô tô tải vận chuyển vật tư 2,5t Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5290625E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.058125E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3 (N), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.135.625.000 VND (V) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 21.406.875.000 VND (X). Trong đó X= N x V. - Trong các hợp đồng tương tự phải có ít nhất 1 trong các hạng mục: mặt đường thảm nhựa, hạng mục kè đá hộc, tường rào, vỉa hè, bó vỉa, hệ thống thoát nước, hệ thống xây dựng đường điện 0,4KV. - Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật. - Cấp công trình: Cấp IV. - Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh cần thiết như sau: Hợp đồng xây lắp (kèm theo phụ lục biểu giá chi tiết); Tài liệu xác nhận công trình hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng (văn bản xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc Nhà đầu tư).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.135.625.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 21.406.875.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->