Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210651336-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/06/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần phát triển Duy Hà |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210622241 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-16 16:15:00 đến ngày 2021-06-26 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,193,750,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐƯỜNG GIAO THÔNG: (SAN NỀN + NỀN ĐƯỜNG = MẶT ĐƯỜNG +KÈ ĐÁ HỘC + VỈA HÈ, BÓ VỈA ĐAN RÃNH, BÓ VỈA DẢI PHÂN CÁCH, BÓ GÁY + THOÁT NƯỚC) | |||
| 1 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 147,4351 | 100m3 |
| 2 | Mua đất lẫn đá san lấp mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19.166,563 | m3 |
| 3 | Đất màu để trồng hoa cây cảnh, đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất vét bùn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8699 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,2 | 1m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,442 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,442 | 100m3/1km |
| 7 | Đào cấp - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,03 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3303 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3303 | 100m3/1km |
| 10 | Đào nền đường - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,38 | 1m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9138 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9138 | 100m3/1km |
| 13 | Đào bùn đặc trong mọi điều kiện (Tận dụng san lấp hố trồng cây) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.300,65 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,6496 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,6496 | 100m3/1km |
| 16 | Đắp đất nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.178 | m3 |
| 17 | Mua vật liệu đắp nền K95: Đá lẫn đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.431,4 | m3 |
| 18 | Đắp nền đường máy đầm 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,7778 | 100m3 |
| 19 | Mua vật liệu đắp nền đường K98: Đá lẫn đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.271,114 | m3 |
| 20 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8918 | 100m3 |
| 21 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9357 | 100m3 |
| 22 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,5555 | 100m2 |
| 23 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,5555 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2501 | 100tấn |
| 25 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2501 | 100tấn |
| 26 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 23km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2501 | 100tấn |
| 27 | Đào móng kè, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 415,93 | 1m3 |
| 28 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 167,28 | m3 |
| 29 | Đóng cọc tre chiều dài cọc L=2,5m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 194,265 | 100m |
| 30 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,08 | m3 |
| 31 | Xây móng bằng đá hộc - Vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 217,58 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 239,17 | m3 |
| 33 | Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7118 | 100m2 |
| 34 | Bê tông giằng móng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,46 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,004 | tấn |
| 36 | Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124,54 | m3 |
| 37 | Vữa lót dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.245,35 | m2 |
| 38 | Lát vỉa hè gạch Terrazzo kích thước 40x40x3,5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.245,35 | m2 |
| 39 | Ván khuôn móng bó vỉa, đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,462 | 100m2 |
| 40 | Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,71 | m3 |
| 41 | Vữa lót dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 127,05 | m2 |
| 42 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn bó vỉa, đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6632 | 100m2 |
| 43 | Bê tông bó vỉa đan rãnh, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,7 | m3 |
| 44 | Lắp đặt CKBT đúc sẵn, cấu kiện bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 231 | 1cấu kiện |
| 45 | Lắp lặp CKBT đúc sẵn, cấu kiện đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 462 | cái |
| 46 | Ván khuôn móng bó vỉa dải phân cách | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,217 | 100m2 |
| 47 | Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5 | m3 |
| 48 | Vữa lót dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,53 | m2 |
| 49 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn bó vỉa dải phân cách | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5277 | 100m2 |
| 50 | Bê tông bó vỉa dải phân cách, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,31 | m3 |
| 51 | Lắp đặt CKBT đúc sẵn, cấu kiện bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109 | 1cấu kiện |
| 52 | Ván khuôn móng bó gáy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0992 | 100m2 |
| 53 | Bê tông móng bó gáy M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,34 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,36 | m3 |
| 55 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,8 | m3 |
| 56 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính D600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 175 | 1 đoạn ống |
| 57 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 350 | cái |
| 58 | Nối ống bê tông bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 174 | mối nối |
| 59 | Đóng cọc tre chiều dài cọc L=2,5m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,5 | m |
| 60 | Móng, tường đầu xây gạch XMCL VXM M75# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,01 | m3 |
| 61 | Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | m3 |
| 62 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,38 | m3 |
| 63 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính D600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 đoạn ống |
| 64 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 65 | Nối ống bê tông bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Đường kính D600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | mối nối |
| 66 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,28 | m3 |
| 67 | Ván khuôn đáy ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1093 | 100m2 |
| 68 | Bê tông đáy ga đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,77 | m3 |
| 69 | Tường ga xây gạch XMCL VXM M75# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,3 | m3 |
| 70 | Trát tường trong, láng sàn thu nước dày 2,0cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,39 | m2 |
| 71 | Láng đáy ga VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,91 | m2 |
| 72 | Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0788 | 100m2 |
| 73 | Bê tông mũ mố đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,87 | m3 |
| 74 | Cốt thép mũ mố D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0493 | tấn |
| 75 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, tấm sàn, bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1886 | tấn |
| 76 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn tấm đan, tấm sàn, bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,338 | 100m2 |
| 77 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, bó vỉa đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,72 | m3 |
| 78 | Bê tông tấm sàn đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,59 | m3 |
| 79 | Lắp đặt tấm sàn, tấm đan, bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43 | m3 |
| 80 | Bốc xếp lên, cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,29 | tấn |
| 81 | Bốc xếp xuống, cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,29 | tấn |
| 82 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,829 | 10 tấn/1km |
| 83 | Lưới chắn rác bằng thép vuông 12x12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,059 | tấn |
| 84 | Bộ nắp ga bằng Composite tải trọng cấp B | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| B | CỔNG, TƯỜNG RÀO ỦY BAN NHÂN DÂN (CỔNG + MÓNG TƯỜNG RÀO + BỒN HOA) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9039 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2445 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0272 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7236 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0028 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0611 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0405 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9016 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0096 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0452 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ dầm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0418 | 100m2 |
| 12 | Bê tông dầm móng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,46 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0069 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0379 | tấn |
| 15 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0528 | 100m2 |
| 16 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2904 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép giằng biển tên, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép giằng biển tên, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0238 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ giằng biển tên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,013 | 100m2 |
| 20 | Bê tông giằng biển tên, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2275 | m3 |
| 21 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1869 | m3 |
| 22 | Xây tường biển hiệu, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7128 | m3 |
| 23 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0846 | m3 |
| 24 | Trát lót tạo phẳng trụ cột, lam đứng, dày 1,0cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,8 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,5265 | m2 |
| 26 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,4 | m |
| 27 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,5 | m |
| 28 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,732 | m2 |
| 29 | Chữ Inox màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,276 | m2 |
| 30 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9403 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9403 | 100m3 |
| 32 | Ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2013 | 100m2 |
| 33 | Bê tông lót móng, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,7954 | m3 |
| 34 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,5405 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2922 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0586 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3535 | tấn |
| 38 | Bê tông giằng móng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1135 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,685 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,3239 | m3 |
| 41 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,6684 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1505 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0426 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2602 | tấn |
| 45 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5803 | m3 |
| 46 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 434,233 | m2 |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 183,436 | m2 |
| 48 | Ốp gạch gốm tráng men 3x10cm, ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,6462 | m2 |
| 49 | Xây bồn hoa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1788 | m3 |
| 50 | ốp gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8775 | m2 |
| 51 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 408,66 | m |
| 52 | Gia công hàng rào sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0493 | tấn |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104,52 | 1m2 |
| 54 | Mũi mác đúc bằng gang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 660 | cái |
| 55 | Lắp dựng hàng rào sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 131,49 | m2 |
| 56 | Sơn tường rào nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 580,095 | m2 |
| 57 | Đèn cầu copac 20w trang trí trên trụ cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | Bộ |
| 58 | Đèn cầu copac 45w trang trí trên trụ cổng chính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | m |
| 61 | Ván khuôn móng bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6143 | 100m2 |
| 62 | Bê tông móng bồn hoa M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,52 | m3 |
| 63 | Xây bồn hoa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,88 | m3 |
| 64 | Ốp gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125,93 | m2 |
| C | CỔNG, TƯỜNG RÀO NHÀ VĂN HÓA (CỔNG + MÓNG TƯỜNG RÀO) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9039 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,97 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0262 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6708 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0028 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3248 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0405 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9016 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0072 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0348 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ dầm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0319 | 100m2 |
| 12 | Bê tông dầm móng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3511 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0051 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0275 | tấn |
| 15 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0384 | 100m2 |
| 16 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,211 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép giằng biển tên, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép giằng biển tên, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0238 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng biển tên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,013 | 100m2 |
| 20 | Bê tông giằng biển tên, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2275 | m3 |
| 21 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1869 | m3 |
| 22 | Xây tường biển hiệu, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7128 | m3 |
| 23 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3586 | m3 |
| 24 | Trát lót tạo phẳng trụ cột, lam đứng, dày 1,0cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,032 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,5265 | m2 |
| 26 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,4 | m |
| 27 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,5 | m |
| 28 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,74 | m2 |
| 29 | Chữ Inox màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,276 | m2 |
| 30 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1727 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3909 | 100m3 |
| 32 | Ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2495 | 100m2 |
| 33 | Bê tông lót móng, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6977 | m3 |
| 34 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,8775 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3644 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0731 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4409 | tấn |
| 38 | Bê tông giằng mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3777 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,1754 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,0878 | m3 |
| 41 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,6563 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1817 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0514 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,314 | tấn |
| 45 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9076 | m3 |
| 46 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 528,524 | m2 |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 224,004 | m2 |
| 48 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,045m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,4712 | m2 |
| 49 | Xây bồn hoa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1788 | m3 |
| 50 | Ốp gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8775 | m2 |
| 51 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 490,21 | m |
| 52 | Gia công hàng rào sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8213 | tấn |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130,248 | 1m2 |
| 54 | Mũi mác đúc bằng gang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 820 | cái |
| 55 | Lắp dựng hàng rào sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 163,998 | m2 |
| 56 | Sơn tường rào không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 702,13 | m2 |
| 57 | Đèn cầu copac 20w trang trí trên trụ cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41 | Bộ |
| 58 | Đèn cầu copac 45w trang trí trên trụ cổng chính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220 | m |
| D | PHẦN ĐIỆN 0.4KV, ĐIỆN CHIẾU SÁNG: (Lắp đặt đường dây 0,4kV + Xây dựng đường dây 0,4kV + Chiếu sáng) | |||
| 1 | Cột PC.I - 10-5.0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cột |
| 2 | Cột PC.I - 12-9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cột |
| 3 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cột |
| 4 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6 | tấn |
| 5 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,56 | tấn/km |
| 6 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 7 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,308 | 100kg |
| 8 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0222 | tấn/km |
| 9 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 10 cọc |
| 10 | Cáp Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 11 | Cáp AL/XLPE 4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 153 | m |
| 12 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,153 | km/dây |
| 13 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp = | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1sợi, 1ruột |
| 14 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 vị trí |
| 15 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | 1m3 |
| 16 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0792 | 100m2 |
| 17 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,56 | m3 |
| 18 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0158 | tấn |
| 20 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | m3 |
| 21 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,3 | 1m3 |
| 22 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,204 | 100m2 |
| 23 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,188 | m3 |
| 24 | Bê tông móng, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,364 | m3 |
| 25 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,25 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0721 | tấn |
| 27 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,3 | m3 |
| 28 | Cọc tiếp địa V63x63x6 dài 2,5m mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cọc |
| 29 | Bulong 16x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 30 | Dây AL/PVC 1x70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m |
| 31 | Đầu cốt AM-70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 32 | Ghíp A -3 bulong 25-120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 33 | Ống nhựa xoắn HDPE 32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m |
| 34 | Má ốp D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 35 | Kẹp xiết 25-120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 36 | Ghíp A - 3bulong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 37 | Aptomat 250A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 38 | Tủ điện vỏ kim loại chống thấm nước, kích thước 500x350x180 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 39 | Ca xe vận chuyển cột 10T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ca |
| 40 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,76 | 1m3 |
| 41 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,288 | 100m2 |
| 42 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,76 | m3 |
| 43 | Khung móng cột M24x300x300x675 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 44 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,84 | m3 |
| 45 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,84 | m3 |
| 46 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | 1m3 |
| 47 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | m3 |
| 48 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m2 |
| 49 | Khung móng cột M16x240x240x525 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 50 | Cọc tiếp địa V63x63x6 dài 2,5m mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cọc |
| 51 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | 10 cọc |
| 52 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115,6 | 1m3 |
| 53 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,25 | m3 |
| 54 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,89 | 1000v |
| 55 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,7 | 100m2 |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,89 | 100m |
| 57 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,35 | m3 |
| 58 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,25 | m3 |
| 59 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,92 | 1m3 |
| 60 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,92 | m3 |
| 61 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,64 | 1000v |
| 62 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,192 | 100m2 |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,64 | 100m |
| 64 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,975 | 1m3 |
| 65 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,975 | m3 |
| 66 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,71 | 1000v |
| 67 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,213 | 100m2 |
| 68 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,71 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,71 | 100m |
| 70 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,182 | 1m3 |
| 71 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,312 | m3 |
| 72 | Ống nhựa xoắn D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| 73 | Khung móng tủ M16x500x200x650 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 74 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0105 | 100m2 |
| 75 | Cọc tiếp địa V63x63x6 dài 2,5m mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cọc |
| 76 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 10 cọc |
| 77 | Cáp CXV/DSTA - 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 466 | m |
| 78 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,66 | 100m |
| 79 | Dây đồng trần M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 466 | m |
| 80 | Dây Cu/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106 | m |
| 81 | Cột thép bát giác 9m côn liền cần D78 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cột |
| 82 | Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | 1 cột |
| 83 | Đèn LED 80w - Dim | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 84 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 85 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,06 | 100m |
| 86 | Cột đế gang thân nhôm Nouvo cao 4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cột |
| 87 | Lắp dựng cột đèn sân vườn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cột |
| 88 | Đèn cầu D400 không bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | bộ |
| 89 | Bóng đèn LED 15W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | bóng |
| 90 | Lắp đặt đèn chùm loại 5 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 91 | Đầu cốt M16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | cái |
| 92 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,2 | 10 đầu cốt |
| 93 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | 1 đầu cáp |
| 94 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bảng |
| 95 | Lắp của cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cửa |
| 96 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 97 | Ô tô tải vận chuyển vật tư 2,5t | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ca |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5290625E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.058125E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3 (N), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.135.625.000 VND (V) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 21.406.875.000 VND (X). Trong đó X= N x V. - Trong các hợp đồng tương tự phải có ít nhất 1 trong các hạng mục: mặt đường thảm nhựa, hạng mục kè đá hộc, tường rào, vỉa hè, bó vỉa, hệ thống thoát nước, hệ thống xây dựng đường điện 0,4KV. - Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật. - Cấp công trình: Cấp IV. - Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh cần thiết như sau: Hợp đồng xây lắp (kèm theo phụ lục biểu giá chi tiết); Tài liệu xác nhận công trình hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng (văn bản xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc Nhà đầu tư).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.135.625.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
21.406.875.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi