Gói thầu: Xây lắp công trình: Sửa chữa, khắc phục hư hỏng và nâng cấp đường ĐH6.NTM (đoạn TT xã đến Km10+360)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210647418-02
Thời điểm đóng mở thầu 28/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm phát triển quỹ đất và quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Nam Trà My
Tên gói thầu Xây lắp công trình: Sửa chữa, khắc phục hư hỏng và nâng cấp đường ĐH6.NTM (đoạn TT xã đến Km10+360)
Số hiệu KHLCNT 20210629723
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ và ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-15 16:51:00 đến ngày 2021-06-28 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,147,791,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 167,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6722E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.344E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng thi công xây dựng công trình: Công trình giao thông, cấp IV, có tính chất tương tự gói thầu, có giá trị tối thiểu là 7.803.000.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.803.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư XD giao thông - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp III cùng loại trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại. Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV có giá trị từ 11,2 tỷ đồng trở lên (có tài liệu chứng minh) (Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 Kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên - Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp IV cùng loại trở lên;(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật và chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 Kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông, đã tham gia quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại trở lên hoặc đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên; kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư (Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 Kỹ sư chuyên ngành giao thông có chứng chỉ an toàn lao đồng. (Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)Kỹ sư chuyên ngành giao thông (Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách khối lượng và thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành giao thông (Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ) hoặc kỹ sư trắc đạc
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn 1Kw (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy đầm đất cầm tay 70 kg (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi 1,5Kw (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy cắt uốn 5Kw (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn 23 kW (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông 250l (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy hàn (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy nén khí (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào ≥0,7m3 (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy lu 10 tấn (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu bánh thép 16 tấn (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu bánh thép 25T (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy ủi 110CV (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy rải CPĐD hoặc Máy san (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô tưới nước (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Ô tô tự đổ 07 tấn (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
17-Cần cẩu ô tô (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy kinh vỹ hoặc toàn đạt (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy thủy bình (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường đất cấp IVYêu cầu kỹ thuật theo chương V708,479
2Đào rãnh dọc đất cấp IVYêu cầu kỹ thuật theo chương V819,463
3Đào khuôn đường đất cấp IVYêu cầu kỹ thuật theo chương V3.128,69
4Vận chuyển đất đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V771,689
5Vận chuyển đất đất cấp IVYêu cầu kỹ thuật theo chương V4.656,632
6Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V771,689
7Đắp đất nền đường K=0,98Yêu cầu kỹ thuật theo chương V771,689
8Thông ống cống, hố thu nướcYêu cầu kỹ thuật theo chương V27,686
B MẶT ĐƯỜNG, LỀ ĐƯỜNG
1Bê tông mặt đường dày 24 cm đá 1x2, M300Yêu cầu kỹ thuật theo chương V992,931
2Ván khuôn mặt đường bê tôngYêu cầu kỹ thuật theo chương V553,714
3Rải giấy dầu lớp cách lyYêu cầu kỹ thuật theo chương V4.137,211
4Móng cấp phối đá dămYêu cầu kỹ thuật theo chương V744,752
5Cắt khe lề đườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V692,142m
6Lu lèn lại khuôn lề đường K98 bằng đầm cầm tayYêu cầu kỹ thuật theo chương V4.137,211
7Bê tông mặt đường dày 24 cm đá 1x2, M300Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1.105,16
8Ván khuôn mặt đường bê tôngYêu cầu kỹ thuật theo chương V670,655
9Rải giấy dầu lớp cách lyYêu cầu kỹ thuật theo chương V4.604,834
10Móng cấp phối đá dămYêu cầu kỹ thuật theo chương V849,961
11Thép truyền lực, khe dọc D14Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,764tấn
12Thép truyền lực, khe co, khe giãn D30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V5,905tấn
13Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá, K98Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4.604,834
14Cắt khe co, khe dọcYêu cầu kỹ thuật theo chương V1.927,84m
15Lắp đặt ống nhựa D34mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V31,6m
16Quét nhựa bitum nguội vào tườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V60,115
C CỐNG TRÒN
1Bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V5,76
2Cốt thép ống cống, D6Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,098tấn
3Cốt thép ống cống, D10Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,439tấn
4Ván khuôn ống cốngYêu cầu kỹ thuật theo chương V82,435
5Lắp đặt ống cống D=150cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V8đốt
6Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, D=150cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V8ống
7Nối ống cống D=150cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V71 mối nối
8Đá dăm đệm móngYêu cầu kỹ thuật theo chương V6,983
9Bê tông thân tường đầu, tường cánh, hố thu đá 2x4 M150Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,15
10Ván khuôn thân TĐ, TC hố thuYêu cầu kỹ thuật theo chương V18,648
11Bê tông móng TĐ, TC, hố thu, sân cống, chân khay đá 4x6 M150Yêu cầu kỹ thuật theo chương V8,493
12Ván khuôn móng TĐ, TC hố thuYêu cầu kỹ thuật theo chương V10,88
13Đá dăm đệm móngYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,427
14Bê tông thân tường đầu, tường cánh đá 2x4 M150Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,372
15Ván khuôn tường đầu, tường cánhYêu cầu kỹ thuật theo chương V19,778
16Bê tông móng tường đầu, tường cánh, chân khay đá 4x6 M150Yêu cầu kỹ thuật theo chương V19,306
17Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, chân khayYêu cầu kỹ thuật theo chương V27,525
18Đá dăm đệm móngYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,807
19Bê tông mái taluy đá 2x4, M150Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,586
20Đào móng cống đất cấp IVYêu cầu kỹ thuật theo chương V404,423
21Đắp đất K=0,95Yêu cầu kỹ thuật theo chương V73,129
D MƯƠNG CHỊU LỰC: 02 cái
1Bê tông đan mương đá 1x2 M200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V5,28
2Ván khuôn đan mươngYêu cầu kỹ thuật theo chương V24,66
3Cốt thép đan mương, D=6mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,002tấn
4Cốt thép đan mương, D=10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,395tấn
5Cốt thép đan mương, D=14mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,398tấn
6Bê tông xà mũ đá 1x2 mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V5,913
7Ván khuôn xà mũYêu cầu kỹ thuật theo chương V44,744
8Cốt thép xà mũ, D=6mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,138tấn
9Cốt thép xà mũ, D=10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,397tấn
10Cốt thép xà mũ, D=16mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,025tấn
11Bê tông thân mương, hố thu, tường đầu đá 2x4 M150Yêu cầu kỹ thuật theo chương V14,908
12Ván khuôn thân mương, hố thu, tường đầuYêu cầu kỹ thuật theo chương V90,699
13Bê tông móng mương, hố thu, tường đầu đá 4x6 M150Yêu cầu kỹ thuật theo chương V22,167
14Ván khuôn móng mương, HT, TĐYêu cầu kỹ thuật theo chương V41,037
15Đá dăm đệm móng mương, HT, TĐYêu cầu kỹ thuật theo chương V6,274
16Đá dăm giảm tảiYêu cầu kỹ thuật theo chương V9,94
17Đào móng đất cấp IVYêu cầu kỹ thuật theo chương V280,216
18Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu kỹ thuật theo chương V74,7
19Xếp rọ đáYêu cầu kỹ thuật theo chương V5rọ
E GIA CỐ RÃNH DỌC, MƯƠNG DỌC
1Bê tông rãnh dọc đá 2x4, M150Yêu cầu kỹ thuật theo chương V133,283
2Ván khuôn rãnh dọcYêu cầu kỹ thuật theo chương V742,323
3Đá dăm đệm móngYêu cầu kỹ thuật theo chương V13,234
4Đào khuôn rãnh dọc, đất cấp IVYêu cầu kỹ thuật theo chương V133,283
5Bê tông tấm đan rãnh dọc Kt(60x60x8cm)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V555,903
6Ván khuôn tấm đanYêu cầu kỹ thuật theo chương V2.548,801
7Lắp đặt tấm đanYêu cầu kỹ thuật theo chương V12.409cái
8Chèn vữa XM M100Yêu cầu kỹ thuật theo chương V11,117
9Bê tông đáy rãnh dọc M150 đá 2x4Yêu cầu kỹ thuật theo chương V125,782
10Vữa lót XM M100Yêu cầu kỹ thuật theo chương V115,397
11Đào khuôn rãnh dọc, đất cấp IVYêu cầu kỹ thuật theo chương V497,744
12Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kgYêu cầu kỹ thuật theo chương V12.409cấu kiện
13Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kgYêu cầu kỹ thuật theo chương V12.409cấu kiện
14Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kgYêu cầu kỹ thuật theo chương V12.409cấu kiện
15Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 KT (1,6x0,5m)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V12
16Ván khuôn tấm đanYêu cầu kỹ thuật theo chương V63
17Cốt thép tấm đan, D=12mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,749tấn
18Lắp đặt tấm đan KT(1,6x0,5m)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V150cái
19Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kgYêu cầu kỹ thuật theo chương V150cấu kiện
20Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kgYêu cầu kỹ thuật theo chương V150cấu kiện
21Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kgYêu cầu kỹ thuật theo chương V150cấu kiện
F MƯƠNG DỌC TRƯỚC TTYT VÀ ĐOẠN TT XÃ
1Bê tông thân mương, đáy mương đá 2x4 M200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V82,611
2Ván khuôn thân mương, đáy mươngYêu cầu kỹ thuật theo chương V880,59
3Cốt thép thân mương D10Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,735tấn
4Cốt thép thân mương D12Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,26tấn
5Đá dăm đệm móngYêu cầu kỹ thuật theo chương V14,07
6Bê tông tấm đan đá 1x2 M250 KT (0,7x0,5m) đổ tại chỗYêu cầu kỹ thuật theo chương V15,939
7Ván khuôn tấm đanYêu cầu kỹ thuật theo chương V114,23
8Cốt thép tấm đan, D=6mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,357tấn
9Cốt thép tấm đan, D=10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,334tấn
10Cốt thép tấm đan, D=12mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,144tấn
11Cốt thép tấm đan, D=16mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,356tấn
12Bê tông tấm đan đá 1x2 M250 KT (0,7x0,5m) lắp ghépYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,96
13Ván khuôn tấm đanYêu cầu kỹ thuật theo chương V26,24
14Cốt thép tấm đan, D=6mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,089tấn
15Cốt thép tấm đan, D=8mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,031tấn
16Cốt thép tấm đan, D=10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,14tấn
17Cốt thép tấm đan, D=12mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,284tấn
18Lắp đặt tấm đan KT(0,7x0,5m)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V80cái
19Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kgYêu cầu kỹ thuật theo chương V80cấu kiện
20Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kgYêu cầu kỹ thuật theo chương V80cấu kiện
21Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kgYêu cầu kỹ thuật theo chương V80cấu kiện
22Lắp đặt ống nhựa D34mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V193,2m
23Đào móng đất cấp IVYêu cầu kỹ thuật theo chương V226,125
G TƯỜNG CHẮN TALUY, GIA CỐ MÁI TALUY ÂM
1Bê tông mái taluy đá 2x4, M150Yêu cầu kỹ thuật theo chương V38,713
2Bê tông thân tường chắn, gờ chắn mác 200 đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V71,614
3Ván khuôn thân tường chắn, gờ chắnYêu cầu kỹ thuật theo chương V566,255
4Bê tông móng tường chắn, gờ chắn đá 4x6 M150Yêu cầu kỹ thuật theo chương V72,511
5Ván khuôn móng tường đầu, tường cánhYêu cầu kỹ thuật theo chương V147,172
6Đá dăm đệm móngYêu cầu kỹ thuật theo chương V26,83
7Rải vải địa kỹ thuật làm tầng lọc ngượcYêu cầu kỹ thuật theo chương V56,668
8Làm tầng lọc đá dăm 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,199
9Làm tầng lọc đá dăm 4x6Yêu cầu kỹ thuật theo chương V6,398
10Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 60mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V13,984m
11Đào móng cống đất cấp IVYêu cầu kỹ thuật theo chương V852,975
12Đắp đất K=0,95Yêu cầu kỹ thuật theo chương V660,1
H CỌC TIÊU, BIỂN BÁO
1Bê tông cọc tiêu đá 1x2, M200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,698
2Ván khuôn cọc tiêuYêu cầu kỹ thuật theo chương V70,47
3Cốt thép cọc tiêu D6Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,136tấn
4Cốt thép cọc tiêu D12Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,71tấn
5Lắp dựng cọc tiêuYêu cầu kỹ thuật theo chương V174cái
6Bê tông móng cọc tiêu đá 4x6, M150Yêu cầu kỹ thuật theo chương V11,797
7Sơn cọc tiêu 2 lớpYêu cầu kỹ thuật theo chương V87,435
8Đào móng cọc tiêuYêu cầu kỹ thuật theo chương V13,363
9Biển báo tam giácYêu cầu kỹ thuật theo chương V12cái
10Trụ đỡ ống thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V12cái
11Bê tông móng đá 4x6, M150Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,708
I ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG, DI CHUYỂN THIẾT BỊ
1Đảm bảo an toàn giao thông, di chuyển thiết bịYêu cầu kỹ thuật theo chương V1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6722E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.344E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng thi công xây dựng công trình: Công trình giao thông, cấp IV, có tính chất tương tự gói thầu, có giá trị tối thiểu là 7.803.000.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.803.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư XD giao thông - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp III cùng loại trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại. Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV có giá trị từ 11,2 tỷ đồng trở lên (có tài liệu chứng minh) (Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan).53
2 Kỹ thuật thi công 1 01 Kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên - Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp IV cùng loại trở lên;(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)33
3 Giám sát kỹ thuật và chất lượng 1 01 Kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông, đã tham gia quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại trở lên hoặc đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên; kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư (Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)32
4 Cán bộ an toàn lao động 1 01 Kỹ sư chuyên ngành giao thông có chứng chỉ an toàn lao đồng. (Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)Kỹ sư chuyên ngành giao thông (Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)31
5 Cán bộ phụ trách khối lượng và thanh toán 1 Kỹ sư chuyên ngành giao thông (Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)31
6 Cán bộ phụ trách trắc đạc 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ) hoặc kỹ sư trắc đạc32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn 1Kw (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) Hoạt động tốt4
2 Máy đầm đất cầm tay 70 kg (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) Hoạt động tốt2
3 Máy đầm dùi 1,5Kw (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) Hoạt động tốt4
4 Máy cắt uốn 5Kw (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) Hoạt động tốt1
5 Máy hàn 23 kW (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) Hoạt động tốt1
6 Máy trộn bê tông 250l (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) Hoạt động tốt4
7 Máy hàn (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) Hoạt động tốt1
8 Máy nén khí (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) Hoạt động tốt1
9 Máy đào ≥0,7m3 (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm) Hoạt động tốt2
10 Máy lu 10 tấn (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm) Hoạt động tốt1
11 Máy lu bánh thép 16 tấn (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm) Hoạt động tốt1
12 Máy lu bánh thép 25T (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm) Hoạt động tốt1
13 Máy ủi 110CV (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm) Hoạt động tốt1
14 Máy rải CPĐD hoặc Máy san (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm) Hoạt động tốt1
15 Ô tô tưới nước (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm) Hoạt động tốt1
16 Ô tô tự đổ 07 tấn (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm) Hoạt động tốt4
17 Cần cẩu ô tô (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm) Hoạt động tốt1
18 Máy kinh vỹ hoặc toàn đạt (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) Hoạt động tốt1
19 Máy thủy bình (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->