Gói thầu: Xây lắp công trình: Sửa chữa, khắc phục hư hỏng và nâng cấp đường ĐH6.NTM (đoạn TT xã đến Km10+360)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210647418-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm phát triển quỹ đất và quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Nam Trà My |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình: Sửa chữa, khắc phục hư hỏng và nâng cấp đường ĐH6.NTM (đoạn TT xã đến Km10+360) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210629723 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ và ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-15 16:51:00 đến ngày 2021-06-28 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,147,791,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 167,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6722E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.344E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình: Công trình giao thông, cấp IV, có tính chất tương tự gói thầu, có giá trị tối thiểu là 7.803.000.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.803.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư XD giao thông - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp III cùng loại trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại. Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV có giá trị từ 11,2 tỷ đồng trở lên (có tài liệu chứng minh) (Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên - Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp IV cùng loại trở lên;(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật và chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông, đã tham gia quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại trở lên hoặc đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên; kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư (Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Kỹ sư chuyên ngành giao thông có chứng chỉ an toàn lao đồng. (Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)Kỹ sư chuyên ngành giao thông (Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khối lượng và thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành giao thông (Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ) hoặc kỹ sư trắc đạc |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn 1Kw (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy đầm đất cầm tay 70 kg (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi 1,5Kw (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy cắt uốn 5Kw (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn 23 kW (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông 250l (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy hàn (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy nén khí (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào ≥0,7m3 (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy lu 10 tấn (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu bánh thép 16 tấn (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy lu bánh thép 25T (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy ủi 110CV (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy rải CPĐD hoặc Máy san (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ô tô tưới nước (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Ô tô tự đổ 07 tấn (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 17-Cần cẩu ô tô (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy kinh vỹ hoặc toàn đạt (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy thủy bình (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp IV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 708,479 | m³ |
| 2 | Đào rãnh dọc đất cấp IV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 819,463 | m³ |
| 3 | Đào khuôn đường đất cấp IV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3.128,69 | m³ |
| 4 | Vận chuyển đất đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 771,689 | m³ |
| 5 | Vận chuyển đất đất cấp IV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4.656,632 | m³ |
| 6 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 771,689 | m³ |
| 7 | Đắp đất nền đường K=0,98 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 771,689 | m³ |
| 8 | Thông ống cống, hố thu nước | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 27,686 | m³ |
| B | MẶT ĐƯỜNG, LỀ ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông mặt đường dày 24 cm đá 1x2, M300 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 992,931 | m³ |
| 2 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 553,714 | m² |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4.137,211 | m² |
| 4 | Móng cấp phối đá dăm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 744,752 | m³ |
| 5 | Cắt khe lề đường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 692,142 | m |
| 6 | Lu lèn lại khuôn lề đường K98 bằng đầm cầm tay | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4.137,211 | m² |
| 7 | Bê tông mặt đường dày 24 cm đá 1x2, M300 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.105,16 | m³ |
| 8 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 670,655 | m² |
| 9 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4.604,834 | m² |
| 10 | Móng cấp phối đá dăm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 849,961 | m³ |
| 11 | Thép truyền lực, khe dọc D14 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,764 | tấn |
| 12 | Thép truyền lực, khe co, khe giãn D30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,905 | tấn |
| 13 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá, K98 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4.604,834 | m² |
| 14 | Cắt khe co, khe dọc | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.927,84 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa D34mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 31,6 | m |
| 16 | Quét nhựa bitum nguội vào tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 60,115 | m² |
| C | CỐNG TRÒN | |||
| 1 | Bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m³ |
| 2 | Cốt thép ống cống, D6 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,098 | tấn |
| 3 | Cốt thép ống cống, D10 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,439 | tấn |
| 4 | Ván khuôn ống cống | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 82,435 | m² |
| 5 | Lắp đặt ống cống D=150cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | đốt |
| 6 | Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, D=150cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | ống |
| 7 | Nối ống cống D=150cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 mối nối |
| 8 | Đá dăm đệm móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,983 | m³ |
| 9 | Bê tông thân tường đầu, tường cánh, hố thu đá 2x4 M150 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,15 | m³ |
| 10 | Ván khuôn thân TĐ, TC hố thu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 18,648 | m² |
| 11 | Bê tông móng TĐ, TC, hố thu, sân cống, chân khay đá 4x6 M150 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,493 | m³ |
| 12 | Ván khuôn móng TĐ, TC hố thu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10,88 | m² |
| 13 | Đá dăm đệm móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,427 | m³ |
| 14 | Bê tông thân tường đầu, tường cánh đá 2x4 M150 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,372 | m³ |
| 15 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 19,778 | m² |
| 16 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh, chân khay đá 4x6 M150 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 19,306 | m³ |
| 17 | Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, chân khay | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 27,525 | m² |
| 18 | Đá dăm đệm móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,807 | m³ |
| 19 | Bê tông mái taluy đá 2x4, M150 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,586 | m³ |
| 20 | Đào móng cống đất cấp IV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 404,423 | m³ |
| 21 | Đắp đất K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 73,129 | m³ |
| D | MƯƠNG CHỊU LỰC: 02 cái | |||
| 1 | Bê tông đan mương đá 1x2 M200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,28 | m³ |
| 2 | Ván khuôn đan mương | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 24,66 | m² |
| 3 | Cốt thép đan mương, D=6mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,002 | tấn |
| 4 | Cốt thép đan mương, D=10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,395 | tấn |
| 5 | Cốt thép đan mương, D=14mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,398 | tấn |
| 6 | Bê tông xà mũ đá 1x2 mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,913 | m³ |
| 7 | Ván khuôn xà mũ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 44,744 | m² |
| 8 | Cốt thép xà mũ, D=6mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,138 | tấn |
| 9 | Cốt thép xà mũ, D=10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,397 | tấn |
| 10 | Cốt thép xà mũ, D=16mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,025 | tấn |
| 11 | Bê tông thân mương, hố thu, tường đầu đá 2x4 M150 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14,908 | m³ |
| 12 | Ván khuôn thân mương, hố thu, tường đầu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 90,699 | m² |
| 13 | Bê tông móng mương, hố thu, tường đầu đá 4x6 M150 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 22,167 | m³ |
| 14 | Ván khuôn móng mương, HT, TĐ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 41,037 | m² |
| 15 | Đá dăm đệm móng mương, HT, TĐ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,274 | m³ |
| 16 | Đá dăm giảm tải | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9,94 | m³ |
| 17 | Đào móng đất cấp IV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 280,216 | m³ |
| 18 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 74,7 | m³ |
| 19 | Xếp rọ đá | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | rọ |
| E | GIA CỐ RÃNH DỌC, MƯƠNG DỌC | |||
| 1 | Bê tông rãnh dọc đá 2x4, M150 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 133,283 | m³ |
| 2 | Ván khuôn rãnh dọc | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 742,323 | m² |
| 3 | Đá dăm đệm móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13,234 | m³ |
| 4 | Đào khuôn rãnh dọc, đất cấp IV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 133,283 | m³ |
| 5 | Bê tông tấm đan rãnh dọc Kt(60x60x8cm) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 555,903 | m³ |
| 6 | Ván khuôn tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2.548,801 | m² |
| 7 | Lắp đặt tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12.409 | cái |
| 8 | Chèn vữa XM M100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 11,117 | m³ |
| 9 | Bê tông đáy rãnh dọc M150 đá 2x4 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 125,782 | m³ |
| 10 | Vữa lót XM M100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 115,397 | m³ |
| 11 | Đào khuôn rãnh dọc, đất cấp IV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 497,744 | m³ |
| 12 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12.409 | cấu kiện |
| 13 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12.409 | cấu kiện |
| 14 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12.409 | cấu kiện |
| 15 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 KT (1,6x0,5m) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | m³ |
| 16 | Ván khuôn tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 63 | m² |
| 17 | Cốt thép tấm đan, D=12mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,749 | tấn |
| 18 | Lắp đặt tấm đan KT(1,6x0,5m) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 150 | cái |
| 19 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 150 | cấu kiện |
| 20 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 150 | cấu kiện |
| 21 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 150 | cấu kiện |
| F | MƯƠNG DỌC TRƯỚC TTYT VÀ ĐOẠN TT XÃ | |||
| 1 | Bê tông thân mương, đáy mương đá 2x4 M200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 82,611 | m³ |
| 2 | Ván khuôn thân mương, đáy mương | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 880,59 | m² |
| 3 | Cốt thép thân mương D10 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,735 | tấn |
| 4 | Cốt thép thân mương D12 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,26 | tấn |
| 5 | Đá dăm đệm móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14,07 | m³ |
| 6 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M250 KT (0,7x0,5m) đổ tại chỗ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15,939 | m³ |
| 7 | Ván khuôn tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 114,23 | m² |
| 8 | Cốt thép tấm đan, D=6mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,357 | tấn |
| 9 | Cốt thép tấm đan, D=10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,334 | tấn |
| 10 | Cốt thép tấm đan, D=12mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,144 | tấn |
| 11 | Cốt thép tấm đan, D=16mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,356 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M250 KT (0,7x0,5m) lắp ghép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,96 | m³ |
| 13 | Ván khuôn tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 26,24 | m² |
| 14 | Cốt thép tấm đan, D=6mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,089 | tấn |
| 15 | Cốt thép tấm đan, D=8mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,031 | tấn |
| 16 | Cốt thép tấm đan, D=10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,14 | tấn |
| 17 | Cốt thép tấm đan, D=12mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,284 | tấn |
| 18 | Lắp đặt tấm đan KT(0,7x0,5m) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 19 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 80 | cấu kiện |
| 20 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 80 | cấu kiện |
| 21 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 80 | cấu kiện |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa D34mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 193,2 | m |
| 23 | Đào móng đất cấp IV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 226,125 | m³ |
| G | TƯỜNG CHẮN TALUY, GIA CỐ MÁI TALUY ÂM | |||
| 1 | Bê tông mái taluy đá 2x4, M150 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 38,713 | m³ |
| 2 | Bê tông thân tường chắn, gờ chắn mác 200 đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 71,614 | m³ |
| 3 | Ván khuôn thân tường chắn, gờ chắn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 566,255 | m² |
| 4 | Bê tông móng tường chắn, gờ chắn đá 4x6 M150 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 72,511 | m³ |
| 5 | Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 147,172 | m² |
| 6 | Đá dăm đệm móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 26,83 | m³ |
| 7 | Rải vải địa kỹ thuật làm tầng lọc ngược | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 56,668 | m² |
| 8 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,199 | m³ |
| 9 | Làm tầng lọc đá dăm 4x6 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,398 | m³ |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 60mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13,984 | m |
| 11 | Đào móng cống đất cấp IV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 852,975 | m³ |
| 12 | Đắp đất K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 660,1 | m³ |
| H | CỌC TIÊU, BIỂN BÁO | |||
| 1 | Bê tông cọc tiêu đá 1x2, M200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,698 | m³ |
| 2 | Ván khuôn cọc tiêu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 70,47 | m² |
| 3 | Cốt thép cọc tiêu D6 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,136 | tấn |
| 4 | Cốt thép cọc tiêu D12 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,71 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cọc tiêu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 174 | cái |
| 6 | Bê tông móng cọc tiêu đá 4x6, M150 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 11,797 | m³ |
| 7 | Sơn cọc tiêu 2 lớp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 87,435 | m² |
| 8 | Đào móng cọc tiêu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13,363 | m³ |
| 9 | Biển báo tam giác | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 10 | Trụ đỡ ống thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 11 | Bê tông móng đá 4x6, M150 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,708 | m³ |
| I | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG, DI CHUYỂN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Đảm bảo an toàn giao thông, di chuyển thiết bị | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6722E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.344E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình: Công trình giao thông, cấp IV, có tính chất tương tự gói thầu, có giá trị tối thiểu là 7.803.000.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.803.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư XD giao thông - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp III cùng loại trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại. Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV có giá trị từ 11,2 tỷ đồng trở lên (có tài liệu chứng minh) (Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan). | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | 01 Kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên - Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp IV cùng loại trở lên;(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan) | 3 | 3 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật và chất lượng | 1 | 01 Kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông, đã tham gia quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại trở lên hoặc đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên; kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư (Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | 01 Kỹ sư chuyên ngành giao thông có chứng chỉ an toàn lao đồng. (Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)Kỹ sư chuyên ngành giao thông (Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan) | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách khối lượng và thanh toán | 1 | Kỹ sư chuyên ngành giao thông (Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan) | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách trắc đạc | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ) hoặc kỹ sư trắc đạc | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn 1Kw (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) | Hoạt động tốt | 4 |
| 2 | Máy đầm đất cầm tay 70 kg (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) | Hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi 1,5Kw (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) | Hoạt động tốt | 4 |
| 4 | Máy cắt uốn 5Kw (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy hàn 23 kW (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông 250l (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) | Hoạt động tốt | 4 |
| 7 | Máy hàn (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy nén khí (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy đào ≥0,7m3 (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm) | Hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy lu 10 tấn (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm) | Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy lu bánh thép 16 tấn (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm) | Hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy lu bánh thép 25T (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm) | Hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Máy ủi 110CV (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm) | Hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Máy rải CPĐD hoặc Máy san (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm) | Hoạt động tốt | 1 |
| 15 | Ô tô tưới nước (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm) | Hoạt động tốt | 1 |
| 16 | Ô tô tự đổ 07 tấn (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm) | Hoạt động tốt | 4 |
| 17 | Cần cẩu ô tô (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm) | Hoạt động tốt | 1 |
| 18 | Máy kinh vỹ hoặc toàn đạt (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) | Hoạt động tốt | 1 |
| 19 | Máy thủy bình (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi