Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210651247-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/06/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | HỌC VIỆN CHÍNH TRỊ KHU VỰC II |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210622040 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước chi sự nghiệp Giáo dục - Đào tạo |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-16 16:27:00 đến ngày 2021-06-26 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,413,264,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo thiết kế | 17,17 | 100m2 |
| 2 | CCLD lưới bao che xung quanh | Theo thiết kế | 1.717 | m2 |
| 3 | Dọn dẹp giường tủ về nơi quy định, che bạt và hoàn trả sau khi thi công xong | Theo thiết kế | 94 | công |
| 4 | Đục tường xử lý gia cố tường bị nứt | Theo thiết kế | 355 | m |
| 5 | Cung cấp lắp đặt lưới mắt cáo chống nứt tường | Theo thiết kế | 355 | m |
| 6 | Trát đường nứt | Theo thiết kế | 355 | m |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo thiết kế | 627,515 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo thiết kế | 880,743 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 880,743 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo thiết kế | 926,08 | m2 |
| 11 | Sửa chữa cửa gỗ lá sách bị hư (KL 20% hiện hữu) | Theo thiết kế | 185,216 | m2 |
| 12 | Sửa chữa cửa sắt, khung sắt bị hư (kL 20% hiện hữu) | Theo thiết kế | 164,36 | m2 |
| 13 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 926,08 | m2 |
| 14 | Thay thế cửa sổ sắt cầu thang bị hư bằng cửa nhôm | Theo thiết kế | 7,8 | m2 |
| 15 | Thay kinh cửa bị vỡ | Theo thiết kế | 20,516 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ ngoài nhà | Theo thiết kế | 1.690,035 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo thiết kế | 1.690,035 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 1.690,035 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần ngoài nhà | Theo thiết kế | 374,284 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo thiết kế | 374,284 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 374,284 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ trong nhà | Theo thiết kế | 4.407,753 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo thiết kế | 4.407,753 | m2 |
| 24 | Sơn cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 4.407,753 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà | Theo thiết kế | 1.666,068 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo thiết kế | 1.666,068 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 1.666,068 | m2 |
| 28 | Chống dột mái tôn | Theo thiết kế | 593,92 | m2 |
| 29 | Lợp mái tôn che khe co giãn | Theo thiết kế | 0,02 | 100m2 |
| 30 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm (không chìa khóa) | Theo thiết kế | 53 | bộ |
| 31 | CCLD ổ khóa rời (mật khẩu 4 số) | Theo thiết kế | 53 | bộ |
| 32 | CCLD thang lên mái | Theo thiết kế | 1 | T.bộ |
| 33 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Theo thiết kế | 3,2 | m |
| 34 | Đục bê tông đê thông lên mái | Theo thiết kế | 0,128 | m3 |
| 35 | xây gạch lỗ thăm mái | Theo thiết kế | 0,064 | m3 |
| 36 | Trát gờ gạch lỗ thăm mái | Theo thiết kế | 6,4 | m |
| 37 | nắp sắt chống rỉ che lỗ thăm | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 38 | Tẩy, vệ sinh nền gạch hiện hữu bằng hóa chất công nghiệp | Theo thiết kế | 1.666,068 | m2 |
| B | CẢI TẠO KHU NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch | Theo thiết kế | 348,19 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần nhựa | Theo thiết kế | 348,19 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo thiết kế | 348,19 | m2 |
| 4 | Đục nhám, vệ sinh mặt sàn bê tông | Theo thiết kế | 238,925 | m2 |
| 5 | Quét nước xi măng liên kết | Theo thiết kế | 348,19 | m2 |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm nền | Theo thiết kế | 238,925 | m2 |
| 7 | Lát gạch nền sàn kích thước gạch 300x300, vữa XM mac 75 | Theo thiết kế | 348,19 | m2 |
| 8 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo thiết kế | 348,19 | m2 |
| 9 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo thiết kế | 34,819 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo thiết kế | 34,819 | m3 |
| 11 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo thiết kế | 34,819 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo thiết kế | 34,819 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo thiết kế | 34,819 | m3 |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo thiết kế | 48 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo thiết kế | 48 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo thiết kế | 96 | bộ |
| 17 | Đục tháo dỡ phễu thu sàn | Theo thiết kế | 91 | cái |
| 18 | Lắp đặt chậu rửa lavabo treo tường (lắp mới) | Theo thiết kế | 5 | bộ |
| 19 | Lắp đặt chậu rửa lavabo treo tường (tận dụng) | Theo thiết kế | 42 | bộ |
| 20 | Bộ xả lavabo, dây rút, xi phong | Theo thiết kế | 48 | cái |
| 21 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Theo thiết kế | 48 | bộ |
| 22 | Lắp đặt vòi rửa vách tường | Theo thiết kế | 48 | bộ |
| 23 | Lắp đặt bồn cầu hai khối | Theo thiết kế | 5 | bộ |
| 24 | Lắp đặt bồn cầu (tận dụng) | Theo thiết kế | 43 | bộ |
| 25 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo thiết kế | 48 | cái |
| 26 | Lắp đặt phễu thu | Theo thiết kế | 91 | cái |
| 27 | Lắp đặt gương soi (lắp mới) | Theo thiết kế | 5 | cái |
| 28 | Lắp đặt gương soi (tận dụng) | Theo thiết kế | 43 | cái |
| 29 | Lắp đặt kệ kính (lắp mới) | Theo thiết kế | 5 | cái |
| 30 | Lắp đặt kệ kính (tận dụng) | Theo thiết kế | 43 | cái |
| 31 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen (mới) | Theo thiết kế | 48 | bộ |
| 32 | Thay Van khóa cấp nước đồng hồ trong phòng bị hư | Theo thiết kế | 12 | cái |
| 33 | Vận chuyển thiết bị vệ sinh bác bộ đi lên và phế thải xuống địa điểm tập kết | Theo thiết kế | 6 | công |
| C | NƯỚC UỐNG HÀNH LANG | |||
| 1 | Đục tường âm dây điện cấp máy nước uống hành lang (1 tầng 2 chỗ) | Theo thiết kế | 20 | m |
| 2 | Trát đường đục vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 20 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo thiết kế | 20 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đơn | Theo thiết kế | 40 | m |
| 5 | Đục lỗ sàn bê tông xuyên tầng đi óng nước | Theo thiết kế | 6 | lỗ |
| 6 | Đục lỗ thông tường xây gạch | Theo thiết kế | 6 | lỗ |
| 7 | Đục tường âm cấp và thoát máy nước uống hành lang (2 máy 1 tầng) | Theo thiết kế | 80 | m |
| 8 | Trát âm đường nước máy nước uống | Theo thiết kế | 80 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 25mm | Theo thiết kế | 0,8 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 32mm | Theo thiết kế | 0,76 | 100m |
| 11 | Lắp đặt Van khóa cấp nước bên ngoài | Theo thiết kế | 8 | cái |
| D | ĐAN MƯƠNG VÀ LỐI ĐI | |||
| 1 | Tháo dỡ nắp đan mương | Theo thiết kế | 26 | cấu kiện |
| 2 | Đào bùn đất, dọn rác mương thoát nước | Theo thiết kế | 3,744 | m3 |
| 3 | Lắp đặt đan mương thoát nước | Theo thiết kế | 26 | cái |
| 4 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo thiết kế | 566 | m2 |
| 5 | Đào đất bó vỉa | Theo thiết kế | 12,12 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế | 0,566 | 100m3 |
| 7 | Xây bó vỉa lối đi | Theo thiết kế | 6,86 | m3 |
| 8 | Trát bó vỉa | Theo thiết kế | 404 | m |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ | Theo thiết kế | 0,404 | 100m2 |
| 10 | Bê tông sân nền và hành lang | Theo thiết kế | 56,6 | m3 |
| 11 | Cắt khe co giãn hành lang vỉa hè | Theo thiết kế | 243 | m |
| 12 | Quét nước xi măng láng vỉa hè | Theo thiết kế | 486 | m2 |
| 13 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 40x40 | Theo thiết kế | 92 | m2 |
| E | PHẦN CHỐNG THẤM SÊ NÔ MÁI | |||
| 1 | Đục tao nhám mặt sê nô và mái | Theo thiết kế | 406,154 | m2 |
| 2 | Vệ sinh nền trước khi chống thấm | Theo thiết kế | 406,154 | m2 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm | Theo thiết kế | 406,154 | m2 |
| 4 | Căng lưới thủy tinh gia cố chống thấm | Theo thiết kế | 406,154 | m2 |
| 5 | Vệ sinh nền đá cầu thang | Theo thiết kế | 114,896 | m2 |
| 6 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo thiết kế | 12,185 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo thiết kế | 12,185 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo thiết kế | 12,185 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo thiết kế | 12,185 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo thiết kế | 12,185 | m3 |
| F | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu > 3 cm | Theo thiết kế | 1.666,8 | m |
| 2 | Trát đường đục âm điện | Theo thiết kế | 1.666,8 | m |
| 3 | Tháo dỡ tủ phân phối điện gắn trên tường | Theo thiết kế | 4 | tủ |
| 4 | Tháo dây đơn các loại | Theo thiết kế | 274,8 | m |
| 5 | Lắp đặt tủ điện tầng đi âm | Theo thiết kế | 4 | tủ |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Cắt tường đi âm CB phòng | Theo thiết kế | 57,6 | m |
| 9 | Trát tường đi âm CB phòng | Theo thiết kế | 57,6 | m |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại ELCB 2 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Theo thiết kế | 48 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại MCB 2 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Theo thiết kế | 48 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo thiết kế | 96 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp automat đi âm | Theo thiết kế | 192 | hộp |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo thiết kế | 1.666,8 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn | Theo thiết kế | 2.784 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Theo thiết kế | 48 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn 10mm2 | Theo thiết kế | 493,6 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn | Theo thiết kế | 28 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn 35mm2 | Theo thiết kế | 24 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn | Theo thiết kế | 384 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn đèn hành lang | Theo thiết kế | 384 | m |
| 22 | Lắp đặt đèn Led hành lang 18W.Loại tròn ϕ 200mm và phụ kiện cảm biến hồng ngoại | Theo thiết kế | 24 | bộ |
| 23 | Lắp đặt đèn Led đặt cầu thang 18W.Loại 1.2m và phụ kiện cảm biến hồng ngoại | Theo thiết kế | 4 | bộ |
| 24 | Tháo dỡ dimer quạt điện | Theo thiết kế | 91 | cái |
| 25 | Tháo đèn trần hiện hữu | Theo thiết kế | 249 | bộ |
| 26 | Tháo quạt trần | Theo thiết kế | 91 | cái |
| 27 | Vệ sinh quạt trần, tra dầu | Theo thiết kế | 91 | bộ |
| 28 | Lắp đèn led 1.2m trong phòng | Theo thiết kế | 182 | bộ |
| 29 | Lắp đèn led 18w tròn trong phòng vệ sinh | Theo thiết kế | 91 | bộ |
| 30 | Lắp đặt quạt trần (quạt tận dụng) thay mới hộp số | Theo thiết kế | 91 | cái |
| 31 | Lắp đặt ổ cắm đôi thay mới | Theo thiết kế | 184 | cái |
| 32 | Thay công tắc hư | Theo thiết kế | 48 | cái |
| 33 | Đục tường đi âm dây điện tivi trong phòng | Theo thiết kế | 96 | m |
| 34 | Trát đường đục vữa đi âm dây tivi | Theo thiết kế | 96 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo thiết kế | 96 | m |
| 36 | Lắp đặt dây đơn | Theo thiết kế | 192 | m |
| 37 | Cắt tường âm CB phòng | Theo thiết kế | 24 | m |
| 38 | Đục lỗ lắp đế âm CB trước tivi | Theo thiết kế | 48 | lỗ |
| 39 | Lắp đặt đế âm trước tivi | Theo thiết kế | 48 | cái |
| 40 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 ổ tivi, 1 ổ cắm | Theo thiết kế | 48 | bảng |
| G | HỆ THỐNG CAMERA | |||
| 1 | Cắt tường âm tủ chứa switch | Theo thiết kế | 5,4 | m |
| 2 | Trát tường | Theo thiết kế | 5,4 | m |
| 3 | Tủ chứa switch camera và wifi | Theo thiết kế | 1 | hộp |
| 4 | Đục tường đi âm dây hành lang camera, internet, tivi | Theo thiết kế | 199 | m |
| 5 | Cung cấp lắp đặt lưới mắt cáo gia cố trám lại đường đục (đường đục rộng do số lượng dây nhiều) | Theo thiết kế | 199 | m |
| 6 | Trát đường đục vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 199 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo thiết kế | 330 | m |
| 8 | Đục lỗ thông tầng xuyên cab | Theo thiết kế | 3 | 1 lỗ khoan |
| 9 | Kéo rải dây camera | Theo thiết kế | 330 | m |
| 10 | Đầu nối camera | Theo thiết kế | 24 | cái |
| 11 | Lắp đặt camera tích hợp POE (Độ phân giải 2 Megapixel,lazer tầm xa 20~30m | Theo thiết kế | 12 | cái |
| 12 | Lắp đầu ghi camera 16 cổng | Theo thiết kế | 1 | cái |
| H | HỆ THỐNG INTERNET | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo thiết kế | 804,8 | m |
| 2 | Kéo rải dây internet 6E | Theo thiết kế | 804,8 | m |
| 3 | Đầu nối internet | Theo thiết kế | 60 | cái |
| 4 | Lắp đặt cục phát wifi tích hợp POE | Theo thiết kế | 15 | cái |
| 5 | Switch 24 port ( 4 Combo 100/1000Mbps) | Theo thiết kế | 1 | cái |
| I | DÂY CÁP TIVI | |||
| 1 | Tháo dây ti vi âm trong và ngoài | Theo thiết kế | 1.295 | m |
| 2 | Đục đi âm dây tivi trong phòng | Theo thiết kế | 94 | m |
| 3 | Cung cấp lắp đặt lưới mắt cáo gia cố trám lại đường đục (đường đục rộng do số lượng dây nhiều) | Theo thiết kế | 94 | m |
| 4 | Trát đường đục vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 94 | m |
| 5 | Ống ruột gà đi âm dây tivi | Theo thiết kế | 1.154 | m |
| 6 | Tận dụng dây tivi cũ (50%) trong quá trình tháo | Theo thiết kế | 577 | m |
| 7 | Dây tivi mới (50%) | Theo thiết kế | 577 | m |
| 8 | Dây cáp đồng trục từ tủ đến điểm phát (50%) | Theo thiết kế | 70,5 | m |
| 9 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế | 0,176 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế | 0,176 | tấn |
| 11 | Sào phơi đồ inox mỗi sào cách nhau 0.6m | Theo thiết kế | 82,5 | m |
| 12 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo thiết kế | 16,08 | m2 |
| 13 | Đào đất hố trồng cây | Theo thiết kế | 15,68 | 1 m3 |
| 14 | Trồng cây xanh cây hoàng nam cao 3m | Theo thiết kế | 80 | 1 cây |
| 15 | Cắt nền gạch phòng đọc và phòng họp trên tầng 3 | Theo thiết kế | 16,62 | m |
| 16 | Đục tẩy bề mặt vữa sàn | Theo thiết kế | 16,62 | m2 |
| 17 | Vệ sinh quyét dọn mặt sàn phá dỡ | Theo thiết kế | 16,62 | m2 |
| 18 | Quét nước xi măng liên kết | Theo thiết kế | 16,62 | m2 |
| 19 | Cán hồ nền đã phá dỡ | Theo thiết kế | 16,62 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 | Theo thiết kế | 16,62 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.62E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.323979E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng là ≥ 03 hợp đồng thi công sửa chữa công trình dân dụng là cơ quan nhà nước, công trình cấp III trở lên; mỗi hợp đồng có giá trị ≥3.100.000.000 đồng. Hoặc: - Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 03 hợp đồng thi công sửa chữa công trình dân dụng là cơ quan nhà nước, công trình cấp III trở lên; trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.300.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
9.300.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi