Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210651247-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/06/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu HỌC VIỆN CHÍNH TRỊ KHU VỰC II
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210622040
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước chi sự nghiệp Giáo dục - Đào tạo
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-16 16:27:00 đến ngày 2021-06-26 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,413,264,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo thiết kế 17,17 100m2
2 CCLD lưới bao che xung quanh Theo thiết kế 1.717 m2
3 Dọn dẹp giường tủ về nơi quy định, che bạt và hoàn trả sau khi thi công xong Theo thiết kế 94 công
4 Đục tường xử lý gia cố tường bị nứt Theo thiết kế 355 m
5 Cung cấp lắp đặt lưới mắt cáo chống nứt tường Theo thiết kế 355 m
6 Trát đường nứt Theo thiết kế 355 m
7 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo thiết kế 627,515 m2
8 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo thiết kế 880,743 m2
9 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế 880,743 m2
10 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Theo thiết kế 926,08 m2
11 Sửa chữa cửa gỗ lá sách bị hư (KL 20% hiện hữu) Theo thiết kế 185,216 m2
12 Sửa chữa cửa sắt, khung sắt bị hư (kL 20% hiện hữu) Theo thiết kế 164,36 m2
13 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế 926,08 m2
14 Thay thế cửa sổ sắt cầu thang bị hư bằng cửa nhôm Theo thiết kế 7,8 m2
15 Thay kinh cửa bị vỡ Theo thiết kế 20,516 m2
16 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ ngoài nhà Theo thiết kế 1.690,035 m2
17 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Theo thiết kế 1.690,035 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế 1.690,035 m2
19 Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần ngoài nhà Theo thiết kế 374,284 m2
20 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Theo thiết kế 374,284 m2
21 Sơn dầm, trần ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế 374,284 m2
22 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ trong nhà Theo thiết kế 4.407,753 m2
23 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Theo thiết kế 4.407,753 m2
24 Sơn cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế 4.407,753 m2
25 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà Theo thiết kế 1.666,068 m2
26 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Theo thiết kế 1.666,068 m2
27 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế 1.666,068 m2
28 Chống dột mái tôn Theo thiết kế 593,92 m2
29 Lợp mái tôn che khe co giãn Theo thiết kế 0,02 100m2
30 Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm (không chìa khóa) Theo thiết kế 53 bộ
31 CCLD ổ khóa rời (mật khẩu 4 số) Theo thiết kế 53 bộ
32 CCLD thang lên mái Theo thiết kế 1 T.bộ
33 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Theo thiết kế 3,2 m
34 Đục bê tông đê thông lên mái Theo thiết kế 0,128 m3
35 xây gạch lỗ thăm mái Theo thiết kế 0,064 m3
36 Trát gờ gạch lỗ thăm mái Theo thiết kế 6,4 m
37 nắp sắt chống rỉ che lỗ thăm Theo thiết kế 2 cái
38 Tẩy, vệ sinh nền gạch hiện hữu bằng hóa chất công nghiệp Theo thiết kế 1.666,068 m2
B CẢI TẠO KHU NHÀ VỆ SINH
1 Phá dỡ nền gạch Theo thiết kế 348,19 m2
2 Tháo dỡ trần nhựa Theo thiết kế 348,19 m2
3 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Theo thiết kế 348,19 m2
4 Đục nhám, vệ sinh mặt sàn bê tông Theo thiết kế 238,925 m2
5 Quét nước xi măng liên kết Theo thiết kế 348,19 m2
6 Quét dung dịch chống thấm nền Theo thiết kế 238,925 m2
7 Lát gạch nền sàn kích thước gạch 300x300, vữa XM mac 75 Theo thiết kế 348,19 m2
8 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Theo thiết kế 348,19 m2
9 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo thiết kế 34,819 m3
10 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Theo thiết kế 34,819 m3
11 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại Theo thiết kế 34,819 m3
12 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo thiết kế 34,819 m3
13 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo thiết kế 34,819 m3
14 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo thiết kế 48 bộ
15 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo thiết kế 48 bộ
16 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Theo thiết kế 96 bộ
17 Đục tháo dỡ phễu thu sàn Theo thiết kế 91 cái
18 Lắp đặt chậu rửa lavabo treo tường (lắp mới) Theo thiết kế 5 bộ
19 Lắp đặt chậu rửa lavabo treo tường (tận dụng) Theo thiết kế 42 bộ
20 Bộ xả lavabo, dây rút, xi phong Theo thiết kế 48 cái
21 Lắp đặt vòi rửa lavabo Theo thiết kế 48 bộ
22 Lắp đặt vòi rửa vách tường Theo thiết kế 48 bộ
23 Lắp đặt bồn cầu hai khối Theo thiết kế 5 bộ
24 Lắp đặt bồn cầu (tận dụng) Theo thiết kế 43 bộ
25 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo thiết kế 48 cái
26 Lắp đặt phễu thu Theo thiết kế 91 cái
27 Lắp đặt gương soi (lắp mới) Theo thiết kế 5 cái
28 Lắp đặt gương soi (tận dụng) Theo thiết kế 43 cái
29 Lắp đặt kệ kính (lắp mới) Theo thiết kế 5 cái
30 Lắp đặt kệ kính (tận dụng) Theo thiết kế 43 cái
31 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen (mới) Theo thiết kế 48 bộ
32 Thay Van khóa cấp nước đồng hồ trong phòng bị hư Theo thiết kế 12 cái
33 Vận chuyển thiết bị vệ sinh bác bộ đi lên và phế thải xuống địa điểm tập kết Theo thiết kế 6 công
C NƯỚC UỐNG HÀNH LANG
1 Đục tường âm dây điện cấp máy nước uống hành lang (1 tầng 2 chỗ) Theo thiết kế 20 m
2 Trát đường đục vữa XM mác 75 Theo thiết kế 20 m
3 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo thiết kế 20 m
4 Lắp đặt dây đơn Theo thiết kế 40 m
5 Đục lỗ sàn bê tông xuyên tầng đi óng nước Theo thiết kế 6 lỗ
6 Đục lỗ thông tường xây gạch Theo thiết kế 6 lỗ
7 Đục tường âm cấp và thoát máy nước uống hành lang (2 máy 1 tầng) Theo thiết kế 80 m
8 Trát âm đường nước máy nước uống Theo thiết kế 80 m
9 Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 25mm Theo thiết kế 0,8 100m
10 Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 32mm Theo thiết kế 0,76 100m
11 Lắp đặt Van khóa cấp nước bên ngoài Theo thiết kế 8 cái
D ĐAN MƯƠNG VÀ LỐI ĐI
1 Tháo dỡ nắp đan mương Theo thiết kế 26 cấu kiện
2 Đào bùn đất, dọn rác mương thoát nước Theo thiết kế 3,744 m3
3 Lắp đặt đan mương thoát nước Theo thiết kế 26 cái
4 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Theo thiết kế 566 m2
5 Đào đất bó vỉa Theo thiết kế 12,12 m3
6 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo thiết kế 0,566 100m3
7 Xây bó vỉa lối đi Theo thiết kế 6,86 m3
8 Trát bó vỉa Theo thiết kế 404 m
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ Theo thiết kế 0,404 100m2
10 Bê tông sân nền và hành lang Theo thiết kế 56,6 m3
11 Cắt khe co giãn hành lang vỉa hè Theo thiết kế 243 m
12 Quét nước xi măng láng vỉa hè Theo thiết kế 486 m2
13 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 40x40 Theo thiết kế 92 m2
E PHẦN CHỐNG THẤM SÊ NÔ MÁI
1 Đục tao nhám mặt sê nô và mái Theo thiết kế 406,154 m2
2 Vệ sinh nền trước khi chống thấm Theo thiết kế 406,154 m2
3 Quét dung dịch chống thấm Theo thiết kế 406,154 m2
4 Căng lưới thủy tinh gia cố chống thấm Theo thiết kế 406,154 m2
5 Vệ sinh nền đá cầu thang Theo thiết kế 114,896 m2
6 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo thiết kế 12,185 m3
7 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Theo thiết kế 12,185 m3
8 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại Theo thiết kế 12,185 m3
9 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo thiết kế 12,185 m3
10 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo thiết kế 12,185 m3
F HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu > 3 cm Theo thiết kế 1.666,8 m
2 Trát đường đục âm điện Theo thiết kế 1.666,8 m
3 Tháo dỡ tủ phân phối điện gắn trên tường Theo thiết kế 4 tủ
4 Tháo dây đơn các loại Theo thiết kế 274,8 m
5 Lắp đặt tủ điện tầng đi âm Theo thiết kế 4 tủ
6 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện Theo thiết kế 6 cái
7 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo thiết kế 1 cái
8 Cắt tường đi âm CB phòng Theo thiết kế 57,6 m
9 Trát tường đi âm CB phòng Theo thiết kế 57,6 m
10 Lắp đặt các aptomat loại ELCB 2 pha, cường độ dòng điện 40Ampe Theo thiết kế 48 cái
11 Lắp đặt các aptomat loại MCB 2 pha, cường độ dòng điện 40Ampe Theo thiết kế 48 cái
12 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo thiết kế 96 cái
13 Lắp đặt hộp automat đi âm Theo thiết kế 192 hộp
14 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo thiết kế 1.666,8 m
15 Lắp đặt dây đơn Theo thiết kế 2.784 m
16 Lắp đặt dây đơn 4mm2 Theo thiết kế 48 m
17 Lắp đặt dây đơn 10mm2 Theo thiết kế 493,6 m
18 Lắp đặt dây đơn Theo thiết kế 28 m
19 Lắp đặt dây đơn 35mm2 Theo thiết kế 24 m
20 Lắp đặt dây đơn Theo thiết kế 384 m
21 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn đèn hành lang Theo thiết kế 384 m
22 Lắp đặt đèn Led hành lang 18W.Loại tròn ϕ 200mm và phụ kiện cảm biến hồng ngoại Theo thiết kế 24 bộ
23 Lắp đặt đèn Led đặt cầu thang 18W.Loại 1.2m và phụ kiện cảm biến hồng ngoại Theo thiết kế 4 bộ
24 Tháo dỡ dimer quạt điện Theo thiết kế 91 cái
25 Tháo đèn trần hiện hữu Theo thiết kế 249 bộ
26 Tháo quạt trần Theo thiết kế 91 cái
27 Vệ sinh quạt trần, tra dầu Theo thiết kế 91 bộ
28 Lắp đèn led 1.2m trong phòng Theo thiết kế 182 bộ
29 Lắp đèn led 18w tròn trong phòng vệ sinh Theo thiết kế 91 bộ
30 Lắp đặt quạt trần (quạt tận dụng) thay mới hộp số Theo thiết kế 91 cái
31 Lắp đặt ổ cắm đôi thay mới Theo thiết kế 184 cái
32 Thay công tắc hư Theo thiết kế 48 cái
33 Đục tường đi âm dây điện tivi trong phòng Theo thiết kế 96 m
34 Trát đường đục vữa đi âm dây tivi Theo thiết kế 96 m
35 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo thiết kế 96 m
36 Lắp đặt dây đơn Theo thiết kế 192 m
37 Cắt tường âm CB phòng Theo thiết kế 24 m
38 Đục lỗ lắp đế âm CB trước tivi Theo thiết kế 48 lỗ
39 Lắp đặt đế âm trước tivi Theo thiết kế 48 cái
40 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 ổ tivi, 1 ổ cắm Theo thiết kế 48 bảng
G HỆ THỐNG CAMERA
1 Cắt tường âm tủ chứa switch Theo thiết kế 5,4 m
2 Trát tường Theo thiết kế 5,4 m
3 Tủ chứa switch camera và wifi Theo thiết kế 1 hộp
4 Đục tường đi âm dây hành lang camera, internet, tivi Theo thiết kế 199 m
5 Cung cấp lắp đặt lưới mắt cáo gia cố trám lại đường đục (đường đục rộng do số lượng dây nhiều) Theo thiết kế 199 m
6 Trát đường đục vữa XM mác 75 Theo thiết kế 199 m
7 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo thiết kế 330 m
8 Đục lỗ thông tầng xuyên cab Theo thiết kế 3 1 lỗ khoan
9 Kéo rải dây camera Theo thiết kế 330 m
10 Đầu nối camera Theo thiết kế 24 cái
11 Lắp đặt camera tích hợp POE (Độ phân giải 2 Megapixel,lazer tầm xa 20~30m Theo thiết kế 12 cái
12 Lắp đầu ghi camera 16 cổng Theo thiết kế 1 cái
H HỆ THỐNG INTERNET
1 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo thiết kế 804,8 m
2 Kéo rải dây internet 6E Theo thiết kế 804,8 m
3 Đầu nối internet Theo thiết kế 60 cái
4 Lắp đặt cục phát wifi tích hợp POE Theo thiết kế 15 cái
5 Switch 24 port ( 4 Combo 100/1000Mbps) Theo thiết kế 1 cái
I DÂY CÁP TIVI
1 Tháo dây ti vi âm trong và ngoài Theo thiết kế 1.295 m
2 Đục đi âm dây tivi trong phòng Theo thiết kế 94 m
3 Cung cấp lắp đặt lưới mắt cáo gia cố trám lại đường đục (đường đục rộng do số lượng dây nhiều) Theo thiết kế 94 m
4 Trát đường đục vữa XM mác 75 Theo thiết kế 94 m
5 Ống ruột gà đi âm dây tivi Theo thiết kế 1.154 m
6 Tận dụng dây tivi cũ (50%) trong quá trình tháo Theo thiết kế 577 m
7 Dây tivi mới (50%) Theo thiết kế 577 m
8 Dây cáp đồng trục từ tủ đến điểm phát (50%) Theo thiết kế 70,5 m
9 Gia công xà gồ thép Theo thiết kế 0,176 tấn
10 Lắp dựng xà gồ thép Theo thiết kế 0,176 tấn
11 Sào phơi đồ inox mỗi sào cách nhau 0.6m Theo thiết kế 82,5 m
12 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo thiết kế 16,08 m2
13 Đào đất hố trồng cây Theo thiết kế 15,68 1 m3
14 Trồng cây xanh cây hoàng nam cao 3m Theo thiết kế 80 1 cây
15 Cắt nền gạch phòng đọc và phòng họp trên tầng 3 Theo thiết kế 16,62 m
16 Đục tẩy bề mặt vữa sàn Theo thiết kế 16,62 m2
17 Vệ sinh quyét dọn mặt sàn phá dỡ Theo thiết kế 16,62 m2
18 Quét nước xi măng liên kết Theo thiết kế 16,62 m2
19 Cán hồ nền đã phá dỡ Theo thiết kế 16,62 m2
20 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 Theo thiết kế 16,62 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.62E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.323979E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng là ≥ 03 hợp đồng thi công sửa chữa công trình dân dụng là cơ quan nhà nước, công trình cấp III trở lên; mỗi hợp đồng có giá trị ≥3.100.000.000 đồng. Hoặc: - Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 03 hợp đồng thi công sửa chữa công trình dân dụng là cơ quan nhà nước, công trình cấp III trở lên; trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.300.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->