Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210650842-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/06/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Học viện Hành chính Quốc gia
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210560752
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước và Quỹ Phát triển hoạt động sự nghiệp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-16 16:18:00 đến ngày 2021-06-26 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,135,040,328 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO PHÒNG VỆ SINH TỪ TẦNG 2 LÊN TẦNG 5 (48 PHÒNG)
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công 95,616 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công 382,08 m
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công 48 bộ
4 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công 48 bộ
5 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công 96 bộ
6 Tháo dỡ bình nóng lạnh, hệ thống đường cấp thoát nước cũ Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công 48 phòng
7 Phá dỡ nền gạch lá nem Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công 168,216 m2
8 Phá dỡ lớp láng tôn nền, lát nền dày 10 cm Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công 168,216 m2
9 Tháo dỡ gạch ốp tường Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công 847,872 m2
10 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công 847,872 m2
11 Tháo dỡ trần Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công 168,216 m2
12 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công 11,975 m3
13 Đục tẩy bề mặt sàn bê tông Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công 168,216 1m2
14 Quét chất chống thấm sàn (Quét 2 lớp) Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công 657,816 1m2
15 Rải lưới chống co giãn rộng 10cm (lưới sợi thủy tinh) Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công 222,648 m2
16 Láng nền sàn không đánh mầu dày 6cm (có trộn phụ gia chống thấm) vxm 100# , láng tạo dốc thoát nước Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công 168,216 1m2
17 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công 168,216 1m2
18 Lát gạch ceramic 30x30 cm Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công 168,216 1m2
19 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công 11,975 m3
20 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công 887,789 m2
21 Công tác ốp tường, gạch 30x60cm Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công 847,872 1m2
22 Làm trần thả bằng tấm thạch cao chịu nước 60x60mm Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công 168,216 1m2
23 Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm hệ, kính an toàn 6.38, phụ kiện kim khí đồng bộ Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công 80,256 m2
24 Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở trượt,nhôm hệ , kính an toàn 6.38, phụ kiện kim khí đồng bộ Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công 15,36 m2
25 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công 95,616 m2
26 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công 13,248 m2
27 Sơn sắt thép Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công 13,248 m2
28 Lắp đặt chậu rửa Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công 48 bộ
29 Lắp đặt vòi rửa lavabo Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công 48 bộ
30 Dây cấp Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công 240 cái
31 Bộ xả xiphong chậu rửa, phụ kiện đi kèm Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công 48 bộ
32 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công 48 bộ
33 Lắp đặt vòi xịt xí Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công 48 cái
34 Lắp đặt gương soi Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công 48 cái
35 Lắp đặt thùng đun nước nóng Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công 48 bộ
36 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công 48 bộ
37 Lắp đặt hộp đựng giấy trong phòng xí Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công 48 cái
38 Ga thoát sàn Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công 48 cái
39 Móc treo quần áo Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công 48 cái
40 Bộ phụ kiện (kệ gương, hộp để xà phòng, giá để cốc) Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công 48 bộ
41 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công 13,44 100m
42 Lắp đặt Tê PPR 32 Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công 240 cái
43 Lắp đặt côn PPR d=32/25 Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công 192 cái
44 Lắp đặt cút PPR 32 Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công 480 cái
45 Lắp đặt măng sông PPR 32 Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công 240 cái
46 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công 48 cái
47 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=25mm Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công 1,92 100m
48 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công 192 cái
49 Lắp đặt Tê PPR 25 Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công 144 cái
50 Lắp đặt măng sông PPR D25 Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công 96 cái
51 Van khóa D25 Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công 48 cái
52 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=25/21mm Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công 192 cái
53 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 21mm Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công 3,36 100m
54 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 21mm Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công 480 cái
55 Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong, đường kính cút d=21mm Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công 384 cái
56 Măng sông PPR D21 Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công 144 cái
57 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 32mm Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công 48 cái
58 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 25mm Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công 288 cái
59 Lắp đặt ống nhựa PVC D60 Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công 1,296 100m
60 Lắp đặt cút PVC D60 Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công 96 cái
61 Lắp đặt chếch PVC D60 Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công 96 cái
62 Lắp đặt côn PVC D90/60 Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công 48 cái
63 Lắp đặt Y thu PVC D90/60 Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công 48 cái
64 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công 13,2 100m
65 Lắp đặt chếch PVC D90 Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công 480 cái
66 Lắp đặt Y PVC D90 Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công 336 cái
67 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 89mm Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công 144 cái
68 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 67mm Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công 48 cái
69 Lắp đặt măng sông PVC D90 Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công 144 cái
70 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công 86,4 m2
71 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công 48 bộ
72 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công 48 cái
73 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công 48 cái
74 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công 384 m
75 Lắp đặt dây dẫn 2 x1,5mm2 Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công 432 m
76 Lắp đặt dây dẫn 2 x2,5mm2 Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công 288 m
77 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công 240 hộp
78 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió ốp trần kích thước 250x250mm Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công 48 cái
B LÁT GẠCH HÀNH LANG TẦNG 2 LÊN TẦNG 5
1 Phá dỡ nền gạch lá nem Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công 292,992 m2
2 Phá dỡ lớp vữa láng nền Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công 292,992 m2
3 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công 292,992 1m2
4 Lát nền, gạch ceramic 40x40 cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công 292,992 m2
C SỬA CHỮA TRONG CÁC PHÒNG NGHỈ
1 Tháo dỡ cửa để sửa chữa cánh cửa bị cong vênh, mối mọt Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công 305,803 m2
2 Sửa chữa cửa đi, cửa sổ cong vênh, xệ cánh khó đóng mở mối mọt Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công 132 bộ
3 Lắp dựng cửa vào khuôn Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công 305,803 m2 cấu kiện
4 Lắp chốt ngang, dọc Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công 228 1bộ
5 Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công 84 1bộ
6 Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt gỗ Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công 885,701 m2
7 Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công 885,701 m2
8 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công 169,861 m2
9 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công 169,861 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công 3.590,167 m2
11 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công 382,304 m2
12 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công 94,992 m2
13 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công 382,304 m2
14 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công 587,304 m2
15 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công 194,992 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công 3.976,07 m2
17 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công 2,375 100m2
18 Lưới bạt che phủ Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công 949,915 m2
19 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công 184,56 m2
20 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công 184,56 m2
21 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công 184,56 m2
22 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công 184,56 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công 369,12 m2
24 Tháo dỡ ván sàn Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công 494,748 m2
25 Lát sàn gỗ công nghiệp, cốt HDF chống ẩm Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công 494,748 1m2
26 Phào chân tường Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công 416,75 md
27 Nẹp inox vị trí của đi Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công 45 md
28 Bốc xếp các loại phế thải cho vào bao tải (tạm tính 1m3 30 bao tải KT 78x43x10cm) Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công 182,5743 m3
29 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công 182,5743 m3
30 Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công 182,5743 m3
31 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công 182,5743 m3
32 Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô - 5,0T Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công 182,5743 m3
33 Vệ sinh dọn dẹp sau thi công Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công 40 công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.7E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.54E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu cần chuẩn bị (bản sao chứng thực, bản gốc để đối chiếu) các tài liệu sau khi được mời vào thương thảo hợp đồng: -Hợp đồng xây dựng -Biên bản nghiệm thu hoàn thành -Hóa đơn VAT (bản lưu) -Một trong các tài liệu liên quan đến các bảo lãnh (nếu hợp đồng có quy định): bảo lãnh thực hiện hợp đồng, bảo lãnh tạm ứng -Tài liệu chứng minh nhà thầu phụ được chủ đầu tư chấp thuận trong trường hợp là nhà thầu phụ của hợp đồng xây dựng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.130.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.390.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->