Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210650842-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/06/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Học viện Hành chính Quốc gia |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210560752 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước và Quỹ Phát triển hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-16 16:18:00 đến ngày 2021-06-26 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,135,040,328 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO PHÒNG VỆ SINH TỪ TẦNG 2 LÊN TẦNG 5 (48 PHÒNG) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 95,616 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 382,08 | m |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 48 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 48 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 96 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ bình nóng lạnh, hệ thống đường cấp thoát nước cũ | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 48 | phòng |
| 7 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 168,216 | m2 |
| 8 | Phá dỡ lớp láng tôn nền, lát nền dày 10 cm | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 168,216 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 847,872 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 847,872 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ trần | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 168,216 | m2 |
| 12 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 11,975 | m3 |
| 13 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 168,216 | 1m2 |
| 14 | Quét chất chống thấm sàn (Quét 2 lớp) | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 657,816 | 1m2 |
| 15 | Rải lưới chống co giãn rộng 10cm (lưới sợi thủy tinh) | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 222,648 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 6cm (có trộn phụ gia chống thấm) vxm 100# , láng tạo dốc thoát nước | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 168,216 | 1m2 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 168,216 | 1m2 |
| 18 | Lát gạch ceramic 30x30 cm | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 168,216 | 1m2 |
| 19 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 11,975 | m3 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 887,789 | m2 |
| 21 | Công tác ốp tường, gạch 30x60cm | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 847,872 | 1m2 |
| 22 | Làm trần thả bằng tấm thạch cao chịu nước 60x60mm | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 168,216 | 1m2 |
| 23 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm hệ, kính an toàn 6.38, phụ kiện kim khí đồng bộ | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 80,256 | m2 |
| 24 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở trượt,nhôm hệ , kính an toàn 6.38, phụ kiện kim khí đồng bộ | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 15,36 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 95,616 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 13,248 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 13,248 | m2 |
| 28 | Lắp đặt chậu rửa | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 48 | bộ |
| 29 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 48 | bộ |
| 30 | Dây cấp | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 240 | cái |
| 31 | Bộ xả xiphong chậu rửa, phụ kiện đi kèm | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 48 | bộ |
| 32 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 48 | bộ |
| 33 | Lắp đặt vòi xịt xí | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 48 | cái |
| 34 | Lắp đặt gương soi | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 48 | cái |
| 35 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 48 | bộ |
| 36 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 48 | bộ |
| 37 | Lắp đặt hộp đựng giấy trong phòng xí | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 48 | cái |
| 38 | Ga thoát sàn | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 48 | cái |
| 39 | Móc treo quần áo | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 48 | cái |
| 40 | Bộ phụ kiện (kệ gương, hộp để xà phòng, giá để cốc) | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 48 | bộ |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 13,44 | 100m |
| 42 | Lắp đặt Tê PPR 32 | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 240 | cái |
| 43 | Lắp đặt côn PPR d=32/25 | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 192 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút PPR 32 | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 480 | cái |
| 45 | Lắp đặt măng sông PPR 32 | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 240 | cái |
| 46 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 48 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=25mm | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 1,92 | 100m |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 192 | cái |
| 49 | Lắp đặt Tê PPR 25 | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 144 | cái |
| 50 | Lắp đặt măng sông PPR D25 | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 96 | cái |
| 51 | Van khóa D25 | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 48 | cái |
| 52 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=25/21mm | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 192 | cái |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 21mm | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 3,36 | 100m |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 21mm | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 480 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong, đường kính cút d=21mm | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 384 | cái |
| 56 | Măng sông PPR D21 | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 144 | cái |
| 57 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 32mm | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 48 | cái |
| 58 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 25mm | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 288 | cái |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 1,296 | 100m |
| 60 | Lắp đặt cút PVC D60 | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 96 | cái |
| 61 | Lắp đặt chếch PVC D60 | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 96 | cái |
| 62 | Lắp đặt côn PVC D90/60 | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 48 | cái |
| 63 | Lắp đặt Y thu PVC D90/60 | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 48 | cái |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 13,2 | 100m |
| 65 | Lắp đặt chếch PVC D90 | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 480 | cái |
| 66 | Lắp đặt Y PVC D90 | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 336 | cái |
| 67 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 89mm | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 144 | cái |
| 68 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 67mm | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 48 | cái |
| 69 | Lắp đặt măng sông PVC D90 | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 144 | cái |
| 70 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 86,4 | m2 |
| 71 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 48 | bộ |
| 72 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 48 | cái |
| 73 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 48 | cái |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 384 | m |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 2 x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 432 | m |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn 2 x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 288 | m |
| 77 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 240 | hộp |
| 78 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió ốp trần kích thước 250x250mm | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 48 | cái |
| B | LÁT GẠCH HÀNH LANG TẦNG 2 LÊN TẦNG 5 | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 292,992 | m2 |
| 2 | Phá dỡ lớp vữa láng nền | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 292,992 | m2 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 292,992 | 1m2 |
| 4 | Lát nền, gạch ceramic 40x40 cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 292,992 | m2 |
| C | SỬA CHỮA TRONG CÁC PHÒNG NGHỈ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa để sửa chữa cánh cửa bị cong vênh, mối mọt | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 305,803 | m2 |
| 2 | Sửa chữa cửa đi, cửa sổ cong vênh, xệ cánh khó đóng mở mối mọt | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 132 | bộ |
| 3 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 305,803 | m2 cấu kiện |
| 4 | Lắp chốt ngang, dọc | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 228 | 1bộ |
| 5 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 84 | 1bộ |
| 6 | Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt gỗ | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 885,701 | m2 |
| 7 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 885,701 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 169,861 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 169,861 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 3.590,167 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 382,304 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 94,992 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 382,304 | m2 |
| 14 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 587,304 | m2 |
| 15 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 194,992 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 3.976,07 | m2 |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 2,375 | 100m2 |
| 18 | Lưới bạt che phủ | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 949,915 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 184,56 | m2 |
| 20 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 184,56 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 184,56 | m2 |
| 22 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 184,56 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 369,12 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ ván sàn | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 494,748 | m2 |
| 25 | Lát sàn gỗ công nghiệp, cốt HDF chống ẩm | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 494,748 | 1m2 |
| 26 | Phào chân tường | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 416,75 | md |
| 27 | Nẹp inox vị trí của đi | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 45 | md |
| 28 | Bốc xếp các loại phế thải cho vào bao tải (tạm tính 1m3 30 bao tải KT 78x43x10cm) | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 182,5743 | m3 |
| 29 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 182,5743 | m3 |
| 30 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 182,5743 | m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 182,5743 | m3 |
| 32 | Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 182,5743 | m3 |
| 33 | Vệ sinh dọn dẹp sau thi công | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 40 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.7E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.54E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cần chuẩn bị (bản sao chứng thực, bản gốc để đối chiếu) các tài liệu sau khi được mời vào thương thảo hợp đồng: -Hợp đồng xây dựng -Biên bản nghiệm thu hoàn thành -Hóa đơn VAT (bản lưu) -Một trong các tài liệu liên quan đến các bảo lãnh (nếu hợp đồng có quy định): bảo lãnh thực hiện hợp đồng, bảo lãnh tạm ứng -Tài liệu chứng minh nhà thầu phụ được chủ đầu tư chấp thuận trong trường hợp là nhà thầu phụ của hợp đồng xây dựng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.130.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
15.390.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi