Gói thầu: Mua giống, phân bón, thuốc bảo vệ thực vật
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210641279-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/06/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện khoa học kỹ thuật nông nghiệp bắc trung bộ |
| Tên gói thầu | Mua giống, phân bón, thuốc bảo vệ thực vật |
| Số hiệu KHLCNT | 20210612413 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách sự nghiệp khoa học |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-16 16:36:00 đến ngày 2021-06-21 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 161,970,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giống lạc L20 | 72 | kg | Cấp giống: Xác nhận, tỷ lệ nảy mầm ≥ 70%, độ ẩm ≤ 12%. | ||
| 2 | Giống lúa Thiên ưu 8 | 256 | kg | Cấp giống xác nhận 1, Tỷ lệ nảy mầm ≥ 80%; Độ ẩm ≤ 14%. | ||
| 3 | Giống Ngô VN5885 | 65 | kg | Tỷ lệ nảy mầm ≥ 85%, độ ẩm ≤ 12% | ||
| 4 | Giống khoai lang Kl20-209 | 1.440 | kg | Chất lượng dây giống: Đúng giống; dây bánh tẻ, dài 35-40cm, đốt ngắn chưa có rễ, sạch sâu bệnh, sinh trưởng phát triển tốt. | ||
| 5 | Giống ớt chỉ thiên F1 | 10.000 | hạt | Tỷ lệ nẩy mầm ≥ 70%, độ ẩm ≤ 8,0% | ||
| 6 | Giống cỏ Voi xanh Thái Lan | 1.200 | Hom | Đúng giống, hom dài 30-40 cm, có 2-4 mắt, mỗi mắt có 1 mầm nách, đường kính thân trên 0,8 cm | ||
| 7 | Phân đạm Ure | 2.125 | kg | - Sản xuất tại Việt Nam; - Thành phần: Nito ≥ 46,3%; Biuret ≤ 1%; Độ ẩm ≤ 0,4% - Nguyên bao bì; không bị vón cục; trong thời hạn được sử dụng | ||
| 8 | Phân lân Supe | 3.917,5 | kg | - Sản xuất tại Việt Nam; - Thành phần: P2O5:16%; P2O5td:4; Cd: 12mg/kg; S:10; Độ ẩm 12% - Các nguyên tố vi lượng: P, Cu,Mn, Fe, Zn; - Nguyên bao bì, không bị vón cục, trong thời hạn được sử dụng | ||
| 9 | Phân KCl | 1.186 | kg | - Ngoại quan: Khô, mịn, không kết khối thành cục - Hàm lượng kali hữu hiệu: % khối lượng K2O ≥ 60 %, - Độ ẩm: ≤ 0,5 | ||
| 10 | Vôi bột | 1.990 | kg | - Vôi dưới dạng hạt mịn màu trắng, hàm lượng CaO > 70%; - Nguyên bao bì, không bị vón cục, trong thời hạn được sử dụng. | ||
| 11 | Phân vi sinh, vi lượng | 14,25 | tấn | - Sản xuất tại Việt Nam; - Độ ẩm: 30%; - Hữu cơ: 15%; P2O5hh: 1,5%; - Acid Humic: 2,5%; - Trung lượng: Ca, Mg, S; - Các chủng vi sinh vật hữu ích: 3 × 106CFU/g; - Nguyên bao bì, không bị vón cục, trong thời hạn được sử dụng | ||
| 12 | Thuốc trừ cỏ Meco 60EC | 64 | lọ | - Thành phần : Butachlor (min 93%) : 600g/l - Chất lượng tương đương thuốc trừ cỏ Meco 60EC | ||
| 13 | Thuốc trừ cỏ Catholis 43EC | 165 | Lọ | - Thành phần: hoạt chất Acetochlor 415 gam/lít, Oxyfluorfen 15 gam/lít - Chất lượng tương đương thuốc trừ cỏ Catholis 43EC | ||
| 14 | Thuốc trừ sâu Angun 5WG | 254 | Gói | - Thành phần: hoạt chất Emamectin Benzoate 5% và phụ gia 95% - Chất lượng tương đương thuốc trừ sâu Angun 5WG | ||
| 15 | Thuốc trừ bệnh Amistar Top 325SC | 182 | Gói | Thành phần: 200g/L Azoxystrobin + 125g/LDifenoconazole - Chất lượng tương đương thuốc trừ bệnh Amistar Top 325SC | ||
| 16 | Thuốc diệt chuột CAT 0.25WP | 246 | gói | -Thành phần : Hoạt chất Bromadiolon -Chất lượng tương đương thuốc diệt chuột CAT 0.25WP |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi