Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa nhà lớp học và các công trình phụ trợ trường THCS Hương Nộn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210649920-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/06/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa nhà lớp học và các công trình phụ trợ trường THCS Hương Nộn |
| Số hiệu KHLCNT | 20210649818 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ, huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-16 16:40:00 đến ngày 2021-06-23 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,206,748,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.25E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Trình độ: Đại học trở lên,- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên, cùng loại với gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc Quyết định bổ nhiệm, hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Trình độ: Đại học trở lên.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên cùng loại với gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng tốt nghiệp, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư ề vị trí công việc đã đảm nhận hoặc Quyết định bổ nhiệm, hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Xây dựng hoặc giao thông.- Trình độ: Đại học trở lên.- Đã là cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên cùng loại với gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng tốt nghiệp, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc Quyết định bổ nhiệm, hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có hóa đơn mua máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có hóa đơn mua máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có hóa đơn mua máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có hóa đơn mua máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có hóa đơn mua máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có hóa đơn mua máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có hóa đơn mua máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có hóa đơn mua máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có hóa đơn mua máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN PHÁ DỠ - Nhà lớp học bộ môn | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,4 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 966,8578 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 985,416 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 628,1488 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 682,4699 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ lan can con tiện xi măng, mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,82 | m |
| 8 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 361,2721 | m2 |
| B | PHẦN CẢI TẠO - Nhà lớp học bộ môn | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1117 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1117 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,4 | 1m2 |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3077 | 100m2 |
| 5 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,452 | md |
| 6 | Ốp chân tường bằng gạch thẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,8605 | m2 |
| 7 | Lát đá granite tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,067 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn gạch 500x500, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 634,402 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 966,8578 | m2 |
| 10 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 985,416 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.613,5648 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.030,8578 | m2 |
| 13 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3086 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2815 | 100m2 |
| 15 | Vách kính nhôm hệ 8,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,744 | m2 |
| 16 | Cửa nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính dán dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,16 | m2 |
| 17 | Cửa nhôm hệ 2 cánh mở trượt kính dán 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,6 | m2 |
| 18 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8519 | tấn |
| 19 | Sơn tính điện cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.851,9 | kg |
| 20 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,96 | m2 |
| 21 | Cửa nhôm hệ 1 cánh mở quay, kính dán dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m2 |
| 22 | Lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 258,828 | kg |
| 23 | Trụ Inox 304 cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,92 | m2 |
| 25 | Lắp đặt quạt trần L=1400, P=80W, hộp số | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 26 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | bộ |
| 27 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp (đèn Led ốp trần 15w) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 28 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp (đèn cầu thang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 29 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt tủ điện tổng điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 31 | Lắp đặt tủ điện tầng điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 32 | Lắp đặt hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 33 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 34 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 35 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 36 | mặt công tắc 1 nhân,2 nhân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 37 | mặt công tắc 2 nhân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Mặt công tắc 3 nhân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 (cáp điện CU/PVC/XLPE/PVC 2x10mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2(cáp điện CU/PVC/XLPE/PVC 2x6mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2(cáp điện CU/PVC/XLPE/PVC 2x4mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2(cáp điện CU/PVC/XLPE/PVC 2x2,5mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2(cáp điện CU/PVC/XLPE/PVC 2x1,5mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 595 | m |
| 44 | Aptomat 1P 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 46 | Lắp đặt các automat 2P, 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt các automat 2P, 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 49 | đế nhựa âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | Cái |
| 50 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cuộn |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa cứng D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa cứng D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa cứng D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa cứng D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 645 | m |
| 55 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m, D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 56 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m, D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 57 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m, D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 58 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m, D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 59 | Cọc tiếp địa L63x63x6, 2500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cọc |
| 60 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 61 | Dây tiếp địa CT3 D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 62 | Kẹp nối dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 63 | Qủa sứ hồ lô màu huyết dụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 64 | Que hàn điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | kg |
| 65 | Switch 8 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 66 | Ổ cắm internet | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 67 | Mặt mạng 1 cổng có nắp che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 68 | Đế âm chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 69 | Tủ điện nhẹ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 70 | Dây mạng CAT 5E, 4 PAIR | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135 | m |
| 71 | Dây nhảy UTP PAIR, CAT5E 1M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | chiếc |
| 72 | Ống nhựa luồn dây nhảy D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 73 | Ống nhựa D16 luồn dây mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135 | m |
| 74 | ROUTER ADSL. 4 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 75 | Hộp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 90mm | 0,44 | 100m | |
| 77 | đai thép neo ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| 78 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 79 | Rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| C | PHẦN PHÁ DỠ - Nhà lớp học | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,432 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.048,9396 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.035,698 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 872,1884 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ dầm ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,0776 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 888,6582 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ lan can con tiện xi măng, mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,791 | m |
| 9 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 452,5107 | m2 |
| D | PHẦN CẢI TẠO - Nhà lớp học | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2842 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2842 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,6 | 1m2 |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3211 | 100m2 |
| 5 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,6 | md |
| 6 | Ốp chân tường bằng gạch thẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,695 | m2 |
| 7 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,768 | m2 |
| 8 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,212 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn gạch 500x500, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 775,6782 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn gạch gốm 400x400, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9723 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.048,9396 | m2 |
| 12 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.035,698 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.907,8864 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.162,0172 | m2 |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6202 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7218 | 100m2 |
| 17 | Vách kính nhôm hệ 8,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,512 | m2 |
| 18 | Cửa nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính dán dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,16 | m2 |
| 19 | Cửa nhôm hệ 2 cánh mở trượt kính dán 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,6 | m2 |
| 20 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8519 | tấn |
| 21 | Sơn tính điện cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.851,9 | kg |
| 22 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,96 | m2 |
| 23 | Cửa nhôm hệ 1 cánh mở quay, kính dán dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m2 |
| 24 | Lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.127,8604 | kg |
| 25 | Trụ Inox 304 cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,49 | m2 |
| 27 | Lắp đặt đèn Led ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | bộ |
| 28 | Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 29 | Lắp đặt đèn Led ốp trần 15W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 30 | Lắp đặt đèn chiếu sáng cầu thang 11w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 31 | Lắp đặt ổ cắm quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 32 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 33 | Lắp đặt tủ điện điều tầng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 34 | Lắp đặt tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 35 | Lắp đặt hộp điện phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 36 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 38 | Mặt công tắc 1 nhân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 39 | Mặt công tắc 2 nhân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Mặt công tắc 3 nhân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 650 | m |
| 46 | Lắp đặt các automat 2 pha 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Aptomat MCCB 2P 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Aptomat 1P 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 50 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 51 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 52 | đế nhựa âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | Cái |
| 53 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cuộn |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa cứng D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa cứng D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa cứng D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa cứng D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.010 | m |
| 58 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m, D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 59 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m, D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 60 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m, D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 61 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m, D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 62 | Cọc tiếp địa L63x63x6, 2500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cọc |
| 63 | Kéo rải dây dẫn sét Fi =10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | m |
| 64 | Dây tiếp địa CT3 D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 65 | Kẹp nối dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 66 | Qủa sứ hồ lô màu huyết dụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 67 | Que hàn điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | kg |
| 68 | Switch 8 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 69 | Ổ cắm internet | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 70 | Mặt mạng 1 cổng có nắp che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 71 | Đế âm chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 72 | Tủ điện nhẹ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 73 | Dây mạng CAT 5E, 4 PAIR | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 74 | Dây nhảy UTP PAIR, CAT5E 1M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | chiếc |
| 75 | Ống nhựa luồn dây nhảy D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 90 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 77 | đai thép neo ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 78 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 79 | Rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| E | PHÁ DỠ - CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,22 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,585 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,24 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,214 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| F | CẢI TẠO - CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Lát nền, sàn gạch gốm 300x300, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,214 | m2 |
| 2 | Ốp tường - Tiết diện gạch 600x300mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,456 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,484 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,22 | m2 |
| 5 | Cửa nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính dán dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m2 |
| 6 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi xịt xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt van tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Van phao D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt van 2 chiều D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Rắc co D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 63-25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 21 | Tê nhựa ren ngoài inox D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Kép inox D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt phễu thu inox - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Keo dán ống PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Tuýp |
| 41 | Phá dỡ nhà bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | nhà |
| 42 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8064 | 1m3 |
| 43 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0726 | 100m3 |
| 44 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0269 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0511 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0511 | 100m3/1km |
| 47 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,008 | m3 |
| 48 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,066 | m3 |
| 49 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3326 | m3 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0068 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0423 | tấn |
| 52 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0202 | 100m2 |
| 53 | Xây móng bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0743 | m3 |
| 54 | Xây móng bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6158 | m3 |
| G | NHÀ BẢO VỆ - Phần thân: | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0758 | m3 |
| 2 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,117 | m3 |
| 3 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,304 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2256 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0023 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1148 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1581 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0106 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1987 | 100m2 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3116 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,86 | m2 |
| 14 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,22 | m2 |
| 15 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,872 | m2 |
| 16 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | m |
| 17 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0692 | tấn |
| 18 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2 | 1m2 |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0692 | tấn |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2974 | 100m2 |
| 22 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 23 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6004 | m2 |
| 24 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ , kính màu dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,08 | m2 |
| 25 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ , kính dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,56 | m2 |
| 26 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0712 | tấn |
| 27 | Sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,2 | kg |
| 28 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,56 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,092 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,356 | m2 |
| 31 | Ống thoát nước mái D36mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ống |
| 32 | Lắp đặt đèn Led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 33 | Lắp đặt đèn Led sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 34 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 39 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| H | TƯỜNG RÀO - Phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1945 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1595 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,354 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,354 | m3 |
| I | Tường rào đặc + thoáng - Xây mới | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4105 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,268 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,094 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,345 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2932 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m2 |
| 8 | Xây móng bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,459 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤200m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3096 | m3 |
| 10 | Xây cột, trụ bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1454 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219,924 | m2 |
| 12 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,844 | m2 |
| 13 | Soi chỉ lõm trụ tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,045 | m |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 294,768 | m2 |
| 15 | Gia công hàng rào sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5957 | tấn |
| 16 | Sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.595,7 | kg |
| 17 | Lắp dựng hàng rào thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,6402 | m2 |
| 18 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1511 | 1m3 |
| 19 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0287 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0101 | 100m3 |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4875 | m3 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2513 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0193 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m2 |
| 25 | Xây móng bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5528 | m3 |
| 26 | Xây móng bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,675 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤200m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,759 | m3 |
| 28 | Xây cột, trụ bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8168 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | m2 |
| 30 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9 | m2 |
| 31 | Soi chỉ lòm trụ tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,25 | md |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,65 | m2 |
| 33 | Gia công hàng rào sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1848 | tấn |
| 34 | Sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1848 | kg |
| 35 | Lắp dựng hàng rào thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m2 |
| J | CỔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5475 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0465 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,648 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8619 | m3 |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,961 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7562 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0361 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2235 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0919 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1989 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,136 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,261 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1829 | tấn |
| 15 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1283 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2351 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1693 | 100m2 |
| 18 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1902 | m3 |
| 19 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,8032 | m2 |
| 20 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,816 | m2 |
| 21 | Ốp đá granite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,8032 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,816 | m2 |
| 23 | Cổng đẩy inox tự động (gia công, lắp dựng hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | md |
| 24 | Bộ điều khiển tự động (chọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 25 | Phụ kiện cánh cổng phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 26 | Khung biển cổng thép hộp, bịt Alumium 2 mặt, gắn chữ Alumium màu vàng gương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| K | Thiết bị | |||
| 1 | Bộ bàn ghế học sinh 1 bàn + 2 ghế ( gỗ xoan gia công tại xưởng)/ Bàn học sinh:– Kích thước (Rộng x Sâu x Cao): (1,2 x 0,52 x 0,72) m, Ghế học sinh: – Kích thước (Rộng x Sâu x Cao): (0,38 x 0,4 x 0,42) m lưng ghế cao 0,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.25E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Trình độ: Đại học trở lên,- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên, cùng loại với gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc Quyết định bổ nhiệm, hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ Kỹ thuật thi công | 2 | - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Trình độ: Đại học trở lên.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên cùng loại với gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng tốt nghiệp, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư ề vị trí công việc đã đảm nhận hoặc Quyết định bổ nhiệm, hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Chuyên ngành: Xây dựng hoặc giao thông.- Trình độ: Đại học trở lên.- Đã là cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên cùng loại với gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng tốt nghiệp, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc Quyết định bổ nhiệm, hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | (Có hóa đơn mua máy) | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn thép | (Có hóa đơn mua máy) | 1 |
| 3 | Máy hàn điện | (Có hóa đơn mua máy) | 1 |
| 4 | Máy khoan bê tông | (Có hóa đơn mua máy) | 3 |
| 5 | Máy trộn vữa | (Có hóa đơn mua máy) | 2 |
| 6 | Đầm bàn | (Có hóa đơn mua máy) | 2 |
| 7 | Đầm dùi | (Có hóa đơn mua máy) | 2 |
| 8 | Đầm cóc | (Có hóa đơn mua máy) | 1 |
| 9 | Máy thủy bình | (Có hóa đơn mua máy) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi