Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa nhà lớp học và các công trình phụ trợ trường THCS Hương Nộn

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210649920-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/06/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa nhà lớp học và các công trình phụ trợ trường THCS Hương Nộn
Số hiệu KHLCNT 20210649818
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ, huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-16 16:40:00 đến ngày 2021-06-23 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,206,748,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.25E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Trình độ: Đại học trở lên,- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên, cùng loại với gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc Quyết định bổ nhiệm, hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Trình độ: Đại học trở lên.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên cùng loại với gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng tốt nghiệp, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư ề vị trí công việc đã đảm nhận hoặc Quyết định bổ nhiệm, hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Xây dựng hoặc giao thông.- Trình độ: Đại học trở lên.- Đã là cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên cùng loại với gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng tốt nghiệp, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc Quyết định bổ nhiệm, hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị (Có hóa đơn mua máy)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị (Có hóa đơn mua máy)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị (Có hóa đơn mua máy)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị (Có hóa đơn mua máy)
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị (Có hóa đơn mua máy)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị (Có hóa đơn mua máy)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị (Có hóa đơn mua máy)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị (Có hóa đơn mua máy)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị (Có hóa đơn mua máy)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ - Nhà lớp học bộ môn
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V126,4m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V966,8578m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V985,416m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V628,1488m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V64m2
6Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V682,4699m2
7Tháo dỡ lan can con tiện xi măng, máiMô tả kỹ thuật theo chương V66,82m
8Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V361,2721m2
B PHẦN CẢI TẠO - Nhà lớp học bộ môn
1Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,1117tấn
2Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,1117tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V104,41m2
4Lợp mái che tường bằng tôn múi, dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,3077100m2
5Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V60,452md
6Ốp chân tường bằng gạch thẻMô tả kỹ thuật theo chương V29,8605m2
7Lát đá granite tự nhiênMô tả kỹ thuật theo chương V48,067m2
8Lát nền, sàn gạch 500x500, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V634,402m2
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V966,8578m2
10Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V985,416m2
11Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.613,5648m2
12Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.030,8578m2
13Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V10,3086100m2
14Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V6,2815100m2
15Vách kính nhôm hệ 8,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,744m2
16Cửa nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính dán dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V44,16m2
17Cửa nhôm hệ 2 cánh mở trượt kính dán 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V57,6m2
18Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V2,8519tấn
19Sơn tính điện cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V2.851,9kg
20Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V72,96m2
21Cửa nhôm hệ 1 cánh mở quay, kính dán dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,6m2
22Lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V258,828kg
23Trụ Inox 304 cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Lắp dựng lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V31,92m2
25Lắp đặt quạt trần L=1400, P=80W, hộp sốMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
26Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V72bộ
27Lắp đặt đèn sát trần có chụp (đèn Led ốp trần 15w)Mô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
28Lắp đặt đèn sát trần có chụp (đèn cầu thang)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
29Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
30Lắp đặt tủ điện tổng điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
31Lắp đặt tủ điện tầng điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
32Lắp đặt hộp nối dâyMô tả kỹ thuật theo chương V8hộp
33Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
34Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
35Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V38cái
36mặt công tắc 1 nhân,2 nhânMô tả kỹ thuật theo chương V14cái 
37mặt công tắc 2 nhânMô tả kỹ thuật theo chương V2 cái 
38Mặt công tắc 3 nhânMô tả kỹ thuật theo chương V8 cái 
39Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 (cáp điện CU/PVC/XLPE/PVC 2x10mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
40Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2(cáp điện CU/PVC/XLPE/PVC 2x6mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
41Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2(cáp điện CU/PVC/XLPE/PVC 2x4mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
42Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2(cáp điện CU/PVC/XLPE/PVC 2x2,5mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
43Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2(cáp điện CU/PVC/XLPE/PVC 2x1,5mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V595m
44Aptomat 1P 6AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
45Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
46Lắp đặt các automat 2P, 40AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
47Lắp đặt các automat 2P, 50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
48Lắp đặt hộp nối dâyMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
49đế nhựa âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V31Cái
50Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V15cuộn
51Lắp đặt ống nhựa cứng D32Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
52Lắp đặt ống nhựa cứng D25Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
53Lắp đặt ống nhựa cứng D20Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
54Lắp đặt ống nhựa cứng D16Mô tả kỹ thuật theo chương V645m
55Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m, D16Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
56Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m, D16Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
57Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m, D16Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
58Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m, D16Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
59Cọc tiếp địa L63x63x6, 2500mmMô tả kỹ thuật theo chương V12Cọc
60Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmMô tả kỹ thuật theo chương V120m
61Dây tiếp địa CT3 D16Mô tả kỹ thuật theo chương V42m
62Kẹp nối dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
63Qủa sứ hồ lô màu huyết dụMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
64Que hàn điệnMô tả kỹ thuật theo chương V10kg
65Switch 8 portMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
66Ổ cắm internetMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
67Mặt mạng 1 cổng có nắp cheMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
68Đế âm chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
69Tủ điện nhẹMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
70Dây mạng CAT 5E, 4 PAIRMô tả kỹ thuật theo chương V135m
71Dây nhảy UTP PAIR, CAT5E 1MMô tả kỹ thuật theo chương V8chiếc
72Ống nhựa luồn dây nhảy D32Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
73Ống nhựa D16 luồn dây mạngMô tả kỹ thuật theo chương V135m
74ROUTER ADSL. 4 cổngMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
75Hộp nốiMô tả kỹ thuật theo chương V2chiếc
76Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 90mm0,44100m
77đai thép neo ốngMô tả kỹ thuật theo chương V18Cái
78Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
79Rọ chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
C PHẦN PHÁ DỠ - Nhà lớp học
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V114,432m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1.048,9396m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1.035,698m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V872,1884m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V64m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ dầm ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V49,0776m2
7Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V888,6582m2
8Tháo dỡ lan can con tiện xi măng, máiMô tả kỹ thuật theo chương V173,791m
9Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V452,5107m2
D PHẦN CẢI TẠO - Nhà lớp học
1Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,2842tấn
2Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,2842tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V120,61m2
4Lợp mái che tường bằng tôn múi, dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,3211100m2
5Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V62,6md
6Ốp chân tường bằng gạch thẻMô tả kỹ thuật theo chương V37,695m2
7Lát đá bậc cầu thang, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V48,768m2
8Lát đá bậc tam cấp, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V64,212m2
9Lát nền, sàn gạch 500x500, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V775,6782m2
10Lát nền, sàn gạch gốm 400x400, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,9723m2
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.048,9396m2
12Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.035,698m2
13Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.907,8864m2
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.162,0172m2
15Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V11,6202100m2
16Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V8,7218100m2
17Vách kính nhôm hệ 8,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V12,512m2
18Cửa nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính dán dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V44,16m2
19Cửa nhôm hệ 2 cánh mở trượt kính dán 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V57,6m2
20Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V2,8519tấn
21Sơn tính điện cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V2.851,9kg
22Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V72,96m2
23Cửa nhôm hệ 1 cánh mở quay, kính dán dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,6m2
24Lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V1.127,8604kg
25Trụ Inox 304 cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26Lắp dựng lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V83,49m2
27Lắp đặt đèn Led ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 18WMô tả kỹ thuật theo chương V72bộ
28Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
29Lắp đặt đèn Led ốp trần 15WMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
30Lắp đặt đèn chiếu sáng cầu thang 11wMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
31Lắp đặt ổ cắm quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
32Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
33Lắp đặt tủ điện điều tầngMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
34Lắp đặt tủ điện tổngMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
35Lắp đặt hộp điện phòngMô tả kỹ thuật theo chương V8hộp
36Lắp đặt công tắc đơn 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
37Lắp đặt công tắc đơn 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V39cái
38Mặt công tắc 1 nhânMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
39Mặt công tắc 2 nhânMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
40Mặt công tắc 3 nhânMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
41Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
42Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
43Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mmMô tả kỹ thuật theo chương V120m
44Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V360m
45Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V650m
46Lắp đặt các automat 2 pha 100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
47Aptomat MCCB 2P 63AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
48Aptomat 1P 6AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
49Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
50Lắp đặt các automat 1 pha 25AMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
51Lắp đặt hộp nối, phân dâyMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
52đế nhựa âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V39Cái
53Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V15cuộn
54Lắp đặt ống nhựa cứng D32Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
55Lắp đặt ống nhựa cứng D25Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
56Lắp đặt ống nhựa cứng D20Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
57Lắp đặt ống nhựa cứng D16Mô tả kỹ thuật theo chương V1.010m
58Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m, D16Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
59Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m, D16Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
60Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m, D16Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
61Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m, D16Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
62Cọc tiếp địa L63x63x6, 2500mmMô tả kỹ thuật theo chương V12Cọc
63Kéo rải dây dẫn sét Fi =10mmMô tả kỹ thuật theo chương V125m
64Dây tiếp địa CT3 D16Mô tả kỹ thuật theo chương V42m
65Kẹp nối dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
66Qủa sứ hồ lô màu huyết dụMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
67Que hàn điệnMô tả kỹ thuật theo chương V10kg
68Switch 8 portMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
69Ổ cắm internetMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
70Mặt mạng 1 cổng có nắp cheMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
71Đế âm chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
72Tủ điện nhẹMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
73Dây mạng CAT 5E, 4 PAIRMô tả kỹ thuật theo chương V200m
74Dây nhảy UTP PAIR, CAT5E 1MMô tả kỹ thuật theo chương V8chiếc
75Ống nhựa luồn dây nhảy D32Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
76Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 90 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
77đai thép neo ốngMô tả kỹ thuật theo chương V24Cái
78Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
79Rọ chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
E PHÁ DỠ - CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V5,76m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V68,22m2
3Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V31,585m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V18,24m2
5Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V14,214m2
6Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
7Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
F CẢI TẠO - CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH
1Lát nền, sàn gạch gốm 300x300, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,214m2
2Ốp tường - Tiết diện gạch 600x300mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V45,456m2
3Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V42,484m2
4Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V68,22m2
5Cửa nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính dán dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V2m2
6Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
7Lắp đặt vòi xịt xíMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
9Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
12Lắp đặt van tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Van phao D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2 cái
14Lắp đặt van 2 chiều D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Rắc co D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái 
16Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 63-25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
18Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
19Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
20Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
21Tê nhựa ren ngoài inox D15Mô tả kỹ thuật theo chương V2 cái
22Kép inox D15Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
23Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
24Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
25Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
26Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
27Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
28Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
29Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
30Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
31Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
32Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
33Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
34Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
35Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
36Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
37Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
38Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
39Lắp đặt phễu thu inox - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
40Keo dán ống PVCMô tả kỹ thuật theo chương V3Tuýp
41Phá dỡ nhà bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V1nhà
42Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,80641m3
43Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0726100m3
44Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0269100m3
45Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0511100m3
46Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0511100m3/1km
47Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,008m3
48Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,066m3
49Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3326m3
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0068tấn
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0423tấn
52Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0202100m2
53Xây móng bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0743m3
54Xây móng bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6158m3
G NHÀ BẢO VỆ - Phần thân:
1Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0758m3
2Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,117m3
3Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,304m3
4Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,031tấn
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2256tấn
6Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0023tấn
7Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,008tấn
8Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1148tấn
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1581100m2
10Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0106100m2
11Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1987100m2
12Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,3116m3
13Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V60,86m2
14Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V37,22m2
15Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,872m2
16Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,2m
17Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0692tấn
18Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V0,103tấn
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V16,21m2
20Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0692tấn
21Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2974100m2
22Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V16m
23Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,6004m2
24Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ , kính màu dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,08m2
25Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ , kính dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,56m2
26Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0712tấn
27Sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V71,2kg
28Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V7,56m2
29Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V57,092m2
30Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V51,356m2
31Ống thoát nước mái D36mmMô tả kỹ thuật theo chương V2ống
32Lắp đặt đèn Led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
33Lắp đặt đèn Led sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
34Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
35Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
36Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
37Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
38Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
39Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
40Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V15m
H TƯỜNG RÀO - Phá dỡ
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V9,1945m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,1595100m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V11,354m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V11,354m3
I Tường rào đặc + thoáng - Xây mới
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,41051m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,268100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kgMô tả kỹ thuật theo chương V0,094100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,065m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,345m3
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2932tấn
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m2
8Xây móng bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,459m3
9Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤200m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,3096m3
10Xây cột, trụ bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,1454m3
11Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V219,924m2
12Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V74,844m2
13Soi chỉ lõm trụ tường ràoMô tả kỹ thuật theo chương V36,045m
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V294,768m2
15Gia công hàng rào sắtMô tả kỹ thuật theo chương V1,5957tấn
16Sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1.595,7kg
17Lắp dựng hàng rào thépMô tả kỹ thuật theo chương V38,6402m2
18Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,15111m3
19Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0287100m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kgMô tả kỹ thuật theo chương V0,0101100m3
21Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4875m3
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2513m3
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0193tấn
24Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,015100m2
25Xây móng bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5528m3
26Xây móng bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,675m3
27Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤200m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,759m3
28Xây cột, trụ bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8168m3
29Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,5m2
30Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,9m2
31Soi chỉ lòm trụ tường ràoMô tả kỹ thuật theo chương V8,25md
32Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V28,65m2
33Gia công hàng rào sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1848tấn
34Sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1848kg
35Lắp dựng hàng rào thépMô tả kỹ thuật theo chương V12m2
J CỔNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,54751m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,104100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0465100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,648m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8619m3
6Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,961m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7562m3
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0361tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2235tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0919tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1989tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,136tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,261tấn
14Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1829tấn
15Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1283100m2
16Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2351100m2
17Ván khuôn gỗ xà dầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1693100m2
18Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1902m3
19Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V29,8032m2
20Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V26,816m2
21Ốp đá graniteMô tả kỹ thuật theo chương V29,8032m2
22Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V26,816m2
23Cổng đẩy inox tự động (gia công, lắp dựng hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8md
24Bộ điều khiển tự động (chọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
25Phụ kiện cánh cổng phụMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
26Khung biển cổng thép hộp, bịt Alumium 2 mặt, gắn chữ Alumium màu vàng gươngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
K Thiết bị
1Bộ bàn ghế học sinh 1 bàn + 2 ghế ( gỗ xoan gia công tại xưởng)/ Bàn học sinh:– Kích thước (Rộng x Sâu x Cao): (1,2 x 0,52 x 0,72) m, Ghế học sinh: – Kích thước (Rộng x Sâu x Cao): (0,38 x 0,4 x 0,42) m lưng ghế cao 0,8mMô tả kỹ thuật theo chương V120bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.25E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Trình độ: Đại học trở lên,- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên, cùng loại với gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc Quyết định bổ nhiệm, hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.52
2 Cán bộ Kỹ thuật thi công 2 - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Trình độ: Đại học trở lên.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên cùng loại với gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng tốt nghiệp, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư ề vị trí công việc đã đảm nhận hoặc Quyết định bổ nhiệm, hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.32
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Chuyên ngành: Xây dựng hoặc giao thông.- Trình độ: Đại học trở lên.- Đã là cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên cùng loại với gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng tốt nghiệp, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc Quyết định bổ nhiệm, hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá (Có hóa đơn mua máy)2
2 Máy cắt uốn thép (Có hóa đơn mua máy)1
3 Máy hàn điện (Có hóa đơn mua máy)1
4 Máy khoan bê tông (Có hóa đơn mua máy)3
5 Máy trộn vữa (Có hóa đơn mua máy)2
6 Đầm bàn (Có hóa đơn mua máy)2
7 Đầm dùi (Có hóa đơn mua máy)2
8 Đầm cóc (Có hóa đơn mua máy)1
9 Máy thủy bình (Có hóa đơn mua máy)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->