Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210650765-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/06/2021 16:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội huyện Bình Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210523385 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-16 16:35:00 đến ngày 2021-06-26 16:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,030,542,636 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III hoặc cấp cao hơn. (Scan màu bản gốc hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng để chứng minh).- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. Nhà thầu phải hoàn thành tối thiểu 02 công trình (02 hợp đồng), trong đó 01 công trình có quy mô, bản chất tương tự gói thầu đang xét, công trình tương tự thứ 2 tính như sau: Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc và đảm bảo có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (Hoàn thành phần lớn được hiểu là hoàn thành các hạng mục chính tương tự gói thầu đang xét và giá trị tối thiểu đạt 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) trong vòng 03 năm trở lại đây (2018, 2019, 2020) (tính từ ngày bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận công trình đã hoàn thành của chủ đầu tư đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng/xây dựng dân dụng (có bằng tốt nghiệp đại học kèm theo).+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng/công nghiệp hạng III trở lên. (Chứng chỉ còn hiệu lực ≥ 06 tháng kế từ thời điểm đóng thầu).+ Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này trong 04 năm gần đây. (Có tài liệu chứng minh là: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên nhân sự được đề xuất).+ Tất cả các tài liệu trên đều được chứng thực sao y bản chính. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | * Cán bộ kỹ thuật, thanh quyết toán: Tối thiểu 05 người bao gồm:- 01 Kỹ sư xây dựng/xây dựng dân dụng và công nghiệp;- 01 Kiến trúc sư;- 01 Kỹ sư chuyên ngành điện;- 01 Kỹ sư chuyên ngành nước;- 01 Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng;Yêu cầu:+ Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành nêu trên (có bằng tốt nghiệp đại học kèm theo).+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này trong 3 năm gần đây. (Có Tài liệu chứng minh là: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên nhân sự được đề xuất).+ Tất cả các tài liệu trên đều được chứng thực sao y bản chính. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:+ Trình độ chuyên môn: Có Bằng tốt nghiệp đại học kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng (có bằng tốt nghiệp đại học kèm theo). Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực ≥ 06 tháng kế từ thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu chứng minh đã từng trực tiếp làm cán bộ phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình tương tự trong 2 năm gần đây. (Có Tài liệu chứng minh là: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên nhân sự được đề xuất).+ Tất cả các tài liệu trên đều được chứng thực sao y bản chính |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:+ Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên (có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên kèm theo). Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về PCCC và chứng nhận Bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC còn hiệu lực ≥ 06 tháng đến thời điểm đóng thầu.+ Số năm kinh nghiệm tối thiểu ≥ 3 năm.+ Tài liệu chứng minh đã từng trực tiếp làm cán bộ phụ trách công tác PCCC ít nhất 01 công trình tương tự trong 2 năm gần đây. (Có Tài liệu chứng minh là: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên nhân sự được đề xuất).+ Tất cả các tài liệu trên đều được chứng thực sao y bản chính |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 25 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Có tổi thiểu 25 người(Tất cả đều có chứng chỉ đào tạo nghề còn hiệu lực và được chứng thực sao y bản chính), bao gồm đầy đủ các nghành nghề sau:+ Thợ nề hoặc nề hoàn thiện: 10 người.+ Thợ bê tông: 04 người.+ Thợ sắt hoặc cốt thép hàn: 02 người.+ Thợ cốp pha hoặc ván khuôn: 03 người.+ Thợ thi công điện: 02 người.+ Thợ thi công nước: 02 người.+ Thợ thi công vận hành máy xây dựng: 02 người |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Vận thăng ≥3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu Scan bản gốc hóa đơn thiết bị. Trường hợp đi thuê Scan thêm hợp đồng nguyên tắc, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và giấy cam kết của đơn vị cho thuê trong thời gian thi công không điều xe máy thiết bị của mình đi nơi khác. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu Scan bản gốc giấy tờ xe, đăng kiểm xe còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê Scan thêm hợp đồng nguyên tắc, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và giấy cam kết của đơn vị cho thuê trong thời gian thi công không điều xe máy thiết bị của mình đi nơi khác |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào ≥08 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu Scan bản gốc giấy tờ xe, đăng kiểm xe còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê Scan thêm hợp đồng nguyên tắc, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và giấy cam kết của đơn vị cho thuê trong thời gian thi công không điều xe máy thiết bị của mình đi nơi khác. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cần trục ô tô ≥16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu Scan bản gốc giấy tờ xe, đăng kiểm xe còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê Scan thêm hợp đồng nguyên tắc, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và giấy cam kết của đơn vị cho thuê trong thời gian thi công không điều xe máy thiết bị của mình đi nơi khác. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông có dung tích ≥250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu Scan bản gốc hóa đơn thiết bị. Trường hợp đi thuê Scan thêm hợp đồng nguyên tắc, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và giấy cam kết của đơn vị cho thuê trong thời gian thi công không điều xe máy thiết bị của mình đi nơi khác. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa, dung tích ≥150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu Scan bản gốc hóa đơn thiết bị. Trường hợp đi thuê Scan thêm hợp đồng nguyên tắc, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và giấy cam kết của đơn vị cho thuê trong thời gian thi công không điều xe máy thiết bị của mình đi nơi khác. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu Scan bản gốc hóa đơn thiết bị. Trường hợp đi thuê Scan thêm hợp đồng nguyên tắc, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và giấy cam kết của đơn vị cho thuê trong thời gian thi công không điều xe máy thiết bị của mình đi nơi khác. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn điện 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu Scan bản gốc hóa đơn thiết bị. Trường hợp đi thuê Scan thêm hợp đồng nguyên tắc, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và giấy cam kết của đơn vị cho thuê trong thời gian thi công không điều xe máy thiết bị của mình đi nơi khác. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm dùi 1,0kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu Scan bản gốc hóa đơn thiết bị. Trường hợp đi thuê Scan thêm hợp đồng nguyên tắc, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và giấy cam kết của đơn vị cho thuê trong thời gian thi công không điều xe máy thiết bị của mình đi nơi khác. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm bàn 1,0kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu Scan bản gốc hóa đơn thiết bị. Trường hợp đi thuê Scan thêm hợp đồng nguyên tắc, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và giấy cam kết của đơn vị cho thuê trong thời gian thi công không điều xe máy thiết bị của mình đi nơi khác. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu Scan bản gốc hóa đơn thiết bị. Trường hợp đi thuê Scan thêm hợp đồng nguyên tắc, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và giấy cam kết của đơn vị cho thuê trong thời gian thi công không điều xe máy thiết bị của mình đi nơi khác. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu Scan bản gốc hóa đơn thiết bị. Trường hợp đi thuê Scan thêm hợp đồng nguyên tắc, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và giấy cam kết của đơn vị cho thuê trong thời gian thi công không điều xe máy thiết bị của mình đi nơi khác. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy khoan cầm tay ≥ 0,62kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu Scan bản gốc hóa đơn thiết bị. Trường hợp đi thuê Scan thêm hợp đồng nguyên tắc, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và giấy cam kết của đơn vị cho thuê trong thời gian thi công không điều xe máy thiết bị của mình đi nơi khác. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy phát điện (Công suất ≥ 2KVA) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu Scan bản gốc hóa đơn thiết bị. Trường hợp đi thuê Scan thêm hợp đồng nguyên tắc, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và giấy cam kết của đơn vị cho thuê trong thời gian thi công không điều xe máy thiết bị của mình đi nơi khác. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần xây dựng | |||
| B | Nhà làm việc | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,87 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,207 | 100m |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11,804 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,077 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,895 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,344 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,243 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng đá 1x2 M200 ( Dùng Bê tông thương phẩm tại Dung Quất hoặc tương đương) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 35,749 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,258 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,028 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,355 | tấn |
| 12 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,521 | 100m2 |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,628 | m3 |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,34 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,415 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,959 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,038 | tấn |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,836 | 100m2 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2 (Dùng bê tông thương phẩm tại Dung Quất hoặc tương đương) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,585 | m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,355 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,511 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,518 | 100m3 |
| 24 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20,682 | m3 |
| 25 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,203 | m3 |
| 26 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,86 | m2 |
| 27 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,405 | m3 |
| 28 | Xây móng bằng gạch thẻ 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,342 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 47,331 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 47,331 | m2 |
| 31 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 47,331 | m2 |
| 32 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,474 | m3 |
| 33 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,136 | tấn |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,092 | 100m2 |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 26 | 1cấu kiện |
| 36 | Lớp than khử trùng dày 300 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,689 | m3 |
| 37 | Lớp sỏi 4x6 dày 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,459 | m3 |
| 38 | Lớp sỏi 2x4 dày 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,459 | m3 |
| 39 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt van nhựa D50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,012 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 150mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,015 | 100m |
| 43 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,332 | m3 |
| 44 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,173 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,273 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,461 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,597 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,282 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,741 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,125 | tấn |
| 51 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 mác 200 ( Dùng bê tông thương phẩm Dung Quất hoặc tương đương) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 37,874 | m3 |
| 52 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,661 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,057 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,058 | tấn |
| 55 | Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2, (Dùng bê tông thương phẩm tại Dung Quất hoặc tương đương) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 46,625 | m3 |
| 56 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,516 | m3 |
| 57 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,12 | m3 |
| 58 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,24 | m3 |
| 59 | Bê tông tường đá 1x2 mác 250 ( Dùng bê tông thương phẩm tại Dung Quất hoặc tương đương) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11,935 | m3 |
| 60 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 mác 250 ( Dùng bê tông thương phẩm tại Dung Quất hoặc tương đương) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,024 | m3 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,052 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,777 | tấn |
| 63 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,023 | 100m2 |
| 64 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,277 | 100m2 |
| 65 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,081 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,343 | tấn |
| 67 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,962 | m3 |
| 68 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,218 | m3 |
| 69 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,076 | tấn |
| 70 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,085 | 100m2 |
| 71 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 72 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,816 | 100m2 |
| 73 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,277 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,514 | tấn |
| 75 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,822 | m3 |
| 76 | Xây tường thẳng gạch bê tông 7,5x11,5x17,5cm dày >11,5cm chiều cao ≤ 6m vữa xi măng cát vàng M75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 32,01 | m3 |
| 77 | Xây tường thẳng gạch bê tông 7,5x11,5x17,5cm dày >11,5cm chiều cao ≤ 28m vữa xi măng cát vàng M75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 45,015 | m3 |
| 78 | Xây tường thẳng gạch bê tông 7,5x11,5x17,5cm dày 11,5cm chiều cao ≤ 6m vữa xi măng cát vàng M75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10,307 | m3 |
| 79 | Xây tường thẳng gạch bê tông 7,5x11,5x17,5cm dày 11,5cm chiều cao ≤28m vữa xi măng cát vàng M75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11,232 | m3 |
| 80 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15,899 | m3 |
| 81 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,481 | 100m2 |
| 82 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,926 | tấn |
| 83 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 114,202 | 1m2 |
| 84 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,926 | tấn |
| 85 | Cùm chống bão | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 220 | cái |
| 86 | SXLD máng tôn kẽm 750 dày 2mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10,4 | m |
| 87 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 220,78 | m2 |
| 88 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 879,781 | m2 |
| 89 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 119,892 | m2 |
| 90 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 46,223 | m2 |
| 91 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 18,46 | m2 |
| 92 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 237,894 | m2 |
| 93 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 205,687 | m2 |
| 94 | Chống thấm mái, sê nô, ô văng bằng EPOXY | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 275,047 | m2 |
| 95 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 77 | m |
| 96 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 (Gạch Granite 600x600mm - Prime) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 349,72 | m2 |
| 97 | Lát nền, sàn đá Granit 600x600, XM PCB40 (Màu đỏ - Bình Định) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,26 | m2 |
| 98 | Lát nền, sàn đá Granit 600x600, XM PCB40 (Màu Vàng - Bình Định) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,76 | m2 |
| 99 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2 (Gạch Granite 100x600mm -Prime) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 23,64 | m2 |
| 100 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Gạch 300x300mm, chống trượt, XM PCB40 (Prime) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 33,76 | m2 |
| 101 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 97,02 | m2 |
| 102 | Lát đá bậc cầu thang, XM PCB40 (Đá Granite Màu đỏ - Bình Định) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 18,684 | m2 |
| 103 | Lát đá bậc cầu thang, XM PCB40 (Đá Granite màu vàng - Bình Định) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12,654 | m2 |
| 104 | Lát đá bậc tam cấp, XM PCB40 (Đá Granite màu vàng - Bình Định) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,102 | m2 |
| 105 | Lát đá bậc tam cấp, XM PCB40 (Đá màu đỏ - Bình Định) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,046 | m2 |
| 106 | Lát đá mặt bệ các loại, XM PCB40 (Màu đen mịn - Bình Định) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,78 | m2 |
| 107 | Lát nền, sàn đá băm nhám mặt KT 30x60x2cm, XM PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,84 | m2 |
| 108 | SXLD khung đỡ chậu rửa bằng thép mạ kẽm sơn tĩnh điện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Khung |
| 109 | SXLD vách ngăn bằng tấm EXCELL (bao gồm các phụ kiện) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 37,995 | m2 |
| 110 | Ốp tường trụ, cột - Gạch Inax 200x250mm, XM PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10,79 | m2 |
| 111 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán (Màu đen chấm lớn, Bình Định) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 13,73 | m2 |
| 112 | Công tác ốp đá Granite tự nhiên vào tường có chốt bằng inox (Đá Granite Màu Vàng - Bình Định) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 71,62 | m2 |
| 113 | Công tác ốp đá Granite tự nhiên vào tường có chốt bằng inox (Đá Granite Màu đỏ - Bình Định) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 26,61 | m2 |
| 114 | Ốp đá xẻ màu đen KT 100x200mm vào tường TD đá ≤0,16m2, XM PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 21,24 | m2 |
| 115 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 990,424 | m2 |
| 116 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 235,46 | m2 |
| 117 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 220,78 | m2 |
| 118 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.064,354 | m2 |
| 119 | SXLD hoàn thiện trần thạch cao loại chịu nước, khung nhôm chìm (Phẳng BASI - 01 lớp tấm thạch cao tiêu chuẩn Gyproc 9mm) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 34,06 | m2 |
| 120 | SXLD trần thạch cao, khung nhôm chìm (Không dật cấp); (Phẳng TIKA - 01 lớp tấm thạch cao tiêu chuẩn Gyproc 9mm) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 197,088 | m2 |
| 121 | SXLD hoàn thiện trần thạch cao, khung nhôm chìm (dật cấp); (Phẳng ALPHA - 01 lớp tấm thạch cao tiêu chuẩn Gyproc 9mm) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 36,045 | m2 |
| 122 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 267,193 | m2 |
| 123 | Sơn trần thạch cao trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 267,193 | m2 |
| 124 | Cửa đi, Cửa cuốn hợp kim nhôm (Cửa cuốn khe thoáng AUSTDOOR nan A50, làm từ nhôm hợp kim tiêu chuẩn 6063, dày 1.3mm) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10,36 | m2 |
| 125 | SXLD hoàn thiện cửa đi 2 cánh cửa kính cường lực, bản lề sàn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10,36 | m2 |
| 126 | SXLD hoàn thiện cửa đi 1 cánh + Ô fix hệ 100, khung bao 60 ( dày 1,5mm-1,025kg/m), cánh cửa 99 (dày 1,5-1,252kg/m); kính trắng cường lực dày 8mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 41,58 | m2 |
| 127 | SXLD hoàn thiện cửa đi 1 cánh + Ô fix hệ 100, khung bao 60 ( dày 1,5mm-1,025kg/m), cánh cửa 99 (dày 1,5-1,252kg/m); kính trắng cường lực dày 8mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,99 | m2 |
| 128 | SXLD hoàn thiện cửa sổ 2 cánh + Ô fix mở quay hệ 80, khung bao 60 ( dày 1,5mm-1,025kg/m), cánh cửa 76 (dày 1,4-1,005kg/m); kính trắng cường lực dày 8mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16,32 | m2 |
| 129 | SXLD hoàn thiện cửa sổ 1 cánh mở hất hệ 80, khung bao 60 ( dày 1,5mm-1,025kg/m), cánh cửa 76 (dày 1,4-1,005kg/m); kính trắng cường lực dày 8mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,88 | m2 |
| 130 | SXLD hoàn thiện cửa sổ 2 cánh mở trượt + Ô fix mở quay hệ 70, dày 1,4mm-0.890kg/m, cánh cửa 70 (dày 1,3-0.81kg/m); kính trắng cường lực dày 8mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 50,4 | m2 |
| 131 | SXLD hoàn thiện vách kính hệ 100, kích thước: 60x100x2mm, ( Khung nỗi kính chìm), kính an toàn dày 8.38mm, bao gồm phụ kiện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 21,31 | m2 |
| 132 | SXLD hoàn thiện vách kính hệ 100, kích thước: 35x100x1.35mm, ( Khung nỗi kính chìm), kính an toàn dày 8.38mm, bao gồm phụ kiện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12,92 | m2 |
| 133 | SXLD hoàn thiện cửa sắt kéo không lá U dày 1.4mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,32 | m2 |
| 134 | SXLD hoàn thiện hoa sắt sổ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 82,92 | m2 |
| 135 | Sản xuất, Lắp dựng lan can cầu thang INOX hộp (theo BV thiết kế) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,695 | m |
| 136 | Sản xuất, Lắp dựng tay vịn cầu thang gỗ nhóm II (theo BV thiết kế) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,695 | m |
| 137 | Sản xuất, Lắp dựng trụ cầu thang gỗ nhóm II (theo BV thiết kế) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | trụ |
| 138 | Sản xuất, Lắp dựng lan can cầu thang thoát hiểm và ban công tầng 2, tay vịn ống thép (Theo bản vẽ thiết kế) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20,3 | m |
| 139 | Sản xuất, lắp dựng Logo ngành bằng MIKA màu cánh sen, nền 70x70cm - MIKA màu trắng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | CK |
| 140 | Sản xuất, lắp dựng chữ INOX màu vàng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,96 | m2 |
| 141 | Sản xuất, Lắp dựng lan can ram dốc bằng Inox 304 (theo BV thiết kế) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16 | m |
| 142 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,089 | m3 |
| 143 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,089 | m3 |
| 144 | Gia công thang sắt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,049 | tấn |
| 145 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,072 | tấn |
| 146 | Lắp cột thép các loại | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,072 | tấn |
| 147 | SXLD bu lông M20x450 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 148 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,049 | tấn |
| 149 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 55,768 | 1m2 |
| C | Cấp điên: | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 3 pha, Cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt các aưtomat 3 pha, Cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aưtomat 3 pha, Cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha, Cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aưtomat 1 pha, Cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aưtomat 1 pha, Cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aưtomat 1 pha, Cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aưtomat 1 pha, Cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 9 | Cầu chì ống 2A + Đế | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 10 | Đèn báo pha 2A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc, Số hạt trên 1 công tắc là 1 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 13 | 1 cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc, Số hạt trên 1 công tắc là 2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11 | 1 cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc, Số hạt trên 1 công tắc là 3 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc cầu thang 3 cực | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 cái |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm, Loại ổ đôi 3 chấu | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 44 | 1 cái |
| 16 | Lắp đặt đèn led siêu mỏng âm trần 9W-220V | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 17 | Lắp đặt đèn led tube 120/18W | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 18 | Lắp đặt đèn led tube 120/18W*2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 31 | bộ |
| 19 | Lắp đặt led ốp trần 270/14w | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 20 | Lắp đặt đèn chống nổ 120/36W-220V | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt quạt điện, quạt trần đảo xoay 55w-220v | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, Loại dây CXV/DSTA - 4x25mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 55 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, Loại dây CXV/DSTA - 4x10mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 28 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, Loại dây CVV- 4x10mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV - 10mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Loại dây CXV- 2x6mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 27 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV- 6,0mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 640 | m |
| 28 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV - 2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.400 | m |
| 29 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.500 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 650 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 300 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | m |
| 33 | Đào mương cáp bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m3 |
| 34 | Đắp cát mương cáp bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | 1m3 |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) 50/40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) 85/65 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 37 | Đào đất mương cáp bằng bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m3 |
| 38 | Lắp đặt hộp nối dây 100*100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20 | hộp |
| 39 | Lắp đặt quạt điện, quạt hút trên tường 35w-220v | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, Đường kính ống 9,5mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, Đường kính ống 12,7mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, Đường kính ống 15,9mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước thải nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 27mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước thải nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 34mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 45 | Tủ điện sơn tỉnh điện KT:600*400*200mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 46 | Tủ điện sơn tỉnh điện KT:800*600*400mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 47 | Phụ kiện (ty treo, đai ốc....) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hệ |
| D | Cấp thoát nước: | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 2 | Van tê D20 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (LAVABO) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 6 | Bộ thoát Lavabo Proxia PCH - 008 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 7 | Van lavabo | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi nước đồng D21 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt van đồng 2 chiều , Đường kính van 40mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bể |
| 13 | Lắp đặt van đồng 2 chiều, Đường kính van 32mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, Đường kính ống 20mm, Chiều dày 2,3mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, Đường kính ống 25mm, Chiều dày 2,8mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, Đường kính ống 32mm, Chiều dày 2,9mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,7 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, Đường kính ống 40mm, Chiều dày 3,7mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 34mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 60mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 90mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 114mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính Cút 20mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20 | 100m |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính Cút 25mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 26 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính Cút 32mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính Cút 40mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Cút 34mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Cút 60mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 25 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Cút 90mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Cút 114mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn, nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính Côn 25/20mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 25 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn, nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính Côn 32/25mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn, nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Côn 60/34mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn, nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Côn 90/60mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn, nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Côn 100/90mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê giảm nhựa PPR nối bằng PP hàn, ĐK tê d=32/25mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê giảm nhựa PPR nối bằng PP hàn, ĐK tê d=40/32mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng PP hàn, ĐK tê d=32mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, ĐK cút d=60mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 39 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, ĐK cút d=90mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, ĐK cút d=114mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng PP hàn, ĐK d=40mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng PP hàn, ĐK d=32mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 43 | Lắp Nút bịt nhựa nối măng sông, Đường kính nút bịt 60mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 44 | Lắp Nút bịt nhựa nối măng sông, Đường kính nút bịt 114mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 45 | Đào mương thi công đường ống, máy đào | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,094 | cái |
| 46 | Đắp cát đường ống bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,047 | 100m3 |
| 47 | Đắp đất đường ống bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,047 | 100m3 |
| E | Chống sét: | |||
| 1 | Kim thu sét ESE NLP 2200 bán kính bảo vệ cấp 3 - R=51m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | kim |
| 2 | Trụ đỡ kim thu sét | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | trụ |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Dây đồng 70mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, Dây đồng 70mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 5 | Mối hàn hóa nhiệt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7 | mối |
| 6 | Cáp bện xoắn fi8 neo trụ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 7 | Gia công, đóng cọc chống sét, Đóng cọc ống đồng D | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7 | 1 cọc |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 9 | Hộp kiểm tra điện trở nối đất | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Kẹp định vị ống luồn cáp thoát sét | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 11 | Đào mương tiếp địa, máy đào | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất mương tiếp địa bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m3 |
| 13 | Đo điện trở nối đất | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | lần |
| F | Hệ thống Báo cháy tự động: | |||
| 1 | Lắp đặt đầu báo khói quang học (tương đơng Hochiki) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 18 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đầu báo nhiệ gia tăng (tương đơng Hochiki) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt nút ấn khẩn cấp (tương đơng Hochiki) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chuông điện báo cháy (tương đơng Hochiki) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn báo cháy (tương đơng Hochiki) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt hộp các loại, Diện tích hộp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | hộp |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, Loại dây | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 800 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 500 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 10 | Lắp đặt các aưtomat 1 pha, Cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn 2x1W (tương đương Điện Quang) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn thoát hiểm 1x3W (tương đương Điện Quang) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 13 | Đào mương thi công tiếp địa nối đất an toàn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m3 |
| 14 | Gia công, đóng cọc chống sét, Đóng cọc ống đồng D | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | 1 cọc |
| 15 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Dây đồng 70mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 25 | m |
| 16 | Đắp đất mương tiếp địa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m3 |
| 17 | Đo điện trở nối đất | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | lần |
| G | Mạng điện thoại: | |||
| 1 | Lắp đặt ổ cắm, Loại ổ cắm điện thoại | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16 | 1 cái |
| 2 | Lắp đặt đầu bấm jachk RJ11 2line/4pin | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp nối, hộp nối dây điện thoại 10 đôi (cả tử) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 4 | Cáp điện thoại 2 đôi 2pair (4 lỏi) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 700 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 310 | m |
| H | Mạng máy tính: | |||
| 1 | Lắp đặt các aptomat 1 pha, Cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 3 | ổ cắm 1 cổng APM (gồm mặt, jach cắm R45, hộp đế âm) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 4 | Hạt mạng APM | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 5 | Cáp mạng UTP CAT6e 4 Pais (APM) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 920 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 500 | m |
| 7 | Đào mương tiếp địa, máy đào | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m3 |
| 8 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Dây đồng D=8mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 9 | Đắp đất mương tiếp địa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m3 |
| I | Camera | |||
| 1 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 240 | m |
| 2 | Cáp đồng trục camera - SINO 5C-FB | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 240 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 480 | m |
| 4 | Lắp đặt các aptomat 1 pha, Cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| J | Cấp nước phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, Đường kính ống 65mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,26 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, Đường kính ống 100mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,55 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính Cút 65mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính Cút 100mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D65 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính Côn 100/65mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt van chữa cháy D65 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 9 | Tủ đựng vòi chữa cháy | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | tủ |
| 10 | Hộp chữa cháy | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | hộp |
| 11 | Lắp đặt lăng phun D65x20 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 12 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cuộn |
| 13 | Lắp đặt khớp nối vòi D65 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 14 | Lắp đặt đầu gai kẽm D65 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 15 | Nội quy, tiêu lệnh PCCC | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 16 | Đào mương thi công đường ống cấp nước PCCC | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,154 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát đường ống cấp nước PCCC | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,088 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất đường ống cấp nước PCCC | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,066 | 100m3 |
| 19 | Bình chữa cháy CO2 3kg | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bình |
| 20 | Bình chữa cháy ABC 4kg | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bình |
| 21 | Bình cầu chữa cháy tự động 8Kg XZFTB-8 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bình |
| 22 | Lắp đặt van 1 chiều, Đường kính van 100mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt van 2 chiều, Đường kính van 100mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 24 | Lọc Y D100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Luppe D100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 27 | Bệ đặt máy bơm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bệ |
| 28 | Lắp đặt trụ cứu hỏa, Đường kính trụ cứu hỏa 100mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt trụ cứu hỏa, Đường kính trụ cứu hỏa 100mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| K | HT báo động: | |||
| 1 | Trung tâm báo động DAHUA ARC5402A-GW | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn báo động xoay không còi hụ LTE 1101 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt nút ấn báo động | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 13 | bộ |
| 4 | Lắp đặt còi hụ báo động ~300Db | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 520 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 240 | m |
| L | Hạng mục Nhà phụ trợ | |||
| M | Tháo dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 63,024 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,749 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 45,945 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20,16 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 53,045 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện chiếu sáng, cấp thoát nước | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Công |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,756 | m3 |
| 8 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,2 | m |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,388 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,078 | 100m2 |
| N | Sửa chữa, cải tạo | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,428 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,204 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,816 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,009 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,054 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,044 | 100m2 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,44 | m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,018 | 100m3 |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,172 | 100m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,227 | m3 |
| 11 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,175 | m2 |
| 12 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm - Chiều dày >30cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,072 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 32,545 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 32,545 | m2 |
| 15 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 32,545 | m2 |
| 16 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,034 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,077 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,054 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 19 | 1cấu kiện |
| 20 | Lớp than khử trùng dày 300 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,137 | m3 |
| 21 | Lớp sỏi 4x6 dày 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,091 | m3 |
| 22 | Lớp sỏi 2x4 dày 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,091 | m3 |
| 23 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt van nhựa D50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,012 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 150mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,015 | 100m |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,072 | tấn |
| 29 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,086 | 100m2 |
| 30 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,432 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,327 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,159 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,124 | tấn |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,646 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,029 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,023 | tấn |
| 37 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,202 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng gạch bê tông 7,5x11,5x17,5cm dày >11,5cm chiều cao ≤ 6m vữa xi măng cát vàng M75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,832 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng gạch bê tông 7,5x11,5x17,5cm dày 11,5cm chiều cao ≤ 6m vữa xi măng cát vàng M75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,623 | m3 |
| 40 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,102 | m3 |
| 41 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,751 | 100m2 |
| 42 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,33 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 21,824 | 1m2 |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,33 | tấn |
| 45 | Cùm chống bão | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 90 | cái |
| 46 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30,833 | m2 |
| 47 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 32,1 | m2 |
| 48 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,822 | m2 |
| 49 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16,03 | m2 |
| 50 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 27 | m2 |
| 51 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 27 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 (Gạch Ceramich 500x500mm) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 57,77 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 ( Gạch Ceramic 300x300mm chống trượt) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,445 | m2 |
| 54 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 (Gạch Ceramic 300x450mm) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 32,486 | m2 |
| 55 | Lát đá bậc tam cấp, XM PCB40 (Đá đen chấm lớn - Bình Định) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,625 | m2 |
| 56 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán (Đá đen chấm lớn - Bình Định) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,37 | m2 |
| 57 | Lát đá mặt bệ các loại, XM PCB40 (Đá đen mịn) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,237 | m2 |
| 58 | Quét vôi 3 nước trắng ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 148,21 | m2 |
| 59 | Quét vôi 3 nước trắng trong nhà | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 157,624 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 148,21 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 157,624 | m2 |
| 62 | SXLD hoàn thiện trần thả, khung nhôm Vĩnh Tường hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 54,856 | m2 |
| 63 | SXLD hoàn thiện cửa đi 1 cánh, cửa nhôm TungKang, hệ 700, kính trắng dày 5mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,88 | m2 |
| 64 | SXLD hoàn thiện cửa đi 1 cánh, cửa nhôm TungKang, hệ 700, kính mờ dày 5mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,96 | m2 |
| 65 | SXLD hoàn thiện cửa sổ, cửa nhôm TungKang, hệ 700, kính dày 5mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 13,98 | m2 |
| 66 | SXLD hoàn thiện lam ri nhôm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,664 | m2 |
| 67 | Sơn lại toàn bộ hoa sắt cửa sổ tận dụng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 13,68 | m2 |
| 68 | Sản xuất, Lắp dựng lan can, tay vịn INOX D76x1.2mm và lan can hộp vuông 30x30x1.2mm (Kể cả hoàn thiện): | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,9 | m |
| O | Cấp điên nhà phụ trợ: | |||
| 1 | Lắp đặt các aưtomat 1 pha, Cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các aưtomat 1 pha, Cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aưtomat 1 pha, Cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aưtomat 1 pha, Cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aưtomat 1 pha, Cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Mặt 1,2 lỗ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp các loại, Diện tích hộp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20 | hộp |
| 8 | Lắp đặt công tắc, Số hạt trên 1 công tắc là 1 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11 | 1 cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm, Loại ổ đôi 3 chấu | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7 | 1 cái |
| 10 | Lắp đặt đèn kiểu Batten 120/18W (tương đương Sino) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 11 | Lắp đặt các loại đèn led ốp trần 14W-220V | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 12 | Lắp đặt quạt điện, quạt trần đảo xoay 55W-220V | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 240 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 500 | m |
| 16 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 330 | m |
| 17 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 18 | Lắp đặt hộp các loại, Diện tích hộp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | hộp |
| 19 | Lắp đặt máy điều hòa 2 cục, Loại máy điều hòa Treo tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | máy |
| 20 | Lắp đặt quạt điện, quạt thông gió trên tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, Đường kính ống 9,5mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 20mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 23 | Tủ điện sơn tỉnh điện KT:400*300*150mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 24 | Phụ kiện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | lô |
| P | Cấp thoát nước nhà phụ trợ: | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (LAVABO) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa Inox Rossi RA6( 2 hố,1 bàn) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Vòi chậu rửa OEM | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Bộ thoát chậu rửa XP418 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Van lavabo | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Bộ thoát Lavabo Proxia PCH - 008 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt thuyền tắm có hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt van ren, Đường kính van | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Van tê D20 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, Đường kính ống 20mm, Chiều dày 2,3mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, Đường kính ống 25mm, Chiều dày 2,8mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, Đường kính ống 32mm, Chiều dày 2,9mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 34mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 60mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 90mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 114mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính Cút 20mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính Cút 25mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính Cút 32mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Cút 34mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Cút 50mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Cút 114mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê giảm nhựa PPR nối bằng PP hàn, ĐK tê d=25/20mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê giảm nhựa PPR nối bằng PP hàn, ĐK tê d=32/25mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng PP hàn, ĐK tê d=32mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn, nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính Côn 25/20mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn, nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Côn 60/34mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 32 | Lắp Nút bịt nhựa nối măng sông, Đường kính nút bịt 60mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 33 | Lắp Nút bịt nhựa nối măng sông, Đường kính nút bịt 114mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, ĐK d=60mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 35 | Đào mương thi công đường ống nước, máy đào | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,073 | 100m3 |
| 36 | Đắp cát đường ống cấp nước | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,021 | 100m3 |
| 37 | Đắp đất đường ống cấp nước | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,052 | 100m3 |
| Q | Hạng mục: Cổng, Tường rào | |||
| 1 | Đào móng tường rào, Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,34 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,058 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,58 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,194 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,211 | tấn |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,096 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,6 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,728 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,329 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,38 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,856 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,605 | m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,234 | 100m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,065 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,28 | tấn |
| 16 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,644 | 100m2 |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,22 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng gạch bê tông 7,5x11,5x17,5cm dày 11,5cm chiều cao ≤ 6m vữa xi măng cát vàng M50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12,704 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng gạch bê tông 7,5x11,5x17,5cm dày >11,5cm chiều cao ≤ 6m vữa xi măng cát vàng M50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,776 | m3 |
| 20 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,739 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 298,379 | m2 |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 95,309 | m2 |
| 23 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10,15 | m |
| 24 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 48,72 | m |
| 25 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 13,76 | m |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 298,379 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 95,309 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 393,688 | m2 |
| 29 | SXLD chông tường rào, sơn hoàn thiện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 96,7 | m |
| 30 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán (Đá Màu Vàng- Bình Định) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 21,52 | m2 |
| 31 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán (Đá Màu đỏ - Bình Định) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,7 | m2 |
| 32 | Ốp đá cẩm thạch vào tường TD đá ≤0,16m2, XM PCB40 (Đá Phước Lý) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,66 | m2 |
| 33 | SXLD chữ INOX bảng hiệu (Theo thiết kế) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 34 | SXLD lo go (Theo thiết kế) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 35 | SXLĐ khung lồng sắt hộp trên đầu trụ cổng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Khung |
| 36 | Bóng đèn cầu trụ cổng D300 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 37 | Sản xuất cửa cổng phụ bằng sắt hộp (Theo thiết kế) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11,06 | m2 |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng cửa cổng chính, cửa xếp bằng INox 304 (Theo thiết kế) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,9 | m2 |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 22,12 | 1m2 |
| 40 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 22,12 | m2 |
| R | Cấp điện tường rào | |||
| 1 | Lắp đặt các aptomat 1 pha, Cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt các aptomat 1 pha, Cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc, Số hạt trên 1 công tắc là 1 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | 1 cái |
| 4 | Lắp đặt đèn cầu D300 bóng led 30W-220V | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn led pha 10W-220V | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 120 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 65 | m |
| 9 | Đào mương cáp điện, máy đào | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,065 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát mương cáp điện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,022 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất mương cáp điện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,043 | 100m3 |
| S | Hạng mục: Sân đường nội bộ, hệ thống thoát nước ngoài nhà | |||
| T | SXLD lớp màng PE chống mất nước: | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 36,621 | m3 |
| 2 | Lát nền, sàn đá cẩm thạch, hoa cương tiết diện đá ≤0,25m2, XM PCB40 (Đá granite khô nhám mặt 300x600x20) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 318,34 | m2 |
| U | Bồn hoa | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,956 | m3 |
| 2 | Xây móng bằng gạch thẻ 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,186 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,372 | m2 |
| 4 | Lát đá mặt mặt bồn hoa ( Đá đen chấm lớn - Bình Định) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,284 | m2 |
| 5 | Ốp chân tường bồn hoa, tiết diện gạch ≤ 0,05m2 (Gạch gốm 5x20cm) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,372 | m2 |
| V | Thoát nước ngoài nhà | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,337 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,605 | m3 |
| 3 | Bê tông mương thoát nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15,553 | m3 |
| 4 | Ván khuôn mương thoát nước | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,849 | 100m2 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,293 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan mương | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,734 | tấn |
| 7 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,489 | m3 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 102 | 1cấu kiện |
| 9 | Cống tròn D500 (KT: 0.5x1.0m) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | CK |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | 1cấu kiện |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=200mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,375 | 100m |
| 12 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 13,55 | m3 |
| W | * BỂ CHỨA NƯỚC CHỮA CHÁY: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,325 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,17 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,864 | m3 |
| 4 | Bê tông móng đá 1x2 mác 250 (Dùng bê tông thương phẩm tại Dung Quất) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,308 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,143 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,042 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,854 | tấn |
| 8 | Bê tông tường đá 1x2 mác 250 (Dùng bê tông thương phẩm tại Dung Quất) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10,62 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,062 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,535 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,02 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2 mác 250 (Dùng bê tông thương phẩm tại Dung Quất) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,676 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,334 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,176 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,989 | tấn |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,88 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,401 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,026 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,278 | tấn |
| 20 | Bê tông nắp bể đá 1x2 mác 250 ( Dùng bê tông thương phẩm tại Dung Quất) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,152 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,273 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,078 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,129 | tấn |
| 24 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 128,8 | m2 |
| 25 | Chống thấm bể chứa bằng EPOXY | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 94,4 | m2 |
| 26 | Nắp thăm bằng inox, có chốt bảo vệ dày 1.2mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| X | Phần cung cấp và lắp đặt thiết bị | |||
| Y | Phần cung cấp và lắp đặt thiết bị cửa kho tiền | |||
| 1 | Cửa kho tiền được làm bằng 02 lớp theo tiêu chuẩn của Ngân hàng, tự động khóa chặn các chốt cửa không mở được khi có khoan đột phá trực tiếp từ bên ngoài. * Thông số và đặc điểm của Cửa kho tiền: - Kích thước cánh cửa: Cao 2.000 x Rộng 1.000 (mm) - Kích thước khung bao khoảng: Cao 2.200 x Rộng 1.280 x Dày 300. - Trọng lượng: khoảng 1.050 kg. - 02 lớp theo tiêu chuẩn quy định của NHTW. * Lớp ngoài: + 02 ổ khóa mã số kết hợp S&G 6730-037 (USA) (hoặc tương đương). + Lớp vật liệu đặc biệt chống khoan, phá, cắt bằng nhiệt và chống cháy (toàn mặt cửa). + Số lượng chốt 2 bên thành cửa: 08 chốt x đường kính 57 (mm). + Không bọc inox. + Bản lề điều chỉnh được khe hở trên,dưới có tác dụng chống xệ cửa. * Lớp trong: + Có 02 ổ khóa chìa nhíp S&G4111 USA (hoặc tương đương), khóa mở ngoài và trong. | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| Z | Phần cung cấp và lắp đặt thiết bị điều hòa không khí | |||
| 1 | Máy ĐHKK âm trần daikin (hoặc tương đương) loại 1 chiều 18.000BTU FCNQ18MV1/RNQ18MV1(MY1). | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 2 | Máy ĐHKK Daikin (hoặc tương đương) loại 1 chiều 12000BTU Inverter FTKQ35SAVMV | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 3 | Máy ĐHKK Daikin (hoặc tương đương) loại 1 chiều 9000BTU Inverter ATKQ25TAVMV | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| AA | Phần cung cấp và lắp đặt thiết bị hệ thống mạng máy tính | |||
| 1 | Switch CISCO SG95D-08 8 port | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Cisco SG95-16 16-Port Gigabit Desktop Switch | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Bộ phát sóng wifi TPLink M7350 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Tủ Rack 6U | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Tủ Rack 12U | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| AB | Phần cung cấp và lắp đặt thiết bị hệ thống Camera | |||
| 1 | Camera giám sát toàn cảnh 360 độ PANORAMA TS-QX06LH | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 2 | Đầu ghi hình HD-TVI 24 kênh TURBO 4.0 HIKVISION DS-7324HQHI-K4 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Smart Tivi Samsung 32 inch HD UA32N4300AKXXV | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Bộ lưu điện UPS 1KVA Online Hyundai HD-1KT | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| AC | Phần cung cấp và lắp đặt thiết bị PCCC | |||
| 1 | Máy bơm disel-20HP -H(M)=58,1-38,3, Q(M3/H)=24-78 (Hyundai 20HP - 15KW) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Trung tâm báo cháy 5 kênh Hochiki RPP-EDW05B(JE) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III hoặc cấp cao hơn. (Scan màu bản gốc hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng để chứng minh).- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. Nhà thầu phải hoàn thành tối thiểu 02 công trình (02 hợp đồng), trong đó 01 công trình có quy mô, bản chất tương tự gói thầu đang xét, công trình tương tự thứ 2 tính như sau: Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc và đảm bảo có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (Hoàn thành phần lớn được hiểu là hoàn thành các hạng mục chính tương tự gói thầu đang xét và giá trị tối thiểu đạt 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) trong vòng 03 năm trở lại đây (2018, 2019, 2020) (tính từ ngày bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận công trình đã hoàn thành của chủ đầu tư đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng/xây dựng dân dụng (có bằng tốt nghiệp đại học kèm theo).+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng/công nghiệp hạng III trở lên. (Chứng chỉ còn hiệu lực ≥ 06 tháng kế từ thời điểm đóng thầu).+ Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này trong 04 năm gần đây. (Có tài liệu chứng minh là: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên nhân sự được đề xuất).+ Tất cả các tài liệu trên đều được chứng thực sao y bản chính. | 6 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 5 | * Cán bộ kỹ thuật, thanh quyết toán: Tối thiểu 05 người bao gồm:- 01 Kỹ sư xây dựng/xây dựng dân dụng và công nghiệp;- 01 Kiến trúc sư;- 01 Kỹ sư chuyên ngành điện;- 01 Kỹ sư chuyên ngành nước;- 01 Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng;Yêu cầu:+ Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành nêu trên (có bằng tốt nghiệp đại học kèm theo).+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này trong 3 năm gần đây. (Có Tài liệu chứng minh là: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên nhân sự được đề xuất).+ Tất cả các tài liệu trên đều được chứng thực sao y bản chính. | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | Yêu cầu:+ Trình độ chuyên môn: Có Bằng tốt nghiệp đại học kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng (có bằng tốt nghiệp đại học kèm theo). Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực ≥ 06 tháng kế từ thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu chứng minh đã từng trực tiếp làm cán bộ phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình tương tự trong 2 năm gần đây. (Có Tài liệu chứng minh là: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên nhân sự được đề xuất).+ Tất cả các tài liệu trên đều được chứng thực sao y bản chính | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách PCCC | 1 | Yêu cầu:+ Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên (có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên kèm theo). Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về PCCC và chứng nhận Bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC còn hiệu lực ≥ 06 tháng đến thời điểm đóng thầu.+ Số năm kinh nghiệm tối thiểu ≥ 3 năm.+ Tài liệu chứng minh đã từng trực tiếp làm cán bộ phụ trách công tác PCCC ít nhất 01 công trình tương tự trong 2 năm gần đây. (Có Tài liệu chứng minh là: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên nhân sự được đề xuất).+ Tất cả các tài liệu trên đều được chứng thực sao y bản chính | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 25 | Yêu cầu: Có tổi thiểu 25 người(Tất cả đều có chứng chỉ đào tạo nghề còn hiệu lực và được chứng thực sao y bản chính), bao gồm đầy đủ các nghành nghề sau:+ Thợ nề hoặc nề hoàn thiện: 10 người.+ Thợ bê tông: 04 người.+ Thợ sắt hoặc cốt thép hàn: 02 người.+ Thợ cốp pha hoặc ván khuôn: 03 người.+ Thợ thi công điện: 02 người.+ Thợ thi công nước: 02 người.+ Thợ thi công vận hành máy xây dựng: 02 người | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Vận thăng ≥3T | Nhà thầu Scan bản gốc hóa đơn thiết bị. Trường hợp đi thuê Scan thêm hợp đồng nguyên tắc, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và giấy cam kết của đơn vị cho thuê trong thời gian thi công không điều xe máy thiết bị của mình đi nơi khác. | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥5T | Nhà thầu Scan bản gốc giấy tờ xe, đăng kiểm xe còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê Scan thêm hợp đồng nguyên tắc, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và giấy cam kết của đơn vị cho thuê trong thời gian thi công không điều xe máy thiết bị của mình đi nơi khác | 1 |
| 3 | Máy đào ≥08 m3 | Nhà thầu Scan bản gốc giấy tờ xe, đăng kiểm xe còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê Scan thêm hợp đồng nguyên tắc, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và giấy cam kết của đơn vị cho thuê trong thời gian thi công không điều xe máy thiết bị của mình đi nơi khác. | 1 |
| 4 | Cần trục ô tô ≥16T | Nhà thầu Scan bản gốc giấy tờ xe, đăng kiểm xe còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê Scan thêm hợp đồng nguyên tắc, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và giấy cam kết của đơn vị cho thuê trong thời gian thi công không điều xe máy thiết bị của mình đi nơi khác. | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông có dung tích ≥250L | Nhà thầu Scan bản gốc hóa đơn thiết bị. Trường hợp đi thuê Scan thêm hợp đồng nguyên tắc, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và giấy cam kết của đơn vị cho thuê trong thời gian thi công không điều xe máy thiết bị của mình đi nơi khác. | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa, dung tích ≥150 lít | Nhà thầu Scan bản gốc hóa đơn thiết bị. Trường hợp đi thuê Scan thêm hợp đồng nguyên tắc, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và giấy cam kết của đơn vị cho thuê trong thời gian thi công không điều xe máy thiết bị của mình đi nơi khác. | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | Nhà thầu Scan bản gốc hóa đơn thiết bị. Trường hợp đi thuê Scan thêm hợp đồng nguyên tắc, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và giấy cam kết của đơn vị cho thuê trong thời gian thi công không điều xe máy thiết bị của mình đi nơi khác. | 1 |
| 8 | Máy hàn điện 23 KW | Nhà thầu Scan bản gốc hóa đơn thiết bị. Trường hợp đi thuê Scan thêm hợp đồng nguyên tắc, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và giấy cam kết của đơn vị cho thuê trong thời gian thi công không điều xe máy thiết bị của mình đi nơi khác. | 1 |
| 9 | Máy đầm dùi 1,0kw | Nhà thầu Scan bản gốc hóa đơn thiết bị. Trường hợp đi thuê Scan thêm hợp đồng nguyên tắc, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và giấy cam kết của đơn vị cho thuê trong thời gian thi công không điều xe máy thiết bị của mình đi nơi khác. | 2 |
| 10 | Máy đầm bàn 1,0kw | Nhà thầu Scan bản gốc hóa đơn thiết bị. Trường hợp đi thuê Scan thêm hợp đồng nguyên tắc, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và giấy cam kết của đơn vị cho thuê trong thời gian thi công không điều xe máy thiết bị của mình đi nơi khác. | 2 |
| 11 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Nhà thầu Scan bản gốc hóa đơn thiết bị. Trường hợp đi thuê Scan thêm hợp đồng nguyên tắc, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và giấy cam kết của đơn vị cho thuê trong thời gian thi công không điều xe máy thiết bị của mình đi nơi khác. | 2 |
| 12 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Nhà thầu Scan bản gốc hóa đơn thiết bị. Trường hợp đi thuê Scan thêm hợp đồng nguyên tắc, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và giấy cam kết của đơn vị cho thuê trong thời gian thi công không điều xe máy thiết bị của mình đi nơi khác. | 2 |
| 13 | Máy khoan cầm tay ≥ 0,62kw | Nhà thầu Scan bản gốc hóa đơn thiết bị. Trường hợp đi thuê Scan thêm hợp đồng nguyên tắc, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và giấy cam kết của đơn vị cho thuê trong thời gian thi công không điều xe máy thiết bị của mình đi nơi khác. | 2 |
| 14 | Máy phát điện (Công suất ≥ 2KVA) | Nhà thầu Scan bản gốc hóa đơn thiết bị. Trường hợp đi thuê Scan thêm hợp đồng nguyên tắc, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và giấy cam kết của đơn vị cho thuê trong thời gian thi công không điều xe máy thiết bị của mình đi nơi khác. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi