Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210650765-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/06/2021 16:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội huyện Bình Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210523385
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-16 16:35:00 đến ngày 2021-06-26 16:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,030,542,636 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III hoặc cấp cao hơn. (Scan màu bản gốc hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng để chứng minh).- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. Nhà thầu phải hoàn thành tối thiểu 02 công trình (02 hợp đồng), trong đó 01 công trình có quy mô, bản chất tương tự gói thầu đang xét, công trình tương tự thứ 2 tính như sau: Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc và đảm bảo có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (Hoàn thành phần lớn được hiểu là hoàn thành các hạng mục chính tương tự gói thầu đang xét và giá trị tối thiểu đạt 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) trong vòng 03 năm trở lại đây (2018, 2019, 2020) (tính từ ngày bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận công trình đã hoàn thành của chủ đầu tư đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng/xây dựng dân dụng (có bằng tốt nghiệp đại học kèm theo).+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng/công nghiệp hạng III trở lên. (Chứng chỉ còn hiệu lực ≥ 06 tháng kế từ thời điểm đóng thầu).+ Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này trong 04 năm gần đây. (Có tài liệu chứng minh là: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên nhân sự được đề xuất).+ Tất cả các tài liệu trên đều được chứng thực sao y bản chính.
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn * Cán bộ kỹ thuật, thanh quyết toán: Tối thiểu 05 người bao gồm:- 01 Kỹ sư xây dựng/xây dựng dân dụng và công nghiệp;- 01 Kiến trúc sư;- 01 Kỹ sư chuyên ngành điện;- 01 Kỹ sư chuyên ngành nước;- 01 Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng;Yêu cầu:+ Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành nêu trên (có bằng tốt nghiệp đại học kèm theo).+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này trong 3 năm gần đây. (Có Tài liệu chứng minh là: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên nhân sự được đề xuất).+ Tất cả các tài liệu trên đều được chứng thực sao y bản chính.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:+ Trình độ chuyên môn: Có Bằng tốt nghiệp đại học kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng (có bằng tốt nghiệp đại học kèm theo). Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực ≥ 06 tháng kế từ thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu chứng minh đã từng trực tiếp làm cán bộ phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình tương tự trong 2 năm gần đây. (Có Tài liệu chứng minh là: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên nhân sự được đề xuất).+ Tất cả các tài liệu trên đều được chứng thực sao y bản chính
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:+ Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên (có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên kèm theo). Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về PCCC và chứng nhận Bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC còn hiệu lực ≥ 06 tháng đến thời điểm đóng thầu.+ Số năm kinh nghiệm tối thiểu ≥ 3 năm.+ Tài liệu chứng minh đã từng trực tiếp làm cán bộ phụ trách công tác PCCC ít nhất 01 công trình tương tự trong 2 năm gần đây. (Có Tài liệu chứng minh là: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên nhân sự được đề xuất).+ Tất cả các tài liệu trên đều được chứng thực sao y bản chính
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 25
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Có tổi thiểu 25 người(Tất cả đều có chứng chỉ đào tạo nghề còn hiệu lực và được chứng thực sao y bản chính), bao gồm đầy đủ các nghành nghề sau:+ Thợ nề hoặc nề hoàn thiện: 10 người.+ Thợ bê tông: 04 người.+ Thợ sắt hoặc cốt thép hàn: 02 người.+ Thợ cốp pha hoặc ván khuôn: 03 người.+ Thợ thi công điện: 02 người.+ Thợ thi công nước: 02 người.+ Thợ thi công vận hành máy xây dựng: 02 người
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Vận thăng ≥3T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu Scan bản gốc hóa đơn thiết bị. Trường hợp đi thuê Scan thêm hợp đồng nguyên tắc, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và giấy cam kết của đơn vị cho thuê trong thời gian thi công không điều xe máy thiết bị của mình đi nơi khác.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu Scan bản gốc giấy tờ xe, đăng kiểm xe còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê Scan thêm hợp đồng nguyên tắc, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và giấy cam kết của đơn vị cho thuê trong thời gian thi công không điều xe máy thiết bị của mình đi nơi khác
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào ≥08 m3
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu Scan bản gốc giấy tờ xe, đăng kiểm xe còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê Scan thêm hợp đồng nguyên tắc, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và giấy cam kết của đơn vị cho thuê trong thời gian thi công không điều xe máy thiết bị của mình đi nơi khác.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cần trục ô tô ≥16T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu Scan bản gốc giấy tờ xe, đăng kiểm xe còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê Scan thêm hợp đồng nguyên tắc, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và giấy cam kết của đơn vị cho thuê trong thời gian thi công không điều xe máy thiết bị của mình đi nơi khác.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông có dung tích ≥250L
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu Scan bản gốc hóa đơn thiết bị. Trường hợp đi thuê Scan thêm hợp đồng nguyên tắc, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và giấy cam kết của đơn vị cho thuê trong thời gian thi công không điều xe máy thiết bị của mình đi nơi khác.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa, dung tích ≥150 lít
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu Scan bản gốc hóa đơn thiết bị. Trường hợp đi thuê Scan thêm hợp đồng nguyên tắc, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và giấy cam kết của đơn vị cho thuê trong thời gian thi công không điều xe máy thiết bị của mình đi nơi khác.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu Scan bản gốc hóa đơn thiết bị. Trường hợp đi thuê Scan thêm hợp đồng nguyên tắc, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và giấy cam kết của đơn vị cho thuê trong thời gian thi công không điều xe máy thiết bị của mình đi nơi khác.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu Scan bản gốc hóa đơn thiết bị. Trường hợp đi thuê Scan thêm hợp đồng nguyên tắc, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và giấy cam kết của đơn vị cho thuê trong thời gian thi công không điều xe máy thiết bị của mình đi nơi khác.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm dùi 1,0kw
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu Scan bản gốc hóa đơn thiết bị. Trường hợp đi thuê Scan thêm hợp đồng nguyên tắc, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và giấy cam kết của đơn vị cho thuê trong thời gian thi công không điều xe máy thiết bị của mình đi nơi khác.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm bàn 1,0kw
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu Scan bản gốc hóa đơn thiết bị. Trường hợp đi thuê Scan thêm hợp đồng nguyên tắc, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và giấy cam kết của đơn vị cho thuê trong thời gian thi công không điều xe máy thiết bị của mình đi nơi khác.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu Scan bản gốc hóa đơn thiết bị. Trường hợp đi thuê Scan thêm hợp đồng nguyên tắc, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và giấy cam kết của đơn vị cho thuê trong thời gian thi công không điều xe máy thiết bị của mình đi nơi khác.
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu Scan bản gốc hóa đơn thiết bị. Trường hợp đi thuê Scan thêm hợp đồng nguyên tắc, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và giấy cam kết của đơn vị cho thuê trong thời gian thi công không điều xe máy thiết bị của mình đi nơi khác.
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy khoan cầm tay ≥ 0,62kw
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu Scan bản gốc hóa đơn thiết bị. Trường hợp đi thuê Scan thêm hợp đồng nguyên tắc, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và giấy cam kết của đơn vị cho thuê trong thời gian thi công không điều xe máy thiết bị của mình đi nơi khác.
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy phát điện (Công suất ≥ 2KVA)
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu Scan bản gốc hóa đơn thiết bị. Trường hợp đi thuê Scan thêm hợp đồng nguyên tắc, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và giấy cam kết của đơn vị cho thuê trong thời gian thi công không điều xe máy thiết bị của mình đi nơi khác.
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần xây dựng
B Nhà làm việc
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu kỹ thuật4,87100m3
2Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất IIChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,207100m
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật11,804m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,077tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,895tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,344tấn
7Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,243100m2
8Bê tông móng đá 1x2 M200 ( Dùng Bê tông thương phẩm tại Dung Quất hoặc tương đương)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật35,749m3
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,258tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu kỹ thuật2,028tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,355tấn
12Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,521100m2
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật4,628m3
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật5,34m3
15Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật6,415m3
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,16tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,959tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,038tấn
19Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,836100m2
20Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2 (Dùng bê tông thương phẩm tại Dung Quất hoặc tương đương)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật8,585m3
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V: Yêu cầu kỹ thuật5,355100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,511100m3
23Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,518100m3
24Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật20,682m3
25Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3,203m3
26Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật4,86m2
27Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật5,405m3
28Xây móng bằng gạch thẻ 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,342m3
29Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật47,331m2
30Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật47,331m2
31Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật47,331m2
32Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,474m3
33Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,136tấn
34Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,092100m2
35Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V: Yêu cầu kỹ thuật261cấu kiện
36Lớp than khử trùng dày 300Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,689m3
37Lớp sỏi 4x6 dày 200Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,459m3
38Lớp sỏi 2x4 dày 200Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,459m3
39Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
40Lắp đặt van nhựa D50Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
41Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,012100m
42Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 150mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,015100m
43Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,332m3
44Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu kỹ thuật3,173100m2
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,273tấn
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,461tấn
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,597tấn
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,282tấn
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,741tấn
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,125tấn
51Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 mác 200 ( Dùng bê tông thương phẩm Dung Quất hoặc tương đương)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật37,874m3
52Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu kỹ thuật4,661100m2
53Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu kỹ thuật5,057tấn
54Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,058tấn
55Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2, (Dùng bê tông thương phẩm tại Dung Quất hoặc tương đương)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật46,625m3
56Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngChương V: Yêu cầu kỹ thuật2,516m3
57Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,12m3
58Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,24m3
59Bê tông tường đá 1x2 mác 250 ( Dùng bê tông thương phẩm tại Dung Quất hoặc tương đương)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật11,935m3
60Bê tông sàn mái, đá 1x2 mác 250 ( Dùng bê tông thương phẩm tại Dung Quất hoặc tương đương)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,024m3
61Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,052tấn
62Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu kỹ thuật2,777tấn
63Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,023100m2
64Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,277100m2
65Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,081tấn
66Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,343tấn
67Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,962m3
68Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,218m3
69Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,076tấn
70Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,085100m2
71Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgChương V: Yêu cầu kỹ thuật12cái
72Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,816100m2
73Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,277tấn
74Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,514tấn
75Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật6,822m3
76Xây tường thẳng gạch bê tông 7,5x11,5x17,5cm dày >11,5cm chiều cao ≤ 6m vữa xi măng cát vàng M75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật32,01m3
77Xây tường thẳng gạch bê tông 7,5x11,5x17,5cm dày >11,5cm chiều cao ≤ 28m vữa xi măng cát vàng M75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật45,015m3
78Xây tường thẳng gạch bê tông 7,5x11,5x17,5cm dày 11,5cm chiều cao ≤ 6m vữa xi măng cát vàng M75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật10,307m3
79Xây tường thẳng gạch bê tông 7,5x11,5x17,5cm dày 11,5cm chiều cao ≤28m vữa xi măng cát vàng M75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật11,232m3
80Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật15,899m3
81Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V: Yêu cầu kỹ thuật2,481100m2
82Gia công xà gồ thépChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,926tấn
83Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật114,2021m2
84Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,926tấn
85Cùm chống bãoChương V: Yêu cầu kỹ thuật220cái
86SXLD máng tôn kẽm 750 dày 2mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật10,4m
87Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật220,78m2
88Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật879,781m2
89Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật119,892m2
90Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật46,223m2
91Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật18,46m2
92Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật237,894m2
93Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật205,687m2
94Chống thấm mái, sê nô, ô văng bằng EPOXYChương V: Yêu cầu kỹ thuật275,047m2
95Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật77m
96Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 (Gạch Granite 600x600mm - Prime)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật349,72m2
97Lát nền, sàn đá Granit 600x600, XM PCB40 (Màu đỏ - Bình Định)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật7,26m2
98Lát nền, sàn đá Granit 600x600, XM PCB40 (Màu Vàng - Bình Định)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật6,76m2
99Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2 (Gạch Granite 100x600mm -Prime)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật23,64m2
100Lát nền, sàn gạch ceramic - Gạch 300x300mm, chống trượt, XM PCB40 (Prime)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật33,76m2
101Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật97,02m2
102Lát đá bậc cầu thang, XM PCB40 (Đá Granite Màu đỏ - Bình Định)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật18,684m2
103Lát đá bậc cầu thang, XM PCB40 (Đá Granite màu vàng - Bình Định)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật12,654m2
104Lát đá bậc tam cấp, XM PCB40 (Đá Granite màu vàng - Bình Định)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3,102m2
105Lát đá bậc tam cấp, XM PCB40 (Đá màu đỏ - Bình Định)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật8,046m2
106Lát đá mặt bệ các loại, XM PCB40 (Màu đen mịn - Bình Định)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3,78m2
107Lát nền, sàn đá băm nhám mặt KT 30x60x2cm, XM PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật8,84m2
108SXLD khung đỡ chậu rửa bằng thép mạ kẽm sơn tĩnh điệnChương V: Yêu cầu kỹ thuật2Khung
109SXLD vách ngăn bằng tấm EXCELL (bao gồm các phụ kiện)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật37,995m2
110Ốp tường trụ, cột - Gạch Inax 200x250mm, XM PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật10,79m2
111Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán (Màu đen chấm lớn, Bình Định)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật13,73m2
112Công tác ốp đá Granite tự nhiên vào tường có chốt bằng inox (Đá Granite Màu Vàng - Bình Định)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật71,62m2
113Công tác ốp đá Granite tự nhiên vào tường có chốt bằng inox (Đá Granite Màu đỏ - Bình Định)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật26,61m2
114Ốp đá xẻ màu đen KT 100x200mm vào tường TD đá ≤0,16m2, XM PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật21,24m2
115Bả bằng bột bả vào tườngChương V: Yêu cầu kỹ thuật990,424m2
116Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V: Yêu cầu kỹ thuật235,46m2
117Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật220,78m2
118Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật1.064,354m2
119SXLD hoàn thiện trần thạch cao loại chịu nước, khung nhôm chìm (Phẳng BASI - 01 lớp tấm thạch cao tiêu chuẩn Gyproc 9mm)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật34,06m2
120SXLD trần thạch cao, khung nhôm chìm (Không dật cấp); (Phẳng TIKA - 01 lớp tấm thạch cao tiêu chuẩn Gyproc 9mm)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật197,088m2
121SXLD hoàn thiện trần thạch cao, khung nhôm chìm (dật cấp); (Phẳng ALPHA - 01 lớp tấm thạch cao tiêu chuẩn Gyproc 9mm)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật36,045m2
122Bả bằng bột bả vào trần thạch caoChương V: Yêu cầu kỹ thuật267,193m2
123Sơn trần thạch cao trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật267,193m2
124Cửa đi, Cửa cuốn hợp kim nhôm (Cửa cuốn khe thoáng AUSTDOOR nan A50, làm từ nhôm hợp kim tiêu chuẩn 6063, dày 1.3mm)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật10,36m2
125SXLD hoàn thiện cửa đi 2 cánh cửa kính cường lực, bản lề sànChương V: Yêu cầu kỹ thuật10,36m2
126SXLD hoàn thiện cửa đi 1 cánh + Ô fix hệ 100, khung bao 60 ( dày 1,5mm-1,025kg/m), cánh cửa 99 (dày 1,5-1,252kg/m); kính trắng cường lực dày 8mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật41,58m2
127SXLD hoàn thiện cửa đi 1 cánh + Ô fix hệ 100, khung bao 60 ( dày 1,5mm-1,025kg/m), cánh cửa 99 (dày 1,5-1,252kg/m); kính trắng cường lực dày 8mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật9,99m2
128SXLD hoàn thiện cửa sổ 2 cánh + Ô fix mở quay hệ 80, khung bao 60 ( dày 1,5mm-1,025kg/m), cánh cửa 76 (dày 1,4-1,005kg/m); kính trắng cường lực dày 8mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật16,32m2
129SXLD hoàn thiện cửa sổ 1 cánh mở hất hệ 80, khung bao 60 ( dày 1,5mm-1,025kg/m), cánh cửa 76 (dày 1,4-1,005kg/m); kính trắng cường lực dày 8mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật2,88m2
130SXLD hoàn thiện cửa sổ 2 cánh mở trượt + Ô fix mở quay hệ 70, dày 1,4mm-0.890kg/m, cánh cửa 70 (dày 1,3-0.81kg/m); kính trắng cường lực dày 8mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật50,4m2
131SXLD hoàn thiện vách kính hệ 100, kích thước: 60x100x2mm, ( Khung nỗi kính chìm), kính an toàn dày 8.38mm, bao gồm phụ kiệnChương V: Yêu cầu kỹ thuật21,31m2
132SXLD hoàn thiện vách kính hệ 100, kích thước: 35x100x1.35mm, ( Khung nỗi kính chìm), kính an toàn dày 8.38mm, bao gồm phụ kiệnChương V: Yêu cầu kỹ thuật12,92m2
133SXLD hoàn thiện cửa sắt kéo không lá U dày 1.4mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật5,32m2
134SXLD hoàn thiện hoa sắt sổChương V: Yêu cầu kỹ thuật82,92m2
135Sản xuất, Lắp dựng lan can cầu thang INOX hộp (theo BV thiết kế)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật9,695m
136Sản xuất, Lắp dựng tay vịn cầu thang gỗ nhóm II (theo BV thiết kế)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật9,695m
137Sản xuất, Lắp dựng trụ cầu thang gỗ nhóm II (theo BV thiết kế)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1trụ
138Sản xuất, Lắp dựng lan can cầu thang thoát hiểm và ban công tầng 2, tay vịn ống thép (Theo bản vẽ thiết kế)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật20,3m
139Sản xuất, lắp dựng Logo ngành bằng MIKA màu cánh sen, nền 70x70cm - MIKA màu trắngChương V: Yêu cầu kỹ thuật1CK
140Sản xuất, lắp dựng chữ INOX màu vàngChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,96m2
141Sản xuất, Lắp dựng lan can ram dốc bằng Inox 304 (theo BV thiết kế)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật16m
142Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,089m3
143Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,089m3
144Gia công thang sắtChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,049tấn
145Gia công cột bằng thép hìnhChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,072tấn
146Lắp cột thép các loạiChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,072tấn
147SXLD bu lông M20x450Chương V: Yêu cầu kỹ thuật16cái
148Lắp dựng giằng thép bu lôngChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,049tấn
149Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật55,7681m2
C Cấp điên:
1Lắp đặt các automat 3 pha, Cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
2Lắp đặt các aưtomat 3 pha, Cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu kỹ thuật6cái
3Lắp đặt các aưtomat 3 pha, Cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu kỹ thuật4cái
4Lắp đặt các automat 1 pha, Cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
5Lắp đặt các aưtomat 1 pha, Cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu kỹ thuật12cái
6Lắp đặt các aưtomat 1 pha, Cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu kỹ thuật7cái
7Lắp đặt các aưtomat 1 pha, Cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu kỹ thuật8cái
8Lắp đặt các aưtomat 1 pha, Cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3cái
9Cầu chì ống 2A + ĐếChương V: Yêu cầu kỹ thuật6cái
10Đèn báo pha 2AChương V: Yêu cầu kỹ thuật6cái
11Lắp đặt công tắc, Số hạt trên 1 công tắc là 1Chương V: Yêu cầu kỹ thuật131 cái
12Lắp đặt công tắc, Số hạt trên 1 công tắc là 2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật111 cái
13Lắp đặt công tắc, Số hạt trên 1 công tắc là 3Chương V: Yêu cầu kỹ thuật21 cái
14Lắp đặt công tắc cầu thang 3 cựcChương V: Yêu cầu kỹ thuật21 cái
15Lắp đặt ổ cắm, Loại ổ đôi 3 chấuChương V: Yêu cầu kỹ thuật441 cái
16Lắp đặt đèn led siêu mỏng âm trần 9W-220VChương V: Yêu cầu kỹ thuật16bộ
17Lắp đặt đèn led tube 120/18WChương V: Yêu cầu kỹ thuật3bộ
18Lắp đặt đèn led tube 120/18W*2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật31bộ
19Lắp đặt led ốp trần 270/14wChương V: Yêu cầu kỹ thuật7bộ
20Lắp đặt đèn chống nổ 120/36W-220VChương V: Yêu cầu kỹ thuật1bộ
21Lắp đặt quạt điện, quạt trần đảo xoay 55w-220vChương V: Yêu cầu kỹ thuật11cái
22Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, Loại dây CXV/DSTA - 4x25mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật55m
23Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, Loại dây CXV/DSTA - 4x10mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật28m
24Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, Loại dây CVV- 4x10mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật10m
25Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV - 10mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật10m
26Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Loại dây CXV- 2x6mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật40m
27Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV- 6,0mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật640m
28Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV - 2,5mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1.400m
29Lắp đặt dây đơn, Loại dây Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1.500m
30Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật650m
31Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật300m
32Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật5m
33Đào mương cáp bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,3100m3
34Đắp cát mương cáp bằng thủ côngChương V: Yêu cầu kỹ thuật101m3
35Lắp đặt ống nhựa HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) 50/40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật60m
36Lắp đặt ống nhựa HDPE nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) 85/65Chương V: Yêu cầu kỹ thuật50m
37Đào đất mương cáp bằng bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật20m3
38Lắp đặt hộp nối dây 100*100Chương V: Yêu cầu kỹ thuật20hộp
39Lắp đặt quạt điện, quạt hút trên tường 35w-220vChương V: Yêu cầu kỹ thuật9cái
40Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, Đường kính ống 9,5mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,4100m
41Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, Đường kính ống 12,7mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,3100m
42Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, Đường kính ống 15,9mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,3100m
43Lắp đặt ống nhựa thoát nước thải nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 27mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,8100m
44Lắp đặt ống nhựa thoát nước thải nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 34mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,2100m
45Tủ điện sơn tỉnh điện KT:600*400*200mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật1tủ
46Tủ điện sơn tỉnh điện KT:800*600*400mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật1tủ
47Phụ kiện (ty treo, đai ốc....)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1hệ
D Cấp thoát nước:
1Lắp đặt chậu xí bệtChương V: Yêu cầu kỹ thuật6bộ
2Van tê D20Chương V: Yêu cầu kỹ thuật6bộ
3Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V: Yêu cầu kỹ thuật6cái
4Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (LAVABO)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật6bộ
5Lắp đặt chậu tiểu namChương V: Yêu cầu kỹ thuật4bộ
6Bộ thoát Lavabo Proxia PCH - 008Chương V: Yêu cầu kỹ thuật6bộ
7Van lavaboChương V: Yêu cầu kỹ thuật6bộ
8Lắp đặt vòi nước đồng D21Chương V: Yêu cầu kỹ thuật4cái
9Lắp đặt phễu thu ĐK 100mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật6cái
10Lắp đặt gương soiChương V: Yêu cầu kỹ thuật6cái
11Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
12Lắp đặt van đồng 2 chiều , Đường kính van 40mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật3bể
13Lắp đặt van đồng 2 chiều, Đường kính van 32mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
14Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, Đường kính ống 20mm, Chiều dày 2,3mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,2cái
15Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, Đường kính ống 25mm, Chiều dày 2,8mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,25100m
16Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, Đường kính ống 32mm, Chiều dày 2,9mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,7100m
17Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, Đường kính ống 40mm, Chiều dày 3,7mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,1100m
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 34mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,15100m
19Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 60mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,3100m
20Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 90mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,2100m
21Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 114mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,3100m
22Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính Cút 20mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật20100m
23Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính Cút 25mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật26cái
24Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính Cút 32mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật6cái
25Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính Cút 40mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật4cái
26Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Cút 34mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật30cái
27Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Cút 60mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật25cái
28Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Cút 90mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật5cái
29Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Cút 114mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật20cái
30Lắp đặt côn, nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính Côn 25/20mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật25cái
31Lắp đặt côn, nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính Côn 32/25mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật5cái
32Lắp đặt côn, nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Côn 60/34mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật10cái
33Lắp đặt côn, nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Côn 90/60mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật10cái
34Lắp đặt côn, nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Côn 100/90mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật5cái
35Lắp đặt tê giảm nhựa PPR nối bằng PP hàn, ĐK tê d=32/25mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật16cái
36Lắp đặt tê giảm nhựa PPR nối bằng PP hàn, ĐK tê d=40/32mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
37Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng PP hàn, ĐK tê d=32mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
38Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, ĐK cút d=60mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật5cái
39Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, ĐK cút d=90mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật6cái
40Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, ĐK cút d=114mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật6cái
41Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng PP hàn, ĐK d=40mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
42Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng PP hàn, ĐK d=32mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
43Lắp Nút bịt nhựa nối măng sông, Đường kính nút bịt 60mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật8cái
44Lắp Nút bịt nhựa nối măng sông, Đường kính nút bịt 114mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật10cái
45Đào mương thi công đường ống, máy đào Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,094cái
46Đắp cát đường ống bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,047100m3
47Đắp đất đường ống bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,047100m3
E Chống sét:
1Kim thu sét ESE NLP 2200 bán kính bảo vệ cấp 3 - R=51mChương V: Yêu cầu kỹ thuật1kim
2Trụ đỡ kim thu sétChương V: Yêu cầu kỹ thuật1trụ
3Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Dây đồng 70mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật20m
4Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, Dây đồng 70mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật40m
5Mối hàn hóa nhiệtChương V: Yêu cầu kỹ thuật7mối
6Cáp bện xoắn fi8 neo trụChương V: Yêu cầu kỹ thuật20m
7Gia công, đóng cọc chống sét, Đóng cọc ống đồng DChương V: Yêu cầu kỹ thuật71 cọc
8Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật30m
9Hộp kiểm tra điện trở nối đấtChương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
10Kẹp định vị ống luồn cáp thoát sétChương V: Yêu cầu kỹ thuật20cái
11Đào mương tiếp địa, máy đào Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,08100m3
12Đắp đất mương tiếp địa bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,08100m3
13Đo điện trở nối đấtChương V: Yêu cầu kỹ thuật1lần
F Hệ thống Báo cháy tự động:
1Lắp đặt đầu báo khói quang học (tương đơng Hochiki)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật18bộ
2Lắp đặt đầu báo nhiệ gia tăng (tương đơng Hochiki)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2bộ
3Lắp đặt nút ấn khẩn cấp (tương đơng Hochiki)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật4bộ
4Lắp đặt chuông điện báo cháy (tương đơng Hochiki)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật4cái
5Lắp đặt đèn báo cháy (tương đơng Hochiki)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật4bộ
6Lắp đặt hộp các loại, Diện tích hộp Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3hộp
7Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, Loại dây Chương V: Yêu cầu kỹ thuật800m
8Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật500m
9Lắp đặt dây đơn, Loại dây Chương V: Yêu cầu kỹ thuật20m
10Lắp đặt các aưtomat 1 pha, Cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
11Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn 2x1W (tương đương Điện Quang)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật6bộ
12Lắp đặt đèn thoát hiểm 1x3W (tương đương Điện Quang)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật4bộ
13Đào mương thi công tiếp địa nối đất an toànChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,08100m3
14Gia công, đóng cọc chống sét, Đóng cọc ống đồng DChương V: Yêu cầu kỹ thuật61 cọc
15Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Dây đồng 70mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật25m
16Đắp đất mương tiếp địaChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,08100m3
17Đo điện trở nối đấtChương V: Yêu cầu kỹ thuật1lần
G Mạng điện thoại:
1Lắp đặt ổ cắm, Loại ổ cắm điện thoạiChương V: Yêu cầu kỹ thuật161 cái
2Lắp đặt đầu bấm jachk RJ11 2line/4pinChương V: Yêu cầu kỹ thuật16cái
3Lắp đặt hộp nối, hộp nối dây điện thoại 10 đôi (cả tử)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1hộp
4Cáp điện thoại 2 đôi 2pair (4 lỏi)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật700m
5Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật310m
H Mạng máy tính:
1Lắp đặt các aptomat 1 pha, Cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
2Lắp đặt dây đơn, Loại dây Chương V: Yêu cầu kỹ thuật20m
3ổ cắm 1 cổng APM (gồm mặt, jach cắm R45, hộp đế âm)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật22cái
4Hạt mạng APMChương V: Yêu cầu kỹ thuật22cái
5Cáp mạng UTP CAT6e 4 Pais (APM)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật920m
6Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật500m
7Đào mương tiếp địa, máy đào Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,06100m3
8Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Dây đồng D=8mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật15m
9Đắp đất mương tiếp địaChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,06100m3
I Camera
1Lắp đặt dây đơn, Loại dây Chương V: Yêu cầu kỹ thuật240m
2Cáp đồng trục camera - SINO 5C-FBChương V: Yêu cầu kỹ thuật240m
3Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật480m
4Lắp đặt các aptomat 1 pha, Cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
J Cấp nước phòng cháy chữa cháy
1Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, Đường kính ống 65mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,26100m
2Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, Đường kính ống 100mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,55100m
3Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính Cút 65mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật4cái
4Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính Cút 100mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật10cái
5Lắp đặt tê thép tráng kẽm D65Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
6Lắp đặt tê thép tráng kẽm D100Chương V: Yêu cầu kỹ thuật4cái
7Lắp đặt côn, thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính Côn 100/65mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
8Lắp đặt van chữa cháy D65Chương V: Yêu cầu kỹ thuật9cái
9Tủ đựng vòi chữa cháyChương V: Yêu cầu kỹ thuật2tủ
10Hộp chữa cháyChương V: Yêu cầu kỹ thuật3hộp
11Lắp đặt lăng phun D65x20Chương V: Yêu cầu kỹ thuật7cái
12Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65Chương V: Yêu cầu kỹ thuật7cuộn
13Lắp đặt khớp nối vòi D65Chương V: Yêu cầu kỹ thuật7cái
14Lắp đặt đầu gai kẽm D65Chương V: Yêu cầu kỹ thuật7cái
15Nội quy, tiêu lệnh PCCCChương V: Yêu cầu kỹ thuật3bộ
16Đào mương thi công đường ống cấp nước PCCCChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,154100m3
17Đắp cát đường ống cấp nước PCCCChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,088100m3
18Đắp đất đường ống cấp nước PCCCChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,066100m3
19Bình chữa cháy CO2 3kgChương V: Yêu cầu kỹ thuật8bình
20Bình chữa cháy ABC 4kgChương V: Yêu cầu kỹ thuật8bình
21Bình cầu chữa cháy tự động 8Kg XZFTB-8Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1bình
22Lắp đặt van 1 chiều, Đường kính van 100mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
23Lắp đặt van 2 chiều, Đường kính van 100mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
24Lọc Y D100Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
25Luppe D100Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
26Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật7cái
27Bệ đặt máy bơmChương V: Yêu cầu kỹ thuật1bệ
28Lắp đặt trụ cứu hỏa, Đường kính trụ cứu hỏa 100mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
29Lắp đặt trụ cứu hỏa, Đường kính trụ cứu hỏa 100mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
K HT báo động:
1Trung tâm báo động DAHUA ARC5402A-GWChương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
2Lắp đặt đèn báo động xoay không còi hụ LTE 1101Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2bộ
3Lắp đặt nút ấn báo độngChương V: Yêu cầu kỹ thuật13bộ
4Lắp đặt còi hụ báo động ~300DbChương V: Yêu cầu kỹ thuật3cái
5Lắp đặt dây đơn, Loại dây Chương V: Yêu cầu kỹ thuật520m
6Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật240m
L Hạng mục Nhà phụ trợ
M Tháo dỡ
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu kỹ thuật63,024m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,749m3
3Tháo dỡ trầnChương V: Yêu cầu kỹ thuật45,945m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V: Yêu cầu kỹ thuật20,16m2
5Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V: Yêu cầu kỹ thuật53,045m2
6Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện chiếu sáng, cấp thoát nướcChương V: Yêu cầu kỹ thuật2Công
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,756m3
8Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cmChương V: Yêu cầu kỹ thuật3,2m
9Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,388100m2
10Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,078100m2
N Sửa chữa, cải tạo
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,428m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,204m3
3Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,816m3
4Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,009tấn
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,054tấn
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,044100m2
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,44m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,018100m3
9Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,172100m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,227m3
11Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,175m2
12Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm - Chiều dày >30cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật7,072m3
13Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật32,545m2
14Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật32,545m2
15Quét nước xi măng 2 nướcChương V: Yêu cầu kỹ thuật32,545m2
16Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,034m3
17Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,077tấn
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,054100m2
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V: Yêu cầu kỹ thuật191cấu kiện
20Lớp than khử trùng dày 300Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,137m3
21Lớp sỏi 4x6 dày 200Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,091m3
22Lớp sỏi 2x4 dày 200Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,091m3
23Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
24Lắp đặt van nhựa D50Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
25Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,012100m
26Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 150mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,015100m
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,01tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,072tấn
29Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,086100m2
30Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,432m3
31Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,327100m2
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,159tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,124tấn
34Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,646m3
35Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,029100m2
36Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,023tấn
37Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,202m3
38Xây tường thẳng gạch bê tông 7,5x11,5x17,5cm dày >11,5cm chiều cao ≤ 6m vữa xi măng cát vàng M75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3,832m3
39Xây tường thẳng gạch bê tông 7,5x11,5x17,5cm dày 11,5cm chiều cao ≤ 6m vữa xi măng cát vàng M75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,623m3
40Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,102m3
41Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,751100m2
42Gia công xà gồ thépChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,33tấn
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật21,8241m2
44Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,33tấn
45Cùm chống bãoChương V: Yêu cầu kỹ thuật90cái
46Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật30,833m2
47Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật32,1m2
48Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật6,822m2
49Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật16,03m2
50Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật27m2
51Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V: Yêu cầu kỹ thuật27m2
52Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 (Gạch Ceramich 500x500mm)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật57,77m2
53Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 ( Gạch Ceramic 300x300mm chống trượt)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật5,445m2
54Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 (Gạch Ceramic 300x450mm)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật32,486m2
55Lát đá bậc tam cấp, XM PCB40 (Đá đen chấm lớn - Bình Định)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,625m2
56Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán (Đá đen chấm lớn - Bình Định)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,37m2
57Lát đá mặt bệ các loại, XM PCB40 (Đá đen mịn)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3,237m2
58Quét vôi 3 nước trắng ngoài nhàChương V: Yêu cầu kỹ thuật148,21m2
59Quét vôi 3 nước trắng trong nhàChương V: Yêu cầu kỹ thuật157,624m2
60Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật148,21m2
61Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật157,624m2
62SXLD hoàn thiện trần thả, khung nhôm Vĩnh Tường hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu kỹ thuật54,856m2
63SXLD hoàn thiện cửa đi 1 cánh, cửa nhôm TungKang, hệ 700, kính trắng dày 5mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật5,88m2
64SXLD hoàn thiện cửa đi 1 cánh, cửa nhôm TungKang, hệ 700, kính mờ dày 5mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,96m2
65SXLD hoàn thiện cửa sổ, cửa nhôm TungKang, hệ 700, kính dày 5mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật13,98m2
66SXLD hoàn thiện lam ri nhômChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,664m2
67Sơn lại toàn bộ hoa sắt cửa sổ tận dụngChương V: Yêu cầu kỹ thuật13,68m2
68Sản xuất, Lắp dựng lan can, tay vịn INOX D76x1.2mm và lan can hộp vuông 30x30x1.2mm (Kể cả hoàn thiện):Chương V: Yêu cầu kỹ thuật9,9m
O Cấp điên nhà phụ trợ:
1Lắp đặt các aưtomat 1 pha, Cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
2Lắp đặt các aưtomat 1 pha, Cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3cái
3Lắp đặt các aưtomat 1 pha, Cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3cái
4Lắp đặt các aưtomat 1 pha, Cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
5Lắp đặt các aưtomat 1 pha, Cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
6Mặt 1,2 lỗChương V: Yêu cầu kỹ thuật7cái
7Lắp đặt hộp các loại, Diện tích hộp Chương V: Yêu cầu kỹ thuật20hộp
8Lắp đặt công tắc, Số hạt trên 1 công tắc là 1Chương V: Yêu cầu kỹ thuật111 cái
9Lắp đặt ổ cắm, Loại ổ đôi 3 chấuChương V: Yêu cầu kỹ thuật71 cái
10Lắp đặt đèn kiểu Batten 120/18W (tương đương Sino)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật7bộ
11Lắp đặt các loại đèn led ốp trần 14W-220VChương V: Yêu cầu kỹ thuật3bộ
12Lắp đặt quạt điện, quạt trần đảo xoay 55W-220VChương V: Yêu cầu kỹ thuật3cái
13Lắp đặt dây đơn, Loại dây Chương V: Yêu cầu kỹ thuật100m
14Lắp đặt dây đơn, Loại dây Chương V: Yêu cầu kỹ thuật240m
15Lắp đặt dây đơn, Loại dây Chương V: Yêu cầu kỹ thuật500m
16Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật330m
17Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật40m
18Lắp đặt hộp các loại, Diện tích hộp Chương V: Yêu cầu kỹ thuật5hộp
19Lắp đặt máy điều hòa 2 cục, Loại máy điều hòa Treo tườngChương V: Yêu cầu kỹ thuật2máy
20Lắp đặt quạt điện, quạt thông gió trên tườngChương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
21Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, Đường kính ống 9,5mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,2100m
22Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 20mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,1100m
23Tủ điện sơn tỉnh điện KT:400*300*150mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật1tủ
24Phụ kiệnChương V: Yêu cầu kỹ thuật1
P Cấp thoát nước nhà phụ trợ:
1Lắp đặt chậu xí bệtChương V: Yêu cầu kỹ thuật1bộ
2Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (LAVABO)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1bộ
3Lắp đặt chậu rửa Inox Rossi RA6( 2 hố,1 bàn)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1bộ
4Vòi chậu rửa OEMChương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
5Bộ thoát chậu rửa XP418Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1bộ
6Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
7Van lavaboChương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
8Bộ thoát Lavabo Proxia PCH - 008Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1bộ
9Lắp đặt thuyền tắm có hương sen 1 vòi, 1 hương senChương V: Yêu cầu kỹ thuật1bộ
10Lắp đặt phễu thu ĐK 100mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
11Lắp đặt gương soiChương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
12Lắp đặt van ren, Đường kính van Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
13Van tê D20Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
14Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, Đường kính ống 20mm, Chiều dày 2,3mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,05100m
15Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, Đường kính ống 25mm, Chiều dày 2,8mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,1100m
16Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, Đường kính ống 32mm, Chiều dày 2,9mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,5100m
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 34mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,05100m
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 60mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,05100m
19Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 90mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,05100m
20Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 114mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,05100m
21Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính Cút 20mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật5cái
22Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính Cút 25mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật8cái
23Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính Cút 32mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật5cái
24Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Cút 34mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật9cái
25Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Cút 50mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật5cái
26Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Cút 114mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật4cái
27Lắp đặt tê giảm nhựa PPR nối bằng PP hàn, ĐK tê d=25/20mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
28Lắp đặt tê giảm nhựa PPR nối bằng PP hàn, ĐK tê d=32/25mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
29Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng PP hàn, ĐK tê d=32mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
30Lắp đặt côn, nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính Côn 25/20mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật3cái
31Lắp đặt côn, nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Côn 60/34mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật3cái
32Lắp Nút bịt nhựa nối măng sông, Đường kính nút bịt 60mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
33Lắp Nút bịt nhựa nối măng sông, Đường kính nút bịt 114mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
34Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, ĐK d=60mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật3cái
35Đào mương thi công đường ống nước, máy đào Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,073100m3
36Đắp cát đường ống cấp nướcChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,021100m3
37Đắp đất đường ống cấp nướcChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,052100m3
Q Hạng mục: Cổng, Tường rào
1Đào móng tường rào, Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,34100m3
2Đào móng băng, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,058100m3
3Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,58100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,194tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,211tấn
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3,096m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật5,6m3
8Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật7,728m3
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,329tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,38tấn
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,856100m2
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật8,605m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,234100m3
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,065tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,28tấn
16Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,644100m2
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3,22m3
18Xây tường thẳng gạch bê tông 7,5x11,5x17,5cm dày 11,5cm chiều cao ≤ 6m vữa xi măng cát vàng M50Chương V: Yêu cầu kỹ thuật12,704m3
19Xây tường thẳng gạch bê tông 7,5x11,5x17,5cm dày >11,5cm chiều cao ≤ 6m vữa xi măng cát vàng M50Chương V: Yêu cầu kỹ thuật6,776m3
20Xây cột, trụ bằng gạch thẻ 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật6,739m3
21Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật298,379m2
22Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật95,309m2
23Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật10,15m
24Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật48,72m
25Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật13,76m
26Bả bằng bột bả vào tườngChương V: Yêu cầu kỹ thuật298,379m2
27Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V: Yêu cầu kỹ thuật95,309m2
28Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật393,688m2
29SXLD chông tường rào, sơn hoàn thiệnChương V: Yêu cầu kỹ thuật96,7m
30Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán (Đá Màu Vàng- Bình Định)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật21,52m2
31Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán (Đá Màu đỏ - Bình Định)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,7m2
32Ốp đá cẩm thạch vào tường TD đá ≤0,16m2, XM PCB40 (Đá Phước Lý)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật9,66m2
33SXLD chữ INOX bảng hiệu (Theo thiết kế)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1bộ
34SXLD lo go (Theo thiết kế)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1bộ
35SXLĐ khung lồng sắt hộp trên đầu trụ cổngChương V: Yêu cầu kỹ thuật6Khung
36Bóng đèn cầu trụ cổng D300Chương V: Yêu cầu kỹ thuật6Bộ
37Sản xuất cửa cổng phụ bằng sắt hộp (Theo thiết kế)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật11,06m2
38Sản xuất, lắp dựng cửa cổng chính, cửa xếp bằng INox 304 (Theo thiết kế)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật7,9m2
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật22,121m2
40Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V: Yêu cầu kỹ thuật22,12m2
R Cấp điện tường rào
1Lắp đặt các aptomat 1 pha, Cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
2Lắp đặt các aptomat 1 pha, Cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
3Lắp đặt công tắc, Số hạt trên 1 công tắc là 1Chương V: Yêu cầu kỹ thuật31 cái
4Lắp đặt đèn cầu D300 bóng led 30W-220VChương V: Yêu cầu kỹ thuật6bộ
5Lắp đặt đèn led pha 10W-220VChương V: Yêu cầu kỹ thuật3bộ
6Lắp đặt dây đơn, Loại dây Chương V: Yêu cầu kỹ thuật120m
7Lắp đặt dây đơn, Loại dây Chương V: Yêu cầu kỹ thuật60m
8Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật65m
9Đào mương cáp điện, máy đào Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,065100m3
10Đắp cát mương cáp điệnChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,022100m3
11Đắp đất mương cáp điệnChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,043100m3
S Hạng mục: Sân đường nội bộ, hệ thống thoát nước ngoài nhà
T SXLD lớp màng PE chống mất nước:
1Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật36,621m3
2Lát nền, sàn đá cẩm thạch, hoa cương tiết diện đá ≤0,25m2, XM PCB40 (Đá granite khô nhám mặt 300x600x20)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật318,34m2
U Bồn hoa
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,956m3
2Xây móng bằng gạch thẻ 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3,186m3
3Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật6,372m2
4Lát đá mặt mặt bồn hoa ( Đá đen chấm lớn - Bình Định)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật8,284m2
5Ốp chân tường bồn hoa, tiết diện gạch ≤ 0,05m2 (Gạch gốm 5x20cm)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật6,372m2
V Thoát nước ngoài nhà
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,337100m3
2Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,605m3
3Bê tông mương thoát nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 2x4, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật15,553m3
4Ván khuôn mương thoát nướcChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,849100m2
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,293100m2
6Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan mươngChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,734tấn
7Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật4,489m3
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V: Yêu cầu kỹ thuật1021cấu kiện
9Cống tròn D500 (KT: 0.5x1.0m)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật5CK
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V: Yêu cầu kỹ thuật51cấu kiện
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=200mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,375100m
12Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu kỹ thuật13,55m3
W * BỂ CHỨA NƯỚC CHỮA CHÁY:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,325100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,17100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3,864m3
4Bê tông móng đá 1x2 mác 250 (Dùng bê tông thương phẩm tại Dung Quất)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật7,308m3
5Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,143100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,042tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,854tấn
8Bê tông tường đá 1x2 mác 250 (Dùng bê tông thương phẩm tại Dung Quất)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật10,62m3
9Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,062100m2
10Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,535tấn
11Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,02tấn
12Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2 mác 250 (Dùng bê tông thương phẩm tại Dung Quất)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật4,676m3
13Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,334100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,176tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,989tấn
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,88m3
17Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,401100m2
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,026tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,278tấn
20Bê tông nắp bể đá 1x2 mác 250 ( Dùng bê tông thương phẩm tại Dung Quất)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật6,152m3
21Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,273100m2
22Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,078tấn
23Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,129tấn
24Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật128,8m2
25Chống thấm bể chứa bằng EPOXYChương V: Yêu cầu kỹ thuật94,4m2
26Nắp thăm bằng inox, có chốt bảo vệ dày 1.2mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
X Phần cung cấp và lắp đặt thiết bị
Y Phần cung cấp và lắp đặt thiết bị cửa kho tiền
1Cửa kho tiền được làm bằng 02 lớp theo tiêu chuẩn của Ngân hàng, tự động khóa chặn các chốt cửa không mở được khi có khoan đột phá trực tiếp từ bên ngoài.
* Thông số và đặc điểm của Cửa kho tiền:
- Kích thước cánh cửa: Cao 2.000 x Rộng 1.000 (mm)
- Kích thước khung bao khoảng: Cao 2.200 x Rộng 1.280 x Dày 300.
- Trọng lượng: khoảng 1.050 kg.
- 02 lớp theo tiêu chuẩn quy định của NHTW.
* Lớp ngoài:
+ 02 ổ khóa mã số kết hợp S&G 6730-037 (USA) (hoặc tương đương).
+ Lớp vật liệu đặc biệt chống khoan, phá, cắt bằng nhiệt và chống cháy (toàn mặt cửa).
+ Số lượng chốt 2 bên thành cửa: 08 chốt x đường kính 57 (mm).
+ Không bọc inox.
+ Bản lề điều chỉnh được khe hở trên,dưới có tác dụng chống xệ cửa.
* Lớp trong:
+ Có 02 ổ khóa chìa nhíp S&G4111 USA (hoặc tương đương), khóa mở ngoài và trong.
Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
Z Phần cung cấp và lắp đặt thiết bị điều hòa không khí
1Máy ĐHKK âm trần daikin (hoặc tương đương) loại 1 chiều 18.000BTU FCNQ18MV1/RNQ18MV1(MY1).Chương V: Yêu cầu kỹ thuật4cái
2Máy ĐHKK Daikin (hoặc tương đương) loại 1 chiều 12000BTU Inverter FTKQ35SAVMVChương V: Yêu cầu kỹ thuật9cái
3Máy ĐHKK Daikin (hoặc tương đương) loại 1 chiều 9000BTU Inverter ATKQ25TAVMVChương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
AA Phần cung cấp và lắp đặt thiết bị hệ thống mạng máy tính
1Switch CISCO SG95D-08 8 portChương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
2Cisco SG95-16 16-Port Gigabit Desktop SwitchChương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
3Bộ phát sóng wifi TPLink M7350Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
4Tủ Rack 6UChương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
5Tủ Rack 12UChương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
AB Phần cung cấp và lắp đặt thiết bị hệ thống Camera
1Camera giám sát toàn cảnh 360 độ PANORAMA TS-QX06LHChương V: Yêu cầu kỹ thuật5cái
2Đầu ghi hình HD-TVI 24 kênh TURBO 4.0 HIKVISION DS-7324HQHI-K4Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
3Smart Tivi Samsung 32 inch HD UA32N4300AKXXVChương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
4Bộ lưu điện UPS 1KVA Online Hyundai HD-1KTChương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
AC Phần cung cấp và lắp đặt thiết bị PCCC
1Máy bơm disel-20HP -H(M)=58,1-38,3, Q(M3/H)=24-78 (Hyundai 20HP - 15KW)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
2Trung tâm báo cháy 5 kênh Hochiki RPP-EDW05B(JE)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III hoặc cấp cao hơn. (Scan màu bản gốc hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng để chứng minh).- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. Nhà thầu phải hoàn thành tối thiểu 02 công trình (02 hợp đồng), trong đó 01 công trình có quy mô, bản chất tương tự gói thầu đang xét, công trình tương tự thứ 2 tính như sau: Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc và đảm bảo có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (Hoàn thành phần lớn được hiểu là hoàn thành các hạng mục chính tương tự gói thầu đang xét và giá trị tối thiểu đạt 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) trong vòng 03 năm trở lại đây (2018, 2019, 2020) (tính từ ngày bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận công trình đã hoàn thành của chủ đầu tư đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng/xây dựng dân dụng (có bằng tốt nghiệp đại học kèm theo).+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng/công nghiệp hạng III trở lên. (Chứng chỉ còn hiệu lực ≥ 06 tháng kế từ thời điểm đóng thầu).+ Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này trong 04 năm gần đây. (Có tài liệu chứng minh là: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên nhân sự được đề xuất).+ Tất cả các tài liệu trên đều được chứng thực sao y bản chính.63
2 Cán bộ kỹ thuật 5 * Cán bộ kỹ thuật, thanh quyết toán: Tối thiểu 05 người bao gồm:- 01 Kỹ sư xây dựng/xây dựng dân dụng và công nghiệp;- 01 Kiến trúc sư;- 01 Kỹ sư chuyên ngành điện;- 01 Kỹ sư chuyên ngành nước;- 01 Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng;Yêu cầu:+ Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành nêu trên (có bằng tốt nghiệp đại học kèm theo).+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này trong 3 năm gần đây. (Có Tài liệu chứng minh là: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên nhân sự được đề xuất).+ Tất cả các tài liệu trên đều được chứng thực sao y bản chính.52
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 Yêu cầu:+ Trình độ chuyên môn: Có Bằng tốt nghiệp đại học kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng (có bằng tốt nghiệp đại học kèm theo). Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực ≥ 06 tháng kế từ thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu chứng minh đã từng trực tiếp làm cán bộ phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình tương tự trong 2 năm gần đây. (Có Tài liệu chứng minh là: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên nhân sự được đề xuất).+ Tất cả các tài liệu trên đều được chứng thực sao y bản chính32
4 Cán bộ phụ trách PCCC 1 Yêu cầu:+ Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên (có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên kèm theo). Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về PCCC và chứng nhận Bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC còn hiệu lực ≥ 06 tháng đến thời điểm đóng thầu.+ Số năm kinh nghiệm tối thiểu ≥ 3 năm.+ Tài liệu chứng minh đã từng trực tiếp làm cán bộ phụ trách công tác PCCC ít nhất 01 công trình tương tự trong 2 năm gần đây. (Có Tài liệu chứng minh là: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên nhân sự được đề xuất).+ Tất cả các tài liệu trên đều được chứng thực sao y bản chính32
5 Công nhân kỹ thuật 25 Yêu cầu: Có tổi thiểu 25 người(Tất cả đều có chứng chỉ đào tạo nghề còn hiệu lực và được chứng thực sao y bản chính), bao gồm đầy đủ các nghành nghề sau:+ Thợ nề hoặc nề hoàn thiện: 10 người.+ Thợ bê tông: 04 người.+ Thợ sắt hoặc cốt thép hàn: 02 người.+ Thợ cốp pha hoặc ván khuôn: 03 người.+ Thợ thi công điện: 02 người.+ Thợ thi công nước: 02 người.+ Thợ thi công vận hành máy xây dựng: 02 người11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Vận thăng ≥3T Nhà thầu Scan bản gốc hóa đơn thiết bị. Trường hợp đi thuê Scan thêm hợp đồng nguyên tắc, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và giấy cam kết của đơn vị cho thuê trong thời gian thi công không điều xe máy thiết bị của mình đi nơi khác.1
2 Ô tô tự đổ ≥5T Nhà thầu Scan bản gốc giấy tờ xe, đăng kiểm xe còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê Scan thêm hợp đồng nguyên tắc, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và giấy cam kết của đơn vị cho thuê trong thời gian thi công không điều xe máy thiết bị của mình đi nơi khác1
3 Máy đào ≥08 m3 Nhà thầu Scan bản gốc giấy tờ xe, đăng kiểm xe còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê Scan thêm hợp đồng nguyên tắc, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và giấy cam kết của đơn vị cho thuê trong thời gian thi công không điều xe máy thiết bị của mình đi nơi khác.1
4 Cần trục ô tô ≥16T Nhà thầu Scan bản gốc giấy tờ xe, đăng kiểm xe còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê Scan thêm hợp đồng nguyên tắc, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và giấy cam kết của đơn vị cho thuê trong thời gian thi công không điều xe máy thiết bị của mình đi nơi khác.1
5 Máy trộn bê tông có dung tích ≥250L Nhà thầu Scan bản gốc hóa đơn thiết bị. Trường hợp đi thuê Scan thêm hợp đồng nguyên tắc, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và giấy cam kết của đơn vị cho thuê trong thời gian thi công không điều xe máy thiết bị của mình đi nơi khác.1
6 Máy trộn vữa, dung tích ≥150 lít Nhà thầu Scan bản gốc hóa đơn thiết bị. Trường hợp đi thuê Scan thêm hợp đồng nguyên tắc, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và giấy cam kết của đơn vị cho thuê trong thời gian thi công không điều xe máy thiết bị của mình đi nơi khác.1
7 Máy cắt uốn thép Nhà thầu Scan bản gốc hóa đơn thiết bị. Trường hợp đi thuê Scan thêm hợp đồng nguyên tắc, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và giấy cam kết của đơn vị cho thuê trong thời gian thi công không điều xe máy thiết bị của mình đi nơi khác.1
8 Máy hàn điện 23 KW Nhà thầu Scan bản gốc hóa đơn thiết bị. Trường hợp đi thuê Scan thêm hợp đồng nguyên tắc, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và giấy cam kết của đơn vị cho thuê trong thời gian thi công không điều xe máy thiết bị của mình đi nơi khác.1
9 Máy đầm dùi 1,0kw Nhà thầu Scan bản gốc hóa đơn thiết bị. Trường hợp đi thuê Scan thêm hợp đồng nguyên tắc, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và giấy cam kết của đơn vị cho thuê trong thời gian thi công không điều xe máy thiết bị của mình đi nơi khác.2
10 Máy đầm bàn 1,0kw Nhà thầu Scan bản gốc hóa đơn thiết bị. Trường hợp đi thuê Scan thêm hợp đồng nguyên tắc, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và giấy cam kết của đơn vị cho thuê trong thời gian thi công không điều xe máy thiết bị của mình đi nơi khác.2
11 Máy đầm đất cầm tay 70kg Nhà thầu Scan bản gốc hóa đơn thiết bị. Trường hợp đi thuê Scan thêm hợp đồng nguyên tắc, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và giấy cam kết của đơn vị cho thuê trong thời gian thi công không điều xe máy thiết bị của mình đi nơi khác.2
12 Máy cắt gạch đá 1,7kW Nhà thầu Scan bản gốc hóa đơn thiết bị. Trường hợp đi thuê Scan thêm hợp đồng nguyên tắc, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và giấy cam kết của đơn vị cho thuê trong thời gian thi công không điều xe máy thiết bị của mình đi nơi khác.2
13 Máy khoan cầm tay ≥ 0,62kw Nhà thầu Scan bản gốc hóa đơn thiết bị. Trường hợp đi thuê Scan thêm hợp đồng nguyên tắc, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và giấy cam kết của đơn vị cho thuê trong thời gian thi công không điều xe máy thiết bị của mình đi nơi khác.2
14 Máy phát điện (Công suất ≥ 2KVA) Nhà thầu Scan bản gốc hóa đơn thiết bị. Trường hợp đi thuê Scan thêm hợp đồng nguyên tắc, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và giấy cam kết của đơn vị cho thuê trong thời gian thi công không điều xe máy thiết bị của mình đi nơi khác.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->