Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210639394-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/06/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Thuế tỉnh Bạc Liêu
Tên gói thầu Gói thầu thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210637869
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách (nguồn ngân sách trung ương)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-16 16:59:00 đến ngày 2021-06-26 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,505,953,783 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRỤ SỞ LÀM VIỆC ĐỘI THUẾ SỐ 1
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,891 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,663 100m3
3 Đóng cọc tràm Dng>=5.5cm, L=4.7m bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I Theo quy định tại Chương V của HSMT 73,179 100m
4 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác Theo quy định tại Chương V của HSMT 6,228 m3
5 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo quy định tại Chương V của HSMT 6,228 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT 6,228 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT 15,215 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,266 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,077 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,975 tấn
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định tại Chương V của HSMT 8,049 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo quy định tại Chương V của HSMT 1,624 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,171 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT 1,596 tấn
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo quy định tại Chương V của HSMT 10,913 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định tại Chương V của HSMT 1,095 100m2
17 Trải cao su lót Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,271 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,403 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT 1,157 tấn
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo quy định tại Chương V của HSMT 12,266 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định tại Chương V của HSMT 1,471 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,584 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,869 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,573 tấn
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo quy định tại Chương V của HSMT 28,373 m3
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo quy định tại Chương V của HSMT 3,3 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT 2,032 tấn
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Theo quy định tại Chương V của HSMT 4,604 m3
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,735 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,228 tấn
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Theo quy định tại Chương V của HSMT 2,428 m3
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,216 100m2
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,415 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,343 tấn
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Theo quy định tại Chương V của HSMT 11,055 m3
36 Trải cao su lót Theo quy định tại Chương V của HSMT 1,521 100m2
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,339 tấn
38 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,939 100m3
39 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,067 100m3
40 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,532 m3
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,266 m3
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,4 m3
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,033 tấn
44 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT 1,944 m3
45 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,304 m3
46 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo quy định tại Chương V của HSMT 7,05 m2
47 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo quy định tại Chương V của HSMT 27,2 m2
48 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,441 m3
49 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,014 100m2
50 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,016 tấn
51 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo quy định tại Chương V của HSMT 3 cấu kiện
52 Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT 7,124 m3
53 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo quy định tại Chương V của HSMT 71,24 m2
54 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT 5,89 m3
55 Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao Theo quy định tại Chương V của HSMT 65,474 m3
56 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT 1,26 m3
57 Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT 13,694 m3
58 Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT 9,447 m3
59 Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của HSMT 4,2 m2
60 Xây gạch không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao Theo quy định tại Chương V của HSMT 2,307 m3
61 Xây gạch không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo quy định tại Chương V của HSMT 1,773 m3
62 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của HSMT 41,71 m2
63 Cung cấp - lắp dựng đá granit màu đen (bao gồm VT & NC) Theo quy định tại Chương V của HSMT 43,59 m2
64 Công tác ốp gạch vào tường gạch granit 300x450x6, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của HSMT 115,28 m2
65 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo quy định tại Chương V của HSMT 546,81 m2
66 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo quy định tại Chương V của HSMT 679,655 m2
67 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo quy định tại Chương V của HSMT 117,515 m2
68 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo quy định tại Chương V của HSMT 93 m2
69 Trát trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo quy định tại Chương V của HSMT 292,42 m2
70 Cung cấp - lắp dựng đá granit màu đỏ (bao gồm VT & NC) Theo quy định tại Chương V của HSMT 24,39 m2
71 Công tác ốp đá chẻ 100x200, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của HSMT 32,11 m2
72 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo quy định tại Chương V của HSMT 188,2 m
73 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Theo quy định tại Chương V của HSMT 363,13 m2
74 Bả bằng bột bả vào tường trong Theo quy định tại Chương V của HSMT 679,655 m2
75 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo quy định tại Chương V của HSMT 472,555 m2
76 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V của HSMT 363,13 m2
77 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V của HSMT 1.152,21 m2
78 Cung cấp Lắp dựng xà gồ thép hình mạ kẽm Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,402 tấn
79 Lợp mái che tường bằng tôn màu sóng vuông dày 0.45mm Theo quy định tại Chương V của HSMT 1,177 100m2
80 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của HSMT 93,87 m2
81 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo quy định tại Chương V của HSMT 126,98 m2
82 Cung cấp và lắp đặt trần thạch cao, chống thấm khung nổi (bao gồm VL và NC) Theo quy định tại Chương V của HSMT 30,38 m2
83 Lát nền, sàn, kích thước gạch granite nhám 300x300, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của HSMT 30,38 m2
84 Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 800x800x9, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của HSMT 285,04 m2
85 Cung cấp - lắp dựng thanh nhôm hộp 44x76 màu vàng đồng (theo thiết kế) Theo quy định tại Chương V của HSMT 8,6 m2
86 Cung cấp - lắp dựng bộ chữ inox màu vàng + logo nghành (theo thiết kế) Theo quy định tại Chương V của HSMT 1 bộ
87 Cung cấp - lắp dựng cửa đi kính cường lực dày 12mm, bản lề âm sàn + phụ kiện Theo quy định tại Chương V của HSMT 13,34 m2
88 Cung cấp - lắp dựng cửa đi khung nhựa lõi thép, kính cường lực dày 8mm + phụ kiện Theo quy định tại Chương V của HSMT 49,14 m2
89 Cung cấp - lắp dựng cửa sổ khung nhựa lõi thép, kính cường lực dày 8mm + phụ kiện Theo quy định tại Chương V của HSMT 60,04 m2
90 Cung cấp - lắp dựng cửa đi sắt kéo có lá Theo quy định tại Chương V của HSMT 19,84 m2
91 Cung cấp - lắp dựng vách kính khung nhựa lõi thép, kính cường lực dày 8mm + phụ kiện Theo quy định tại Chương V của HSMT 9,6 m2
92 Cung cấp - lắp dựng song sắt bảo vệ thép hộp 20x20x1.5, 10x20x1.5(theo thiết kế) Theo quy định tại Chương V của HSMT 68,4 m2
93 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V của HSMT 68,4 m2
94 Cung cấp - lắp dựng lan can inox hộp 20x20x1.2 (theo thiết kế) Theo quy định tại Chương V của HSMT 8,323 m2
95 Cung cấp - lắp dựng tay vịn lan can 60x80 gỗ nhóm II, sơn PU hoàn thiện (theo thiết kế) Theo quy định tại Chương V của HSMT 10,15 m
96 Cung cấp - lắp dựng trụ lan can gỗ nhóm II, sơn PU hoàn thiện (theo thiết kế) Theo quy định tại Chương V của HSMT 1 trụ
97 Cung cấp - lắp dựng vách ngăn tấm compact Laminate chịu ẩm dày 12mm, phụ kiện inox (bao gồm VT & NC) Theo quy định tại Chương V của HSMT 2,75 m2
98 Sản xuất, lắp dựng khung thép đỡ lavabo Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,052 tấn
99 Cung cấp - lắp dựng đá granit màu đen (bao gồm VT & NC) Theo quy định tại Chương V của HSMT 3,216 m2
100 Lắp đặt tủ điện tổng KT 520x350x170 Theo quy định tại Chương V của HSMT 1 hộp
101 Lắp đặt tủ điện phụ KT 520x350x170 Theo quy định tại Chương V của HSMT 2 hộp
102 Lắp đặt loại đèn LED đôi 1.2m Theo quy định tại Chương V của HSMT 11 bộ
103 Lắp đặt loại đèn LED đơn 1.2m Theo quy định tại Chương V của HSMT 14 bộ
104 Lắp đặt loại đèn LED đơn 0.6m Theo quy định tại Chương V của HSMT 8 bộ
105 Lắp đặt quạt đảo trần Theo quy định tại Chương V của HSMT 1 cái
106 Lắp đặt ổ cắm ba Theo quy định tại Chương V của HSMT 19 cái
107 Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 16A Theo quy định tại Chương V của HSMT 10 cái
108 Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 16A Theo quy định tại Chương V của HSMT 5 cái
109 Lắp đặt công tắc ba 1 chiều 16A Theo quy định tại Chương V của HSMT 4 cái
110 Lắp đặt máy điều hoà không khí 2HP + phụ kiện ống đồng Theo quy định tại Chương V của HSMT 3 máy
111 Lắp đặt máy điều hoà không khí 1HP + phụ kiện ống đồng Theo quy định tại Chương V của HSMT 2 máy
112 Lắp đặt MCB 2 cực 16A Theo quy định tại Chương V của HSMT 8 cái
113 Lắp đặt MCB 2 cực 20A Theo quy định tại Chương V của HSMT 10 cái
114 Lắp đặt MCB 2 cực 100A Theo quy định tại Chương V của HSMT 2 cái
115 Lắp đặt MCB 2 cực 200A Theo quy định tại Chương V của HSMT 1 cái
116 Lắp đặt dây điện Cu/XPLE/PVC 1.5mm2 Theo quy định tại Chương V của HSMT 488 m
117 Lắp đặt dây điện Cu/XPLE/PVC 2.5mm2 Theo quy định tại Chương V của HSMT 136 m
118 Lắp đặt dây điện Cu/XPLE/PVC 4.0mm2 Theo quy định tại Chương V của HSMT 220 m
119 Lắp đặt dây điện Cu/XPLE/PVC 16mm2 Theo quy định tại Chương V của HSMT 214 m
120 Lắp đặt dây điện Cu/XPLE/PVC 2x25mm2 Theo quy định tại Chương V của HSMT 30 m
121 Lắp đặt dây điện nối đất Cu/PVC PE 2.5mm2 Theo quy định tại Chương V của HSMT 245 m
122 Lắp đặt dây điện nối đất Cu/PVC PE 16mm2 Theo quy định tại Chương V của HSMT 21 m
123 Lắp đặt hộp nối dây Theo quy định tại Chương V của HSMT 14 hộp
124 Lắp đặt đế âm đơn Theo quy định tại Chương V của HSMT 56 hộp
125 Mặt nạ 01 lỗ Theo quy định tại Chương V của HSMT 6 cái
126 Mặt nạ 02 lỗ Theo quy định tại Chương V của HSMT 9 cái
127 Mặt nạ 03 lỗ Theo quy định tại Chương V của HSMT 4 cái
128 Mặt nạ MCB Theo quy định tại Chương V của HSMT 21 cái
129 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20 Theo quy định tại Chương V của HSMT 312 m
130 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D25 Theo quy định tại Chương V của HSMT 110 m
131 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D40 Theo quy định tại Chương V của HSMT 137 m
132 Kéo rải cáp đồng trần D25mm2 Theo quy định tại Chương V của HSMT 25 m
133 Gia công và đóng cọc chống sét D16, L=2.4m Theo quy định tại Chương V của HSMT 4 cọc
134 Lắp đặt bình chữa cháy bột MFZ4 (4kg) Theo quy định tại Chương V của HSMT 4 bộ
135 Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT3 (3kg) Theo quy định tại Chương V của HSMT 4 bộ
136 Tiêu lệnh nội quy PCCC Theo quy định tại Chương V của HSMT 4 bộ
137 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,21 100m
138 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,95 100m
139 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,69 100m
140 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 49mm Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,09 100m
141 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,45 100m
142 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,06 100m
143 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,33 100m
144 Lắp đặt co, tê,...các loại D114mm Theo quy định tại Chương V của HSMT 17 cái
145 Lắp đặt co, tê,...các loại D90mm Theo quy định tại Chương V của HSMT 9 cái
146 Lắp đặt co, tê,...các loại D60mm Theo quy định tại Chương V của HSMT 24 cái
147 Lắp đặt co, tê,...các loại D42mm Theo quy định tại Chương V của HSMT 2 cái
148 Lắp đặt co, tê,...các loại D34mm Theo quy định tại Chương V của HSMT 4 cái
149 Lắp đặt co, tê,...các loại D27mm Theo quy định tại Chương V của HSMT 11 cái
150 Lắp đặt co, tê,...các loại D21mm Theo quy định tại Chương V của HSMT 12 cái
151 Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện Theo quy định tại Chương V của HSMT 4 bộ
152 Lắp đặt lavabo + bộ xả + phụ kiện Theo quy định tại Chương V của HSMT 4 bộ
153 Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả inox + phụ kiện Theo quy định tại Chương V của HSMT 4 bộ
154 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Theo quy định tại Chương V của HSMT 4 bộ
155 Lắp đặt phễu thu inox 200x200mm Theo quy định tại Chương V của HSMT 8 cái
156 Lắp đặt van nhựa D42mm Theo quy định tại Chương V của HSMT 1 cái
157 Lắp đặt van nhựa D34mm Theo quy định tại Chương V của HSMT 4 cái
158 Lắp nút bịt nhựa D114mm Theo quy định tại Chương V của HSMT 2 cái
159 Lắp nút bịt nhựa D27mm Theo quy định tại Chương V của HSMT 2 cái
160 Lắp nút bịt nhựa D21mm Theo quy định tại Chương V của HSMT 4 cái
161 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Theo quy định tại Chương V của HSMT 1 bể
162 Lắp đặt van phao cơ (điện) Theo quy định tại Chương V của HSMT 1 cái
163 Lắp đặt cầu chắn rác inox D114mm Theo quy định tại Chương V của HSMT 7 cái
164 Lắp đặt ngã ba cấp nước + vòi xịt Theo quy định tại Chương V của HSMT 4 cái
165 Lắp bít xã thông tắc ren ngoài D114mm Theo quy định tại Chương V của HSMT 2 cái
166 Lắp bít xã thông tắc ren ngoài D60mm Theo quy định tại Chương V của HSMT 4 cái
167 Bát treo ống các loại Theo quy định tại Chương V của HSMT 160 cái
168 Lắp đặt gương soi Theo quy định tại Chương V của HSMT 4 cái
B NHÀ XE
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,153 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,698 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,036 100m2
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,034 tấn
5 Gia công cột bằng thép hình Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,263 tấn
6 Lắp dựng cột thép các loại Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,263 tấn
7 Bulong neo M20x350 Theo quy định tại Chương V của HSMT 16 cái
8 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,174 tấn
9 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,174 tấn
10 Cung cấp Lắp dựng xà gồ thép hình mạ kẽm Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,09 tấn
11 Lợp mái che tường bằng tôn màu sóng vuông dày 0.45mm Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,248 100m2
12 Máng tole thu nước tráng kẽm dày 0.5mm Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,054 100m2
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V của HSMT 13,172 m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,148 m3
15 Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,094 m3
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo quy định tại Chương V của HSMT 2,36 m2
17 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,047 100m3
18 Trải cao su lót Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,248 100m2
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại Chương V của HSMT 2,482 m3
20 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của HSMT 24,824 m2
21 Cung cấp - lắp dựng cửa đi sắt kéo không lá Theo quy định tại Chương V của HSMT 6,657 m2
22 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,384 m3
23 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo quy định tại Chương V của HSMT 9,594 m2
24 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,071 m3
25 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,004 100m2
26 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,005 tấn
27 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch granit 600x600, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của HSMT 7,603 m2
28 Lắp đặt chậu rửa inox 1 vòi + bộ xả Theo quy định tại Chương V của HSMT 1 bộ
C SÂN, MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT 13,65 m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo quy định tại Chương V của HSMT 2,1 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT 2,1 m3
4 Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT 2,184 m3
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo quy định tại Chương V của HSMT 54,6 m2
6 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo quy định tại Chương V của HSMT 10,5 m2
7 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,84 m3
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,059 100m2
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,062 tấn
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo quy định tại Chương V của HSMT 35 cấu kiện
11 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,032 100m3
12 Trải cao su lót Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,365 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,094 tấn
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại Chương V của HSMT 3,65 m3
15 Cắt joint khe nhiệt rộng 5mm, sâu 100mm, KT 1.5mx1.5m Theo quy định tại Chương V của HSMT 2 10m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.758E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.5E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Tài liệu chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự gồm: - Hợp đồng thi công xây dựng - Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng ≥ 80% giá trị hợp đồng (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) - Hóa đơn GTGT - Các tài liệu liên quan kèm theo để chứng minh hợp đồng “tương tự về bản chất và độ phức tạp” (nếu trong hợp đồng chưa thể hiện rõ các nội dung này) như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư,…
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->