Gói thầu: Xây lắp + đảm bảo giao thông + thuế và phí khai thác tài nguyên đất
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210648665-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/06/2021 16:58:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đại Từ |
| Tên gói thầu | Xây lắp + đảm bảo giao thông + thuế và phí khai thác tài nguyên đất |
| Số hiệu KHLCNT | 20210646116 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-16 16:56:00 đến ngày 2021-06-26 16:58:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,339,033,251 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 139,563,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi chín triệu năm trăm sáu mươi ba nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Đào kênh mương trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 3 máy đào | Theo HSTK | 13,476 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp I | Theo HSTK | 67,4832 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp I | Theo HSTK | 80,9592 | 100m3 |
| 4 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Theo HSTK | 80,9592 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp III | Theo HSTK | 6,6049 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK | 181,9185 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo HSTK | 31,0141 | 100m3 |
| 8 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp III | Theo HSTK | 234,9394 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Theo HSTK | 234,9394 | 100m3 |
| 10 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc | Theo HSTK | 1.183,7095 | 100m |
| 11 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo HSTK | 18,0864 | tấn |
| 12 | Khấu hao vật liệu làm ghi chống lầy | Theo HSTK | 0,9721 | tấn |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK | 14,8867 | 100m3 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK | 13,6462 | 100m3 |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo HSTK | 62,0281 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn | Theo HSTK | 10,3091 | 100tấn |
| 17 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô tự đổ | Theo HSTK | 10,3091 | 100tấn |
| 18 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo HSTK | 62,0281 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK | 42,3 | m3 |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo HSTK | 7,069 | 100m2 |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo HSTK | 489 | cấu kiện |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo HSTK | 7 | m3 |
| 23 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo HSTK | 0,3 | 100m2 |
| 24 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK | 1,7407 | 100m3 |
| 25 | Cây hoa Trang (1 cụm 5 cây) | Theo HSTK | 22 | Cụm |
| 26 | Cây Hồng Lộc, cao từ 0,8-1m | Theo HSTK | 33 | Cây |
| 27 | Cây Dâm Bụt, cao 40-60cm( 1 cụm 5 cây) | Theo HSTK | 11 | Cụm |
| 28 | Cây Sang, đường kính 20cm | Theo HSTK | 22 | Cây |
| 29 | Cỏ lá gừng | Theo HSTK | 539,7 | m2 |
| 30 | Cây Ắc ó (1 cụm 5 cây) | Theo HSTK | 476,6 | Cụm |
| 31 | Cúc ngũ sắc, cao 30-50cm | Theo HSTK | 360 | cây |
| 32 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo HSTK | 340,96 | m2 |
| 33 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo HSTK | 1,4 | m3 |
| 34 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Theo HSTK | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật | Theo HSTK | 1 | cái |
| 37 | Sản xuất chân cột và biển báo phản quang, biển tam giác + biển tròn | Theo HSTK | 5 | bộ |
| 38 | Sản xuất chân cột và biển báo phản quang, biển chữ nhật | Theo HSTK | 1 | bộ |
| B | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK | 8,2723 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK | 3,1463 | 100m3 |
| 3 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Theo HSTK | 3,024 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK | 27,76 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100 | Theo HSTK | 113,77 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | Theo HSTK | 22 | đoạn ống |
| 7 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Theo HSTK | 2 | mối nối |
| 8 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Theo HSTK | 18 | mối nối |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính | Theo HSTK | 12 | đoạn ống |
| 10 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm | Theo HSTK | 10 | mối nối |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | Theo HSTK | 22 | đoạn ống |
| 12 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 2000mm | Theo HSTK | 20 | mối nối |
| 13 | Gối cống D600 | Theo HSTK | 36 | cái |
| 14 | Gối cống D2000 | Theo HSTK | 40 | cái |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo HSTK | 76 | cấu kiện |
| 16 | Vận chuyển ống cống bê tông | Theo HSTK | 16,8575 | 10 tấn |
| 17 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Theo HSTK | 3 | cấu kiện |
| 18 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Theo HSTK | 3 | cấu kiện |
| 19 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Theo HSTK | 31 | cấu kiện |
| 20 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Theo HSTK | 31 | cấu kiện |
| 21 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Theo HSTK | 22 | cấu kiện |
| 22 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Theo HSTK | 22 | cấu kiện |
| 23 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Theo HSTK | 1,54 | 10 tấn |
| 24 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Theo HSTK | 36 | cấu kiện |
| 25 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Theo HSTK | 36 | cấu kiện |
| 26 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Theo HSTK | 40 | cấu kiện |
| 27 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Theo HSTK | 40 | cấu kiện |
| C | HẠNG MỤC: BẬC LÊN XUỐNG KHU DI TÍCH | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK | 0,5688 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK | 0,6258 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK | 10,43 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK | 0,4636 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK | 31,22 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,7788 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 2,8557 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK | 2,3178 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK | 45,23 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 1,1101 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 4,0344 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK | 5,35 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK | 0,6581 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK | 0,2646 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo HSTK | 54 | cấu kiện |
| 16 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK | 5,94 | m3 |
| 17 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao | Theo HSTK | 20,34 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo HSTK | 9,28 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 92,47 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 74,82 | m2 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 168,02 | m2 |
| 22 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 94,52 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Móng cột MT-1 | Theo HSTK | 4 | móng |
| 2 | Móng cột MT-2 | Theo HSTK | 1 | Móng |
| 3 | Móng cột MK-2 | Theo HSTK | 1 | Móng |
| 4 | Cột bê tông ly tâm NPC.10 | Theo HSTK | 4 | cột |
| 5 | Cột bê tông ly tâm NPC.12 | Theo HSTK | 3 | cột |
| 6 | Cổ dề cột đơn CD-1 | Theo HSTK | 5 | bộ |
| 7 | Cổ dề cột đúp CDK-1N | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 8 | Cổ dề cột đúp CDK-1D | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 9 | Cáp nhôm vạn xoắn Al/XLPE 4x35MM2 | Theo HSTK | 214 | md |
| 10 | Phụ kiện cáp vạn xoắn | Theo HSTK | 1 | tb |
| 11 | Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây | Theo HSTK | 0,1974 | 1km/1 dây |
| 12 | Tháo dỡ lắp đặt lại công tơ 1 pha | Theo HSTK | 1 | cái |
| 13 | Dây myle cấp điện trên cột xuống công tơ 2x4mm | Theo HSTK | 8 | m |
| 14 | Phí chuyển làm hợp đồng công tơ | Theo HSTK | 1 | 1CT |
| 15 | Kéo dây vị trí bẻ góc - vượt đường | Theo HSTK | 1 | TB |
| 16 | Hào cáp ngầm trên vỉa hè | Theo HSTK | 42,2 | m |
| 17 | Hào cáp ngầm qua đường | Theo HSTK | 9,5 | md |
| 18 | Ga kéo cáp | Theo HSTK | 1 | hố |
| 19 | Cáp ngầm đèn CS Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 | Theo HSTK | 373,4 | md |
| 20 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 50/40 | Theo HSTK | 347,9 | md |
| 21 | Ống thép qua đường D88,9*3,18 | Theo HSTK | 10,7 | md |
| 22 | Cáp lên đèn Cu/PVC 2x1,5mm2 | Theo HSTK | 216 | md |
| 23 | Cáp lên đèn Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo HSTK | 216 | md |
| 24 | Móng cột đèn bát giác | Theo HSTK | 9 | móng |
| 25 | Cột đèn bát giác tròn côn H=8m | Theo HSTK | 9 | cột |
| 26 | Cần đèn kép cao 2m vươn 1,5m | Theo HSTK | 9 | Bộ |
| 27 | Đèn Led 100W | Theo HSTK | 18 | bộ |
| 28 | Giá đỡ tủ điện chiếu sáng | Theo HSTK | 1 | Bộ |
| 29 | Tiếp địa RC-2 | Theo HSTK | 8 | Bộ |
| 30 | Tiếp địa lặp lại RLL | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 31 | Dây đồng trần F10 tiếp địa liên hoàn | Theo HSTK | 362,9 | md |
| 32 | Đầu cốt đồng các loại | Theo HSTK | 1 | T.bộ |
| E | HẠNG MỤC: CHI PHÍ KHÁC | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông | Theo HSTK | 1 | Khoản |
| 2 | Thuế và phí khai thác tài nguyên đất | Theo HSTK | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4008549E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.801709E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự được hiểu là Hợp đồng trong đó bao gồm các hạng mục công việc phù hợp với gói thầu đang xét cụ thể như sau: - Thi công hạng mục giao thông, thoát nước. - Thi công hạng mục điện chiếu sáng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.538.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
13.076.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi