Gói thầu: Gói số 1: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210648064-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/06/2021 18:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Hồ |
| Tên gói thầu | Gói số 1: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210566565 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước thực hiện chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới hỗ trợ chi phí xây lắp khoảng 16,8 tỷ đồng và ngân sách huyện Long Hồ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-15 18:16:00 đến ngày 2021-06-25 18:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 16,409,538,647 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐƯỜNG + VỈA HÈ: | |||
| 1 | Chặt cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 120 | cây |
| 2 | Chặt cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 120 | cây |
| 3 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 120 | gốc |
| 4 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 120 | gốc |
| 5 | Đào bụi dừa nước, đường kính bụi dừa >30cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | bụi |
| 6 | Phát quang bụi cây | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 24,8716 | 100m2 |
| 7 | Phá dỡ bó vỉa hiện trạng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,02 | m3 |
| 8 | Phá dỡ vỉa hè hiện trạng và lớp bê tông lót | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 19,63 | m3 |
| 9 | Phá dỡ cống hiện trạng, hố ga hiện trạng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6,13 | m3 |
| 10 | Đào móng cống, hố ga | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,1593 | 100m3 |
| 11 | Đóng cừ tràm L=3,8, ngọn 4cm móng hố ga, cống | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 104,3304 | 100m |
| 12 | Đệm cát đầu cừ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 17,16 | m3 |
| 13 | Ván khuôn lớp bê tông lót hố ga, gối, móng cống | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,9664 | 100m2 |
| 14 | Bê tông lót đá 4x6 M150 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 17,16 | m3 |
| 15 | Ván khuôn hố ga | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,6057 | 100m2 |
| 16 | Bê tông hố ga, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 42,68 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép nắp hố ga D10 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6083 | tấn |
| 18 | GCLD thép hình nắp hố ga | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,9992 | tấn |
| 19 | Ván khuôn nắp hố ga | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0952 | 100m2 |
| 20 | Bê tông nắp hố ga M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,38 | m3 |
| 21 | Cốt thép máng hố ga D8 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0976 | tấn |
| 22 | GCLD lưới chắn rác bằng gang | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 34 | cái |
| 23 | Cốt thép thang hố ga D16 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0966 | tấn |
| 24 | Ván khuôn máng hố ga, miệng thu | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,7041 | 100m2 |
| 25 | Bê tông máng hố ga, miệng thu đá 1x2 M250 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 9,14 | m3 |
| 26 | Ván khuôn bê tông lót bó vỉa | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,2256 | 100m2 |
| 27 | Bê tông lót bó vĩa, đá 4x6 M150 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 61,68 | m3 |
| 28 | Ván khuôn bó vỉa | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8,4346 | 100m2 |
| 29 | Cốt thép bó vỉa miệng hố ga D6 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0581 | tấn |
| 30 | Cốt thép bó vỉa miệng hố ga D12 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1377 | tấn |
| 31 | Bê tông bó vỉa, M300, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 111,92 | m3 |
| 32 | Cung cấp lắp đặt ống bê tông vỉa hè D=600mm (H10) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 579,9 | m |
| 33 | Cung cấp lắp đặt ống bê tông ngang đường D=600mm (H30) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 13,3 | m |
| 34 | Cung cấp gối cống D600 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 312 | cái |
| 35 | Gioăng cao su D600 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 121 | cái |
| 36 | Ván khuôn móng cống | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0579 | 100m2 |
| 37 | Bê tông móng cống đá 1x2, M200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,53 | m3 |
| 38 | Đóng cừ tràm gia cố chân taluy L=3.8m, ngọn 4.0cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 527,6236 | 100m |
| 39 | Đóng cừ dừa L=6m, ĐK20cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,92 | 100m |
| 40 | Đào khuôn đường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 21,4876 | 100m3 |
| 41 | Đắp đất lề đường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 31,967 | 100m3 |
| 42 | Mua đất đắp lề | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 13,6761 | 100m3 |
| 43 | Thi công vải địa kỹ thuật không dệt K>=12KN | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 37,3068 | 100m2 |
| 44 | Thi công lớp cát lớp dưới K=0.90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 82,6226 | 100m3 |
| 45 | Thi công lớp cát lớp trên dày 50cm K=0.95 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 13,5222 | 100m3 |
| 46 | Thi công lớp cát lớp trên dày 50cm K=0.98 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 16,2793 | 100m3 |
| 47 | Thi công vải địa kỹ thuật không dệt K>=25KN | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 27,4827 | 100m2 |
| 48 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 24cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6,4184 | 100m3 |
| 49 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 18cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,8138 | 100m3 |
| 50 | Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhựa 1,0kg/m2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 26,7433 | 100m2 |
| 51 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C 12,5) dày 7cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 26,7433 | 100m2 |
| 52 | Ván khuôn tấm đan đường dân sinh | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,134 | 100m2 |
| 53 | Cốt thép tấm đan D8 đường dân sinh | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,9774 | tấn |
| 54 | Trải tấm nilong lót đan đường dân sinh | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,7624 | 100m2 |
| 55 | Bê tông tấm đan đường dân sinh đá 1x2 M250 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 15,66 | m3 |
| 56 | Cung cấp biển báo đường thủy KT 120x120cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 57 | Sơn thước nước ngược | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,44 | 1m2 |
| 58 | Cung cấp biển báo phản quang chữ nhật tên cầu, tên đường KT 30x70cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 59 | Cung cấp biển báo phản quang tròn tải trọng DK=70cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 60 | Cung cấp biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 61 | Trụ biển báo D80mm sơn tĩnh điện trắng, đỏ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 34,2 | m |
| 62 | Lắp đặt cột biển báo phản quang | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 63 | Làm cọc tiêu biển BTCT (15x15x120)cm (móng đá 1x2 M150) PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 73 | cái |
| 64 | Bê tông lót đá 4x6, M150 vỉa hè | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 154,43 | m3 |
| 65 | Láng vữa tạo dốc dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1.544,32 | m2 |
| 66 | Lát vỉa hè gạch Terazzo KT 40x40x3cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1.544,32 | m2 |
| 67 | Bê tông lót móng tường chắn, M150, đá 4x6 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 59,77 | m3 |
| 68 | Ván khuôn tường chắn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 21,6416 | 100m2 |
| 69 | Cốt thép tường chắn vỉa hè D6 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,89 | tấn |
| 70 | Cốt thép tường chắn vỉa hè D12 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 19,8696 | tấn |
| 71 | Bê tông tường chắn, đá 1x2 M300 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 310,05 | m3 |
| 72 | Gia công lắp đặt thép tấm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0804 | tấn |
| 73 | Bê tông lót móng trụ đèn đá 4x6 M150 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,79 | m3 |
| 74 | Ván khuôn bệ trụ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,7616 | 100m2 |
| 75 | Bê tông bệ trụ đèn, M300, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10,98 | m3 |
| 76 | Ván khuôn móng tủ điện | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0516 | 100m2 |
| 77 | Bê tông móng tủ điện, M300, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,35 | m3 |
| 78 | Ván khuôn bồn hoa | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6839 | 100m2 |
| 79 | Bê tông bồn hoa, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,42 | m3 |
| 80 | Trồng cây Bằng lăng (cao 3-4m D gốc 10x15cm) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,55 | 100cây |
| B | CỐNG NGANG ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Đóng cừ tràm gia cố đầu cống L=3.8m, ngọn 4.0cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 40,128 | 100m |
| 2 | Đóng cừ dừa gia cố đầu cống L=6m, N20cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,1 | 100m |
| 3 | Sắt buộc giằng ngang, ĐK 6mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0133 | kg |
| 4 | Trải tấm nilon | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,96 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép ống cống D8 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,7628 | tấn |
| 6 | Cốt thép ống cống D12 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8493 | tấn |
| 7 | Ván khuôn cống | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,3159 | 100m2 |
| 8 | Bê tông ống cống, đá 1x2, M250 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 16,56 | m3 |
| 9 | Xây gạch bịt đầu cống gạch 8x8x18 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,48 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,71 | m2 |
| 11 | Lắp đặt cống vào vị trí | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 48 | m |
| 12 | Phá dỡ gạch xây | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,48 | m3 |
| 13 | Cốt thép cọc treo nắp cống D6 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0546 | tấn |
| 14 | Cốt thép cọc treo nắp cống D12 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2745 | tấn |
| 15 | Ván khuôn cọc | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,216 | 100m2 |
| 16 | Bê tông cọc đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,62 | m3 |
| 17 | Đóng cọc BTCT 15x15 cửa cống | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,72 | 100m |
| 18 | Gia công, lắp đặt cửa cống bằng gỗ dày 3cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8,64 | 1m3 |
| 19 | Cung cấp thép tròn D25 treo nắp cống | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0462 | kg |
| 20 | Cung cấp bu long M14 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 21 | Cung cấp thép tấm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0379 | tấn |
| 22 | Cung cấp thép hình L50x50x5 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 83,25 | kg |
| 23 | Cung cấp bulong M10 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 192 | bộ |
| C | PHẦN CẦU CHÍNH: | |||
| 1 | Cốt thép cọc D6 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7,3924 | tấn |
| 2 | Cốt thép cọc D16 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,9464 | tấn |
| 3 | Cốt thép cọc D20 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 40,624 | tấn |
| 4 | Cốt thép cọc D32 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1641 | tấn |
| 5 | Gia công thép tấm cọc | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,1814 | tấn |
| 6 | Ván khuôn cọc | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 14,8421 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cọc đá 1x2, M300 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 252,288 | m3 |
| 8 | Cung cấp cọc thép hình I300 (KH 1,17%/tháng x 1 tháng + 3,5%/1 lần đóng nhổ x 2 lần) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,752 | tấn |
| 9 | Cung cấp thép hình khung chống, sàn đạo (KH 1,5%/tháng x 1 tháng + 5%/1 lần LD,TD x 2 lần) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,357 | tấn |
| 10 | Cung cấp thép tròn fi20 khung chống, sàn đạo (KH 1,5%/tháng x 1 tháng + 5%/1 lần LD,TD x 2 lần) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0612 | tấn |
| 11 | Đóng cọc thép I300, L=12m dưới nước (phần ngập đất) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,48 | 100m |
| 12 | Đóng cọc thép I300, L=12m dưới nước (phần không ngập đất) (HS 0,75) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,48 | 100m |
| 13 | Nhổ cọc thép I300, L=12m, dưới nước | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,48 | 100m |
| 14 | Lắp dựng hệ khung chống, sàn đạo | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,8363 | tấn |
| 15 | Tháo dỡ hệ khung chống, sàn đạo | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,8363 | tấn |
| 16 | Ép cọc BTCT, KT 35x35cm (ngập đất) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6,91 | 100m |
| 17 | Ép cọc BTCT, KT 35x35cm (không ngập đất)(hệ số 0,75) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,17 | 100m |
| 18 | Đập đầu cọc trên cạn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,98 | m3 |
| 19 | Đóng cọc BTCT KT 35x35cm xiên dưới nước (ngập đất) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6,84 | 100m |
| 20 | Đóng cọc BTCT KT 35x35cm xiên dưới nước (không ngập)(HS 0,75) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,24 | 100m |
| 21 | Đập đầu cọc dưới nước | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,98 | m3 |
| 22 | Gia công LĐ thép tấm 10mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7,1448 | tấn |
| 23 | Gia công LĐ thép hình L75x75x8 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,9664 | tấn |
| 24 | Cốt thép mố D8 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0277 | tấn |
| 25 | Cốt thép mố D10 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,7865 | tấn |
| 26 | Cốt thép mố D12 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,6942 | tấn |
| 27 | Cốt thép mố D16 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,144 | tấn |
| 28 | Cốt thép mố D22 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,1992 | tấn |
| 29 | Cốt thép mố D25 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2878 | tấn |
| 30 | Ván khuôn mố | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,4266 | 100m2 |
| 31 | Bê tông mố cầu đá 1x2 M300 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 49,795 | m3 |
| 32 | Lắp đặt gối cầu cao su bản thép 350x150x25mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 33 | Cốt thép trụ D8 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0277 | tấn |
| 34 | Cốt thép trụ D10 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8977 | tấn |
| 35 | Cốt thép trụ D12 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8863 | tấn |
| 36 | Cốt thép trụ D22 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,2836 | tấn |
| 37 | Ván khuôn trụ cầu | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,1582 | 100m2 |
| 38 | Bê tông trụ cầu, đá kê gối đá 1x2 M300 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 44,089 | m3 |
| 39 | Lắp đặt gối cầu cao su bản thép 350x150x25mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 40 | Cung cấp dầm I400, L=12m (50%HL93) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | dầm |
| 41 | Cung cấp dầm I400, L=9m (50%HL93) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | dầm |
| 42 | Lắp dầm bê tông | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 43 | Cốt thép dầm ngang D10 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2714 | tấn |
| 44 | Cốt thép dầm ngang D16 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2548 | tấn |
| 45 | Ván khuôn dầm ngang | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2733 | 100m2 |
| 46 | Bê tông dầm ngang M300 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,13 | m3 |
| 47 | Cốt thép bản mặt cầu D10 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,2384 | tấn |
| 48 | Cốt thép bản mặt cầu D12 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,1032 | tấn |
| 49 | Ván khuôn sàn cầu | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,7025 | 100m2 |
| 50 | Bê tông mặt cầu M300 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 36,46 | m3 |
| 51 | Lắp đặt ống thoát nước L=0,5m - Đk=60mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,045 | 100m |
| 52 | Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,551 | 100m2 |
| 53 | Rải thảm mặt mặt cầu bê tông nhựa (Loại C 12,5) dày 5cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,65 | 100m2 |
| 54 | Cốt thép gờ chắn D8 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2342 | tấn |
| 55 | Cốt thép gờ chắn D10 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2208 | tấn |
| 56 | Ván khuôn gờ chắn lan can cầu | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5748 | 100m2 |
| 57 | Bê tông gờ chắn lan can cầu M300, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,93 | m3 |
| 58 | Sơn gờ chắn lan can cầu | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 69,48 | 1m2 |
| 59 | Gia công thép ống tráng kẽm lan can | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,7522 | tấn |
| 60 | Gia công thép tấm tráng kẽm lan can | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,845 | tấn |
| 61 | Cung cấp bulong M22x650mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 176 | cái |
| 62 | Lắp dựng lan can cầu | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 44,53 | m2 |
| 63 | Mạ kẽm thép lan can | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,5972 | tấn |
| 64 | Cốt thép khe co giãn D14 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1505 | tấn |
| 65 | Cung cấp thép tấm khe co giãn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3331 | tấn |
| 66 | Bê tông gờ khe co giãn mặt cầu không co ngót | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,59 | m3 |
| 67 | Lắp đặt khe co giãn răng lược | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 22 | 1m |
| 68 | Cốt thép bản quá độ D8 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0567 | tấn |
| 69 | Cốt thép bản quá độ D10 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4993 | tấn |
| 70 | Cốt thép bản quá độ D16 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6413 | tấn |
| 71 | Cốt thép bản quá độ D18 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8118 | tấn |
| 72 | Cốt thép bản quá độ D20 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2054 | tấn |
| 73 | Ván khuôn bản quá độ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3342 | 100m2 |
| 74 | Bê tông gối đỡ bản quá độ đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,65 | m3 |
| 75 | Bê tông bản quá độ M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 18,6 | m3 |
| 76 | Tạo mặt bằng bãi đúc cọc | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7,392 | 100m2 |
| 77 | Cát tạo phẳng dày 5cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 36,96 | m3 |
| 78 | Láng vữa dày 2cm, vữa XM M50 bãi đúc cọc | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 739,2 | m2 |
| 79 | Cốt thép bệ trụ đèn D8 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0115 | tấn |
| 80 | Cốt thép bệ trụ đèn D20 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0966 | tấn |
| 81 | Ván khuôn gỗ bệ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,031 | 100m2 |
| 82 | Bê tông bệ M300, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,304 | m3 |
| 83 | Cung cấp nắp đậy tole 240x100x4 (0,753kg/1tấm) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,003 | tấn |
| 84 | Cung cấp Bulon M6x60 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 60mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 86 | Nối ống ĐK 60mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 87 | Co ống ĐK 60mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 88 | Đào móng tường chắn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,06 | 100m3 |
| 89 | Đệm cát | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | m3 |
| 90 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | m3 |
| 91 | Cốt thép móng và giằng tường chắn D10 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,7705 | tấn |
| 92 | Cốt thép móng và giằng tường chắn D16 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,4105 | tấn |
| 93 | Ván khuôn móng và giằng tường chắn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,029 | 100m2 |
| 94 | Bê tông móng và giằng tường chắn, đá 1x2 M250 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 79,99 | m3 |
| 95 | Cốt thép tường chắn D10 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,0873 | tấn |
| 96 | Cốt thép tường chắn D16 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,0375 | tấn |
| 97 | Ván khuôn tường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,038 | 100m2 |
| 98 | Bê tông tường M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 77,72 | m3 |
| 99 | Sơn gờ lan can tường chắn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 63,88 | 1m2 |
| 100 | Cốt thép cọc D6 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3041 | tấn |
| 101 | Cốt thép cọc D12 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0298 | tấn |
| 102 | Cốt thép cọc D16 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,8349 | tấn |
| 103 | Ván khuôn cọc | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,7146 | 100m2 |
| 104 | Bê tông cọc M300, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8,52 | m3 |
| 105 | Đóng cọc BTCT, KT 25x25cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,4 | 100m |
| 106 | Đập đầu cọc | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,38 | m3 |
| 107 | Cốt thép đà giằng, đà kiềng, đà neo D6 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1079 | tấn |
| 108 | Cốt thép đà giằng D10 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0052 | tấn |
| 109 | Cốt thép đà giằng, đà kiềng, đà neo D16 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4166 | tấn |
| 110 | Cốt thép tấm đan D10 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8633 | tấn |
| 111 | Ván khuôn đà giằng, đà kiềng, đà neo | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5736 | 100m2 |
| 112 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1992 | 100m2 |
| 113 | Bê tông đà giằng, đà kiềng, đà neo đá 1x2 M250 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8,08 | m3 |
| 114 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7,56 | m3 |
| 115 | Lắp đặt tấm đan vào vị trí | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | 1cấu kiện |
| 116 | Trải vải địa kỹ thuật | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,7749 | 100m2 |
| 117 | Tạo mặt bằng bãi đúc cọc | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m2 |
| 118 | Đắp cát tạo phẳng dày 5cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | m3 |
| 119 | Láng vữa dày 2cm, vữa XM M50 bãi đúc cọc | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | m2 |
| D | THIẾT BỊ ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp dựng trụ đèn thép bát giác cao 6m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | cột |
| 2 | Lắp đặt bộ đèn LED 120W | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | bộ |
| 3 | Lắp cần đèn D60, cao 2m xa 1,5m (mạ kẻm) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | 1 cần đèn |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE 50/40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 817 | m |
| 5 | Lắp đặt ống sắt tráng kẻm, D76mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,56 | 100m |
| 6 | Rải cáp ngầm 2x16mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8,17 | 100m |
| 7 | Rải cáp đồng trần C11mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8,17 | 100m |
| 8 | Làm đầu cáp khô (đầu coss đồng 16mm2) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 136 | 1 đầu cáp |
| 9 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,72 | 100m |
| 10 | Lắp bảng điện phíp cách điện, Domino 4P-60A, CB 10A | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 34 | bảng |
| 11 | Làm đầu cáp khô (đầu cốt đồng 11mm2) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 68 | 1 đầu cáp |
| 12 | Lắp đặt thép fi 10 trên cầu nối tiếp địa | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,42 | 100m |
| 13 | Đóng cọc tiếp địa 16mm-2400mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 34 | cọc |
| 14 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | 1 tủ |
| 15 | Cung cấp lắp đặt băng cảnh báo cáp ngầm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 817 | m |
| 16 | Cung cấp bulon M24x1350 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 112 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1590491E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.318E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trường hợp 1: Có 01 hợp đồng đáp ứng tính tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô như sau: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông cấp IV trở lên, trong đó có thi công các hạng mục sau: Có thi công đường giao thông với kết cấu mặt đường bê tông nhựa (phải thi công hoàn thiện cả nền và mặt đường) + Hệ thống cống thoát nước + Điện chiếu sáng. Có thi công cầu BTCT sử dụng dầm dự ứng lực, kết cấu nhịp ≥ 03 nhịp, kết cấu mố, trụ trên nền cọc đóng bê tông cốt thép hoặc trên hệ móng cọc khoan nhồi. Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng xây lắp ≥ 10.076.000.000 VND. Trường hợp 2: Là tổ hợp của 02 hợp đồng đáp ứng đầy đủ tính tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô được đánh giá đáp ứng yêu cầu về hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên, trong đó có thi công các hạng mục: Đường giao thông với kết cấu mặt đường bê tông nhựa (phải thi công hoàn thiện cả nền và mặt đường) + Hệ thống cống thoát nước + Điện chiếu sáng, có giá trị hợp đồng ≥ 6.387.000.000 VND. Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên, trong đó có thi công hạng mục cầu BTCT sử dụng dầm dự ứng lực, kết cấu nhịp ≥ 03 nhịp, kết cấu mố, trụ trên nền cọc đóng bê tông cốt thép hoặc trên hệ móng cọc khoan nhồi, có giá trị hợp đồng hợp đồng ≥ 3.689.000.000 VND. Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyềncác tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1/ Hợp đồng thi công. 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng; thanh lý hợp đồng hoặc hồ sơ thanh quyết toán công trình. 3/ Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình. 4/ Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư. 5/ Hóa đơn VAT đính kèm. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: 1/ Hợp đồng thi công. 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. 3/ Bản chụp tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình. 4/ Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư. 5/ Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. 6/ Hóa đơn VAT đính kèm. Ghi chú: - Đối với quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp. - Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 10.076.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi