Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây lắp toàn bộ công trình (kể cả chi phí đảm bảo an toàn giao thông và chi phí dự phòng).

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210651839-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/06/2021 07:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý bảo trì đường bộ Bình Thuận
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Xây lắp toàn bộ công trình (kể cả chi phí đảm bảo an toàn giao thông và chi phí dự phòng).
Số hiệu KHLCNT 20210626141
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách Trung ương cấp bổ sung có mục tiêu cho ngân sách tỉnh.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-16 17:16:00 đến ngày 2021-06-28 07:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,900,850,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 39,009,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu lẻ chín nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đảm bảo ATGT phục vụ công tác thi công
1 Cung cấp biển báo tròn phản quang, D=70cm (khấu hao 45%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
2 Cung cấp biển báo tam giác phản quang C=70cm (khấu hao 45%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
3 Cung cấp biển báo chữ nhật PQ(100x50)cm + giá đỡ (khấu hao 45%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
4 Cung cấp trụ đỡ biển báo D90, dày 1,5mm, dài 3m (khấu hao 45%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Trụ
5 Bêtông móng đá 1 x 2 M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,188 m3
6 Cung cấp đèn chớp xoay (khấu hao 45%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
7 Cung cấp cọc tiêu chớp nón (khấu hao 45%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
8 Cung cấp áo phản quang + cờ hiệu + gậy (khấu hao 45%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
9 Nhân công 3,0/7 điều tiết lưu thông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 công
B Phần xây dựng công trình
C Sửa chữa mặt đường
1 Tưới nhựa dính bám mặt đường tiêu chuẩn 0,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 170,12 100m2
2 Thảm mặt đường bêtông nhựa chặt 12,5mm dày 4cm (kể cả sản xuất + vận chuyển) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 167,78 100m2
3 Thảm mặt đường bêtông nhựa chặt 12,5mm dày 6cm (kể cả sản xuất + vận chuyển) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,34 100m2
D Sơn kẻ đường
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt dày 2,0mm (màu vàng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 727,25 m2
E Bổ sung cọc Km và cọc H
1 Sản xuất, lắp đặt cọc H (20x20)cm; h=1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 cái
2 Sản xuất và lắp đặt cột Km bêtông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
3 Bêtông móng đá 1 x 2 M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 m3
F Bổ sung biển báo
1 Cung cấp biển báo tam giác phản quang C=87,5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
2 Cung cấp biển báo tròn phản quang, D=87,5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
3 Cung cấp trụ đỡ biển báo D90, dày 1,5mm, dài 3m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 Trụ
4 Đào đất hố móng biển báo, R≤1m H≤1m, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,704 m3
5 Bêtông móng đá 1 x 2 M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,676 m3
G Sữa chữa mố cầu Km2+700
1 Đào đất hố móng thi công, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,003 100m3
2 Đắp đất công trình, K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m3
3 Rải lớp nilon làm móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,071 100m2
4 Bêtông mái taluy đá 1 x 2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,009 m3
H Sữa chữa mố cầu Km9+650
1 Đào đất hố móng thi công, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,028 100m3
2 Đào đất hố móng R≤ 3, H≤ 2 đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 m3
3 Đắp đất công trình, K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,263 100m3
4 Rải lớp nilon làm móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,153 100m2
5 Bêtông móng đá 1 x 2 M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,907 m3
6 Bêtông mái taluy đá 1 x 2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,98 m3
7 Gia công lắp dựng ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,196 100m2
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan Ø ≤ 10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,037 tấn
9 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan Ø ≤ 18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,003 tấn
10 Sản xuất vỏ bao che tấm đan bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,008 tấn
11 Cung cấp, lắp đặt lưới chắn rác gang KT 80x40x4cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
13 Làm và thả rọ đá trên cạn loại 2x1x1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Rọ
I Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng phát sinh khối lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 185.438.090 Đồng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.851275E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.170255E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét. Trong thời gian 03 năm từ năm 2018 đến năm 2021 (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu phải phải đáp ứng yêu cầu sau về Hợp đồng tương tự,bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình là công trình giao thông, cấp IV hoặc cao hơn cấp công trình này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2.600.791.688 VND (70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét). (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Ghi chú: - Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chiếu vào bất kỳ thời điểm nào trong quá trình xét thầu khi nhận thấy các bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính hồ sơ mà nhà thầu cung cấp hoặc kê khai trong E-HSDT có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.600.791.688 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->