Gói thầu: Gói thầu 9: Cung cấp hệ thống hút bụi chổi than máy phát
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210605816-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công Ty Thuỷ Điện Trị An |
| Tên gói thầu | Gói thầu 9: Cung cấp hệ thống hút bụi chổi than máy phát |
| Số hiệu KHLCNT | 20210305592 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ đầu tư phát triển năm 2021 của Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-16 17:29:00 đến ngày 2021-07-07 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,980,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hệ thống hút bụi chổi than máy phát | Chi tiết theo Bảng A, mục 1 tại chương V (Chi tiết thể hiện phạm vi cung cấp) | 2 | Hệ thống | Chi tiết theo Bảng A, mục 1 tại chương V (Chi tiết thể hiện phạm vi cung cấp). Nhà thầu phải có bảng chào giá chi tiết theo Bảng A để Chủ đầu tư xem xét |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.947E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.8E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng đã thực hiện xong được nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng trong thời gian từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu (kể cả hợp đồng được ký trước 01/01/2018 nhưng có hiệu lực và thực hiện xong được nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng trong thời gian từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét.
+ Tương tự về chủng loại, tính chất: Cung cấp, lắp đặt hệ thống hút bụi chổi than máy phát thủy điện hoặc thiết bị phụ trợ cho máy phát thủy điện (Hệ thống thiết bị kích từ) công suất ≥ 100 MVA trong Nhà máy điện (Hợp đồng ký trực tiếp đơn vị sử dụng cuối cùng).
+ Tương tự về quy mô, giá trị: Nếu hợp đồng bao gồm nhiều phần việc khác nhau thì chỉ tính giá trị tương ứng của phần cung cấp, lắp đặt hệ thống hút bụi chổi than máy phát thủy điện hoặc thiết bị phụ trợ cho máy phát thủy điện (Hệ thống thiết bị kích từ) công suất ≥ 75MVA trong Nhà máy điện. Đối với nhà thầu liên danh, mỗi thành viên liên danh phải có 1 hoặc nhiều hợp đồng cung cấp, lắp đặt hệ thống hút bụi chổi than máy phát thủy điện công suất ≥ 75MVA trong Nhà máy điện có tổng giá trị tối thiểu bằng tỷ lệ % phần công việc đảm nhận trong liên danh nhân với 14 Tỷ đồng.
- Tài liệu chứng minh về hồ sơ hợp đồng tương tự bao gồm: Văn bản Hợp đồng và các phụ lục bổ sung hợp đồng (nếu có); Biên bản quyết toán thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành hoặc các tài liệu khác chứng minh nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng. Toàn bộ hồ sơ, tài liệu hợp đồng tương tự phải được chứng thực sao y bản chính của cơ quan có thẩm quyền.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
14.000.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất: Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng và cam kết hỗ trợ kỹ thuật của nhà sản xuất đối với hệ thống hút bụi chổi than máy phát. - Nhà thầu phải nêu rõ địa chỉ của cơ sở bảo hành tại Việt Nam đối với Hệ thống hút bụi chổi than máy phát. - Cam kết bảo hành của nhà thầu: Nhà thầu phải có cam kết bảo hành với thời gian bảo hành ít nhất 12 tháng kể từ ngày ký nghiệm thu đưa vào vận hành đối với toàn bộ hàng hóa và dịch vụ kỹ thuật cung cấp theo hợp đồng. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi