Gói thầu: Cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình (gồm hệ thống và thiết bị ĐHKK, thông gió, hệ thống khí y tế, hệ thống khí sạch khu phẩu thuật, hệ thống nội thất phòng mổ tiêu chuẩn, hệ thống thang máy, thiết bị y tế, trạm biến áp)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210643523-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/07/2021 17:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Đa khoa Khu vực Ngọc Lặc |
| Tên gói thầu | Cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình (gồm hệ thống và thiết bị ĐHKK, thông gió, hệ thống khí y tế, hệ thống khí sạch khu phẩu thuật, hệ thống nội thất phòng mổ tiêu chuẩn, hệ thống thang máy, thiết bị y tế, trạm biến áp) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200403724 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ 91.000 triệu đồng; phần chi phí còn lại do Bệnh viện Đa khoa khu vực Ngọc Lặc đảm nhận từ Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-15 17:48:00 đến ngày 2021-07-05 17:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 28,430,107,854 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 285,000,000 VNĐ ((Hai trăm tám mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy điều hòa treo tường, 1 chiều, gas R410, CSL: 17.600 BTU/h | 78 | bộ | Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5 | ||
| 2 | Máy điều hòa treo tường, 1 chiều, gas R410, CSL: 24.000 BTU/h | 68 | bộ | Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5 | ||
| 3 | Máy điều hòa Cassetter âm trần 4 hướng thổi, 1 chiều, gas R410a CSL: 36.000 BTU/h | 1 | bộ | Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5 | ||
| 4 | Máy điều hòa Cassetter âm trần 4 hướng thổi, 1 chiều, gasR410a CSL: ≥42.600 BTU/h | 2 | bộ | Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5 | ||
| 5 | Quạt hướng trục, lưu lượng 2500 m3/h, cột áp 250 PA | 7 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5 | ||
| 6 | Quạt hướng trục, lưu lượng 1500 m3/h, cột áp 100 PA | 1 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5 | ||
| 7 | Quạt hướng trục, lưu lượng 1200 m3/h, cột áp 100 PA | 9 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5 | ||
| 8 | Quạt tăng áp cầu thang kiểu ly tâm, lưu lượng 24000 m3/h, cột áp 650 PA | 1 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5 | ||
| 9 | Quạt hút khói hành lang kiểu ly tâm, lưu lượng 65000 m3/h, cột áp 1100 PA | 1 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5 | ||
| 10 | Quạt hút khói hành lang kiểu hướng trục, lưu lượng 11500 m3/h, cột áp 250 PA | 2 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5 | ||
| 11 | Lắp đặt máy điều hoà treo tường, 1 chiều, gas R410A, CSL 17.600 Btu/h | 78 | máy | Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5 | ||
| 12 | Lắp đặt máy điều hoà treo tường, 1 chiều, gas R410A, CSL 24.000 Btu/h | 68 | máy | Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5 | ||
| 13 | Lắp đặt máy điều hòa Cassette âm trần 4 hướng thổi, 1 chiều, gas R410A CSL: 36,000 Btu/h | 1 | máy | Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5 | ||
| 14 | Lắp đặt máy điều hòa Cassette âm trần 4 hướng thổi, 1 chiều, gas R410A CSL: 42,600 Btu/h | 2 | máy | Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5 | ||
| 15 | Quạt hướng trục, lưu lượng 2500 m3/h, cột áp 250 PA | 7 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5 | ||
| 16 | lắp đặt quạt hướng trục, lưu lượng 1500 m3/h, cột áp 100Pa | 1 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5 | ||
| 17 | lắp đặt quạt hướng trục, lưu lượng 1200 m3/h, cột áp 100Pa | 9 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5 | ||
| 18 | Quạt tăng áp cầu thang kiểu ly tâm, lưu lượng 24000 m3/h, cột áp 650 Pa | 1 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5 | ||
| 19 | Quạt hút khói hành lang kiểu ly tâm, lưu lượng 65000 m3/h, cột áp 1100 Pa | 1 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5 | ||
| 20 | Quạt hút khói hành lang kiểu ly tâm, lưu lượng 11500 m3/h, cột áp 250 Pa | 2 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5 | ||
| 21 | Louver 950x250 kèm LCCT + Hộp gió | 7 | Cái | Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5 | ||
| 22 | Louver 600x250 kèm LCCT + Hộp gió | 1 | Cái | Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5 | ||
| 23 | Cửa gió dạng nan thẳng 250x250 + Hộp gió | 113 | Cái | Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5 | ||
| 24 | Hộp gió 400x200, Tôn dày 0.58mm | 134 | m | Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5 | ||
| 25 | Hộp gió 300x200, Tôn dày 0.58mm | 113 | m | Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5 | ||
| 26 | Hộp gió 200x200, Tôn dày 0.58mm | 33 | m | Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5 | ||
| 27 | Hộp gió 200x150, Tôn dày 0.58mm | 60 | m | Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5 | ||
| 28 | Hộp gió 150x150, Tôn dày 0.58mm | 5 | m | Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5 | ||
| 29 | Côn 400x200/D Quạt, Tôn dày 0.58mm | 2 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5 | ||
| 30 | Côn 300x200/D Quạt, Tôn dày 0.58mm | 6 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5 | ||
| 31 | Côn 400x200/300x200L200, Tôn dày 0.58mm | 6 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5 | ||
| 32 | Côn 300x200/200x150L200, Tôn dày 0.58mm | 7 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5 | ||
| 33 | Côn 200x200/150x150L200, Tôn dày 0.58mm | 2 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5 | ||
| 34 | Cut 90 200x200,Tôn dày 0.58mm | 1 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5 | ||
| 35 | Tê 400x200/200x200/200x200,Tôn dày 0.58mm | 1 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5 | ||
| 36 | Chân rẽ 200x150/150x150L150, Tôn dày 0.58mm | 4 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5 | ||
| 37 | Chân rẽ 150x100/D100L150, Tôn dày 0.58mm | 113 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5 | ||
| 38 | bạt mềm cho quạt | 16 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5 | ||
| 39 | Van điều chỉnh lưu lượng 200x200 | 2 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5 | ||
| 40 | Van điều chỉnh lưu lượng 150x150 | 6 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5 | ||
| 41 | Van điều chỉnh lưu lượng D100 | 113 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5 | ||
| 42 | Nhân công lắp đặt van điều chỉnh lưu lượng kích thước 200x200; 150x150; D100 | 121 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5 | ||
| 43 | Gia công, lắp đặt giá đỡ ống điều hòa không khí | 1 | tấn | Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5 | ||
| 44 | Giá đỡ ống gió | 243 | Bộ | Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5 | ||
| 45 | Giá đỡ quạt gió | 9 | Bộ | Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5 | ||
| 46 | Vật tư phụ hệ thống ống gió cấp khí tươi | 1 | Lô | Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5 | ||
| 47 | Louver 600x250 kèm LCCT + Hộp gió | 9 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5 | ||
| 48 | Cửa gió dạng nan vuông 250x250 kèm hộp gió | 49 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5 | ||
| 49 | Hộp gió 300x150, Tôn dày 0.58mm | 36 | m | Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5 | ||
| 50 | Hộp gió 200x150, Tôn dày 0.58mm | 20 | m | Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5 | ||
| 51 | Hộp gió 100x100, Tôn dày 0.58mm | 28 | m | Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5 | ||
| 52 | Côn 300x150/200x150L150, Tôn dày 0.58mm | 9 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5 | ||
| 53 | Côn 100x100/D100L100, Tôn dày 0.58mm | 14 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5 | ||
| 54 | Côn 300x150/D Quạt, Tôn dày 0.58mm | 18 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5 | ||
| 55 | Chân rẽ 150x150/100x100 L80, Tôn dày 0.58mm | 14 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5 | ||
| 56 | Chân rẽ 150x150/D100 L80, Tôn dày 0.58mm | 35 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5 | ||
| 57 | Bạt mềm cho quạt | 18 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5 | ||
| 58 | Ống gió mềm D100 ko bảo ôn | 147 | m | Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5 | ||
| 59 | Van 1 chiều D100 | 49 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5 | ||
| 60 | Nhân công lắp đặt van 1 chiều D100 | 49 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5 | ||
| 61 | Gia công, lắp đặt giá đỡ ống điều hòa không khí | 0,5 | tấn | Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5 | ||
| 62 | Giá đỡ ống gió | 70 | Bộ | Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5 | ||
| 63 | Giá đỡ quạt gió | 9 | Bộ | Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5 | ||
| 64 | Vật tư phụ: | 1 | Lô | Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5 | ||
| 65 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 6,4mm | 1,77 | 100m | Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5 | ||
| 66 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 9,5mm | 0,74 | 100m | Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5 | ||
| 67 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 12,7mm | 6,73 | 100m | Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5 | ||
| 68 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 15,9mm | 1,18 | 100m | Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5 | ||
| 69 | Lắp đặt côn, cút đồng nối bằng p/p hàn, ĐK 6,4mm | 885 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5 | ||
| 70 | Lắp đặt côn, cút đồng nối bằng p/p hàn, ĐK 9,5mm | 37 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5 | ||
| 71 | Lắp đặt côn, cút đồng nối bằng p/p hàn, ĐK12,7mm | 336 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5 | ||
| 72 | Lắp đặt côn, cút đồng nối bằng p/p hàn, ĐK15,9mm | 588 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5 | ||
| 73 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 6,4mm | 1,77 | 100m | Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5 | ||
| 74 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 9,5mm | 0,74 | 100m | Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5 | ||
| 75 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 12,7mm | 6,73 | 100m | Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5 | ||
| 76 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 15,9mm | 1,18 | 100m | Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5 | ||
| 77 | Vật tư phụ: Mang xông, cút, keo… | 1 | Lô | Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5 | ||
| 78 | Gia công, lắp đặt giá đỡ ống điều hòa không khí | 0,9 | tấn | Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5 | ||
| 79 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm | 8,6 | 100m | Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5 | ||
| 80 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | 0,2 | 100m | Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5 | ||
| 81 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 48mm | 2,1 | 100m | Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5 | ||
| 82 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 21mm | 145 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5 | ||
| 83 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | 5 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5 | ||
| 84 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 48mm | 35 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5 | ||
| 85 | Bảo ôn ống thoát nước ngưng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 21mm | 8,6 | 100m | Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5 | ||
| 86 | Bảo ôn ống thoát nước ngưng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 28mm | 0,2 | 100m | Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5 | ||
| 87 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 48mm | 2,1 | 100m | Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5 | ||
| 88 | Lắp đặt dây tín hiệu 2x1.5 mm2 | 1.844 | m | Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5 | ||
| 89 | Lắp đặt dây cấp nguồn 2x2.5 mm2 | 331 | m | Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5 | ||
| 90 | Lắp đặt dây cấp nguồn 2x4 mm2 | 6.737 | m | Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5 | ||
| 91 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x1.5mm2 | 7.068 | m | Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5 | ||
| 92 | Lắp đặt dây cấp nguồn (3x4+1x2.5) mm2 | 160 | m | Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5 | ||
| 93 | Lắp đặt dây cấp nguồn (3x10+1x6) mm2 | 65 | m | Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5 | ||
| 94 | Lắp đặt dây cấp nguồn (3x25+1x16) mm2 | 215 | m | Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5 | ||
| 95 | Lắp đặt dây cấp nguồn (3x35+1x26) mm2 | 20 | m | Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5 | ||
| 96 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | 65 | m | Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5 | ||
| 97 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | 215 | m | Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5 | ||
| 98 | Lắp đặt dây đơn 1x25mm2 | 20 | m | Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5 | ||
| 99 | MCCB-3P-100A,18KA | 7 | Cái | Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5 | ||
| 100 | MCCB-3P-20A,6KA | 3 | Cái | Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5 | ||
| 101 | MCCB-3P-150A,42KA | 1 | Cái | Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5 | ||
| 102 | MCB-1P-20A,6KA | 156 | Cái | Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5 | ||
| 103 | Cầu chì bảo vệ + Đế | 24 | Cái | Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5 | ||
| 104 | Vỏ tủ, thanh cái và phụ kiện 500x400x250 | 8 | Tủ | Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5 | ||
| 105 | MCCB-3P-63A,22KA | 1 | Cái | Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5 | ||
| 106 | MCCB-3P-30A,16KA | 1 | Cái | Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5 | ||
| 107 | MCCB-3P-20A,16KA | 1 | Cái | Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5 | ||
| 108 | MCB-1P-20A,6KA | 6 | Cái | Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5 | ||
| 109 | Cầu chì bảo vệ + Đế | 3 | Cái | Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5 | ||
| 110 | Vỏ tủ, thanh cái và phụ kiện 500x400x250 | 1 | Tủ | Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5 | ||
| 111 | MCCB-3P-630A,75KA | 1 | Cái | Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5 | ||
| 112 | MCCB-3P-150A,42KA | 1 | Cái | Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5 | ||
| 113 | MCCB-3P-100A,18KA | 7 | Cái | Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5 | ||
| 114 | MCCB-3P-63A,22KA | 1 | Cái | Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5 | ||
| 115 | Cầu chì bảo vệ + Đế | 3 | Cái | Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5 | ||
| 116 | Đèn báo | 3 | Cái | Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5 | ||
| 117 | Công tắc 2 vị trí | 1 | Bộ | Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5 | ||
| 118 | Nút nhấn ON/OFF | 2 | Bộ | Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5 | ||
| 119 | Vỏ tủ, thanh cái và phụ kiện 800x600x500 | 1 | Tủ | Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5 | ||
| 120 | Giá đỡ dàn nóng máy cục bộ | 149 | bộ | Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5 | ||
| 121 | Thuê cẩu máy lên mái | 1 | ca | Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5 | ||
| 122 | Vận chuyển vật tư đến chân công trình | 1 | lô | Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5 | ||
| 123 | Cửa lấy gió (1800x1200)mm + Hộp gió L500 | 1 | Cái | Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5 | ||
| 124 | Cửa lấy gió (1000x400)mm + Hộp gió L200 | 2 | Cái | Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5 | ||
| 125 | Cửa gió hút khói hanh lang kt (600x600)mm+van điều chỉnh | 34 | Cái | Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5 | ||
| 126 | Hộp gió kt 590x590H150, tôn dàn 0.58mm | 34 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5 | ||
| 127 | Ống gió kt (1500x300)mm Tôn dày 0.95mm | 2 | m | Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5 | ||
| 128 | Ống gió kt (800x300)mm,Tôn dày 0.75mm | 275 | m | Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5 | ||
| 129 | Ống gió kt (600x250)mm,Tôn dày 0.75mm | 179 | m | Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5 | ||
| 130 | Cút gió (1800x1200)mmTôn dày 1.12mm | 1 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5 | ||
| 131 | Cút gió (1500x300)mmTôn dày 0.95mm | 1 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5 | ||
| 132 | Cút gió (800x300)mm,Tôn dày 0.75mm | 9 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5 | ||
| 133 | Côn thu 800x300/600x250mm,Tôn dày 0.75mm | 7 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5 | ||
| 134 | Côn thu D Quạt / 800x300,Tôn dày 0.75mm | 4 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5 | ||
| 135 | Côn thu D Quạt / 1500x300,Tôn dày 1.12mm | 1 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5 | ||
| 136 | Côn thu D Quạt / 1800x1200,Tôn dày 1.12mm | 1 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5 | ||
| 137 | Chếch 45 độ 1800x1200mm,Tôn dày 1.12mm | 1 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5 | ||
| 138 | Chân rẽ 700x600/600x600L200,Tôn dày 0.75mm | 34 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5 | ||
| 139 | Chân rẽ 900x300/800x300L200,Tôn dày 0.75mm | 7 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5 | ||
| 140 | Chân rẽ 700x300/600x300L200,Tôn dày 0.75mm | 2 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5 | ||
| 141 | Van điện MFD 800x300 | 9 | Cái | Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5 | ||
| 142 | Van điện MFD 600x250 | 2 | Cái | Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5 | ||
| 143 | Van FD 800x300 | 7 | Cái | Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5 | ||
| 144 | Van FD 600x250 | 2 | Cái | Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5 | ||
| 145 | Lắp đặt mối nối cho quạt | 6 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5 | ||
| 146 | Gia công, lắp đặt giá đỡ ống điều hòa không khí | 0,9 | tấn | Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5 | ||
| 147 | Lò xo chống rung | 4 | bộ | Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5 | ||
| 148 | Cửa lấy gió tăng áp thang bộ (1200x1000)mm | 2 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5 | ||
| 149 | Cửa gió tăng áp thang bộ (600x300)mm + kem van VCD | 18 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5 | ||
| 150 | Ống gió 800x600mm,Tôn dày 0.95mm | 35,5 | m | Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5 | ||
| 151 | Ống gió 700x400mm,Tôn dày 0.75mm | 36 | m | Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5 | ||
| 152 | Cút 800x600mm,Tôn dày 0.95mm | 4 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5 | ||
| 153 | Côn thu 800x600/700x400mm,Tôn dày 0.75mm | 2 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5 | ||
| 154 | Côn thu D Quạt / 1200x1000,Tôn dày 1.12mm | 2 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5 | ||
| 155 | Côn thu D Quạt / 800x600,Tôn dày 0.95mm | 2 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5 | ||
| 156 | Chân rẽ 700x300/600x300L200,Tôn dày 0.58mm | 18 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5 | ||
| 157 | Van an xả áp hệ thống tăng áp thang máy kt (800x600)mm | 2 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5 | ||
| 158 | Lắp đặt mối nối mềm cho quạt | 4 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5 | ||
| 159 | Gia công, lắp đặt giá đỡ ống điều hòa không khí | 0,5 | tấn | Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5 | ||
| 160 | Lò xo chống rung | 8 | bộ | Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5 | ||
| 161 | Cáp cu/xlpe/fr/pvc-(3Cx1)mm2 (loại chống cháy) | 210 | m | Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5 | ||
| 162 | Cáp cu/xlpe/fr/pvc-(4Cx4)mm2+1E cu/pvc-(1Cx4)mm2 (loại chống cháy) | 110 | m | Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5 | ||
| 163 | Cáp cu/xlpe/fr/pvc-(4Cx10)mm2+1E cu/pvc-(1Cx10)mm2 (loại chống cháy) | 300 | m | Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5 | ||
| 164 | Cáp cu/xlpe/fr/pvc-(3Cx25+1Cx16)mm2+E cu/pvc-(1Cx10)mm2 (loại chống cháy) | 300 | m | Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5 | ||
| 165 | ống ghen luồn dây D25 (loại chống cháy) | 210 | m | Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5 | ||
| 166 | MCB-1P-10A,6KA | 9 | Cái | Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5 | ||
| 167 | Biến áp nguồn 220VAC/24VDC,5A | 9 | Cái | Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5 | ||
| 168 | Relay trung gian -220VAC | 9 | Cái | Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5 | ||
| 169 | Relay trung gian -24DC | 9 | Cái | Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5 | ||
| 170 | Nút nhấn ON/OFF | 18 | Bộ | Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5 | ||
| 171 | Công tắc 2 vị trí | 9 | Bộ | Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5 | ||
| 172 | Vỏ tủ, thanh cái và phụ kiện | 9 | Tủ | Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5 | ||
| 173 | MCCB-3P-150A,36KA | 1 | Cái | Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5 | ||
| 174 | MCCB 3P 50A 10kA | 5 | Cái | Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5 | ||
| 175 | MCB-1P-10A,6KA | 9 | Cái | Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5 | ||
| 176 | Đèn báo | 3 | Cái | Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5 | ||
| 177 | Cầu chì bảo vệ + Đế | 3 | Cái | Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5 | ||
| 178 | Đồng hồ Volt(0-500V) | 1 | Cái | Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5 | ||
| 179 | Đồng hồ ampe (0-300A) | 3 | Cái | Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5 | ||
| 180 | Công tắc chuyển Volt | 1 | Cái | Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5 | ||
| 181 | Biến dòng | 3 | Bộ | Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5 | ||
| 182 | Contactor-3P-40A | 5 | Cái | Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5 | ||
| 183 | Timer ON delay | 6 | Cái | Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5 | ||
| 184 | Relay nhiệt(10-40A) | 6 | Cái | Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5 | ||
| 185 | Bộ Tiếp điểm mở rộng | 5 | Bộ | Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5 | ||
| 186 | Biến áp nguồn 220VAC/24VDC,5A | 5 | Bộ | Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5 | ||
| 187 | Khởi động từ | 5 | Cái | Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5 | ||
| 188 | Nút nhấn ON/OFF | 6 | Cái | Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5 | ||
| 189 | Công tắc 2 vị trí | 2 | Bộ | Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5 | ||
| 190 | Tủ điện tổng kt; (800*600*400)mm | 1 | Tủ | Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5 | ||
| 191 | Vận chuyển vật tư đến chân công trình | 1 | lô | Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5 | ||
| 192 | THANG VẬN CHUYỂN BỆNH NHÂN, NHÂN VIÊN | 3 | CÁI | Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5 | ||
| 193 | THANG RÁC | 1 | CÁI | Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5 | ||
| 194 | HỘP VAN + BÁO ĐỘNG KHU VỰC CHO 3 LOẠI KHÍ (O2,MA4,VAC) | 2 | Bộ | Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5 | ||
| 195 | Van ngắt tay đường kính 12mm | 19 | Bộ | Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5 | ||
| 196 | Van ngắt tay đường kính 15mm | 16 | Bộ | Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5 | ||
| 197 | Van ngắt tay đường kính 22mm | 6 | Bộ | Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5 | ||
| 198 | Van ngắt tay đường kính 35mm | 2 | Bộ | Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5 | ||
| 199 | Van ngắt tay đường kính 42mm | 1 | Bộ | Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5 | ||
| 200 | CÁNH TAY TREO TRẦN CHO 4 LOẠI KHÍ (O2,MA4,VAC,CO2) | 1 | Bộ | Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5 | ||
| 201 | HỘP ĐẦU GIƯỜNG 2 Ổ KHÍ (O,V) | 60 | Cái | Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5 | ||
| 202 | HỘP ĐẦU GIƯỜNG 3 Ổ KHÍ (O,A4,V) | 10 | Cái | Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5 | ||
| 203 | Ổ KHÍ RA GẮN TƯỜNG CHO KHÍ OXY (O) | 13 | Bộ | Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5 | ||
| 204 | Ổ KHÍ RA CHO KHÍ NÉN (MA4) | 11 | Bộ | Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5 | ||
| 205 | Ổ KHÍ RA CHO HÚT (VAC) | 13 | Bộ | Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5 | ||
| 206 | BÌNH OXY LÀM ẨM | 15 | Bộ | Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5 | ||
| 207 | BỘ HÚT DỊCH GẮN TƯỜNG | 10 | Bộ | Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5 | ||
| 208 | ADAPTER CHO LOẠI KHÍ OXY | 5 | Bộ | Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5 | ||
| 209 | ADAPTER CHO LOẠI KHÍ MA4 | 5 | Bộ | Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5 | ||
| 210 | ADAPTER CHO LOẠI KHÍ VAC | 5 | Bộ | Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5 | ||
| 211 | ADAPTER CHO LOẠI KHÍ CO2 | 6 | Bộ | Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5 | ||
| 212 | Lắp đặt ống đồng dẫn khí y tế, đường kính ống d=12mm | 7,26 | 100m | Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5 | ||
| 213 | Lắp đặt ống đồng dẫn khí y tế, đường kính ống d=15mm | 8,47 | 100m | Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5 | ||
| 214 | Lắp đặt ống đồng dẫn khí y tế, đường kính ống d=22mm | 4,47 | 100m | Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5 | ||
| 215 | Lắp đặt ống đồng dẫn khí y tế, đường kính ống d=28mm | 1,08 | 100m | Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5 | ||
| 216 | Lắp đặt ống đồng dẫn khí y tế, đường kính ống d=35mm | 2,4 | 100m | Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5 | ||
| 217 | Lắp đặt ống đồng dẫn khí y tế, đường kính ống d=42mm | 1,15 | 100m | Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5 | ||
| 218 | Lắp đặt nối thẳng bằng phương pháp hàn, đường kính Ø12xØ12mm | 140 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5 | ||
| 219 | Lắp đặt nối thẳng bằng phương pháp hàn, đường kính Ø15xØ15mm | 169 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5 | ||
| 220 | Lắp đặt nối thẳng bằng phương pháp hàn, đường kính Ø22xØ22mm | 90 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5 | ||
| 221 | Lắp đặt nối thẳng bằng phương pháp hàn, đường kính Ø28xØ28mm | 22 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5 | ||
| 222 | Lắp đặt nối thẳng bằng phương pháp hàn, đường kính Ø35xØ35mm | 48 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5 | ||
| 223 | Lắp đặt nối thẳng bằng phương pháp hàn, đường kính Ø42xØ42mm | 23 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5 | ||
| 224 | Lắp đặt co 90 đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính Ø12mm | 315 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5 | ||
| 225 | Lắp đặt co 90 đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính Ø15mm | 384 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5 | ||
| 226 | Lắp đặt co 90 đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính Ø22mm | 198 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5 | ||
| 227 | Lắp đặt co 90 đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính Ø28mm | 49 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5 | ||
| 228 | Lắp đặt co 90 đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính Ø35mm | 106 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5 | ||
| 229 | Lắp đặt co 90 đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính Ø42mm | 51 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5 | ||
| 230 | Lắp đặt nối giảm bằng phương pháp hàn, đường kính Ø15xØ12mm | 161 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5 | ||
| 231 | Lắp đặt nối giảm bằng phương pháp hàn, đường kính Ø22xØ15mm | 72 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5 | ||
| 232 | Lắp đặt nối giảm bằng phương pháp hàn, đường kính Ø28xØ22mm | 15 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5 | ||
| 233 | Lắp đặt nối giảm bằng phương pháp hàn, đường kính Ø35xØ28mm | 35 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5 | ||
| 234 | Lắp đặt nối giảm bằng phương pháp hàn, đường kính Ø42xØ35mm | 16 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5 | ||
| 235 | Lắp đặt tê bằng phương pháp hàn, đường kính Ø12xØ12xØ12mm | 105 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5 | ||
| 236 | Lắp đặt tê bằng phương pháp hàn, đường kính Ø15xØ15xØ15mm | 149 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5 | ||
| 237 | Lắp đặt tê bằng phương pháp hàn, đường kính Ø22xØ22xØ22mm | 69 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5 | ||
| 238 | Lắp đặt tê bằng phương pháp hàn, đường kính Ø28xØ28xØ28mm | 14 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5 | ||
| 239 | Lắp đặt tê bằng phương pháp hàn, đường kính Ø35xØ35xØ35mm | 34 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5 | ||
| 240 | Lắp đặt tê bằng phương pháp hàn, đường kính Ø42xØ42xØ42mm | 16 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5 | ||
| 241 | Lắp đặt giá treo | 220 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5 | ||
| 242 | Tháo dỡ vận chuyển và lắp đặt cánh tay treo trần | 5 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5 | ||
| 243 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | 240 | 1m2 | Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5 | ||
| 244 | Lắp đặt Ổ cắm điện đơn | 14 | bảng | Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5 | ||
| 245 | Máng nhựa 40x60mm (bảo vệ ống đồng âm tường) | 240 | m | Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5 | ||
| 246 | Nito thử kín đường ống | 15 | chai | Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5 | ||
| 247 | Băng dán chỉ thị hướng đi của các loại khí | 5 | cuộn | Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5 | ||
| 248 | Chi phí kiểm định hệ thống | 1 | ht | Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5 | ||
| 249 | Bộ xử lý không khí AHU 1,2,- CDU 1,2 | 2 | Bộ | Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5 | ||
| 250 | Bộ xử lý không khí AHU 3- CDU 3 | 1 | Bộ | Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5 | ||
| 251 | FFU dùng cho phòng mổ | 12 | Bộ | Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5 | ||
| 252 | Hệ thống điều khiển và bảo vệ AHU | 1 | ht | Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5 | ||
| 253 | Điện trở sưởi 6kw | 3 | Bộ | Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5 | ||
| 254 | Gia công và lắp đặt ống gió bảo ôn PE dày 25mm, kích thước 750x350mm, tôn dày 0,75mm | 4 | m | Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5 | ||
| 255 | Gia công và lắp đặt ống gió bảo ôn PE, kích thước 700x350mm, tôn dày 0,75mm | 5 | m | Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5 | ||
| 256 | Gia công và lắp đặt ống gió bảo ôn PE, kích thước 400x350mm, tôn dày 0,58mm | 8 | m | Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5 | ||
| 257 | Gia công và lắp đặt ống gió bảo ôn PE, kích thước 400x300mm, tôn dày 0,58mm | 30 | m | Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5 | ||
| 258 | Gia công và lắp đặt ống gió tròn bảo ôn PE dày 25mm, đường kính D300mm, tôn dày 0,58mm | 33 | m | Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5 | ||
| 259 | Gia công và lắp đặt cút thông gió bảo ôn PE dày 25mm, kt:400x350mm, tôn dày 0,58mm | 6 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5 | ||
| 260 | Gia công và lắp đặt cút thông gió bảo ôn PE dày 25mm, kt:400x300mm, tôn dày 0,58mm | 6 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5 | ||
| 261 | Gia công và lắp đặt cút thông gió bảo ôn PE dày 25mm, kt:D300mm, tôn dày 0,58mm | 3 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5 | ||
| 262 | Gia công và lắp đặt tê thông gió hộp, KT:700x350/400x350/400x350mm, tôn dày 0,75mm | 3 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5 | ||
| 263 | Gia công và lắp đặt gót giày thông gió bảo ôn PE dày 25mm, kt:400x300/D300mm, tôn dày 0,58mm | 4 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5 | ||
| 264 | Gia công và lắp đặt chuyển tiết diện bảo ôn PE dày 25mm, kt:400x300/D300mm, tôn dày 0,58mm | 9 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5 | ||
| 265 | Gia công và lắp đặt chuyển tiết diện, bảo ôn PE dày 25mm, kt:500x350/D300mm, tôn dày 0,58mm | 2 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5 | ||
| 266 | Cung cấp, lắp đặt côn thu đầu máy | 3 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5 | ||
| 267 | Cung cấp, lắp đặt hộp gió hồi tiêu âm | 3 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5 | ||
| 268 | Cung cấp, lắp đặt ống gió mềm có bảo ôn D300mm | 50 | m | Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5 | ||
| 269 | Cung cấp, lắp đặt van gió VCD, kt: 400x300mm | 6 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5 | ||
| 270 | Cung cấp, lắp đặt van gió điều áp suất: PD 300x300mm | 3 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5 | ||
| 271 | Cung cấp, lắp đặt cửa gió hồi: 300x300mm, kèm phin lọc thô G4 | 12 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5 | ||
| 272 | Cung cấp, lắp đặt Louver lấy gió tươi 300x300: kèm phin lọc thô G4 | 3 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5 | ||
| 273 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 12,7mm | 0,5 | 100m | Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5 | ||
| 274 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 34,9mm | 0,5 | 100m | Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5 | ||
| 275 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 12,7mm | 0,5 | 100m | Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5 | ||
| 276 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 34,9mm | 0,5 | 100m | Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5 | ||
| 277 | Cung cấp, lắp đặt dây điện Cu/PVC 4x2,5mm2 | 250 | m | Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5 | ||
| 278 | Cung cấp, lắp đặt dây điện Cu/XLPE/PVC 3x6+1x4mm2 | 200 | m | Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5 | ||
| 279 | Vật tư phụ (ty treo, giá đỡ,....) | 1 | lô | Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5 | ||
| 280 | Cung cấp và lắp đặt trần panel EPS | 140 | m2 | Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5 | ||
| 281 | Cung cấp và lắp đặt vách panel PU | 290 | m2 | Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5 | ||
| 282 | Lắp đặt ô cắm đôi ba chấu | 38 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5 | ||
| 283 | Tủ đựng dụng cụ y tế phòng mổ | 6 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5 | ||
| 284 | Tủ điện biến áp chuyên dụng | 3 | Bộ | Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5 | ||
| 285 | Bộ đèn chiếu sáng âm trần 1200x300mm | 32 | Bộ | Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5 | ||
| 286 | Thiết bị cửa tự động | 3 | Bộ | Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5 | ||
| 287 | Cửa mở bằng tay | 3 | Bộ | Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5 | ||
| 288 | Sàn Vinyl khàng khuẩn | 140 | m2 | Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5 | ||
| 289 | Bộ cửa kính tự động bao khung nhôm profile | 1 | Bộ | Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5 | ||
| 290 | Cung cấp, lắp đặt dây cáp điện CU/PVC/PVC 3x2,5mm2 | 500 | m | Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5 | ||
| 291 | Cung cấp, lắp đặt dây cáp điện CU/PVC/PVC 3x4mm2 | 300 | m | Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5 | ||
| 292 | Vật tư phụ lắp đặt (ty treo, gen nhựa, bu long,…) | 1 | lô | Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5 | ||
| 293 | GIƯỜNG CẤP CỨU CHẠY ĐIỆN 3 CHỨC NĂNG | 10 | CÁI | Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5 | ||
| 294 | GIƯỜNG BỆNH NHÂN | 80 | CÁI | Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5 | ||
| 295 | MONITOR THEO DÕI BỆNH NHÂN 5 THÔNG SỐ | 10 | CÁI | Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5 | ||
| 296 | Máy trực trung tâm đặt tại phòng y tá, hệ digital | 5 | Bộ | Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5 | ||
| 297 | Bộ Nguồn trung tâm | 5 | Bộ | Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5 | ||
| 298 | Nút gọi đầu giường | 116 | Nút | Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5 | ||
| 299 | Nút hiện diện dành riêng cho Y tá | 29 | Nút | Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5 | ||
| 300 | Đèn hành lang | 29 | Bộ | Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5 | ||
| 301 | Cung cấp và lắp đặt cáp tính hiệu UTP Cat6 | 16,11 | 100m | Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5 | ||
| 302 | Ống nhựa bảo vệ dây dẫn D20mm | 153,5 | 10m | Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5 | ||
| 303 | Hộp Box chuyên dụng cho nút đầu giường | 116 | hộp | Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5 | ||
| 304 | Đế âm cho thiết bị đèn hành lang và nút hiện diện dành riêng cho y tá | 58 | hộp | Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5 | ||
| 305 | Vật tư phụ lắp đặt ( Nối nhựa, kẹp C, khớp nối,…) | 1 | lô | Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5 | ||
| 306 | Chi phí quản lý vận hành và hướng dẫn hệ thống | 1 | ht | Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5 | ||
| 307 | Cầu dao cách ly chém ngang 35kV - sứ gốm | 1 | Bộ | Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5 | ||
| 308 | Cầu chì SI-35kV - Sứ Gốm | 1 | Bộ | Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5 | ||
| 309 | Thu lôi van 35kV | 1 | Bộ | Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5 | ||
| 310 | Cầu chì PK - 35kV - Sứ gốm | 1 | Bộ | Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5 | ||
| 311 | TU dầu 35kV | 3 | Pha | Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5 | ||
| 312 | TI dầu 35kV | 3 | Pha | Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5 | ||
| 313 | Sứ đứng VHD-35kV + ty mạ | 1 | Quả | Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5 | ||
| 314 | MBA 1000kVA-35/0,4kV - Sứ thường | 1 | Máy | Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5 | ||
| 315 | Tủ điện hạ thế 1600A - 4 lộ át ra (400A) + ngăn tụ bù tự động 400kvar | 1 | Tủ | Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5 | ||
| 316 | MÁY PHÁT ĐIỆN DỰ PHÒNG 450KVA | 1 | MÁY | Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.265E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.5E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình dân dụng (công trình y tế) cấp II trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
40.000.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Bảo hành thiết bị: ≥ 12 tháng - Cam kết cung cấp phụ tùng thay thế, vật tư tiêu hao trong thời gian 10 năm. - Thời gian sửa chữa, khắc phục hư hỏng sai sót trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi