Gói thầu: Cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình (gồm hệ thống và thiết bị ĐHKK, thông gió, hệ thống khí y tế, hệ thống khí sạch khu phẩu thuật, hệ thống nội thất phòng mổ tiêu chuẩn, hệ thống thang máy, thiết bị y tế, trạm biến áp)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210643523-01
Thời điểm đóng mở thầu 05/07/2021 17:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Đa khoa Khu vực Ngọc Lặc
Tên gói thầu Cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình (gồm hệ thống và thiết bị ĐHKK, thông gió, hệ thống khí y tế, hệ thống khí sạch khu phẩu thuật, hệ thống nội thất phòng mổ tiêu chuẩn, hệ thống thang máy, thiết bị y tế, trạm biến áp)
Số hiệu KHLCNT 20200403724
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ 91.000 triệu đồng; phần chi phí còn lại do Bệnh viện Đa khoa khu vực Ngọc Lặc đảm nhận từ Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của đơn vị
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-15 17:48:00 đến ngày 2021-07-05 17:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 28,430,107,854 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 285,000,000 VNĐ ((Hai trăm tám mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Máy điều hòa treo tường, 1 chiều, gas R410, CSL: 17.600 BTU/h 78 bộ Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5
2 Máy điều hòa treo tường, 1 chiều, gas R410, CSL: 24.000 BTU/h 68 bộ Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5
3 Máy điều hòa Cassetter âm trần 4 hướng thổi, 1 chiều, gas R410a CSL: 36.000 BTU/h 1 bộ Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5
4 Máy điều hòa Cassetter âm trần 4 hướng thổi, 1 chiều, gasR410a CSL: ≥42.600 BTU/h 2 bộ Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5
5 Quạt hướng trục, lưu lượng 2500 m3/h, cột áp 250 PA 7 cái Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5
6 Quạt hướng trục, lưu lượng 1500 m3/h, cột áp 100 PA 1 cái Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5
7 Quạt hướng trục, lưu lượng 1200 m3/h, cột áp 100 PA 9 cái Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5
8 Quạt tăng áp cầu thang kiểu ly tâm, lưu lượng 24000 m3/h, cột áp 650 PA 1 cái Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5
9 Quạt hút khói hành lang kiểu ly tâm, lưu lượng 65000 m3/h, cột áp 1100 PA 1 cái Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5
10 Quạt hút khói hành lang kiểu hướng trục, lưu lượng 11500 m3/h, cột áp 250 PA 2 cái Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5
11 Lắp đặt máy điều hoà treo tường, 1 chiều, gas R410A, CSL 17.600 Btu/h 78 máy Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5
12 Lắp đặt máy điều hoà treo tường, 1 chiều, gas R410A, CSL 24.000 Btu/h 68 máy Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5
13 Lắp đặt máy điều hòa Cassette âm trần 4 hướng thổi, 1 chiều, gas R410A CSL: 36,000 Btu/h 1 máy Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5
14 Lắp đặt máy điều hòa Cassette âm trần 4 hướng thổi, 1 chiều, gas R410A CSL: 42,600 Btu/h 2 máy Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5
15 Quạt hướng trục, lưu lượng 2500 m3/h, cột áp 250 PA 7 cái Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5
16 lắp đặt quạt hướng trục, lưu lượng 1500 m3/h, cột áp 100Pa 1 cái Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5
17 lắp đặt quạt hướng trục, lưu lượng 1200 m3/h, cột áp 100Pa 9 cái Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5
18 Quạt tăng áp cầu thang kiểu ly tâm, lưu lượng 24000 m3/h, cột áp 650 Pa 1 cái Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5
19 Quạt hút khói hành lang kiểu ly tâm, lưu lượng 65000 m3/h, cột áp 1100 Pa 1 cái Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5
20 Quạt hút khói hành lang kiểu ly tâm, lưu lượng 11500 m3/h, cột áp 250 Pa 2 cái Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5
21 Louver 950x250 kèm LCCT + Hộp gió 7 Cái Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5
22 Louver 600x250 kèm LCCT + Hộp gió 1 Cái Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5
23 Cửa gió dạng nan thẳng 250x250 + Hộp gió 113 Cái Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5
24 Hộp gió 400x200, Tôn dày 0.58mm 134 m Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5
25 Hộp gió 300x200, Tôn dày 0.58mm 113 m Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5
26 Hộp gió 200x200, Tôn dày 0.58mm 33 m Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5
27 Hộp gió 200x150, Tôn dày 0.58mm 60 m Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5
28 Hộp gió 150x150, Tôn dày 0.58mm 5 m Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5
29 Côn 400x200/D Quạt, Tôn dày 0.58mm 2 cái Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5
30 Côn 300x200/D Quạt, Tôn dày 0.58mm 6 cái Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5
31 Côn 400x200/300x200L200, Tôn dày 0.58mm 6 cái Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5
32 Côn 300x200/200x150L200, Tôn dày 0.58mm 7 cái Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5
33 Côn 200x200/150x150L200, Tôn dày 0.58mm 2 cái Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5
34 Cut 90 200x200,Tôn dày 0.58mm 1 cái Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5
35 Tê 400x200/200x200/200x200,Tôn dày 0.58mm 1 cái Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5
36 Chân rẽ 200x150/150x150L150, Tôn dày 0.58mm 4 cái Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5
37 Chân rẽ 150x100/D100L150, Tôn dày 0.58mm 113 cái Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5
38 bạt mềm cho quạt 16 cái Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5
39 Van điều chỉnh lưu lượng 200x200 2 cái Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5
40 Van điều chỉnh lưu lượng 150x150 6 cái Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5
41 Van điều chỉnh lưu lượng D100 113 cái Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5
42 Nhân công lắp đặt van điều chỉnh lưu lượng kích thước 200x200; 150x150; D100 121 cái Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5
43 Gia công, lắp đặt giá đỡ ống điều hòa không khí 1 tấn Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5
44 Giá đỡ ống gió 243 Bộ Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5
45 Giá đỡ quạt gió 9 Bộ Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5
46 Vật tư phụ hệ thống ống gió cấp khí tươi 1 Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5
47 Louver 600x250 kèm LCCT + Hộp gió 9 cái Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5
48 Cửa gió dạng nan vuông 250x250 kèm hộp gió 49 cái Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5
49 Hộp gió 300x150, Tôn dày 0.58mm 36 m Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5
50 Hộp gió 200x150, Tôn dày 0.58mm 20 m Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5
51 Hộp gió 100x100, Tôn dày 0.58mm 28 m Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5
52 Côn 300x150/200x150L150, Tôn dày 0.58mm 9 cái Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5
53 Côn 100x100/D100L100, Tôn dày 0.58mm 14 cái Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5
54 Côn 300x150/D Quạt, Tôn dày 0.58mm 18 cái Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5
55 Chân rẽ 150x150/100x100 L80, Tôn dày 0.58mm 14 cái Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5
56 Chân rẽ 150x150/D100 L80, Tôn dày 0.58mm 35 cái Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5
57 Bạt mềm cho quạt 18 cái Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5
58 Ống gió mềm D100 ko bảo ôn 147 m Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5
59 Van 1 chiều D100 49 cái Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5
60 Nhân công lắp đặt van 1 chiều D100 49 cái Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5
61 Gia công, lắp đặt giá đỡ ống điều hòa không khí 0,5 tấn Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5
62 Giá đỡ ống gió 70 Bộ Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5
63 Giá đỡ quạt gió 9 Bộ Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5
64 Vật tư phụ: 1 Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5
65 Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 6,4mm 1,77 100m Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5
66 Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 9,5mm 0,74 100m Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5
67 Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 12,7mm 6,73 100m Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5
68 Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 15,9mm 1,18 100m Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5
69 Lắp đặt côn, cút đồng nối bằng p/p hàn, ĐK 6,4mm 885 cái Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5
70 Lắp đặt côn, cút đồng nối bằng p/p hàn, ĐK 9,5mm 37 cái Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5
71 Lắp đặt côn, cút đồng nối bằng p/p hàn, ĐK12,7mm 336 cái Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5
72 Lắp đặt côn, cút đồng nối bằng p/p hàn, ĐK15,9mm 588 cái Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5
73 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 6,4mm 1,77 100m Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5
74 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 9,5mm 0,74 100m Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5
75 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 12,7mm 6,73 100m Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5
76 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 15,9mm 1,18 100m Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5
77 Vật tư phụ: Mang xông, cút, keo… 1 Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5
78 Gia công, lắp đặt giá đỡ ống điều hòa không khí 0,9 tấn Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5
79 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm 8,6 100m Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5
80 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm 0,2 100m Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5
81 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 48mm 2,1 100m Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5
82 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 21mm 145 cái Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5
83 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm 5 cái Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5
84 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 48mm 35 cái Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5
85 Bảo ôn ống thoát nước ngưng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 21mm 8,6 100m Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5
86 Bảo ôn ống thoát nước ngưng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 28mm 0,2 100m Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5
87 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 48mm 2,1 100m Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5
88 Lắp đặt dây tín hiệu 2x1.5 mm2 1.844 m Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5
89 Lắp đặt dây cấp nguồn 2x2.5 mm2 331 m Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5
90 Lắp đặt dây cấp nguồn 2x4 mm2 6.737 m Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5
91 Lắp đặt dây tiếp địa 1x1.5mm2 7.068 m Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5
92 Lắp đặt dây cấp nguồn (3x4+1x2.5) mm2 160 m Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5
93 Lắp đặt dây cấp nguồn (3x10+1x6) mm2 65 m Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5
94 Lắp đặt dây cấp nguồn (3x25+1x16) mm2 215 m Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5
95 Lắp đặt dây cấp nguồn (3x35+1x26) mm2 20 m Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5
96 Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 65 m Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5
97 Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 215 m Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5
98 Lắp đặt dây đơn 1x25mm2 20 m Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5
99 MCCB-3P-100A,18KA 7 Cái Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5
100 MCCB-3P-20A,6KA 3 Cái Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5
101 MCCB-3P-150A,42KA 1 Cái Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5
102 MCB-1P-20A,6KA 156 Cái Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5
103 Cầu chì bảo vệ + Đế 24 Cái Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5
104 Vỏ tủ, thanh cái và phụ kiện 500x400x250 8 Tủ Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5
105 MCCB-3P-63A,22KA 1 Cái Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5
106 MCCB-3P-30A,16KA 1 Cái Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5
107 MCCB-3P-20A,16KA 1 Cái Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5
108 MCB-1P-20A,6KA 6 Cái Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5
109 Cầu chì bảo vệ + Đế 3 Cái Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5
110 Vỏ tủ, thanh cái và phụ kiện 500x400x250 1 Tủ Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5
111 MCCB-3P-630A,75KA 1 Cái Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5
112 MCCB-3P-150A,42KA 1 Cái Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5
113 MCCB-3P-100A,18KA 7 Cái Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5
114 MCCB-3P-63A,22KA 1 Cái Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5
115 Cầu chì bảo vệ + Đế 3 Cái Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5
116 Đèn báo 3 Cái Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5
117 Công tắc 2 vị trí 1 Bộ Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5
118 Nút nhấn ON/OFF 2 Bộ Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5
119 Vỏ tủ, thanh cái và phụ kiện 800x600x500 1 Tủ Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5
120 Giá đỡ dàn nóng máy cục bộ 149 bộ Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5
121 Thuê cẩu máy lên mái 1 ca Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5
122 Vận chuyển vật tư đến chân công trình 1 Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5
123 Cửa lấy gió (1800x1200)mm + Hộp gió L500 1 Cái Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5
124 Cửa lấy gió (1000x400)mm + Hộp gió L200 2 Cái Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5
125 Cửa gió hút khói hanh lang kt (600x600)mm+van điều chỉnh 34 Cái Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5
126 Hộp gió kt 590x590H150, tôn dàn 0.58mm 34 cái Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5
127 Ống gió kt (1500x300)mm Tôn dày 0.95mm 2 m Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5
128 Ống gió kt (800x300)mm,Tôn dày 0.75mm 275 m Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5
129 Ống gió kt (600x250)mm,Tôn dày 0.75mm 179 m Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5
130 Cút gió (1800x1200)mmTôn dày 1.12mm 1 cái Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5
131 Cút gió (1500x300)mmTôn dày 0.95mm 1 cái Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5
132 Cút gió (800x300)mm,Tôn dày 0.75mm 9 cái Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5
133 Côn thu 800x300/600x250mm,Tôn dày 0.75mm 7 cái Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5
134 Côn thu D Quạt / 800x300,Tôn dày 0.75mm 4 cái Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5
135 Côn thu D Quạt / 1500x300,Tôn dày 1.12mm 1 cái Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5
136 Côn thu D Quạt / 1800x1200,Tôn dày 1.12mm 1 cái Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5
137 Chếch 45 độ 1800x1200mm,Tôn dày 1.12mm 1 cái Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5
138 Chân rẽ 700x600/600x600L200,Tôn dày 0.75mm 34 cái Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5
139 Chân rẽ 900x300/800x300L200,Tôn dày 0.75mm 7 cái Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5
140 Chân rẽ 700x300/600x300L200,Tôn dày 0.75mm 2 cái Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5
141 Van điện MFD 800x300 9 Cái Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5
142 Van điện MFD 600x250 2 Cái Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5
143 Van FD 800x300 7 Cái Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5
144 Van FD 600x250 2 Cái Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5
145 Lắp đặt mối nối cho quạt 6 cái Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5
146 Gia công, lắp đặt giá đỡ ống điều hòa không khí 0,9 tấn Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5
147 Lò xo chống rung 4 bộ Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5
148 Cửa lấy gió tăng áp thang bộ (1200x1000)mm 2 cái Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5
149 Cửa gió tăng áp thang bộ (600x300)mm + kem van VCD 18 cái Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5
150 Ống gió 800x600mm,Tôn dày 0.95mm 35,5 m Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5
151 Ống gió 700x400mm,Tôn dày 0.75mm 36 m Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5
152 Cút 800x600mm,Tôn dày 0.95mm 4 cái Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5
153 Côn thu 800x600/700x400mm,Tôn dày 0.75mm 2 cái Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5
154 Côn thu D Quạt / 1200x1000,Tôn dày 1.12mm 2 cái Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5
155 Côn thu D Quạt / 800x600,Tôn dày 0.95mm 2 cái Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5
156 Chân rẽ 700x300/600x300L200,Tôn dày 0.58mm 18 cái Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5
157 Van an xả áp hệ thống tăng áp thang máy kt (800x600)mm 2 cái Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5
158 Lắp đặt mối nối mềm cho quạt 4 cái Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5
159 Gia công, lắp đặt giá đỡ ống điều hòa không khí 0,5 tấn Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5
160 Lò xo chống rung 8 bộ Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5
161 Cáp cu/xlpe/fr/pvc-(3Cx1)mm2 (loại chống cháy) 210 m Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5
162 Cáp cu/xlpe/fr/pvc-(4Cx4)mm2+1E cu/pvc-(1Cx4)mm2 (loại chống cháy) 110 m Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5
163 Cáp cu/xlpe/fr/pvc-(4Cx10)mm2+1E cu/pvc-(1Cx10)mm2 (loại chống cháy) 300 m Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5
164 Cáp cu/xlpe/fr/pvc-(3Cx25+1Cx16)mm2+E cu/pvc-(1Cx10)mm2 (loại chống cháy) 300 m Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5
165 ống ghen luồn dây D25 (loại chống cháy) 210 m Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5
166 MCB-1P-10A,6KA 9 Cái Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5
167 Biến áp nguồn 220VAC/24VDC,5A 9 Cái Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5
168 Relay trung gian -220VAC 9 Cái Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5
169 Relay trung gian -24DC 9 Cái Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5
170 Nút nhấn ON/OFF 18 Bộ Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5
171 Công tắc 2 vị trí 9 Bộ Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5
172 Vỏ tủ, thanh cái và phụ kiện 9 Tủ Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5
173 MCCB-3P-150A,36KA 1 Cái Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5
174 MCCB 3P 50A 10kA 5 Cái Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5
175 MCB-1P-10A,6KA 9 Cái Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5
176 Đèn báo 3 Cái Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5
177 Cầu chì bảo vệ + Đế 3 Cái Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5
178 Đồng hồ Volt(0-500V) 1 Cái Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5
179 Đồng hồ ampe (0-300A) 3 Cái Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5
180 Công tắc chuyển Volt 1 Cái Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5
181 Biến dòng 3 Bộ Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5
182 Contactor-3P-40A 5 Cái Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5
183 Timer ON delay 6 Cái Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5
184 Relay nhiệt(10-40A) 6 Cái Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5
185 Bộ Tiếp điểm mở rộng 5 Bộ Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5
186 Biến áp nguồn 220VAC/24VDC,5A 5 Bộ Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5
187 Khởi động từ 5 Cái Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5
188 Nút nhấn ON/OFF 6 Cái Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5
189 Công tắc 2 vị trí 2 Bộ Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5
190 Tủ điện tổng kt; (800*600*400)mm 1 Tủ Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5
191 Vận chuyển vật tư đến chân công trình 1 Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5
192 THANG VẬN CHUYỂN BỆNH NHÂN, NHÂN VIÊN 3 CÁI Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5
193 THANG RÁC 1 CÁI Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5
194 HỘP VAN + BÁO ĐỘNG KHU VỰC CHO 3 LOẠI KHÍ (O2,MA4,VAC) 2 Bộ Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5
195 Van ngắt tay đường kính 12mm 19 Bộ Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5
196 Van ngắt tay đường kính 15mm 16 Bộ Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5
197 Van ngắt tay đường kính 22mm 6 Bộ Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5
198 Van ngắt tay đường kính 35mm 2 Bộ Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5
199 Van ngắt tay đường kính 42mm 1 Bộ Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5
200 CÁNH TAY TREO TRẦN CHO 4 LOẠI KHÍ (O2,MA4,VAC,CO2) 1 Bộ Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5
201 HỘP ĐẦU GIƯỜNG 2 Ổ KHÍ (O,V) 60 Cái Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5
202 HỘP ĐẦU GIƯỜNG 3 Ổ KHÍ (O,A4,V) 10 Cái Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5
203 Ổ KHÍ RA GẮN TƯỜNG CHO KHÍ OXY (O) 13 Bộ Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5
204 Ổ KHÍ RA CHO KHÍ NÉN (MA4) 11 Bộ Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5
205 Ổ KHÍ RA CHO HÚT (VAC) 13 Bộ Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5
206 BÌNH OXY LÀM ẨM 15 Bộ Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5
207 BỘ HÚT DỊCH GẮN TƯỜNG 10 Bộ Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5
208 ADAPTER CHO LOẠI KHÍ OXY 5 Bộ Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5
209 ADAPTER CHO LOẠI KHÍ MA4 5 Bộ Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5
210 ADAPTER CHO LOẠI KHÍ VAC 5 Bộ Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5
211 ADAPTER CHO LOẠI KHÍ CO2 6 Bộ Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5
212 Lắp đặt ống đồng dẫn khí y tế, đường kính ống d=12mm 7,26 100m Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5
213 Lắp đặt ống đồng dẫn khí y tế, đường kính ống d=15mm 8,47 100m Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5
214 Lắp đặt ống đồng dẫn khí y tế, đường kính ống d=22mm 4,47 100m Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5
215 Lắp đặt ống đồng dẫn khí y tế, đường kính ống d=28mm 1,08 100m Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5
216 Lắp đặt ống đồng dẫn khí y tế, đường kính ống d=35mm 2,4 100m Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5
217 Lắp đặt ống đồng dẫn khí y tế, đường kính ống d=42mm 1,15 100m Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5
218 Lắp đặt nối thẳng bằng phương pháp hàn, đường kính Ø12xØ12mm 140 cái Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5
219 Lắp đặt nối thẳng bằng phương pháp hàn, đường kính Ø15xØ15mm 169 cái Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5
220 Lắp đặt nối thẳng bằng phương pháp hàn, đường kính Ø22xØ22mm 90 cái Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5
221 Lắp đặt nối thẳng bằng phương pháp hàn, đường kính Ø28xØ28mm 22 cái Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5
222 Lắp đặt nối thẳng bằng phương pháp hàn, đường kính Ø35xØ35mm 48 cái Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5
223 Lắp đặt nối thẳng bằng phương pháp hàn, đường kính Ø42xØ42mm 23 cái Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5
224 Lắp đặt co 90 đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính Ø12mm 315 cái Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5
225 Lắp đặt co 90 đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính Ø15mm 384 cái Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5
226 Lắp đặt co 90 đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính Ø22mm 198 cái Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5
227 Lắp đặt co 90 đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính Ø28mm 49 cái Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5
228 Lắp đặt co 90 đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính Ø35mm 106 cái Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5
229 Lắp đặt co 90 đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính Ø42mm 51 cái Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5
230 Lắp đặt nối giảm bằng phương pháp hàn, đường kính Ø15xØ12mm 161 cái Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5
231 Lắp đặt nối giảm bằng phương pháp hàn, đường kính Ø22xØ15mm 72 cái Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5
232 Lắp đặt nối giảm bằng phương pháp hàn, đường kính Ø28xØ22mm 15 cái Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5
233 Lắp đặt nối giảm bằng phương pháp hàn, đường kính Ø35xØ28mm 35 cái Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5
234 Lắp đặt nối giảm bằng phương pháp hàn, đường kính Ø42xØ35mm 16 cái Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5
235 Lắp đặt tê bằng phương pháp hàn, đường kính Ø12xØ12xØ12mm 105 cái Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5
236 Lắp đặt tê bằng phương pháp hàn, đường kính Ø15xØ15xØ15mm 149 cái Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5
237 Lắp đặt tê bằng phương pháp hàn, đường kính Ø22xØ22xØ22mm 69 cái Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5
238 Lắp đặt tê bằng phương pháp hàn, đường kính Ø28xØ28xØ28mm 14 cái Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5
239 Lắp đặt tê bằng phương pháp hàn, đường kính Ø35xØ35xØ35mm 34 cái Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5
240 Lắp đặt tê bằng phương pháp hàn, đường kính Ø42xØ42xØ42mm 16 cái Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5
241 Lắp đặt giá treo 220 cái Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5
242 Tháo dỡ vận chuyển và lắp đặt cánh tay treo trần 5 cái Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5
243 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ 240 1m2 Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5
244 Lắp đặt Ổ cắm điện đơn 14 bảng Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5
245 Máng nhựa 40x60mm (bảo vệ ống đồng âm tường) 240 m Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5
246 Nito thử kín đường ống 15 chai Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5
247 Băng dán chỉ thị hướng đi của các loại khí 5 cuộn Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5
248 Chi phí kiểm định hệ thống 1 ht Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5
249 Bộ xử lý không khí AHU 1,2,- CDU 1,2 2 Bộ Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5
250 Bộ xử lý không khí AHU 3- CDU 3 1 Bộ Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5
251 FFU dùng cho phòng mổ 12 Bộ Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5
252 Hệ thống điều khiển và bảo vệ AHU 1 ht Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5
253 Điện trở sưởi 6kw 3 Bộ Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5
254 Gia công và lắp đặt ống gió bảo ôn PE dày 25mm, kích thước 750x350mm, tôn dày 0,75mm 4 m Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5
255 Gia công và lắp đặt ống gió bảo ôn PE, kích thước 700x350mm, tôn dày 0,75mm 5 m Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5
256 Gia công và lắp đặt ống gió bảo ôn PE, kích thước 400x350mm, tôn dày 0,58mm 8 m Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5
257 Gia công và lắp đặt ống gió bảo ôn PE, kích thước 400x300mm, tôn dày 0,58mm 30 m Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5
258 Gia công và lắp đặt ống gió tròn bảo ôn PE dày 25mm, đường kính D300mm, tôn dày 0,58mm 33 m Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5
259 Gia công và lắp đặt cút thông gió bảo ôn PE dày 25mm, kt:400x350mm, tôn dày 0,58mm 6 cái Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5
260 Gia công và lắp đặt cút thông gió bảo ôn PE dày 25mm, kt:400x300mm, tôn dày 0,58mm 6 cái Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5
261 Gia công và lắp đặt cút thông gió bảo ôn PE dày 25mm, kt:D300mm, tôn dày 0,58mm 3 cái Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5
262 Gia công và lắp đặt tê thông gió hộp, KT:700x350/400x350/400x350mm, tôn dày 0,75mm 3 cái Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5
263 Gia công và lắp đặt gót giày thông gió bảo ôn PE dày 25mm, kt:400x300/D300mm, tôn dày 0,58mm 4 cái Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5
264 Gia công và lắp đặt chuyển tiết diện bảo ôn PE dày 25mm, kt:400x300/D300mm, tôn dày 0,58mm 9 cái Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5
265 Gia công và lắp đặt chuyển tiết diện, bảo ôn PE dày 25mm, kt:500x350/D300mm, tôn dày 0,58mm 2 cái Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5
266 Cung cấp, lắp đặt côn thu đầu máy 3 cái Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5
267 Cung cấp, lắp đặt hộp gió hồi tiêu âm 3 cái Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5
268 Cung cấp, lắp đặt ống gió mềm có bảo ôn D300mm 50 m Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5
269 Cung cấp, lắp đặt van gió VCD, kt: 400x300mm 6 cái Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5
270 Cung cấp, lắp đặt van gió điều áp suất: PD 300x300mm 3 cái Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5
271 Cung cấp, lắp đặt cửa gió hồi: 300x300mm, kèm phin lọc thô G4 12 cái Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5
272 Cung cấp, lắp đặt Louver lấy gió tươi 300x300: kèm phin lọc thô G4 3 cái Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5
273 Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 12,7mm 0,5 100m Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5
274 Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 34,9mm 0,5 100m Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5
275 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 12,7mm 0,5 100m Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5
276 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 34,9mm 0,5 100m Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5
277 Cung cấp, lắp đặt dây điện Cu/PVC 4x2,5mm2 250 m Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5
278 Cung cấp, lắp đặt dây điện Cu/XLPE/PVC 3x6+1x4mm2 200 m Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5
279 Vật tư phụ (ty treo, giá đỡ,....) 1 Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5
280 Cung cấp và lắp đặt trần panel EPS 140 m2 Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5
281 Cung cấp và lắp đặt vách panel PU 290 m2 Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5
282 Lắp đặt ô cắm đôi ba chấu 38 cái Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5
283 Tủ đựng dụng cụ y tế phòng mổ 6 cái Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5
284 Tủ điện biến áp chuyên dụng 3 Bộ Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5
285 Bộ đèn chiếu sáng âm trần 1200x300mm 32 Bộ Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5
286 Thiết bị cửa tự động 3 Bộ Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5
287 Cửa mở bằng tay 3 Bộ Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5
288 Sàn Vinyl khàng khuẩn 140 m2 Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5
289 Bộ cửa kính tự động bao khung nhôm profile 1 Bộ Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5
290 Cung cấp, lắp đặt dây cáp điện CU/PVC/PVC 3x2,5mm2 500 m Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5
291 Cung cấp, lắp đặt dây cáp điện CU/PVC/PVC 3x4mm2 300 m Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5
292 Vật tư phụ lắp đặt (ty treo, gen nhựa, bu long,…) 1 Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5
293 GIƯỜNG CẤP CỨU CHẠY ĐIỆN 3 CHỨC NĂNG 10 CÁI Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5
294 GIƯỜNG BỆNH NHÂN 80 CÁI Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5
295 MONITOR THEO DÕI BỆNH NHÂN 5 THÔNG SỐ 10 CÁI Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5
296 Máy trực trung tâm đặt tại phòng y tá, hệ digital 5 Bộ Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5
297 Bộ Nguồn trung tâm 5 Bộ Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5
298 Nút gọi đầu giường 116 Nút Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5
299 Nút hiện diện dành riêng cho Y tá 29 Nút Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5
300 Đèn hành lang 29 Bộ Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5
301 Cung cấp và lắp đặt cáp tính hiệu UTP Cat6 16,11 100m Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5
302 Ống nhựa bảo vệ dây dẫn D20mm 153,5 10m Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5
303 Hộp Box chuyên dụng cho nút đầu giường 116 hộp Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5
304 Đế âm cho thiết bị đèn hành lang và nút hiện diện dành riêng cho y tá 58 hộp Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5
305 Vật tư phụ lắp đặt ( Nối nhựa, kẹp C, khớp nối,…) 1 Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5
306 Chi phí quản lý vận hành và hướng dẫn hệ thống 1 ht Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5
307 Cầu dao cách ly chém ngang 35kV - sứ gốm 1 Bộ Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5
308 Cầu chì SI-35kV - Sứ Gốm 1 Bộ Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5
309 Thu lôi van 35kV 1 Bộ Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5
310 Cầu chì PK - 35kV - Sứ gốm 1 Bộ Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5
311 TU dầu 35kV 3 Pha Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5
312 TI dầu 35kV 3 Pha Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5
313 Sứ đứng VHD-35kV + ty mạ 1 Quả Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5
314 MBA 1000kVA-35/0,4kV - Sứ thường 1 Máy Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5
315 Tủ điện hạ thế 1600A - 4 lộ át ra (400A) + ngăn tụ bù tự động 400kvar 1 Tủ Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5
316 MÁY PHÁT ĐIỆN DỰ PHÒNG 450KVA 1 MÁY Theo thông số kỹ thuật tại Phần 2; Chương 5
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.265E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.5E9 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình dân dụng (công trình y tế) cấp II trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 40.000.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Bảo hành thiết bị: ≥ 12 tháng - Cam kết cung cấp phụ tùng thay thế, vật tư tiêu hao trong thời gian 10 năm. - Thời gian sửa chữa, khắc phục hư hỏng sai sót trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư.

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->