Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình và chi phí thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210651069-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/06/2021 17:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng Đại Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình và chi phí thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210640383
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp trên hỗ trợ và huy động nguồn vốn hợp pháp của Trường
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 05 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-16 17:33:00 đến ngày 2021-06-23 17:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,636,795,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16,5227 1m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14,8336 1m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2723 1m3
4 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,8466 100m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24,2686 m3
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,0723 100m2
7 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0666 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,1931 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6061 tấn
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 43,9424 m3
11 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 52,3201 m3
12 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 41,7283 m3
13 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,9766 m3
14 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,1212 m3
15 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14,4844 m2
16 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,9854 m2
17 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 81 m2
18 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 81 m2
19 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2449 100m2
20 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2125 tấn
21 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,895 tấn
22 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,6517 m3
23 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,0543 100m3
24 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,9326 100m3
25 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,1086 100m3
26 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 42,3822 m3
27 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 43,4266 m3
B SÂN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 25 1m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,5 m3
3 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,5 m3
C PHẦN THÂN
1 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,1145 100m2
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1601 tấn
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,8839 tấn
4 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,2779 m3
5 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,9711 100m2
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3856 tấn
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,2157 tấn
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16,4117 m3
9 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2406 100m2
10 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4134 tấn
11 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,8037 m3
12 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,597 100m2
13 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1208 tấn
14 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,246 tấn
15 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,6935 m3
16 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 93,2833 m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,88 m3
18 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 314,456 m2
19 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 896,4166 m2
20 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 97,8996 m2
21 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13,2488 m2
22 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30,828 m2
23 Quét nước xi măng 2 nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 314,456 m2
24 Quét nước xi măng 2 nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 956,205 m2
25 Gia công lắp dựng vách ngăn chuồng sắt ống mạ kẽm, mối hàn sơn chống gỉ, cao 0,8m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 44,86 m
D PHẦN MÁI
1 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,3013 tấn
2 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,3013 tấn
3 Bu lông neo M16 L400 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 96 cái
4 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,5272 tấn
5 Ty ren giằng xà gồ D12 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 151,2 m
6 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,5272 tấn
7 Lợp mái che tường bằng tôn xốp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,9017 100m2
8 Ke chống lật cho mái (3 cái/1m xà gồ) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.956 cái
E PHẦN TRẦN
1 Gia công đà trần thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,2609 tấn
2 Lắp dựng đà trần thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,2609 tấn
3 Đóng trần tôn lạnh 0,35mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,9058 100m2
F PHẦN CỬA
1 Cửa nhựa lõi thép phù hợp QCVN 16:2017/BXD (đã bao gồm khuôn, cánh cửa, PKKK hãng GQ, kính Việt Nhật dày 6,38mm, lắp dựng), cửa đi 2 cánh mở quay Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 27,72 m2
2 Cửa nhựa lõi thép phù hợp QCVN 16:2017/BXD (đã bao gồm khuôn, cánh cửa, PKKK hãng GQ, kính Việt Nhật dày 6,38mm, lắp dựng), cửa đi 1 cánh mở quay Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,52 m2
3 Cửa nhựa lõi thép phù hợp QCVN 16:2017/BXD (đã bao gồm khuôn, cánh cửa, PKKK hãng GQ, kính Việt Nhật dày 5mm, lắp dựng), cửa sổ 2 cánh mở trượt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 54,24 m2
4 Gia công lắp dựng khung thép V lưới thép B40, sơn chống gỉ mối hàn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 40,392 m2
5 Gia công hoa sắt cửa thép hộp 14x14, sơn và lắp dựng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,72 m2
G PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 32 bộ
2 Lắp đặt đèn thường có chụp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 22 bộ
3 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
4 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 cái
5 Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
6 Lắp đặt ô cắm đôi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16 cái
7 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
8 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
9 Lắp đặt các automat 3 pha 16A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
10 Lắp đặt các automat 3 pha 50A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
11 Lắp đặt tủ điện ngầm 55x40x20cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 hộp
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 570 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 220 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 70 m
15 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 60 m
16 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 100 m
17 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - SP16 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 520 m
18 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - SP20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 270 m
19 Thép hộp mạ kẽm 20x40x1.8 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 75,52 kg
H CHỐNG SÉT
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,6 1m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,126 100m3
3 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7 cái
4 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 68 m
5 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15 m
6 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 45 m
7 Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D ≤50mm có sẵn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cọc
8 Mấu đỡ sắt tròn D8 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30 m
9 Đo điện trở tiếp địa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
I PHẦN NƯỚC:
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 150mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,15 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,1 100m
5 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,7 100m
6 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 36 cái
7 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
8 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 28 cái
9 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
10 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 150mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cái
11 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
12 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 76 cái
13 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16 cái
14 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13 cái
15 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 76 cái
16 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
17 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
18 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
19 Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
20 Lắp đặt van ren - Đường kính40mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
21 Lắp đặt van ren - Đường kính67mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
22 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bể
23 Máy bơm + phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
24 Van phao điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
25 Vòi nước đồng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9 cái
26 Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 36 1m khoan
J MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 19,969 1m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,6563 m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1331 100m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,456 m3
5 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,4272 m3
6 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 88 cái
7 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 72,8 m2
8 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 27,6 m2
K CÁC BỂ XỬ LÝ
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15,1193 1m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,3607 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,504 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,0079 100m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,2736 m3
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3341 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2594 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,6521 tấn
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13,3796 m3
10 Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 19,6416 m3
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0513 100m2
12 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2279 100m2
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0137 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1091 tấn
15 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4475 tấn
16 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,04 m3
17 Tấm gang nắp hố Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
18 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0713 100m2
19 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1791 tấn
20 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,6134 m3
21 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13 1cấu kiện
22 Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 125,192 m2
23 Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 125,192 m2
24 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 32,0314 m2
L BỂ Ủ PHÂN:
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,773 1m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0192 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0385 100m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,092 m3
5 Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,705 m3
6 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18,24 m2
7 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,12 m2
8 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0206 tấn
9 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0683 100m2
M BỂ KHỬ TRÙNG:
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,867 1m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0262 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0524 100m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,8424 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0771 100m2
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,9192 m3
N DÀN GIÁO PHỤC VỤ THI CÔNG
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,355 100m2
O THIẾT BỊ XỬ LÝ NƯỚC THẢI, BIOGAS, MÁY PHÁT ĐIỆN
1 Chuồng heo mang thai
kt: 1,05m x 0,65m x 2,05m dùng sắt đặc Ø 18 hàn thành từng vách + cửa sơn 01 lớp chống rỉ, máng ăn inox 430 dày 1,2mm, cây núm uống chung, sắt giằng Ø16
Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30 con
2 Vách đầu dãy chuồng mang thai Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 vách
3 Chuồng heo nọc kt: 1,1m x 2.45 m x 2,45m dùng sắt đặc Ø 18 hàn thành từng vách + cửa sơn 01 lớp chống rỉ, máng ăn inox 430 dày 1,2mm, cây núm uống riêng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 con
4 Quạt hút CN 50" nhập ĐL KT:1100x1100x400mm, 06 cánh dập inox mô tơ: 1.1 kw/hp, nguồn điện 3 phase, 380V (loại 1 bảo hành theo nhà sản xuất) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
5 Giấy làm mát Coodling pad (loại 1) kt:1800x600x150mm, màu đen sản xuất theo công nghệ Thái Lan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16 tấm
6 Khung giấy làm mát inox khung bao tấm làm mát sử dụng inox 430 dập quy cách, không lưới chống chuột, không bao gồm ống chia nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 33,76 m
7 Lưới chống chuột inox bảo vệ giấy làm mát ( loại inox 304) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16,3
8 Hệ thống ống chia nước giàn mát Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9 mét
9 Đan bê tông kt: 0,50 x 1m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 170 tấm
10 Bảng thẻ Nái Hậu bị Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 32 cái
11 Giá nhảy Heo Đực Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
12 Công lắp ráp chuồng bầu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30 con
13 Chuồng heo nái đẻ kt : 1,8m x 2,2m (sắt đặc 18 hàn thành từng vách + cửa nan heo con dùng sắt Ø8, Sơn 01 lớp chống gỉ. Bao gồm máng ăn sàn nhựa, vòi uống đầy đủ ,heo con có núm uống riêng. Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 chuồng
14 Vách đầu dãy chuồng nái đẻ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
15 Nắp lồng úm heo con ( bao gồm bản lề ,chụp lồng úm ) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 bộ
16 Tấm nhựa lồng úm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 bộ
17 Cây treo lồng úm làm bằng sắt đặc Ø14 có móc treo hai bên Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cái
18 Máng TĐ 1B INOX làm bằng chất liệu inox 430 dùng cho chuồng heo cai sữa, chuồng cách ly Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7 cái
19 Núm uống Ø 21 cho chuồngheo cai sữa, chuồng cách ly Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 31 cái
20 Công lắp ráp chuồng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
21 Chi phí vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 chuyến
22 Các vật tư phụ khác Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 T. bộ
P THIẾT BỊ CHĂN NUÔI
1 Tank hóa chất Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Cái
2 Bơm định lượng Bluewhite Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Cái
3 Thiết bị läc khí biogas, van và bộ chuyển đổi kết hợp khí biogas vào máy phát điện để đốt khí khi cần thiết Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
4 Đường ống, van khóa trạm xử lý, các vật tư phụ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Gói
5 Chi phí vận chuyển thiết bị Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Gói
6 Nhân công lắp đặt thiết bị Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Gói
7 Bình phun khử trùng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Cái
8 Máy phát điện 3 pha Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.910385E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.845.757.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->