Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình và chi phí thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210651069-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/06/2021 17:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng Đại Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình và chi phí thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210640383 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách cấp trên hỗ trợ và huy động nguồn vốn hợp pháp của Trường |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-16 17:33:00 đến ngày 2021-06-23 17:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,636,795,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,5227 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,8336 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2723 | 1m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,8466 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,2686 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0723 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0666 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1931 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6061 | tấn |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 43,9424 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 52,3201 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 41,7283 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,9766 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,1212 | m3 |
| 15 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,4844 | m2 |
| 16 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,9854 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 81 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 81 | m2 |
| 19 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2449 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2125 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,895 | tấn |
| 22 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,6517 | m3 |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0543 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9326 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,1086 | 100m3 |
| 26 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42,3822 | m3 |
| 27 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 43,4266 | m3 |
| B | SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,5 | m3 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,5 | m3 |
| C | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1145 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1601 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8839 | tấn |
| 4 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,2779 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,9711 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3856 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2157 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,4117 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2406 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4134 | tấn |
| 11 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,8037 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,597 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1208 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,246 | tấn |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,6935 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 93,2833 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,88 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 314,456 | m2 |
| 19 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 896,4166 | m2 |
| 20 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 97,8996 | m2 |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,2488 | m2 |
| 22 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,828 | m2 |
| 23 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 314,456 | m2 |
| 24 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 956,205 | m2 |
| 25 | Gia công lắp dựng vách ngăn chuồng sắt ống mạ kẽm, mối hàn sơn chống gỉ, cao 0,8m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44,86 | m |
| D | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3013 | tấn |
| 2 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3013 | tấn |
| 3 | Bu lông neo M16 L400 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 96 | cái |
| 4 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,5272 | tấn |
| 5 | Ty ren giằng xà gồ D12 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 151,2 | m |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,5272 | tấn |
| 7 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,9017 | 100m2 |
| 8 | Ke chống lật cho mái (3 cái/1m xà gồ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.956 | cái |
| E | PHẦN TRẦN | |||
| 1 | Gia công đà trần thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2609 | tấn |
| 2 | Lắp dựng đà trần thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2609 | tấn |
| 3 | Đóng trần tôn lạnh 0,35mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,9058 | 100m2 |
| F | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Cửa nhựa lõi thép phù hợp QCVN 16:2017/BXD (đã bao gồm khuôn, cánh cửa, PKKK hãng GQ, kính Việt Nhật dày 6,38mm, lắp dựng), cửa đi 2 cánh mở quay | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,72 | m2 |
| 2 | Cửa nhựa lõi thép phù hợp QCVN 16:2017/BXD (đã bao gồm khuôn, cánh cửa, PKKK hãng GQ, kính Việt Nhật dày 6,38mm, lắp dựng), cửa đi 1 cánh mở quay | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,52 | m2 |
| 3 | Cửa nhựa lõi thép phù hợp QCVN 16:2017/BXD (đã bao gồm khuôn, cánh cửa, PKKK hãng GQ, kính Việt Nhật dày 5mm, lắp dựng), cửa sổ 2 cánh mở trượt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 54,24 | m2 |
| 4 | Gia công lắp dựng khung thép V lưới thép B40, sơn chống gỉ mối hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,392 | m2 |
| 5 | Gia công hoa sắt cửa thép hộp 14x14, sơn và lắp dựng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,72 | m2 |
| G | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn thường có chụp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 3 pha 16A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt tủ điện ngầm 55x40x20cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 570 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 220 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 70 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - SP16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 520 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - SP20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 270 | m |
| 19 | Thép hộp mạ kẽm 20x40x1.8 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 75,52 | kg |
| H | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,6 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,126 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 68 | m |
| 5 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | m |
| 6 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45 | m |
| 7 | Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D ≤50mm có sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cọc |
| 8 | Mấu đỡ sắt tròn D8 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 9 | Đo điện trở tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| I | PHẦN NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 150mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,15 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,1 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7 | 100m |
| 6 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 150mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 76 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 76 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt van ren - Đường kính40mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt van ren - Đường kính67mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bể |
| 23 | Máy bơm + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 24 | Van phao điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 25 | Vòi nước đồng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 26 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | 1m khoan |
| J | MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,969 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,6563 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1331 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,456 | m3 |
| 5 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,4272 | m3 |
| 6 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 88 | cái |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 72,8 | m2 |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,6 | m2 |
| K | CÁC BỂ XỬ LÝ | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,1193 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3607 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,504 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0079 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,2736 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3341 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2594 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6521 | tấn |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,3796 | m3 |
| 10 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,6416 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0513 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2279 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0137 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1091 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4475 | tấn |
| 16 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,04 | m3 |
| 17 | Tấm gang nắp hố | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0713 | 100m2 |
| 19 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1791 | tấn |
| 20 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6134 | m3 |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | 1cấu kiện |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 125,192 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 125,192 | m2 |
| 24 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,0314 | m2 |
| L | BỂ Ủ PHÂN: | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,773 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0192 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0385 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,092 | m3 |
| 5 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,705 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,24 | m2 |
| 7 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,12 | m2 |
| 8 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0206 | tấn |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0683 | 100m2 |
| M | BỂ KHỬ TRÙNG: | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,867 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0262 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0524 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8424 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0771 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,9192 | m3 |
| N | DÀN GIÁO PHỤC VỤ THI CÔNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,355 | 100m2 |
| O | THIẾT BỊ XỬ LÝ NƯỚC THẢI, BIOGAS, MÁY PHÁT ĐIỆN | |||
| 1 | Chuồng heo mang thai kt: 1,05m x 0,65m x 2,05m dùng sắt đặc Ø 18 hàn thành từng vách + cửa sơn 01 lớp chống rỉ, máng ăn inox 430 dày 1,2mm, cây núm uống chung, sắt giằng Ø16 |
Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | con |
| 2 | Vách đầu dãy chuồng mang thai | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | vách |
| 3 | Chuồng heo nọc kt: 1,1m x 2.45 m x 2,45m dùng sắt đặc Ø 18 hàn thành từng vách + cửa sơn 01 lớp chống rỉ, máng ăn inox 430 dày 1,2mm, cây núm uống riêng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | con |
| 4 | Quạt hút CN 50" nhập ĐL KT:1100x1100x400mm, 06 cánh dập inox mô tơ: 1.1 kw/hp, nguồn điện 3 phase, 380V (loại 1 bảo hành theo nhà sản xuất) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 5 | Giấy làm mát Coodling pad (loại 1) kt:1800x600x150mm, màu đen sản xuất theo công nghệ Thái Lan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | tấm |
| 6 | Khung giấy làm mát inox khung bao tấm làm mát sử dụng inox 430 dập quy cách, không lưới chống chuột, không bao gồm ống chia nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,76 | m |
| 7 | Lưới chống chuột inox bảo vệ giấy làm mát ( loại inox 304) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,3 | m² |
| 8 | Hệ thống ống chia nước giàn mát | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | mét |
| 9 | Đan bê tông kt: 0,50 x 1m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 170 | tấm |
| 10 | Bảng thẻ Nái Hậu bị | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | cái |
| 11 | Giá nhảy Heo Đực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 12 | Công lắp ráp chuồng bầu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | con |
| 13 | Chuồng heo nái đẻ kt : 1,8m x 2,2m (sắt đặc 18 hàn thành từng vách + cửa nan heo con dùng sắt Ø8, Sơn 01 lớp chống gỉ. Bao gồm máng ăn sàn nhựa, vòi uống đầy đủ ,heo con có núm uống riêng. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | chuồng |
| 14 | Vách đầu dãy chuồng nái đẻ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 15 | Nắp lồng úm heo con ( bao gồm bản lề ,chụp lồng úm ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 16 | Tấm nhựa lồng úm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 17 | Cây treo lồng úm làm bằng sắt đặc Ø14 có móc treo hai bên | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 18 | Máng TĐ 1B INOX làm bằng chất liệu inox 430 dùng cho chuồng heo cai sữa, chuồng cách ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 19 | Núm uống Ø 21 cho chuồngheo cai sữa, chuồng cách ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31 | cái |
| 20 | Công lắp ráp chuồng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 21 | Chi phí vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | chuyến |
| 22 | Các vật tư phụ khác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | T. bộ |
| P | THIẾT BỊ CHĂN NUÔI | |||
| 1 | Tank hóa chất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 2 | Bơm định lượng Bluewhite | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 3 | Thiết bị läc khí biogas, van và bộ chuyển đổi kết hợp khí biogas vào máy phát điện để đốt khí khi cần thiết | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Đường ống, van khóa trạm xử lý, các vật tư phụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Gói |
| 5 | Chi phí vận chuyển thiết bị | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Gói |
| 6 | Nhân công lắp đặt thiết bị | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Gói |
| 7 | Bình phun khử trùng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 8 | Máy phát điện 3 pha | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.910385E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.845.757.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi