Gói thầu: Xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210643058-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/06/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng Thái Sơn |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210643000 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-16 17:30:00 đến ngày 2021-06-23 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,326,207,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CỔNG CHÍNH, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ biển tên trường | 1 | gói | |
| 2 | Tháo dỡ hàng rào sắt | 25,033 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ cánh cổng | 11,47 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 4,926 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 6,068 | m3 | |
| 6 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 10,994 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 2,5T | 10,994 | m3 | |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 21,889 | m3 | |
| 9 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,5m, đất cấp II | 6,732 | 100m | |
| 10 | Vét bùn đầu cọc | 1,077 | m3 | |
| 11 | Lấp cát đầu cọc | 1,077 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,067 | 100m2 | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,86 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,31 | 100m2 | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,078 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,316 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 0,056 | tấn | |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 6,452 | m3 | |
| 19 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 0,868 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,016 | 100m2 | |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,217 | m3 | |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,124 | 100m3 | |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | 0,106 | 100m3 | |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,29 | 100m2 | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,042 | tấn | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,084 | tấn | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,159 | tấn | |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 1,971 | m3 | |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,4 | 100m2 | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,198 | tấn | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,259 | tấn | |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 4,903 | m3 | |
| 33 | Đào móng băng, rộng | 0,295 | m3 | |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,006 | 100m2 | |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,078 | m3 | |
| 36 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,158 | m3 | |
| 37 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 1,986 | m3 | |
| 38 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 1,514 | m3 | |
| 39 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 6,743 | m3 | |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,024 | 100m2 | |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,007 | tấn | |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,023 | tấn | |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,381 | m3 | |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 16,374 | m2 | |
| 45 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 36,08 | m2 | |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 4,988 | m2 | |
| 47 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 42,031 | m2 | |
| 48 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 73,5 | m | |
| 49 | Công tác ốp gạch thẻ vào tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 240x60mm | 14,444 | m2 | |
| 50 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào cột, tường có chốt bằng inox | 35,007 | m2 | |
| 51 | Bả bằng bột bả vào tường | 1,93 | m2 | |
| 52 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 83,099 | m2 | |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 91,909 | m2 | |
| 54 | Bộ chữ: "UỶ BAN NHÂN DÂN QUẬN NGÔ QUYỀN" cao 100mm bằng Alumech chân xốp cao 10mm | 24 | ký tự | |
| 55 | Bộ chữ: "TRƯỜNG TIỂU HỌC" cao 180mm bằng Alumech chân uốn nổi cao 30mm | 13 | ký tự | |
| 56 | Bộ chữ: "CHU VĂN AN" cao 300mm bằng Alumech uốn nổi chân Alumech cao 30mm | 8 | ký tự | |
| 57 | Bộ chữ: "ĐC: 69 CHU VĂN AN - Q. NGÔ QUYỀN - TP HẢI PHÒNG." cao 80mm bằng Alumech chân xốp cao 10mm | 31 | ký tự | |
| B | BẢNG CHỮ ĐIỆN TỬ | |||
| 1 | (Modul P10 - ngoài trời hiển thị nội dung) | 68 | tấm | |
| 2 | Nam châm (1 modul/4 nam châm) | 272 | cái | |
| 3 | Cáp dữ liệu | 68 | cái | |
| 4 | Dây nguồn AC & DC | 120 | md | |
| 5 | Khung thép hộp 25 x 50 hàn liên kết với nhau bằng các mối hàn, alumi gương trắng bo viền xung quanh, | 1 | Bộ | |
| 6 | Card điều khiển XU4 | 1 | cái | |
| 7 | Nguồn CZCL 5V - 60A | 11 | bộ | |
| 8 | Gia công cánh cổng thép mạ kẽm | 0,81 | tấn | |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ ( Sơn tĩnh điện) | 47,89 | m2 | |
| 10 | Lắp dựng cổng sắt | 18,92 | m2 | |
| 11 | Bulong M16 | 8 | bộ | |
| 12 | Vòng bi D51 | 2 | bộ | |
| 13 | Vòng bi D66 | 2 | bộ | |
| 14 | Chốt+ khoá cửa | 2 | bộ | |
| 15 | Bánh xe | 10 | bộ | |
| 16 | Mô tơ điện | 1 | bộ | |
| 17 | Gia công hàng rào thép mạ kẽm | 0,209 | tấn | |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ ( Sơn tĩnh điện) | 20,88 | m2 | |
| 19 | Lắp dựng hoa sắt tường rào | 15,05 | m2 | |
| C | ĐIỆN CỔNG | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED chiếu điểm 15W-220V | 2 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt cáp XLPE/DSTA/CU/PVC (2X1.5)MM2 | 20 | m | |
| 3 | Lắp đặt cáp XLPE/DSTA/CU/PVC (2X2.5)MM2 | 50 | m | |
| 4 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 10A/250V-ICU=6KA | 3 | cái | |
| 5 | mốc báo cáp | 2 | cái | |
| 6 | nilong báo cáp | 10 | m2 | |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 13,5 | m3 | |
| 8 | Lắp đặt ống luồn dây HPDE 32/25 | 0,7 | 100m | |
| 9 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | 7,45 | m3 | |
| 10 | Cát đen đệm hào cáp | 7,45 | ||
| 11 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | 0,45 | 1000v | |
| 12 | Gạch bảo vệ cáp: | 450 | viên | |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,048 | 100m3 | |
| D | CỔNG PHỤ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | 0,049 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,896 | m3 | |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 0,945 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 0,945 | m3 | |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 1,197 | m2 | |
| 6 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 1,197 | m2 | |
| 7 | Gia công cổng sắt | 0,32 | tấn | |
| 8 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ ( Sơn tĩnh điện) | 24,4 | m2 | |
| 9 | Lắp dựng cổng sắt | 9,234 | m2 | |
| 10 | Tay nắm | 1 | bộ | |
| 11 | Chốt+ khoá cửa | 1 | bộ | |
| 12 | Bánh xe | 2 | bộ | |
| E | PHẦN ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Tủ điện tổng kt:600x500x210 dày 1,5mm+ phụ kiện | 1 | tủ | |
| 2 | Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực 300A/450V-ICU=42KA | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực 200A/450V-ICU=30KA | 1 | cái | |
| 4 | Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực 150A/450V-ICU=30KA | 2 | cái | |
| 5 | Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực 100A/450V-ICU=35KA | 2 | cái | |
| 6 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 100A/250V-ICU=10KA | 2 | cái | |
| 7 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 50A/250V-ICU=6KA | 3 | cái | |
| 8 | Lắp đặt vôn kế 500V | 1 | cái | |
| 9 | Máy biến dòng 350A/5A | 1 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt ampe kế 350A | 1 | cái | |
| 11 | Cầu chì 2A | 1 | cái | |
| 12 | Lắp đặt đèn béo tín hiệu đỏ, vàng, xanh | 1 | bộ | |
| F | 2/ TỦ ĐIỆN TỔNG NHÀ SỐ 7 | |||
| 1 | Tủ điện tổng kt:400x300x150 dày 1,5mm+ phụ kiện | 1 | tủ | |
| 2 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 100A/250V-ICU=10KA | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 50A/250V-ICU=6KA | 1 | cái | |
| G | 3/ ĐƯỜNG CÁP NGOÀI TRỜI | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 25,2 | m3 | |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | 0,7 | 100m | |
| 3 | Cáp điện lực hạ thế, 4 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC: CU/XPLE/PVC/DSTA/PVC (4x70mm2)-0.6/1kV | 70 | mét | |
| 4 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | 1 | 100m | |
| 5 | cáp điện lực hạ thế 4 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC: CXV/XLPE/CU/PVC (4X16)MM2 | 100 | mét | |
| 6 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | 0,4 | 100m | |
| 7 | cáp điện lực hạ thế 2 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC: CXV/XLPE/CU/PVC (2X16)MM2 | 40 | mét | |
| 8 | Lắp đặt ống luồn HPDE D130/100 | 0,7 | 100m | |
| 9 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | 0,63 | 1000v | |
| 10 | Gạch bảo vệ cáp: | 630 | viên | |
| 11 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | 14,7 | m3 | |
| 12 | Cát đen đệm hào cáp | 14,7 | m3 | |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,097 | 100m3 | |
| 14 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | 0,28 | 100m2 | |
| 15 | Nilong báo cáp | 28 | m2 | |
| 16 | Mốc báo hiệu cáp điện (20m/ cái) | 6 | cái | |
| 17 | Conson đón điện | 4 | bộ | |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | 0,349 | 100m3 | |
| H | CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | 3,818 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 0,742 | m3 | |
| 3 | Đào móng băng, rộng | 8,144 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,004 | 100m2 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,077 | m3 | |
| 6 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | 0,166 | m3 | |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 0,879 | m2 | |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 0,208 | m2 | |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,003 | 100m2 | |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,005 | tấn | |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,032 | m3 | |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 2 | cái | |
| 13 | Tháo dỡ tấm đan hiện trạng | 287 | cái | |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE d25mm | 1,05 | 100m | |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE d32mm | 1,65 | 100m | |
| 16 | Lắp đặt nối góc 90 PE phun D32mm | 10 | cái | |
| 17 | Lắp đặt ba chạc chuyển bậc 90 PE phun D32-25 | 7 | cái | |
| 18 | Lắp đặt ba chạc 90 PE phun D32 | 5 | cái | |
| 19 | Lắp đặt côn thu D32-25 | 5 | cái | |
| 20 | Lắp đặt van chặn ren D32-1.1/2" | 1 | cái | |
| 21 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài, đường kính 25-3/4'mm | 10 | cái | |
| 22 | Lắp đặt máy bơm nước ( máy bơm tận dụng) | 4 | 1 máy | |
| 23 | Giá đỡ máy bơm | 4 | bộ | |
| 24 | Quai nhê inox bắt ống trong rãnh nước | 104 | cái | |
| 25 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 287 | cái | |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | 0,83 | 100m | |
| 27 | Lắp đặt van D25 | 6 | cái | |
| 28 | Lắp đặt van 1 chiều D25 | 4 | cái | |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | 20 | cái | |
| 30 | Lắp đặt nối thẳng ren trong D25-1" | 5 | cái | |
| 31 | Van phao D25 | 5 | bộ | |
| 32 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,081 | 100m3 | |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,003 | 100m3 | |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân, đá 1x2, mác 200 | 2,545 | m3 | |
| 35 | Lát gạch sân bằng gạch terrazzo 400x400x30mm, vữa XM mác 75 | 25,45 | m2 | |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 0,042 | 100m3 | |
| I | BỒN CÂY | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | 0,98 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,017 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,279 | m3 | |
| 4 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,941 | m3 | |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 17,763 | m2 | |
| 6 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 16,279 | m2 | |
| 7 | Gia công, lắp đặt Inox bồn hoa | 239,06 | kg | |
| J | HOÀN TRẢ BÓ VỈA | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,014 | 100m2 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,217 | m3 | |
| 3 | Vữa XM M75 lót móng dày2,0 cm | 1,82 | m2 | |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,033 | 100m2 | |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,343 | m3 | |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 7 | cấu kiện | |
| K | SÂN TRƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 367 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 82,9 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | 44,99 | m3 | |
| 4 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | 24,153 | m3 | |
| 5 | Đục nhám mặt bê tông | 877,6 | m2 | |
| 6 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 89,98 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5,0T | 89,98 | m3 | |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,24 | 100m3 | |
| 9 | Rải nilong chống mất nước | 4,79 | 100m2 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân, đá 2x4, mác 150 | 40,7 | m3 | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân, đá 1x2, mác 200 | 10,8 | m3 | |
| 12 | Lát gạch sân bằng gạch giả đá 400x400x30mm, vữa XM mác 75 | 1.284,6 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9 VND(4), trong vòng 2(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.9E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.800.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi