Gói thầu: Xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210643058-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/06/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng Thái Sơn
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210643000
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-16 17:30:00 đến ngày 2021-06-23 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,326,207,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CỔNG CHÍNH, TƯỜNG RÀO
1 Tháo dỡ biển tên trường 1 gói
2 Tháo dỡ hàng rào sắt 25,033 m2
3 Tháo dỡ cánh cổng 11,47 m2
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph 4,926 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 6,068 m3
6 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại 10,994 m3
7 Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 2,5T 10,994 m3
8 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II 21,889 m3
9 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,5m, đất cấp II 6,732 100m
10 Vét bùn đầu cọc 1,077 m3
11 Lấp cát đầu cọc 1,077 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,067 100m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,86 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,31 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,078 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,316 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm 0,056 tấn
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 6,452 m3
19 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 0,868 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,016 100m2
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,217 m3
22 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,124 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II 0,106 100m3
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,29 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,042 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,084 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,159 tấn
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 1,971 m3
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 0,4 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,198 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,259 tấn
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 4,903 m3
33 Đào móng băng, rộng 0,295 m3
34 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,006 100m2
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,078 m3
36 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,158 m3
37 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 1,986 m3
38 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 1,514 m3
39 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 6,743 m3
40 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,024 100m2
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,007 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,023 tấn
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,381 m3
44 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 16,374 m2
45 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 36,08 m2
46 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 4,988 m2
47 Trát trần, vữa XM mác 75 42,031 m2
48 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 73,5 m
49 Công tác ốp gạch thẻ vào tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 240x60mm 14,444 m2
50 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào cột, tường có chốt bằng inox 35,007 m2
51 Bả bằng bột bả vào tường 1,93 m2
52 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 83,099 m2
53 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 91,909 m2
54 Bộ chữ: "UỶ BAN NHÂN DÂN QUẬN NGÔ QUYỀN" cao 100mm bằng Alumech chân xốp cao 10mm 24 ký tự
55 Bộ chữ: "TRƯỜNG TIỂU HỌC" cao 180mm bằng Alumech chân uốn nổi cao 30mm 13 ký tự
56 Bộ chữ: "CHU VĂN AN" cao 300mm bằng Alumech uốn nổi chân Alumech cao 30mm 8 ký tự
57 Bộ chữ: "ĐC: 69 CHU VĂN AN - Q. NGÔ QUYỀN - TP HẢI PHÒNG." cao 80mm bằng Alumech chân xốp cao 10mm 31 ký tự
B BẢNG CHỮ ĐIỆN TỬ
1 (Modul P10 - ngoài trời hiển thị nội dung) 68 tấm
2 Nam châm (1 modul/4 nam châm) 272 cái
3 Cáp dữ liệu 68 cái
4 Dây nguồn AC & DC 120 md
5 Khung thép hộp 25 x 50 hàn liên kết với nhau bằng các mối hàn, alumi gương trắng bo viền xung quanh, 1 Bộ
6 Card điều khiển XU4 1 cái
7 Nguồn CZCL 5V - 60A 11 bộ
8 Gia công cánh cổng thép mạ kẽm 0,81 tấn
9 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ ( Sơn tĩnh điện) 47,89 m2
10 Lắp dựng cổng sắt 18,92 m2
11 Bulong M16 8 bộ
12 Vòng bi D51 2 bộ
13 Vòng bi D66 2 bộ
14 Chốt+ khoá cửa 2 bộ
15 Bánh xe 10 bộ
16 Mô tơ điện 1 bộ
17 Gia công hàng rào thép mạ kẽm 0,209 tấn
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ ( Sơn tĩnh điện) 20,88 m2
19 Lắp dựng hoa sắt tường rào 15,05 m2
C ĐIỆN CỔNG
1 Lắp đặt đèn LED chiếu điểm 15W-220V 2 bộ
2 Lắp đặt cáp XLPE/DSTA/CU/PVC (2X1.5)MM2 20 m
3 Lắp đặt cáp XLPE/DSTA/CU/PVC (2X2.5)MM2 50 m
4 Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 10A/250V-ICU=6KA 3 cái
5 mốc báo cáp 2 cái
6 nilong báo cáp 10 m2
7 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 13,5 m3
8 Lắp đặt ống luồn dây HPDE 32/25 0,7 100m
9 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm 7,45 m3
10 Cát đen đệm hào cáp 7,45
11 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ 0,45 1000v
12 Gạch bảo vệ cáp: 450 viên
13 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,048 100m3
D CỔNG PHỤ
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay 0,049 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW 0,896 m3
3 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại 0,945 m3
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T 0,945 m3
5 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 1,197 m2
6 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ 1,197 m2
7 Gia công cổng sắt 0,32 tấn
8 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ ( Sơn tĩnh điện) 24,4 m2
9 Lắp dựng cổng sắt 9,234 m2
10 Tay nắm 1 bộ
11 Chốt+ khoá cửa 1 bộ
12 Bánh xe 2 bộ
E PHẦN ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1 Tủ điện tổng kt:600x500x210 dày 1,5mm+ phụ kiện 1 tủ
2 Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực 300A/450V-ICU=42KA 1 cái
3 Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực 200A/450V-ICU=30KA 1 cái
4 Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực 150A/450V-ICU=30KA 2 cái
5 Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực 100A/450V-ICU=35KA 2 cái
6 Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 100A/250V-ICU=10KA 2 cái
7 Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 50A/250V-ICU=6KA 3 cái
8 Lắp đặt vôn kế 500V 1 cái
9 Máy biến dòng 350A/5A 1 bộ
10 Lắp đặt ampe kế 350A 1 cái
11 Cầu chì 2A 1 cái
12 Lắp đặt đèn béo tín hiệu đỏ, vàng, xanh 1 bộ
F 2/ TỦ ĐIỆN TỔNG NHÀ SỐ 7
1 Tủ điện tổng kt:400x300x150 dày 1,5mm+ phụ kiện 1 tủ
2 Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 100A/250V-ICU=10KA 1 cái
3 Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 50A/250V-ICU=6KA 1 cái
G 3/ ĐƯỜNG CÁP NGOÀI TRỜI
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 25,2 m3
2 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp 0,7 100m
3 Cáp điện lực hạ thế, 4 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC: CU/XPLE/PVC/DSTA/PVC (4x70mm2)-0.6/1kV 70 mét
4 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp 1 100m
5 cáp điện lực hạ thế 4 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC: CXV/XLPE/CU/PVC (4X16)MM2 100 mét
6 Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp 0,4 100m
7 cáp điện lực hạ thế 2 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC: CXV/XLPE/CU/PVC (2X16)MM2 40 mét
8 Lắp đặt ống luồn HPDE D130/100 0,7 100m
9 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ 0,63 1000v
10 Gạch bảo vệ cáp: 630 viên
11 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm 14,7 m3
12 Cát đen đệm hào cáp 14,7 m3
13 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,097 100m3
14 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong 0,28 100m2
15 Nilong báo cáp 28 m2
16 Mốc báo hiệu cáp điện (20m/ cái) 6 cái
17 Conson đón điện 4 bộ
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II 0,349 100m3
H CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn 3,818 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 0,742 m3
3 Đào móng băng, rộng 8,144 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,004 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,077 m3
6 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 0,166 m3
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 0,879 m2
8 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 0,208 m2
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,003 100m2
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,005 tấn
11 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,032 m3
12 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 2 cái
13 Tháo dỡ tấm đan hiện trạng 287 cái
14 Lắp đặt ống nhựa HDPE d25mm 1,05 100m
15 Lắp đặt ống nhựa HDPE d32mm 1,65 100m
16 Lắp đặt nối góc 90 PE phun D32mm 10 cái
17 Lắp đặt ba chạc chuyển bậc 90 PE phun D32-25 7 cái
18 Lắp đặt ba chạc 90 PE phun D32 5 cái
19 Lắp đặt côn thu D32-25 5 cái
20 Lắp đặt van chặn ren D32-1.1/2" 1 cái
21 Lắp đặt khâu nối ren ngoài, đường kính 25-3/4'mm 10 cái
22 Lắp đặt máy bơm nước ( máy bơm tận dụng) 4 1 máy
23 Giá đỡ máy bơm 4 bộ
24 Quai nhê inox bắt ống trong rãnh nước 104 cái
25 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 287 cái
26 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm 0,83 100m
27 Lắp đặt van D25 6 cái
28 Lắp đặt van 1 chiều D25 4 cái
29 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm 20 cái
30 Lắp đặt nối thẳng ren trong D25-1" 5 cái
31 Van phao D25 5 bộ
32 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,081 100m3
33 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,003 100m3
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân, đá 1x2, mác 200 2,545 m3
35 Lát gạch sân bằng gạch terrazzo 400x400x30mm, vữa XM mác 75 25,45 m2
36 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,042 100m3
I BỒN CÂY
1 Đào móng băng, rộng 0,98 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,017 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,279 m3
4 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,941 m3
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 17,763 m2
6 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán 16,279 m2
7 Gia công, lắp đặt Inox bồn hoa 239,06 kg
J HOÀN TRẢ BÓ VỈA
1 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,014 100m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,217 m3
3 Vữa XM M75 lót móng dày2,0 cm 1,82 m2
4 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,033 100m2
5 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,343 m3
6 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 7 cấu kiện
K SÂN TRƯỜNG
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại 367 m2
2 Phá dỡ nền láng vữa xi măng 82,9 m2
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn 44,99 m3
4 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III 24,153 m3
5 Đục nhám mặt bê tông 877,6 m2
6 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại 89,98 m3
7 Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5,0T 89,98 m3
8 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,24 100m3
9 Rải nilong chống mất nước 4,79 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân, đá 2x4, mác 150 40,7 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân, đá 1x2, mác 200 10,8 m3
12 Lát gạch sân bằng gạch giả đá 400x400x30mm, vữa XM mác 75 1.284,6 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9 VND(4), trong vòng 2(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.9E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->