Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210652006-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/06/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Đống Đa |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210622979 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường Đống Đa và các nguồn vốn hợp pháp khác do chủ đầu tư huy động |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-16 17:22:00 đến ngày 2021-06-23 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,441,032,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY MỚI NHÀ BẾP ĂN | |||
| 1 | Chặt cây | Dẫn chiếu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cây |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Dẫn chiếu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,3693 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Dẫn chiếu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,3693 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Dẫn chiếu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,3693 | 100m3/1km |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Dẫn chiếu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,6707 | 100m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Dẫn chiếu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,1704 | 1m3 |
| 7 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Dẫn chiếu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,3596 | 1m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Dẫn chiếu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6,3459 | m3 |
| 9 | Ván khuôn lót móng | Dẫn chiếu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0938 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn lót giằng | Dẫn chiếu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1489 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Dẫn chiếu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 15,7369 | m3 |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Dẫn chiếu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,3981 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép móng | Dẫn chiếu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,172 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép dầm, giằng móng | Dẫn chiếu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,5718 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn cổ móng | Dẫn chiếu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2294 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Dẫn chiếu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1335 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Dẫn chiếu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,4255 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Dẫn chiếu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0422 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Dẫn chiếu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,4475 | tấn |
| 20 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Dẫn chiếu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,556 | m3 |
| 21 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Dẫn chiếu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 13,2286 | m2 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Dẫn chiếu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,4753 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Dẫn chiếu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2307 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Dẫn chiếu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1252 | 100m3 |
| 25 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Dẫn chiếu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10,3558 | m3 |
| 26 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Dẫn chiếu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,4848 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Dẫn chiếu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,6336 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Dẫn chiếu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0417 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Dẫn chiếu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,6352 | tấn |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Dẫn chiếu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,4468 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Dẫn chiếu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,6335 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Dẫn chiếu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1383 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Dẫn chiếu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2776 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Dẫn chiếu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,7521 | tấn |
| 35 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Dẫn chiếu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12,8699 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Dẫn chiếu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,1573 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Dẫn chiếu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,4506 | tấn |
| 38 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Dẫn chiếu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,1889 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Dẫn chiếu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,3984 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Dẫn chiếu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1562 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Dẫn chiếu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1267 | tấn |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Dẫn chiếu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 24,8976 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Dẫn chiếu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 28,3349 | m3 |
| 44 | Gia công xà gồ thép | Dẫn chiếu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,4989 | tấn |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | Dẫn chiếu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,4989 | tấn |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Dẫn chiếu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 64,124 | 1m2 |
| 47 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Dẫn chiếu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,4026 | 100m2 |
| 48 | Tôn úp nóc | Dẫn chiếu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 34,029 | m |
| 49 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Dẫn chiếu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 190,1755 | m2 |
| 50 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Dẫn chiếu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 21,158 | m2 |
| 51 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Dẫn chiếu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 17,0181 | m2 |
| 52 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Dẫn chiếu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 181,6718 | m2 |
| 53 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Dẫn chiếu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 96,1671 | m2 |
| 54 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Dẫn chiếu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 72,5669 | m2 |
| 55 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Dẫn chiếu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 31,115 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Dẫn chiếu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 22,8696 | m2 |
| 57 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Dẫn chiếu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 105,0445 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Dẫn chiếu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 198,6899 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Dẫn chiếu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 255,1963 | m2 |
| 60 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Dẫn chiếu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 24,7745 | m2 |
| 61 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Dẫn chiếu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 13,3665 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Dẫn chiếu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 111,6792 | m2 |
| 63 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Dẫn chiếu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,61 | 1m3 |
| 64 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Dẫn chiếu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2033 | m3 |
| 65 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Dẫn chiếu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2542 | m3 |
| 66 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Dẫn chiếu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,784 | m3 |
| 67 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Dẫn chiếu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,6414 | m2 |
| 68 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Dẫn chiếu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2302 | tấn |
| 69 | Son tĩnh điện hoa sắt cửa | Dẫn chiếu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 230,3 | kg |
| 70 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Dẫn chiếu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 15,96 | m2 |
| 71 | Cửa đi nhôm hệ, cửa mở quay 2 cánh, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Dẫn chiếu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6,48 | m2 |
| 72 | Cửa đi nhôm hệ, cửa mở quay 1 cánh, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Dẫn chiếu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7,29 | m2 |
| 73 | Cửa sổ nhôm hệ, cửa mở trượt 2 cánh, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Dẫn chiếu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 15,96 | m2 |
| 74 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Dẫn chiếu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1048 | 100m3 |
| 75 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Dẫn chiếu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,4349 | 1m3 |
| 76 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Dẫn chiếu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1166 | 1m3 |
| 77 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Dẫn chiếu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0486 | 100m3 |
| 78 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Dẫn chiếu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,5989 | m3 |
| 79 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Dẫn chiếu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,8896 | m3 |
| 80 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Dẫn chiếu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,695 | m3 |
| 81 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Dẫn chiếu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 25,01 | m2 |
| 82 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Dẫn chiếu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 22,458 | m2 |
| 83 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Dẫn chiếu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,1337 | m3 |
| 84 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Dẫn chiếu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0704 | 100m2 |
| 85 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Dẫn chiếu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1782 | tấn |
| 86 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Dẫn chiếu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 36 | 1cấu kiện |
| 87 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Dẫn chiếu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,7362 | 10m³/1km |
| 88 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Dẫn chiếu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,7362 | 10m³/1km |
| 89 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Dẫn chiếu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,7362 | 10m³/1km |
| 90 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Dẫn chiếu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 91 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Dẫn chiếu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 92 | Lắp đặt đèn cổ cò đui xoáy bóng Led 9W | Dẫn chiếu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 93 | Lắp đặt quạt trần | Dẫn chiếu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 94 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Dẫn chiếu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 95 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Dẫn chiếu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Dẫn chiếu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 97 | Lắp đặt các automat 1P-1C;250V/(16-32)A-4,5kA | Dẫn chiếu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt các automat 1P-2C;250V/50A-6kA | Dẫn chiếu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 99 | Hộp chứa ATM kèm 04 automat 1P | Dẫn chiếu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Dẫn chiếu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 120 | m |
| 101 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Dẫn chiếu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 102 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Dẫn chiếu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 45 | m |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Dẫn chiếu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 104 | Lắp đặt ống luồn ruột gà chìm bảo hộ dây dẫn D16 | Dẫn chiếu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 102 | m |
| 105 | Lắp đặt ống luồn ruột gà chìm bảo hộ dây dẫn D20 | Dẫn chiếu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 75 | m |
| B | CẢI TẠO NHÀ ĐIỀU HÀNH | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Dẫn chiếu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8,9054 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Dẫn chiếu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,5356 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Dẫn chiếu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 91,042 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Dẫn chiếu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 73,521 | m2 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Dẫn chiếu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,5311 | m3 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Dẫn chiếu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9,656 | m2 |
| 7 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Dẫn chiếu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 73,521 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát chân tường | Dẫn chiếu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 22,158 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Dẫn chiếu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 88,7436 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Dẫn chiếu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 163,266 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát cột, trụ | Dẫn chiếu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 38,3104 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Dẫn chiếu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1.161,28 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát xà, dầm | Dẫn chiếu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8,5454 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát trần | Dẫn chiếu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 82,9653 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Dẫn chiếu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 366,0428 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Dẫn chiếu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 110,9016 | m2 |
| 17 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Dẫn chiếu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 163,266 | m2 |
| 18 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Dẫn chiếu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 38,3104 | m2 |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Dẫn chiếu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8,5454 | m2 |
| 20 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Dẫn chiếu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 82,9653 | m2 |
| 21 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Dẫn chiếu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 290,78 | m |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Dẫn chiếu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1.465,4355 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Dẫn chiếu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 465,876 | m2 |
| 24 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Dẫn chiếu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 396,0317 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Dẫn chiếu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 22,6448 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Dẫn chiếu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 373,3869 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ trần | Dẫn chiếu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 22,6448 | m2 |
| 28 | Thi công trần thạch cao bằng tấm thả KT 60x60cm | Dẫn chiếu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 22,6448 | m2 |
| 29 | Bàn đá granit tự nhiên màu đen (đơn giá bao gồm hoàn thiện theo mặt bệ) | Dẫn chiếu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,1536 | m2 |
| 30 | Khung đỡ bàn đá | Dẫn chiếu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7 | khung |
| 31 | Vách ngăn compact | Dẫn chiếu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 11,7285 | m2 |
| 32 | Phụ kiện cửa com pact | Dẫn chiếu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 33 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Dẫn chiếu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 46,17 | m2 |
| 34 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Dẫn chiếu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 26,0484 | m2 |
| 35 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa | Dẫn chiếu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 715,6798 | kg |
| 36 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Dẫn chiếu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 115,16 | m2 |
| 37 | Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính dày 6,38mm | Dẫn chiếu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 35,64 | m2 |
| 38 | Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay, kính dày 6,38mm | Dẫn chiếu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6,75 | m2 |
| 39 | Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở trượt, kính dày 6,38mm | Dẫn chiếu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 46,17 | m2 |
| 40 | Cửa sổ nhôm hệ 1 cánh mở hất, kính dày 6,38mm | Dẫn chiếu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,44 | m2 |
| 41 | Vách kính cố định, kính dày 6,38mm | Dẫn chiếu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 15,6 | m2 |
| 42 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Dẫn chiếu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,4072 | m3 |
| 43 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Dẫn chiếu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0473 | tấn |
| 44 | Gia công lan can | Dẫn chiếu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,4992 | tấn |
| 45 | Sơn tĩnh điện lan can | Dẫn chiếu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 499,1 | kg |
| 46 | Lắp dựng lan can sắt | Dẫn chiếu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 44,949 | m2 |
| 47 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Dẫn chiếu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 41,842 | m2 |
| 48 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Dẫn chiếu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 21,6158 | m2 |
| 49 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Dẫn chiếu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 20,2262 | m2 |
| 50 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Dẫn chiếu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 47,6704 | m2 |
| 51 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Dẫn chiếu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 11,46 | m2 |
| 52 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Dẫn chiếu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 94,1664 | m2 |
| 53 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Dẫn chiếu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 47,6704 | m2 |
| 54 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Dẫn chiếu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 11,46 | m2 |
| 55 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Dẫn chiếu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,22 | tấn |
| 56 | Gia công xà gồ thép | Dẫn chiếu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,2252 | tấn |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Dẫn chiếu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 129,6765 | m2 |
| 58 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Dẫn chiếu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 301,43 | m2 |
| 59 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Dẫn chiếu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,0143 | 100m2 |
| 60 | Tôn úp nóc | Dẫn chiếu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 50,4 | m |
| 61 | Tháo dỡ ống thoát nước mái | Dẫn chiếu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | công |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo D90 | Dẫn chiếu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,656 | 100m |
| 63 | Đai gông giữ ống | Dẫn chiếu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 48 | cái |
| 64 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo D90 | Dẫn chiếu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 65 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Dẫn chiếu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,2906 | 100m2 |
| 66 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Dẫn chiếu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 21,0239 | m3 |
| 67 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Dẫn chiếu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 21,0239 | m3 |
| 68 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Dẫn chiếu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 21,0239 | m3 |
| 69 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng, chóa tán quang tuýp Led đôi lắp nổi | Dẫn chiếu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 26 | bộ |
| 70 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Dẫn chiếu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 24 | bộ |
| 71 | Lắp đặt quạt trần | Dẫn chiếu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 72 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Dẫn chiếu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 73 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Dẫn chiếu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thang | Dẫn chiếu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Dẫn chiếu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 53 | cái |
| 76 | Lắp đặt các automat 1P-1C; 250V/(6-10)A-4,5kA | Dẫn chiếu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 77 | Lắp đặt các automat 1P-1C; 250V/(16-20)A-4,5kA | Dẫn chiếu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 78 | Lắp đặt các automat 1P-2C; 250V/25A-6kA | Dẫn chiếu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 79 | Lắp đặt các automat 1P-2C; 250V/50A-6kA | Dẫn chiếu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt các automat 3P-4C; 400V/50A-18kA | Dẫn chiếu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt các automat 3P-4C; 400V/75A-18kA | Dẫn chiếu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 82 | Hộp chứa ATM kèm 05-06 automat 1P | Dẫn chiếu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | hộp |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Dẫn chiếu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 462 | m |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Dẫn chiếu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 298 | m |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Dẫn chiếu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 220 | m |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Dẫn chiếu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Dẫn chiếu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5 | m |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Dẫn chiếu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 89 | Lắp đặt ống luồn ruột gà chìm bảo hộ dây dẫn D16 | Dẫn chiếu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 456 | m |
| 90 | Lắp đặt ống luồn ruột gà chìm bảo hộ dây dẫn D20 | Dẫn chiếu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 260 | m |
| 91 | Lắp đặt ống luồn ruột gà chìm bảo hộ dây dẫn D32 | Dẫn chiếu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 105 | m |
| 92 | Lắp đặt tủ điện ngầm tường: KT450x300x150, tôn 1,5 ly | Dẫn chiếu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 93 | Lắp đặt tủ điện ngầm tường: KT500x300x200, tôn 1,5 ly | Dẫn chiếu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 94 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Dẫn chiếu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 95 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Dẫn chiếu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 96 | Gia công, đóng cọc chống sét | Dẫn chiếu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cọc |
| 97 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Dẫn chiếu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 140 | m |
| 98 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất D=16mm | Dẫn chiếu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 70 | m |
| 99 | Cọc đỡ dây thu sét f10, L=150 mm | Dẫn chiếu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 93 | cọc |
| 100 | Bu lông, đai ốc vành đệm M12x25 | Dẫn chiếu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 101 | Que hàn | Dẫn chiếu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,2 | kg |
| 102 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất II | Dẫn chiếu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 14,4 | 1m3 |
| 103 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Dẫn chiếu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 14,4 | m3 |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20-PN10 | Dẫn chiếu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25-PN10 | Dẫn chiếu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,57 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32-PN10 | Dẫn chiếu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40-PN10 | Dẫn chiếu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50-PN10 | Dẫn chiếu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,11 | 100m |
| 109 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25/20 | Dẫn chiếu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32/25 | Dẫn chiếu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt côn nhựa PPR D40/32 | Dẫn chiếu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt côn nhựa PPR D50/40 | Dẫn chiếu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt cút ren trong PPR D20x1/2'' | Dẫn chiếu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 114 | Lắp đặt cút ren trong PPR D32x1'' (xả cặn) | Dẫn chiếu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt cút ren trong PPR D25x3/4'' | Dẫn chiếu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt đầu nối ren ngoài PPR D50x1 1/2'' | Dẫn chiếu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt đầu nối ren ngoài PPR D32x1'' | Dẫn chiếu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt đầu nối ren trong PPR D25x3/4'' | Dẫn chiếu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Dẫn chiếu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 120 | Lắp đặt đầu nối ren trong D20x1/2'' | Dẫn chiếu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 121 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Dẫn chiếu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 122 | Lắp đặt cút nhựa PPR D50 | Dẫn chiếu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 123 | Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR D25x1/2'' | Dẫn chiếu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 124 | Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR D20x1/2'' | Dẫn chiếu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR D25x1/2'' | Dẫn chiếu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 126 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20 | Dẫn chiếu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25/20 | Dẫn chiếu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 128 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25 | Dẫn chiếu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt tê nhựa PPR D50/32 | Dẫn chiếu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D1/2x1/2'' | Dẫn chiếu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 131 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm D1/2'' | Dẫn chiếu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 132 | Lắp đặt lơ thép tráng kẽm D1/2'' | Dẫn chiếu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 133 | Lắp đặt lơ thép tráng kẽm nối D3/4'' | Dẫn chiếu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt đầu nối ren ngoài D27x3/4''-u.PVC | Dẫn chiếu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt van cửa PPR D25 | Dẫn chiếu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 136 | Lắp đặt van cửa PPR D32 | Dẫn chiếu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt van phao D20 | Dẫn chiếu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt van cửa PPR D50 | Dẫn chiếu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt Zắc co ren trong PPR D50x1 1/2'' | Dẫn chiếu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt Zắc co ren trong PPR D25x3/4'' | Dẫn chiếu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 141 | Lắp đặt Zắc co ren ngoài PPR D25x3/4'' | Dẫn chiếu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 142 | Lắp đặt Zắc co ren ngoài PPR D32x1'' | Dẫn chiếu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 143 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Viglacera CA2 hoặc tương đương | Dẫn chiếu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 144 | Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi Viglacera VG125 hoặc tương đương | Dẫn chiếu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 145 | Lắp đặt vòi rửa tiểu nữ Viglacera VG101 hoặc tương đương | Dẫn chiếu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 146 | Lắp đặt gương soi | Dẫn chiếu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 147 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Dẫn chiếu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 148 | Lắp đặt xí bệt Viglacera VI107 hoặc tương đương | Dẫn chiếu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 149 | Lắp đặt chậu tiểu nữ Viglacera VB50 hoặc tương đương | Dẫn chiếu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 150 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Dẫn chiếu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 151 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Dẫn chiếu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 152 | Lắp đặt chậu tiểu nam Viglacera T1 hoặc tương đương | Dẫn chiếu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 153 | Lắp đặt van xả ấn tiểu nam Viglacera VG841 hoặc tương đương | Dẫn chiếu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 154 | Dây inox 304 lấy nước A - 701 - 9 | Dẫn chiếu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9 | dây |
| 155 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Dẫn chiếu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát D42-PN6 | Dẫn chiếu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát D48-PN6 | Dẫn chiếu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát D60-PN6 | Dẫn chiếu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát D75-PN6 | Dẫn chiếu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát D110-PN6 | Dẫn chiếu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 161 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát D42-135 độ | Dẫn chiếu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 25 | cái |
| 162 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát D60-135 độ | Dẫn chiếu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 163 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát D60-90 độ | Dẫn chiếu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 164 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát D75-135 độ | Dẫn chiếu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 165 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát D75-90 độ | Dẫn chiếu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 166 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát D110-90 độ | Dẫn chiếu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 167 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát D42/34 | Dẫn chiếu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 168 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát D75/42 | Dẫn chiếu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 169 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát D75/60 | Dẫn chiếu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 170 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát D110/48 | Dẫn chiếu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 171 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát D110/75 | Dẫn chiếu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 172 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát D90/48 | Dẫn chiếu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 173 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát D60/60 | Dẫn chiếu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 174 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát D60/48 | Dẫn chiếu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 175 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát D60/42 | Dẫn chiếu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 176 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát D75/60- 45 độ | Dẫn chiếu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 177 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát D75/42- 45 độ | Dẫn chiếu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 178 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát D110/110-45 độ | Dẫn chiếu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 179 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát D90/75-45 độ | Dẫn chiếu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 180 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát D90/48-45 độ | Dẫn chiếu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 181 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát D110/48-45 độ | Dẫn chiếu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 182 | Lắp đặt tê nhựa thông tắc D110/110 | Dẫn chiếu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 183 | Lắp đặt Si phông | Dẫn chiếu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 184 | Lắp đặt phễu thu D60 | Dẫn chiếu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 185 | Công tác tháo dỡ thiết bị vệ sinh cũ, dọn dẹp và các công tác khác chưa tính đến (tính bằng 0,5 lần nhân công lắp mới) | Dẫn chiếu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | công trình |
| C | THAY MÁI NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Dẫn chiếu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 270,44 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Dẫn chiếu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 270,44 | 1m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Dẫn chiếu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 555,6423 | m2 |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Dẫn chiếu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,5564 | 100m2 |
| 5 | Tôn úp nóc | Dẫn chiếu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 63,6 | m |
| 6 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Dẫn chiếu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 142,286 | m2 |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Dẫn chiếu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 142,286 | m2 |
| 8 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Dẫn chiếu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 142,286 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9 VND(4), trong vòng 1(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.323096E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
VND.
Loại công trình: Cấp công trình: |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi