Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210648681-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn đầu tư và xây dựng CCE |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210603382 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-16 17:20:00 đến ngày 2021-07-02 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,717,454,816 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC : NHÀ 2 TẦNG 12 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chi tiết theo chương V | 12,485 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng công trình, đất cấp II (sửa hố móng) | Chi tiết theo chương V | 138,732 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chi tiết theo chương V | 53,593 | m3 |
| 4 | Ván khuôn lót móng | Chi tiết theo chương V | 0,561 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết theo chương V | 180,341 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Chi tiết theo chương V | 2,282 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương V | 1,996 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương V | 5,361 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chi tiết theo chương V | 7,743 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết theo chương V | 13,253 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột | Chi tiết theo chương V | 1,534 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương V | 0,317 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương V | 0,731 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép > 18mm | Chi tiết theo chương V | 1,958 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông giằng, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết theo chương V | 17,874 | m3 |
| 16 | Ván khuôn giằng | Chi tiết theo chương V | 1,082 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương V | 0,738 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương V | 1,884 | tấn |
| 19 | Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Chi tiết theo chương V | 139,611 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết theo chương V | 4,624 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết theo chương V | 1,741 | 100m3 |
| 22 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chi tiết theo chương V | 49,158 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chi tiết theo chương V | 9,248 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết theo chương V | 9,248 | 100m3/1km |
| 25 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết theo chương V | 29,058 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cột | Chi tiết theo chương V | 4,731 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương V | 1,125 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương V | 1,707 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm | Chi tiết theo chương V | 4,723 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết theo chương V | 68,771 | m3 |
| 31 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chi tiết theo chương V | 6,825 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương V | 0,943 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương V | 1,096 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương V | 1,302 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương V | 1,976 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | Chi tiết theo chương V | 5,46 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | Chi tiết theo chương V | 5,37 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết theo chương V | 98,677 | m3 |
| 39 | Ván khuôn sàn mái | Chi tiết theo chương V | 10,175 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương V | 17,118 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết theo chương V | 6,499 | m3 |
| 42 | Ván khuôn cầu thang | Chi tiết theo chương V | 0,581 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương V | 0,043 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm | Chi tiết theo chương V | 1,56 | tấn |
| 45 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết theo chương V | 15,146 | m3 |
| 46 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chi tiết theo chương V | 1,412 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương V | 0,63 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm | Chi tiết theo chương V | 0,885 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, mái hắt | Chi tiết theo chương V | 111 | cái |
| 50 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chi tiết theo chương V | 95,477 | m3 |
| 51 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chi tiết theo chương V | 101,642 | m3 |
| 52 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chi tiết theo chương V | 1,525 | m3 |
| 53 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chi tiết theo chương V | 29,923 | m3 |
| 54 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chi tiết theo chương V | 10,355 | m3 |
| 55 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chi tiết theo chương V | 13,843 | m3 |
| 56 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chi tiết theo chương V | 16,444 | m3 |
| 57 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chi tiết theo chương V | 1,716 | m3 |
| 58 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chi tiết theo chương V | 603,807 | m2 |
| 59 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chi tiết theo chương V | 1.555,186 | m2 |
| 60 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75. | Chi tiết theo chương V | 933,943 | m2 |
| 61 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chi tiết theo chương V | 634,888 | m2 |
| 62 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Chi tiết theo chương V | 1.017,5 | m2 |
| 63 | Trát mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB30 mác 75 | Chi tiết theo chương V | 109,2 | m2 |
| 64 | Đắp phào kép, vữa XM PCB30 mác 75 | Chi tiết theo chương V | 239,56 | m |
| 65 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB30 mác 75 | Chi tiết theo chương V | 323,04 | m |
| 66 | Trát vẩy tường trang trí mặt trước, vữa XM PCB30 mác 75 | Chi tiết theo chương V | 29,944 | m2 |
| 67 | Đắp trang trí taplo và chữ " TRƯỜNG TIỂU HỌC XÃ KHÁNH LỢI" | Chi tiết theo chương V | 1 | bộ |
| 68 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chi tiết theo chương V | 888,733 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM PCB30 mác 75. Lát gạch men sần chống trơn màu đỏ | Chi tiết theo chương V | 84 | m2 |
| 70 | Đắp cát tôn nền bục giảng | Chi tiết theo chương V | 4,837 | m3 |
| 71 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chi tiết theo chương V | 4,837 | m3 |
| 72 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 200x400mm | Chi tiết theo chương V | 14,3 | m2 |
| 73 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chi tiết theo chương V | 293,386 | m2 |
| 74 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chi tiết theo chương V | 146,692 | m2 |
| 75 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM PCB30 mác 100. Đánh màu bằng xi măng nguyên chất. | Chi tiết theo chương V | 146,298 | m2 |
| 76 | Lát đá Granite bậc tam cấp | Chi tiết theo chương V | 80,064 | m2 |
| 77 | Lát đá Granite bậc cầu thang | Chi tiết theo chương V | 29,4759 | m2 |
| 78 | Láng granitô cầu thang | Chi tiết theo chương V | 5,796 | m2 |
| 79 | Gia công xà gồ thép | Chi tiết theo chương V | 4,553 | tấn |
| 80 | Lắp dựng xà gồ thép | Chi tiết theo chương V | 4,569 | tấn |
| 81 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết theo chương V | 389,066 | m2 |
| 82 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ. Tôn dày 0.45mm | Chi tiết theo chương V | 5,543 | 100m2 |
| 83 | Mua và lắp dựng tôn úp nóc rộng 600 dày 0,45mm | Chi tiết theo chương V | 58,47 | m |
| 84 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao | Chi tiết theo chương V | 0,044 | 100m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết theo chương V | 1.433,756 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết theo chương V | 3.051,522 | m2 |
| 87 | Gia công lan can Inox | Chi tiết theo chương V | 1,662 | tấn |
| 88 | Lắp dựng lan can Inox | Chi tiết theo chương V | 96,716 | m2 |
| 89 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14mm | Chi tiết theo chương V | 2,525 | tấn |
| 90 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết theo chương V | 240,324 | m2 |
| 91 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chi tiết theo chương V | 171,66 | m2 |
| 92 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm kính XINGFA, kính an toàn dày 6.38mm. | Chi tiết theo chương V | 80,73 | m2 |
| 93 | Phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh: Bản lề 3D | Chi tiết theo chương V | 138 | bộ |
| 94 | Phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh: Khóa đa điểm loại 1 | Chi tiết theo chương V | 23 | bộ |
| 95 | Sản xuất cửa sổ 3 cánh mở quay, cửa nhôm kính XINGFA, kính an toàn dày 6.38mm. | Chi tiết theo chương V | 160,74 | m2 |
| 96 | Phụ kiện cửa sổ mở quay 3 cánh dùng: Bản lề chữ A loại 1 | Chi tiết theo chương V | 282 | bộ |
| 97 | Phụ kiện cửa sổ mở quay 3 cánh dùng: Tay gạt sơn đa điểm loại 1 | Chi tiết theo chương V | 94 | bộ |
| 98 | Sản xuất vách cố định, vách nhôm kính XINGFA, kính an toàn dày 6.38mm. | Chi tiết theo chương V | 12,74 | m2 |
| 99 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chi tiết theo chương V | 254,21 | m2 |
| 100 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chi tiết theo chương V | 4,885 | 100m2 |
| 101 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chi tiết theo chương V | 14,639 | 100m2 |
| 102 | Lắp đặt đèn LED ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chi tiết theo chương V | 70 | bộ |
| 103 | Lắp đặt đèn LED sát trần có chụp. D300 | Chi tiết theo chương V | 16 | bộ |
| 104 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chi tiết theo chương V | 40 | cái |
| 105 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 60x80mm | Chi tiết theo chương V | 20 | hộp |
| 106 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Chi tiết theo chương V | 12 | cái |
| 107 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Chi tiết theo chương V | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt quạt trần cánh sắt 1400 | Chi tiết theo chương V | 46 | cái |
| 109 | Triết áp quạt trần | Chi tiết theo chương V | 23 | cái |
| 110 | Lắp đặt quạt treo tường | Chi tiết theo chương V | 11 | cái |
| 111 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chi tiết theo chương V | 26 | cái |
| 112 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chi tiết theo chương V | 945 | m |
| 113 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chi tiết theo chương V | 315 | m |
| 114 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chi tiết theo chương V | 280 | m |
| 115 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chi tiết theo chương V | 35 | m |
| 116 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Chi tiết theo chương V | 225 | m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mm | Chi tiết theo chương V | 945 | m |
| 118 | Tủ điện tổng + tầng 1 | Chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 119 | Tủ điện tổng tầng 2 | Chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 120 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,0m | Chi tiết theo chương V | 9 | cái |
| 121 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,0m | Chi tiết theo chương V | 9 | cái |
| 122 | Gia công, đóng cọc chống sét V63x63x5 | Chi tiết theo chương V | 9 | cọc |
| 123 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Chi tiết theo chương V | 105 | m |
| 124 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =20mm | Chi tiết theo chương V | 58 | m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chi tiết theo chương V | 0,525 | 100m |
| 126 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chi tiết theo chương V | 7 | cái |
| 127 | Rọ chắn rác | Chi tiết theo chương V | 7 | cái |
| 128 | Đai giữ ống | Chi tiết theo chương V | 36 | cái |
| B | HẠNG MỤC : KHU VỆ SINH HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chi tiết theo chương V | 1,692 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng công trình, đất cấp II (sửa hố móng) | Chi tiết theo chương V | 18,79 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chi tiết theo chương V | 12,954 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Chi tiết theo chương V | 0,234 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết theo chương V | 39,902 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Chi tiết theo chương V | 0,667 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương V | 1,351 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương V | 1,763 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết theo chương V | 3,767 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột | Chi tiết theo chương V | 0,457 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương V | 0,073 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương V | 0,608 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết theo chương V | 4,802 | m3 |
| 14 | Ván khuôn giằng | Chi tiết theo chương V | 0,361 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương V | 0,162 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương V | 0,418 | tấn |
| 17 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Chi tiết theo chương V | 28,405 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết theo chương V | 0,627 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết theo chương V | 0,91 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chi tiết theo chương V | 10,686 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chi tiết theo chương V | 1,253 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết theo chương V | 1,253 | 100m3/1km |
| 23 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết theo chương V | 3,05 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cột | Chi tiết theo chương V | 0,555 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương V | 0,132 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương V | 0,59 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết theo chương V | 9,458 | m3 |
| 28 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chi tiết theo chương V | 0,916 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương V | 0,345 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương V | 1,241 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | Chi tiết theo chương V | 0,128 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết theo chương V | 15,836 | m3 |
| 33 | Ván khuôn sàn mái | Chi tiết theo chương V | 1,659 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương V | 2,741 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết theo chương V | 0,536 | m3 |
| 36 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chi tiết theo chương V | 0,067 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương V | 0,063 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, mái hắt | Chi tiết theo chương V | 40 | cái |
| 39 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chi tiết theo chương V | 15,399 | m3 |
| 40 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chi tiết theo chương V | 19,548 | m3 |
| 41 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Chi tiết theo chương V | 1,956 | m3 |
| 42 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chi tiết theo chương V | 233,917 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn kích thước gạch 300x300mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chi tiết theo chương V | 114,428 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chi tiết theo chương V | 147,855 | m2 |
| 45 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chi tiết theo chương V | 126,509 | m2 |
| 46 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chi tiết theo chương V | 27,75 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chi tiết theo chương V | 79,7 | m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Chi tiết theo chương V | 163,1 | m2 |
| 49 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB30 mác 75 | Chi tiết theo chương V | 71,04 | m |
| 50 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chi tiết theo chương V | 413,164 | m2 |
| 51 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chi tiết theo chương V | 203,09 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết theo chương V | 161,73 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết theo chương V | 383,184 | m2 |
| 54 | Gia công Inox | Chi tiết theo chương V | 0,3 | tấn |
| 55 | Lắp dựng lan can Inox | Chi tiết theo chương V | 4,8 | m2 |
| 56 | Sản xuất và lắp dựng tấm ngăn khu vệ sinh Compact HPL dày 18mm + đầy đủ phụ kiện Inox 304 | Chi tiết theo chương V | 16,32 | m2 |
| 57 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm kính, kính an toàn dày 6.38mm. | Chi tiết theo chương V | 24 | m2 |
| 58 | Phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh: Bản lề 3D | Chi tiết theo chương V | 60 | bộ |
| 59 | Phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh: Tay gạt sơn đa điểm loại 1 | Chi tiết theo chương V | 20 | bộ |
| 60 | Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm kính, kính an toàn dày 6.38mm. | Chi tiết theo chương V | 4,05 | m2 |
| 61 | Phụ kiện cửa sổ mở hất 1 cánh: Bản lề chữ A loại 1 | Chi tiết theo chương V | 40 | bộ |
| 62 | Phụ kiện cửa sổ mở hất 1 cánh: Tay gạt sơn đa điểm loại 1 | Chi tiết theo chương V | 20 | bộ |
| 63 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Chi tiết theo chương V | 28,05 | m2 |
| 64 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chi tiết theo chương V | 2,096 | 100m2 |
| 65 | Lắp đặt đèn LED sát trần có chụp. D300 | Chi tiết theo chương V | 17 | bộ |
| 66 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chi tiết theo chương V | 13 | cái |
| 67 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chi tiết theo chương V | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 60x80mm | Chi tiết theo chương V | 5 | hộp |
| 69 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chi tiết theo chương V | 150 | m |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chi tiết theo chương V | 70 | m |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chi tiết theo chương V | 30 | m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mm | Chi tiết theo chương V | 157 | m |
| 76 | Tủ điện tổng | Chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 21mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chi tiết theo chương V | 1,06 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 42mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Chi tiết theo chương V | 0,85 | 100m |
| 79 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chi tiết theo chương V | 75 | cái |
| 80 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 21mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chi tiết theo chương V | 3 | cái |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 42mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Chi tiết theo chương V | 30 | cái |
| 82 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 42mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Chi tiết theo chương V | 44 | cái |
| 83 | Lắp đặt van nhựa - Đường kính 21mm | Chi tiết theo chương V | 7 | cái |
| 84 | Lắp đặt van nhựa - Đường kính 42mm | Chi tiết theo chương V | 6 | cái |
| 85 | Lắp đặt van phao cơ D21 | Chi tiết theo chương V | 5 | cái |
| 86 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh D21 | Chi tiết theo chương V | 34 | cái |
| 87 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Chi tiết theo chương V | 4 | bể |
| 88 | Lắp đặt xí bệt | Chi tiết theo chương V | 20 | bộ |
| 89 | Lắp đặt vòi xịt xí | Chi tiết theo chương V | 20 | cái |
| 90 | Lắp đặt máy bơm nước 7m3/h | Chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | Chi tiết theo chương V | 0,12 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Chi tiết theo chương V | 0,34 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Chi tiết theo chương V | 0,82 | 100m |
| 94 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chi tiết theo chương V | 18 | cái |
| 95 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chi tiết theo chương V | 13 | cái |
| 96 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chi tiết theo chương V | 29 | cái |
| 97 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chi tiết theo chương V | 24 | cái |
| 98 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chi tiết theo chương V | 0,748 | 100m3 |
| 99 | Đào đất móng, đất cấp II (sửa hố móng) | Chi tiết theo chương V | 8,308 | m3 |
| 100 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chi tiết theo chương V | 7,484 | m3 |
| 101 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết theo chương V | 7,101 | m3 |
| 102 | Ván khuôn móng, ván khuôn lót móng | Chi tiết theo chương V | 0,389 | 100m2 |
| 103 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương V | 0,217 | tấn |
| 104 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương V | 0,754 | tấn |
| 105 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây bể, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Chi tiết theo chương V | 19,894 | m3 |
| 106 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chi tiết theo chương V | 123,29 | m2 |
| 107 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chi tiết theo chương V | 136,752 | m2 |
| 108 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Chi tiết theo chương V | 100,752 | m2 |
| 109 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100 | Chi tiết theo chương V | 39,961 | m2 |
| 110 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết theo chương V | 4,863 | m3 |
| 111 | Đổ bê tông bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết theo chương V | 1,179 | m3 |
| 112 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chi tiết theo chương V | 0,255 | 100m2 |
| 113 | Ván khuôn sàn mái | Chi tiết theo chương V | 0,101 | 100m2 |
| 114 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương V | 0,189 | tấn |
| 115 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm | Chi tiết theo chương V | 0,078 | tấn |
| 116 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương V | 0,105 | tấn |
| 117 | Mua khoanh giếng khơi BTCT D1000 đúc sẵn dài 1m | Chi tiết theo chương V | 6 | đoạn |
| 118 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, mái hắt | Chi tiết theo chương V | 73 | cái |
| 119 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết theo chương V | 0,277 | 100m3 |
| 120 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết theo chương V | 0,896 | 100m3 |
| 121 | Rải lớp nilong tránh mất nước bê tông | Chi tiết theo chương V | 102,8 | m2 |
| 122 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết theo chương V | 12,336 | m3 |
| 123 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chi tiết theo chương V | 102,8 | m2 |
| 124 | Cắt khe 2x4 | Chi tiết theo chương V | 2,026 | 10m |
| 125 | Đào đất móng, đất cấp III | Chi tiết theo chương V | 9,713 | m3 |
| 126 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chi tiết theo chương V | 0,747 | m3 |
| 127 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chi tiết theo chương V | 3,408 | m3 |
| 128 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Chi tiết theo chương V | 2,249 | m3 |
| 129 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Chi tiết theo chương V | 0,439 | m3 |
| 130 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết theo chương V | 0,462 | m3 |
| 131 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chi tiết theo chương V | 0,042 | 100m2 |
| 132 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương V | 0,009 | tấn |
| 133 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương V | 0,084 | tấn |
| 134 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chi tiết theo chương V | 16,58 | m2 |
| 135 | Quét nước xi măng 2 nước | Chi tiết theo chương V | 16,58 | m2 |
| C | HẠNG MỤC : CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chi tiết theo chương V | 349,1 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chi tiết theo chương V | 66,13 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất, đất cấp III | Chi tiết theo chương V | 0,685 | 100m3 |
| 4 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết theo chương V | 1,715 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết theo chương V | 0,563 | 100m3 |
| 6 | Rải lớp nilong tránh mất nước bê tông | Chi tiết theo chương V | 571,44 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết theo chương V | 68,573 | m3 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chi tiết theo chương V | 571,44 | m2 |
| 9 | Cắt khe 2x4 | Chi tiết theo chương V | 14,793 | 10m |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi | Chi tiết theo chương V | 1,451 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết theo chương V | 1,451 | 100m3/1km |
| 12 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chi tiết theo chương V | 0,494 | 100m3 |
| 13 | Đào đất móng, đất cấp II (sửa hố móng) | Chi tiết theo chương V | 5,485 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chi tiết theo chương V | 5,626 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết theo chương V | 4,466 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng + ván khuôn lót móng | Chi tiết theo chương V | 0,232 | 100m2 |
| 17 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Chi tiết theo chương V | 5,742 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chi tiết theo chương V | 52,2 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100 | Chi tiết theo chương V | 20,3 | m2 |
| 20 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết theo chương V | 3,306 | m3 |
| 21 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chi tiết theo chương V | 0,182 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương V | 0,3 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, mái hắt | Chi tiết theo chương V | 58 | cái |
| 24 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết theo chương V | 0,183 | 100m3 |
| 25 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chi tiết theo chương V | 1,584 | m3 |
| 26 | Đào đất móng, đất cấp III | Chi tiết theo chương V | 9,346 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chi tiết theo chương V | 1,797 | m3 |
| 28 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chi tiết theo chương V | 3,046 | m3 |
| 29 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chi tiết theo chương V | 1,306 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chi tiết theo chương V | 29,956 | m2 |
| 31 | Quét nước xi măng 2 nước | Chi tiết theo chương V | 29,956 | m2 |
| 32 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chi tiết theo chương V | 0,216 | m3 |
| 33 | Đào móng, đất cấp II | Chi tiết theo chương V | 1,784 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chi tiết theo chương V | 0,144 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết theo chương V | 0,68 | m3 |
| 36 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Chi tiết theo chương V | 0,352 | m3 |
| 37 | Lát đá Granite bậc tam cấp | Chi tiết theo chương V | 3,36 | m2 |
| 38 | Gia công cột bằng Inox | Chi tiết theo chương V | 0,041 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cột Inox | Chi tiết theo chương V | 0,041 | tấn |
| 40 | Mua puly D60 | Chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Mua thanh chốt cột D18 Inox | Chi tiết theo chương V | 2 | cái |
| 42 | Mua dây cáp lụa D5 | Chi tiết theo chương V | 20 | m |
| 43 | Mua lá cờ Tổ quốc | Chi tiết theo chương V | 1 | bộ |
| D | HẠNG MỤC : PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chi tiết theo chương V | 125,52 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Chi tiết theo chương V | 92,4 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái | Chi tiết theo chương V | 114,68 | m2 |
| 4 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng gạch lá nem | Chi tiết theo chương V | 406,26 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chi tiết theo chương V | 220,636 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chi tiết theo chương V | 149,705 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chi tiết theo chương V | 44,843 | m3 |
| 8 | Đào xúc đất, đất cấp III | Chi tiết theo chương V | 1,373 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết theo chương V | 3,3 | 100m3 |
| 10 | Đào xúc đất, đất cấp III | Chi tiết theo chương V | 3,3 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi | Chi tiết theo chương V | 5,737 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết theo chương V | 5,737 | 100m3/1km |
| E | Dự phòng | |||
| 1 | Dự phòng | 1,469%*(A+B+C+D) | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.538091E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.089681E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 6.102.218.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi