Gói thầu: Mua giống tiến bộ kỹ thuật thực hiện mô hình trồng mới cây ăn quả theo phương án sản xuất nông, lâm nghiệp và thủy sản năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210651795-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/06/2021 17:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Đồng Hỷ |
| Tên gói thầu | Mua giống tiến bộ kỹ thuật thực hiện mô hình trồng mới cây ăn quả theo phương án sản xuất nông, lâm nghiệp và thủy sản năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210515576 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-16 17:35:00 đến ngày 2021-06-23 17:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,080,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giống bưởi da xanh | 2.500 | Cây | Giống ghép, có từ 1 - 3 cành cấp 1, chiều cao cây từ 60 cm trở lên, đường kính gốc tối thiểu từ 0,8 cm (đo cách mặt bầu 10 cm); đường kính cành ghép tối thiểu từ 0,6 cm (đo trên vết ghép 2 cm), chiều dài cành ghép tối thiểu từ 25 cm | Hàng hóa được giao trực tiếp cho các hộ dân tại các xã, thị trấn thực hiện mô hình thực hiện mô hình | |
| 2 | Giống bưởi Tân Lạc | 4.500 | Cây | Giống ghép, có từ 1 - 3 cành cấp 1, chiều cao cây từ 60 cm trở lên, đường kính gốc tối thiểu từ 0,8 cm (đo cách mặt bầu 10 cm); đường kính cành ghép tối thiểu từ 0,6 cm (đo trên vết ghép 2 cm), chiều dài cành ghép tối thiểu từ 25 cm | Hàng hóa được giao trực tiếp cho các hộ dân tại các xã, thị trấn thực hiện mô hình thực hiện mô hình | |
| 3 | Giống bưởi Hoàng Trạch | 1.000 | Cây | Giống ghép, có từ 1 - 3 cành cấp 1, chiều cao cây từ 60 cm trở lên, đường kính gốc tối thiểu từ 0,8 cm (đo cách mặt bầu 10 cm); đường kính cành ghép tối thiểu từ 0,6 cm (đo trên vết ghép 2 cm), chiều dài cành ghép tối thiểu từ 25 cm | Hàng hóa được giao trực tiếp cho các hộ dân tại các xã, thị trấn thực hiện mô hình thực hiện mô hình | |
| 4 | Giống nhãn chín muộn PHM 99-1.1 | 4.000 | Cây | Sinh trưởng khỏe, lá xanh đậm, không có dấu hiệu của các loại sâu bệnh nguy hiểm, đường kính gốc ghép 1-1,5cm, đo cách mặt bầu 5cm, đường kính cành ghép>0,8cm đo trên vết ghép 2cm, chiều cao cây >75cm được tính từ mặt bầu, chiều dài cành ghép 45cm tính từ vết ghép đến ngọn cành dài nhất, số cành cấp 1, 2-3cành | Hàng hóa được giao trực tiếp cho các hộ dân tại các xã, thị trấn thực hiện mô hình thực hiện mô hình | |
| 5 | Giống Na dai | 20.000 | Cây | Chiều cao cây 25 cm trở lên, đường kính gốc 0,3-0,5 cm trở lên, trong bầu nilon 12x12 cm, bầu không vỡ vụn, không cứng hoặc nhão bùn. Cây giống sạch bệnh, không bị dị tật | Hàng hóa được giao trực tiếp cho các hộ dân tại các xã, thị trấn thực hiện mô hình thực hiện mô hình |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.62E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.24E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp cây giống, trong đó có ít nhất 01 (một) loại cây đáp ứng yêu cầu: Có tên trong danh mục hàng hóa gói thầu đang xét và có thông số kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét.
(Nhà thầu cung cấp Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực văn bản hợp đồng kèm danh mục hàng hóa, biên bản nghiệm thu giá trị hoàn thành/biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng/hóa đơn tài chính để chứng minh. Trong trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu làm rõ năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. Nếu nhà thầu không cung cấp được bản gốc một trong các tài liệu trên thì được đánh giá là không đáp ứng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 760.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.520.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu có cam kết: Cung cấp đầy đủ tài liệu hướng dẫn quy trình kỹ thuật trồng, chăm sóc cây theo yêu cầu của Chủ đầu tư. - Nhà thầu có cam kết: Cử cán bộ kỹ thuật theo dõi, hướng dẫn trong quá trình trồng, chăm sóc cây theo yêu cầu của Chủ đầu tư. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi