Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng+ thiết bị+ thí nghiệm+ thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường, phí cấp quyền khai thác đất

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210651170-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/06/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Đông Triều
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng+ thiết bị+ thí nghiệm+ thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường, phí cấp quyền khai thác đất
Số hiệu KHLCNT 20210526725
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-16 17:46:00 đến ngày 2021-06-26 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,003,685,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1 Đào xúc đất để đổ ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp I Chương V - E-HSMT 29,7277 100m³
2 Đào xúc đất để đổ ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II Chương V - E-HSMT 30,0052 100m³
3 Vận chuyển đất, đất cấp II Chương V - E-HSMT 18,0031 100m³
4 Vận chuyển đất tận dụng, đất cấp I Chương V - E-HSMT 11,8911 100m³
5 Vận chuyển đất hữu cơ đổ thải , đất cấp I Chương V - E-HSMT 17,8366 100m³
6 Vận chuyển đất Chương V - E-HSMT 1.910,6221 10m3/km
7 San đầm đất mặt bằng, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V - E-HSMT 113,4782 100m³
B GIAO THÔNG
1 Đào xúc đất, đất cấp I Chương V - E-HSMT 15,4738 100m³
2 Đào khuôn đường, đất cấp III Chương V - E-HSMT 6,635 100m³
3 Vận chuyển đất đất hữu cơ tận dụng, đất cấp I Chương V - E-HSMT 6,1895 100m³
4 Vận chuyển đất hữu cơ đổ thải (rác thải mùn cây…), đất cấp I Chương V - E-HSMT 9,2843 100m³
5 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V - E-HSMT 57,5066 100m³
6 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 Chương V - E-HSMT 14,2715 100m³
7 Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới Chương V - E-HSMT 5,3332 100m³
8 Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên Chương V - E-HSMT 0,8658 100m³
9 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 Chương V - E-HSMT 4,8054 100m²
10 Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 6cm Chương V - E-HSMT 4,8348 100m²
11 Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa hạt thô Chương V - E-HSMT 0,6885 100tấn
12 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 Chương V - E-HSMT 4,8054 100m²
13 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 4cm Chương V - E-HSMT 4,78 100m²
14 Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa hạt mịn Chương V - E-HSMT 0,4635 100tấn
15 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa Chương V - E-HSMT 1,1519 100 tấn
16 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm, vạch màu trắng Chương V - E-HSMT 211,564
17 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm, vạch màu vàng Chương V - E-HSMT 18,24
18 Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6mm Chương V - E-HSMT 27,8
19 Rải nilon lớp cách ly Chương V - E-HSMT 25,6393 100m²
20 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, mặt đường bê tông Chương V - E-HSMT 1,5498 100m²
21 Bê tông mặt đường đá 2x4, vữa bê tông mác 300 Chương V - E-HSMT 461,5047
C RÃNH TAM GIÁC
1 Bê tông đá dăm, bê tông lót đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Chương V - E-HSMT 21,6675
2 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm rãnh tam giác Chương V - E-HSMT 1,2997 100m²
3 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương V - E-HSMT 11,8388
4 Lắp tấm rãnh tam giác Chương V - E-HSMT 216,675
D BÓ VỈA
1 Bê tông đá dăm, bê tông lót đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Chương V - E-HSMT 24,8545
2 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉa Chương V - E-HSMT 11,1685 100m²
3 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bó vỉa, vữa bê tông mác 250 Chương V - E-HSMT 56,8476
4 Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn Chương V - E-HSMT 108 m
5 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn Chương V - E-HSMT 754 m
6 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn Chương V - E-HSMT 144 m
E KÈ HỒ
1 Đào xúc đất để đổ ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp I Chương V - E-HSMT 9,1526 100m³
2 Vận chuyển đất, đất cấp I Chương V - E-HSMT 3,6611 100m³
3 Vận chuyển đất đổ thải, đất cấp I Chương V - E-HSMT 5,4916 100m³
4 San đầm đất mặt bằng, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V - E-HSMT 8,8328 100m³
5 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II Chương V - E-HSMT 78,7579
6 Rải Nilon lớp cách ly Chương V - E-HSMT 7,2624 100m²
7 Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V - E-HSMT 87,004
8 Bê tông đá dăm, bê tông mái bờ, dày ≤20cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V - E-HSMT 40,535
9 Bê tông đá dăm, bê tông trụ lan can đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V - E-HSMT 2,576
10 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V - E-HSMT 7,1604 100m²
11 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật Chương V - E-HSMT 0,5152 100m²
12 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V - E-HSMT 4,252 tấn
13 Gia công, lắp dựng cốt thép mái, đường kính ≤10mm Chương V - E-HSMT 3,2611 tấn
14 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V - E-HSMT 1,1666 tấn
15 Đất màu trồng cây Chương V - E-HSMT 97,7122 m3
16 Trồng cỏ lá gừng Chương V - E-HSMT 488,5612 m2
17 Ốp đá granít trụ lan can Chương V - E-HSMT 51,52
18 Gia công lan can Chương V - E-HSMT 5,2529 tấn
19 Lắp dựng lan can sắt Chương V - E-HSMT 105,23
20 Sơn tĩnh điện lan can Chương V - E-HSMT 5.252,8513 kg/sp
21 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính ≤1000mm Chương V - E-HSMT 2 1 đoạn ống
22 Đế cống D1000 Chương V - E-HSMT 4 cái
23 Đá dăm lọc đá 1x2 thoát nước mái kè hồ Chương V - E-HSMT 5,049 m3
24 Cát lọc làm lỗ thoát nước mái kè hồ Chương V - E-HSMT 32,9224 m3
25 Nhân công rải đá dăm, cát lọc Chương V - E-HSMT 15 công
26 Lắp đặt Ống PVC D60 làm lỗ thoát nước mái + tường đá hộc xây cơi Chương V - E-HSMT 0,7425 100m
27 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V - E-HSMT 0,4149 100m²
28 Gia công, lắp dựng cốt thép, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V - E-HSMT 0,3454 tấn
29 Gia công, lắp dựng cốt thép, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V - E-HSMT 0,1229 tấn
30 Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương V - E-HSMT 8,298
31 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Chương V - E-HSMT 30,509
F CẤP NƯỚC: PHẦN MẠNG LƯỚI ĐƯỜNG ỐNG
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 6m, đường kính 110mm, chiều dày 6,6mm Chương V - E-HSMT 3,129 100m
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm Chương V - E-HSMT 3,957 100m
3 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 100mm Chương V - E-HSMT 3,129 100m
4 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 50mm Chương V - E-HSMT 3,957 100m
5 Khử trùng ống nước Chương V - E-HSMT 7,086 100m
6 Lắp đặt đai khởi thủy đường kính 110-50mm Chương V - E-HSMT 2 cái
7 Lắp đặt nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 110mm Chương V - E-HSMT 1 cái
8 Lắp đặt nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 50mm Chương V - E-HSMT 3 cái
9 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 150mm Chương V - E-HSMT 0,3 100m
10 Lắp đặt trụ cứu hỏa đường kính 100mm Chương V - E-HSMT 1 cái
11 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm Chương V - E-HSMT 1 cái
12 Đào đường ống, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III Chương V - E-HSMT 0,2231
13 Đào xúc đất để đổ ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III Chương V - E-HSMT 0,0201 100m³
14 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V - E-HSMT 0,021 100m³
15 Đắp đất nền móng công trình Chương V - E-HSMT 2,1039
G HỐ VAN ĐẦU TUYẾN
1 Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 Chương V - E-HSMT 0,8683
2 Bê tông đá dăm, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Chương V - E-HSMT 0,081
3 Xây tường thẳng bằng Gạch chỉ 6,0x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Chương V - E-HSMT 2,8169
4 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V - E-HSMT 12,804
5 Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V - E-HSMT 0,3725
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V - E-HSMT 0,2815
7 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy Chương V - E-HSMT 0,025 100m²
8 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V - E-HSMT 0,0466 100m²
9 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V - E-HSMT 0,0227 100m²
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, con sơn đúc sẵn Chương V - E-HSMT 0,0858 tấn
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg Chương V - E-HSMT 9 cấu kiện
12 Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu Chương V - E-HSMT 0,4559
13 Lắp đặt van mặt bích 2 chiều đường kính 50mm Chương V - E-HSMT 3 cái
14 Lắp đặt van mặt bích đường kính 110mm Chương V - E-HSMT 3 cái
15 Lắp đặt măng sông nối nhanh đường kính 110mm Chương V - E-HSMT 6 cái
16 Lắp đặt măng sông nối nhanh đường kính 50mm Chương V - E-HSMT 6 cái
17 Mặt bích thép D110 Chương V - E-HSMT 6 cái
18 Mặt bích thép D50 Chương V - E-HSMT 6 cái
19 Đào móng hố van, đất cấp III Chương V - E-HSMT 7,236
20 Đắp đất nền móng công trình Chương V - E-HSMT 2,412
21 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột mốc tuyến ống Chương V - E-HSMT 0,056 100m²
22 Bê tông đá dăm, bê tông cột mốc đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V - E-HSMT 0,28
H PHẦN HỐ VAN TỔNG
1 Đắp cát móng đường ống Chương V - E-HSMT 0,3514
2 Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 Chương V - E-HSMT 0,527
3 Bê tông đá dăm, bê tông gối đỡ đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Chương V - E-HSMT 0,054
4 Xây tường thẳng bằng Gạch chỉ 6,0x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Chương V - E-HSMT 1,3376
5 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V - E-HSMT 6,08
6 Bê tông đá dăm, bê tông giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V - E-HSMT 0,1946
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V - E-HSMT 0,198
8 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy Chương V - E-HSMT 0,0116 100m²
9 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ giằng Chương V - E-HSMT 0,0243 100m²
10 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Chương V - E-HSMT 0,01 100m²
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn Chương V - E-HSMT 0,0509 tấn
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg Chương V - E-HSMT 3 cấu kiện
13 Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu Chương V - E-HSMT 0,152
14 Đào móng hố van tổng, đất cấp III Chương V - E-HSMT 6,6231
15 Đắp đất nền móng công trình Chương V - E-HSMT 2,2077
16 Lắp đặt van ren 2 chiều đường kính 110mm Chương V - E-HSMT 1 cái
17 Lắp đặt rọ lọc rác 2 đầu ren đường kính 50mm Chương V - E-HSMT 1 cái
18 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống 110mm Chương V - E-HSMT 0,02 100m
19 Đồng hồ đo lưu lượng D110 Chương V - E-HSMT 1 cái
20 Lắp đặt van ren 1 chiều đường kính 110mm Chương V - E-HSMT 1 cái
21 Lắp đặt măng sông nối nhanh D110 Chương V - E-HSMT 1 cái
22 Lắp đặt rắc co thép MK, đường kính 110mm Chương V - E-HSMT 2 cái
23 Lắp đặt răng kép mạ kẽm D110 Chương V - E-HSMT 3 cái
I PHẦN HỐ VAN XẢ KHÍ
1 Lắp đặt đai khởi thủy đường kính 110-25mm Chương V - E-HSMT 1 cái
2 Lắp đặt van xả khí đường kính 25mm Chương V - E-HSMT 2 cái
3 Lắp đặt van ren đường kính ≤25mm Chương V - E-HSMT 2 cái
4 Lắp đặt kép trong đường kính 25mm Chương V - E-HSMT 2 cái
5 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống 25mm Chương V - E-HSMT 0,004 100m
6 Đào móng hố van xả khí, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III Chương V - E-HSMT 1,5333
7 Bê tông đá dăm, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Chương V - E-HSMT 0,163
8 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật Chương V - E-HSMT 0,007 100m²
9 Xây tường thẳng bằng Gạch chỉ 6,0x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Chương V - E-HSMT 0,2468
10 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ giằng Chương V - E-HSMT 0,0105 100m²
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn Chương V - E-HSMT 0,0119 tấn
12 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V - E-HSMT 0,0018 100m²
13 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V - E-HSMT 0,0504
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg Chương V - E-HSMT 2 cấu kiện
15 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V - E-HSMT 0,0078 100m³
J PHẦN HỐ VAN XẢ
1 Lắp đặt nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 50mm Chương V - E-HSMT 3 cái
2 Đào móng hố xả, rộng >1m, sâu ≤1m, đất cấp III Chương V - E-HSMT 6,0914
3 Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Chương V - E-HSMT 0,4985
4 Xây tường thẳng bằng Gạch chỉ 6,0x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 Chương V - E-HSMT 1,4573
5 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V - E-HSMT 5,04
6 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V - E-HSMT 0,0274 100m²
7 Bê tông đá dăm, bê tông giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V - E-HSMT 0,4426
8 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Chương V - E-HSMT 0,0105 100m²
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn Chương V - E-HSMT 0,006 tấn
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V - E-HSMT 0,1512
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg Chương V - E-HSMT 6 cấu kiện
K THOÁT NƯỚC THẢI
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp III Chương V - E-HSMT 7,2086 100m³
2 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 300mm Chương V - E-HSMT 154,848 1 đoạn ống
3 Đế cống D300 Chương V - E-HSMT 310 cái
4 Lắp đế cống D300 đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤25kg Chương V - E-HSMT 310 cái
5 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V - E-HSMT 2,2834 100m³
6 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V - E-HSMT 2,9057 100m³
7 Đắp cát nền móng công trình Chương V - E-HSMT 6,9863
8 Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V - E-HSMT 8,2619
9 Xây hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Chương V - E-HSMT 19,6705
10 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V - E-HSMT 69,9256
11 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ giằng Chương V - E-HSMT 0,4294 100m²
12 Bê tông đá dăm, bê tông giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V - E-HSMT 3,4355
13 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Chương V - E-HSMT 0,1584 100m²
14 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V - E-HSMT 3,168
15 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn Chương V - E-HSMT 0,3243 tấn
16 Gia công, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V - E-HSMT 0,2869 tấn
17 Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm Chương V - E-HSMT 0,3907 tấn
18 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp III Chương V - E-HSMT 1,4541 100m³
19 Bê tông đá dăm, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Chương V - E-HSMT 3,339
20 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng Chương V - E-HSMT 0,1267 100m²
21 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Chương V - E-HSMT 0,5635 tấn
22 Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V - E-HSMT 6
23 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V - E-HSMT 0,0438 tấn
24 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m Chương V - E-HSMT 0,2259 tấn
25 Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V - E-HSMT 1,3649
26 Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Chương V - E-HSMT 20,5894
27 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,0x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Chương V - E-HSMT 0,2165
28 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V - E-HSMT 59,432
29 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V - E-HSMT 99,768
30 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V - E-HSMT 23,1756
31 Ngâm chống thấm bể bằng nước xi măng 5kg/m3 Chương V - E-HSMT 34,7634 m3
32 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Chương V - E-HSMT 0,096 100m²
33 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn Chương V - E-HSMT 0,535 tấn
34 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V - E-HSMT 4,3703
35 Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao ≤6m Chương V - E-HSMT 0,1263 tấn
36 Bộ nắp tôn thăm bể Chương V - E-HSMT 1 bộ
37 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg Chương V - E-HSMT 8 cấu kiện
38 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V - E-HSMT 0,4847 100m³
L THOÁT NƯỚC MẶT
1 Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp III Chương V - E-HSMT 13,6058 100m³
2 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V - E-HSMT 0,474 100m³
3 Ván khuôn bê tông đáy Chương V - E-HSMT 1,2447 100m²
4 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Chương V - E-HSMT 67,5291
5 Xây rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Chương V - E-HSMT 119,1778
6 Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Chương V - E-HSMT 24,3955
7 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M75 Chương V - E-HSMT 103,8848
8 Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75 Chương V - E-HSMT 58,4435
9 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V - E-HSMT 97,392
10 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V - E-HSMT 798,7145
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V - E-HSMT 7,5279 100m²
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V - E-HSMT 3,9506 tấn
13 Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M250, đá 1x2 Chương V - E-HSMT 78,4032
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V - E-HSMT 4,3454 100m²
15 Thép tấm đan D Chương V - E-HSMT 2,9767 tấn
16 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính ≤18mm Chương V - E-HSMT 5,4405 tấn
17 Gia công kết cấu thép mép bản mũ mố Chương V - E-HSMT 1,5106 tấn
18 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 Chương V - E-HSMT 191,6
19 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V - E-HSMT 1.312 cấu kiện
20 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V - E-HSMT 4,5353 100m³
21 Gia công lắp dựng cốt thép viên hàm ếch + thép lưới chắn rác D Chương V - E-HSMT 0,0685 tấn
22 Đệm đá mạt Chương V - E-HSMT 0,0082 100m³
23 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy Chương V - E-HSMT 0,238 100m²
24 Bê tông đá dăm, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V - E-HSMT 2,716
25 Gia công, lắp dựng cốt thép hố thu, đường kính ≤10mm Chương V - E-HSMT 0,252 tấn
26 Tấm chắn rác bằng tấm composite Chương V - E-HSMT 14 cái
27 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 300mm Chương V - E-HSMT 10,72 1 đoạn ống
28 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤25kg Chương V - E-HSMT 22 cái
29 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V - E-HSMT 0,1581 100m³
M KHAI THÁC ĐẤT ĐẮP
1 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III Chương V - E-HSMT 148,1102 100m³
N ĐIỆN: PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1 Thí nghiệm tủ RMU-24kV -630A-20kA/s - không mở rộng, 02 ngăn CDPT 630A - 20kA/s, 01 ngăn CDPT 200A - 20kA/s + cầu chì, cách điện khí SF6. Chương V - E-HSMT 1 bộ
2 Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Chương V - E-HSMT 1 bộ
3 Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha Chương V - E-HSMT 1 bộ
4 Sứ đứng 24kV Chương V - E-HSMT 16 cái
5 Cáp ngầm trung thế 3 lõi, ruột đồng, có màn chắn kim loại, cách điện XLPE, giáp băng kim loại bảo vệ Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W/12,7/22(24)kV-3x95mm2 Chương V - E-HSMT 1 Sợi
6 Cáp ngầm trung thế 3 lõi, ruột đồng, có màn chắn kim loại, cách điện XLPE, giáp băng kim loại bảo vệ Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W/12,7/22(24)kV-3x50mm2 Chương V - E-HSMT 1 Sợi
7 Dây nhôm bọc đấu lèo 24kV-Al/XLPE-1x95mm2 Chương V - E-HSMT 1 Sợi
8 Dây tiếp địa, Cu/XLPE/PVC/0,6kV: 1x35mm2 Chương V - E-HSMT 1 Sợi
9 Tiếp địa R6C Chương V - E-HSMT 1 bộ
O PHẦN MUA SẮM THIẾT BỊ
1 Tủ RMU-24kV -630A-20kA/s - không mở rộng, 02 ngăn CDPT 630A - 20kA/s, 01 ngăn CDPT 200A - 20kA/s + cầu chì, cách điện khí SF6. Chương V - E-HSMT 1 Tủ
2 Chống sét van 22kV (1 bộ/3 pha) Chương V - E-HSMT 1 Bộ
3 Cầu dao cách ly 22kV - 630A, chém ngang Chương V - E-HSMT 1 Bộ
P PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1 Lắp đặt tủ điện RMU-24kV 3 ngăn Chương V - E-HSMT 1 Tủ
2 Lắp đặt chống sét van 22kV (1 bộ/3 pha) Chương V - E-HSMT 1 Bộ
3 Lắp đặt dao cách ly 22kV ngoài trời Chương V - E-HSMT 1 Bộ
Q PHẦN XÂY DỰNG VÀ LẮP ĐẶT
1 Cáp ngầm trung thế 3 lõi, ruột đồng, có màn chắn kim loại, cách điện XLPE, giáp băng kim loại bảo vệ Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W/12,7/22(24)kV-3x95mm2 Chương V - E-HSMT 292,66 m
2 Cáp ngầm trung thế 3 lõi, ruột đồng, có màn chắn kim loại, cách điện XLPE, giáp băng kim loại bảo vệ Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W/12,7/22(24)kV-3x50mm2 Chương V - E-HSMT 17,26 m
3 Vỏ tủ RMU-24kV, 03 ngăn sơn tĩnh điện, lắp đặt ngoài trời Chương V - E-HSMT 1 Bộ
4 Móng tủ điện RMU-24kV 03 ngăn Chương V - E-HSMT 1 Móng
5 Bộ đầu cáp ngầm 3 pha T-Plug 24kV-3x95mm2 kèm bộ tách 3 pha Chương V - E-HSMT 1 Bộ
6 Bộ đầu cáp ngầm 3 pha Elbow 24kV-3x50mm2 Chương V - E-HSMT 2 Bộ
7 Bảng tên báo đầu cáp ngầm Chương V - E-HSMT 1 Cái
R PHẦN RÃNH CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1 Cắt đường bê tông asphalt Chương V - E-HSMT 22 m
2 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphalt Chương V - E-HSMT 1,1 m3
3 Đổ bê tông hoàn trả mặt đường M250, đá 1x2 Chương V - E-HSMT 1,32 m3
4 Đào đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3 Chương V - E-HSMT 101,716 m3
5 Đệm cát rãnh cáp ngầm, K =0,9 Chương V - E-HSMT 38,6335 m3
6 Đệm cát rãnh cáp ngầm, K =0,95 Chương V - E-HSMT 3,0941 m3
7 Gạch chỉ đỏ bảo vệ cáp Chương V - E-HSMT 4.338 viên
8 Băng báo hiệu cáp ngầm b = 400 Chương V - E-HSMT 17,2 m2
9 Băng báo hiệu cáp ngầm b = 600 Chương V - E-HSMT 130,2 m2
10 Băng báo hiệu cáp ngầm b = 1000 Chương V - E-HSMT 10 m2
11 Đắp đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3, K =0,9 Chương V - E-HSMT 50,068 m3
12 Đắp đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3, K =0,95 Chương V - E-HSMT 4,208 m3
13 Vận chuyển đất thừa Chương V - E-HSMT 48,54 m3
14 Ống nhựa xoắn HDPE D160/125 Chương V - E-HSMT 277 m
15 Ống thép mạ kẽm DN 200 dày 4,78mm Chương V - E-HSMT 23
16 Mốc báo hiệu cáp ngầm trung thế Chương V - E-HSMT 19 Cái
S PHẦN ĐẤU NỐI CẤP NGUỒN TRUNG THẾ
1 Cô dê đỡ cáp ngầm lên cột Chương V - E-HSMT 3 Bộ
2 Sứ đỡ 24kV + ty sứ Chương V - E-HSMT 16 Bộ
3 Dây nhôm bọc đấu lèo 24kV-Al/XLPE-1x95 Chương V - E-HSMT 30 m
4 Dây tiếp địa, Cu/XLPE/PVC/0,6kV: 1x35mm2 (làm tiếp địa chống sét van) Chương V - E-HSMT 40 m
5 Tiếp địa R6C Chương V - E-HSMT 1 Bộ
6 Xà đỡ cầu dao cách ly XA-DCL Chương V - E-HSMT 1 Bộ
7 Xà đỡ chống sét van XA-CSV Chương V - E-HSMT 1 Bộ
8 Giá bắt tay thao tác cầu dao Chương V - E-HSMT 1 Bộ
9 Thang leo Chương V - E-HSMT 1 Bộ
10 Xà đỡ ghế thao tác Chương V - E-HSMT 1 Bộ
11 Ghế thao tác cầu dao 22kV Chương V - E-HSMT 1 Bộ
12 Xà trung gian 1 sứ XTG-1S Chương V - E-HSMT 2 Bộ
13 Xà trung gian 2 sứ XTG-2S Chương V - E-HSMT 1 Bộ
14 Xà trung gian 3 sứ XTG-3S Chương V - E-HSMT 2 Bộ
15 Thép D10 mạ kẽm làm tiếp địa xà Chương V - E-HSMT 15 m
16 Bộ đầu cáp ngầm 3 pha ngoài trời 24kV-3x95mm2 Chương V - E-HSMT 1 Bộ
17 Ống thép mạ kẽm DN25 bảo vệ dây tiếp địa Chương V - E-HSMT 10 m
18 Đầu cốt đồng nhôm SYG95 Chương V - E-HSMT 9 Cái
19 Đầu cốt đồng M35 Chương V - E-HSMT 12 Cái
20 Kẹp cáp nhôm 3 bu lông Chương V - E-HSMT 6 Cái
T ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ: PHẦN THÍ
NGHIỆM TRƯỚC LẮP ĐẶT
1 Thí nghiệm Aptomat, khởi động từ, dòng điện ≤300A Chương V - E-HSMT 11 tủ
2 Thí nghiệm cách điện vỏ tủ hạ thế Chương V - E-HSMT 8 Sợi
3 Thí nghiệm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x95+1x70mm2; Knc*1,5 Chương V - E-HSMT 1 Sợi
4 Thí nghiệm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x70+1x50mm2; Knc*1,5 Chương V - E-HSMT 1 Sợi
5 Thí nghiệm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x50+1x35mm2; Knc*1,5 Chương V - E-HSMT 1 Sợi
U PHẦN THÍ NGHIỆM SAU LẮP ĐẶT
1 Thí nghiệm tiếp địa Chương V - E-HSMT 11 vị trí
V PHẦN THIẾT BỊ
1 Tủ điện 9 công tơ, KT: 1250x600x500mm không phân đoạn Chương V - E-HSMT 5 tủ
2 Tủ điện 9 công tơ, KT: 1250x600x500mm phân đoạn Chương V - E-HSMT 3 tủ
3 Lắp đặt tủ điện 9 công tơ, KT: 1250x600x500mm Chương V - E-HSMT 8 tủ
W PHẦN VẬT LIỆU - LẮP ĐẶT
1 Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x95+1x70mm2 Chương V - E-HSMT 135,66 m
2 Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x70+1x50mm2 Chương V - E-HSMT 133,62 m
3 Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x50+1x35mm2 Chương V - E-HSMT 174,42 m
4 Ống nhựa xoắn HDPE D110/90 Chương V - E-HSMT 247,28 m
5 Ống nhựa xoắn HDPE D85/65 Chương V - E-HSMT 163,42 m
6 Ống nhựa xoắn HDPE D50/40 Chương V - E-HSMT 586 m
7 Ống thép tráng kẽm DN125 (Bảo vệ cáp qua đường) Chương V - E-HSMT 12 m
8 Tiếp địa an toàn tủ điện R2C (L63x63x6, L = 2m) Chương V - E-HSMT 8 bộ
9 Tiếp địa lặp lại R6C (L63x63x6, L = 2m) Chương V - E-HSMT 3 bộ
10 Đầu cốt đúc đỏ M95 + đầu bọp Chương V - E-HSMT 12 đầu
11 Đầu cốt đúc đỏ M70 + đầu bọp Chương V - E-HSMT 22 đầu
12 Đầu cốt đúc đỏ M50 + đầu bọp Chương V - E-HSMT 24 đầu
13 Đầu cốt đúc đỏ M35 + đầu bọp Chương V - E-HSMT 6 đầu
14 Biển cấm lại gần Chương V - E-HSMT 32 đầu
15 Biển cấm lửa Chương V - E-HSMT 32 cái
16 Biển tên tủ Chương V - E-HSMT 8 cái
X PHẦN XÂY DỰNG
1 Đào đất rãnh cáp ngầm bằng Chương V - E-HSMT 106,5248 m3
2 Đệm cát rãnh cáp ngầm đầm chặt, k=0.9 Chương V - E-HSMT 45,8315 m3
3 Đệm cát rãnh cáp ngầm đầm chặt, k=0.95 Chương V - E-HSMT 1,0064 m3
4 Gạch chỉ đỏ bảo vệ cáp Chương V - E-HSMT 4.293 viên
5 Băng báo hiệu cáp ngầm b = 400 Chương V - E-HSMT 173,5 m2
6 Đắp đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3, K =0,9 Chương V - E-HSMT 56,0098 m3
7 Đắp đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3, K =0,95 Chương V - E-HSMT 1,224 m3
8 Vận chuyển đất thừa Chương V - E-HSMT 49,291 m3
9 Móng tủ công tơ Chương V - E-HSMT 8 móng
10 Mốc báo hiệu cáp ngầm Chương V - E-HSMT 15 cái
Y ĐIỆN CHIẾU SÁNG: PHẦN THÍ NGHIỆM
1 Thí nghiệm cáp hạ thế, điện áp Chương V - E-HSMT 5 sợi
2 Thí nghiệm Aptomat, khởi động từ, dòng điện ≤50A Chương V - E-HSMT 4 cái
3 Thí nghiệm tiếp địa tủ điện (1 tủ) + tiếp địa lặp lại, hệ tiếp địa an toàn Chương V - E-HSMT 32 vị trí
4 Thí nghiệm rơ le thời gian Chương V - E-HSMT 1 cái
Z PHẦN LẮP ĐẶT LÀM MỚI
1 Cột thép tròn côn cao 6m dày 3mm, mạ kẽm nhúng nóng Chương V - E-HSMT 8 Cột
2 Cột thép tròn côn cao 8m dày 3,5mm, mạ kẽm nhúng nóng Chương V - E-HSMT 3 Cột
3 Cột thép tròn côn cao 10m dày 4mm, mạ kẽm nhúng nóng Chương V - E-HSMT 6 Cột
4 Cột đèn trang trí lắp 04 đèn cầu trong D400 Chương V - E-HSMT 10 Cột
5 Cần đèn đơn cao 2m dày 3mm, mạ kẽm nhúng nóng Chương V - E-HSMT 14 Cái
6 Cần đèn kép cao 2m dày 3mm, mạ kẽm nhúng nóng Chương V - E-HSMT 3 Cái
7 Đèn chiếu sáng đường phố, bóng LED công suất 100W Chương V - E-HSMT 8 Bộ
8 Đèn chiếu sáng đường phố, bóng LED công suất 120W Chương V - E-HSMT 6 Bộ
9 Đèn chiếu sáng đường phố, bóng LED công suất 150W Chương V - E-HSMT 6 Bộ
10 Đèn cầu trong D400 + bóng Led xoắn 20W Chương V - E-HSMT 40 Bộ
11 Tủ điện điều khiển chiếu sáng 3 pha Chương V - E-HSMT 1 Tủ
12 Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x16+1x10mm2 Chương V - E-HSMT 10,3 m
13 Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x10+1x6mm2 Chương V - E-HSMT 279,13 m
14 Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x6+1x4mm2 Chương V - E-HSMT 471,225 m
15 Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 Chương V - E-HSMT 200 m
16 Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1,5mm2 Chương V - E-HSMT 216 m
17 Dây đồng trần M10 Chương V - E-HSMT 730,785 m
18 Bộ tiếp địa an toàn R1C Chương V - E-HSMT 27 Bộ
19 Bộ tiếp địa trung tính R6C Chương V - E-HSMT 5 Bộ
20 Đánh số cột Chương V - E-HSMT 24 Cột
21 Làm đầu cáp - (3x16+1x10)mm2 Chương V - E-HSMT 1 Đầu
22 Làm đầu cáp - (3x10+1x6)mm2 Chương V - E-HSMT 8 Đầu
23 Làm đầu cáp - (3x6+1x4)mm2 Chương V - E-HSMT 19 Đầu
24 Luồn cáp cửa cột Chương V - E-HSMT 28 Đầu
AA PHẦN CÔNG TÁC XÂY LẮP LÀM MỚI
1 Móng cột chiếu sáng 6m Chương V - E-HSMT 8 Móng
2 Móng cột chiếu sáng 8m Chương V - E-HSMT 3 Móng
3 Móng cột chiếu sáng 10m Chương V - E-HSMT 6 Móng
4 Móng cột chiếu sáng trang trí Chương V - E-HSMT 10 Móng
5 Móng tủ điều khiển chiếu sáng Chương V - E-HSMT 1 Móng
6 Ống nhựa xoắn HDPE D50/40 Chương V - E-HSMT 702,435 m
7 Ống thép tráng kẽm DN65 dày 2,8mm Chương V - E-HSMT 24 m
AB CÔNG TÁC RÃNH CÁP NGẦM
1 Đào đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3 Chương V - E-HSMT 86,712 m3
2 Đệm cát rãnh cáp ngầm, K =0,9 Chương V - E-HSMT 39,1344 m3
3 Đệm cát rãnh cáp ngầm, K =0,95 Chương V - E-HSMT 2,0405 m3
4 Gạch chỉ đỏ bảo vệ cáp Chương V - E-HSMT 2.974,5 viên
5 Lưới ni Lông báo hiệu cáp ngầm b = 400 Chương V - E-HSMT 139,4 m2
6 Đắp đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3, K =0,9 Chương V - E-HSMT 44,948 m3
7 Đắp đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3, K =0,95 Chương V - E-HSMT 2,448 m3
8 Vận chuyển đất thừa Chương V - E-HSMT 39,316 m3
AC TRẠM BIẾN ÁP: THÍ NGHIỆM
1 Máy biến áp 400kVA-22/0,4kV, kiểu kín, sứ elbow Chương V - E-HSMT 1 máy
2 Tủ điện hạ thế tổng 600V-630A Chương V - E-HSMT 1 bộ
3 Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV - 1x185mm2 Chương V - E-HSMT 1 Sợi
4 Hệ thống tiếp địa trạm Chương V - E-HSMT 1 HT
AD THIẾT BỊ
1 Máy biến áp 400kVA-22/0,4kV, kiểu kín, sứ elbow Chương V - E-HSMT 1 Máy
2 Lắp đặt máy biến áp 400kVA-22/0,4kV Chương V - E-HSMT 1 Máy
AE PHẦN XÂY DỰNG VÀ LẮP ĐẶT TRẠM
BIẾN ÁP
1 Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV - 1x185mm2 Chương V - E-HSMT 21 m
2 Dây tiếp địa, Cu/XLPE/PVC/0,6kV: 1x95mm2 Chương V - E-HSMT 10 m
3 Đầu cốt đúc đỏ ECO nặng ECO M185 Chương V - E-HSMT 14 cái
4 Đầu cốt đúc đỏ ECO nặng ECO M95 Chương V - E-HSMT 6 cái
5 Bu lông M10x40 Chương V - E-HSMT 4 bộ
6 Hộp máng cáp phía cao thế và hạ thế Chương V - E-HSMT 2 Bộ
7 Hộp che đầu cực máy biến áp loại 1 Chương V - E-HSMT 1 Bộ
8 Trụ thép đỡ máy biến áp kèm tủ điện hạ thế 630A và phụ kiện Chương V - E-HSMT 1 Trọn bộ
9 Móng trạm biến áp Chương V - E-HSMT 1 Móng
10 Đào đất rãnh tiếp địa trạm, đất cấp III Chương V - E-HSMT 20,52 m3
11 Đắp đất rãnh tiếp địa trạm, K =0,9 Chương V - E-HSMT 20,52 m3
12 Hệ thống tiếp địa trạm biến áp Chương V - E-HSMT 1 HT
13 Biển cấm lửa Chương V - E-HSMT 4 Biển
14 Biển cấm Chương V - E-HSMT 4 Biển
15 Biển tên trạm Chương V - E-HSMT 1 Biển
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8005527E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.601105E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng xây lắp tương tự, có giá trị tối thiểu là 8.402.580.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 8.402.580.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->