Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng+ thiết bị+ thí nghiệm+ thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường, phí cấp quyền khai thác đất
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210651170-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/06/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Đông Triều |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng+ thiết bị+ thí nghiệm+ thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường, phí cấp quyền khai thác đất |
| Số hiệu KHLCNT | 20210526725 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-16 17:46:00 đến ngày 2021-06-26 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,003,685,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất để đổ ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp I | Chương V - E-HSMT | 29,7277 | 100m³ |
| 2 | Đào xúc đất để đổ ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II | Chương V - E-HSMT | 30,0052 | 100m³ |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Chương V - E-HSMT | 18,0031 | 100m³ |
| 4 | Vận chuyển đất tận dụng, đất cấp I | Chương V - E-HSMT | 11,8911 | 100m³ |
| 5 | Vận chuyển đất hữu cơ đổ thải , đất cấp I | Chương V - E-HSMT | 17,8366 | 100m³ |
| 6 | Vận chuyển đất | Chương V - E-HSMT | 1.910,6221 | 10m3/km |
| 7 | San đầm đất mặt bằng, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V - E-HSMT | 113,4782 | 100m³ |
| B | GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp I | Chương V - E-HSMT | 15,4738 | 100m³ |
| 2 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Chương V - E-HSMT | 6,635 | 100m³ |
| 3 | Vận chuyển đất đất hữu cơ tận dụng, đất cấp I | Chương V - E-HSMT | 6,1895 | 100m³ |
| 4 | Vận chuyển đất hữu cơ đổ thải (rác thải mùn cây…), đất cấp I | Chương V - E-HSMT | 9,2843 | 100m³ |
| 5 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - E-HSMT | 57,5066 | 100m³ |
| 6 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V - E-HSMT | 14,2715 | 100m³ |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới | Chương V - E-HSMT | 5,3332 | 100m³ |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên | Chương V - E-HSMT | 0,8658 | 100m³ |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Chương V - E-HSMT | 4,8054 | 100m² |
| 10 | Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 6cm | Chương V - E-HSMT | 4,8348 | 100m² |
| 11 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa hạt thô | Chương V - E-HSMT | 0,6885 | 100tấn |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Chương V - E-HSMT | 4,8054 | 100m² |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 4cm | Chương V - E-HSMT | 4,78 | 100m² |
| 14 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa hạt mịn | Chương V - E-HSMT | 0,4635 | 100tấn |
| 15 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa | Chương V - E-HSMT | 1,1519 | 100 tấn |
| 16 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm, vạch màu trắng | Chương V - E-HSMT | 211,564 | m² |
| 17 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm, vạch màu vàng | Chương V - E-HSMT | 18,24 | m² |
| 18 | Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6mm | Chương V - E-HSMT | 27,8 | m² |
| 19 | Rải nilon lớp cách ly | Chương V - E-HSMT | 25,6393 | 100m² |
| 20 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, mặt đường bê tông | Chương V - E-HSMT | 1,5498 | 100m² |
| 21 | Bê tông mặt đường đá 2x4, vữa bê tông mác 300 | Chương V - E-HSMT | 461,5047 | m³ |
| C | RÃNH TAM GIÁC | |||
| 1 | Bê tông đá dăm, bê tông lót đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V - E-HSMT | 21,6675 | m³ |
| 2 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm rãnh tam giác | Chương V - E-HSMT | 1,2997 | 100m² |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V - E-HSMT | 11,8388 | m³ |
| 4 | Lắp tấm rãnh tam giác | Chương V - E-HSMT | 216,675 | m² |
| D | BÓ VỈA | |||
| 1 | Bê tông đá dăm, bê tông lót đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V - E-HSMT | 24,8545 | m³ |
| 2 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉa | Chương V - E-HSMT | 11,1685 | 100m² |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bó vỉa, vữa bê tông mác 250 | Chương V - E-HSMT | 56,8476 | m³ |
| 4 | Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn | Chương V - E-HSMT | 108 | m |
| 5 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn | Chương V - E-HSMT | 754 | m |
| 6 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn | Chương V - E-HSMT | 144 | m |
| E | KÈ HỒ | |||
| 1 | Đào xúc đất để đổ ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp I | Chương V - E-HSMT | 9,1526 | 100m³ |
| 2 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Chương V - E-HSMT | 3,6611 | 100m³ |
| 3 | Vận chuyển đất đổ thải, đất cấp I | Chương V - E-HSMT | 5,4916 | 100m³ |
| 4 | San đầm đất mặt bằng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E-HSMT | 8,8328 | 100m³ |
| 5 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II | Chương V - E-HSMT | 78,7579 | m³ |
| 6 | Rải Nilon lớp cách ly | Chương V - E-HSMT | 7,2624 | 100m² |
| 7 | Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V - E-HSMT | 87,004 | m³ |
| 8 | Bê tông đá dăm, bê tông mái bờ, dày ≤20cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V - E-HSMT | 40,535 | m³ |
| 9 | Bê tông đá dăm, bê tông trụ lan can đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V - E-HSMT | 2,576 | m³ |
| 10 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - E-HSMT | 7,1604 | 100m² |
| 11 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Chương V - E-HSMT | 0,5152 | 100m² |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E-HSMT | 4,252 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép mái, đường kính ≤10mm | Chương V - E-HSMT | 3,2611 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E-HSMT | 1,1666 | tấn |
| 15 | Đất màu trồng cây | Chương V - E-HSMT | 97,7122 | m3 |
| 16 | Trồng cỏ lá gừng | Chương V - E-HSMT | 488,5612 | m2 |
| 17 | Ốp đá granít trụ lan can | Chương V - E-HSMT | 51,52 | m² |
| 18 | Gia công lan can | Chương V - E-HSMT | 5,2529 | tấn |
| 19 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V - E-HSMT | 105,23 | m² |
| 20 | Sơn tĩnh điện lan can | Chương V - E-HSMT | 5.252,8513 | kg/sp |
| 21 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính ≤1000mm | Chương V - E-HSMT | 2 | 1 đoạn ống |
| 22 | Đế cống D1000 | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 23 | Đá dăm lọc đá 1x2 thoát nước mái kè hồ | Chương V - E-HSMT | 5,049 | m3 |
| 24 | Cát lọc làm lỗ thoát nước mái kè hồ | Chương V - E-HSMT | 32,9224 | m3 |
| 25 | Nhân công rải đá dăm, cát lọc | Chương V - E-HSMT | 15 | công |
| 26 | Lắp đặt Ống PVC D60 làm lỗ thoát nước mái + tường đá hộc xây cơi | Chương V - E-HSMT | 0,7425 | 100m |
| 27 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - E-HSMT | 0,4149 | 100m² |
| 28 | Gia công, lắp dựng cốt thép, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E-HSMT | 0,3454 | tấn |
| 29 | Gia công, lắp dựng cốt thép, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E-HSMT | 0,1229 | tấn |
| 30 | Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V - E-HSMT | 8,298 | m³ |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 30,509 | m³ |
| F | CẤP NƯỚC: PHẦN MẠNG LƯỚI ĐƯỜNG ỐNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 6m, đường kính 110mm, chiều dày 6,6mm | Chương V - E-HSMT | 3,129 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm | Chương V - E-HSMT | 3,957 | 100m |
| 3 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 100mm | Chương V - E-HSMT | 3,129 | 100m |
| 4 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 50mm | Chương V - E-HSMT | 3,957 | 100m |
| 5 | Khử trùng ống nước | Chương V - E-HSMT | 7,086 | 100m |
| 6 | Lắp đặt đai khởi thủy đường kính 110-50mm | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 110mm | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 50mm | Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 150mm | Chương V - E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 10 | Lắp đặt trụ cứu hỏa đường kính 100mm | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Đào đường ống, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | Chương V - E-HSMT | 0,2231 | m³ |
| 13 | Đào xúc đất để đổ ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | Chương V - E-HSMT | 0,0201 | 100m³ |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E-HSMT | 0,021 | 100m³ |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V - E-HSMT | 2,1039 | m³ |
| G | HỐ VAN ĐẦU TUYẾN | |||
| 1 | Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Chương V - E-HSMT | 0,8683 | m³ |
| 2 | Bê tông đá dăm, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V - E-HSMT | 0,081 | m³ |
| 3 | Xây tường thẳng bằng Gạch chỉ 6,0x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 2,8169 | m³ |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 12,804 | m² |
| 5 | Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V - E-HSMT | 0,3725 | m³ |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V - E-HSMT | 0,2815 | m³ |
| 7 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Chương V - E-HSMT | 0,025 | 100m² |
| 8 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - E-HSMT | 0,0466 | 100m² |
| 9 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - E-HSMT | 0,0227 | 100m² |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, con sơn đúc sẵn | Chương V - E-HSMT | 0,0858 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg | Chương V - E-HSMT | 9 | cấu kiện |
| 12 | Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu | Chương V - E-HSMT | 0,4559 | m² |
| 13 | Lắp đặt van mặt bích 2 chiều đường kính 50mm | Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt van mặt bích đường kính 110mm | Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt măng sông nối nhanh đường kính 110mm | Chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt măng sông nối nhanh đường kính 50mm | Chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 17 | Mặt bích thép D110 | Chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 18 | Mặt bích thép D50 | Chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 19 | Đào móng hố van, đất cấp III | Chương V - E-HSMT | 7,236 | m³ |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V - E-HSMT | 2,412 | m³ |
| 21 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột mốc tuyến ống | Chương V - E-HSMT | 0,056 | 100m² |
| 22 | Bê tông đá dăm, bê tông cột mốc đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V - E-HSMT | 0,28 | m³ |
| H | PHẦN HỐ VAN TỔNG | |||
| 1 | Đắp cát móng đường ống | Chương V - E-HSMT | 0,3514 | m³ |
| 2 | Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Chương V - E-HSMT | 0,527 | m³ |
| 3 | Bê tông đá dăm, bê tông gối đỡ đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V - E-HSMT | 0,054 | m³ |
| 4 | Xây tường thẳng bằng Gạch chỉ 6,0x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 1,3376 | m³ |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 6,08 | m² |
| 6 | Bê tông đá dăm, bê tông giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V - E-HSMT | 0,1946 | m³ |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V - E-HSMT | 0,198 | m³ |
| 8 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Chương V - E-HSMT | 0,0116 | 100m² |
| 9 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ giằng | Chương V - E-HSMT | 0,0243 | 100m² |
| 10 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V - E-HSMT | 0,01 | 100m² |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn | Chương V - E-HSMT | 0,0509 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg | Chương V - E-HSMT | 3 | cấu kiện |
| 13 | Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu | Chương V - E-HSMT | 0,152 | m² |
| 14 | Đào móng hố van tổng, đất cấp III | Chương V - E-HSMT | 6,6231 | m³ |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V - E-HSMT | 2,2077 | m³ |
| 16 | Lắp đặt van ren 2 chiều đường kính 110mm | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt rọ lọc rác 2 đầu ren đường kính 50mm | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống 110mm | Chương V - E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 19 | Đồng hồ đo lưu lượng D110 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt van ren 1 chiều đường kính 110mm | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt măng sông nối nhanh D110 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt rắc co thép MK, đường kính 110mm | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt răng kép mạ kẽm D110 | Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| I | PHẦN HỐ VAN XẢ KHÍ | |||
| 1 | Lắp đặt đai khởi thủy đường kính 110-25mm | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt van xả khí đường kính 25mm | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt van ren đường kính ≤25mm | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt kép trong đường kính 25mm | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống 25mm | Chương V - E-HSMT | 0,004 | 100m |
| 6 | Đào móng hố van xả khí, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III | Chương V - E-HSMT | 1,5333 | m³ |
| 7 | Bê tông đá dăm, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V - E-HSMT | 0,163 | m³ |
| 8 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Chương V - E-HSMT | 0,007 | 100m² |
| 9 | Xây tường thẳng bằng Gạch chỉ 6,0x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 0,2468 | m³ |
| 10 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ giằng | Chương V - E-HSMT | 0,0105 | 100m² |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn | Chương V - E-HSMT | 0,0119 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - E-HSMT | 0,0018 | 100m² |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V - E-HSMT | 0,0504 | m³ |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg | Chương V - E-HSMT | 2 | cấu kiện |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E-HSMT | 0,0078 | 100m³ |
| J | PHẦN HỐ VAN XẢ | |||
| 1 | Lắp đặt nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 50mm | Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 2 | Đào móng hố xả, rộng >1m, sâu ≤1m, đất cấp III | Chương V - E-HSMT | 6,0914 | m³ |
| 3 | Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V - E-HSMT | 0,4985 | m³ |
| 4 | Xây tường thẳng bằng Gạch chỉ 6,0x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 | Chương V - E-HSMT | 1,4573 | m³ |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 5,04 | m² |
| 6 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - E-HSMT | 0,0274 | 100m² |
| 7 | Bê tông đá dăm, bê tông giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V - E-HSMT | 0,4426 | m³ |
| 8 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V - E-HSMT | 0,0105 | 100m² |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn | Chương V - E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V - E-HSMT | 0,1512 | m³ |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg | Chương V - E-HSMT | 6 | cấu kiện |
| K | THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp III | Chương V - E-HSMT | 7,2086 | 100m³ |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 300mm | Chương V - E-HSMT | 154,848 | 1 đoạn ống |
| 3 | Đế cống D300 | Chương V - E-HSMT | 310 | cái |
| 4 | Lắp đế cống D300 đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤25kg | Chương V - E-HSMT | 310 | cái |
| 5 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E-HSMT | 2,2834 | 100m³ |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - E-HSMT | 2,9057 | 100m³ |
| 7 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V - E-HSMT | 6,9863 | m³ |
| 8 | Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V - E-HSMT | 8,2619 | m³ |
| 9 | Xây hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 19,6705 | m³ |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 69,9256 | m² |
| 11 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ giằng | Chương V - E-HSMT | 0,4294 | 100m² |
| 12 | Bê tông đá dăm, bê tông giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V - E-HSMT | 3,4355 | m³ |
| 13 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V - E-HSMT | 0,1584 | 100m² |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V - E-HSMT | 3,168 | m³ |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn | Chương V - E-HSMT | 0,3243 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E-HSMT | 0,2869 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm | Chương V - E-HSMT | 0,3907 | tấn |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp III | Chương V - E-HSMT | 1,4541 | 100m³ |
| 19 | Bê tông đá dăm, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Chương V - E-HSMT | 3,339 | m³ |
| 20 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng | Chương V - E-HSMT | 0,1267 | 100m² |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Chương V - E-HSMT | 0,5635 | tấn |
| 22 | Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V - E-HSMT | 6 | m³ |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E-HSMT | 0,0438 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E-HSMT | 0,2259 | tấn |
| 25 | Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V - E-HSMT | 1,3649 | m³ |
| 26 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 20,5894 | m³ |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,0x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 0,2165 | m³ |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 59,432 | m² |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 99,768 | m² |
| 30 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 23,1756 | m² |
| 31 | Ngâm chống thấm bể bằng nước xi măng 5kg/m3 | Chương V - E-HSMT | 34,7634 | m3 |
| 32 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V - E-HSMT | 0,096 | 100m² |
| 33 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn | Chương V - E-HSMT | 0,535 | tấn |
| 34 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V - E-HSMT | 4,3703 | m³ |
| 35 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E-HSMT | 0,1263 | tấn |
| 36 | Bộ nắp tôn thăm bể | Chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg | Chương V - E-HSMT | 8 | cấu kiện |
| 38 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E-HSMT | 0,4847 | 100m³ |
| L | THOÁT NƯỚC MẶT | |||
| 1 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V - E-HSMT | 13,6058 | 100m³ |
| 2 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E-HSMT | 0,474 | 100m³ |
| 3 | Ván khuôn bê tông đáy | Chương V - E-HSMT | 1,2447 | 100m² |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Chương V - E-HSMT | 67,5291 | m³ |
| 5 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 119,1778 | m³ |
| 6 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 24,3955 | m³ |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 103,8848 | m³ |
| 8 | Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 58,4435 | m³ |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 97,392 | m² |
| 10 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 798,7145 | m² |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - E-HSMT | 7,5279 | 100m² |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E-HSMT | 3,9506 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V - E-HSMT | 78,4032 | m³ |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - E-HSMT | 4,3454 | 100m² |
| 15 | Thép tấm đan D | Chương V - E-HSMT | 2,9767 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính ≤18mm | Chương V - E-HSMT | 5,4405 | tấn |
| 17 | Gia công kết cấu thép mép bản mũ mố | Chương V - E-HSMT | 1,5106 | tấn |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V - E-HSMT | 191,6 | m³ |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V - E-HSMT | 1.312 | cấu kiện |
| 20 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - E-HSMT | 4,5353 | 100m³ |
| 21 | Gia công lắp dựng cốt thép viên hàm ếch + thép lưới chắn rác D | Chương V - E-HSMT | 0,0685 | tấn |
| 22 | Đệm đá mạt | Chương V - E-HSMT | 0,0082 | 100m³ |
| 23 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Chương V - E-HSMT | 0,238 | 100m² |
| 24 | Bê tông đá dăm, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V - E-HSMT | 2,716 | m³ |
| 25 | Gia công, lắp dựng cốt thép hố thu, đường kính ≤10mm | Chương V - E-HSMT | 0,252 | tấn |
| 26 | Tấm chắn rác bằng tấm composite | Chương V - E-HSMT | 14 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 300mm | Chương V - E-HSMT | 10,72 | 1 đoạn ống |
| 28 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤25kg | Chương V - E-HSMT | 22 | cái |
| 29 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - E-HSMT | 0,1581 | 100m³ |
| M | KHAI THÁC ĐẤT ĐẮP | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | Chương V - E-HSMT | 148,1102 | 100m³ |
| N | ĐIỆN: PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Thí nghiệm tủ RMU-24kV -630A-20kA/s - không mở rộng, 02 ngăn CDPT 630A - 20kA/s, 01 ngăn CDPT 200A - 20kA/s + cầu chì, cách điện khí SF6. | Chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Sứ đứng 24kV | Chương V - E-HSMT | 16 | cái |
| 5 | Cáp ngầm trung thế 3 lõi, ruột đồng, có màn chắn kim loại, cách điện XLPE, giáp băng kim loại bảo vệ Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W/12,7/22(24)kV-3x95mm2 | Chương V - E-HSMT | 1 | Sợi |
| 6 | Cáp ngầm trung thế 3 lõi, ruột đồng, có màn chắn kim loại, cách điện XLPE, giáp băng kim loại bảo vệ Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W/12,7/22(24)kV-3x50mm2 | Chương V - E-HSMT | 1 | Sợi |
| 7 | Dây nhôm bọc đấu lèo 24kV-Al/XLPE-1x95mm2 | Chương V - E-HSMT | 1 | Sợi |
| 8 | Dây tiếp địa, Cu/XLPE/PVC/0,6kV: 1x35mm2 | Chương V - E-HSMT | 1 | Sợi |
| 9 | Tiếp địa R6C | Chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| O | PHẦN MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ RMU-24kV -630A-20kA/s - không mở rộng, 02 ngăn CDPT 630A - 20kA/s, 01 ngăn CDPT 200A - 20kA/s + cầu chì, cách điện khí SF6. | Chương V - E-HSMT | 1 | Tủ |
| 2 | Chống sét van 22kV (1 bộ/3 pha) | Chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Cầu dao cách ly 22kV - 630A, chém ngang | Chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| P | PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện RMU-24kV 3 ngăn | Chương V - E-HSMT | 1 | Tủ |
| 2 | Lắp đặt chống sét van 22kV (1 bộ/3 pha) | Chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt dao cách ly 22kV ngoài trời | Chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| Q | PHẦN XÂY DỰNG VÀ LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Cáp ngầm trung thế 3 lõi, ruột đồng, có màn chắn kim loại, cách điện XLPE, giáp băng kim loại bảo vệ Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W/12,7/22(24)kV-3x95mm2 | Chương V - E-HSMT | 292,66 | m |
| 2 | Cáp ngầm trung thế 3 lõi, ruột đồng, có màn chắn kim loại, cách điện XLPE, giáp băng kim loại bảo vệ Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W/12,7/22(24)kV-3x50mm2 | Chương V - E-HSMT | 17,26 | m |
| 3 | Vỏ tủ RMU-24kV, 03 ngăn sơn tĩnh điện, lắp đặt ngoài trời | Chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Móng tủ điện RMU-24kV 03 ngăn | Chương V - E-HSMT | 1 | Móng |
| 5 | Bộ đầu cáp ngầm 3 pha T-Plug 24kV-3x95mm2 kèm bộ tách 3 pha | Chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Bộ đầu cáp ngầm 3 pha Elbow 24kV-3x50mm2 | Chương V - E-HSMT | 2 | Bộ |
| 7 | Bảng tên báo đầu cáp ngầm | Chương V - E-HSMT | 1 | Cái |
| R | PHẦN RÃNH CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Cắt đường bê tông asphalt | Chương V - E-HSMT | 22 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphalt | Chương V - E-HSMT | 1,1 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông hoàn trả mặt đường M250, đá 1x2 | Chương V - E-HSMT | 1,32 | m3 |
| 4 | Đào đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3 | Chương V - E-HSMT | 101,716 | m3 |
| 5 | Đệm cát rãnh cáp ngầm, K =0,9 | Chương V - E-HSMT | 38,6335 | m3 |
| 6 | Đệm cát rãnh cáp ngầm, K =0,95 | Chương V - E-HSMT | 3,0941 | m3 |
| 7 | Gạch chỉ đỏ bảo vệ cáp | Chương V - E-HSMT | 4.338 | viên |
| 8 | Băng báo hiệu cáp ngầm b = 400 | Chương V - E-HSMT | 17,2 | m2 |
| 9 | Băng báo hiệu cáp ngầm b = 600 | Chương V - E-HSMT | 130,2 | m2 |
| 10 | Băng báo hiệu cáp ngầm b = 1000 | Chương V - E-HSMT | 10 | m2 |
| 11 | Đắp đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3, K =0,9 | Chương V - E-HSMT | 50,068 | m3 |
| 12 | Đắp đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3, K =0,95 | Chương V - E-HSMT | 4,208 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất thừa | Chương V - E-HSMT | 48,54 | m3 |
| 14 | Ống nhựa xoắn HDPE D160/125 | Chương V - E-HSMT | 277 | m |
| 15 | Ống thép mạ kẽm DN 200 dày 4,78mm | Chương V - E-HSMT | 23 | |
| 16 | Mốc báo hiệu cáp ngầm trung thế | Chương V - E-HSMT | 19 | Cái |
| S | PHẦN ĐẤU NỐI CẤP NGUỒN TRUNG THẾ | |||
| 1 | Cô dê đỡ cáp ngầm lên cột | Chương V - E-HSMT | 3 | Bộ |
| 2 | Sứ đỡ 24kV + ty sứ | Chương V - E-HSMT | 16 | Bộ |
| 3 | Dây nhôm bọc đấu lèo 24kV-Al/XLPE-1x95 | Chương V - E-HSMT | 30 | m |
| 4 | Dây tiếp địa, Cu/XLPE/PVC/0,6kV: 1x35mm2 (làm tiếp địa chống sét van) | Chương V - E-HSMT | 40 | m |
| 5 | Tiếp địa R6C | Chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Xà đỡ cầu dao cách ly XA-DCL | Chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Xà đỡ chống sét van XA-CSV | Chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Giá bắt tay thao tác cầu dao | Chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Thang leo | Chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 10 | Xà đỡ ghế thao tác | Chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | Ghế thao tác cầu dao 22kV | Chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 12 | Xà trung gian 1 sứ XTG-1S | Chương V - E-HSMT | 2 | Bộ |
| 13 | Xà trung gian 2 sứ XTG-2S | Chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 14 | Xà trung gian 3 sứ XTG-3S | Chương V - E-HSMT | 2 | Bộ |
| 15 | Thép D10 mạ kẽm làm tiếp địa xà | Chương V - E-HSMT | 15 | m |
| 16 | Bộ đầu cáp ngầm 3 pha ngoài trời 24kV-3x95mm2 | Chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 17 | Ống thép mạ kẽm DN25 bảo vệ dây tiếp địa | Chương V - E-HSMT | 10 | m |
| 18 | Đầu cốt đồng nhôm SYG95 | Chương V - E-HSMT | 9 | Cái |
| 19 | Đầu cốt đồng M35 | Chương V - E-HSMT | 12 | Cái |
| 20 | Kẹp cáp nhôm 3 bu lông | Chương V - E-HSMT | 6 | Cái |
| T | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ: PHẦN THÍ NGHIỆM TRƯỚC LẮP ĐẶT |
|||
| 1 | Thí nghiệm Aptomat, khởi động từ, dòng điện ≤300A | Chương V - E-HSMT | 11 | tủ |
| 2 | Thí nghiệm cách điện vỏ tủ hạ thế | Chương V - E-HSMT | 8 | Sợi |
| 3 | Thí nghiệm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x95+1x70mm2; Knc*1,5 | Chương V - E-HSMT | 1 | Sợi |
| 4 | Thí nghiệm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x70+1x50mm2; Knc*1,5 | Chương V - E-HSMT | 1 | Sợi |
| 5 | Thí nghiệm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x50+1x35mm2; Knc*1,5 | Chương V - E-HSMT | 1 | Sợi |
| U | PHẦN THÍ NGHIỆM SAU LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp địa | Chương V - E-HSMT | 11 | vị trí |
| V | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ điện 9 công tơ, KT: 1250x600x500mm không phân đoạn | Chương V - E-HSMT | 5 | tủ |
| 2 | Tủ điện 9 công tơ, KT: 1250x600x500mm phân đoạn | Chương V - E-HSMT | 3 | tủ |
| 3 | Lắp đặt tủ điện 9 công tơ, KT: 1250x600x500mm | Chương V - E-HSMT | 8 | tủ |
| W | PHẦN VẬT LIỆU - LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x95+1x70mm2 | Chương V - E-HSMT | 135,66 | m |
| 2 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x70+1x50mm2 | Chương V - E-HSMT | 133,62 | m |
| 3 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x50+1x35mm2 | Chương V - E-HSMT | 174,42 | m |
| 4 | Ống nhựa xoắn HDPE D110/90 | Chương V - E-HSMT | 247,28 | m |
| 5 | Ống nhựa xoắn HDPE D85/65 | Chương V - E-HSMT | 163,42 | m |
| 6 | Ống nhựa xoắn HDPE D50/40 | Chương V - E-HSMT | 586 | m |
| 7 | Ống thép tráng kẽm DN125 (Bảo vệ cáp qua đường) | Chương V - E-HSMT | 12 | m |
| 8 | Tiếp địa an toàn tủ điện R2C (L63x63x6, L = 2m) | Chương V - E-HSMT | 8 | bộ |
| 9 | Tiếp địa lặp lại R6C (L63x63x6, L = 2m) | Chương V - E-HSMT | 3 | bộ |
| 10 | Đầu cốt đúc đỏ M95 + đầu bọp | Chương V - E-HSMT | 12 | đầu |
| 11 | Đầu cốt đúc đỏ M70 + đầu bọp | Chương V - E-HSMT | 22 | đầu |
| 12 | Đầu cốt đúc đỏ M50 + đầu bọp | Chương V - E-HSMT | 24 | đầu |
| 13 | Đầu cốt đúc đỏ M35 + đầu bọp | Chương V - E-HSMT | 6 | đầu |
| 14 | Biển cấm lại gần | Chương V - E-HSMT | 32 | đầu |
| 15 | Biển cấm lửa | Chương V - E-HSMT | 32 | cái |
| 16 | Biển tên tủ | Chương V - E-HSMT | 8 | cái |
| X | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào đất rãnh cáp ngầm bằng | Chương V - E-HSMT | 106,5248 | m3 |
| 2 | Đệm cát rãnh cáp ngầm đầm chặt, k=0.9 | Chương V - E-HSMT | 45,8315 | m3 |
| 3 | Đệm cát rãnh cáp ngầm đầm chặt, k=0.95 | Chương V - E-HSMT | 1,0064 | m3 |
| 4 | Gạch chỉ đỏ bảo vệ cáp | Chương V - E-HSMT | 4.293 | viên |
| 5 | Băng báo hiệu cáp ngầm b = 400 | Chương V - E-HSMT | 173,5 | m2 |
| 6 | Đắp đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3, K =0,9 | Chương V - E-HSMT | 56,0098 | m3 |
| 7 | Đắp đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3, K =0,95 | Chương V - E-HSMT | 1,224 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất thừa | Chương V - E-HSMT | 49,291 | m3 |
| 9 | Móng tủ công tơ | Chương V - E-HSMT | 8 | móng |
| 10 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Chương V - E-HSMT | 15 | cái |
| Y | ĐIỆN CHIẾU SÁNG: PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp hạ thế, điện áp | Chương V - E-HSMT | 5 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm Aptomat, khởi động từ, dòng điện ≤50A | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Thí nghiệm tiếp địa tủ điện (1 tủ) + tiếp địa lặp lại, hệ tiếp địa an toàn | Chương V - E-HSMT | 32 | vị trí |
| 4 | Thí nghiệm rơ le thời gian | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| Z | PHẦN LẮP ĐẶT LÀM MỚI | |||
| 1 | Cột thép tròn côn cao 6m dày 3mm, mạ kẽm nhúng nóng | Chương V - E-HSMT | 8 | Cột |
| 2 | Cột thép tròn côn cao 8m dày 3,5mm, mạ kẽm nhúng nóng | Chương V - E-HSMT | 3 | Cột |
| 3 | Cột thép tròn côn cao 10m dày 4mm, mạ kẽm nhúng nóng | Chương V - E-HSMT | 6 | Cột |
| 4 | Cột đèn trang trí lắp 04 đèn cầu trong D400 | Chương V - E-HSMT | 10 | Cột |
| 5 | Cần đèn đơn cao 2m dày 3mm, mạ kẽm nhúng nóng | Chương V - E-HSMT | 14 | Cái |
| 6 | Cần đèn kép cao 2m dày 3mm, mạ kẽm nhúng nóng | Chương V - E-HSMT | 3 | Cái |
| 7 | Đèn chiếu sáng đường phố, bóng LED công suất 100W | Chương V - E-HSMT | 8 | Bộ |
| 8 | Đèn chiếu sáng đường phố, bóng LED công suất 120W | Chương V - E-HSMT | 6 | Bộ |
| 9 | Đèn chiếu sáng đường phố, bóng LED công suất 150W | Chương V - E-HSMT | 6 | Bộ |
| 10 | Đèn cầu trong D400 + bóng Led xoắn 20W | Chương V - E-HSMT | 40 | Bộ |
| 11 | Tủ điện điều khiển chiếu sáng 3 pha | Chương V - E-HSMT | 1 | Tủ |
| 12 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x16+1x10mm2 | Chương V - E-HSMT | 10,3 | m |
| 13 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x10+1x6mm2 | Chương V - E-HSMT | 279,13 | m |
| 14 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x6+1x4mm2 | Chương V - E-HSMT | 471,225 | m |
| 15 | Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Chương V - E-HSMT | 200 | m |
| 16 | Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1,5mm2 | Chương V - E-HSMT | 216 | m |
| 17 | Dây đồng trần M10 | Chương V - E-HSMT | 730,785 | m |
| 18 | Bộ tiếp địa an toàn R1C | Chương V - E-HSMT | 27 | Bộ |
| 19 | Bộ tiếp địa trung tính R6C | Chương V - E-HSMT | 5 | Bộ |
| 20 | Đánh số cột | Chương V - E-HSMT | 24 | Cột |
| 21 | Làm đầu cáp - (3x16+1x10)mm2 | Chương V - E-HSMT | 1 | Đầu |
| 22 | Làm đầu cáp - (3x10+1x6)mm2 | Chương V - E-HSMT | 8 | Đầu |
| 23 | Làm đầu cáp - (3x6+1x4)mm2 | Chương V - E-HSMT | 19 | Đầu |
| 24 | Luồn cáp cửa cột | Chương V - E-HSMT | 28 | Đầu |
| AA | PHẦN CÔNG TÁC XÂY LẮP LÀM MỚI | |||
| 1 | Móng cột chiếu sáng 6m | Chương V - E-HSMT | 8 | Móng |
| 2 | Móng cột chiếu sáng 8m | Chương V - E-HSMT | 3 | Móng |
| 3 | Móng cột chiếu sáng 10m | Chương V - E-HSMT | 6 | Móng |
| 4 | Móng cột chiếu sáng trang trí | Chương V - E-HSMT | 10 | Móng |
| 5 | Móng tủ điều khiển chiếu sáng | Chương V - E-HSMT | 1 | Móng |
| 6 | Ống nhựa xoắn HDPE D50/40 | Chương V - E-HSMT | 702,435 | m |
| 7 | Ống thép tráng kẽm DN65 dày 2,8mm | Chương V - E-HSMT | 24 | m |
| AB | CÔNG TÁC RÃNH CÁP NGẦM | |||
| 1 | Đào đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3 | Chương V - E-HSMT | 86,712 | m3 |
| 2 | Đệm cát rãnh cáp ngầm, K =0,9 | Chương V - E-HSMT | 39,1344 | m3 |
| 3 | Đệm cát rãnh cáp ngầm, K =0,95 | Chương V - E-HSMT | 2,0405 | m3 |
| 4 | Gạch chỉ đỏ bảo vệ cáp | Chương V - E-HSMT | 2.974,5 | viên |
| 5 | Lưới ni Lông báo hiệu cáp ngầm b = 400 | Chương V - E-HSMT | 139,4 | m2 |
| 6 | Đắp đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3, K =0,9 | Chương V - E-HSMT | 44,948 | m3 |
| 7 | Đắp đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3, K =0,95 | Chương V - E-HSMT | 2,448 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất thừa | Chương V - E-HSMT | 39,316 | m3 |
| AC | TRẠM BIẾN ÁP: THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Máy biến áp 400kVA-22/0,4kV, kiểu kín, sứ elbow | Chương V - E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Tủ điện hạ thế tổng 600V-630A | Chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV - 1x185mm2 | Chương V - E-HSMT | 1 | Sợi |
| 4 | Hệ thống tiếp địa trạm | Chương V - E-HSMT | 1 | HT |
| AD | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy biến áp 400kVA-22/0,4kV, kiểu kín, sứ elbow | Chương V - E-HSMT | 1 | Máy |
| 2 | Lắp đặt máy biến áp 400kVA-22/0,4kV | Chương V - E-HSMT | 1 | Máy |
| AE | PHẦN XÂY DỰNG VÀ LẮP ĐẶT TRẠM BIẾN ÁP |
|||
| 1 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV - 1x185mm2 | Chương V - E-HSMT | 21 | m |
| 2 | Dây tiếp địa, Cu/XLPE/PVC/0,6kV: 1x95mm2 | Chương V - E-HSMT | 10 | m |
| 3 | Đầu cốt đúc đỏ ECO nặng ECO M185 | Chương V - E-HSMT | 14 | cái |
| 4 | Đầu cốt đúc đỏ ECO nặng ECO M95 | Chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | Bu lông M10x40 | Chương V - E-HSMT | 4 | bộ |
| 6 | Hộp máng cáp phía cao thế và hạ thế | Chương V - E-HSMT | 2 | Bộ |
| 7 | Hộp che đầu cực máy biến áp loại 1 | Chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Trụ thép đỡ máy biến áp kèm tủ điện hạ thế 630A và phụ kiện | Chương V - E-HSMT | 1 | Trọn bộ |
| 9 | Móng trạm biến áp | Chương V - E-HSMT | 1 | Móng |
| 10 | Đào đất rãnh tiếp địa trạm, đất cấp III | Chương V - E-HSMT | 20,52 | m3 |
| 11 | Đắp đất rãnh tiếp địa trạm, K =0,9 | Chương V - E-HSMT | 20,52 | m3 |
| 12 | Hệ thống tiếp địa trạm biến áp | Chương V - E-HSMT | 1 | HT |
| 13 | Biển cấm lửa | Chương V - E-HSMT | 4 | Biển |
| 14 | Biển cấm | Chương V - E-HSMT | 4 | Biển |
| 15 | Biển tên trạm | Chương V - E-HSMT | 1 | Biển |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8005527E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.601105E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng xây lắp tương tự, có giá trị tối thiểu là 8.402.580.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 8.402.580.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi