Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210652151-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/06/2021 19:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Huy Hoàng BMT |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210652082 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-16 17:37:00 đến ngày 2021-06-26 19:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 17,781,867,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 178,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền đường | |||
| 1 | Dọn quang dọc tuyến bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: 0 cây | Theo Chương V và TKBVTC kèm theo | 113,5353 | 100m2 |
| 2 | Đào rãnh bằng máy đào 0,8m3, đất C3 (Tận dụng) | Theo Chương V và TKBVTC kèm theo | 32,2917 | 100m3 |
| 3 | V/c đất trong phạm vi ≤50m, máy ủi 110CV-đất C3 (Máy đào, NC*0, Máy ủi *50%) | Theo Chương V và TKBVTC kèm theo | 31,3807 | 100m3 |
| 4 | V/c đất trong phạm vi ≤100m, máy ủi 110CV-đất C3 (Máy đào, NC*0, Máy ủi *50%) | Theo Chương V và TKBVTC kèm theo | 0,911 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường, đất C3, L≤50m (Tận dụng) | Theo Chương V và TKBVTC kèm theo | 34,8951 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường, đất C3, L≤100m (Tận dụng) | Theo Chương V và TKBVTC kèm theo | 0,1082 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V và TKBVTC kèm theo | 59,5532 | 100m3 |
| 8 | Khai thác đất để đắp bằng máy đào 1,6m3 đổ lên PTVC,đất C3 | Theo Chương V và TKBVTC kèm theo | 27,1384 | 100m3 |
| 9 | V/c đất để đắp, ô tô 10T tự đổ, phạm vi 1Km-đất C3 | Theo Chương V và TKBVTC kèm theo | 27,1384 | 100m3 |
| 10 | V/c đất 4Km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất C3 | Theo Chương V và TKBVTC kèm theo | 27,1384 | 100m3 |
| 11 | Vét hữu cơ bằng máy đào 1,6m3, đất C1 (Đổ đi) | Theo Chương V và TKBVTC kèm theo | 18,1765 | 100m3 |
| 12 | Vc đất vét hữu cơ, ô tô 10T tự đổ, Lvc=1,0Km, đất C1 (Đổ đi) | Theo Chương V và TKBVTC kèm theo | 18,1765 | 100m3 |
| 13 | Vc đất vét hữu cơ 4Km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km, đất C1 (Đổ đi) | Theo Chương V và TKBVTC kèm theo | 18,1765 | 100m3 |
| 14 | Lu xử lý nền đường đào đạt K=0,95 | Theo Chương V và TKBVTC kèm theo | 223,3291 | 100m2 |
| B | Móng, mặt đường và hệ thống thoát nước: | |||
| 1 | Thi công mặt đường láng nhựa 03 lớp -Tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo Chương V và TKBVTC kèm theo | 394,2715 | 100m2 |
| 2 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm (Cát, Đá 0,5x1*0, NC*0,846) | Theo Chương V và TKBVTC kèm theo | 393,7325 | 100m2 |
| 3 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo Chương V và TKBVTC kèm theo | 126,5858 | 100m2 |
| 4 | Tạo nhám mặt đường cũ (vận dụng) | Theo Chương V và TKBVTC kèm theo | 267,1467 | 100m2 |
| 5 | Đắp lề đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V và TKBVTC kèm theo | 34,7241 | 100m3 |
| 6 | Khai thác đất để đắp lề bằng máy đào 1,6m3; đất C3 | Theo Chương V và TKBVTC kèm theo | 39,2382 | 100m3 |
| 7 | Vc đất khai thác, ô tô 10T tự đổ, Lvc=1Km, đất C3 | Theo Chương V và TKBVTC kèm theo | 39,2382 | 100m3 |
| 8 | Vc đất khai thác 4Km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km, đất C3 | Theo Chương V và TKBVTC kèm theo | 39,2382 | 100m3 |
| 9 | Đá hộc trồng đá vỉa KT(15x30)cm | Theo Chương V và TKBVTC kèm theo | 681,21 | m3 |
| 10 | Thi công rãnh xương cá | Theo Chương V và TKBVTC kèm theo | 30,24 | m3 |
| 11 | Đào rãnh xương cá bằng thủ công, đất C3 | Theo Chương V và TKBVTC kèm theo | 30,24 | m3 |
| 12 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo Chương V và TKBVTC kèm theo | 21,3818 | 100m2 |
| 13 | Đào kết cấu đường cũ bằng máy đào 1,6m3; đất C4 (Đổ đi) | Theo Chương V và TKBVTC kèm theo | 3,2073 | 100m3 |
| 14 | Vc KC đào nền đường đổ đi, bằng ô tô 10T tự đổ, Lvc=1,0Km đầu, đất C4 | Theo Chương V và TKBVTC kèm theo | 3,2073 | 100m3 |
| 15 | Vc KC đào nền đường đổ đi, bằng ô tô 10T tự đổ, Lvc=4,0Km tiếp theo ngoài phạm vi 5Km đầu, đất C4 | Theo Chương V và TKBVTC kèm theo | 3,2073 | 100m3 |
| 16 | Lu xử lý nền đường đào đạt K=0,98 | Theo Chương V và TKBVTC kèm theo | 21,3818 | 100m2 |
| C | Công trình thoát nước: | |||
| 1 | BT đúc sẵn tấm đan rãnh đá 1x2, M200, độ sụt 2-4cm | Theo Chương V và TKBVTC kèm theo | 361,67 | m3 |
| 2 | Bốc xếp tấm đan lên xe bằng thủ công | Theo Chương V và TKBVTC kèm theo | 795,674 | tấn |
| 3 | Vc tấm đan từ bãi đúc đến vị trí lắp đặt phạm vi | Theo Chương V và TKBVTC kèm theo | 79,5674 | 10 tấn/1km |
| 4 | Bốc xếp tấm đan xuống xe bằng thủ công | Theo Chương V và TKBVTC kèm theo | 795,674 | tấn |
| 5 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Theo Chương V và TKBVTC kèm theo | 16.146 | cái |
| 6 | Bê tông đáy rãnh mác 150, đá 2x4, độ sụt 2-4cm | Theo Chương V và TKBVTC kèm theo | 148,87 | m3 |
| 7 | Thi công lớp dăm sạn đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo Chương V và TKBVTC kèm theo | 85,07 | m3 |
| 8 | Vữa XM M100 chít mạch, giằng rãnh (Qui đổi dày 3cm) | Theo Chương V và TKBVTC kèm theo | 1.071,6667 | m2 |
| 9 | Ván khuôn kim loại tấm đan đúc sẵn | Theo Chương V và TKBVTC kèm theo | 25,769 | 100m2 |
| 10 | Bê tông gia cố lề + mái taluy đá 1x2 M200, độ sụt 2-4cm | Theo Chương V và TKBVTC kèm theo | 644,73 | m3 |
| 11 | Thi công lớp dăm sạn đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo Chương V và TKBVTC kèm theo | 247,97 | m3 |
| 12 | Bê tông hố tiêu năng mác 150, đá 2x4, độ sụt 2-4cm | Theo Chương V và TKBVTC kèm theo | 121,14 | m3 |
| 13 | Dăm sạn đệm dày 10cm | Theo Chương V và TKBVTC kèm theo | 9,22 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thi công | Theo Chương V và TKBVTC kèm theo | 4,6605 | 100m2 |
| 15 | Bê tông rãnh mác 150, đá 2x4, độ sụt 2-4cm | Theo Chương V và TKBVTC kèm theo | 169,17 | m3 |
| 16 | Dăm sạn đệm dày 10cm | Theo Chương V và TKBVTC kèm theo | 39,27 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép rãnh | Theo Chương V và TKBVTC kèm theo | 7,2502 | 100m2 |
| 18 | Bê tông thanh giằng đá 1x2, mác 200, độ sụt 2-4cm | Theo Chương V và TKBVTC kèm theo | 1,44 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK 6mm | Theo Chương V và TKBVTC kèm theo | 0,0082 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK 12mm | Theo Chương V và TKBVTC kèm theo | 0,2501 | tấn |
| 21 | Ván khuôn thép thanh giằng | Theo Chương V và TKBVTC kèm theo | 0,288 | 100m2 |
| 22 | Bê tông tường cánh cửa xả đá 2x4 M150, độ sụt 6-8cm | Theo Chương V và TKBVTC kèm theo | 1,63 | m3 |
| 23 | Bê tông móng chân khay, móng tường cánh, sân cửa xả đá 2x4 M150, độ sụt 2-4cm | Theo Chương V và TKBVTC kèm theo | 10,05 | m3 |
| 24 | Dăm sạn đệm dày 10cm | Theo Chương V và TKBVTC kèm theo | 2,5 | m3 |
| 25 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn | Theo Chương V và TKBVTC kèm theo | 10 | 1 rọ |
| 26 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, đất C3 | Theo Chương V và TKBVTC kèm theo | 0,6271 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất P/v thi công bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V và TKBVTC kèm theo | 0,4703 | 100m3 |
| 28 | Ván khuôn thi công | Theo Chương V và TKBVTC kèm theo | 0,3039 | 100m2 |
| 29 | Bê tông tấm bản M250, đá 1x2 đúc sẵn, độ sụt 2-4cm | Theo Chương V và TKBVTC kèm theo | 7,29 | m3 |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản đúc sẵn, thép fi 6-8mm | Theo Chương V và TKBVTC kèm theo | 0,1789 | tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản đúc sẵn, thép fi 14mm | Theo Chương V và TKBVTC kèm theo | 0,3643 | tấn |
| 32 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản đúc sẵn, thép fi 16mm | Theo Chương V và TKBVTC kèm theo | 0,0378 | tấn |
| 33 | GCLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại tấm bản | Theo Chương V và TKBVTC kèm theo | 0,3657 | 100m2 |
| 34 | Lắp đặt tấm bản cống | Theo Chương V và TKBVTC kèm theo | 39 | 1cấu kiện |
| 35 | Bê tông mối nối + rải mặt bản đá 0,5x1 M250, độ sụt 2-4cm | Theo Chương V và TKBVTC kèm theo | 11,12 | m3 |
| 36 | Vữa XM đệm bản, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo Chương V và TKBVTC kèm theo | 19 | m2 |
| 37 | Bê tông thân cống, tường cánh đá 2x4 M150, độ sụt 6-8cm | Theo Chương V và TKBVTC kèm theo | 52,91 | m3 |
| 38 | Bê tông móng cống, chân khay, sân cống đá 2x4 M150, độ sụt 2-4cm | Theo Chương V và TKBVTC kèm theo | 48,75 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thân cống | Theo Chương V và TKBVTC kèm theo | 2,7533 | 100m2 |
| 40 | Đá dăm đệm dày 10cm | Theo Chương V và TKBVTC kèm theo | 16,31 | m3 |
| 41 | Đào đất thi công phạm vi hố móng, đất C3 | Theo Chương V và TKBVTC kèm theo | 1,6057 | 100m3 |
| 42 | Đắp đất phạm vi hố móng K = 0,95 | Theo Chương V và TKBVTC kèm theo | 0,8355 | 100m3 |
| 43 | Phá dỡ cống cũ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực (Đổ đi) | Theo Chương V và TKBVTC kèm theo | 19,64 | m3 |
| 44 | Vc cống phá dỡ bằng ô tô tự đổ 10T, Lvc=1,0Km (Đổ đi) | Theo Chương V và TKBVTC kèm theo | 0,1964 | 100m3 |
| 45 | Vc cống phá dỡ 4Km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T (Đổ đi) | Theo Chương V và TKBVTC kèm theo | 0,1964 | 100m3 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép ống cống, thép fi 6-8mm (CB240-T) | Theo Chương V và TKBVTC kèm theo | 0,0641 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép ống cống, thép fi 10mm (CB400-V) | Theo Chương V và TKBVTC kèm theo | 1,3441 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép ống cống, thép fi 12mm (CB400-V) | Theo Chương V và TKBVTC kèm theo | 0,8202 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép ống cống, thép fi 14mm (CB400-V) | Theo Chương V và TKBVTC kèm theo | 1,6892 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép ống cống, thép fi 16mm (CB400-V) | Theo Chương V và TKBVTC kèm theo | 1,184 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép ống cống, thép fi 18mm (CB400-V) | Theo Chương V và TKBVTC kèm theo | 0,6103 | tấn |
| 52 | Bê tông cống hộp đá 1x2 M300, độ sụt 6-8cm | Theo Chương V và TKBVTC kèm theo | 35,59 | m3 |
| 53 | Ván khuôn thép cống hộp, khung xương, cột chống giáo ống | Theo Chương V và TKBVTC kèm theo | 1,35 | 100m2 |
| 54 | Bê tông tường cánh thượng, hạ lưu M250, đá 1x2, độ sụt 2-4cm | Theo Chương V và TKBVTC kèm theo | 18,33 | m3 |
| 55 | Bê tông móng tường cánh, sân cống thượng, hạ lưu M250, đá 1x2, độ sụt 2-4cm | Theo Chương V và TKBVTC kèm theo | 11,48 | m3 |
| 56 | Bê tông móng thân cống đá 2x4, M150, độ sụt 2-4cm | Theo Chương V và TKBVTC kèm theo | 10,17 | m3 |
| 57 | Đá dăm đệm dày 10cm | Theo Chương V và TKBVTC kèm theo | 11,26 | m3 |
| 58 | Bê tông chân khay, hạ lưu sân cống đá 1x2 M250, độ sụt 2-4cm | Theo Chương V và TKBVTC kèm theo | 5,82 | m3 |
| 59 | Bê tông gia cố thượng hạ lưu, chân khay M150, đá 2x4, độ sụt 2-4cm | Theo Chương V và TKBVTC kèm theo | 10,3 | m3 |
| 60 | Ván khuôn thép móng cống | Theo Chương V và TKBVTC kèm theo | 0,4101 | 100m2 |
| 61 | Ván khuôn thép tường cánh, khung xương, cột chống giáo ống | Theo Chương V và TKBVTC kèm theo | 0,4648 | 100m2 |
| 62 | Vét đất hữu cơ bằng máy đào 1,6m3-đất C1 (Đổ đi) | Theo Chương V và TKBVTC kèm theo | 2,0108 | 100m3 |
| 63 | V/c đất vét hữu cơ, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất C1 (Đổ đi) | Theo Chương V và TKBVTC kèm theo | 2,0108 | 100m3 |
| 64 | V/c đất vét hữu cơ 4Kkm tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất C1 (Đổ đi) | Theo Chương V và TKBVTC kèm theo | 2,0108 | 100m3 |
| 65 | Đào đất phạm vi cống, bằng máy đào 1,6m3, đất C2 (Đổ đi) | Theo Chương V và TKBVTC kèm theo | 1,0476 | 100m3 |
| 66 | V/c đất đào cống, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất C2 (Đổ đi) | Theo Chương V và TKBVTC kèm theo | 1,0476 | 100m3 |
| 67 | V/c đất đào cống 4Kkm tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất C2 (Đổ đi) | Theo Chương V và TKBVTC kèm theo | 1,0476 | 100m3 |
| 68 | Đắp đất phạm vi cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V và TKBVTC kèm theo | 4,5032 | 100m3 |
| 69 | Khai thác đất để đắp bằng máy đào 1,6m3 đổ lên PTVC,đất C3 | Theo Chương V và TKBVTC kèm theo | 5,0886 | 100m3 |
| 70 | V/c đất để đắp, ô tô 10T tự đổ, phạm vi 1Km-đất C3 | Theo Chương V và TKBVTC kèm theo | 5,0886 | 100m3 |
| 71 | V/c đất 4Km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất C3 | Theo Chương V và TKBVTC kèm theo | 5,0886 | 100m3 |
| 72 | Phá cống cũ cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực (Đổ đi) | Theo Chương V và TKBVTC kèm theo | 18,75 | m3 |
| 73 | Vc cống phá dỡ bằng ô tô tự đổ 10T, Lvc=1,0Km (Đổ đi) | Theo Chương V và TKBVTC kèm theo | 0,1875 | 100m3 |
| 74 | Vc cống phá dỡ 4Km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T (Đổ đi) | Theo Chương V và TKBVTC kèm theo | 0,1875 | 100m3 |
| 75 | Đào kênh dẫn dòng bằng máy đào 1,6m3 - đất C3 (Tận dụng) | Theo Chương V và TKBVTC kèm theo | 3,164 | 100m3 |
| 76 | Đắp nền đường tạm bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V và TKBVTC kèm theo | 8,358 | 100m3 |
| 77 | Khai thác đất để đắp bằng máy đào 1,6m3; đất C3 | Theo Chương V và TKBVTC kèm theo | 6,2805 | 100m3 |
| 78 | Vc đất khai thác, ô tô 10T tự đổ, Lvc=1Km, đất C3 | Theo Chương V và TKBVTC kèm theo | 6,2805 | 100m3 |
| 79 | Vc đất khai thác 4Km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km, đất C3 | Theo Chương V và TKBVTC kèm theo | 6,2805 | 100m3 |
| 80 | Thanh thải lòng suối bằng máy đào 1,6m3; đất C2 tại chỗ | Theo Chương V và TKBVTC kèm theo | 4,9186 | 100m3 |
| 81 | Tháo dỡ ống cống D80cm, trọng lượng cấu kiện ≤2 tấn (tận dụng) | Theo Chương V và TKBVTC kèm theo | 10 | cấu kiện |
| 82 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, D80cm (VL*0) | Theo Chương V và TKBVTC kèm theo | 10 | đoạn |
| D | Hệ thống an toàn giao thông: | |||
| 1 | Sơn cột Km bằng bê tông (sơn trắng + sơn xanh) | Theo Chương V và TKBVTC kèm theo | 9,45 | m2 |
| 2 | Biển báo tam giác A=90 tole kẽm dày 1,2mm + thanh giằng nhúng kẽm (BG Đăk Lăk T5/2021) | Theo Chương V và TKBVTC kèm theo | 18 | cái |
| 3 | Trụ đỡ biển báo đường bộ Ø76 dày 2mm, dài 3,3m (BG Đăk Lăk T5/2021) | Theo Chương V và TKBVTC kèm theo | 59,4 | m |
| 4 | Lắp nút bịt nhựa trụ đỡ biển báo, ĐK 76mm | Theo Chương V và TKBVTC kèm theo | 18 | cái |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 90cm | Theo Chương V và TKBVTC kèm theo | 18 | cái |
| 6 | Bê tông cọc tiêu mác 200, đá 1x2, đúc sẵn | Theo Chương V và TKBVTC kèm theo | 13,82 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, thép fi 6-8mm | Theo Chương V và TKBVTC kèm theo | 1,4162 | tấn |
| 8 | Ván khuôn cọc tiêu | Theo Chương V và TKBVTC kèm theo | 2,0736 | 100m2 |
| 9 | Sơn cọc tiêu | Theo Chương V và TKBVTC kèm theo | 226,82 | 1m2 |
| 10 | Lắp đặt cọc tiêu bằng cần cẩu | Theo Chương V và TKBVTC kèm theo | 512 | 1cấu kiện |
| 11 | Bốc xếp cọc tiêu bằng thủ công - Bốc xếp lên | Theo Chương V và TKBVTC kèm theo | 34,55 | tấn |
| 12 | Vận chuyển cọc tiêu bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo Chương V và TKBVTC kèm theo | 3,455 | 10 tấn/1km |
| 13 | Bốc xếp cọc tiêu bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Theo Chương V và TKBVTC kèm theo | 34,55 | tấn |
| 14 | Đào móng thi công cọc tiêu, đất C3 | Theo Chương V và TKBVTC kèm theo | 90,62 | m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V và TKBVTC kèm theo | 0,8038 | 100m3 |
| 16 | Tấm sóng giữa KT( 2320x310x3)m | Theo Chương V và TKBVTC kèm theo | 32 | cái |
| 17 | Tấm sóng biên KT( 700x310x3)m | Theo Chương V và TKBVTC kèm theo | 8 | cái |
| 18 | Cột đỡ tròn P (1200x141x4,5)mm | Theo Chương V và TKBVTC kèm theo | 36 | cái |
| 19 | Mắt phản quang (70x70x70x3)mm | Theo Chương V và TKBVTC kèm theo | 36 | cái |
| 20 | Bản đệm KT(300x70x5)mm | Theo Chương V và TKBVTC kèm theo | 36 | cái |
| 21 | Bu lông M19, L=180mm | Theo Chương V và TKBVTC kèm theo | 36 | bộ |
| 22 | Bu lông M16, L=35mm | Theo Chương V và TKBVTC kèm theo | 360 | bộ |
| 23 | Lắp đặt tường hộ lan mềm (VL*0) | Theo Chương V và TKBVTC kèm theo | 64 | m |
| 24 | Đào móng cột hộ lan, đất C3 | Theo Chương V và TKBVTC kèm theo | 9,11 | m3 |
| 25 | Bê tông chèn chân cột mác 200, đá 1x2, độ sụt 2-4cm | Theo Chương V và TKBVTC kèm theo | 5,08 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, thép fi 12mm (CB400-V) | Theo Chương V và TKBVTC kèm theo | 0,0058 | tấn |
| 27 | Ván khuôn móng | Theo Chương V và TKBVTC kèm theo | 0,4032 | 100m2 |
| 28 | Bê tông gia cố mái taluy mác 150, đá 1x2, độ sụt 2-4cm | Theo Chương V và TKBVTC kèm theo | 140,72 | m3 |
| 29 | Vữa đệm dày 3cm, vữa XM M50 | Theo Chương V và TKBVTC kèm theo | 1.284,3333 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép mái taluy, thép fi 6mm | Theo Chương V và TKBVTC kèm theo | 2,4987 | tấn |
| 31 | Phá dỡ mái đá hộc xây cũ bằng máy đào 1,6m3-đất C4 (Đổ đi) | Theo Chương V và TKBVTC kèm theo | 0,5182 | 100m3 |
| 32 | V/c KC phá dỡ mái đá hộc, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất C4 (Đổ đi) | Theo Chương V và TKBVTC kèm theo | 0,5182 | 100m3 |
| 33 | V/c KC phá dỡ mái đá hộc 4Km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất C4 (Đổ đi) | Theo Chương V và TKBVTC kèm theo | 0,5182 | 100m3 |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PVC D100, L=45cm | Theo Chương V và TKBVTC kèm theo | 0,27 | 100m |
| 35 | Thi công tầng lọc ngược | Theo Chương V và TKBVTC kèm theo | 42 | m3 |
| E | Di dời hạ tầng kỹ thuật | |||
| 1 | Bê tông lót móng rộng | Theo Chương V và TKBVTC kèm theo | 0,36 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V và TKBVTC kèm theo | 0,0774 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng | Theo Chương V và TKBVTC kèm theo | 2,624 | m3 |
| 4 | Bê tông chèn móng đá 1x2, chiều rộng | Theo Chương V và TKBVTC kèm theo | 0,132 | m3 |
| 5 | Thép tròn f.8 (Đường kính cốt thép | Theo Chương V và TKBVTC kèm theo | 0,0054 | tấn |
| 6 | Thép tròn f.10 (Đường kính cốt thép | Theo Chương V và TKBVTC kèm theo | 0,0059 | tấn |
| 7 | Đào móng cột, trụ rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III | Theo Chương V và TKBVTC kèm theo | 13,35 | m3 |
| 8 | Đắp đất móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V và TKBVTC kèm theo | 9,984 | m3 |
| 9 | Cột bê tông ly tâm ứng lực trước; PC.I-14-8,5 | Theo Chương V và TKBVTC kèm theo | 1 | cột |
| 10 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo Chương V và TKBVTC kèm theo | 1 | cột |
| 11 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo Chương V và TKBVTC kèm theo | 1,9254 | 10tấn/1 Km |
| 12 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Theo Chương V và TKBVTC kèm theo | 1,9254 | 10tấn/1 Km |
| 13 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km | Theo Chương V và TKBVTC kèm theo | 1,9254 | 10tấn/1 Km |
| 14 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Theo Chương V và TKBVTC kèm theo | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Theo Chương V và TKBVTC kèm theo | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt Uclevis +Bu lông (tận dụng lại) | Theo Chương V và TKBVTC kèm theo | 1 | bộ |
| 17 | Sứ đứng cách điện 22kV (tận dụng lại) | Theo Chương V và TKBVTC kèm theo | 5 | bộ |
| 18 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv (tận dụng lại) | Theo Chương V và TKBVTC kèm theo | 0,5 | 10 sứ |
| 19 | Chuỗi néo Polymer đơn cho dây dẫn CN-22kV + Phụ kiện sứ treo (tận dụng lại) | Theo Chương V và TKBVTC kèm theo | 3 | bộ |
| 20 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn | Theo Chương V và TKBVTC kèm theo | 3 | bộ |
| 21 | Gíap níu cáp (tận dụng lại) | Theo Chương V và TKBVTC kèm theo | 6 | bộ |
| 22 | Lắp đặt Gíáp níu cáp néo đơn cho dây dẫn | Theo Chương V và TKBVTC kèm theo | 6 | bộ |
| 23 | Bu lông móc treo cáp BLM-300 | Theo Chương V và TKBVTC kèm theo | 6 | bộ |
| 24 | Lắp đặt bu lông móc treo cáp BLM-300 | Theo Chương V và TKBVTC kèm theo | 6 | cái |
| 25 | Cụm khóa đỡ cp ABC | Theo Chương V và TKBVTC kèm theo | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt Cụm khóa đỡ cp ABC | Theo Chương V và TKBVTC kèm theo | 6 | cái |
| 27 | Cụm khóa néo cáp ABC | Theo Chương V và TKBVTC kèm theo | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt Cụm khóa néo cáp ABC | Theo Chương V và TKBVTC kèm theo | 6 | cái |
| 29 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | Theo Chương V và TKBVTC kèm theo | 1 | cột |
| 30 | Tháo xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 15kg. Tháo xà thép cột đỡ | Theo Chương V và TKBVTC kèm theo | 1 | cột |
| 31 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép cột néo | Theo Chương V và TKBVTC kèm theo | 1 | cột |
| 32 | Thay bộ cần gá camera | Theo Chương V và TKBVTC kèm theo | 1 | bộ |
| 33 | Thay camera trên cột, Bộ định vị thời gian theo GPS | Theo Chương V và TKBVTC kèm theo | 1 | bộ |
| 34 | Tháo Uclevis BT | Theo Chương V và TKBVTC kèm theo | 1 | bộ |
| 35 | Thay các loại cách điện đứng trung thế, thay dưới đất, 15-22kV | Theo Chương V và TKBVTC kèm theo | 5 | 10 cách điện |
| 36 | Thay chuỗi cách điện néo đơn cho dây dẫn. Chiều cao thay | Theo Chương V và TKBVTC kèm theo | 3 | 1 chuỗi cách điện |
| 37 | Tháo Bu lông móc treo cáp BLM-300 | Theo Chương V và TKBVTC kèm theo | 6 | công/bộ |
| 38 | Thay hộp công tơ chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Theo Chương V và TKBVTC kèm theo | 7 | hộp |
| F | Chi phí khác | |||
| 1 | Chi phí đảm bảo an toàn giao thông | 1 | CT | |
| 2 | Thuế tài nguyên | 1 | CT | |
| 3 | Phí bảo vệ môi trường | 1 | CT | |
| 4 | Phí bảo vệ mội trường đối với khoáng sản tận thu | 1 | CT | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.33364E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.222733E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 hợp đồng. (kèm theo file scan hợp đồng và phụ lục khối lượng giá trị hợp đồng, biên bản nghiệm thu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.447.307.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
24.894.614.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi