Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210652151-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/06/2021 19:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV Huy Hoàng BMT
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210652082
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-16 17:37:00 đến ngày 2021-06-26 19:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 17,781,867,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 178,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường
1 Dọn quang dọc tuyến bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: 0 cây Theo Chương V và TKBVTC kèm theo 113,5353 100m2
2 Đào rãnh bằng máy đào 0,8m3, đất C3 (Tận dụng) Theo Chương V và TKBVTC kèm theo 32,2917 100m3
3 V/c đất trong phạm vi ≤50m, máy ủi 110CV-đất C3 (Máy đào, NC*0, Máy ủi *50%) Theo Chương V và TKBVTC kèm theo 31,3807 100m3
4 V/c đất trong phạm vi ≤100m, máy ủi 110CV-đất C3 (Máy đào, NC*0, Máy ủi *50%) Theo Chương V và TKBVTC kèm theo 0,911 100m3
5 Đào nền đường, đất C3, L≤50m (Tận dụng) Theo Chương V và TKBVTC kèm theo 34,8951 100m3
6 Đào nền đường, đất C3, L≤100m (Tận dụng) Theo Chương V và TKBVTC kèm theo 0,1082 100m3
7 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Chương V và TKBVTC kèm theo 59,5532 100m3
8 Khai thác đất để đắp bằng máy đào 1,6m3 đổ lên PTVC,đất C3 Theo Chương V và TKBVTC kèm theo 27,1384 100m3
9 V/c đất để đắp, ô tô 10T tự đổ, phạm vi 1Km-đất C3 Theo Chương V và TKBVTC kèm theo 27,1384 100m3
10 V/c đất 4Km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất C3 Theo Chương V và TKBVTC kèm theo 27,1384 100m3
11 Vét hữu cơ bằng máy đào 1,6m3, đất C1 (Đổ đi) Theo Chương V và TKBVTC kèm theo 18,1765 100m3
12 Vc đất vét hữu cơ, ô tô 10T tự đổ, Lvc=1,0Km, đất C1 (Đổ đi) Theo Chương V và TKBVTC kèm theo 18,1765 100m3
13 Vc đất vét hữu cơ 4Km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km, đất C1 (Đổ đi) Theo Chương V và TKBVTC kèm theo 18,1765 100m3
14 Lu xử lý nền đường đào đạt K=0,95 Theo Chương V và TKBVTC kèm theo 223,3291 100m2
B Móng, mặt đường và hệ thống thoát nước:
1 Thi công mặt đường láng nhựa 03 lớp -Tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Theo Chương V và TKBVTC kèm theo 394,2715 100m2
2 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm (Cát, Đá 0,5x1*0, NC*0,846) Theo Chương V và TKBVTC kèm theo 393,7325 100m2
3 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm Theo Chương V và TKBVTC kèm theo 126,5858 100m2
4 Tạo nhám mặt đường cũ (vận dụng) Theo Chương V và TKBVTC kèm theo 267,1467 100m2
5 Đắp lề đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Chương V và TKBVTC kèm theo 34,7241 100m3
6 Khai thác đất để đắp lề bằng máy đào 1,6m3; đất C3 Theo Chương V và TKBVTC kèm theo 39,2382 100m3
7 Vc đất khai thác, ô tô 10T tự đổ, Lvc=1Km, đất C3 Theo Chương V và TKBVTC kèm theo 39,2382 100m3
8 Vc đất khai thác 4Km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km, đất C3 Theo Chương V và TKBVTC kèm theo 39,2382 100m3
9 Đá hộc trồng đá vỉa KT(15x30)cm Theo Chương V và TKBVTC kèm theo 681,21 m3
10 Thi công rãnh xương cá Theo Chương V và TKBVTC kèm theo 30,24 m3
11 Đào rãnh xương cá bằng thủ công, đất C3 Theo Chương V và TKBVTC kèm theo 30,24 m3
12 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm Theo Chương V và TKBVTC kèm theo 21,3818 100m2
13 Đào kết cấu đường cũ bằng máy đào 1,6m3; đất C4 (Đổ đi) Theo Chương V và TKBVTC kèm theo 3,2073 100m3
14 Vc KC đào nền đường đổ đi, bằng ô tô 10T tự đổ, Lvc=1,0Km đầu, đất C4 Theo Chương V và TKBVTC kèm theo 3,2073 100m3
15 Vc KC đào nền đường đổ đi, bằng ô tô 10T tự đổ, Lvc=4,0Km tiếp theo ngoài phạm vi 5Km đầu, đất C4 Theo Chương V và TKBVTC kèm theo 3,2073 100m3
16 Lu xử lý nền đường đào đạt K=0,98 Theo Chương V và TKBVTC kèm theo 21,3818 100m2
C Công trình thoát nước:
1 BT đúc sẵn tấm đan rãnh đá 1x2, M200, độ sụt 2-4cm Theo Chương V và TKBVTC kèm theo 361,67 m3
2 Bốc xếp tấm đan lên xe bằng thủ công Theo Chương V và TKBVTC kèm theo 795,674 tấn
3 Vc tấm đan từ bãi đúc đến vị trí lắp đặt phạm vi Theo Chương V và TKBVTC kèm theo 79,5674 10 tấn/1km
4 Bốc xếp tấm đan xuống xe bằng thủ công Theo Chương V và TKBVTC kèm theo 795,674 tấn
5 Lắp đặt tấm đan rãnh Theo Chương V và TKBVTC kèm theo 16.146 cái
6 Bê tông đáy rãnh mác 150, đá 2x4, độ sụt 2-4cm Theo Chương V và TKBVTC kèm theo 148,87 m3
7 Thi công lớp dăm sạn đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo Chương V và TKBVTC kèm theo 85,07 m3
8 Vữa XM M100 chít mạch, giằng rãnh (Qui đổi dày 3cm) Theo Chương V và TKBVTC kèm theo 1.071,6667 m2
9 Ván khuôn kim loại tấm đan đúc sẵn Theo Chương V và TKBVTC kèm theo 25,769 100m2
10 Bê tông gia cố lề + mái taluy đá 1x2 M200, độ sụt 2-4cm Theo Chương V và TKBVTC kèm theo 644,73 m3
11 Thi công lớp dăm sạn đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo Chương V và TKBVTC kèm theo 247,97 m3
12 Bê tông hố tiêu năng mác 150, đá 2x4, độ sụt 2-4cm Theo Chương V và TKBVTC kèm theo 121,14 m3
13 Dăm sạn đệm dày 10cm Theo Chương V và TKBVTC kèm theo 9,22 m3
14 Ván khuôn thi công Theo Chương V và TKBVTC kèm theo 4,6605 100m2
15 Bê tông rãnh mác 150, đá 2x4, độ sụt 2-4cm Theo Chương V và TKBVTC kèm theo 169,17 m3
16 Dăm sạn đệm dày 10cm Theo Chương V và TKBVTC kèm theo 39,27 m3
17 Ván khuôn thép rãnh Theo Chương V và TKBVTC kèm theo 7,2502 100m2
18 Bê tông thanh giằng đá 1x2, mác 200, độ sụt 2-4cm Theo Chương V và TKBVTC kèm theo 1,44 m3
19 Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK 6mm Theo Chương V và TKBVTC kèm theo 0,0082 tấn
20 Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK 12mm Theo Chương V và TKBVTC kèm theo 0,2501 tấn
21 Ván khuôn thép thanh giằng Theo Chương V và TKBVTC kèm theo 0,288 100m2
22 Bê tông tường cánh cửa xả đá 2x4 M150, độ sụt 6-8cm Theo Chương V và TKBVTC kèm theo 1,63 m3
23 Bê tông móng chân khay, móng tường cánh, sân cửa xả đá 2x4 M150, độ sụt 2-4cm Theo Chương V và TKBVTC kèm theo 10,05 m3
24 Dăm sạn đệm dày 10cm Theo Chương V và TKBVTC kèm theo 2,5 m3
25 Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn Theo Chương V và TKBVTC kèm theo 10 1 rọ
26 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, đất C3 Theo Chương V và TKBVTC kèm theo 0,6271 100m3
27 Đắp đất P/v thi công bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Chương V và TKBVTC kèm theo 0,4703 100m3
28 Ván khuôn thi công Theo Chương V và TKBVTC kèm theo 0,3039 100m2
29 Bê tông tấm bản M250, đá 1x2 đúc sẵn, độ sụt 2-4cm Theo Chương V và TKBVTC kèm theo 7,29 m3
30 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản đúc sẵn, thép fi 6-8mm Theo Chương V và TKBVTC kèm theo 0,1789 tấn
31 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản đúc sẵn, thép fi 14mm Theo Chương V và TKBVTC kèm theo 0,3643 tấn
32 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản đúc sẵn, thép fi 16mm Theo Chương V và TKBVTC kèm theo 0,0378 tấn
33 GCLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại tấm bản Theo Chương V và TKBVTC kèm theo 0,3657 100m2
34 Lắp đặt tấm bản cống Theo Chương V và TKBVTC kèm theo 39 1cấu kiện
35 Bê tông mối nối + rải mặt bản đá 0,5x1 M250, độ sụt 2-4cm Theo Chương V và TKBVTC kèm theo 11,12 m3
36 Vữa XM đệm bản, dày 2cm, vữa XM M100 Theo Chương V và TKBVTC kèm theo 19 m2
37 Bê tông thân cống, tường cánh đá 2x4 M150, độ sụt 6-8cm Theo Chương V và TKBVTC kèm theo 52,91 m3
38 Bê tông móng cống, chân khay, sân cống đá 2x4 M150, độ sụt 2-4cm Theo Chương V và TKBVTC kèm theo 48,75 m3
39 Ván khuôn thân cống Theo Chương V và TKBVTC kèm theo 2,7533 100m2
40 Đá dăm đệm dày 10cm Theo Chương V và TKBVTC kèm theo 16,31 m3
41 Đào đất thi công phạm vi hố móng, đất C3 Theo Chương V và TKBVTC kèm theo 1,6057 100m3
42 Đắp đất phạm vi hố móng K = 0,95 Theo Chương V và TKBVTC kèm theo 0,8355 100m3
43 Phá dỡ cống cũ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực (Đổ đi) Theo Chương V và TKBVTC kèm theo 19,64 m3
44 Vc cống phá dỡ bằng ô tô tự đổ 10T, Lvc=1,0Km (Đổ đi) Theo Chương V và TKBVTC kèm theo 0,1964 100m3
45 Vc cống phá dỡ 4Km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T (Đổ đi) Theo Chương V và TKBVTC kèm theo 0,1964 100m3
46 Lắp dựng cốt thép ống cống, thép fi 6-8mm (CB240-T) Theo Chương V và TKBVTC kèm theo 0,0641 tấn
47 Lắp dựng cốt thép ống cống, thép fi 10mm (CB400-V) Theo Chương V và TKBVTC kèm theo 1,3441 tấn
48 Lắp dựng cốt thép ống cống, thép fi 12mm (CB400-V) Theo Chương V và TKBVTC kèm theo 0,8202 tấn
49 Lắp dựng cốt thép ống cống, thép fi 14mm (CB400-V) Theo Chương V và TKBVTC kèm theo 1,6892 tấn
50 Lắp dựng cốt thép ống cống, thép fi 16mm (CB400-V) Theo Chương V và TKBVTC kèm theo 1,184 tấn
51 Lắp dựng cốt thép ống cống, thép fi 18mm (CB400-V) Theo Chương V và TKBVTC kèm theo 0,6103 tấn
52 Bê tông cống hộp đá 1x2 M300, độ sụt 6-8cm Theo Chương V và TKBVTC kèm theo 35,59 m3
53 Ván khuôn thép cống hộp, khung xương, cột chống giáo ống Theo Chương V và TKBVTC kèm theo 1,35 100m2
54 Bê tông tường cánh thượng, hạ lưu M250, đá 1x2, độ sụt 2-4cm Theo Chương V và TKBVTC kèm theo 18,33 m3
55 Bê tông móng tường cánh, sân cống thượng, hạ lưu M250, đá 1x2, độ sụt 2-4cm Theo Chương V và TKBVTC kèm theo 11,48 m3
56 Bê tông móng thân cống đá 2x4, M150, độ sụt 2-4cm Theo Chương V và TKBVTC kèm theo 10,17 m3
57 Đá dăm đệm dày 10cm Theo Chương V và TKBVTC kèm theo 11,26 m3
58 Bê tông chân khay, hạ lưu sân cống đá 1x2 M250, độ sụt 2-4cm Theo Chương V và TKBVTC kèm theo 5,82 m3
59 Bê tông gia cố thượng hạ lưu, chân khay M150, đá 2x4, độ sụt 2-4cm Theo Chương V và TKBVTC kèm theo 10,3 m3
60 Ván khuôn thép móng cống Theo Chương V và TKBVTC kèm theo 0,4101 100m2
61 Ván khuôn thép tường cánh, khung xương, cột chống giáo ống Theo Chương V và TKBVTC kèm theo 0,4648 100m2
62 Vét đất hữu cơ bằng máy đào 1,6m3-đất C1 (Đổ đi) Theo Chương V và TKBVTC kèm theo 2,0108 100m3
63 V/c đất vét hữu cơ, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất C1 (Đổ đi) Theo Chương V và TKBVTC kèm theo 2,0108 100m3
64 V/c đất vét hữu cơ 4Kkm tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất C1 (Đổ đi) Theo Chương V và TKBVTC kèm theo 2,0108 100m3
65 Đào đất phạm vi cống, bằng máy đào 1,6m3, đất C2 (Đổ đi) Theo Chương V và TKBVTC kèm theo 1,0476 100m3
66 V/c đất đào cống, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất C2 (Đổ đi) Theo Chương V và TKBVTC kèm theo 1,0476 100m3
67 V/c đất đào cống 4Kkm tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất C2 (Đổ đi) Theo Chương V và TKBVTC kèm theo 1,0476 100m3
68 Đắp đất phạm vi cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Chương V và TKBVTC kèm theo 4,5032 100m3
69 Khai thác đất để đắp bằng máy đào 1,6m3 đổ lên PTVC,đất C3 Theo Chương V và TKBVTC kèm theo 5,0886 100m3
70 V/c đất để đắp, ô tô 10T tự đổ, phạm vi 1Km-đất C3 Theo Chương V và TKBVTC kèm theo 5,0886 100m3
71 V/c đất 4Km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất C3 Theo Chương V và TKBVTC kèm theo 5,0886 100m3
72 Phá cống cũ cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực (Đổ đi) Theo Chương V và TKBVTC kèm theo 18,75 m3
73 Vc cống phá dỡ bằng ô tô tự đổ 10T, Lvc=1,0Km (Đổ đi) Theo Chương V và TKBVTC kèm theo 0,1875 100m3
74 Vc cống phá dỡ 4Km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T (Đổ đi) Theo Chương V và TKBVTC kèm theo 0,1875 100m3
75 Đào kênh dẫn dòng bằng máy đào 1,6m3 - đất C3 (Tận dụng) Theo Chương V và TKBVTC kèm theo 3,164 100m3
76 Đắp nền đường tạm bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Chương V và TKBVTC kèm theo 8,358 100m3
77 Khai thác đất để đắp bằng máy đào 1,6m3; đất C3 Theo Chương V và TKBVTC kèm theo 6,2805 100m3
78 Vc đất khai thác, ô tô 10T tự đổ, Lvc=1Km, đất C3 Theo Chương V và TKBVTC kèm theo 6,2805 100m3
79 Vc đất khai thác 4Km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km, đất C3 Theo Chương V và TKBVTC kèm theo 6,2805 100m3
80 Thanh thải lòng suối bằng máy đào 1,6m3; đất C2 tại chỗ Theo Chương V và TKBVTC kèm theo 4,9186 100m3
81 Tháo dỡ ống cống D80cm, trọng lượng cấu kiện ≤2 tấn (tận dụng) Theo Chương V và TKBVTC kèm theo 10 cấu kiện
82 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, D80cm (VL*0) Theo Chương V và TKBVTC kèm theo 10 đoạn
D Hệ thống an toàn giao thông:
1 Sơn cột Km bằng bê tông (sơn trắng + sơn xanh) Theo Chương V và TKBVTC kèm theo 9,45 m2
2 Biển báo tam giác A=90 tole kẽm dày 1,2mm + thanh giằng nhúng kẽm (BG Đăk Lăk T5/2021) Theo Chương V và TKBVTC kèm theo 18 cái
3 Trụ đỡ biển báo đường bộ Ø76 dày 2mm, dài 3,3m (BG Đăk Lăk T5/2021) Theo Chương V và TKBVTC kèm theo 59,4 m
4 Lắp nút bịt nhựa trụ đỡ biển báo, ĐK 76mm Theo Chương V và TKBVTC kèm theo 18 cái
5 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 90cm Theo Chương V và TKBVTC kèm theo 18 cái
6 Bê tông cọc tiêu mác 200, đá 1x2, đúc sẵn Theo Chương V và TKBVTC kèm theo 13,82 m3
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, thép fi 6-8mm Theo Chương V và TKBVTC kèm theo 1,4162 tấn
8 Ván khuôn cọc tiêu Theo Chương V và TKBVTC kèm theo 2,0736 100m2
9 Sơn cọc tiêu Theo Chương V và TKBVTC kèm theo 226,82 1m2
10 Lắp đặt cọc tiêu bằng cần cẩu Theo Chương V và TKBVTC kèm theo 512 1cấu kiện
11 Bốc xếp cọc tiêu bằng thủ công - Bốc xếp lên Theo Chương V và TKBVTC kèm theo 34,55 tấn
12 Vận chuyển cọc tiêu bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Theo Chương V và TKBVTC kèm theo 3,455 10 tấn/1km
13 Bốc xếp cọc tiêu bằng thủ công - Bốc xếp xuống Theo Chương V và TKBVTC kèm theo 34,55 tấn
14 Đào móng thi công cọc tiêu, đất C3 Theo Chương V và TKBVTC kèm theo 90,62 m3
15 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Chương V và TKBVTC kèm theo 0,8038 100m3
16 Tấm sóng giữa KT( 2320x310x3)m Theo Chương V và TKBVTC kèm theo 32 cái
17 Tấm sóng biên KT( 700x310x3)m Theo Chương V và TKBVTC kèm theo 8 cái
18 Cột đỡ tròn P (1200x141x4,5)mm Theo Chương V và TKBVTC kèm theo 36 cái
19 Mắt phản quang (70x70x70x3)mm Theo Chương V và TKBVTC kèm theo 36 cái
20 Bản đệm KT(300x70x5)mm Theo Chương V và TKBVTC kèm theo 36 cái
21 Bu lông M19, L=180mm Theo Chương V và TKBVTC kèm theo 36 bộ
22 Bu lông M16, L=35mm Theo Chương V và TKBVTC kèm theo 360 bộ
23 Lắp đặt tường hộ lan mềm (VL*0) Theo Chương V và TKBVTC kèm theo 64 m
24 Đào móng cột hộ lan, đất C3 Theo Chương V và TKBVTC kèm theo 9,11 m3
25 Bê tông chèn chân cột mác 200, đá 1x2, độ sụt 2-4cm Theo Chương V và TKBVTC kèm theo 5,08 m3
26 Lắp dựng cốt thép móng, thép fi 12mm (CB400-V) Theo Chương V và TKBVTC kèm theo 0,0058 tấn
27 Ván khuôn móng Theo Chương V và TKBVTC kèm theo 0,4032 100m2
28 Bê tông gia cố mái taluy mác 150, đá 1x2, độ sụt 2-4cm Theo Chương V và TKBVTC kèm theo 140,72 m3
29 Vữa đệm dày 3cm, vữa XM M50 Theo Chương V và TKBVTC kèm theo 1.284,3333 m2
30 Lắp dựng cốt thép mái taluy, thép fi 6mm Theo Chương V và TKBVTC kèm theo 2,4987 tấn
31 Phá dỡ mái đá hộc xây cũ bằng máy đào 1,6m3-đất C4 (Đổ đi) Theo Chương V và TKBVTC kèm theo 0,5182 100m3
32 V/c KC phá dỡ mái đá hộc, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất C4 (Đổ đi) Theo Chương V và TKBVTC kèm theo 0,5182 100m3
33 V/c KC phá dỡ mái đá hộc 4Km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất C4 (Đổ đi) Theo Chương V và TKBVTC kèm theo 0,5182 100m3
34 Lắp đặt ống nhựa PVC D100, L=45cm Theo Chương V và TKBVTC kèm theo 0,27 100m
35 Thi công tầng lọc ngược Theo Chương V và TKBVTC kèm theo 42 m3
E Di dời hạ tầng kỹ thuật
1 Bê tông lót móng rộng Theo Chương V và TKBVTC kèm theo 0,36 m3
2 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Theo Chương V và TKBVTC kèm theo 0,0774 100m2
3 Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng Theo Chương V và TKBVTC kèm theo 2,624 m3
4 Bê tông chèn móng đá 1x2, chiều rộng Theo Chương V và TKBVTC kèm theo 0,132 m3
5 Thép tròn f.8 (Đường kính cốt thép Theo Chương V và TKBVTC kèm theo 0,0054 tấn
6 Thép tròn f.10 (Đường kính cốt thép Theo Chương V và TKBVTC kèm theo 0,0059 tấn
7 Đào móng cột, trụ rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III Theo Chương V và TKBVTC kèm theo 13,35 m3
8 Đắp đất móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Chương V và TKBVTC kèm theo 9,984 m3
9 Cột bê tông ly tâm ứng lực trước; PC.I-14-8,5 Theo Chương V và TKBVTC kèm theo 1 cột
10 Dựng cột bê tông, chiều cao cột Theo Chương V và TKBVTC kèm theo 1 cột
11 Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Theo Chương V và TKBVTC kèm theo 1,9254 10tấn/1 Km
12 Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Theo Chương V và TKBVTC kèm theo 1,9254 10tấn/1 Km
13 Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km Theo Chương V và TKBVTC kèm theo 1,9254 10tấn/1 Km
14 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg Theo Chương V và TKBVTC kèm theo 1 bộ
15 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg Theo Chương V và TKBVTC kèm theo 1 bộ
16 Lắp đặt Uclevis +Bu lông (tận dụng lại) Theo Chương V và TKBVTC kèm theo 1 bộ
17 Sứ đứng cách điện 22kV (tận dụng lại) Theo Chương V và TKBVTC kèm theo 5 bộ
18 Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv (tận dụng lại) Theo Chương V và TKBVTC kèm theo 0,5 10 sứ
19 Chuỗi néo Polymer đơn cho dây dẫn CN-22kV + Phụ kiện sứ treo (tận dụng lại) Theo Chương V và TKBVTC kèm theo 3 bộ
20 Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn Theo Chương V và TKBVTC kèm theo 3 bộ
21 Gíap níu cáp (tận dụng lại) Theo Chương V và TKBVTC kèm theo 6 bộ
22 Lắp đặt Gíáp níu cáp néo đơn cho dây dẫn Theo Chương V và TKBVTC kèm theo 6 bộ
23 Bu lông móc treo cáp BLM-300 Theo Chương V và TKBVTC kèm theo 6 bộ
24 Lắp đặt bu lông móc treo cáp BLM-300 Theo Chương V và TKBVTC kèm theo 6 cái
25 Cụm khóa đỡ cp ABC Theo Chương V và TKBVTC kèm theo 6 cái
26 Lắp đặt Cụm khóa đỡ cp ABC Theo Chương V và TKBVTC kèm theo 6 cái
27 Cụm khóa néo cáp ABC Theo Chương V và TKBVTC kèm theo 6 cái
28 Lắp đặt Cụm khóa néo cáp ABC Theo Chương V và TKBVTC kèm theo 6 cái
29 Thay cột bê tông. Chiều cao cột Theo Chương V và TKBVTC kèm theo 1 cột
30 Tháo xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 15kg. Tháo xà thép cột đỡ Theo Chương V và TKBVTC kèm theo 1 cột
31 Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép cột néo Theo Chương V và TKBVTC kèm theo 1 cột
32 Thay bộ cần gá camera Theo Chương V và TKBVTC kèm theo 1 bộ
33 Thay camera trên cột, Bộ định vị thời gian theo GPS Theo Chương V và TKBVTC kèm theo 1 bộ
34 Tháo Uclevis BT Theo Chương V và TKBVTC kèm theo 1 bộ
35 Thay các loại cách điện đứng trung thế, thay dưới đất, 15-22kV Theo Chương V và TKBVTC kèm theo 5 10 cách điện
36 Thay chuỗi cách điện néo đơn cho dây dẫn. Chiều cao thay Theo Chương V và TKBVTC kèm theo 3 1 chuỗi cách điện
37 Tháo Bu lông móc treo cáp BLM-300 Theo Chương V và TKBVTC kèm theo 6 công/bộ
38 Thay hộp công tơ chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Theo Chương V và TKBVTC kèm theo 7 hộp
F Chi phí khác
1 Chi phí đảm bảo an toàn giao thông 1 CT
2 Thuế tài nguyên 1 CT
3 Phí bảo vệ môi trường 1 CT
4 Phí bảo vệ mội trường đối với khoáng sản tận thu 1 CT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.33364E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.222733E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
02 hợp đồng. (kèm theo file scan hợp đồng và phụ lục khối lượng giá trị hợp đồng, biên bản nghiệm thu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.447.307.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 24.894.614.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->