Gói thầu: Cung cấp dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng hệ thống PCCC tòa nhà 16 tầng trụ sở Cục Hải quan TP. Hà Nội

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210652174-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/06/2021 17:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Hải quan thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Cung cấp dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng hệ thống PCCC tòa nhà 16 tầng trụ sở Cục Hải quan TP. Hà Nội
Số hiệu KHLCNT 20210611295
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách nhà nước 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-16 17:37:00 đến ngày 2021-06-23 17:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 180,917,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,000,000 VNĐ ((Hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Tủ trung tâm báo cháy 06 Loop Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSYC này Tủ 1
2 Phần mềm đồ họa và máy tính Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSYC này Bộ 1
3 Đầu báo khói quang địa chỉ kèm đế Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSYC này Chiếc 317
4 Đầu báo nhiệt cố định kết hợp gia tăng địa chỉ kèm đế Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSYC này Chiếc 51
5 Đầu báo nhiệt cố định địa chỉ kèm đế Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSYC này Chiếc 6
6 Module cách ly địa chỉ SIGA-IM Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSYC này Chiếc 18
7 Module điều khiển địa chỉ (điều khiển chuông đèn) SIGA-CC1 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSYC này Chiếc 18
8 Module giám sát địa chỉ 2 đầu vào Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSYC này Chiếc 26
9 Module điều khiển địa chỉ không điện áp Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSYC này Chiếc 25
10 Còi đèn báo cháy kết hợp Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSYC này Chiếc 34
11 Nút ấn báo cháy SIGI-271 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSYC này Chiếc 34
12 Máy bơm chữa cháy Q=68l/s; H=110m.c.n; P =110 KW Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSYC này Chiếc 2
13 Máy bơm bù H =122m.c.n; Q =1,5l/s; P = 4 KW CR 5-22 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSYC này Chiếc 1
14 Tủ điều khiển tổ hợp bơm chữa cháy Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSYC này Chiếc 1
15 Tủ trung tâm báo cháy và điều khiển chữa cháy 02 loop (250 địa chỉ/loop) Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSYC này Chiếc 1
16 Bình chữa cháy bằng N2 loại 80lít-200bar Bộ phụ kiện cho 39 bình khí N2 loại 80lít-200bar, van đầu bình, bộ giảm áp 200bar xuống 40-60bar cho 1 đường, đồng hồ và công tắc áp suất giám sát khí trong bình, ống mềm và van 1 chiều áp lực cao Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSYC này Bình 39
17 Bình kích hoạt N2 loại 10L Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSYC này Chiếc 1
18 Bảng đèn cảnh báo xả khí Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSYC này Chiếc 5
19 Van chọn vùng xả khí D80 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSYC này Chiếc 1
20 Van chọn vùng xả khí D50 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSYC này Chiếc 1
21 Đầu báo cháy khói nhiệt kết hợp địa chỉ kèm đế Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSYC này Chiếc 12
22 Nút ấn tạm dừng RELA-ABT Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSYC này Chiếc 2
23 Nút ấn xả khí 278A-REL Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSYC này Chiếc 2
24 Đèn chớp báo cháy G1R-VM Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSYC này Chiếc 2
25 Chuông báo cháy cơ 439D-6AWR Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSYC này Chiếc 2
26 Module điều khiển hệ thống chữa cháy khí N2 REL Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSYC này Chiếc 2
27 Module điều khiển hệ thống chữa cháy khí N2 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSYC này Chiếc 2
28 Module địa chỉ 02 đầu vào Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSYC này Chiếc 2
29 Công tắc dòng chảy D100 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSYC này Chiếc 17
30 Công tắc áp lực ADPS300-1B Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSYC này Chiếc 3
31 Bình áp lực 100lít - 16 bar Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSYC này Chiếc 1
32 Van an toàn D150 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSYC này Chiếc 1
33 Van giảm áp D100 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSYC này Chiếc 1
34 Đồng hồ lưu lượng D150 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSYC này Chiếc 1
35 Van tín hiệu báo động (Alarm vavle) Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSYC này Chiếc 4
36 Van bướm kèm công tắc giám sát van D100 HPW 0400 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSYC này Chiếc 26
37 Quạt hướng trục thông gió-hút khói tầng hầm. P = 5,5/18,5KW Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSYC này Chiếc 1
38 Quạt hướng trục thông gió-hút khói tầng trệt. P= 5,05/15 KW Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSYC này Chiếc 1
39 Quạt hướng trục hút khói hội trường Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSYC này Chiếc 1
40 Quạt ly tâm hút khói hành lang. Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSYC này Chiếc 1
41 Quạt ly tâm tăng áp thang bộ. Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSYC này Chiếc 2
42 Quạt ly tâm tăng áp thang máy Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSYC này Chiếc 1
43 Quạt ly tâm tăng áp thang máy Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSYC này Chiếc 1
44 Tủ điện điều khiển quạt tăng áp Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSYC này Chiếc 1
45 Tủ điện điều khiển quạt hút khói Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSYC này Chiếc 1
46 Tủ điện điều khiển quạt tầng hầm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSYC này Chiếc 1
47 Tủ điện điều khiển trung tâm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSYC này Chiếc 1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.80917E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là - VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 180.917.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là - VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng cung cấp dịch vụ tương tự là hợp đồng bảo trì hệ thống PCCC cho công trình mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 126.641.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 379.925.700 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 126.641.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 379.925.700 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->