Gói thầu: SCL2021-24: Cung cấp vật tư cơ khí- S1 DH1
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210652263-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Nhiệt điện Duyên Hải Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 1 |
| Tên gói thầu | SCL2021-24: Cung cấp vật tư cơ khí- S1 DH1 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210232878 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-16 17:47:00 đến ngày 2021-07-07 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,295,895,223 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 147,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Co 30º chịu mài mòn (Wear resistant composite elbow) | 2 | Cái | - Thông số: Ø219x12 - 30º - R=1000 - Vật liệu: thép CT3 hoặc tốt hơn, dày 7mm; bên trong phủ ceramic với độ dày ít nhất 12mm - Kiểu lắp ghép: mặt bích (Item: 26; Bản vẽ số F4281S-C0201-302) | Thiết bị đang sử dụng tại Công ty Nhiệt điện Duyên Hải của NSX: Zhejianghuadian environmental protection system engineering Co.,ltd thuộc Hệ thống vận chuyển tro bay | |
| 2 | Co 45º chịu mài mòn (Wear resistant composite elbow) | 3 | Cái | - Thông số: Ø219x12 - 45º -R=1000 - Vật liệu: thép CT3 hoặc tốt hơn, dày 7mm; bên trong phủ ceramic với độ dày ít nhất 12mm - Kiểu lắp ghép: mặt bích (Item: 31; Bản vẽ số F4281S-C0201-302) | Thiết bị đang sử dụng tại Công ty Nhiệt điện Duyên Hải của NSX: Zhejianghuadian environmental protection system engineering Co.,ltd thuộc Hệ thống vận chuyển tro bay | |
| 3 | Co 45º chịu mài mòn (Wear resistant composite elbow) | 4 | Cái | - Thông số: Ø245x12 - 45º - R=1000, - Vật liệu: thép CT3 hoặc tốt hơn, dày 7mm; bên trong phủ ceramic với độ dày ít nhất 12mm - Kiểu lắp ghép: mặt bích (Item: 07; Bản vẽ số F4281S-C0201-302) | Thiết bị đang sử dụng tại Công ty Nhiệt điện Duyên Hải của NSX: Zhejianghuadian environmental protection system engineering Co.,ltd thuộc Hệ thống vận chuyển tro bay | |
| 4 | Co 60º chịu mài mòn (Wear resistant composite elbow) | 1 | Cái | - Thông số: Ø219x(12+7) - 60º - R=1000 - Vật liệu: thép CT3 hoặc tốt hơn, dày 7mm; bên trong phủ ceramic với độ dày ít nhất 12mm - Kiểu lắp ghép: mặt bích (Item: 25 ; Bản vẽ số F4281S-C0501-303) | Thiết bị đang sử dụng tại Công ty Nhiệt điện Duyên Hải của NSX: Zhejianghuadian environmental protection system engineering Co.,ltd thuộc Hệ thống vận chuyển tro bay | |
| 5 | Co 60º chịu mài mòn (Wear resistant composite elbow) | 4 | Cái | - Thông số: Ø245x(12+7) - 60º - R=1000 - Vật liệu: thép CT3 hoặc tốt hơn, dày 7mm; bên trong phủ ceramic với độ dày ít nhất 12mm - Kiểu lắp ghép: mặt bích (Item: 38 ; Bản vẽ số F4281S-C0501-303) | Thiết bị đang sử dụng tại Công ty Nhiệt điện Duyên Hải của NSX: Zhejianghuadian environmental protection system engineering Co.,ltd thuộc Hệ thống vận chuyển tro bay | |
| 6 | Co 75º chống mài mòn (Wear resistant composite elbow) | 2 | Cái | - Thông số: Ø194x12 - 75º -R=750 - Vật liệu: thép CT3 hoặc tốt hơn, dày 7mm; bên trong phủ ceramic với độ dày ít nhất 12mm - Kiểu lắp ghép: mặt bích (Item: 16; Bản vẽ số F4281S-C0202-302) | Thiết bị đang sử dụng tại Công ty Nhiệt điện Duyên Hải của NSX: Zhejianghuadian environmental protection system engineering Co.,ltd thuộc Hệ thống vận chuyển tro bay | |
| 7 | Co 78º chịu mài mòn (Wear resistant composite elbow) | 2 | Cái | - Thông số: Ø194x12 - 78º -R=750 - Vật liệu: thép CT3 hoặc tốt hơn, dày 7mm; bên trong phủ ceramic với độ dày ít nhất 12mm - Kiểu lắp ghép: mặt bích (Item: 17; Bản vẽ số F4281S-C0202-302) | Thiết bị đang sử dụng tại Công ty Nhiệt điện Duyên Hải của NSX: Zhejianghuadian environmental protection system engineering Co.,ltd thuộc Hệ thống vận chuyển tro bay | |
| 8 | Co 90º chịu mài mòn (Wear resistant composite elbow) | 4 | Cái | - Thông số: Ø194x(12+7) - 90º - R=750 - Vật liệu: thép CT3 hoặc tốt hơn, dày 7mm; bên trong phủ ceramic với độ dày ít nhất 12mm - Kiểu lắp ghép: mặt bích (Item: 40; Bản vẽ số F4281S-C0501-303) | Thiết bị đang sử dụng tại Công ty Nhiệt điện Duyên Hải của NSX: Zhejianghuadian environmental protection system engineering Co.,ltd thuộc Hệ thống vận chuyển tro bay | |
| 9 | Co 90º chịu mài mòn (Wear resistant composite elbow) | 2 | Cái | - Thông số: Ø219x(12+7) -90º - R=1000 - Vật liệu: thép CT3 hoặc tốt hơn, dày 7mm; bên trong phủ ceramic với độ dày ít nhất 12mm - Kiểu lắp ghép: mặt bích (Item: 22; Bản vẽ số F4281S-C0501-303) | Thiết bị đang sử dụng tại Công ty Nhiệt điện Duyên Hải của NSX: Zhejianghuadian environmental protection system engineering Co.,ltd thuộc Hệ thống vận chuyển tro bay | |
| 10 | Co 90º chịu mài mòn (Wear resistant composite elbow) | 3 | Cái | - Thông số: Ø219x12 -90º - R=1000 - Vật liệu: thép CT3 hoặc tốt hơn, dày 7mm; bên trong phủ ceramic với độ dày ít nhất 12mm - Kiểu lắp ghép: mặt bích (Item: 35; Bản vẽ số F4281S-C0201-303) | Thiết bị đang sử dụng tại Công ty Nhiệt điện Duyên Hải của NSX: Zhejianghuadian environmental protection system engineering Co.,ltd thuộc Hệ thống vận chuyển tro bay | |
| 11 | Co 90º chịu mài mòn (Wear resistant composite elbow) | 8 | Cái | - Thông số: Ø245x(12+7) -90º- R=1000 - Vật liệu: thép CT3 hoặc tốt hơn, dày 7mm; bên trong phủ ceramic với độ dày ít nhất 12mm - Kiểu lắp ghép: mặt bích (Item: 29; Bản vẽ số F4281S-C0501-303) | Thiết bị đang sử dụng tại Công ty Nhiệt điện Duyên Hải của NSX: Zhejianghuadian environmental protection system engineering Co.,ltd thuộc Hệ thống vận chuyển tro bay | |
| 12 | Co 90º chịu mài mòn (Wear resistant composite elbow) | 12 | Cái | - Thông số: Ø245x12 - 90º -R=1000 - Vật liệu: thép CT3 hoặc tốt hơn, dày 7mm; bên trong phủ ceramic với độ dày ít nhất 12mm - Kiểu lắp ghép: mặt bích (Item: 11; Bản vẽ số F4281S-C0201-303) | Thiết bị đang sử dụng tại Công ty Nhiệt điện Duyên Hải của NSX: Zhejianghuadian environmental protection system engineering Co.,ltd thuộc Hệ thống vận chuyển tro bay | |
| 13 | Co 90º | 12 | Cái | - DN25; dày 2,5mm; - Vật liệu SS400 | Thiết bị đang sử dụng tại Công ty Nhiệt điện Duyên Hải của NSX: Asian thuộc Hệ thống nước làm mát mạch kín cho các thiết bị lò hơi và máy nghiền than | |
| 14 | Co uốn nóng 45º | 36 | Cái | - DN80 PN1.0Mpa; R=114 - Material: S35C | Thiết bị đang sử dụng tại Công ty Nhiệt điện Duyên Hải của NSX: Asian thuộc Hệ thống vận chuyển tro bay | |
| 15 | Co uốn nóng 90º | 25 | Cái | - DN100 PN1.0Mpa; R=152 - Material: S35C | Thiết bị đang sử dụng tại Công ty Nhiệt điện Duyên Hải của NSX: Asian thuộc Hệ thống vận chuyển tro bay | |
| 16 | Co uốn nóng 90º | 81 | Cái | - DN125 PN1.0Mpa; R=190 - Material: S35C | Thiết bị đang sử dụng tại Công ty Nhiệt điện Duyên Hải của NSX: Asian thuộc Hệ thống vận chuyển tro bay | |
| 17 | Co uốn nóng 90º | 110 | Cái | - DN50 PN1.0Mpa; R=75 - Material: S35C | Thiết bị đang sử dụng tại Công ty Nhiệt điện Duyên Hải của NSX: Asian thuộc Hệ thống vận chuyển tro bay | |
| 18 | Co uốn nóng 90º | 18 | Cái | - DN65 PN1.0Mpa; R=95 - Material: S35C | Thiết bị đang sử dụng tại Công ty Nhiệt điện Duyên Hải của NSX: Asian thuộc Hệ thống vận chuyển tro bay | |
| 19 | Co uốn nóng 90º | 141 | Cái | - DN80 PN1.0Mpa; R=114 - Material: S35C | Thiết bị đang sử dụng tại Công ty Nhiệt điện Duyên Hải của NSX: Asian thuộc Hệ thống vận chuyển tro bay | |
| 20 | Ngã 3 chống mài mòn (Wear resistant three links) | 4 | Cái | - Vật liệu: thép CT3 hoặc tốt hơn, dày 7mm; bên trong phủ ceramic với độ dày ít nhất 12mm - Tham khảo bản vẽ hệ thống F4281S-C0202-302 và bản vẽ DN150-A-F130S-J03-03-01 đính kèm | Thiết bị đang sử dụng tại Công ty Nhiệt điện Duyên Hải của NSX: Zhejianghuadian environmental protection system engineering Co.,ltd thuộc Hệ thống vận chuyển tro bay | |
| 21 | Ngã 3 chống mài mòn (Wear resistant three links) | 2 | Cái | - Vật liệu: thép CT3 hoặc tốt hơn, dày 7mm; bên trong phủ ceramic với độ dày ít nhất 12mm - Tham khảo bản vẽ hệ thống F4281S-C0202-302 và bản vẽ DN150-B-F130S-J03-03-03 đính kèm | Thiết bị đang sử dụng tại Công ty Nhiệt điện Duyên Hải của NSX: Zhejianghuadian environmental protection system engineering Co.,ltd thuộc Hệ thống vận chuyển tro bay | |
| 22 | Ngã 3 chống mài mòn (Wear resistant three links) | 2 | Cái | - Vật liệu: thép CT3 hoặc tốt hơn, dày 7mm; bên trong phủ ceramic với độ dày ít nhất 12mm - Tham khảo bản vẽ hệ thống F4281S-C0202-302 và bản vẽ DN150-C-F130S-J03-03-04 đính kèm | Thiết bị đang sử dụng tại Công ty Nhiệt điện Duyên Hải của NSX: Zhejianghuadian environmental protection system engineering Co.,ltd thuộc Hệ thống vận chuyển tro bay | |
| 23 | Ống thép | 90 | Mét | - Kích thước: DN25; Dày 2,5mm - Vật liệu SS400 | Thiết bị đang sử dụng tại Công ty Nhiệt điện Duyên Hải của NSX: Asian thuộc Hệ thống nước làm mát mạch kín cho các thiết bị lò hơi và máy nghiền than | |
| 24 | Vòi dầu (oil gun) | 9 | Cái | - Model: XYQ-3/1300 ; - Áp suất dầu: 0.3-1.8 Mpa ; - Áp suất hơi: 0.3-1.3 Mpa; Tham khảo bản vẽ XYQ-3-1300/50 đính kèm | Thiết bị đang sử dụng tại Công ty Nhiệt điện Duyên Hải của NSX: Xuzhou Combustion Control Tech. Co, Ltd. thuộc Hệ thống vòi đốt lò hơi, quạt làm mát sensor | |
| 25 | Tấm phân dòng than | 36 | Bộ | Tham khảo bản vẽ số DH1_DDBSE3-SB_105N6151-6-0 đính kèm | Thiết bị đang sử dụng tại Công ty Nhiệt điện Duyên Hải thuộc Hệ thống vòi đốt lò hơi, quạt làm mát sensor | |
| 26 | Cần đánh lửa (ignition gun) | 10 | Cái | Cần đánh lửa của bộ đánh lửa XDH-20C - Type: SPARK ROD 1.2A1-00; - Model: XDZ-1-4000/18 - L= 4000mm - Đường kính: 18mm | Thiết bị đang sử dụng tại Công ty Nhiệt điện Duyên Hải của NSX: Xuzhou Combustion Control Tech. Co, Ltd. thuộc Hệ thống vòi đốt lò hơi, quạt làm mát sensor | |
| 27 | Kính thủy bao hơi (Sealing Subssembly for double color gauge) | 20 | Bộ | - Model: A1-Si 88412 No.0019 BMA.T.BBK.G - Các phụ kiện kính thủy gồm: + Gioăng chì lõi thép + Tấm mica loại 4 tấm + Tấm mica loại 1 tấm + Amiang chịu nhiệt + Gioăng chì tấm | Thiết bị đang sử dụng tại Công ty Nhiệt điện Duyên Hải của NSX: Changchun Boiler Instrument program- controlling Equipment Co.,Ltd. là Kết cấu bản thể lò hơi | |
| 28 | Ống dẫn quang phát hiện ngọn lửa vòi than | 9 | Cái | - Model: 7819505 1425-08 - Đường kính mặt sáp: Ø102mm - Chiều dài dây quang: L=2900 mm | Thiết bị đang sử dụng tại Công ty Nhiệt điện Duyên Hải của NSX: Forney thuộc Hệ thống vòi đốt lò hơi, quạt làm mát sensor | |
| 29 | Ống khí nén bằng inox | 34 | Ống | - Chiều dài ống: 6m - Đường kính ống Ø8; - Độ dày ống: 1.5mm - Odering Number: SS-T8M-S-1,5M-6ME; | Thiết bị đang sử dụng tại Công ty Nhiệt điện Duyên Hải của NSX: Swagelok thuộc Hệ thống vận chuyển tro bay | |
| 30 | Bẫy hơi (Steam trap) | 4 | Cái | - Type: CS49H-25 - DN: 25mm; PN: 2.5 Mpa, t ≥ 400 độ C - Enconnection: Flanged End PN25 | Thiết bị đang sử dụng tại Công ty Nhiệt điện Duyên Hải của NSX: Quingdao Power Station Valve Co.,Ltd thuộc Hệ thống hơi tự dùng (bao gồm thiết bị gian lò) | |
| 31 | Bẫy hơi (Steam trap) | 2 | Cái | - Type: TD42F-64C - DN25mm, Pn: 6.4Mpa, t ≥ 400 độ C - Enconnection: Flanged End PN25 | Thiết bị đang sử dụng tại Công ty Nhiệt điện Duyên Hải của NSX: Quingdao Power Station Valve Co.,Ltd thuộc Hệ thống hơi tự dùng (bao gồm thiết bị gian lò) | |
| 32 | Bộ seal làm kín trao đổi nhiệt dạng tấm (Seal kit) | 2 | Bộ | Plate Heat Exchanger - Type: J107-MGS-10/5 - Design Pressure: 10 Bar(g) - Design Temp (hot side/cold side): 100ºC/0ºC - Test pressure: 15 Bar (g) Tham khảo bản vẽ DH1_DDBSE3_SB_(WCE)D600K-720000C đính kèm | Thiết bị đang sử dụng tại Công ty Nhiệt điện Duyên Hải của NSX: SPX Flow technologyco, Ltd thuộc Hệ thống dầu bôi trơn và dầu kích tuabin chính | |
| 33 | Co 45 độ | 8 | Cái | - Vật liệu: Inox 316 - Kích thước: DN125; OD 141,3 x 5,6; | Thiết bị đang sử dụng tại Công ty Nhiệt điện Duyên Hải của NSX: Asian thuộc Hệ thống bơm bi làm sạch ống bình ngưng | |
| 34 | Co 90 độ | 6 | Cái | - Kích thước: 3/4" – SCH10 - Vật liệu: Inox SUS316 | Thiết bị đang sử dụng tại Công ty Nhiệt điện Duyên Hải của NSX: Asian thuộc Hệ thống bơm bi làm sạch ống bình ngưng | |
| 35 | Co 90 độ | 24 | Cái | - Vật liệu: Inox 316 - Kích thước: DN100; SCH30 | Thiết bị đang sử dụng tại Công ty Nhiệt điện Duyên Hải của NSX: Asian thuộc Hệ thống bơm bi làm sạch ống bình ngưng | |
| 36 | Co 90 độ | 22 | Cái | - Vật liệu: Inox SUS316 - Kích thước: DN125; SCH30 | Thiết bị đang sử dụng tại Công ty Nhiệt điện Duyên Hải của NSX: Asian thuộc Hệ thống bơm bi làm sạch ống bình ngưng | |
| 37 | Đĩa xích (chủ động) lưới quay rác DH1 | 2 | Cái | Bản vẽ DH1-SCCN-TUABIN-03 đính kèm | Thiết bị đang sử dụng tại Công ty Nhiệt điện Duyên Hải thuộc Hệ thống nước làm mát tuần hoàn chính | |
| 38 | Đĩa xích (bị động) lưới quay rác DH1 | 2 | Cái | Bản vẽ DH1-SCCN-TUABIN-02 đính kèm | Thiết bị đang sử dụng tại Công ty Nhiệt điện Duyên Hải thuộc Hệ thống nước làm mát tuần hoàn chính | |
| 39 | Gioăng cao su làm kín các tấm chắn bộ trao đổi nhiệt | 2 | Bộ | - Seal kit (Plate Heat Exchanger) - Type: NT150S-CD-10-65 - Serial No: SO130266-04 - Min/Max design Pressure: 0/10 Bar(g)- Min/Max design Temp: 0/100ºC Test pressure: 16 Bar (g)- a(max/min): 237-231 | Thiết bị đang sử dụng tại Công ty Nhiệt điện Duyên Hải của NSX: GEA Ecoflex co.ltd thuộc Hệ thống nước làm mát cuộn dây stator mý phát | |
| 40 | Ống dầu thủy lực | 28 | Ống | - 901AT-ϕ8I-28Mpa GB/T3683 Q/XXC016 - Đường kính ngoài 18mm, dài 400mm, 2 đầu rắc co ren trong ID 14.5mm x16G | Thiết bị đang sử dụng tại Công ty Nhiệt điện Duyên Hải của NSX: Shaanxi Taidi Rubber Products Co., Ltd. thuộc Hệ thống nước làm mát tuần hoàn chính | |
| 41 | Ống dầu thủy lực | 4 | Cái | - Dài 6 mét, ống ID 1-1/2 inch, DN38 - bấm đầu ren trong ren bước 2 - Áp suất 25MPa. | Thiết bị đang sử dụng tại Công ty Nhiệt điện Duyên Hải của NSX: Vitillo thuộc Hệ thống dầu điều khiển van bướm đầu thoát bơm tuần hoàn 1A/1B | |
| 42 | Ống đúc | 42 | Mét | - Kích thước: DN100, OD114,3x5,6mm; SCH30 - Vật liệu: Inox 316 | Thiết bị đang sử dụng tại Công ty Nhiệt điện Duyên Hải thuộc Hệ thống bơm bi làm sạch ống bình ngưng | |
| 43 | Ống đúc | 62 | Mét | - Kích thước: DN125, OD141,3x5,6mm; SCH30 - Vật liệu: Inox 316 | Thiết bị đang sử dụng tại Công ty Nhiệt điện Duyên Hải thuộc Hệ thống bơm bi làm sạch ống bình ngưng | |
| 44 | Ống giảm | 2 | Cái | - Vật liệu: Inox 316 - Kích thước: DN125-DN100 (NPS5"-4"); SCH30 | Thiết bị đang sử dụng tại Công ty Nhiệt điện Duyên Hải thuộc Hệ thống bơm bi làm sạch ống bình ngưng | |
| 45 | Ống đúc | 12 | Mét | - Vật liệu: Inox 316 - Kích thước: 3/4'' x 2,11mm | Thiết bị đang sử dụng tại Công ty Nhiệt điện Duyên Hải thuộc Hệ thống bơm bi làm sạch ống bình ngưng | |
| 46 | Ống nhựa mềm có gân | 50 | Mét | - Đường kính: 21mm, bề dày 1.8mm, tỷ trọng 7.8kg/cuộn ( chiều dài cuộn ống: 45m) | Thiết bị đang sử dụng tại Công ty Nhiệt điện Duyên Hải thuộc Hệ thống nước ngưng | |
| 47 | Ống Stainless steel Seamless Tubing | 234 | Mét | - Kích thước: OD:1/2", wall thickness:0.109" - Vật liệu SUS 316 - Order No: SS-T8FK-SH-109-6M-S, - Pressure rating:1034 Bar Tham khảo tài liệu kỹ thuật đính kèm | Thiết bị đang sử dụng tại Công ty Nhiệt điện Duyên Hải của NSX: Swagelok thuộc Hệ thống dầu điều khiển bypass cao áp | |
| 48 | Seal kit (Plate Heat exchanger) | 1 | Bộ | - Type: N35-MGS-10/3 - Serial No: HES-85070003607 | Thiết bị đang sử dụng tại Công ty Nhiệt điện Duyên Hải của NSX: PX Shanghai thuộc Hệ thống dầu bôi trơn tuabin bơm cấp (BFPT 1A/1B) | |
| 49 | Seal kit (Plate Heat Exchanger | 1 | Bộ | - Type: N35-MGS-10/3 - Serial No: HES-85070003608. | Thiết bị đang sử dụng tại Công ty Nhiệt điện Duyên Hải của NSX: PX Shanghai thuộc Hệ thống dầu bôi trơn tuabin bơm cấp (BFPT 1A/1B) | |
| 50 | Seal kit (Plate Heat Exchanger | 1 | Bộ | - Type: N35-MGS-10/3 - Serial No: HES-85070003610. | Thiết bị đang sử dụng tại Công ty Nhiệt điện Duyên Hải của NSX: PX Shanghai thuộc Hệ thống dầu bôi trơn tuabin bơm cấp (BFPT 1A/1B) | |
| 51 | Seal kit (Plate Heat Exchanger | 1 | Bộ | - Type: N35-MGS-10/3 - Serial No: HES-85070003609. | Thiết bị đang sử dụng tại Công ty Nhiệt điện Duyên Hải của NSX: PX Shanghai thuộc Hệ thống dầu bôi trơn tuabin bơm cấp (BFPT 1A/1B) | |
| 52 | Cáp mở rộng | 2 | Cái | - Type: EA402; MFR: S3960; - ORDER: 5793372/90; - SER: A035897; - PMR: 913-402-000-013; - DMF: 112017; A1-E090-F0-G000; | Thiết bị đang sử dụng tại Công ty Nhiệt điện Duyên Hải của NSX: Meggitt thuộc Bản thể tuabin | |
| 53 | LVDT | 1 | Cái | DET200A; Range: 0-350mm; | Thiết bị đang sử dụng tại Công ty Nhiệt điện Duyên Hải của NSX: Shizhong thuộc Hệ thống hơi trích tuabine | |
| 54 | Màng van 1 chiều tái lạnh | 1 | Cái | - Màng van cao su - Kích thước: Φ19xΦ358x62x2.5mm | Thiết bị đang sử dụng tại Công ty Nhiệt điện Duyên Hải thuộc Hệ thống hơi chính, hơi tái nhiệt, bypass (Van stop, van điều chỉnh,…) | |
| 55 | Bơm mỡ tự động | 3 | Cái | - Model: BEKA-MAX EP1 - Dung tích bình chứa: 4kg - Điện áp 12/24V DC or 115/230V AC - Đầu ra: 6 - Định lượng tối đa cho 1 đầu ra: 1,8cm3/min - Áp suất tối đa: 280bar - Tính năng bổ sung: Tích hợp tùy chọn hẹn giờ điều khiển bơm tốc độ thấp | Thiết bị đang sử dụng tại Công ty Nhiệt điện Duyên Hải của NSX: Beka thuộc Máy đánh phá đống A | |
| 56 | Ống chữ T | 6 | Cái | - Vật liệu: Inox 316 - Kính thước: DN32mm, PN1.0MPa, - Độ dày: 0,109 inch (2,769 mm) theo tiêu chuẩn SCH10 | Thiết bị đang sử dụng tại Công ty Nhiệt điện Duyên Hải thuộc Hệ thống cung cấp NH3 xử lý NOx khói lò | |
| 57 | Co 90 độ | 12 | Cái | - Vật liệu: Inox 316 - Kích thước: DN15, độ dày theo tiêu chuẩn SCH80 | Thiết bị đang sử dụng tại Công ty Nhiệt điện Duyên Hải thuộc Hệ thống xử lý hóa chất nước lò | |
| 58 | Co 90 độ | 2 | Cái | - Vật liệu: Inox 316 - Kích thước: DN20mm, PN1.0Mpa - Độ dày 0,083 inch (2,108 mm) theo tiêu chuẩn SCH10 | Thiết bị đang sử dụng tại Công ty Nhiệt điện Duyên Hải thuộc Hệ thống cung cấp NH3 xử lý NOx khói lò | |
| 59 | Co 90 độ | 1 | Cái | - Vật liệu: Inox 316 - Kích thước: DN250 - Độ dày 0,165 inch (4,191 mm) theo tiêu chuẩn SCH10 | Thiết bị đang sử dụng tại Công ty Nhiệt điện Duyên Hải thuộc Hệ thống Sản xuất NaOCl từ nước biển | |
| 60 | Co 90 độ | 6 | Cái | - Vật liệu: Inox 316 - Kích thước: DN32mm, PN1.0Mpa - Độ dày 0,109 inch (2,769 mm) theo tiêu chuẩn SCH10 | Thiết bị đang sử dụng tại Công ty Nhiệt điện Duyên Hải thuộc Hệ thống cung cấp NH3 xử lý NOx khói lò | |
| 61 | Co 90 độ | 44 | Cái | - Kích thước: 1/2'' - Vật liệu: Inox 304 - Kiểu lắp: ren trong | Thiết bị đang sử dụng tại Công ty Nhiệt điện Duyên Hải thuộc Hệ thống dập bụi | |
| 62 | Co 90 độ | 4 | Cái | - Vật liệu: Inox 316 - Kích thước: OD 22mm - Tube wall: 2mm áp suất làm việc 30MPa | Thiết bị đang sử dụng tại Công ty Nhiệt điện Duyên Hải thuộc Hệ thống xử lý hóa chất nước lò | |
| 63 | Co 90 độ | 4 | Cái | - Vật liệu: Inox 316 - Kích thước: OD 26mm - Tube wall: 2mm áp suất làm việc 30MPa | Thiết bị đang sử dụng tại Công ty Nhiệt điện Duyên Hải thuộc Hệ thống xử lý hóa chất nước lò | |
| 64 | Co nối thẳng (1 đầu nối nhanh 1 đầu ren ngoài) | 55 | Cái | - Kích thước: Ø8 ren 10 - Chất liệu: đồng thau - Đầu cắm nhựa cứng - Kiểu dáng thẳng ren trong - Áp suất: 0.1-0.10 MPa ~ (1kg-15kg) | Thiết bị đang sử dụng tại Công ty Nhiệt điện Duyên Hải thuộc Hệ thống dập bụi | |
| 65 | Côn thu Inox 316 | 1 | Cái | - Kích thước: Dn300/250 - Độ dày 0,165 in (4,191 mm) theo tiêu chuẩn SCH10 | Thiết bị đang sử dụng tại Công ty Nhiệt điện Duyên Hải thuộc Hệ thống Sản xuất NaOCl từ nước biển | |
| 66 | Gầu múc lấy mẫu | 16 | Bộ | - Model: TD100L-00 - Kích thước: A= 138mm, B=120mm, C=88mm, t=1,5mm - Vật liệu: inox 304 Tham khảo tài liệu kỹ thuật đính kèm | Thiết bị đang sử dụng tại Công ty Nhiệt điện Duyên Hải của NSX: Sanwei thuộc Hệ thống lấy mẫu than | |
| 67 | Lọc chữ Y | 28 | Cái | - Kích thước: 1/2'' - Vật liệu: Inox 304 - Kiểu lắp: Kết nối ren - Áp suất: 10bar | Thiết bị đang sử dụng tại Công ty Nhiệt điện Duyên Hải thuộc Hệ thống dập bụi | |
| 68 | Lọc chữ Y | 4 | Cái | - Kích thước: DN15, PN=1 Mpa - Kiều lắp ren trong - Vật liệu: Inox 316 | Thiết bị đang sử dụng tại Công ty Nhiệt điện Duyên Hải thuộc Hệ thống lọc bụi | |
| 69 | Lọc chữ Y | 2 | Cái | - Kích thước: DN25, PN=1 Mpa - Kiều lắp ren trong - Vật liệu: Inox 316 | Thiết bị đang sử dụng tại Công ty Nhiệt điện Duyên Hải thuộc Hệ thống lọc bụi | |
| 70 | Lọc chữ Y | 1 | Cái | - Kích thước: DN40, PN4.0MPa, Body: WCB, - Khoảng cách 2 mặt bích 195mm | Thiết bị đang sử dụng tại Công ty Nhiệt điện Duyên Hải thuộc Hệ thống cung cấp NH3 xử lý NOx khói lò | |
| 71 | Lọc chữ Y | 1 | Cái | - Kích thước: DN65, PN1.6MPa, Body: WCB, - Khoảng cách 2 mặt bích 256mm | Thiết bị đang sử dụng tại Công ty Nhiệt điện Duyên Hải thuộc Hệ thống cung cấp NH3 xử lý NOx khói lò | |
| 72 | Lọc chữ Y | 1 | Cái | - Kích thước: DN80, PN2.5MPa, Body: WCB, - Khoảng cách 2 mặt bích 276mm | Thiết bị đang sử dụng tại Công ty Nhiệt điện Duyên Hải thuộc Hệ thống cung cấp NH3 xử lý NOx khói lò | |
| 73 | Mặt bích DN 6 Inch | 1 | Cái | - PN 9 Bar - Mặt bích gồm 8 lỗ bu lông M16 | Thiết bị đang sử dụng tại Công ty Nhiệt điện Duyên Hải thuộc Hệ thống Sản xuất NaOCl từ nước biển | |
| 74 | Nhông sên bị động máy tách sắt | 2 | Cái | Theo bản vẽ DH1-PXSCCN-HTVTS-số thứ tự 02 đính kèm | Thiết bị đang sử dụng tại Công ty Nhiệt điện Duyên Hải thuộc Hệ thống máy tách sắt | |
| 75 | Nhông sên chủ động máy tách sắt | 2 | Cái | Theo bản vẽ DH1-HTVTS - số thứ tự 01 đính kèm | Thiết bị đang sử dụng tại Công ty Nhiệt điện Duyên Hải thuộc Hệ thống máy tách sắt | |
| 76 | Ống dẫn mỡ | 44 | Mét | - Kích thước OD=8mm, ID=5mm - Áp suất hoạt động: 10 kg/cm2 - Áp suất biến dạng: 27,5 kg/cm2 - Nhiệt độ hoạt động: -20 đến +60 độ C - Vật liệu ống: PU (Polyurethane) - Màu sắc: đỏ | Thiết bị đang sử dụng tại Công ty Nhiệt điện Duyên Hải thuộc Hệ thống dập bụi Máy đánh phá đống A | |
| 77 | Ống dẫn nước | 1 | Sợi | - Loại: HANA-FLEX HD 140 EN853 1SN 38 WP 50BAR 4Q13 - Đầu ren: IDØ45,2 x 11G (2 đầu nối tang cáp) - Chiều dài: 150 mét/sợi | Thiết bị đang sử dụng tại Công ty Nhiệt điện Duyên Hải thuộc Máy đánh phá đống A | |
| 78 | Ống Inox 316 | 2 | Mét | - Kích thước: DN250 - Độ dày 0,165 in (4,191 mm) theo tiêu chuẩn SCH10 | Thiết bị đang sử dụng tại Công ty Nhiệt điện Duyên Hải thuộc Hệ thống Sản xuất NaOCl từ nước biển | |
| 79 | Ống Inox 316 | 50 | Mét | - Kích thước: DN32mm, PN1.0MPa - Độ dày 0,109 in (2,769 mm) theo tiêu chuẩn SCH10 | Thiết bị đang sử dụng tại Công ty Nhiệt điện Duyên Hải thuộc Hệ thống cung cấp NH3 xử lý NOx khói lò | |
| 80 | Ống Inox 316 | 4 | Mét | - Kích thước: OD 22mm -Tube wall: 2mm, áp suất làm việc 30MPa | Thiết bị đang sử dụng tại Công ty Nhiệt điện Duyên Hải thuộc Hệ thống xử lý hóa chất nước lò | |
| 81 | Ống Inox 316 | 22 | Mét | - Kích thước: OD 26mm - Tube wall: 2mm, áp suất làm việc 30MPa | Thiết bị đang sử dụng tại Công ty Nhiệt điện Duyên Hải thuộc Hệ thống xử lý hóa chất nước lò | |
| 82 | Ống Inox 316 | 200 | Mét | - Kích thước: OD18mm - Tube wall: 2mm, áp suất làm việc 30MPa | Thiết bị đang sử dụng tại Công ty Nhiệt điện Duyên Hải thuộc Hệ thống xử lý hóa chất nước lò | |
| 83 | Ống Inox 316 | 20 | Mét | - Tube OD: 12mm; Tube Wall: 1.5 mm - Material: inox 316 - Working Pressure at 600°F (315°C): 280.5 Bar. - Ordering Number: SS-T12M-S-1,5M-6ME. | Thiết bị đang sử dụng tại Công ty Nhiệt điện Duyên Hải của NSX: Swagelok thuộc Hệ thống lấy mẫu và phân tích hơi- nước lò turbine | |
| 84 | Ống Inox 316 | 100 | Mét | - Tube OD: 14mm; Tube ID: 10 mm; Tube Wall: 2mm; - Material: inox 316 - Max Pressure: 1.0MPa | Thiết bị đang sử dụng tại Công ty Nhiệt điện Duyên Hải của NSX: Swagelok thuộc Hệ thống lấy mẫu và phân tích hơi- nước lò turbine | |
| 85 | Ống Inox 316 | 20 | Mét | - Tube OD: 8mm; Tube Wall: 1.5 mm - Material: inox 316 - Working Pressure at 600°F (315°C): 520 Bar. - Ordering Number: SS-T8M-S-1,5M-6ME. | Thiết bị đang sử dụng tại Công ty Nhiệt điện Duyên Hải của NSX: Swagelok thuộc Hệ thống lấy mẫu và phân tích hơi- nước lò turbine | |
| 86 | Ống Inox 316 | 6 | Mét | Kích thước: DN15, độ dày theo tiêu chuẩn SCH80 | Thiết bị đang sử dụng tại Công ty Nhiệt điện Duyên Hải của NSX: Swagelok thuộc Hệ thống xử lý hóa chất nước lò | |
| 87 | Ống Inox 304 | 120 | Mét | - Kích thước: Ø12x1,5 mm - Ordering number: SS-T12M-S-1,5M-6ME | Thiết bị đang sử dụng tại Công ty Nhiệt điện Duyên Hải của NSX: Swagelok thuộc Máy đánh phá đống A | |
| 88 | Ống thủy đầu vào | 5 | Cái | - Chiều dài 380mm, đường kính 55.5mm, dung tích 0.8L - Vật liệu: EDPM lõi thép - Lắp ren, bước ren ID13.7x18G | Thiết bị đang sử dụng tại Công ty Nhiệt điện Duyên Hải thuộc Hệ thống xử lý hóa chất nước lò | |
| 89 | Ống thủy lực | 2 | Ống | - 02 lớp - Kích thước: OD26mm,40Mpa - Chiều dài: 6 mét/ ống - Vật liệu: EDPM lõi thép, 2 lớp - Đầu nối thẳng Female: M18x1,5mm - Đầu nối co 90 độ Female: M18x1,5mm | Thiết bị đang sử dụng tại Công ty Nhiệt điện Duyên Hải thuộc Hệ thống băng tải (Từ cảng vào Bunker) | |
| 90 | Ống Inox 316 | 20 | Mét | - Kích thước: DN20mm, PN1.0MPa - Độ dày 0,083 in (2,108 mm) theo tiêu chuẩn SCH10 | Thiết bị đang sử dụng tại Công ty Nhiệt điện Duyên Hải thuộc Hệ thống cung cấp NH3 xử lý NOx khói lò | |
| 91 | Coupling JS109 | 2 | Cái | YA60/YA80 Tham khảo tài liệu kỹ thuật đính kèm | Thiết bị đang sử dụng tại Công ty Nhiệt điện Duyên Hải thuộc Hệ thống lấy mẫu than | |
| 92 | Shaft Sleeve | 2 | Cái | - Mã số: NO. 17 - Material: SiC - Mã bản vẽ: F84-216H4BM-0204SS1-BV-T đính kèm | Thiết bị đang sử dụng tại Công ty Nhiệt điện Duyên Hải của NSX: DALIAN TEIKOKU CANNED MOTOR PUMP CO.,LTD thuộc Hệ thống sản xuất khí Hydro | |
| 93 | Bình tích áp | 2 | Cái | - Model: TZ621 - L=200mm,ϕ89, V=1.0L - Max Pressure: 22MPa | Thiết bị đang sử dụng tại Công ty Nhiệt điện Duyên Hải của NSX: Suzhou Zhongxin Power Technology Co., LTD thuộc Hệ thống xử lý hóa chất nước lò | |
| 94 | Bộ làm mát mẫu thứ cấp (lò xo dài) | 7 | Bộ | Gia công theo bản vẽ DH3-SCCN-TUABIN-01 đính kèm | Thiết bị đang sử dụng tại Công ty Nhiệt điện Duyên Hải thuộc Hệ thống lấy mẫu và phân tích hơi- nước lò turbine | |
| 95 | Bộ làm mát sơ cấp | 11 | Cái | Gia công theo bản vẽ DH1-SCCN-TUABIN-01 đính kèm | Thiết bị đang sử dụng tại Công ty Nhiệt điện Duyên Hải thuộc Hệ thống lấy mẫu và phân tích hơi- nước lò turbine | |
| 96 | Bộ làm mát thứ cấp (lò xo ngắn) | 4 | Bộ | Gia công theo bản vẽ DH3-SCCN-TUABIN-02 đính kèm | Thiết bị đang sử dụng tại Công ty Nhiệt điện Duyên Hải thuộc Hệ thống lấy mẫu và phân tích hơi- nước lò turbine | |
| 97 | Bộ lọc áp lực cao | 6 | Bộ | - Type: ZL92218861.0 - Pressure: 4-32Mpa - Max temperature: 120°C, Body: CF8 | Thiết bị đang sử dụng tại Công ty Nhiệt điện Duyên Hải của NSX: Handwheel thuộc Hệ thống lấy mẫu và phân tích hơi- nước lò turbine | |
| 98 | Bộ trao đổi ion | 5 | Bộ | - Cột trao đổi cation: phụ kiện thiết bị đo độ dẫn AC221 - Vật liệu cột: Acrylic - Chiều dài cột: 62 cm - Đường kính ngoài: 55 mm - Đường kính trong: 41 mm - Chiều dài tổng cộng (bao gồm ren 2 đầu): 69 cm | Thiết bị đang sử dụng tại Công ty Nhiệt điện Duyên Hải của NSX: ABB thuộc Hệ thống lấy mẫu và phân tích hơi- nước lò turbine | |
| 99 | EMERGENCY SHOWER W/ EYE-FACE WASH | 2 | Bộ | Type: SE-603 | Thiết bị đang sử dụng tại Công ty Nhiệt điện Duyên Hải của NSX: SPEAKMAN thuộc Hệ thống cung cấp NH3 xử lý NOx khói lò | |
| 100 | Xylanh khí nén tác động kép | 1 | Bộ | - Model: CP611H-N-FA-400X1100 - Đường kính xylanh: φ400 - Chiều dài xylanh: 1302 mm; - Đường kính trực ty: φ90 mm; - Hành trình: 1100 mm - Áp suất làm việc: 0.2 MPa ~ 1.0 Mpa; - Nhiệt độ làm việc: 5-120 degC; - Tốc độ làm việc: 50-500 mm/s | Thiết bị đang sử dụng tại Công ty Nhiệt điện Duyên Hải của NSX: Konan Electric Co.,L td thuộc Hệ thống thải xỉ đáy lò hơi | |
| 101 | Xy lanh liền động cơ | 1 | Cái | - Loại GSDYT 350-30A-XC - Tốc độ: 22 mm/s - Lực kéo: 30 kN - Motor 1.1 kW/380V-50 Hz; | Thiết bị đang sử dụng tại Công ty Nhiệt điện Duyên Hải của NSX: Tangshan thuộc Máy đánh phá đống A | |
| 102 | Xylanh đóng, mở và dây thủy lực | 1 | Cái | - Model: CDL1/MP5/63/45/590/D1X/B1CFUMWW - Áp xuất: 16 Mpa | Thiết bị đang sử dụng tại Công ty Nhiệt điện Duyên Hải của NSX: Rexroth thuộc Đại tu ống xuống than các tháp chuyển tiếp theo tuyến băng tải A (T0,T1,T2,T4,T5,T6) | |
| 103 | Xylanh thủy lực (Electro-Hydraulic Thrust Bar) | 2 | Cái | -Model: DYTZ 1000-850/5 -Rating driving speed: 50mm/s -Rating driving distance: 850mm | Thiết bị đang sử dụng tại Công ty Nhiệt điện Duyên Hải của NSX: Rexroth thuộc Đại tu ống xuống than các tháp chuyển tiếp theo tuyến băng tải A (T0,T1,T2,T4,T5,T6) | |
| 104 | Khớp nối giãn nở DN200 | 27 | Cái | - Item No: 28 - Mã bản vẽ hệ thống F2281S-C0501-303 và bản vẽ chi tiết DH1-SCCN-LH-01 đính kèm | Thiết bị đang sử dụng tại Công ty Nhiệt điện Duyên Hải của NSX: Huadian thuộc Hệ thống vận chuyển tro bay | |
| 105 | Khớp nối giãn nở DN200/225 | 8 | Cái | - Item No: 24 - Mã bản vẽ hệ thống F2281S-C0501-303 và bản vẽ DH1-SCCN-LH-02 đính kèm | Thiết bị đang sử dụng tại Công ty Nhiệt điện Duyên Hải của NSX: Huadian thuộc Hệ thống vận chuyển tro bay | |
| 106 | Khớp nối giãn nở DN225 | 20 | Cái | - Item No: 23 - Mã bản vẽ hệ thống F2281S-C0501-303 và bản vẽ chi tiết DH1-SCCN-LH-03 đính kèm | Thiết bị đang sử dụng tại Công ty Nhiệt điện Duyên Hải của NSX: Huadian thuộc Hệ thống vận chuyển tro bay | |
| 107 | Khớp nối giãn nở DN225/250 | 1 | Cái | - Item No: 12 - Mã bản vẽ hệ thống: F2281S-C0501-303 và bản vẽ chi tiết DH1-SCCN-LH-04 đính kèm | Thiết bị đang sử dụng tại Công ty Nhiệt điện Duyên Hải của NSX: Huadian thuộc Hệ thống vận chuyển tro bay | |
| 108 | Khớp nối giãn nở DN250 | 12 | Cái | - Item No: 18 - Mã bản vẽ hệ thống F2281S-C0501-303 và bản vẽ chi tiết DH1-SCCN-LH-05 đính kèm | Thiết bị đang sử dụng tại Công ty Nhiệt điện Duyên Hải của NSX: Huadian thuộc Hệ thống vận chuyển tro bay | |
| 109 | Thanh cào xỉ (Scrape bars) | 125 | Thanh | - Thân thanh cào: + Dài: 1800 mm tính từ tâm của Plug- in; + Chiều cao: 232 mm; + Bề rộng: 92 mmm; + Hai mặt làm bằng thép chịu mòn XAR 500. (Tham khảo hình ảnh đính kèm) - Plug- in attachment: 34x136 SSRF. Thân thanh cào và Plug- in được tổ hợp với nhau bằng phương pháp hàn. | Thiết bị đang sử dụng tại Công ty Nhiệt điện Duyên Hải của NSX: Heko thuộc Hệ thống thuyền xỉ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.84E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.4E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét bao gồm:
- Tương tự về chủng loại, tính chất:
+ Hàng hóa thuộc hợp đồng tương tự là vật tư, thiết bị cơ khí cho các nhà máy điện.
- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:
+ Bản chụp hợp đồng;
+ Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về khối lượng và giá trị thực hiện đã kê khai. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp thêm các tài liệu như hóa đơn hoặc các bảng sao kê giao dịch thanh toán của ngân hàng... để làm rõ thêm.
Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 8.600.000.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian có mặt để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 48 (bốn mươi tám) giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi