Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210623815-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/06/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sơn La |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210616378 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-10 08:40:00 đến ngày 2021-06-23 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,613,613,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,500,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO NHÀ 2 TẦNG 8 PHÒNG | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8404 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219,6504 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,2667 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,6379 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 331,5838 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 331,5838 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,6682 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,6682 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420,1963 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280,1309 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,4019 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,8865 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 504,8506 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216,3646 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 564,6779 | m2 |
| 16 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,5081 | m2 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1405 | m3 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,541 | m3 |
| 19 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,4975 | m3 |
| 20 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8994 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,4362 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,4362 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9471 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0288 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9271 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2661 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2628 | tấn |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1959 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1428 | m3 |
| 31 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | m2 |
| 32 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8404 | 100m2 |
| 33 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219,6504 | m2 |
| 34 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM PCB30 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219,6504 | m2 |
| 35 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,2667 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 331,5838 | m2 |
| 37 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280,1309 | m2 |
| 38 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,6682 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,8865 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216,3646 | m2 |
| 41 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 751,7801 | m2 |
| 42 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 735,9207 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 586,1091 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360,9193 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.146,5561 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.288,173 | m2 |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,6379 | m2 |
| 48 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 564,6779 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 564,6779 | m2 |
| 50 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước 500x120mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,6056 | m2 |
| 51 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,5081 | m2 |
| 52 | Thay thế ô kính cửa bị hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m2 |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.000 | m |
| 58 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 59 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 60 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.000 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 63 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 64 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 65 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 66 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 67 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 68 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 69 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 70 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 71 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 74 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 75 | Tủ điện phòng 3-6module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 76 | Mặt áp tô mát + mặt bảng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 77 | Đế âm áp tô mát + bảng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 78 | Tủ điện bằng tôn cách điện 300x400150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hộp |
| 79 | Gía đón điện thép góc L50x50x5 L=0.9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 80 | Cọc tiếp địa L63x63x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 81 | Thép dẹt 50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 82 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | sứ |
| 83 | Bình cứu hoả MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bình |
| 84 | bảng nội quy + tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 85 | Hộp nhôm đựng bình cứu hoả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 86 | Dây VGA L=15m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 87 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m3 |
| 88 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m3 |
| 89 | Lắp đặt khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6 | m |
| 90 | Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6 | m |
| 91 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,24 | m2 |
| 92 | Rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 93 | Ống lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 94 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 95 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 97 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6391 | 100m2 |
| 98 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2122 | 100m2 |
| B | CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,35 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 440,9964 | m2 |
| 4 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6437 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,0498 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,0498 | m3 |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,35 | m2 |
| 8 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM PCB30 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,35 | m2 |
| 9 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 440,9964 | m2 |
| 12 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước 500x120mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,1064 | m2 |
| 13 | Rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 14 | Ống lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 16 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 18 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1881 | m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2376 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1202 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4098 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4098 | m2 |
| C | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.538,57 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,857 | m3 |
| 3 | Lát sân bằng gạch Terazzo 400x400mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.538,57 | m2 |
| 4 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,6999 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,6999 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,6999 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m3 |
| 8 | Rải bạt rứa đổ bê tông nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m3 |
| 10 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,0768 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4154 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,9267 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,6912 | m2 |
| 14 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,368 | m2 |
| 15 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,2688 | m2 |
| 16 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,45 | m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,65 | m3 |
| 18 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5 | m3 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | m3 |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,84 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,1 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m2 |
| 23 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,4 | m2 |
| 24 | Chặt cây và xử lý thân cành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cây |
| 25 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0848 | 100m3 |
| 26 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1995 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2267 | 100m3 |
| 28 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5612 | m3 |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,086 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,086 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8976 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7184 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0732 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9027 | tấn |
| 35 | Lát gạch ô thoáng kè bằng gạch bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m2 |
| 36 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m2 |
| 37 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,88 | m3 |
| 38 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m3 |
| 39 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m3 |
| 40 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,392 | m3 |
| 41 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan nắp rãnh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,368 | m3 |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2554 | 100m2 |
| 43 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2211 | tấn |
| 44 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 50 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m2 |
| 45 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,2 | m2 |
| 46 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cấu kiện |
| D | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,47 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,032 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ hệ thống điện nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| 9 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,752 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,752 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,752 | m3 |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,258 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5048 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6143 | m3 |
| 15 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB30, cát vàng, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7296 | m3 |
| 16 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5632 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7056 | m3 |
| 18 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0943 | m3 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4585 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2235 | 100m2 |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2961 | tấn |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0763 | 100m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4176 | m3 |
| 25 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,5489 | m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6185 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1664 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1356 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3356 | m3 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0649 | tấn |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1184 | 100m2 |
| 33 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0747 | tấn |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6666 | m2 |
| 35 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1714 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,12 | m2 |
| 37 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5247 | 100m2 |
| 38 | Tôn úp nóc + tôn bo diềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,86 | m |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3727 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0989 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0062 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0572 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4601 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1212 | m3 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0078 | tấn |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0165 | 100m2 |
| 47 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6556 | m3 |
| 48 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1582 | m3 |
| 49 | Thép hình sơn tổng hợp hoa sắt ô thoáng cả sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,1296 | kg |
| 50 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,0335 | m2 |
| 51 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3222 | m2 |
| 52 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,5834 | m2 |
| 53 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6 | m2 |
| 54 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,15 | m2 |
| 55 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước 300x600mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,066 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,2388 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,7935 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,2074 | m2 |
| 59 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,61 | m |
| 60 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,564 | m2 |
| 61 | Đắp VXM vuốt lòng máng chống ngấm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 62 | Cửa đi thép sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,96 | m2 |
| 63 | Khuôn cửa đơn sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 64 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 65 | Cửa đi khuôn nhôm kính mờ (đã bao gồm lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,66 | m2 |
| 66 | Khóa cửa nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 67 | Vách ngăn Composite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| 68 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,406 | m3 |
| 69 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,03 | m3 |
| 70 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4133 | m3 |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1199 | m3 |
| 72 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0534 | 100m2 |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1659 | tấn |
| 74 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,777 | m3 |
| 75 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0684 | tấn |
| 76 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0381 | 100m2 |
| 77 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cấu kiện |
| 78 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1019 | m3 |
| 79 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,314 | m2 |
| 80 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,314 | m2 |
| 81 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7433 | m2 |
| 82 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 83 | Lắp đặt đèn Compact | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 84 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 85 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 87 | Đế âm bảng điện + aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 88 | Mặt bảng điện + Mặt aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 92 | Giá đón điện bằng thép góc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 94 | Lắp đặt chậu rửa Lavabol 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 95 | Lắp đặt vòi rửa lavabol 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 96 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 98 | Lắp đặt vòi xịt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 99 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 100 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 101 | Lắp đặt vòi xả tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 102 | Lắp đặt Tê ren ngoài PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 103 | Máng rửa tay bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | m |
| 104 | Lắp đặt vòi rửa Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 105 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 106 | Van phao D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 111 | Lắp đặt chếch nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 114 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 115 | Lắp đặt côn thu PPR D50/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt côn thu PPR D32/25-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt côn thu PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 118 | Lắp đặt van PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt van PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt Zắc co PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt Zắc co PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt tê thu PPR D50/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt tê PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt tê PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 125 | Lắp đặt tê thu PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 126 | Lắp đặt tê PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 127 | Cút ren ngoài PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 128 | Cút ren trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 129 | Măng sông ren ngoài PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 130 | Tê ren trong PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 131 | Tê ren trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 132 | Tê ren ngoài PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 137 | Lắp đặt tê xiên PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 138 | Lắp đặt tê xiên PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 139 | Lắp đặt tê thu PVC D90/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 140 | Lắp đặt cút chếch PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 141 | Lắp đặt cút chếch PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 142 | Lắp đặt cút PVC D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 143 | Lắp đặt cút PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 144 | Chóp thông hơi D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 145 | Lắp đặt nút bịt D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 146 | Lắp đặt côn thu D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 147 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.92E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.84E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh gồm hợp đồng thi công xây dựng công trình, Quyết định phê duyệt TKKT, BVTC, Biên bản bàn giao công trình; Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc 80% khối lượng hợp đồng đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ; Tài liệu chứng minh phải được công chứng hoặc chứng thực
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.829.500.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi