Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210623815-01
Thời điểm đóng mở thầu 23/06/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sơn La
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210616378
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-10 08:40:00 đến ngày 2021-06-23 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,613,613,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,500,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ 2 TẦNG 8 PHÒNG
1 Tháo tấm lợp tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8404 100m2
2 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 219,6504 m2
3 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,2667 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 196,6379 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 331,5838 m2
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 331,5838 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,6682 m2
8 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,6682 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 420,1963 m2
10 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 280,1309 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 151,4019 m2
12 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,8865 m2
13 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 504,8506 m2
14 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 216,3646 m2
15 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 564,6779 m2
16 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,5081 m2
17 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,1405 m3
18 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,541 m3
19 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,4975 m3
20 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,8994 m3
21 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,4362 m3
22 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,4362 m3
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,9471 m3
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0288 100m2
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9271 m3
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2661 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2628 tấn
29 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1959 m3
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,1428 m3
31 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 m2
32 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8404 100m2
33 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 219,6504 m2
34 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM PCB30 mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 219,6504 m2
35 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,2667 m2
36 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 331,5838 m2
37 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 280,1309 m2
38 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,6682 m2
39 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,8865 m2
40 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 216,3646 m2
41 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 751,7801 m2
42 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 735,9207 m2
43 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 586,1091 m2
44 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 360,9193 m2
45 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.146,5561 m2
46 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.288,173 m2
47 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 196,6379 m2
48 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 564,6779 m2
49 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 564,6779 m2
50 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước 500x120mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,6056 m2
51 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,5081 m2
52 Thay thế ô kính cửa bị hư hỏng Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m2
53 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  150 m
54 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
55 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
56 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
57 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.000 m
58 Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
59 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
60 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
61 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.000 m
62 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
63 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hộp
64 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
65 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
66 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 bộ
67 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
68 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
69 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
70 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
71 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
72 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
73 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
74 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
75 Tủ điện phòng 3-6module Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
76 Mặt áp tô mát + mặt bảng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
77 Đế âm áp tô mát + bảng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
78 Tủ điện bằng tôn cách điện 300x400150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Hộp
79 Gía đón điện thép góc L50x50x5 L=0.9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
80 Cọc tiếp địa L63x63x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
81 Thép dẹt 50x5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
82 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 sứ
83 Bình cứu hoả MFZ4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bình
84 bảng nội quy + tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
85 Hộp nhôm đựng bình cứu hoả Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
86 Dây VGA L=15m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
87 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,68 m3
88 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,68 m3
89 Lắp đặt khe co giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,6 m
90 Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,6 m
91 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,24 m2
92 Rọ chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
93 Ống lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
94 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
95 Đai giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 cái
96 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
97 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6391 100m2
98 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2122 100m2
B CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ
1 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,35 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m2
3 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 440,9964 m2
4 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,6437 m3
5 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,0498 m3
6 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,0498 m3
7 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,35 m2
8 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM PCB30 mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,35 m2
9 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m2
11 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 440,9964 m2
12 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước 500x120mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,1064 m2
13 Rọ chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
14 Ống lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
15 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
16 Đai giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
18 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1881 m3
19 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2376 m3
20 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1202 m3
21 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,4098 m2
22 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,4098 m2
C CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1 Phá dỡ nền gạch đất nung Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.538,57 m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 153,857 m3
3 Lát sân bằng gạch Terazzo 400x400mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.538,57 m2
4 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,6999 m3
5 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,6999 m3
6 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,6999 m3
7 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m3
8 Rải bạt rứa đổ bê tông nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m3
10 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,0768 m3
11 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4154 m3
12 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,9267 m3
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,6912 m2
14 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,368 m2
15 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,2688 m2
16 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,45 m3
17 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,65 m3
18 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,5 m3
19 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3 m3
20 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,84 m3
21 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,1 m2
22 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 m2
23 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,4 m2
24 Chặt cây và xử lý thân cành Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cây
25 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0848 100m3
26 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1995 100m3
27 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2267 100m3
28 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5612 m3
29 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,086 m3
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,086 m3
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8976 m3
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7184 100m2
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0732 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9027 tấn
35 Lát gạch ô thoáng kè bằng gạch bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m2
36 Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m2
37 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,88 m3
38 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4 m3
39 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,64 m3
40 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,392 m3
41 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan nắp rãnh, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,368 m3
42 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2554 100m2
43 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2211 tấn
44 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 50 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m2
45 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,2 m2
46 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 cấu kiện
D NHÀ VỆ SINH
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,47 m2
2 Phá dỡ nền bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m3
3 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,032 m3
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m3
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4 m2
6 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
7 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
8 Tháo dỡ hệ thống điện nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hệ thống
9 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,752 m3
10 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,752 m3
11 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,752 m3
12 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,258 100m3
13 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5048 m3
14 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,6143 m3
15 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB30, cát vàng, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,7296 m3
16 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5632 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7056 m3
18 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0943 m3
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4585 m3
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2235 100m2
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,052 tấn
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2961 tấn
23 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0763 100m3
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4176 m3
25 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,5489 m2
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6185 m3
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1664 tấn
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1356 100m2
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3356 m3
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0649 tấn
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1184 100m2
33 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0747 tấn
34 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6666 m2
35 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1714 tấn
36 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,12 m2
37 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5247 100m2
38 Tôn úp nóc + tôn bo diềm Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,86 m
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3727 m3
40 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0989 100m2
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0062 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0572 tấn
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4601 m3
44 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1212 m3
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0078 tấn
46 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0165 100m2
47 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6556 m3
48 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,1582 m3
49 Thép hình sơn tổng hợp hoa sắt ô thoáng cả sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,1296 kg
50 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,0335 m2
51 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3222 m2
52 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 152,5834 m2
53 Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,6 m2
54 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,15 m2
55 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước 300x600mm, vữa XM PCB30 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,066 m2
56 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,2388 m2
57 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,7935 m2
58 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,2074 m2
59 Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,61 m
60 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,564 m2
61 Đắp VXM vuốt lòng máng chống ngấm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 m2
62 Cửa đi thép sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,96 m2
63 Khuôn cửa đơn sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m
64 Khóa cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
65 Cửa đi khuôn nhôm kính mờ (đã bao gồm lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,66 m2
66 Khóa cửa nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
67 Vách ngăn Composite Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 m2
68 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,406 m3
69 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,03 m3
70 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4133 m3
71 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1199 m3
72 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0534 100m2
73 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1659 tấn
74 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,777 m3
75 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0684 tấn
76 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0381 100m2
77 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cấu kiện
78 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1019 m3
79 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,314 m2
80 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,314 m2
81 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7433 m2
82 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
83 Lắp đặt đèn Compact Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
84 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
85 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
86 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
87 Đế âm bảng điện + aptomat Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
88 Mặt bảng điện + Mặt aptomat Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
89 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
90 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
91 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
92 Giá đón điện bằng thép góc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
93 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 hộp
94 Lắp đặt chậu rửa Lavabol 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
95 Lắp đặt vòi rửa lavabol 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
96 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
97 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
98 Lắp đặt vòi xịt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
99 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
100 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
101 Lắp đặt vòi xả tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
102 Lắp đặt Tê ren ngoài PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
103 Máng rửa tay bằng Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6 m
104 Lắp đặt vòi rửa Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
105 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
106 Van phao D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
107 Lắp đặt ống nhựa PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
108 Lắp đặt ống nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
109 Lắp đặt ống nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
110 Lắp đặt ống nhựa PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m
111 Lắp đặt chếch nhựa PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
112 Lắp đặt cút nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
113 Lắp đặt cút nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
114 Lắp đặt cút nhựa PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
115 Lắp đặt côn thu PPR D50/32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
116 Lắp đặt côn thu PPR D32/25-20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
117 Lắp đặt côn thu PPR D25/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
118 Lắp đặt van PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
119 Lắp đặt van PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
120 Lắp đặt Zắc co PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
121 Lắp đặt Zắc co PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
122 Lắp đặt tê thu PPR D50/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
123 Lắp đặt tê PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
124 Lắp đặt tê PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
125 Lắp đặt tê thu PPR D25/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
126 Lắp đặt tê PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
127 Cút ren ngoài PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
128 Cút ren trong PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
129 Măng sông ren ngoài PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
130 Tê ren trong PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
131 Tê ren trong PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
132 Tê ren ngoài PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
133 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
134 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
135 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
136 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
137 Lắp đặt tê xiên PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
138 Lắp đặt tê xiên PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
139 Lắp đặt tê thu PVC D90/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
140 Lắp đặt cút chếch PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
141 Lắp đặt cút chếch PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
142 Lắp đặt cút PVC D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
143 Lắp đặt cút PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
144 Chóp thông hơi D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
145 Lắp đặt nút bịt D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
146 Lắp đặt côn thu D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
147 Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.92E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.84E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh gồm hợp đồng thi công xây dựng công trình, Quyết định phê duyệt TKKT, BVTC, Biên bản bàn giao công trình; Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc 80% khối lượng hợp đồng đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ; Tài liệu chứng minh phải được công chứng hoặc chứng thực
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.829.500.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->