Gói thầu: Gói số 01: Hóa chất xét nghiệm, vật tư và hóa chất sử dụng trong xét nghiệm (gồm 72 khoản)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210635675-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/06/2021 18:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | bệnh viện nội tiết tỉnh nam định |
| Tên gói thầu | Gói số 01: Hóa chất xét nghiệm, vật tư và hóa chất sử dụng trong xét nghiệm (gồm 72 khoản) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210609147 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn BHYT và các nguồn kinh phí hợp pháp khác của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 11 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-16 18:15:00 đến ngày 2021-06-26 18:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,307,063,400 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 63,500,000 VNĐ ((Sáu mươi ba triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hóa chất xét nghiệm nồng độ Glucose trong máu | 18 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 2 | Hóa chất xét nghiệm nồng độ HDL-Cholesterol trong máu | 14 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 3 | Hóa chất xét nghiệm nồng độ LDL-Cholesterol trong máu | 21 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 4 | Hóa chất xét nghiệm nồng độ Acid Uric trong máu | 3 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 5 | Hóa chất xét nghiệm nồng độ Urea trong máu | 18 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 6 | Hóa chất xét nghiệm nồng độ Creatinin trong máu | 18 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 7 | Hóa chất xét nghiệm men gan trong máu AST/SGOT | 18 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 8 | Hóa chất xét nghiệm men gan trong máu ALT/SGPT | 18 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 9 | Hóa chất xét nghiệm nồng độ Triglycerid trong máu | 6 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 10 | Dung dịch rửa máy sinh hóa đậm đặc | 96 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 11 | Hóa chất xét nghiệm nồng độ Cholesterol trong máu | 7 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 12 | Hóa chất xét nghiệm nồng độ Albumin trong máu | 3 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 13 | Hóa chất xét nghiệm nồng độ Gamma Glutamyl Transferase (GGT) trong máu | 2 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 14 | Hóa chất xét nghiệm nồng độ Protein trong máu | 3 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 15 | Hóa chất xét nghiệm nồng độ Bilirubin trực tiếp trong máu | 2 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 16 | Hóa chất xét nghiệm nồng độ Bilirubin toàn phần trong máu | 2 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 17 | Mẫu hiệu chuẩn sinh hóa cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy | 9 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 18 | Mẫu nội kiểm mức 1 cho máy xét nghiệm sinh hóa | 8 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 19 | Mẫu nội kiểm mức 2 cho máy xét nghiệm sinh hóa | 5 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 20 | Mẫu hiệu chuẩn HDL/LDL Cholesterol | 1 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 21 | Dung dịch axít rửa máy sinh hóa | 6 | Chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 22 | Dung dịch kiểm rửa máy sinh hóa | 6 | Chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 23 | Thuốc thử xét nghiệm CK MB | 6 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 24 | Thuốc thử xét nghiệm Creatine Kenase | 6 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 25 | Hóa chất định lượng T3 trong huyết thanh | 134 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 26 | Hóa chất định lượng FT4 trong huyết thanh | 134 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 27 | Hóa chất định lượng TSH trong huyết thanh | 134 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 28 | Hóa chất định lượng Thyroglubulin trong huyết thanh | 15 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 29 | Hóa chất định lượng Anti-Thyroglubulin trong huyết thanh | 15 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 30 | Hóa chất định lượng Anti-TPO trong huyết thanh | 15 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 31 | Hóa chất định lượng INSULIN trong huyết thanh | 55 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 32 | Hóa chất định lượng C-PEPTID trong huyết thanh | 56 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 33 | Cơ chất hóa phát quang dùng trên hệ thống Immulite 1000 | 60 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 34 | Dung dịch rửa đầu dò dùng trên hệ thống immulite 1000 | 48 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 35 | Dung dịch làm sạch đầu dò để sử dụng trong bảo trì hàng ngày hệ thống IMMULITE 1000 | 5 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 36 | Dung dịch kiểm chuẩn cho xét nghiệm Tg Ab, TPOAb | 2 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 37 | Dung dịch kiểm chuẩn cho xét nghiệm TG | 2 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 38 | Dung dịch kiểm chuẩn cho xét nghiệm C-Peptide | 2 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 39 | Hóa chất định lượng Cortisol | 8 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 40 | Giá đỡ cốc pha loãng bằng nhựa dùng cho máy miễn dịch | 2 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 41 | Xét nghiệm kiểm tra chất lượng nước | 2 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 42 | Hóa chất PSA | 8 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 43 | Hóa chất Testosterone | 8 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 44 | Test thử nước tiểu 11 thông số | 503 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 45 | Dung dịch rửa dùng cho máy xét nghiệm nước tiểu | 60 | Chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 46 | Dung dịch kiểm tra chất lượng mức 1 dùng cho máy phân tích nước tiểu | 2 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 47 | Dung dịch kiểm tra chất lượng mức 2 dùng cho máy phân tích nước tiểu | 2 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 48 | Hóa chất định lượng microalbumin | 18 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 49 | Dung dịch hiệu chuẩn cho xét nghiệm microalbumin | 3 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 50 | Dung dịch kiểm tra chất lượng cho xét nghiệm microalbumin | 23 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 51 | Hóa chất xét nghiệm điện giải 5 thông số (Na, K, Cl, Ca, pH) | 30 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 52 | Dung dịch rửa hàng ngày dùng cho máy xét nghiệm điện giải đồ | 6 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 53 | Dung dịch rửa đậm đặc dùng cho máy xét nghiệm điện giải đồ | 12 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 54 | Điện cực Na+ | 1 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 55 | Điện cực K+ | 1 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 56 | Điện cực Cl- | 1 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 57 | Dây bơm dùng cho máy đện giải | 2 | Túi | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 58 | Dung dịch pha loãng | 35 | Thùng | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 59 | Máu chuẩn huyết học | 12 | Lọ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 60 | Dung dịch ly giải 3 thành phần bạch cầu | 35 | Chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 61 | Dung dịch ly giải 5 thành phần bạch cầu cho xét nghiệm hemoglobin và trong khi đếm tế bào máu | 20 | Chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 62 | Dung dịch ly giải hồng cầu cho xét nghiệm hemoglobin và trong khi đếm tế bào máu | 35 | Chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 63 | Dung dịch rửa hàng ngày | 6 | Lọ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 64 | Hóa chất xét nghiệm định lượng HbA1c | 14 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 65 | Hóa chất xét nghiệm định lượng HbA1c | 13 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 66 | Hóa chất xét nghiệm định lượng HbA1c | 13 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 67 | Dung dịch pha loãng máu toàn phần và rửa đường ống | 19 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 68 | Cột sắc ký | 3 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 69 | Dung dịch hiệu chuẩn | 3 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 70 | Chất kiểm chuẩn | 4 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 71 | Dung dịch pha loãng mẫu hiệu chuẩn | 2 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 72 | Dung dịch rửa máy | 4 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.4605951E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.5E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tính chất tương tự của hợp đồng là: Hợp đồng tương tự là Hợp đồng cung cấp hóa chất xét nghiệm với các cơ sở y tế
Nhà thầu phải đính kèm cùng E-HSDT bản sao y chứng thực các tài liệu sau: hợp đồng, biên bản thanh lý, hoặc biên bản xác nhận khối lượng công việc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.414.944.380 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
8.829.888.760 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi