Gói thầu: Gói thầu số 02 - Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210651941-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/06/2021 18:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02 - Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210642807 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-16 18:16:00 đến ngày 2021-06-28 18:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,772,561,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 146,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.46E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có tối thiểu 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên, có mặt đường BTXM bề rộng tối thiểu 5,5m, với tư cách là nhà thầu chính hoặc nhà thầu phụ trong thời gian 03 năm gần đây (từ năm 2018 đến nay); giá trị hợp đồng tương tự ≥ 9,7 tỷ đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng cầu đường, có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ít nhất là 05 năm.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (Còn thời hạn hiệu lực).- Đã là chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV trở lên có quy mô tương tự với gói thầu đang xét, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình.- Có Chứng chỉ an toàn lao động, Vệ sinh môi trường (Còn thời hạn hiệu lực).- Thuộc biên chế của nhà thầu (Kèm bản sao hợp đồng lao động; Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân; có bảng tóm tắt quá trình công tác được nhà thầu xác nhận).- Trong trường hợp liên danh phải có 01 chỉ huy trưởng công trường chung cho cả liên danh hoặc từng thành viên trong liên danh phải có 01 chỉ huy trưởng công trường riêng cho phần công việc nhà thầu đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng cầu đường, có kinh nghiệm thi công xây dựng ít nhất là 05 năm.- Đã trực tiếp làm kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV trở lên có quy mô tương tự với gói thầu đang xét, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình.- Thuộc biên chế của nhà thầu (Kèm bản sao hợp đồng lao động; có bảng tóm tắt quá trình công tác được nhà thầu xác nhận).- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ kỹ thuật, phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và được Scan đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên nghành địa chính hoặc trắc địa, có kinh nghiệm công tác ít nhất là 03 năm.- Đã thực hiện nhiệm vụ kỹ thuật trắc địa ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.- Có hợp đồng lao động và kèm theo chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ kỹ thuật, phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và được Scan đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học, bằng cấp chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động, có thời gian liên tục làm công tác an toàn lao động trong thi công xây dựng ít nhất là 03 năm.- Đã thực hiện nhiệm vụ giám sát an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.- Thuộc biên chế của nhà thầu (Kèm bản sao hợp đồng lao động; có bảng tóm tắt quá trình công tác được nhà thầu xác nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật, công nhân vận hành lái máy |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - 10 công nhân kỹ thuật: Có chứng chỉ sơ cấp nghề trở lên. Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động (Scan đính kèm E-HSDT).- 10 công nhân vận hành máy: Có chứng chỉ sơ cấp nghề hoặc giấy phép phù hợp với chuyên môn nghiệp vụ theo quy định (Scan đính kèm E-HSDT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào bánh xích gầu ≥ 1,2 m3 (kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định an toàn còn hiệu lực). | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào xúc đất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào bánh lốp gầu ≥ 0,6 m3 (kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định an toàn còn hiệu lực). | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào xúc đất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi ≥ 108CV (kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định an toàn còn hiệu lực). | |
| - Đặc điểm thiết bị | Làm phẳng mặt bằng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy san ≥ 108CV (kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định an toàn còn hiệu lực). | |
| - Đặc điểm thiết bị | Làm phẳng mặt bằng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tưới nước ≥ 9 m3 (kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định an toàn còn hiệu lực). | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tưới nước đường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn (kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định an toàn còn hiệu lực). | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 7-Máy lu bánh thép ≥ 10 tấn (kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định an toàn còn hiệu lực). | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm chặt nền đất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy lu bánh lốp tự hành ≥ 20 tấn (kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định an toàn còn hiệu lực). | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm chặt nền đất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy lu rung ≥ 25 tấn (kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định an toàn còn hiệu lực). | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm chặt nền đất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy xúc lật bánh lốp ≥ 3,5 m3 (hoặc thiết bị có tính năng tương đương) (kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định an toàn còn hiệu lực). | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào xúc đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Làm phẳng mặt bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 13-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm chặt bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 14-Máy hàn ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Liên kết kim loại |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt sắt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm chat nền đất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy cắt khe bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt khe bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy toàn đạc điện tử (Kèm theo giấy kiểm nghiệm còn hiệu lực). | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo đạc công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy thủy bình điện tử (Kèm theo giấy kiểm nghiệm còn hiệu lực). | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo chênh cao |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Trạm trộn bê tông ≥ 100 m3/h (Kèm theo hóa đơn, có chứng nhận bảo vệ môi trường). | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vật liệu bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Xe bồn chở bê tông ≥ 6 m3 (Kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định an toàn còn hiệu lực). | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đường giao thông (đoạn 1) - Nền mặt đường (Nền đường) | |||
| 1 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 847,66 | m3 | |
| 2 | Đào nền đường vận chuyển đất trong phạm vi ≤50m, máy ủi 110CV-đất cấp III | 45,37 | m3 | |
| 3 | Đào đất khuôn đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 536,055 | m3 | |
| 4 | Đào rãnh bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 51,36 | m3 | |
| 5 | Lu lèn khuôn đường đạt độ chặt K98 | 1.875,28 | m2 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn | 242,8088 | m3 | |
| B | Đường giao thông (đoạn 1) - Nền mặt đường (Mặt đường) | |||
| 1 | Bê tông mặt đường dày ≤25cm, M350, đá 1x2 | 2.672,448 | m3 | |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 12.147,49 | m2 | |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | 821,06 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | 1.925,502 | m2 | |
| 5 | Thép D25 khe co và khe giãn | 9.345,95 | Kg | |
| 6 | Thép D12 có gờ khe dọc | 1.471,7 | Kg | |
| 7 | Thép giá đỡ thanh truyền lực d | 3,7126 | tấn | |
| 8 | Matit chèn khe | 1.922,794 | Kg | |
| 9 | Gỗ đệm khe giãn 25cm nhóm IV | 1,361 | m3 | |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | 99 | m | |
| 11 | Mùn cưa trộn nhựa | 0,0183 | m3 | |
| 12 | Quét nhựa đường cốt thép làm khe | 141,65 | m2 | |
| 13 | Thi công khe co | 2.123 | m | |
| 14 | Thi công khe giãn | 302,5 | m | |
| 15 | Thi công khe dọc | 2.209,76 | m | |
| 16 | Cắt khe co mặt đường BTXM | 2.123 | m | |
| 17 | Cắt khe giản mặt đường BTXM | 302,5 | m | |
| 18 | Cắt khe dọc mặt đường BTXM | 2.209,76 | m | |
| C | Đường giao thông (đoạn 1) - Nút giao thông | |||
| 1 | Bê tông mặt đường dày ≤25cm, M350, đá 1x2 | 120,31 | m3 | |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 536,24 | m2 | |
| 3 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | 37,16 | m2 | |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | 80,44 | m3 | |
| 5 | Lu lèn khuôn đường đạt độ chặt K98 | 473,99 | m2 | |
| 6 | Đào đất khuôn đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 139,42 | m3 | |
| 7 | Thép D25 khe co và khe giãn | 365,78 | Kg | |
| 8 | Thép D12 có gờ khe dọc | 23,71 | Kg | |
| 9 | Thép giá đỡ thanh truyền lực, giãn d | 0,1686 | tấn | |
| 10 | Matit chèn khe | 50,4 | Kg | |
| 11 | Quét nhựa đường cốt thép làm khe | 5,35 | m2 | |
| 12 | Thi công khe co | 104,4 | m | |
| 13 | Thi công khe dọc | 35,6 | m | |
| 14 | Cắt khe co mặt đường BTXM | 104,4 | m | |
| 15 | Cắt khe dọc mặt đường BTXM | 35,6 | m | |
| D | Đường giao thông (đoạn 1) - An toàn giao thông (Biển báo) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 0,86 | m3 | |
| 2 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | 0,83 | m3 | |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt biển báo tam giác ngược cạnh 70cm | 1 | cái | |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt biển báo tam giác cạnh 70cm | 8 | cái | |
| E | Đường giao thông (đoạn 2) - Nền mặt đường (Nền đường) | |||
| 1 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 589,21 | m3 | |
| 2 | Đào đất khuôn đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 20,61 | m3 | |
| 3 | Lu lèn khuôn đường đạt độ chặt K98 | 42,16 | m2 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn | 642,518 | m3 | |
| F | Đường giao thông (đoạn 2) - Nền mặt đường (Mặt đường) | |||
| 1 | Bê tông mặt đường dày ≤25cm, M350, đá 1x2 | 1.221,48 | m3 | |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 5.541,19 | m2 | |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | 295,61 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | 878,24 | m2 | |
| 5 | Thép D25 khe co và khe giãn | 4.258,67 | Kg | |
| 6 | Thép D12 có gờ khe dọc | 671,33 | Kg | |
| 7 | Thép giá đỡ thanh truyền lực, giãn d | 1,6924 | tấn | |
| 8 | Matit chèn khe | 876,36 | Kg | |
| 9 | Gỗ đệm khe giãn 25cm nhóm IV | 0,62 | m3 | |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | 45 | m | |
| 11 | Mùn cưa trộn nhựa | 0,008 | m3 | |
| 12 | Quét nhựa đường cốt thép làm khe | 64,55 | m2 | |
| 13 | Thi công khe co | 968 | m | |
| 14 | Thi công khe giãn | 137,5 | m | |
| 15 | Thi công khe dọc | 1.008 | m | |
| 16 | Cắt khe co mặt đường BTXM | 968 | m | |
| 17 | Cắt khe giản mặt đường BTXM | 137,5 | m | |
| 18 | Cắt khe dọc mặt đường BTXM | 1.008 | m | |
| G | Đường giao thông (đoạn 2) - Nút giao thông | |||
| 1 | Bê tông mặt đường dày ≤25cm, M350, đá 1x2 | 10,74 | m3 | |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 22,19 | m2 | |
| 3 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | 7,95 | m2 | |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | 3,33 | m3 | |
| 5 | Đào đất khuôn đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 5,77 | m3 | |
| H | Đường giao thông (đoạn 2) - An toàn giao thông (biển báo) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 1,06 | m3 | |
| 2 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | 1,02 | m3 | |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt biển báo tam giác ngược cạnh 70cm | 1 | cái | |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt biển báo tam giác cạnh 70cm | 10 | cái | |
| I | Đường giao thông (đoạn 3) - Nền mặt đường (Nền đường) | |||
| 1 | Bóc bỏ bản dẫn BTCT dày 25cm | 3,33 | m3 | |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 88,12 | m3 | |
| 3 | Đào đất khuôn đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 25,27 | m3 | |
| 4 | Lu lèn khuôn đường đạt độ chặt K98 | 30,25 | m2 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn | 71,0205 | m3 | |
| J | Đường giao thông (đoạn 3) - Nền mặt đường (Mặt đường) | |||
| 1 | Bê tông mặt đường dày ≤25cm, M350, đá 1x2 | 367,18 | m3 | |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 1.657,99 | m2 | |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | 38,87 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | 260,92 | m2 | |
| 5 | Thép D25 khe co và khe giãn | 1.244,84 | Kg | |
| 6 | Thép D12 có gờ khe dọc | 199,8 | Kg | |
| 7 | Thép giá đỡ thanh truyền lực d | 0,498 | tấn | |
| 8 | Matit chèn khe | 257,16 | Kg | |
| 9 | Gỗ đệm khe giãn 25cm nhóm IV | 0,17 | m3 | |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | 12,6 | m | |
| 11 | Mùn cưa trộn nhựa | 0,002 | m3 | |
| 12 | Quét nhựa đường cốt thép làm khe | 18,89 | m2 | |
| 13 | Thi công khe co | 286 | m | |
| 14 | Thi công khe giãn | 38,5 | m | |
| 15 | Thi công khe dọc | 300 | m | |
| 16 | Cắt khe co mặt đường BTXM | 286 | m | |
| 17 | Cắt khe giản mặt đường BTXM | 38,5 | m | |
| 18 | Cắt khe dọc mặt đường BTXM | 300 | m | |
| K | Đường giao thông (đoạn 3) - Nút giao thông | |||
| 1 | Bê tông mặt đường dày ≤25cm, M350, đá 1x2 | 9,62 | m3 | |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 10,02 | m2 | |
| 3 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | 5,83 | m2 | |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | 1,5 | m3 | |
| 5 | Đào đất khuôn đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 2,61 | m3 | |
| L | Đường giao thông (đoạn 3) - An toàn giao thông (biển báo) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 0,48 | m3 | |
| 2 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | 0,46 | m3 | |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt biển báo tam giác ngược cạnh 70cm | 3 | cái | |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt biển báo chữ nhật cạnh 70x80cm | 2 | cái | |
| M | Đường giao thông (đoạn 4) - Nền mặt đường (Nền đường) | |||
| 1 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 27,63 | m3 | |
| 2 | Đào đất khuôn đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 37,94 | m3 | |
| 3 | Lu lèn khuôn đường đạt độ chặt K98 | 79,75 | m2 | |
| N | Đường giao thông (đoạn 4) - Nền mặt đường (Mặt đường) | |||
| 1 | Bê tông mặt đường dày ≤25cm, M350, đá 1x2 | 127 | m3 | |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 577,28 | m2 | |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | 31,71 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | 91,08 | m2 | |
| 5 | Thép D25 khe co và khe giãn | 107,912 | Kg | |
| 6 | Thép D12 có gờ khe dọc | 69,93 | Kg | |
| 7 | Thép giá đỡ thanh truyền lực d | 0,1702 | tấn | |
| 8 | Matit chèn khe | 86,64 | Kg | |
| 9 | Gỗ đệm khe giãn 25cm nhóm IV | 0,0495 | m3 | |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | 3,6 | m | |
| 11 | Mùn cưa trộn nhựa | 0,001 | m3 | |
| 12 | Quét nhựa đường cốt thép làm khe | 6,33 | m2 | |
| 13 | Thi công khe co | 99 | m | |
| 14 | Thi công khe giãn | 11 | m | |
| 15 | Thi công khe dọc | 105 | m | |
| 16 | Cắt khe co mặt đường BTXM | 99 | m | |
| 17 | Cắt khe giản mặt đường BTXM | 11 | m | |
| 18 | Cắt khe dọc mặt đường BTXM | 105 | m | |
| O | Đường giao thông (đoạn 4) - An toàn giao thông (biển báo) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 0,1 | m3 | |
| 2 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | 0,09 | m3 | |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt biển báo tam giác ngược cạnh 70cm | 1 | cái | |
| P | Cống thoát nước - Thoát nước ngang D800 (KM4+46410) (Công tác thi công) | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 350kg | 2 | cấu kiện | |
| 2 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày ≤22cm | 1,68 | m3 | |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | 58,27 | m3 | |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 38,85 | m3 | |
| Q | Cống thoát nước - Thoát nước ngang D800 (KM4+46410) (Thân cống) | |||
| 1 | SX, Lắp đặt ống BTLT D800, L=3m (H30) | 3 | 1 đoạn | |
| 2 | Quét nhựa đường vào cống bê tông | 27,14 | m2 | |
| 3 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cơ giới - Bốc xếp xuống (D600;D800) | 3 | 1 đoạn | |
| 4 | Đắp CPĐD bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 3,55 | m3 | |
| 5 | Vữa xi măng M100 chít mối nối | 0,01 | m3 | |
| R | Cống thoát nước - Thoát nước ngang D800 (KM4+46410) (Cửa thu, cửa xả) | |||
| 1 | Bê tông tường - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4 | 2,44 | m3 | |
| 2 | Bê tông móng, rộng >250cm, M150, đá 2x4 | 5,9 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | 11,82 | m2 | |
| 4 | Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh | 13,32 | m2 | |
| 5 | Đắp CPĐD bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 1,01 | m3 | |
| S | Cống thoát nước - Thoát nước ngang D800 (KM4+46410) (Hoàn trả móng CPDD trên cống) | |||
| 1 | Đắp CPĐD bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 | 3,82 | m3 | |
| T | Cống qua đường dân sinh - Đoạn 1 | |||
| 1 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 2x4 | 12,92 | m3 | |
| 2 | Bê tông xà mũ BTCT M250 đá 1x2 | 2,28 | m3 | |
| 3 | Bê tông bản mặt, M250, đá 1x2 | 5,7 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng, thân mương | 92,8 | m2 | |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp bản cống | 34,8 | m2 | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | 0,5377 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤18mm | 0,798 | tấn | |
| 8 | Đắp CPĐD bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 3,51 | m3 | |
| 9 | Bê tông móng + tường đầu cống, rộng >250cm, M150, đá 2x4 | 3,19 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn móng tường đầu | 15,6 | m2 | |
| 11 | Đắp CPĐD bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,56 | m3 | |
| 12 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | 55,49 | m3 | |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 36,99 | m3 | |
| U | Rãnh hộp đậy đan thoát nước (Đoạn 3) - Công tác thi công | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | 98,93 | m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 35,34 | m3 | |
| 3 | Đắp CPĐD bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 3,96 | m3 | |
| V | Rãnh hộp đậy đan thoát nước (Đoạn 3) - Thân rãnh, móng rãnh, hố tụ | |||
| 1 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2 | 37,3 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn thép, tường, rãnh | 391,18 | m2 | |
| 3 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | 1,396 | tấn | |
| 4 | Đắp CPĐD bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 13,2 | m3 | |
| W | Rãnh hộp đậy đan thoát nước (Đoạn 3) - Tấm đan rãnh | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, M250, đá 1x2 | 9,54 | m3 | |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 79,2 | m2 | |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 2,3734 | tấn | |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 264 | 1cấu kiện | |
| X | Cống dẫn nước V50x50 (Km8+42320) L=9m - Công tác thi công | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 0,09 | m3 | |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | 26,88 | m3 | |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 17,92 | m3 | |
| Y | Cống dẫn nước V50x50 (Km8+42320) L=9m - Thân cống | |||
| 1 | Bê tông ống cống hình hộp, M250, đá 1x2 | 2,04 | m3 | |
| 2 | Bê tông nền, BT mối nối M250, đá 1x2 | 0,27 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn ống cống và mối nối | 43,31 | m2 | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép ống cống và mối nối, ĐK ≤10mm | 0,2183 | tấn | |
| 5 | Quét nhựa đường ống cống (Quét 3 mặt ngoài) | 18,54 | m2 | |
| 6 | Vữa xi măng làm mối nối | 0,02 | m3 | |
| 7 | Cẩu lắp ống cống V(50x50)cm | 9 | ống | |
| 8 | Đắp CPĐD bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 4,38 | m3 | |
| 9 | Móng thân cống bằng CPĐD loại B dày 30cm | 2,09 | m3 | |
| Z | Cống dẫn nước V50x50 (Km8+42320) L=9m | |||
| 1 | Bê tông tường - chiều dày ≤45cm, M150, đá 2x4 | 0,2 | m3 | |
| 2 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | 0,76 | m3 | |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép | 9,43 | m2 | |
| 4 | Ván khuôn móng dài | 3 | m2 | |
| 5 | Đắp cấp phôí đá dăm loại B | 0,13 | m3 | |
| 6 | Bê tông hố van, hố ga, M200, đá 1x2 | 0,68 | m3 | |
| 7 | Bê tông hố ga xà mũ, M250, đá 1x2 | 0,16 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn thân hố ga | 7,17 | m2 | |
| 9 | Gia công cốt thép xà mũ, d | 0,0178 | tấn | |
| 10 | Thép góc viềng hố ga (150x100x6)mm | 0,0389 | tấn | |
| 11 | Đắp CPĐD bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,1 | m3 | |
| 12 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | 0,1 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn đan hố ga | 0,72 | m2 | |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | 0,0151 | tấn | |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | 0,0108 | tấn | |
| 16 | Thép góc viềng hố ga (150x100x6)mm | 0,0565 | tấn | |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 2 | 1cấu kiện | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.46E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có tối thiểu 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên, có mặt đường BTXM bề rộng tối thiểu 5,5m, với tư cách là nhà thầu chính hoặc nhà thầu phụ trong thời gian 03 năm gần đây (từ năm 2018 đến nay); giá trị hợp đồng tương tự ≥ 9,7 tỷ đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng cầu đường, có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ít nhất là 05 năm.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (Còn thời hạn hiệu lực).- Đã là chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV trở lên có quy mô tương tự với gói thầu đang xét, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình.- Có Chứng chỉ an toàn lao động, Vệ sinh môi trường (Còn thời hạn hiệu lực).- Thuộc biên chế của nhà thầu (Kèm bản sao hợp đồng lao động; Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân; có bảng tóm tắt quá trình công tác được nhà thầu xác nhận).- Trong trường hợp liên danh phải có 01 chỉ huy trưởng công trường chung cho cả liên danh hoặc từng thành viên trong liên danh phải có 01 chỉ huy trưởng công trường riêng cho phần công việc nhà thầu đảm nhận. | 7 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 2 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng cầu đường, có kinh nghiệm thi công xây dựng ít nhất là 05 năm.- Đã trực tiếp làm kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV trở lên có quy mô tương tự với gói thầu đang xét, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình.- Thuộc biên chế của nhà thầu (Kèm bản sao hợp đồng lao động; có bảng tóm tắt quá trình công tác được nhà thầu xác nhận).- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ kỹ thuật, phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và được Scan đính kèm khi nộp E-HSDT. | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ phụ trách trắc đạc | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên nghành địa chính hoặc trắc địa, có kinh nghiệm công tác ít nhất là 03 năm.- Đã thực hiện nhiệm vụ kỹ thuật trắc địa ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.- Có hợp đồng lao động và kèm theo chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ kỹ thuật, phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và được Scan đính kèm khi nộp E-HSDT. | 4 | 3 |
| 4 | Cán bộ giám sát toàn lao động | 1 | - Có trình độ Đại học, bằng cấp chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động, có thời gian liên tục làm công tác an toàn lao động trong thi công xây dựng ít nhất là 03 năm.- Đã thực hiện nhiệm vụ giám sát an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.- Thuộc biên chế của nhà thầu (Kèm bản sao hợp đồng lao động; có bảng tóm tắt quá trình công tác được nhà thầu xác nhận). | 4 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật, công nhân vận hành lái máy | 20 | - 10 công nhân kỹ thuật: Có chứng chỉ sơ cấp nghề trở lên. Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động (Scan đính kèm E-HSDT).- 10 công nhân vận hành máy: Có chứng chỉ sơ cấp nghề hoặc giấy phép phù hợp với chuyên môn nghiệp vụ theo quy định (Scan đính kèm E-HSDT). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào bánh xích gầu ≥ 1,2 m3 (kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định an toàn còn hiệu lực). | Đào xúc đất | 2 |
| 2 | Máy đào bánh lốp gầu ≥ 0,6 m3 (kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định an toàn còn hiệu lực). | Đào xúc đất | 2 |
| 3 | Máy ủi ≥ 108CV (kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định an toàn còn hiệu lực). | Làm phẳng mặt bằng | 1 |
| 4 | Máy san ≥ 108CV (kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định an toàn còn hiệu lực). | Làm phẳng mặt bằng | 1 |
| 5 | Ô tô tưới nước ≥ 9 m3 (kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định an toàn còn hiệu lực). | Tưới nước đường | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn (kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định an toàn còn hiệu lực). | Vận chuyển vật liệu | 5 |
| 7 | Máy lu bánh thép ≥ 10 tấn (kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định an toàn còn hiệu lực). | Đầm chặt nền đất | 2 |
| 8 | Máy lu bánh lốp tự hành ≥ 20 tấn (kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định an toàn còn hiệu lực). | Đầm chặt nền đất | 2 |
| 9 | Máy lu rung ≥ 25 tấn (kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định an toàn còn hiệu lực). | Đầm chặt nền đất | 2 |
| 10 | Máy xúc lật bánh lốp ≥ 3,5 m3 (hoặc thiết bị có tính năng tương đương) (kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định an toàn còn hiệu lực). | Đào xúc đất | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Trộn bê tông | 2 |
| 12 | Máy đầm bàn | Làm phẳng mặt bê tông | 4 |
| 13 | Máy đầm dùi | Đầm chặt bê tông | 4 |
| 14 | Máy hàn ≥ 23KW | Liên kết kim loại | 1 |
| 15 | Máy cắt sắt | Cắt sắt | 2 |
| 16 | Máy đầm cóc | Đầm chat nền đất | 2 |
| 17 | Máy bơm nước | Bơm nước | 1 |
| 18 | Máy cắt khe bê tông | Cắt khe bê tông | 1 |
| 19 | Máy toàn đạc điện tử (Kèm theo giấy kiểm nghiệm còn hiệu lực). | Đo đạc công trình | 1 |
| 20 | Máy thủy bình điện tử (Kèm theo giấy kiểm nghiệm còn hiệu lực). | Đo chênh cao | 1 |
| 21 | Trạm trộn bê tông ≥ 100 m3/h (Kèm theo hóa đơn, có chứng nhận bảo vệ môi trường). | Trộn vật liệu bê tông | 1 |
| 22 | Xe bồn chở bê tông ≥ 6 m3 (Kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định an toàn còn hiệu lực). | Vận chuyển bê tông | 6 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi