Gói thầu: G2703 - Mua sắm dung dịch Cidex, giấy in nhiệt
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210652377-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/06/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh Viện Bà Rịa |
| Tên gói thầu | G2703 - Mua sắm dung dịch Cidex, giấy in nhiệt |
| Số hiệu KHLCNT | 20210631822 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-16 18:25:00 đến ngày 2021-06-22 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 97,770,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dung dịch Cidex OPA | 140 | Lít | * Yêu cầu chung: - Năm sản xuất: từ năm 2020 trở về sau; - Tình trạng mới 100%, còn hạn sử dụng; - Hàng hoá phải có tài liệu kỹ thuật kèm theo và cam kết cung cấp hàng mẫu khi thương thảo hợp đồng; - Nhà thầu phải công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế; - Trường hợp Hàng hóa là trang thiết bị y tế phải có Bảng phân loại (nếu Hàng hoá sản xuất tại Việt Nam phải có công bố đủ điều kiện sản xuất); - Hàng hóa sản xuất trong nước phải được công bố đủ điều kiện sản xuất và có phiếu tiêp nhận đủ điều kiện sản xuất do Sở y tế cấp; - Trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất thì phải có giấy phép bán hàng của Hãng sản xuất hoặc đại lý phân phối; - Đạt chứng nhận chất lượng ISO 13485 hoặc tương đương * Yêu cầu kỹ thuật: (Sai số cho phép: ±5%) - Dung dịch khử khuẩn mức độ cao. - Thành phần ORTHO-PHTHALADEHYDE 0,55%, Dipotassium hydrogen phosphate, Potassium dihydrogen phosphate, Benzotriazole, Citric acid, D&C Thuốc nhuộm màu xanh lá cây #5, N-(hydroxyethyl)-ethylenediaminetriacetic acid (HEDTA), Nước, pH 7.2 - 7.8. - Không gây ăn mòn, có bảng vật liệu tương thích kể cả Polystyrene, Cyanoacrylate, có que thử. - Thời gian ngâm khử khuẩn cấp cao cho dụng cụ là 5 phút, tái sử dụng trong vòng 14 ngày.Thời gian bảo quản dung dịch trong can là 75 ngày tính từ khi mở nắp. Không gây ăn mòn dụng cụ, tương thích với nhiều loại dụng cụ và vật liệu (kể cả Polystyrene, Cyanoacrylate), diệt được hầu hết các loại vi khuẩn, vi rút, Trực khuẩn lao (kể cả Mycobacterium bovis). Môi trường sử dụng không cần thông khí đặc biệt. Có thể dùng cho quy trình xử lý bằng tay và bằng máy. Có chứng nhận tương thích của các hãng sản xuất dụng cụ nội soi Pentax, Olympus, Karl Stoz. - Kèm theo que thử kiểm soát hoạt lực. Dipotassium hydrogen phosphate, Potassium dihydrogen phosphate, Benzotriazole, Citric acid, D&C Thuốc nhuộm màu xanh lá cây #5, N-(hydroxyethyl)-ethylenediaminetriacetic acid (HEDTA), Nước. Khả năng tác động vi sinh: Staphylococcus aureus, Salmonella enterica (trước đây là Salmonella choleraesuis), Pseudomonas aeruginosa, Mycobacterium bovis, Trichophyton mentagrophytes, Vi-rút Bại Liệt Tuýp 1, Rhinovirus Tuýp 42, Rhinovirus Tuýp 42, Vaccinia (Wyeth), Vi-rút Coxsackie Tuýp B-3 Herpes simplex Tuýp 1,2, Coronavirus, Cytomegalovirus, Vi-rút cúm [Hồng Kông], HIV-1. Tình tương thích vật liệu: Kim loại: Nhôm, Nhôm bị ăn mòn, Đồng thau, Thép carbon, Đồng mạ crôm, Thép mạ crôm, Đồng, Đồng mạ niken, Hợp kim Niken bạc, Thép không gỉ, Titan, Tungsten carbide, Thép Vanadium. Nhựa: Polymethylmethacrylate (Acrylic), Nylon, Polyethylene terephthalate (Polyester), Polystyrene, Polyvinylclorua (PVC), Acrylonitrile/butadiene/styrene (ABS), Polysulfone Polycarbonate, Polyetylen, Polypropylen, Acetal, PTFE, Polyamide. Chất đàn hồi: Polychloroprene (Neoprene), Kraton G, Polyurethane, Cao su silicone, Latex cao su tự nhiên. Chất dính: Cyanoacrylate, EPO-TEK 301 epoxy, EPO-TEK 353 epoxy. Vật liệu nha khoa: Polysulphide, Silicone Bổ sung, Polyete. - Quy cách: Can (3,78 lít) - Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: 3 | ||
| 2 | Giấy in nhiệt đen trắng dùng cho máy siêu âm | 200 | cuộn | * Yêu cầu chung: - Năm sản xuất: từ năm 2020 trở về sau; - Tình trạng mới 100%, còn hạn sử dụng; - Hàng hoá phải có tài liệu kỹ thuật kèm theo và cam kết cung cấp hàng mẫu khi thương thảo hợp đồng; - Nhà thầu phải công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế; - Trường hợp Hàng hóa là trang thiết bị y tế phải có Bảng phân loại (nếu Hàng hoá sản xuất tại Việt Nam phải có công bố đủ điều kiện sản xuất); - Hàng hóa sản xuất trong nước phải được công bố đủ điều kiện sản xuất và có phiếu tiêp nhận đủ điều kiện sản xuất do Sở y tế cấp; - Trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất thì phải có giấy phép bán hàng của Hãng sản xuất hoặc đại lý phân phối; - Đạt chứng nhận chất lượng ISO 13485 hoặc tương đương * Yêu cầu kỹ thuật: (Sai số cho phép: ±5%) Giấy in nhiệt siêu âm trắng đen. Kích thước: 110mm x 20m. - Quy cách: cuộn - Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: 6 | ||
| 3 | Giấy in nhiệt 15cm*10cm | 90 | xấp | * Yêu cầu chung: - Năm sản xuất: từ năm 2020 trở về sau; - Tình trạng mới 100%, còn hạn sử dụng; - Hàng hoá phải có tài liệu kỹ thuật kèm theo và cam kết cung cấp hàng mẫu khi thương thảo hợp đồng; - Nhà thầu phải công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế; - Trường hợp Hàng hóa là trang thiết bị y tế phải có Bảng phân loại (nếu Hàng hoá sản xuất tại Việt Nam phải có công bố đủ điều kiện sản xuất); - Hàng hóa sản xuất trong nước phải được công bố đủ điều kiện sản xuất và có phiếu tiêp nhận đủ điều kiện sản xuất do Sở y tế cấp; - Trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất thì phải có giấy phép bán hàng của Hãng sản xuất hoặc đại lý phân phối; - Đạt chứng nhận chất lượng ISO 13485 hoặc tương đương * Yêu cầu kỹ thuật: (Sai số cho phép: ±5%) Giấy in nhiệt 15cm*10cm*150 tờ hoặc tương đương có kẻ ô dùng cho máy theo dõi sản khoa. - Quy cách: xấp - Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: 6 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi