Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210652320-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/06/2021 18:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Đông Khê, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210652266 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách cấp trên hỗ trợ cơ chế, ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-16 18:24:00 đến ngày 2021-06-26 18:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,347,123,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 95,000,000 VNĐ ((Chín mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤60cm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3 | gốc |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (95% đào máy) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 9,6477 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III (5% sửa thủ công) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 50,7774 | 1m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 38,2156 | m³ |
| 5 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (không tính GCM máy bơm bê tông) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 136,8174 | m³ |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,7522 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,8012 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,6576 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5,8978 | tấn |
| 10 | Xây móng bằng gạch bê tông đặc (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 52,4922 | m³ |
| 11 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 9,693 | 100m³ |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 45,2793 | m³ |
| B | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m (MTC trừ máy bơm bê tông, do trong báo giá bê tông thương phẩm đã bao gồm chi phí bơm đến chiều cao max 5 tầng) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 20,9594 | m³ |
| 2 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,472 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,3902 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,9917 | tấn |
| 5 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (MTC trừ máy bơm bê tông, do trong báo giá bê tông thương phẩm đã bao gồm chi phí bơm đến chiều cao max 5 tầng) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 169,0848 | m³ |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5,0895 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,3529 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7,6599 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 9,658 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 14,1781 | tấn |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12,5425 | m³ |
| 12 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,6466 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,1043 | tấn |
| 14 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 299,8574 | m³ |
| 15 | Đào móng sảnh bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12,952 | 1m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5,0684 | m³ |
| 17 | Xây tường chắn, tam cấp bằng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 16,9256 | m³ |
| 18 | Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp, tường chắn | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 66,9771 | m² |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,0042 | m³ |
| 20 | Lan can đường dốc inox 304 tay vịn D60, thanh đứng 40x40x1,5, thanh ngang 20x20x1,2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10,404 | m² |
| 21 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1.351,7876 | m² |
| 22 | Kẻ gờ móc nước, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 91,51 | m |
| 23 | Trụ sắt hộp 100x100x2mm sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 343,246 | md |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt lan can inox 304 thanh đứng 20x20x1,2 thang ngang 50x50x2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 68,04 | m² |
| 25 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1.652,3758 | m² |
| 26 | Ốp chân tường, chân trụ, cột bằng gạch granite 150x600mm cùng loại gạch lát sàn | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 80,946 | m² |
| 27 | Lát nền, sàn gạch granite 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 933,3536 | m² |
| 28 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng…(quét 3 lớp) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 192,6224 | m² |
| 29 | Láng nền sàn tạo dốc, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 192,622 | m² |
| 30 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,7331 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 214,9632 | 1m² |
| 32 | ke chống bão (4 cái/m2) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1.396 | cái |
| 33 | Lợp mái, che tường bằng tôn dày 0,4mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,4974 | 100m² |
| 34 | Tôn úp nóc khổ 600 dày 0,4mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 18 | m |
| 35 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 965,9 | m² |
| 36 | Xây tạo bậc gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,972 | m³ |
| 37 | Lát đá granít tự nhiên bậc cầu thang | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 42,378 | m² |
| 38 | Cung cấp, lắp đặt lan can cầu thang trụ inox 304 20x20x1,2, tay vịn inox D60 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 17,0741 | md |
| 39 | Trụ INOX | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 40 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn chống thấm cao cấp | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1.351,786 | m² |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn cao cấp | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2.618,274 | m² |
| 42 | Vách kính cố định hệ nhôm, phụ kiện nhập khẩu... Kính dán an toàn 6,38mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 31,836 | m² |
| 43 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt hệ nhôm , phụ kiện nhập khẩu... Kính dán an toàn 6,38mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 39,6 | m² |
| 44 | Cửa sổ 2 cánh mở quay hệ nhôm , phụ kiện nhập khẩu... Kính dán an toàn 6,38mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 96,72 | m² |
| 45 | Cửa đi 2 cánh mở quay hệ nhôm , phụ kiện nhập khẩu... Kính dán an toàn 6,38mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 63,36 | m² |
| 46 | Hoa sắt cửa sổ sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 133,92 | m² |
| 47 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (tạm tính thời gian hoàn thiện 3 tháng) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10,4582 | 100m² |
| 48 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,8317 | 100m3 |
| 49 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng bể nước đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 9,54 | m³ |
| 50 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy bể đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 15,9355 | m³ |
| 51 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,3358 | m³ |
| 52 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,7412 | m³ |
| 53 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn bể nước, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 11,8144 | m³ |
| 54 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn đáy bể | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2539 | 100m² |
| 55 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn cột bể nước | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2429 | 100m² |
| 56 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà dầm bể nước | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2846 | 100m² |
| 57 | Ván khuôn gỗ sàn bể nước | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,5487 | 100m2 |
| 58 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính ≤10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2216 | tấn |
| 59 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,4783 | tấn |
| 60 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,9322 | tấn |
| 61 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0312 | tấn |
| 62 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,3966 | tấn |
| 63 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1379 | tấn |
| 64 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,8652 | tấn |
| 65 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn bể, đường kính >10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,4783 | tấn |
| 66 | Xây bể gạch bê tông đặc (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10,4966 | m³ |
| 67 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2142 | m³ |
| 68 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0085 | 100m² |
| 69 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0166 | tấn |
| 70 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3 | cái |
| 71 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 69,66 | m² |
| 72 | Quét dung dịch chống thấm tường trong, đáy bể | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 138,4644 | m² |
| 73 | Trát khía bay tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 87,27 | m² |
| 74 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,0cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 87,27 | m² |
| 75 | Láng đáy bể không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 51,1944 | m² |
| 76 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất bể | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 69,66 | m² |
| 77 | Đắp đất bể nước công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 43,972 | m³ |
| C | PHẦN CẤP ĐIỆN, CHỐNG SÉT NHẸ | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led hộp thả trần 200x1200mm-48W | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 96 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn lốp bóng led D300 bóng led | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 28 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt treo tường 40W | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 36 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 cực + đế âm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực + đế âm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 30 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - quạt trần | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 48 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc đôi+đế âm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc bốn+đế âm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc đổi chiều 2 cực+đế âm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp nối âm tường 60x60mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 36 | hộp |
| 11 | Lắp đặt tủ điện phân phối toàn nhà bằng thép 1,5mm 350x450x200mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | tủ |
| 12 | Lắp đặt bộ đèn báo pha 3 đèn xanh đỏ vàng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt cầu chì hạ thế 2A/250V | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3 | bộ |
| 14 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P-100A | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt aptomat MCB-3P-63A | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-25A | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7 | cái |
| 18 | Lắp đặt tủ điện tầng 2 bằng thép 1,5mm 350x450x200mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | tủ |
| 19 | Lắp đặt aptomat MCB-3P-63A | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-25A | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7 | cái |
| 22 | Lắp đặt tủ điện âm tường loại 6 aptomat | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12 | tủ |
| 23 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12 | cái |
| 24 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-20A | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 24 | cái |
| 25 | Lắp đặt aptomat MCB-1P+N-25A | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12 | cái |
| 26 | Kéo rải cáp CU/XLPE/PVC 4x16mm2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 100 | m |
| 27 | Kéo rải dây điện CU/PVC 1xmm2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 480 | m |
| 28 | Kéo rải dây điện CU/PVC 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1.900 | m |
| 29 | Kéo rải dây điện CU/PVC 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 600 | m |
| 30 | Lắp đặt ống mềm ruột gà chạy ngầm bảo hộ dây dẫn D16 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2.000 | m |
| 31 | Lắp đặt ống mềm ruột gà chạy ngầm bảo hộ dây dẫn D20 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 200 | m |
| 32 | Lắp đặt ống cứng PVC đặt ngầm bảo hộ dây dẫn D32 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 16 | m |
| 33 | Kéo rải dây tiếp địa tủ điện CU/PVC 1x16mm2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 15 | m |
| 34 | Kéo rải dây tiếp địa hệ thống CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 510 | m |
| 35 | Đóng cọc thép mạ đồng tiếp đất D14 dài 2,4m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | cọc |
| 36 | Gông bắt cọc đồng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5 | cái |
| 37 | Đầu cốt đồng M16 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8 | cái |
| 38 | Đầu cốt đồng M10 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6 | cái |
| 39 | Kéo rải băng đồng tiếp đất (trừ đi vật liệu) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 16 | m |
| 40 | Băng đồng tiếp đất 24x4mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 16 | m |
| 41 | Lắp đặt kim thu sét sắt tròn D14 dài 0,6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 16 | cái |
| 42 | Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 12mm theo tường, cột và mái nhà | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 134 | m |
| 43 | Kéo rải dây nối đất thép dẹt 40x4 (trừ đi vật liệu) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 33 | m |
| 44 | Dây nối đất thép dẹt 40x4mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 33 | m |
| 45 | Đóng cọc chống sét L63x63x6mm dài 2,5m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 9 | cọc |
| 46 | Mấu đỡ dây thép D10 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 30 | m |
| 47 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 11,88 | m³ |
| 48 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 11,88 | m³ |
| 49 | Lắp đặt nút mạng+mặt hạt+đế âm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12 | cái |
| 50 | Switch 24 cổng 10/100/1000 Easy Smart Switch TP-LINK TL-SG1024DE | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | thiết bị |
| 51 | Router Gigabit Dual-WAN VPN Router TP-LINK TL-ER6020 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | thiết bị |
| 52 | Thiết bị lưu điện UPS Santak Online C3KS (3KVA) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 53 | Access switch 8-Port Gigabit Easy Smart Switch TP-LINK TL-SG108E | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | thiết bị |
| 54 | Lắp đặt cáp mạng UTP CAT5E | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 364 | m |
| 55 | Lắp đặt ống mềm ruột gà chạy ngầm bảo hộ dây dẫn D16 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 350 | m |
| 56 | Modem TP-LINK TD-W8970 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | thiết bị |
| D | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng rãnh, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,2085 | 100m³ |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 13,936 | m³ |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 150 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 13,936 | m³ |
| 4 | Xây rãnh bằng gạch bê tông đặc 6,0x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 17,688 | m³ |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ tường rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8,844 | m³ |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ tường rãnh nước | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,072 | 100m² |
| 7 | Trát tường rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 148,74 | m² |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô..., vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8,04 | m³ |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,4288 | 100m² |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,6993 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 134 | cấu kiện |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 64,2413 | m³ |
| 13 | Đào móng hố ga, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,112 | 100m³ |
| 14 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,2442 | m³ |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,2442 | m³ |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ tường, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,8369 | m³ |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ tường | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0979 | 100m² |
| 18 | Xây hố ga bằng gạch bê tông đặc 6,0x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,3408 | m³ |
| 19 | Trát tường hố ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 15,68 | m² |
| 20 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,6 | m³ |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, tấm đan | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,036 | 100m² |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,3154 | tấn |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12 | cấu kiện |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,2541 | m³ |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Tiền Phong D90 C2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,72 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Tiền Phong D42 C2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,04 | 100m |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D110 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 14 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D90x42 (VTP, NC nhân hệ số 1,5) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt rọ chắn rác D90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7 | cái |
| 31 | Đai giữ inox | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 20 | cái |
| E | HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Kéo rải dây tín hiệu đầu báo cháy, dây điện CU/PVC 2x0,75mm2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 450 | m |
| 2 | Kéo rải dây dẫn điện cấp nguồn cho tủ trung tâm báo cháy, dây điện CU/PVC 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 20 | m |
| 3 | Kéo rải cáp 10px2x0,5mm2 cho trung tâm báo cháy | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 200 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống ghen nhựa chống cháy D16 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 400 | m |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy khẩn cấp | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,4 | 5 chuông |
| 6 | Lắp đặt đèn báo cháy khẩn cấp | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,4 | 5 đèn |
| 7 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,4 | 5 nút |
| 8 | Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn nút ấn sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | hộp |
| 9 | Lắp đặt đầu báo cháy khói+đế | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,4 | 10 đầu |
| 10 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 5 kênh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | 1 trung tâm |
| 11 | Trung tâm báo cháy 5 kênh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 12 | Tiếp địa cho trung tâm báo cháy | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt ác quy dự phòng cho hệ thống báo cháy | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối đường dây 10KOHM-1/2W | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt aptomat 1P 20A | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 16 | Kéo rải dây dẫn điện 2 ruột 2x1mm2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 150 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống ghen nhựa chống cháy D16 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 100 | m |
| 18 | Lắp đặt đèn sự cố có bộ lưu điện | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,4 | 5 đèn |
| 19 | Lắp đặt đèn exit chỉ dẫn lối thoát nạn có bộ lưu điện | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,8 | 5 đèn |
| 20 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D65 dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,06 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50 dày 2,6mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,12 | 100m |
| 22 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D65 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D50 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn D65 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn D50 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt bích thép D50 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3 | cặp bích |
| 27 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4 ABC | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8 | bình |
| 28 | Lắp đặt bình chữa cháy MT3 CO2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | bình |
| 29 | Lắp đặt bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | bộ |
| 30 | Lắp hộp đựng phương tiện chữa cháy 1100x500x180mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | hộp |
| 31 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m; 16bar (VTP, NC, MTC nhân hệ số 0,5) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 32 | Khớp nối vòi chữa cháy D50 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 33 | Lăng chữa cháy D50-15 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| F | PHẦN CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Đào hào chống mối ngoài nhà đất CIII | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 60,2 | 1m3 |
| 2 | Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài công trình (không tính công đào, đắp) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 60,2 | m3 |
| 3 | Đắp đất hào bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,602 | 100m³ |
| 4 | Đào hào chống mối trong nhà | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 17,7 | m³ |
| 5 | Tạo hàng rào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào (không tính công đào, đắp) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 17,7 | m3 |
| 6 | Phòng mối nền nhà | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 474 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.520685E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.904136E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Quy mô, tính chất tương tự: là hợp đồng thi công xây dựng dân dụng, cấp III trở lên. Có các hạng mục như gói thầu đang xét. Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng + Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh. + Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.442.986.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
8.885.972.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi