Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210652320-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/06/2021 18:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Đông Khê, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210652266
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp trên hỗ trợ cơ chế, ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-16 18:24:00 đến ngày 2021-06-26 18:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,347,123,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 95,000,000 VNĐ ((Chín mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤60cm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 3 gốc
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (95% đào máy) Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 9,6477 100m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III (5% sửa thủ công) Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 50,7774 1m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 38,2156
5 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (không tính GCM máy bơm bê tông) Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 136,8174
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 2,7522 100m2
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1,8012 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 4,6576 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 5,8978 tấn
10 Xây móng bằng gạch bê tông đặc (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 52,4922
11 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 9,693 100m³
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 45,2793
B PHẦN THÂN
1 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m (MTC trừ máy bơm bê tông, do trong báo giá bê tông thương phẩm đã bao gồm chi phí bơm đến chiều cao max 5 tầng) Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 20,9594
2 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 3,472 100m2
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,3902 tấn
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 3,9917 tấn
5 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (MTC trừ máy bơm bê tông, do trong báo giá bê tông thương phẩm đã bao gồm chi phí bơm đến chiều cao max 5 tầng) Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 169,0848
6 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 5,0895 100m2
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1,3529 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 7,6599 tấn
9 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 9,658 100m2
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 14,1781 tấn
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 12,5425
12 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1,6466 100m2
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1,1043 tấn
14 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 299,8574
15 Đào móng sảnh bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 12,952 1m3
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 5,0684
17 Xây tường chắn, tam cấp bằng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 16,9256
18 Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp, tường chắn Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 66,9771
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 4,0042
20 Lan can đường dốc inox 304 tay vịn D60, thanh đứng 40x40x1,5, thanh ngang 20x20x1,2 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 10,404
21 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1.351,7876
22 Kẻ gờ móc nước, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 91,51 m
23 Trụ sắt hộp 100x100x2mm sơn tĩnh điện Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 343,246 md
24 Cung cấp, lắp đặt lan can inox 304 thanh đứng 20x20x1,2 thang ngang 50x50x2 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 68,04
25 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1.652,3758
26 Ốp chân tường, chân trụ, cột bằng gạch granite 150x600mm cùng loại gạch lát sàn Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 80,946
27 Lát nền, sàn gạch granite 600x600mm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 933,3536
28 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng…(quét 3 lớp) Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 192,6224
29 Láng nền sàn tạo dốc, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 192,622
30 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1,7331 tấn
31 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 214,9632 1m²
32 ke chống bão (4 cái/m2) Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1.396 cái
33 Lợp mái, che tường bằng tôn dày 0,4mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 3,4974 100m²
34 Tôn úp nóc khổ 600 dày 0,4mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 18 m
35 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 965,9
36 Xây tạo bậc gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,972
37 Lát đá granít tự nhiên bậc cầu thang Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 42,378
38 Cung cấp, lắp đặt lan can cầu thang trụ inox 304 20x20x1,2, tay vịn inox D60 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 17,0741 md
39 Trụ INOX Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1 cái
40 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn chống thấm cao cấp Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1.351,786
41 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn cao cấp Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 2.618,274
42 Vách kính cố định hệ nhôm, phụ kiện nhập khẩu... Kính dán an toàn 6,38mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 31,836
43 Cửa sổ 2 cánh mở trượt hệ nhôm , phụ kiện nhập khẩu... Kính dán an toàn 6,38mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 39,6
44 Cửa sổ 2 cánh mở quay hệ nhôm , phụ kiện nhập khẩu... Kính dán an toàn 6,38mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 96,72
45 Cửa đi 2 cánh mở quay hệ nhôm , phụ kiện nhập khẩu... Kính dán an toàn 6,38mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 63,36
46 Hoa sắt cửa sổ sơn tĩnh điện Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 133,92
47 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (tạm tính thời gian hoàn thiện 3 tháng) Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 10,4582 100m²
48 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1,8317 100m3
49 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng bể nước đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 9,54
50 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy bể đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 15,9355
51 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1,3358
52 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 2,7412
53 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn bể nước, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 11,8144
54 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn đáy bể Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,2539 100m²
55 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn cột bể nước Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,2429 100m²
56 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà dầm bể nước Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,2846 100m²
57 Ván khuôn gỗ sàn bể nước Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,5487 100m2
58 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính ≤10mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,2216 tấn
59 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1,4783 tấn
60 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,9322 tấn
61 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,0312 tấn
62 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,3966 tấn
63 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,1379 tấn
64 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,8652 tấn
65 Gia công, lắp dựng cốt thép sàn bể, đường kính >10mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1,4783 tấn
66 Xây bể gạch bê tông đặc (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 10,4966
67 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,2142
68 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,0085 100m²
69 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,0166 tấn
70 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 3 cái
71 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 69,66
72 Quét dung dịch chống thấm tường trong, đáy bể Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 138,4644
73 Trát khía bay tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 87,27
74 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,0cm, bằng vữa XM mác 75 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 87,27
75 Láng đáy bể không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 51,1944
76 Đánh màu bằng xi măng nguyên chất bể Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 69,66
77 Đắp đất bể nước công trình, nền đường bằng thủ công Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 43,972
C PHẦN CẤP ĐIỆN, CHỐNG SÉT NHẸ
1 Lắp đặt đèn led hộp thả trần 200x1200mm-48W Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 96 bộ
2 Lắp đặt đèn lốp bóng led D300 bóng led Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 28 bộ
3 Lắp đặt quạt treo tường 40W Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 36 cái
4 Lắp đặt ổ cắm đơn 3 cực + đế âm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 10 cái
5 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực + đế âm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 30 cái
6 Lắp đặt quạt điện - quạt trần Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 48 cái
7 Lắp đặt công tắc đôi+đế âm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 2 cái
8 Lắp đặt công tắc bốn+đế âm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 12 cái
9 Lắp đặt công tắc đổi chiều 2 cực+đế âm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 2 cái
10 Lắp đặt hộp nối âm tường 60x60mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 36 hộp
11 Lắp đặt tủ điện phân phối toàn nhà bằng thép 1,5mm 350x450x200mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1 tủ
12 Lắp đặt bộ đèn báo pha 3 đèn xanh đỏ vàng Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1 bộ
13 Lắp đặt cầu chì hạ thế 2A/250V Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 3 bộ
14 Lắp đặt aptomat MCCB-3P-100A Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1 cái
15 Lắp đặt aptomat MCB-3P-63A Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 2 cái
16 Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1 cái
17 Lắp đặt aptomat MCB-1P-25A Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 7 cái
18 Lắp đặt tủ điện tầng 2 bằng thép 1,5mm 350x450x200mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1 tủ
19 Lắp đặt aptomat MCB-3P-63A Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1 cái
20 Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1 cái
21 Lắp đặt aptomat MCB-1P-25A Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 7 cái
22 Lắp đặt tủ điện âm tường loại 6 aptomat Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 12 tủ
23 Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 12 cái
24 Lắp đặt aptomat MCB-1P-20A Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 24 cái
25 Lắp đặt aptomat MCB-1P+N-25A Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 12 cái
26 Kéo rải cáp CU/XLPE/PVC 4x16mm2 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 100 m
27 Kéo rải dây điện CU/PVC 1xmm2 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 480 m
28 Kéo rải dây điện CU/PVC 2x1,5mm2 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1.900 m
29 Kéo rải dây điện CU/PVC 2x2,5mm2 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 600 m
30 Lắp đặt ống mềm ruột gà chạy ngầm bảo hộ dây dẫn D16 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 2.000 m
31 Lắp đặt ống mềm ruột gà chạy ngầm bảo hộ dây dẫn D20 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 200 m
32 Lắp đặt ống cứng PVC đặt ngầm bảo hộ dây dẫn D32 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 16 m
33 Kéo rải dây tiếp địa tủ điện CU/PVC 1x16mm2 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 15 m
34 Kéo rải dây tiếp địa hệ thống CU/PVC 1x2,5mm2 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 510 m
35 Đóng cọc thép mạ đồng tiếp đất D14 dài 2,4m Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 4 cọc
36 Gông bắt cọc đồng Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 5 cái
37 Đầu cốt đồng M16 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 8 cái
38 Đầu cốt đồng M10 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 6 cái
39 Kéo rải băng đồng tiếp đất (trừ đi vật liệu) Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 16 m
40 Băng đồng tiếp đất 24x4mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 16 m
41 Lắp đặt kim thu sét sắt tròn D14 dài 0,6m Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 16 cái
42 Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 12mm theo tường, cột và mái nhà Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 134 m
43 Kéo rải dây nối đất thép dẹt 40x4 (trừ đi vật liệu) Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 33 m
44 Dây nối đất thép dẹt 40x4mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 33 m
45 Đóng cọc chống sét L63x63x6mm dài 2,5m Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 9 cọc
46 Mấu đỡ dây thép D10 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 30 m
47 Đào rãnh tiếp địa, đất cấp II Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 11,88
48 Đắp đất rãnh tiếp địa Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 11,88
49 Lắp đặt nút mạng+mặt hạt+đế âm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 12 cái
50 Switch 24 cổng 10/100/1000 Easy Smart Switch TP-LINK TL-SG1024DE Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1 thiết bị
51 Router Gigabit Dual-WAN VPN Router TP-LINK TL-ER6020 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1 thiết bị
52 Thiết bị lưu điện UPS Santak Online C3KS (3KVA) Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1 bộ
53 Access switch 8-Port Gigabit Easy Smart Switch TP-LINK TL-SG108E Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 2 thiết bị
54 Lắp đặt cáp mạng UTP CAT5E Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 364 m
55 Lắp đặt ống mềm ruột gà chạy ngầm bảo hộ dây dẫn D16 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 350 m
56 Modem TP-LINK TD-W8970 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1 thiết bị
D PHẦN NƯỚC
1 Đào móng rãnh, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp II Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1,2085 100m³
2 Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 13,936
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 150 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 13,936
4 Xây rãnh bằng gạch bê tông đặc 6,0x10,5x22, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 17,688
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ tường rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 8,844
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ tường rãnh nước Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1,072 100m²
7 Trát tường rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 148,74
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô..., vữa bê tông đá 1x2 mác 200 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 8,04
9 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,4288 100m²
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1,6993 tấn
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 134 cấu kiện
12 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 64,2413
13 Đào móng hố ga, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp II Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,112 100m³
14 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1,2442
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1,2442
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ tường, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,8369
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ tường Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,0979 100m²
18 Xây hố ga bằng gạch bê tông đặc 6,0x10,5x22, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 2,3408
19 Trát tường hố ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 15,68
20 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,6
21 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, tấm đan Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,036 100m²
22 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,3154 tấn
23 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 12 cấu kiện
24 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 2,2541
25 Lắp đặt ống nhựa uPVC Tiền Phong D90 C2 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,72 100m
26 Lắp đặt ống nhựa uPVC Tiền Phong D42 C2 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,04 100m
27 Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D110 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 14 cái
28 Lắp đặt côn nhựa uPVC D90 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 7 cái
29 Lắp đặt tê nhựa uPVC D90x42 (VTP, NC nhân hệ số 1,5) Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 3 cái
30 Lắp đặt rọ chắn rác D90 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 7 cái
31 Đai giữ inox Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 20 cái
E HỆ THỐNG PCCC
1 Kéo rải dây tín hiệu đầu báo cháy, dây điện CU/PVC 2x0,75mm2 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 450 m
2 Kéo rải dây dẫn điện cấp nguồn cho tủ trung tâm báo cháy, dây điện CU/PVC 2x2,5mm2 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 20 m
3 Kéo rải cáp 10px2x0,5mm2 cho trung tâm báo cháy Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 200 m
4 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống ghen nhựa chống cháy D16 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 400 m
5 Lắp đặt chuông báo cháy khẩn cấp Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,4 5 chuông
6 Lắp đặt đèn báo cháy khẩn cấp Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,4 5 đèn
7 Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,4 5 nút
8 Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn nút ấn sơn tĩnh điện Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 2 hộp
9 Lắp đặt đầu báo cháy khói+đế Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 2,4 10 đầu
10 Lắp đặt trung tâm báo cháy 5 kênh Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1 1 trung tâm
11 Trung tâm báo cháy 5 kênh Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1 bộ
12 Tiếp địa cho trung tâm báo cháy Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1 bộ
13 Lắp đặt ác quy dự phòng cho hệ thống báo cháy Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1 cái
14 Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối đường dây 10KOHM-1/2W Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 2 bộ
15 Lắp đặt aptomat 1P 20A Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1 cái
16 Kéo rải dây dẫn điện 2 ruột 2x1mm2 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 150 m
17 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống ghen nhựa chống cháy D16 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 100 m
18 Lắp đặt đèn sự cố có bộ lưu điện Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1,4 5 đèn
19 Lắp đặt đèn exit chỉ dẫn lối thoát nạn có bộ lưu điện Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,8 5 đèn
20 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D65 dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,06 100m
21 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50 dày 2,6mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,12 100m
22 Lắp đặt cút thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D65 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 2 cái
23 Lắp đặt cút thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D50 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 4 cái
24 Lắp đặt côn thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn D65 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 2 cái
25 Lắp đặt côn thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn D50 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 4 cái
26 Lắp đặt bích thép D50 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 3 cặp bích
27 Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4 ABC Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 8 bình
28 Lắp đặt bình chữa cháy MT3 CO2 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 4 bình
29 Lắp đặt bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 4 bộ
30 Lắp hộp đựng phương tiện chữa cháy 1100x500x180mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 4 hộp
31 Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m; 16bar (VTP, NC, MTC nhân hệ số 0,5) Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 2 cái
32 Khớp nối vòi chữa cháy D50 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 2 cái
33 Lăng chữa cháy D50-15 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 2 cái
F PHẦN CHỐNG MỐI
1 Đào hào chống mối ngoài nhà đất CIII Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 60,2 1m3
2 Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài công trình (không tính công đào, đắp) Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 60,2 m3
3 Đắp đất hào bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,602 100m³
4 Đào hào chống mối trong nhà Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 17,7
5 Tạo hàng rào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào (không tính công đào, đắp) Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 17,7 m3
6 Phòng mối nền nhà Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 474 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.520685E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.904136E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Quy mô, tính chất tương tự: là hợp đồng thi công xây dựng dân dụng, cấp III trở lên. Có các hạng mục như gói thầu đang xét. Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng + Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh. + Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.442.986.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.885.972.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->