Gói thầu: Cải tạo nhà đa năng thành phòng học và các phòng chức năng cho cấp THPT

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210652353-02
Thời điểm đóng mở thầu 26/06/2021 19:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường TH, THCS và THPT thực nghiệm khoa học giáo dục
Tên gói thầu Cải tạo nhà đa năng thành phòng học và các phòng chức năng cho cấp THPT
Số hiệu KHLCNT 20210651774
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn tài trợ + nguồn thu khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 40 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-16 18:52:00 đến ngày 2021-06-26 19:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,491,602,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ ĐA NĂNG
1 Nhân công tháo dỡ hệ thống điện Quy định tại Chương V 10 công
2 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Quy định tại Chương V 3,124 m3
3 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Quy định tại Chương V 14,2 m2
4 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Quy định tại Chương V 14,2 m2
5 Thi công khung sắt hộp Quy định tại Chương V 3,6289 tấn
6 Lắp dựng tấm Smart board 8mm Quy định tại Chương V 126,8216 m2
7 Làm vách bằng tấm thạch cao (2 mặt chống ồn) Quy định tại Chương V 621,6418 m2
8 Bả bằng bột bả Jotun vào cột,dầm,trần (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD) Quy định tại Chương V 1.525,3236 m2
9 Thi công tấm ván phủ phim bục giảng Quy định tại Chương V 90,09 m2
10 Sơn tường trong nhà bằng sơn jotun- 2 nước Quy định tại Chương V 1.525,3236 m2
11 Gia công lắp dựng cửa nhôm việt pháp Quy định tại Chương V 68,5508 m2
12 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Quy định tại Chương V 18 cái
13 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Quy định tại Chương V 1.235 m
14 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Quy định tại Chương V 852 m
15 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Quy định tại Chương V 166 m
16 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) Quy định tại Chương V 462 m
17 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Quy định tại Chương V 1.465 m
18 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Quy định tại Chương V 64 cái
19 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Quy định tại Chương V 52 cái
20 Lắp đặt quạt thông gió trên tường kích thước 300x300 đến 350x350mm Quy định tại Chương V 17 cái
21 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Quy định tại Chương V 53 bộ
22 Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) Quy định tại Chương V 14 cái
23 Chuyển vị trí đèn + quạt trần trong phòng ăn Quy định tại Chương V 15 công
24 Tủ điện phòng Quy định tại Chương V 13 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.45E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng tương tự là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành >80% giá trị hợp đồng với Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->