Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210652417-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/06/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân thị trấn Nhã Nam, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210646846 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và ngân sách thị trấn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-16 19:07:00 đến ngày 2021-06-27 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,331,856,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Kết cấu | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của HSMT | 7,3534 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của HSMT | 3,9186 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 45,9853 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của HSMT | 0,8429 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của HSMT | 2,7461 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của HSMT | 9,6711 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu của HSMT | 7,3851 | tấn |
| 8 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 196,9451 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch BTKN 6.0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 25,1049 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch BTKN 6.0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 76,1436 | m3 |
| 11 | Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 49,2463 | m3 |
| 12 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của HSMT | 7,6068 | 100m3 |
| 13 | Mua đất để đắp | Theo yêu cầu của HSMT | 25,3396 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6.0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 227,821 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6.0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 27,8876 | m3 |
| 16 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 21,4294 | m3 |
| 17 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 1,6731 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSMT | 4,9985 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSMT | 7,9898 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSMT | 14,7079 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của HSMT | 1,5614 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu của HSMT | 0,7116 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSMT | 1,9538 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSMT | 0,5257 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSMT | 8,1521 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSMT | 4,2239 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSMT | 6,1262 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSMT | 8,3936 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSMT | 0,4875 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSMT | 1,4571 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSMT | 0,8584 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSMT | 0,2373 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSMT | 25,5212 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0619 | tấn |
| 35 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 34,323 | m3 |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 59,8974 | m3 |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 6,1677 | m3 |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 187,1111 | m3 |
| 39 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 11,8909 | m3 |
| 40 | Bê tông cầu thang thường M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 7,9448 | m3 |
| 41 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSMT | 1,5736 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSMT | 1,5736 | tấn |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,45mm | Theo yêu cầu của HSMT | 5,1287 | 100m2 |
| 44 | Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,45mm | Theo yêu cầu của HSMT | 64,05 | m |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSMT | 160,3712 | 1m2 |
| 46 | Đệm xốp mái sảnh | Theo yêu cầu của HSMT | 64,6204 | m2 |
| 47 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu của HSMT | 84,0809 | m2 |
| 48 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 71,5804 | m2 |
| B | Hoàn thiện | |||
| 1 | Láng granitô cầu thang | Theo yêu cầu của HSMT | 138,7565 | m2 |
| 2 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 244 | m |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 96,5187 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 1.138,6271 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 1.759,3792 | m2 |
| 6 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 517,8865 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 309,8023 | m2 |
| 8 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 1.402,8959 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 1.310,0895 | m2 |
| 10 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m2 (KT 600x120) | Theo yêu cầu của HSMT | 69,1452 | m2 |
| 11 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 (KT 300x600) | Theo yêu cầu của HSMT | 67,01 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 35,2812 | m2 |
| 13 | Chữ biển hiệu | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | biển |
| 14 | Lát gạch xi măng, XM PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 20,588 | m2 |
| 15 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 386,02 | m |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSMT | 1.656,5136 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSMT | 5.184,7756 | m2 |
| 18 | Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm | Theo yêu cầu của HSMT | 79,386 | m2 |
| 19 | Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm | Theo yêu cầu của HSMT | 140,535 | m2 |
| 20 | Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,8- 2mm( phần hãm) | Theo yêu cầu của HSMT | 64,629 | m2 |
| 21 | Vách kính cố định hệ Xingfa | Theo yêu cầu của HSMT | 53,693 | m2 |
| 22 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Theo yêu cầu của HSMT | 28 | bộ |
| 23 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đađiểm) | Theo yêu cầu của HSMT | 5 | bộ |
| 24 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắmđa điểm, thanh cài) | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 25 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 4cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắmđa điểm, thanh cài) | Theo yêu cầu của HSMT | 28 | bộ |
| 26 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắmđa điểm, thanh cài) | Theo yêu cầu của HSMT | 41 | bộ |
| 27 | Gia công cửa sổ trời | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0299 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,81 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Theo yêu cầu của HSMT | 1,62 | m2 |
| 30 | Gia công hoa cửa Inox 304 | Theo yêu cầu của HSMT | 1,0367 | tấn |
| 31 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu của HSMT | 230,4936 | m2 |
| 32 | Gia công lan can Inox 304 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,9643 | tấn |
| 33 | Gia công lan can cầu thang | Theo yêu cầu của HSMT | 0,1816 | tấn |
| 34 | Sơn tĩnh điện thép lan can cầu thang | Theo yêu cầu của HSMT | 181,5528 | kg |
| 35 | Bu lông d10 | Theo yêu cầu của HSMT | 88 | c |
| 36 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu của HSMT | 136,6008 | m2 |
| 37 | Tay vịn gỗ lim Nam Phi cầu thang | Theo yêu cầu của HSMT | 17,87 | m |
| 38 | Trụ gỗ lim Nam Phi cầu thang | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | c |
| 39 | Đất màu trồng cây | Theo yêu cầu của HSMT | 4,5373 | m3 |
| 40 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu của HSMT | 13,3733 | 100m2 |
| C | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu của HSMT | 28 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu của HSMT | 59 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo yêu cầu của HSMT | 26 | cái |
| 9 | Lắp đặt Aptomat đóng cắt ổ cắm bình nóng lạnh | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt tủ điện tổng khối nhà | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | hộp |
| 11 | Lắp đặt tủ điện tầng | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | hộp |
| 12 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | hộp |
| 13 | Lắp đặt tủ Aptomat phòng học, phòng nghỉ giáo viên tủ 9P | Theo yêu cầu của HSMT | 8 | hộp |
| 14 | Lắp đặt tủ Aptomat phòng học, phòng nghỉ giáo viên tủ 6P | Theo yêu cầu của HSMT | 7 | hộp |
| 15 | Lắp đặt đèn báo pha | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | bộ |
| 16 | Lắp đặt cầu chì 2A | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu của HSMT | 13 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu của HSMT | 7 | cái |
| 21 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu của HSMT | 9 | cái |
| 22 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo yêu cầu của HSMT | 110 | cái |
| 25 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu của HSMT | 49 | cái |
| 26 | Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm,aptomat bình nóng lạnh, đế âm chờ dây | Theo yêu cầu của HSMT | 194 | hộp |
| 27 | Lắp đặt đế âm chờ dây phòng công nghệ | Theo yêu cầu của HSMT | 22 | hộp |
| 28 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu của HSMT | 59 | cái |
| 29 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo yêu cầu của HSMT | 13 | cái |
| 30 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt quạt điện - Quạt gắn trần | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 33 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo yêu cầu của HSMT | 30 | bộ |
| 34 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | bộ |
| 35 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu của HSMT | 84 | bộ |
| 36 | Máng đèn siêu mỏng FS-20/18x1-M9 | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | cái |
| 37 | Đèn Led Tube T8 TT01 120/18w | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | bộ |
| 39 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu của HSMT | 24 | bộ |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2 x 1,5mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 1.625 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2 x 2,5mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 1.412 | m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu của HSMT | 141 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 131 | m |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 136 | m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 14 | m |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 16 | m |
| 47 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 1.412 | m |
| 48 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 141 | m |
| 49 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 131 | m |
| 50 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu của HSMT | 136 | m |
| 51 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 30 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu của HSMT | 12 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32mm | Theo yêu cầu của HSMT | 140 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mm | Theo yêu cầu của HSMT | 210 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Theo yêu cầu của HSMT | 2.210 | m |
| 56 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu của HSMT | 16,8 | 10 đầu cốt |
| 57 | Mua đầu cos M16 | Theo yêu cầu của HSMT | 8 | cái |
| 58 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của HSMT | 0,24 | 100m3 |
| 59 | Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệm | Theo yêu cầu của HSMT | 7,29 | m3 |
| 60 | Bảo vệ cáp ngầm, rải băng báo cáp | Theo yêu cầu của HSMT | 0,18 | 100m2 |
| 61 | Mua cát bảo vệ cáp ngầm | Theo yêu cầu của HSMT | 7,29 | m3 |
| 62 | Mua băng cảnh báo cáp điện khổ rộng 30cm | Theo yêu cầu của HSMT | 60 | m |
| 63 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,129 | 100m3 |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo yêu cầu của HSMT | 0,63 | 100m |
| 65 | Rải cáp ngầm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,65 | 100m |
| D | Chống sét | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của HSMT | 0,204 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,1632 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo yêu cầu của HSMT | 11 | cái |
| 4 | Đóng cọc tiếp địa đã có sẵn | Theo yêu cầu của HSMT | 8 | cọc |
| 5 | Mua thép fi 8(sắt đỡ chân bật) | Theo yêu cầu của HSMT | 10 | kg |
| 6 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Theo yêu cầu của HSMT | 75 | m |
| 7 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép dẹt 40x4mm | Theo yêu cầu của HSMT | 54 | m |
| 8 | Sứ chống rột | Theo yêu cầu của HSMT | 11 | cái |
| 9 | Mũ tôn chống giột | Theo yêu cầu của HSMT | 11 | cái |
| 10 | Đệm lá chì | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | m |
| 11 | Thí nghiệm đo điện trở tại hiện trường | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | 1 chỉ tiêu |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của HSMT | 0,117 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0936 | 100m3 |
| 14 | Đóng cọc tiếp địa, cọc ống đồng D15mm có sẵn | Theo yêu cầu của HSMT | 5 | cọc |
| 15 | Mua cáp đồng trần M50 | Theo yêu cầu của HSMT | 21,996 | kg |
| 16 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo yêu cầu của HSMT | 0,36 | 100m |
| 17 | Thí nghiệm đo điện trở tại hiện trường | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | 1 chỉ tiêu |
| 18 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo yêu cầu của HSMT | 5 | lọ |
| E | Báo cháy tự động | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 450 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16 | Theo yêu cầu của HSMT | 430 | m |
| 3 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | Theo yêu cầu của HSMT | 2,6 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo yêu cầu của HSMT | 1,8 | 5 nút |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo yêu cầu của HSMT | 1,8 | 5 chuông |
| 6 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo yêu cầu của HSMT | 1,8 | 5 đèn |
| 7 | Lắp đặt hộp nối dây | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | hộp |
| 8 | Lắp đặt hộp chuông, đèn, nút ấn | Theo yêu cầu của HSMT | 9 | hộp |
| 9 | Hộp đặt chuông, đèn, nút ấn(410x210x95mm) | Theo yêu cầu của HSMT | 9 | hộp |
| 10 | Mua tủ trung tâm báo cháy loại 20 kênh | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | tủ |
| 11 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của HSMT | 0,096 | 100m3 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo yêu cầu của HSMT | 0,8 | 100m |
| 14 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Theo yêu cầu của HSMT | 0,81 | 100m |
| 15 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0768 | 100m3 |
| 16 | Mua băng cảnh báo hiệu cáp rộng 0,3m | Theo yêu cầu của HSMT | 24 | m |
| 17 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo yêu cầu của HSMT | 0,072 | 100m2 |
| 18 | Mua gạch bê tông không nung bảo vệ cáp ngầm KT220x105x60 | Theo yêu cầu của HSMT | 228,5714 | viên |
| 19 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo yêu cầu của HSMT | 0,228 | 1000v |
| 20 | Mua cát bảo vệ cáp ngầm | Theo yêu cầu của HSMT | 5,76 | m3 |
| 21 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo yêu cầu của HSMT | 5,76 | m3 |
| F | Đèn thoát hiểm | |||
| 1 | Lắp đặt đèn thoát hiểm 1 mặt | Theo yêu cầu của HSMT | 27 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn thoát hiểm 2 mặt | Theo yêu cầu của HSMT | 9 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp | Theo yêu cầu của HSMT | 41 | bộ |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D20 | Theo yêu cầu của HSMT | 240 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 280 | m |
| 6 | Lắp đặt 3 chạc ống luồn dây điện | Theo yêu cầu của HSMT | 38 | hộp |
| G | Điện nhẹ | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) của mạng Internet | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | thiết bị |
| 2 | Lắp đặt Camera của thiết bị cảnh giới bảo vệ | Theo yêu cầu của HSMT | 9 | thiết bị |
| 3 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo yêu cầu của HSMT | 9 | hộp |
| 4 | Hộp nối gắn đế Camera & bảo vệ nguồn điện | Theo yêu cầu của HSMT | 9 | hộp |
| 5 | Lắp đặt dây cáp đồng UTP UTP CAT 6 | Theo yêu cầu của HSMT | 62 | 10m |
| 6 | Cáp CAT 6 UTP 4 đôi | Theo yêu cầu của HSMT | 620 | m |
| 7 | Lắp đặt tủ chứa switch và modem nhà mạng | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | hộp |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm mạng internet 8 sợi | Theo yêu cầu của HSMT | 15 | cái |
| 9 | Bấm đầu RJ 45 | Theo yêu cầu của HSMT | 80 | 1 đầu |
| 10 | Hạt mạng xuyên thấu RJ45 : | Theo yêu cầu của HSMT | 100 | đầu |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 250 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu của HSMT | 500 | m |
| 14 | Phụ kiện 15% ống | Theo yêu cầu của HSMT | 75 | đv |
| H | Cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bể |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi xịt xí (sen hang) | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa (vòi xả tiểu nam) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi chậu rửa lavabo) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt gương soi ( theo Lavabo) | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt kệ kính ( theo Lavabo) | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt giá treo thường | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt phễu thu đường kính 110x110mm | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | cái |
| 19 | Dây mềm cấp nước A-703-5 | Theo yêu cầu của HSMT | 12 | bộ |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,2 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,36 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,15 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 4,1mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,1 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,6 | 100m |
| 25 | Lắp đặt măng sông ren ngoài nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=50mm | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=50x40mm | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt van nhựa PPR, đường kính van d=50mm | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt van nhựa PPR, đường kính van d=40mm | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt van nhựa PPR, đường kính van d=25mm | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt van nhựa PP-R, đường kính van d=20mm | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt van phao cơ, đường kính van phao d=20mm | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo yêu cầu của HSMT | 15 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa PPR ( ren trong) bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo yêu cầu của HSMT | 20 | cái |
| 38 | Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt T nhựa PPR ( Ren trong)bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt T nhựa PPR ( Ren trong)bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/20mm, chiều dày 3,7mm | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/20mm, chiều dày 3,7mm | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/25mm, chiều dày 3,7mm | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt Rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt Rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt Rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt kép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=15mm | Theo yêu cầu của HSMT | 12 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,3 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,2 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,15 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,12 | 100m |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Theo yêu cầu của HSMT | 8 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Theo yêu cầu của HSMT | 8 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | cái |
| 58 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | cái |
| 59 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | cái |
| 60 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | cái |
| 63 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt chữ Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | cái |
| 67 | Lắp đặt chữ Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | cái |
| 68 | Lắp đặt chữ Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | cái |
| 69 | Lắp đặt côn nhựa PVC d110x60mm | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | cái |
| 70 | Lắp đặt côn nhựa PVC d90x34mm | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | cái |
| 71 | Si phông (Thỏ ngăn mùi) D90 | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | bộ |
| 72 | Bộ bít xả thông tắc ( Bịt thông tắc D110) | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | bộ |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,1 | 100m |
| 74 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt côn nhựa PVC d110x60mm | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu của HSMT | 1,68 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,04 | 100m |
| 79 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Theo yêu cầu của HSMT | 28 | cái |
| 80 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Theo yêu cầu của HSMT | 56 | cái |
| 81 | Lắp đặt cầu chắn thoát nước mưa đường kính 100mm | Theo yêu cầu của HSMT | 14 | cái |
| 82 | Lắp đặt côn nhựa PVC d110x90mm | Theo yêu cầu của HSMT | 14 | cái |
| I | Phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Theo yêu cầu của HSMT | 9 | bộ |
| 2 | Lắp đặt hộp chữa cháy 18x50x60cm | Theo yêu cầu của HSMT | 9 | tủ |
| 3 | Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4(BC) | Theo yêu cầu của HSMT | 9 | chiếc |
| 4 | Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZL4(ABC) | Theo yêu cầu của HSMT | 9 | chiếc |
| 5 | Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 MT3 | Theo yêu cầu của HSMT | 9 | chiếc |
| 6 | Lắp đặt Bình cầu chữa cháy tự động 6kg XZFTBL6-ABC | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | chiếc |
| J | Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của HSMT | 0,254 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu của HSMT | 1,248 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSMT | 1,7816 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSMT | 0,1777 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSMT | 0,1192 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0864 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của HSMT | 4,5311 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của HSMT | 34,069 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của HSMT | 16,0512 | m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,88 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0693 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0512 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Theo yêu cầu của HSMT | 20 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | cái |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu của HSMT | 37,55 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất cấp III đổ thải | Theo yêu cầu của HSMT | 0,3454 | 100m3 |
| K | Phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu của HSMT | 32,82 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSMT | 0,542 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSMT | 105,93 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo yêu cầu của HSMT | 76,569 | m3 |
| 5 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Theo yêu cầu của HSMT | 0,6592 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đổ thải | Theo yêu cầu của HSMT | 14,2485 | 10m³/1km |
| L | Thiết bị thông tin liên lạc | |||
| 1 | Switch TP-Link TL SG1016D 16-Port Gigabit, Số cổng LAN: 16 Port Tốc độ: 10/100/1000Mbps,TP-Link Gigabit Switch 16 Ports 10/100/1000M 1U 13-inch rack-mountable steel case (TL-SG1016D) |
Theo yêu cầu của HSMT | 3 | Chiếc |
| 2 | Camera IP Dome hồng ngoại không dây 4.0 Megapixel HIKVISION DS-2CD2F42FWD-IWS - Cảm biến hình ảnh: 1/3 inch CMOS. - Chuẩn nén hình ảnh: H.264, H.264+, MJPEG. - Độ phân giải: 4.0 Megapixel (2688 x 1520). - Ống kính: 2.8mm, 4mm, 6mm @F2.0. - Tầm quan sát hồng ngoại: 10 mét. | Theo yêu cầu của HSMT | 9 | Chiếc |
| 3 | Bộ phát wifi TP-Link Archer C9 Wireless AC1900 Router Gigabit Wi-Fi Băng tần kép AC1900 Hỗ trợ chuẩn 802.11ac - thế hệ tiếp theo của Wi-Fi Kết nối đồng thời tần số 2.4GHz tốc độ 600Mbps và tần số 5GHz tốc độ 1300Mbps cho tổng băng thông khả dụng lên đến 1.9Gbps 3 băng tần kép tháo rời cung cấp tối đa mọi hướng và đáng tin cậy Xử lý lõi kép 1GHz đảm bảo không bị gián đoạn khi xử lý đồng thời nhiều nhiệm vụ không dây hoặc có dây Hai cổng USB 3.0 và 2.0 - dễ dàng chia sẻ máy in nội bộ, tập tin hoặc đa phương tiện với các thiết bị trong mạng hoặc từ xa thông qua máy chủ FTP | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | Chiếc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2498E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là loại công trình dân dụng cấp III trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: Là công trình dân dụng có các hạng mục như: Nhà khung BTCT; Hệ thống cấp, thoát nước; Hệ thống PCCC; Hệ thống cấp điện... - Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không đủ các hạng mục như trên thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng nhưng vẫn phải đảm bảo có 01 hợp đồng thi công xây dựng có giá trị ≥ 5.833.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.833.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
11.666.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi