Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210652417-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/06/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân thị trấn Nhã Nam, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210646846
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và ngân sách thị trấn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-16 19:07:00 đến ngày 2021-06-27 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,331,856,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Kết cấu
1 Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo yêu cầu của HSMT 7,3534 100m3
2 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu của HSMT 3,9186 100m2
3 Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo yêu cầu của HSMT 45,9853 m3
4 Ván khuôn móng cột Theo yêu cầu của HSMT 0,8429 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu của HSMT 2,7461 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo yêu cầu của HSMT 9,6711 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo yêu cầu của HSMT 7,3851 tấn
8 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu của HSMT 196,9451 m3
9 Xây móng bằng gạch BTKN 6.0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 Theo yêu cầu của HSMT 25,1049 m3
10 Xây móng bằng gạch BTKN 6.0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Theo yêu cầu của HSMT 76,1436 m3
11 Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu của HSMT 49,2463 m3
12 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu của HSMT 7,6068 100m3
13 Mua đất để đắp Theo yêu cầu của HSMT 25,3396 m3
14 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6.0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Theo yêu cầu của HSMT 227,821 m3
15 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6.0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Theo yêu cầu của HSMT 27,8876 m3
16 Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Theo yêu cầu của HSMT 21,4294 m3
17 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Theo yêu cầu của HSMT 1,6731 m3
18 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu của HSMT 4,9985 100m2
19 Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu của HSMT 7,9898 100m2
20 Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu của HSMT 14,7079 100m2
21 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu của HSMT 1,5614 100m2
22 Ván khuôn cầu thang thường Theo yêu cầu của HSMT 0,7116 100m2
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu của HSMT 1,9538 tấn
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu của HSMT 0,5257 tấn
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu của HSMT 8,1521 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu của HSMT 4,2239 tấn
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu của HSMT 6,1262 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu của HSMT 8,3936 tấn
29 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu của HSMT 0,4875 tấn
30 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu của HSMT 1,4571 tấn
31 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu của HSMT 0,8584 tấn
32 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu của HSMT 0,2373 tấn
33 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu của HSMT 25,5212 tấn
34 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu của HSMT 0,0619 tấn
35 Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu của HSMT 34,323 m3
36 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái M250, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu của HSMT 59,8974 m3
37 Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu của HSMT 6,1677 m3
38 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu của HSMT 187,1111 m3
39 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu của HSMT 11,8909 m3
40 Bê tông cầu thang thường M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu của HSMT 7,9448 m3
41 Gia công xà gồ thép Theo yêu cầu của HSMT 1,5736 tấn
42 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu của HSMT 1,5736 tấn
43 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,45mm Theo yêu cầu của HSMT 5,1287 100m2
44 Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,45mm Theo yêu cầu của HSMT 64,05 m
45 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu của HSMT 160,3712 1m2
46 Đệm xốp mái sảnh Theo yêu cầu của HSMT 64,6204 m2
47 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo yêu cầu của HSMT 84,0809 m2
48 Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, PCB40 Theo yêu cầu của HSMT 71,5804 m2
B Hoàn thiện
1 Láng granitô cầu thang Theo yêu cầu của HSMT 138,7565 m2
2 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Theo yêu cầu của HSMT 244 m
3 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu của HSMT 96,5187 m2
4 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 Theo yêu cầu của HSMT 1.138,6271 m2
5 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 Theo yêu cầu của HSMT 1.759,3792 m2
6 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo yêu cầu của HSMT 517,8865 m2
7 Trát xà dầm, vữa XM M50, PCB40 Theo yêu cầu của HSMT 309,8023 m2
8 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu của HSMT 1.402,8959 m2
9 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 Theo yêu cầu của HSMT 1.310,0895 m2
10 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m2 (KT 600x120) Theo yêu cầu của HSMT 69,1452 m2
11 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 (KT 300x600) Theo yêu cầu của HSMT 67,01 m2
12 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 Theo yêu cầu của HSMT 35,2812 m2
13 Chữ biển hiệu Theo yêu cầu của HSMT 1 biển
14 Lát gạch xi măng, XM PCB40 Theo yêu cầu của HSMT 20,588 m2
15 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu của HSMT 386,02 m
16 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu của HSMT 1.656,5136 m2
17 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu của HSMT 5.184,7756 m2
18 Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm Theo yêu cầu của HSMT 79,386 m2
19 Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm Theo yêu cầu của HSMT 140,535 m2
20 Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,8- 2mm( phần hãm) Theo yêu cầu của HSMT 64,629 m2
21 Vách kính cố định hệ Xingfa Theo yêu cầu của HSMT 53,693 m2
22 Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) Theo yêu cầu của HSMT 28 bộ
23 Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đađiểm) Theo yêu cầu của HSMT 5 bộ
24 Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắmđa điểm, thanh cài) Theo yêu cầu của HSMT 2 bộ
25 Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 4cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắmđa điểm, thanh cài) Theo yêu cầu của HSMT 28 bộ
26 Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắmđa điểm, thanh cài) Theo yêu cầu của HSMT 41 bộ
27 Gia công cửa sổ trời Theo yêu cầu của HSMT 0,0299 tấn
28 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo yêu cầu của HSMT 0,81 m2
29 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Theo yêu cầu của HSMT 1,62 m2
30 Gia công hoa cửa Inox 304 Theo yêu cầu của HSMT 1,0367 tấn
31 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo yêu cầu của HSMT 230,4936 m2
32 Gia công lan can Inox 304 Theo yêu cầu của HSMT 0,9643 tấn
33 Gia công lan can cầu thang Theo yêu cầu của HSMT 0,1816 tấn
34 Sơn tĩnh điện thép lan can cầu thang Theo yêu cầu của HSMT 181,5528 kg
35 Bu lông d10 Theo yêu cầu của HSMT 88 c
36 Lắp dựng lan can sắt Theo yêu cầu của HSMT 136,6008 m2
37 Tay vịn gỗ lim Nam Phi cầu thang Theo yêu cầu của HSMT 17,87 m
38 Trụ gỗ lim Nam Phi cầu thang Theo yêu cầu của HSMT 1 c
39 Đất màu trồng cây Theo yêu cầu của HSMT 4,5373 m3
40 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo yêu cầu của HSMT 13,3733 100m2
C Phần điện
1 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu của HSMT 2 cái
2 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu của HSMT 3 cái
3 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu của HSMT 2 cái
4 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 30Ampe Theo yêu cầu của HSMT 1 cái
5 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu của HSMT 4 cái
6 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu của HSMT 28 cái
7 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu của HSMT 59 cái
8 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe Theo yêu cầu của HSMT 26 cái
9 Lắp đặt Aptomat đóng cắt ổ cắm bình nóng lạnh Theo yêu cầu của HSMT 2 cái
10 Lắp đặt tủ điện tổng khối nhà Theo yêu cầu của HSMT 1 hộp
11 Lắp đặt tủ điện tầng Theo yêu cầu của HSMT 2 hộp
12 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo yêu cầu của HSMT 1 hộp
13 Lắp đặt tủ Aptomat phòng học, phòng nghỉ giáo viên tủ 9P Theo yêu cầu của HSMT 8 hộp
14 Lắp đặt tủ Aptomat phòng học, phòng nghỉ giáo viên tủ 6P Theo yêu cầu của HSMT 7 hộp
15 Lắp đặt đèn báo pha Theo yêu cầu của HSMT 3 bộ
16 Lắp đặt cầu chì 2A Theo yêu cầu của HSMT 3 cái
17 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo yêu cầu của HSMT 1 cái
18 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo yêu cầu của HSMT 13 cái
19 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo yêu cầu của HSMT 2 cái
20 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc Theo yêu cầu của HSMT 7 cái
21 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo yêu cầu của HSMT 9 cái
22 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo yêu cầu của HSMT 2 cái
23 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo yêu cầu của HSMT 1 cái
24 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu Theo yêu cầu của HSMT 110 cái
25 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo yêu cầu của HSMT 49 cái
26 Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm,aptomat bình nóng lạnh, đế âm chờ dây Theo yêu cầu của HSMT 194 hộp
27 Lắp đặt đế âm chờ dây phòng công nghệ Theo yêu cầu của HSMT 22 hộp
28 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo yêu cầu của HSMT 59 cái
29 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Theo yêu cầu của HSMT 13 cái
30 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Theo yêu cầu của HSMT 4 cái
31 Lắp đặt quạt điện - Quạt gắn trần Theo yêu cầu của HSMT 1 cái
32 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo yêu cầu của HSMT 2 bộ
33 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo yêu cầu của HSMT 30 bộ
34 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo yêu cầu của HSMT 6 bộ
35 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo yêu cầu của HSMT 84 bộ
36 Máng đèn siêu mỏng FS-20/18x1-M9 Theo yêu cầu của HSMT 3 cái
37 Đèn Led Tube T8 TT01 120/18w Theo yêu cầu của HSMT 3 cái
38 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo yêu cầu của HSMT 3 bộ
39 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo yêu cầu của HSMT 24 bộ
40 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2 x 1,5mm2 Theo yêu cầu của HSMT 1.625 m
41 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2 x 2,5mm2 Theo yêu cầu của HSMT 1.412 m
42 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu của HSMT 141 m
43 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo yêu cầu của HSMT 131 m
44 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Theo yêu cầu của HSMT 136 m
45 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Theo yêu cầu của HSMT 14 m
46 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 Theo yêu cầu của HSMT 16 m
47 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Theo yêu cầu của HSMT 1.412 m
48 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Theo yêu cầu của HSMT 141 m
49 Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Theo yêu cầu của HSMT 131 m
50 Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu của HSMT 136 m
51 Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 Theo yêu cầu của HSMT 30 m
52 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu của HSMT 12 m
53 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32mm Theo yêu cầu của HSMT 140 m
54 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mm Theo yêu cầu của HSMT 210 m
55 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm Theo yêu cầu của HSMT 2.210 m
56 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu của HSMT 16,8 10 đầu cốt
57 Mua đầu cos M16 Theo yêu cầu của HSMT 8 cái
58 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu của HSMT 0,24 100m3
59 Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệm Theo yêu cầu của HSMT 7,29 m3
60 Bảo vệ cáp ngầm, rải băng báo cáp Theo yêu cầu của HSMT 0,18 100m2
61 Mua cát bảo vệ cáp ngầm Theo yêu cầu của HSMT 7,29 m3
62 Mua băng cảnh báo cáp điện khổ rộng 30cm Theo yêu cầu của HSMT 60 m
63 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu của HSMT 0,129 100m3
64 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo yêu cầu của HSMT 0,63 100m
65 Rải cáp ngầm Theo yêu cầu của HSMT 0,65 100m
D Chống sét
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu của HSMT 0,204 100m3
2 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo yêu cầu của HSMT 0,1632 100m3
3 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Theo yêu cầu của HSMT 11 cái
4 Đóng cọc tiếp địa đã có sẵn Theo yêu cầu của HSMT 8 cọc
5 Mua thép fi 8(sắt đỡ chân bật) Theo yêu cầu của HSMT 10 kg
6 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm Theo yêu cầu của HSMT 75 m
7 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép dẹt 40x4mm Theo yêu cầu của HSMT 54 m
8 Sứ chống rột Theo yêu cầu của HSMT 11 cái
9 Mũ tôn chống giột Theo yêu cầu của HSMT 11 cái
10 Đệm lá chì Theo yêu cầu của HSMT 1 m
11 Thí nghiệm đo điện trở tại hiện trường Theo yêu cầu của HSMT 1 1 chỉ tiêu
12 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu của HSMT 0,117 100m3
13 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo yêu cầu của HSMT 0,0936 100m3
14 Đóng cọc tiếp địa, cọc ống đồng D15mm có sẵn Theo yêu cầu của HSMT 5 cọc
15 Mua cáp đồng trần M50 Theo yêu cầu của HSMT 21,996 kg
16 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo yêu cầu của HSMT 0,36 100m
17 Thí nghiệm đo điện trở tại hiện trường Theo yêu cầu của HSMT 1 1 chỉ tiêu
18 Mối hàn hóa nhiệt Theo yêu cầu của HSMT 5 lọ
E Báo cháy tự động
1 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 Theo yêu cầu của HSMT 450 m
2 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16 Theo yêu cầu của HSMT 430 m
3 Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy Theo yêu cầu của HSMT 2,6 10 đầu
4 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp Theo yêu cầu của HSMT 1,8 5 nút
5 Lắp đặt chuông báo cháy Theo yêu cầu của HSMT 1,8 5 chuông
6 Lắp đặt đèn báo cháy Theo yêu cầu của HSMT 1,8 5 đèn
7 Lắp đặt hộp nối dây Theo yêu cầu của HSMT 3 hộp
8 Lắp đặt hộp chuông, đèn, nút ấn Theo yêu cầu của HSMT 9 hộp
9 Hộp đặt chuông, đèn, nút ấn(410x210x95mm) Theo yêu cầu của HSMT 9 hộp
10 Mua tủ trung tâm báo cháy loại 20 kênh Theo yêu cầu của HSMT 1 tủ
11 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy Theo yêu cầu của HSMT 1 1 trung tâm
12 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu của HSMT 0,096 100m3
13 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo yêu cầu của HSMT 0,8 100m
14 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Theo yêu cầu của HSMT 0,81 100m
15 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu của HSMT 0,0768 100m3
16 Mua băng cảnh báo hiệu cáp rộng 0,3m Theo yêu cầu của HSMT 24 m
17 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Theo yêu cầu của HSMT 0,072 100m2
18 Mua gạch bê tông không nung bảo vệ cáp ngầm KT220x105x60 Theo yêu cầu của HSMT 228,5714 viên
19 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Theo yêu cầu của HSMT 0,228 1000v
20 Mua cát bảo vệ cáp ngầm Theo yêu cầu của HSMT 5,76 m3
21 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Theo yêu cầu của HSMT 5,76 m3
F Đèn thoát hiểm
1 Lắp đặt đèn thoát hiểm 1 mặt Theo yêu cầu của HSMT 27 bộ
2 Lắp đặt đèn thoát hiểm 2 mặt Theo yêu cầu của HSMT 9 bộ
3 Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp Theo yêu cầu của HSMT 41 bộ
4 Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D20 Theo yêu cầu của HSMT 240 m
5 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo yêu cầu của HSMT 280 m
6 Lắp đặt 3 chạc ống luồn dây điện Theo yêu cầu của HSMT 38 hộp
G Điện nhẹ
1 Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) của mạng Internet Theo yêu cầu của HSMT 3 thiết bị
2 Lắp đặt Camera của thiết bị cảnh giới bảo vệ Theo yêu cầu của HSMT 9 thiết bị
3 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo yêu cầu của HSMT 9 hộp
4 Hộp nối gắn đế Camera & bảo vệ nguồn điện Theo yêu cầu của HSMT 9 hộp
5 Lắp đặt dây cáp đồng UTP UTP CAT 6 Theo yêu cầu của HSMT 62 10m
6 Cáp CAT 6 UTP 4 đôi Theo yêu cầu của HSMT 620 m
7 Lắp đặt tủ chứa switch và modem nhà mạng Theo yêu cầu của HSMT 3 hộp
8 Lắp đặt ổ cắm mạng internet 8 sợi Theo yêu cầu của HSMT 15 cái
9 Bấm đầu RJ 45 Theo yêu cầu của HSMT 80 1 đầu
10 Hạt mạng xuyên thấu RJ45 : Theo yêu cầu của HSMT 100 đầu
11 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo yêu cầu của HSMT 6 cái
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo yêu cầu của HSMT 250 m
13 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu của HSMT 500 m
14 Phụ kiện 15% ống Theo yêu cầu của HSMT 75 đv
H Cấp thoát nước
1 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Theo yêu cầu của HSMT 1 bể
2 Lắp đặt chậu xí bệt Theo yêu cầu của HSMT 3 bộ
3 Lắp đặt vòi xịt xí (sen hang) Theo yêu cầu của HSMT 3 bộ
4 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo yêu cầu của HSMT 1 bộ
5 Lắp đặt vòi rửa (vòi xả tiểu nam) Theo yêu cầu của HSMT 1 bộ
6 Lắp đặt thùng đun nước nóng Theo yêu cầu của HSMT 2 bộ
7 Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen Theo yêu cầu của HSMT 2 bộ
8 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi Theo yêu cầu của HSMT 2 bộ
9 Lắp đặt vòi rửa 2 vòi Theo yêu cầu của HSMT 2 bộ
10 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo yêu cầu của HSMT 1 bộ
11 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi chậu rửa lavabo) Theo yêu cầu của HSMT 1 bộ
12 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo yêu cầu của HSMT 3 cái
13 Lắp đặt gương soi ( theo Lavabo) Theo yêu cầu của HSMT 3 cái
14 Lắp đặt kệ kính ( theo Lavabo) Theo yêu cầu của HSMT 3 cái
15 Lắp đặt giá treo thường Theo yêu cầu của HSMT 3 cái
16 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Theo yêu cầu của HSMT 3 cái
17 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo yêu cầu của HSMT 3 cái
18 Lắp đặt phễu thu đường kính 110x110mm Theo yêu cầu của HSMT 3 cái
19 Dây mềm cấp nước A-703-5 Theo yêu cầu của HSMT 12 bộ
20 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Theo yêu cầu của HSMT 0,2 100m
21 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Theo yêu cầu của HSMT 0,36 100m
22 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Theo yêu cầu của HSMT 0,15 100m
23 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 4,1mm Theo yêu cầu của HSMT 0,1 100m
24 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Theo yêu cầu của HSMT 0,6 100m
25 Lắp đặt măng sông ren ngoài nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=50mm Theo yêu cầu của HSMT 1 cái
26 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=50x40mm Theo yêu cầu của HSMT 1 cái
27 Lắp đặt van nhựa PPR, đường kính van d=50mm Theo yêu cầu của HSMT 1 cái
28 Lắp đặt van nhựa PPR, đường kính van d=40mm Theo yêu cầu của HSMT 3 cái
29 Lắp đặt van nhựa PPR, đường kính van d=25mm Theo yêu cầu của HSMT 1 cái
30 Lắp đặt van nhựa PP-R, đường kính van d=20mm Theo yêu cầu của HSMT 3 cái
31 Lắp đặt van phao cơ, đường kính van phao d=20mm Theo yêu cầu của HSMT 1 cái
32 Lắp đặt cút nhựa 135 độ PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Theo yêu cầu của HSMT 1 cái
33 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Theo yêu cầu của HSMT 3 cái
34 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Theo yêu cầu của HSMT 3 cái
35 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Theo yêu cầu của HSMT 3 cái
36 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Theo yêu cầu của HSMT 15 cái
37 Lắp đặt cút nhựa PPR ( ren trong) bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Theo yêu cầu của HSMT 20 cái
38 Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Theo yêu cầu của HSMT 2 cái
39 Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Theo yêu cầu của HSMT 4 cái
40 Lắp đặt T nhựa PPR ( Ren trong)bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Theo yêu cầu của HSMT 4 cái
41 Lắp đặt T nhựa PPR ( Ren trong)bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Theo yêu cầu của HSMT 4 cái
42 Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/20mm, chiều dày 3,7mm Theo yêu cầu của HSMT 2 cái
43 Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mm Theo yêu cầu của HSMT 2 cái
44 Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/20mm, chiều dày 3,7mm Theo yêu cầu của HSMT 2 cái
45 Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/25mm, chiều dày 3,7mm Theo yêu cầu của HSMT 6 cái
46 Lắp đặt Rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Theo yêu cầu của HSMT 2 cái
47 Lắp đặt Rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Theo yêu cầu của HSMT 2 cái
48 Lắp đặt Rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Theo yêu cầu của HSMT 2 cái
49 Lắp đặt kép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=15mm Theo yêu cầu của HSMT 12 cái
50 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm Theo yêu cầu của HSMT 0,3 100m
51 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Theo yêu cầu của HSMT 0,2 100m
52 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Theo yêu cầu của HSMT 0,15 100m
53 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Theo yêu cầu của HSMT 0,12 100m
54 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm Theo yêu cầu của HSMT 8 cái
55 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm Theo yêu cầu của HSMT 6 cái
56 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm Theo yêu cầu của HSMT 8 cái
57 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm Theo yêu cầu của HSMT 6 cái
58 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm Theo yêu cầu của HSMT 6 cái
59 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm Theo yêu cầu của HSMT 6 cái
60 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm Theo yêu cầu của HSMT 2 cái
61 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm Theo yêu cầu của HSMT 2 cái
62 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Theo yêu cầu của HSMT 6 cái
63 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm Theo yêu cầu của HSMT 4 cái
64 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm Theo yêu cầu của HSMT 2 cái
65 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm Theo yêu cầu của HSMT 2 cái
66 Lắp đặt chữ Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm Theo yêu cầu của HSMT 6 cái
67 Lắp đặt chữ Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm Theo yêu cầu của HSMT 3 cái
68 Lắp đặt chữ Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm Theo yêu cầu của HSMT 3 cái
69 Lắp đặt côn nhựa PVC d110x60mm Theo yêu cầu của HSMT 6 cái
70 Lắp đặt côn nhựa PVC d90x34mm Theo yêu cầu của HSMT 3 cái
71 Si phông (Thỏ ngăn mùi) D90 Theo yêu cầu của HSMT 3 bộ
72 Bộ bít xả thông tắc ( Bịt thông tắc D110) Theo yêu cầu của HSMT 3 bộ
73 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Theo yêu cầu của HSMT 0,1 100m
74 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm Theo yêu cầu của HSMT 4 cái
75 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm Theo yêu cầu của HSMT 2 cái
76 Lắp đặt côn nhựa PVC d110x60mm Theo yêu cầu của HSMT 2 cái
77 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Theo yêu cầu của HSMT 1,68 100m
78 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Theo yêu cầu của HSMT 0,04 100m
79 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm Theo yêu cầu của HSMT 28 cái
80 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm Theo yêu cầu của HSMT 56 cái
81 Lắp đặt cầu chắn thoát nước mưa đường kính 100mm Theo yêu cầu của HSMT 14 cái
82 Lắp đặt côn nhựa PVC d110x90mm Theo yêu cầu của HSMT 14 cái
I Phòng cháy chữa cháy
1 Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy Theo yêu cầu của HSMT 9 bộ
2 Lắp đặt hộp chữa cháy 18x50x60cm Theo yêu cầu của HSMT 9 tủ
3 Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4(BC) Theo yêu cầu của HSMT 9 chiếc
4 Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZL4(ABC) Theo yêu cầu của HSMT 9 chiếc
5 Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 MT3 Theo yêu cầu của HSMT 9 chiếc
6 Lắp đặt Bình cầu chữa cháy tự động 6kg XZFTBL6-ABC Theo yêu cầu của HSMT 2 chiếc
J Bể tự hoại
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu của HSMT 0,254 100m3
2 Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu của HSMT 1,248 m3
3 Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu của HSMT 1,7816 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSMT 0,1777 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSMT 0,1192 tấn
6 Ván khuôn móng cột Theo yêu cầu của HSMT 0,0864 100m2
7 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu của HSMT 4,5311 m3
8 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu của HSMT 34,069 m2
9 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu của HSMT 16,0512 m2
10 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu của HSMT 0,88 m3
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo yêu cầu của HSMT 0,0693 tấn
12 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu của HSMT 0,0512 100m2
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Theo yêu cầu của HSMT 20 cái
14 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm Theo yêu cầu của HSMT 3 cái
15 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu của HSMT 37,55 m3
16 Vận chuyển đất cấp III đổ thải Theo yêu cầu của HSMT 0,3454 100m3
K Phá dỡ
1 Tháo dỡ cửa Theo yêu cầu của HSMT 32,82 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép chiều cao ≤6m Theo yêu cầu của HSMT 0,542 tấn
3 Tháo dỡ mái tôn chiều cao ≤6m Theo yêu cầu của HSMT 105,93 m2
4 Phá dỡ kết cấu gạch Theo yêu cầu của HSMT 76,569 m3
5 Đào xúc đất - Cấp đất III Theo yêu cầu của HSMT 0,6592 100m3
6 Vận chuyển đất đổ thải Theo yêu cầu của HSMT 14,2485 10m³/1km
L Thiết bị thông tin liên lạc
1 Switch TP-Link TL SG1016D 16-Port Gigabit, Số cổng LAN: 16 Port
Tốc độ: 10/100/1000Mbps,TP-Link Gigabit Switch 16 Ports 10/100/1000M
1U 13-inch rack-mountable steel case (TL-SG1016D)
Theo yêu cầu của HSMT 3 Chiếc
2 Camera IP Dome hồng ngoại không dây 4.0 Megapixel HIKVISION DS-2CD2F42FWD-IWS - Cảm biến hình ảnh: 1/3 inch CMOS. - Chuẩn nén hình ảnh: H.264, H.264+, MJPEG. - Độ phân giải: 4.0 Megapixel (2688 x 1520). - Ống kính: 2.8mm, 4mm, 6mm @F2.0. - Tầm quan sát hồng ngoại: 10 mét. Theo yêu cầu của HSMT 9 Chiếc
3 Bộ phát wifi TP-Link Archer C9 Wireless AC1900 Router Gigabit Wi-Fi Băng tần kép AC1900 Hỗ trợ chuẩn 802.11ac - thế hệ tiếp theo của Wi-Fi Kết nối đồng thời tần số 2.4GHz tốc độ 600Mbps và tần số 5GHz tốc độ 1300Mbps cho tổng băng thông khả dụng lên đến 1.9Gbps 3 băng tần kép tháo rời cung cấp tối đa mọi hướng và đáng tin cậy Xử lý lõi kép 1GHz đảm bảo không bị gián đoạn khi xử lý đồng thời nhiều nhiệm vụ không dây hoặc có dây Hai cổng USB 3.0 và 2.0 - dễ dàng chia sẻ máy in nội bộ, tập tin hoặc đa phương tiện với các thiết bị trong mạng hoặc từ xa thông qua máy chủ FTP Theo yêu cầu của HSMT 3 Chiếc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2498E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.4E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là loại công trình dân dụng cấp III trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: Là công trình dân dụng có các hạng mục như: Nhà khung BTCT; Hệ thống cấp, thoát nước; Hệ thống PCCC; Hệ thống cấp điện... - Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không đủ các hạng mục như trên thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng nhưng vẫn phải đảm bảo có 01 hợp đồng thi công xây dựng có giá trị ≥ 5.833.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.833.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.666.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->