Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp (gồm cả chi phí đảm bảo an toàn giao thông)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210651963-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Vũ Bản
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây lắp (gồm cả chi phí đảm bảo an toàn giao thông)
Số hiệu KHLCNT 20210651878
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-16 21:14:00 đến ngày 2021-06-27 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,999,004,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền, mặt đường
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1824 100m3
2 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,7096 100m2
3 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.027,17 m3
4 Ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3079 100m2
5 Đào khuôn đường - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.917,69 1m3
6 Đào kết cấu cũ - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 223,39 1m3
7 Đào đất không thích hợp - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.101,13 m3
8 Đào cấp đường - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 269,78 m3
9 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,2511 100m3
10 Đắp đất nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,1836 100m3
11 Mua vật liệu đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.201,417 m3
12 Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,0113 100m3
13 Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4508 100m3
14 Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2339 100m3
B Hệ thống thoát nước dọc:
1 Đóng cọc tre cửa, bể xả nước - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,9469 100m
2 Thi công lớp đá đệm móng cửa, bể xả nước, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,71 m3
3 Xây cửa, bể xả nước bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,94 m3
4 Đào rãnh thoát nước - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,14 m3
5 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,92 m3
6 Ván khuôn móng rãnh thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,384 100m2
7 Bê tông rãnh thoát nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,16 m3
8 Xây tường rãnh thoát nước, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,12 m3
9 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 204,8 m2
10 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6896 100m2
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7117 tấn
12 Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,8 m3
13 Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4761 100m3
14 Mua vật liệu đắp: Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,893 m3
15 Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0782 100m3
16 Ván khuôn thanh chống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1353 100m2
17 Lắp dựng cốt thép thanh chống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1234 tấn
18 Bê tông thanh chống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,99 m3
19 Lắp thanh chống Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 cái
20 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,768 100m2
21 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2422 tấn
22 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,2 m3
23 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 128 cái
C An toàn giao thông:
1 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
2 Biển báo phần quang tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 Mô tả kỹ thuật theo chương V 218 cái
4 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6023 100m2
5 Bê tông móng cọc tiêu biển báo, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,57 m3
D Hệ thống thoát nước ngang:
1 Đào móng cống thoát nước - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 341,4 m3
2 Đóng cọc tre gia cố móng - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,7439 100m
3 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,36 m3
4 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 153,23 m3
5 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,72 m3
6 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 m
7 Nối ống bê tông - Đường kính 1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 mối nối
8 Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m - Đường kính 800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 1 đoạn ống
9 Nối ống bê tông - Đường kính 800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 mối nối
10 Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1109 100m3
11 Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3031 100m3
12 Ván khuôn móng cánh phai rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1112 100m2
13 Lắp dựng cốt thép cánh phai rãnh ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 tấn
14 Lắp dựng cốt thép cánh phai rãnh ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2786 tấn
15 Bê tông cánh phai rãnh, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 m3
16 Lắp cánh phai rãnh, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
17 Sản xuất cánh phai cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9833 tấn
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,44 1m2
19 Lắp đặt cánh phai cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9833 tấn
20 Bu lông M24x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
21 Nẹp cao su Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,64 mét
22 Máy nâng V1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
E Xây kè đá ốp mái nền đường tuyến chính
1 Đào đất không thích hợp - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.703,9 m3
2 Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,6355 100m3
3 Mua vật liệu đắp: Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.122,615 m3
4 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 324,1229 100m
5 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 310,95 m3
6 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 633,05 m3
7 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 654,37 m3
8 Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,039 100m3
9 Ca bơm phục thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 ca
F Xây kè đá nền đường tuyến nhánh
1 Đào móng kè đá - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 326,21 m3
2 Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6975 100m3
3 Mua vật liệu đắp: Mô tả kỹ thuật theo chương V 220,675 m3
4 Đóng cọc tre gia cố móng - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,3334 100m
5 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,35 m3
6 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,77 m3
7 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 145,05 m3
8 Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2621 100m3
9 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,56 m2
10 Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
11 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m3
12 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,261 100m2
13 Ca bơm phục thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 ca
G Đảm bảo an toàn giao thông
1 Công tác đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1998506E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.399701E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng cải tạo, nâng cấp tuyến đường bê tông xi măng có hạng mục thi công xây kè đá.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.399.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.798.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->