Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210652536-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/06/2021 19:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | công ty TNHH Xây dựng TM&DV An Hưng |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210652513 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-16 21:24:00 đến ngày 2021-06-27 19:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,572,082,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: 01 PHÒNG ĐA CHỨC NĂNG, 02 PHÒNG CHỨC NĂNG KHÁC (THÔN THANH LY) | |||
| B | PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo yêu cầu chương 5 | 2,14 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | ------------nt----------- | 7,051 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | ------------nt----------- | 1,6869 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | ------------nt----------- | 15,0388 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | ------------nt----------- | 26,9712 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | ------------nt----------- | 0,8887 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | ------------nt----------- | 21,2696 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | ------------nt----------- | 1,8405 | 100m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | ------------nt----------- | 8,2118 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng dài (Vận dụng tính cho ván khuôn dầm móng) | ------------nt----------- | 0,8268 | 100m2 |
| 11 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | ------------nt----------- | 0,8925 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | ------------nt----------- | 0,5236 | 100m3 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6 | ------------nt----------- | 20,4642 | m3 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | ------------nt----------- | 2,4472 | m3 |
| 15 | Xây tường gạch silicát 6,5x12x25cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 (vận dụng cho gạch 55x90x190) | ------------nt----------- | 9,4224 | m3 |
| 16 | Xây tường gạch silicát 6,5x12x25cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 (vận dụng cho gạch 55x90x190) | ------------nt----------- | 5,712 | m3 |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | ------------nt----------- | 4,2804 | m3 |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | ------------nt----------- | 3,778 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | ------------nt----------- | 1,4581 | 100m2 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | ------------nt----------- | 22,0688 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | ------------nt----------- | 39,3893 | m3 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | ------------nt----------- | 22,136 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | ------------nt----------- | 2,2829 | 100m2 |
| 24 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | ------------nt----------- | 36,0542 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | ------------nt----------- | 4,0759 | 100m2 |
| 26 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | ------------nt----------- | 8,6207 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | ------------nt----------- | 1,2289 | 100m2 |
| 28 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | ------------nt----------- | 3,7733 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | ------------nt----------- | 0,2981 | 100m2 |
| 30 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm C120x50x15x2,0 | ------------nt----------- | 1,1215 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | ------------nt----------- | 1,1215 | tấn |
| 32 | Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 0,45mm | ------------nt----------- | 2,2296 | 100m2 |
| 33 | Thép Fi6 neo xà gồ với tường | ------------nt----------- | 0,0336 | tấn |
| 34 | Lắp đặt bách chống bão mái tôn | ------------nt----------- | 520 | cái |
| 35 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chung áp (AAC) | ------------nt----------- | 169,86 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | ------------nt----------- | 290,901 | m2 |
| 37 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | ------------nt----------- | 650,1129 | m2 |
| 38 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | ------------nt----------- | 113,4426 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | ------------nt----------- | 283,209 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM M75 | ------------nt----------- | 312,89 | m2 |
| 41 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | ------------nt----------- | 197,615 | m2 |
| 42 | GC cửa đi sắt mạ kẽm kể cả khung hoa bảo vệ kính, kính trắng dày 5ly (đã bao gồm phụ kiện: Chốt, bản lề, roan su, móc cửa..) kể cả sơn | ------------nt----------- | 42,0896 | m2 |
| 43 | GC cửa sổ sắt mạ kẽm kể cả khung hoa bảo vệ kinh, kính trắng dày 5ly (đã bao gồm phụ kiện: Chốt, bản lề, roan su, móc cửa..) kể cả sơn | ------------nt----------- | 37,76 | m2 |
| 44 | GCLD khung hoa cố định thép hộp mạ kẽm 14x14x1 (đã bao gồm sơn hoàn thiện) | ------------nt----------- | 55,4 | m2 |
| 45 | GC Vách trang trí mặt tiền kính cường lực dày 8mm | ------------nt----------- | 6,868 | m2 |
| 46 | Lắp dựng cửa vào khuôn | ------------nt----------- | 86,7176 | 1m2 cấu kiện |
| 47 | LD khóa cửa đi | ------------nt----------- | 7 | bộ |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | ------------nt----------- | 147,6 | 1m2 |
| 49 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M50 | ------------nt----------- | 135,595 | m2 |
| 50 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 (Vận dụng tính Láng chống thấm bằng Sika Latex TH dày 2cm, vữa XM M75) | ------------nt----------- | 123,995 | m2 |
| 51 | Lát đá Granite tự nhiên bậc cầu thang, tam cấp | ------------nt----------- | 97,908 | m2 |
| 52 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | ------------nt----------- | 195,1 | m |
| 53 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | ------------nt----------- | 74,3 | m |
| 54 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | ------------nt----------- | 4,2 | m |
| 55 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 Gạch Ceramic 500x500mm | ------------nt----------- | 330,698 | m2 |
| 56 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,06m2 gạch Ceramic 120x500mm | ------------nt----------- | 15,534 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | ------------nt----------- | 1.230,042 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | ------------nt----------- | 448,421 | m2 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | ------------nt----------- | 0,0856 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | ------------nt----------- | 1,4447 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | ------------nt----------- | 0,3496 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | ------------nt----------- | 0,5205 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | ------------nt----------- | 1,8324 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | ------------nt----------- | 1,2545 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | ------------nt----------- | 0,3553 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | ------------nt----------- | 0,9558 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | ------------nt----------- | 0,5335 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | ------------nt----------- | 0,2622 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | ------------nt----------- | 0,316 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | ------------nt----------- | 0,47 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | ------------nt----------- | 0,6595 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | ------------nt----------- | 0,2885 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | ------------nt----------- | 1,1426 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | ------------nt----------- | 0,3996 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | ------------nt----------- | 3,7162 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | ------------nt----------- | 0,2219 | tấn |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60x2,8mm | ------------nt----------- | 1,3306 | 100m |
| 78 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm | ------------nt----------- | 64 | cái |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | ------------nt----------- | 0,036 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm | ------------nt----------- | 0,033 | 100m |
| 81 | LĐ cầu chắn rác fi 100 | ------------nt----------- | 13 | cái |
| 82 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | ------------nt----------- | 4,862 | 100m2 |
| 83 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | ------------nt----------- | 3,3936 | 100m2 |
| 84 | SXLD Lan can Inox 304 hành lang | ------------nt----------- | 25 | md |
| 85 | SXLD Lan can Inox 304 cầu thang, lan can bậc cấp | ------------nt----------- | 10,85 | md |
| C | NỀN SÂN | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | ------------nt----------- | 0,4783 | m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | ------------nt----------- | 0,6705 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | ------------nt----------- | 5,7483 | m3 |
| 4 | Cắt roan sân bê tông cách khoảng 2m | ------------nt----------- | 22,2 | md |
| D | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN, CHỐNG SÉT (01 PHÒNG ĐA CHỨC NĂNG, 02 PHÒNG CHỨC NĂNG KHÁC) THÔN THANH LY | |||
| E | Hệ thống điện | |||
| 1 | Lắp đặt bộ đèn LED tube Điện Quang ĐQ LEDFX09 218765M (2x18W daylight, mini nắp rời 1.2m, TU09) hoặc tương đương | ------------nt----------- | 16 | bộ |
| 2 | Lắp đặt bộ đèn LED tube Điện Quang ĐQ LEDFX09 09765M ( 9W daylight, mini nắp rời 0.6m, TU09 ) hoặc tương đương | ------------nt----------- | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp (DLN 08L 23x23/18W) S (hoặc tương đương) | ------------nt----------- | 9 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần ASIA (hoặc tương đương) | ------------nt----------- | 18 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường ASIA (hoặc tương đương) | ------------nt----------- | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 4 hạt (Sino hoặc tương đương), kể cả mặt) | ------------nt----------- | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 3 hạt (Sino hoặc tương đương), kể cả mặt) | ------------nt----------- | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 1 hạt (Sino hoặc tương đương), kể cả mặt) | ------------nt----------- | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 1 hạt (vận dụng cho công tắc ngắt điện 2 chiều Sino (hoặc tương đương), kể cả mặt) | ------------nt----------- | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt ô cắm đôi Sino (hoặc tương đương) | ------------nt----------- | 17 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤50x80 | ------------nt----------- | 27 | hộp |
| 12 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤100x100 | ------------nt----------- | 30 | hộp |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | ------------nt----------- | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A (vận dụng cho 20A) | ------------nt----------- | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Cadivi (hoặc tương đương) | ------------nt----------- | 620 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Cadivi (hoặc tương đương) | ------------nt----------- | 700 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 Cadivi (hoặc tương đương) | ------------nt----------- | 50 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 Cadivi (hoặc tương đương) | ------------nt----------- | 20 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn 10mm2 Cadivi (hoặc tương đương) | ------------nt----------- | 60 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn 16mm2 Cadivi (hoặc tương đương) | ------------nt----------- | 140 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | ------------nt----------- | 460 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | ------------nt----------- | 30 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm | ------------nt----------- | 10 | m |
| 24 | Lắp đặt tủ điện âm tường Sino | ------------nt----------- | 2 | cái |
| 25 | Băng keo dán điện | ------------nt----------- | 10 | cuộn |
| 26 | Bình chữa cháy MT3 | ------------nt----------- | 2 | bình |
| 27 | Bình bột chữa cháy MFZ8 | ------------nt----------- | 2 | bình |
| 28 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | ------------nt----------- | 2 | bảng |
| 29 | Giá treo bình PCCC | ------------nt----------- | 4 | cái |
| F | Hệ thống nối đất an toàn | |||
| 1 | Gia công và đóng cọc chống sét (Cọc chống sét bằng đồng đặc fi 16 dài 2,5m) | ------------nt----------- | 2 | cọc |
| 2 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, d=8mm | ------------nt----------- | 15 | m |
| 3 | Lắp đặt côn đồng nối bằng p/p hàn, ĐK15,9mm | ------------nt----------- | 2 | cái |
| 4 | Khoan sâu fi 100; L= 5m | ------------nt----------- | 1 | lỗ |
| 5 | Bu lông + đinh vít + phụ kiện | ------------nt----------- | 1 | lô |
| 6 | Mối hàn đồng | ------------nt----------- | 1 | mối |
| 7 | Hóa chất làm giảm điện trở suất đất | ------------nt----------- | 1 | bao |
| 8 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | ------------nt----------- | 3,528 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | ------------nt----------- | 3,528 | m3 |
| G | Hệ thống chống sét | |||
| 1 | Gia công kim thu sét thép mạ kẽm có chiều dài 1,5m ( fi 14) | ------------nt----------- | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét thép mạ kẽm, dài 1,5m | ------------nt----------- | 4 | cái |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm, thép mạ kẽm | ------------nt----------- | 20 | m |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | ------------nt----------- | 50 | m |
| 5 | Gia công và đóng cọc chống sét (mạ kẽm L=50x50x5 dài 2,5m) | ------------nt----------- | 7 | cọc |
| 6 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | ------------nt----------- | 6,08 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | ------------nt----------- | 6,08 | m3 |
| 8 | Chân đỡ dây thép fi 10, L=200 | ------------nt----------- | 35 | cái |
| 9 | Que hàn | ------------nt----------- | 3 | kg |
| 10 | GCLD hộp kiểm tra điện trở kích thướt 200x200x80 | ------------nt----------- | 1 | bộ |
| 11 | Sơn chống rỉ thép | ------------nt----------- | 3 | kg |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | ------------nt----------- | 0,09 | m3 |
| H | HẠNG MỤC: 06 PHÒNG HỌC (THÔN LIỄU THẠNH) | |||
| I | PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | ------------nt----------- | 2,736 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | ------------nt----------- | 10,759 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | ------------nt----------- | 2,2121 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | ------------nt----------- | 0,8331 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | ------------nt----------- | 0,6315 | 100m3 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6 | ------------nt----------- | 22,6545 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | ------------nt----------- | 18,705 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | ------------nt----------- | 35,2775 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột | ------------nt----------- | 1,1506 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | ------------nt----------- | 18,7925 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng dài | ------------nt----------- | 1,5368 | 100m2 |
| 12 | Xây tường gạch silicát 6,5x12x25cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 (Vận dụng tính cho gạch không nung 55x90x190mm). | ------------nt----------- | 8,981 | m3 |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | ------------nt----------- | 4,68 | m3 |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | ------------nt----------- | 4,746 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | ------------nt----------- | 1,803 | 100m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | ------------nt----------- | 9,178 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng dài (Vận dụng tính cho ván khuôn dầm móng) | ------------nt----------- | 0,9178 | 100m2 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | ------------nt----------- | 43,1786 | m3 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | ------------nt----------- | 23,022 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | ------------nt----------- | 2,376 | 100m2 |
| 21 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | ------------nt----------- | 46,0067 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | ------------nt----------- | 5,4684 | 100m2 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | ------------nt----------- | 65,2738 | m3 |
| 24 | Xây tường gạch silicát 6,5x12x25cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 (Vận dụng tính cho gạch không nung 55x90x190mm). | ------------nt----------- | 7,1034 | m3 |
| 25 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | ------------nt----------- | 11,3855 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | ------------nt----------- | 1,8718 | 100m2 |
| 27 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | ------------nt----------- | 3,548 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | ------------nt----------- | 0,402 | 100m2 |
| 29 | Gia công xà gồ thép hình mạ kẽm C120x50x15x2,0mm | ------------nt----------- | 1,4893 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | ------------nt----------- | 1,4893 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | ------------nt----------- | 196 | 1m2 |
| 32 | Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 0,45mm | ------------nt----------- | 3,3193 | 100m2 |
| 33 | Lắp đặt bách chống bão mái tôn | ------------nt----------- | 754 | cái |
| 34 | Thép Fi6 neo xà gồ với tường | ------------nt----------- | 0,0392 | tấn |
| 35 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chung áp (AAC) | ------------nt----------- | 289,92 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | ------------nt----------- | 693,2433 | m2 |
| 37 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | ------------nt----------- | 699,3096 | m2 |
| 38 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | ------------nt----------- | 82,66 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | ------------nt----------- | 472,832 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM M75 | ------------nt----------- | 546,84 | m2 |
| 41 | GC cửa đi sắt mạ kẽm kính trắng dày 5ly (đã bao gồm phụ kiện: Bản lề, chốt, móc cửa, roan su...) kể cả sơn hoàn thiện | ------------nt----------- | 42,3936 | m2 |
| 42 | GC cửa sổ lùa sắt mạ kẽm kính trắng dày 5ly (đã bao gồm phụ kiện: Bản lề, chốt, móc cửa, roan su...) kể cả sơn hoàn thiện | ------------nt----------- | 90,24 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cửa vào khuôn | ------------nt----------- | 132,6336 | 1m2 cấu kiện |
| 44 | GCLD khung hoa cố định sắt mạ kẽm 14x14x1mm (kể cả sơn) | ------------nt----------- | 90,24 | m2 |
| 45 | LD khóa cửa đi | ------------nt----------- | 12 | bộ |
| 46 | SXLD Lan can Inox 304 hành lang | ------------nt----------- | 34,9 | md |
| 47 | SXLD Lan can Inox 304 cầu thang, lan can bậc cấp | ------------nt----------- | 18,1 | md |
| 48 | Lắp đặt bảng chống lóa kẻ ô ly kích thước (1,2x3,6)m | ------------nt----------- | 6 | cái |
| 49 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | ------------nt----------- | 82,276 | m2 |
| 50 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 (Vận dụng tính Láng chống thấm bằng Sika Latex TH dày 2cm, vữa XM M75) | ------------nt----------- | 73,576 | m2 |
| 51 | Lát đá Granite tự nhiên bậc cầu thang, tam cấp | ------------nt----------- | 85,7915 | m2 |
| 52 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | ------------nt----------- | 158,45 | m |
| 53 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | ------------nt----------- | 74,4 | m |
| 54 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 (Vận dụng tính cho gạch ceramic 500x500mm) | ------------nt----------- | 441,608 | m2 |
| 55 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,06m2 (Vận dụng tính cho gạch 500x120mm) | ------------nt----------- | 26,088 | m2 |
| 56 | Ốp chân móng đá bóc phẳng đen 7,5x20 cm | ------------nt----------- | 2,445 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | ------------nt----------- | 1.683,7636 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | ------------nt----------- | 693,2433 | m2 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | ------------nt----------- | 0,076 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | ------------nt----------- | 2,0495 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | ------------nt----------- | 0,2886 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | ------------nt----------- | 0,4785 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | ------------nt----------- | 2,4501 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | ------------nt----------- | 0,4972 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | ------------nt----------- | 0,4504 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | ------------nt----------- | 1,4358 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | ------------nt----------- | 0,4972 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | ------------nt----------- | 0,2552 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | ------------nt----------- | 0,229 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | ------------nt----------- | 0,7291 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | ------------nt----------- | 0,3479 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | ------------nt----------- | 0,391 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | ------------nt----------- | 1,6472 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | ------------nt----------- | 0,3996 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | ------------nt----------- | 5,0828 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | ------------nt----------- | 0,2893 | tấn |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60x2,8mm | ------------nt----------- | 1,653 | 100m |
| 78 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm | ------------nt----------- | 38 | cái |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27x1,8mm | ------------nt----------- | 0,0375 | 100m |
| 80 | LĐ cầu chắn rác fi 100 | ------------nt----------- | 19 | cái |
| 81 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | ------------nt----------- | 6,5704 | 100m2 |
| 82 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | ------------nt----------- | 2,3936 | 100m2 |
| J | NỀN BÓ HÈ | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | ------------nt----------- | 0,752 | m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | ------------nt----------- | 0,9035 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | ------------nt----------- | 7,531 | m3 |
| 4 | Cắt roan sân bê tông cách khoảng 3m | ------------nt----------- | 7,2 | md |
| K | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN, CHỐNG SÉT (06 PHÒNG HỌC) THÔN LIỄU THẠNH | |||
| L | Hệ thống điện | |||
| 1 | Lắp đặt bộ đèn LED tube Điện Quang ĐQ LEDFX09 218765M (2x18W daylight, mini nắp rời 1.2m, TU09) hoặc tương đương | ------------nt----------- | 24 | bộ |
| 2 | Lắp đặt bộ đèn LED tube Điện Quang ĐQ LEDFX09 09765M (9W daylight, mini nắp rời 0.6m, TU09) hoặc tương đương | ------------nt----------- | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (đèn chiếu sáng bảng 1 bóng FS-40/36x1 CM1*EH BACS (hoặc tương đương) | ------------nt----------- | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp (DLN 08L 23x23/18W) S (hoặc tương đương) | ------------nt----------- | 10 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo chiều ốp trần ASIA (hoặc tương đương) | ------------nt----------- | 24 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường ASIA (hoặc tương đương) | ------------nt----------- | 18 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 4 hạt (Sino hoặc tương đương), kể cả mặt) | ------------nt----------- | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 1 hạt (Sino hoặc tương đương), kể cả mặt) | ------------nt----------- | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 1 hạt (vận dụng cho công tắc ngắt điện 2 chiều Sino (hoặc tương đương), kể cả mặt) | ------------nt----------- | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt ô cắm đôi Sino (hoặc tương đương) | ------------nt----------- | 30 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤50x80 | ------------nt----------- | 40 | hộp |
| 12 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤100x100 | ------------nt----------- | 30 | hộp |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | ------------nt----------- | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A (vận dụng cho 20A) | ------------nt----------- | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Cadivi (hoặc tương đương) | ------------nt----------- | 720 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Cadivi (hoặc tương đương) | ------------nt----------- | 670 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 Cadivi (hoặc tương đương) | ------------nt----------- | 36 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn 10mm2 Cadivi (hoặc tương đương) | ------------nt----------- | 90 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn 16mm2 Cadivi (hoặc tương đương) | ------------nt----------- | 240 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | ------------nt----------- | 480 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | ------------nt----------- | 45 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm | ------------nt----------- | 20 | m |
| 23 | Lắp đặt tủ điện âm tường Sino | ------------nt----------- | 2 | cái |
| 24 | Băng keo dán điện | ------------nt----------- | 10 | cuộn |
| 25 | Bình chữa cháy MT3 | ------------nt----------- | 4 | bình |
| 26 | Bình bột chữa cháy MFZ8 | ------------nt----------- | 4 | bình |
| 27 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | ------------nt----------- | 4 | bảng |
| 28 | Giá treo bình PCCC | ------------nt----------- | 8 | cái |
| M | Hệ thống nối đất an toàn | |||
| 1 | Gia công và đóng cọc chống sét (Cọc chống sét bằng đồng đặc fi 16 dài 2,5m) | ------------nt----------- | 2 | cọc |
| 2 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, d=8mm | ------------nt----------- | 12 | m |
| 3 | Lắp đặt côn đồng nối bằng p/p hàn, ĐK15,9mm | ------------nt----------- | 2 | cái |
| 4 | Khoan sâu fi 100; L= 5m | ------------nt----------- | 1 | lỗ |
| 5 | Bu lông + đinh vít + phụ kiện | ------------nt----------- | 1 | lô |
| 6 | Mối hàn đồng | ------------nt----------- | 1 | mối |
| 7 | Hóa chất làm giảm điện trở suất đất | ------------nt----------- | 1 | bao |
| 8 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | ------------nt----------- | 2,448 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | ------------nt----------- | 2,448 | m3 |
| N | Hệ thống chống sét | |||
| 1 | Gia công kim thu sét thép mạ kẽm có chiều dài 1,5m ( fi 14) | ------------nt----------- | 6 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét thép mạ kẽm, dài 1,5m | ------------nt----------- | 6 | cái |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm, thép mạ kẽm | ------------nt----------- | 25 | m |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | ------------nt----------- | 60 | m |
| 5 | Gia công và đóng cọc chống sét (mạ kẽm L=50x50x5 dài 2,5m) | ------------nt----------- | 9 | cọc |
| 6 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | ------------nt----------- | 8 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | ------------nt----------- | 8 | m3 |
| 8 | Chân đỡ dây thép fi 10, L=200 | ------------nt----------- | 40 | cái |
| 9 | Que hàn | ------------nt----------- | 5 | kg |
| 10 | GCLD hộp kiểm tra điện trở kích thướt 200x200x80 | ------------nt----------- | 1 | bộ |
| 11 | Sơn chống rỉ thép | ------------nt----------- | 5 | kg |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | ------------nt----------- | 0,09 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.35E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.07E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hợp đồng hoặc khác 02 hợp đồng, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.000.000.000 VND Hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư, các quyết định phê duyệt BCKT-KT, quyết định trúng thầu; Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng - đối với hợp đồng đang thực hiện) + Hóa đơn VAT của phần khối lượng đã nghiệm thu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
5.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi