Gói thầu: Mua sắm giống, vật tư thực hiện các mô hình sản xuất lúa trên địa bàn huyện Tân Uyên năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210649362-01
Thời điểm đóng mở thầu 29/06/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Dịch vụ Nông nghiệp huyện Tân Uyên
Tên gói thầu Mua sắm giống, vật tư thực hiện các mô hình sản xuất lúa trên địa bàn huyện Tân Uyên năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210649271
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí thực hiện chính sách hỗ trợ để bảo vệ và phát triển đất trồng lúa đã giao tại Quyết định số 491/QĐ-UBND ngày 28/5/2021 của UBND huyện Tân Uyên
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-16 21:38:00 đến ngày 2021-06-29 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,614,977,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Giống lúa VNR 20 2.275 Kg Thời gian sinh trưởng 100-105 ngày. Năng suất trung bình 70- 75 tạ/ha. Chiều cao cây 95 - 100 cm
2 Đạm Urê 9.100 Kg NITROGEN:46% MIN, biu ret:1% MAX, độ ẩm:0,5% MAX.
3 Lân Super 17.875 Kg Hàm lượng P2 O5 hữu hiệu 16%. Hàm lượng P2O5 tự do 4%. Hàm lượng lưu huỳnh 11%.
4 Kali Clorua 4.875 Kg Ô Xít Ka Ly(K2O) :60% Tối thiểu.
5 Thuốc trừ cỏ 32,5 ha Nằm trong danh mục thuốc được phép lưu hành và sử dụng tại Việt Nam của Bộ Nông nghiệp.
6 Thuốc BVTV 32,5 ha Nằm trong danh mục thuốc được phép lưu hành và sử dụng tại Việt Nam của Bộ Nông nghiệp.
7 Giống lúa VAAS 16 1.610 Kg Năng suất trung bình từ 6,0- 6,5 tấn/ha thời gian sinh trưởng ngắn: Vụ Xuân 130-135 ngày, Vụ Mùa 105 - 108 ngày; chiều cao cây 100 - 105 cm
8 Đạm Urê 6.440 Kg NITROGEN:46% MIN, biu ret:1% MAX, độ ẩm:0,5% MAX.
9 Lân Super 12.650 Kg Hàm lượng P2 O5 hữu hiệu 16%. Hàm lượng P2O5 tự do 4%. Hàm lượng lưu huỳnh 11%.
10 Kali Clorua 3.450 Kg Ô Xít Ka Ly(K2O) :60% Tối thiểu.
11 Thuốc trừ cỏ 23 ha Nằm trong danh mục thuốc được phép lưu hành và sử dụng tại Việt Nam của Bộ Nông nghiệp.
12 Thuốc BVTV 23 ha Nằm trong danh mục thuốc được phép lưu hành và sử dụng tại Việt Nam của Bộ Nông nghiệp.
13 Giống lúa nếp N98 1.400 Kg Thời gian sinh trưởng vụ mùa 113-118 ngày, vụ xuân muộn: 135-145 ngày. Cây cao 105 – 110 cm, cứng cây. Năng suất trung bình 6 tấn/ha
14 Đạm Urê 5.600 Kg NITROGEN:46% MIN, biu ret:1% MAX, độ ẩm:0,5% MAX.
15 Lân Super 11.000 Kg Hàm lượng P2 O5 hữu hiệu 16%. Hàm lượng P2O5 tự do 4%. Hàm lượng lưu huỳnh 11%.
16 Kali Clorua 3.000 Kg Ô Xít Ka Ly(K2O) :60% Tối thiểu.
17 Thuốc trừ cỏ 20 ha Nằm trong danh mục thuốc được phép lưu hành và sử dụng tại Việt Nam của Bộ Nông nghiệp.
18 Thuốc BVTV 20 ha Nằm trong danh mục thuốc được phép lưu hành và sử dụng tại Việt Nam của Bộ Nông nghiệp.
19 Giống lúa VAAS 16 1.505 Kg Năng suất trung bình từ 6,0- 6,5 tấn/ha thời gian sinh trưởng ngắn: Vụ Xuân 130-135 ngày, Vụ Mùa 105 - 108 ngày; chiều cao cây 100 - 105 cm
20 Đạm Urê 6.020 Kg NITROGEN:46% MIN, biu ret:1% MAX, độ ẩm:0,5% MAX.
21 Lân Super 11.825 Kg Hàm lượng P2 O5 hữu hiệu 16%. Hàm lượng P2O5 tự do 4%. Hàm lượng lưu huỳnh 11%.
22 Kali Clorua 3.225 Kg Ô Xít Ka Ly(K2O) :60% Tối thiểu.
23 Thuốc trừ cỏ 21,5 ha Nằm trong danh mục thuốc được phép lưu hành và sử dụng tại Việt Nam của Bộ Nông nghiệp.
24 Thuốc BVTV 21,5 ha Nằm trong danh mục thuốc được phép lưu hành và sử dụng tại Việt Nam của Bộ Nông nghiệp.
25 Giống lúa Séng Cù 2.863 Kg Thời gian sinh trưởng từ 115 – 120 ngày, chiều cao cây từ 105 – 110cm. Năng suất trung bình vụ Xuân đạt 50 – 55 tạ/ha, vụ Mùa đạt 40 – 45 tạ/ha.
26 Đạm Urê 11.452 Kg NITROGEN:46% MIN, biu ret:1% MAX, độ ẩm:0,5% MAX.
27 Lân Super 22.495 Kg Hàm lượng P2 O5 hữu hiệu 16%. Hàm lượng P2O5 tự do 4%. Hàm lượng lưu huỳnh 11%.
28 Kali Clorua 6.135 Kg Ô Xít Ka Ly(K2O) :60% Tối thiểu.
29 Thuốc trừ cỏ 40,9 ha Nằm trong danh mục thuốc được phép lưu hành và sử dụng tại Việt Nam của Bộ Nông nghiệp.
30 Thuốc BVTV 40,9 ha Nằm trong danh mục thuốc được phép lưu hành và sử dụng tại Việt Nam của Bộ Nông nghiệp.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.422E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự về bản chất: Cung cấp thóc, lúa giống, phân bón. - Hợp đồng tương tự về quy mô: giá hợp đồng ≥ 1.130.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.130.000.000 VNĐ.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có cam kết có nhân sự sẵn sàng thực hiện các dịch vụ bảo hành hoặc dịch vụ sau bán hàng sau không quá 08 giờ nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư (bao gồm cả hướng dẫn sử dụng chi tiết tại thực địa). Việc thực hiện nghĩa vụ sau bán hàng được thực hiện trực tiếp tại nơi thực hiện mô hình.

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->