Gói thầu: Gói số 04: Xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210650099-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Cao đẳng Nông lâm Đông Bắc
Tên gói thầu Gói số 04: Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210584900
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 165 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-16 21:52:00 đến ngày 2021-06-27 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,632,704,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ gạch lát nền Tham chiếu tại chương V 326,23 m2
2 Phá dỡ bê tông nền không cốt thép Tham chiếu tại chương V 24,033 m3
3 Tháo dỡ tấm đan rãnh thoát nước Tham chiếu tại chương V 39,25 ck
4 Tháo dỡ khuôn cửa sổ cửa đi nhà cũ Tham chiếu tại chương V 144,32 m
5 Tháo dỡ cửa sổ, cửa đi Tham chiếu tại chương V 77,64 m2
6 Tháo dỡ hoa thép cửa, lan can thép hộp Tham chiếu tại chương V 0,868 tấn
7 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công (mái nhà hiện trạng) Tham chiếu tại chương V 212,225 m2
8 Tháo dỡ xà gồ thép (mái nhà hiện trạng) Tham chiếu tại chương V 0,89 tấn
9 Phá dỡ bê tông cốt thép đá 1x2 mác 200 Tham chiếu tại chương V 9,656 m3
10 Phá dỡ tường xây gạch vữa XM mác 75 Tham chiếu tại chương V 45,945 m3
11 Tháo dỡ tấm nhựa ốp tường Tham chiếu tại chương V 3 công
12 Đục tẩy lớp vữa trát tường, trần Tham chiếu tại chương V 260,449 m2
13 Cạo bỏ lớp vôi ve cũ ngoài nhà Tham chiếu tại chương V 907,601 m2
14 Lắp dựng dàn giáo ngoài nhà Tham chiếu tại chương V 0,893 100m2
B PHẦN CẢI TẠO
1 Đào đất hố móng bằng máy đất cấp 3 Tham chiếu tại chương V 1,714 100m3
2 Đào đất móng bằng thủ công đất cấp 3 Tham chiếu tại chương V 105,847 m3
3 Bê tông lót móng đá 4x6 mác 150 Tham chiếu tại chương V 14,728 m3
4 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn móng Tham chiếu tại chương V 0,786 100 m2
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính ≤ 10mm Tham chiếu tại chương V 0,386 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính ≤ 18mm Tham chiếu tại chương V 2,966 tấn
7 Bê tông móng đá 1x2 mác 200 Tham chiếu tại chương V 43,285 m3
8 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn cổ cột Tham chiếu tại chương V 0,323 100 m2
9 Sản xuất lắp dựng cốt thép cổ cột đường kính ≤ 10mm Tham chiếu tại chương V 0,066 tấn
10 Sản xuất lắp dựng cốt thép cổ cột đường kính ≤ 18mm Tham chiếu tại chương V 0,799 tấn
11 Bê tông cổ cột đá 1x2 mác 200 Tham chiếu tại chương V 2,033 m3
12 Xây móng gạch không nung vữa XM mác 50 dầy 330mm Tham chiếu tại chương V 27,42 m3
13 Sản xuất lắp dựng ván khuôn giằng móng Tham chiếu tại chương V 0,21 100 m2
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng móng đường kính ≤ 10mm Tham chiếu tại chương V 0,335 tấn
15 Bê tông giằng móng đá 1x2 mác 200 Tham chiếu tại chương V 3,079 m3
16 Lấp đất chân móng đầm bằng đầm cóc độ chặt K= 0,9 Tham chiếu tại chương V 1,862 100m3
17 Tôn cát nền nhà đầm bằng đầm cóc K=0,9 Tham chiếu tại chương V 0,337 100m3
18 Bê tông nền nhà đá 2x4 mác 150 Tham chiếu tại chương V 30,653 m3
19 Đào đất bậc tam cấp đất cấp 3 Tham chiếu tại chương V 3,746 m3
20 Bê tông lót bậc tam cấp đá 2x4 mác 150 Tham chiếu tại chương V 1,402 m3
21 Xây bậc tam cấp gạch không nung vữa XM mác 50 Tham chiếu tại chương V 2,445 m3
22 Trát bậc gạch chỉ vữa XM mác 50 Tham chiếu tại chương V 2,632 m2
23 Ốp bậc gạch không nung 300x300 vữa XM Tham chiếu tại chương V 14,532 m2
24 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn cột chiều cao ≤ 6m Tham chiếu tại chương V 0,968 100 m2
25 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn cột chiều cao ≤ 28m Tham chiếu tại chương V 0,986 100 m2
26 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột đường kính ≤ 10mm; chiều cao ≤ 6m Tham chiếu tại chương V 0,132 tấn
27 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột đường kính ≤ 18mm; chiều cao ≤ 6m Tham chiếu tại chương V 0,769 tấn
28 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột đường kính ≤ 10mm; chiều cao ≤ 28m Tham chiếu tại chương V 0,132 tấn
29 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột đường kính ≤ 18mm; chiều cao ≤ 28m Tham chiếu tại chương V 0,769 tấn
30 Bê tông cột đá 1x2 mác 200; chiều cao ≤ 6m Tham chiếu tại chương V 6,098 m3
31 Bê tông cột đá 1x2 mác 200; chiều cao ≤ 28m Tham chiếu tại chương V 6,195 m3
32 Xây tường gạch không nung vữa XM mác 50 dày 220mm; chiều cao ≤ 6m Tham chiếu tại chương V 37,502 m3
33 Xây tường gạch không nung vữa XM mác 50 dày 220mm; chiều cao ≤ 28m Tham chiếu tại chương V 73,002 m3
34 Xây tường gạch không nung vữa XM mác 50 dày 110mm; chiều cao ≤ 6m Tham chiếu tại chương V 3,643 m3
35 Xây tường gạch không nung vữa XM mác 50 dày 110mm; chiều cao ≤ 28m Tham chiếu tại chương V 2,559 m3
36 Xây cột trụ gạch không nung vừa XM mác 50; chiều cao ≤ 6m Tham chiếu tại chương V 2,904 m3
37 Xây bậc cầu thang gạch không nung vữa XM mác 50 Tham chiếu tại chương V 0,596 m3
38 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn lanh tô, ô văng, tấm đan Tham chiếu tại chương V 0,335 100m2
39 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính ≤ 10mm Tham chiếu tại chương V 0,118 tấn
40 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính ≤ 18mm Tham chiếu tại chương V 0,145 tấn
41 Bê tông lanh tô, ô văng, tấm đan đá 1x2 mác 200 Tham chiếu tại chương V 2,432 m3
42 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn cầu thang Tham chiếu tại chương V 0,741 100m2
43 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cấu thang đường kính ≤ 10mm Tham chiếu tại chương V 0,131 tấn
44 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cấu thang đường kính ≤ 18mm Tham chiếu tại chương V 0,101 tấn
45 Bê tông cầu thang đá 1x2 mác 200 Tham chiếu tại chương V 2,266 m3
46 Sản xuất, lắp dựng cốp pha dầm, giằng chiều cao ≤ 6m Tham chiếu tại chương V 1,458 100m2
47 Sản xuất, lắp dựng cốp pha dầm, giằng chiều cao ≤ 28m Tham chiếu tại chương V 1,511 100m2
48 Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm giằng đường kính ≤ 10mm chiều cao ≤ 6m Tham chiếu tại chương V 0,447 tấn
49 Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm giằng đường kính ≤ 18mm chiều cao ≤ 6m Tham chiếu tại chương V 1,578 tấn
50 Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm giằng đường kính ≤ 10mm chiều cao ≤ 28m Tham chiếu tại chương V 0,472 tấn
51 Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm giằng đường kính ≤ 18mm chiều cao ≤ 28m Tham chiếu tại chương V 1,681 tấn
52 Bê tông dầm giằng đá 1x2 mác 200; chiều cao ≤ 6m Tham chiếu tại chương V 11,619 m3
53 Bê tông dầm giằng đá 1x2 mác 200; chiều cao ≤ 28m Tham chiếu tại chương V 12,761 m3
54 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn sàn; chiều cao ≤ 6m Tham chiếu tại chương V 1,793 100m2
55 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn sàn; chiều cao ≤ 28m Tham chiếu tại chương V 1,793 100m2
56 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính ≤ 10mm chiều cao ≤ 6m Tham chiếu tại chương V 2,72 tấn
57 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính ≤ 10mm chiều cao ≤ 6m Tham chiếu tại chương V 2,859 tấn
58 Bê tông sàn mái đá 1x2 mác 200; chiều cao ≤ 6m Tham chiếu tại chương V 25,556 m3
59 Bê tông sàn mái đá 1x2 mác 200; chiều cao ≤ 28m Tham chiếu tại chương V 25,592 m3
60 Sản xuất xà gồ bằng thép hộp C100x50x15x2mm Tham chiếu tại chương V 1,826 tấn
61 Lắp dựng xà gồ thép hộp Tham chiếu tại chương V 1,826 tấn
62 Sơn xà gồ thép bằng sơn tổng hợp 1 nước chống gỉ 2 nước mầu Tham chiếu tại chương V 117,529 m2
63 Lợp mái tôn LD dày 0,45mm Tham chiếu tại chương V 3,742 100m2
64 Tấm tôn úp nóc khổ rộng 600mm dày 0,45mm Tham chiếu tại chương V 49,948 md
65 Trát trần vữa XM mác 50 dày 15mm; chiều cao ≤ 6m Tham chiếu tại chương V 197,813 m2
66 Trát trần vữa XM mác 50 dày 15mm; chiều cao ≤ 28m Tham chiếu tại chương V 179,327 m2
67 Trát dầm, giằng vữa XM mác 50; chiều cao ≤ 6m Tham chiếu tại chương V 132,649 m2
68 Trát dầm, giằng vữa XM mác50; chiều cao ≤ 28m Tham chiếu tại chương V 164,332 m2
69 Trát cột trụ vữa XM mác 50; chiều cao ≤ 6m Tham chiếu tại chương V 96,096 m2
70 Trát cột trụ vữa XM mác 50; chiều cao ≤ 28m Tham chiếu tại chương V 53,152 m2
71 Trát tường ngoài nhà vữa XM mác 50 dày 15mm; chiều cao ≤ 6m Tham chiếu tại chương V 111,133 m2
72 Trát tường ngoài nhà vữa XM mác 50 dày 15mm; chiều cao ≤ 28m Tham chiếu tại chương V 298,3 m2
73 Trát tường trong nhà vữa XM mác 50, dày 15mm; chiều cao ≤ 6m Tham chiếu tại chương V 316,723 m2
74 Trát tường trong nhà vữa XM mác 50, dày 15mm; chiều cao ≤ 28m Tham chiếu tại chương V 122,878 m2
75 Trát cầu thang vữa XM mác 50 Tham chiếu tại chương V 86,04 m2
76 Trát gờ chỉ vữa XM mác 75 Tham chiếu tại chương V 190,38 m2
77 Láng nền vữa XM mác 50 đánh mầu Tham chiếu tại chương V 64,547 m2
78 Ốp gạch LD 250x500 vữa XM Tham chiếu tại chương V 390,675 m2
79 Ốp chân tường gạch LD 130x500 vữa XM Tham chiếu tại chương V 37,682 m2
80 Lát nền gạch LD 300x300 chống trơn vữa XM Tham chiếu tại chương V 17,82 m2
81 Lát nền gạch LD 500x500 vữa XM Tham chiếu tại chương V 452,129 m2
82 Ốp gạch đất nung 300x300 bậc cầu thang Tham chiếu tại chương V 17,184 m2
83 Sơn cột, tường ngoài nhà 1 nước lót 2 nước phủ Tham chiếu tại chương V 1.466,282 m2
84 Sơn cột, tường trong nhà 1 nước lót 2 nước phủ Tham chiếu tại chương V 1.288,922 m2
85 Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm hệ Việt Pháp khuôn nhôm dày 1,4mm; kính 2 lớp dày 6,36mm và phụ kiện hãng KinLong Tham chiếu tại chương V 15,555 m2
86 Sản xuất, lắp dựng cửa đi bằng sắt hộp kính 2 lớp 6,36mm Tham chiếu tại chương V 56,16 m2
87 Sản xuất lan can thép Tham chiếu tại chương V 0,227 tấn
88 Sơn lan can thép 1 nước lót 2 nước phủ Tham chiếu tại chương V 10,417 m2
89 Lắp dựng hoa thép, lan can cầu thang Tham chiếu tại chương V 10,14 m2
90 Vách ngăn tấm COMPAC dày 10mm Tham chiếu tại chương V 2,88 m2
91 Bê tông lót đáy bể đá 2x4 mác 150 Tham chiếu tại chương V 0,734 m3
92 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn đáy bể Tham chiếu tại chương V 0,025 100m2
93 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đáy bể tự hoại đường kính ≤ 10mm Tham chiếu tại chương V 0,07 tấn
94 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đáy bể tự hoại đường kính ≤ 18mm Tham chiếu tại chương V 0,012 tấn
C BỂ TỰ HOẠI
1 Bê tông đáy bể đá 1x2 mác 200 Tham chiếu tại chương V 1,021 m3
2 Xây bể tự hoại gạch không nung vữa XM mác 75 Tham chiếu tại chương V 0,968 m3
3 Láng đáy bể vữa XM mác 75 đánh mầu Tham chiếu tại chương V 5,34 m2
4 Trát bể vữa XM mác 75 dày 15mm Tham chiếu tại chương V 23,085 m2
5 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn tấm đan bể tự hoại Tham chiếu tại chương V 0,027 100m2
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan bể TH Tham chiếu tại chương V 0,055 tấn
7 Bê tông tấm đan bể TH đá 1x2 mác 200 Tham chiếu tại chương V 0,546 m3
8 Lắp đặt tấm đan bể tự hoại Tham chiếu tại chương V 8 ck
9 Đào đất rãnh thoát nước đất cấp 3 Tham chiếu tại chương V 29,422 m3
10 Bê tông lót rãnh thoát nước đá 2x4 mác 150 Tham chiếu tại chương V 3,198 m3
11 Xây rãnh gạch không nung vữa XM mác 75 Tham chiếu tại chương V 6,435 m3
12 Trát rãnh thoát nước vữa XM mác 75 dày 15mm Tham chiếu tại chương V 58,5 m2
13 Láng rãnh thoát nước vữa XM mác 75 đánh mầu Tham chiếu tại chương V 19,5 m2
14 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn tấm đan rãnh thoát nước Tham chiếu tại chương V 0,011 100m2
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan rãnh thoát nước đường kính ≤ 10mm Tham chiếu tại chương V 0,169 tấn
16 Bê tông tấm đan rãnh thoát nước đá 1x2 mác 200 Tham chiếu tại chương V 2,006 m3
17 Lắp đặt tấm đan rãnh thoát nước Tham chiếu tại chương V 49 ck
18 Lấp đất rãnh thoát nước độ chặt K0,85 Tham chiếu tại chương V 0,036 100m3
19 Đào đất vỉa hè đất cấp 3 Tham chiếu tại chương V 1,927 m3
20 Bê tông vỉa hè đá 2x4 mác 150 Tham chiếu tại chương V 1,482 m3
21 Láng hè vữa XM mác 75 đánh mầu Tham chiếu tại chương V 14,82 m2
22 Đổ bê tông nền sân đá 1x2 mác 250 phần sân cắt để đào móng Tham chiếu tại chương V 3,726 m3
D BỐC XÚC VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU PHẾ THẢI ĐỔ ĐI
1 Bốc xúc vật liệu phế thải lên xe Tham chiếu tại chương V 224,48 m3
2 Vận chuyển vật liệu phế thải đổ đi xa 1km ban đầu Tham chiếu tại chương V 2,245 100m3
3 Vận chuyển vật liệu phế thải đổ đi xa 15km tiếp theo Tham chiếu tại chương V 2,245 100m3
E PHẦN ĐIỆN
1 Quạt trần Vinawin 3 cánh chiều dài cánh 1,2m công suất 80w Tham chiếu tại chương V 13 cái
2 Đèn tuýp đôi máng quang Inox L1,2m Tham chiếu tại chương V 31 cái
3 Đèn tuýp đơn L1,2m Tham chiếu tại chương V 1 cái
4 Đèn Led ốp trần D300 Tham chiếu tại chương V 15 cái
5 Attomat 1 pha 1 cực 16A Tham chiếu tại chương V 39 cái
6 Attomat 1 pha 1 cực 32A Tham chiếu tại chương V 7 cái
7 Attomat 1 pha 2 cực 50A Tham chiếu tại chương V 1 cái
8 Attomat 3 pha 32A Tham chiếu tại chương V 2 cái
9 Attomat 3 pha 40A Tham chiếu tại chương V 1 cái
10 Attomat 3 pha 50A Tham chiếu tại chương V 1 cái
11 Attomat 3 pha 100A Tham chiếu tại chương V 1 cái
12 Hộp điện phòng loại 8-12 lá Tham chiếu tại chương V 8 cái
13 Tủ điện tổng 300x600 Tham chiếu tại chương V 1 cái
14 Đế âm Tham chiếu tại chương V 24 cái
15 Hạt công tắc Tham chiếu tại chương V 30 cái
16 Mặt 2 công tắc Tham chiếu tại chương V 16 cái
17 Mặt 3 công tắc Tham chiếu tại chương V 2 cái
18 Ổ cắm đôi Tham chiếu tại chương V 25 cái
19 Mặt 2 ổ cắm Tham chiếu tại chương V 25 cái
20 Dây điện Cu/PVC/PVC/2x1,5mm2 Tham chiếu tại chương V 352,5 m
21 Dây điện Cu/PVC/PVC/2x2,5mm2 Tham chiếu tại chương V 252,3 m
22 Dây điện Cu/PVC/PVC/2x6mm2 Tham chiếu tại chương V 125,4 m
23 Cáp Cu/XLPE/PVC/3x16+1x10 Tham chiếu tại chương V 40 m
24 Cáp Cu/XLPE/PVC/3x10+1x6 Tham chiếu tại chương V 10 m
25 Ống bảo hộ dây D27mm Tham chiếu tại chương V 740,2 m
F PHẦN NƯỚC
1 Lắp đặt teec nước Inox 2m3 Tham chiếu tại chương V 1 cái
2 Côn PPR 76-50 mm Tham chiếu tại chương V 1 cái
3 Ống PPR D25mm cấp nước lên teec Tham chiếu tại chương V 0,3 100m
4 Cút PPR D25mm Tham chiếu tại chương V 6 cái
5 Tê PPR D50mm Tham chiếu tại chương V 1 cái
6 Van PPR D50mm Tham chiếu tại chương V 1 cái
7 Côn PPR D50-27mm Tham chiếu tại chương V 1 cái
8 Ống PPR D50mm cấp trục Tham chiếu tại chương V 0,122 100m
9 Van ren D48mm Tham chiếu tại chương V 2 cái
10 Chếch 135 độ PPR D50mm Tham chiếu tại chương V 2 cái
11 Cút 90 độ PPR D50mm Tham chiếu tại chương V 15 cái
12 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm Tham chiếu tại chương V 0,311 100m
13 Côn nhựa PPR D50-32mm Tham chiếu tại chương V 2 cái
14 Côn PPR D32-21mm Tham chiếu tại chương V 14 cái
15 Tê PVC 34 Tham chiếu tại chương V 14 cái
16 Cút ren trong D21mm Tham chiếu tại chương V 16 cái
17 Ống PPR D21mm Tham chiếu tại chương V 0,1 cái
18 Ống PVC D60 CL1 thoát rửa Tham chiếu tại chương V 0,2 100m
19 Ống PVC D90 CL1 thoát rửa, thoát nước mái Tham chiếu tại chương V 0,651 100m
20 Tê PVC 90 Tham chiếu tại chương V 2 cái
21 Côn PVC D90-60 Tham chiếu tại chương V 2 cái
22 Chếch 130 độ D90 Tham chiếu tại chương V 10 cái
23 Cút PVC D90 Tham chiếu tại chương V 12 cái
24 Ống PVC D110 thoát xí Tham chiếu tại chương V 0,06 100m
25 Tê PVC D110 Tham chiếu tại chương V 2 cái
26 Cút PVC D110 Tham chiếu tại chương V 2 cái
27 Đai bắt ống Inox D900 Tham chiếu tại chương V 20 cái
28 Xí bệt Tham chiếu tại chương V 4 cái
29 Tiểu nam treo Tham chiếu tại chương V 2 cái
30 Chậu rửa Tham chiếu tại chương V 2 cái
31 Vòi xả nhanh Tham chiếu tại chương V 5 cái
32 Khoan rút lõi trần đi hộp kỹ thuật đường kính mũi khoan 110mm Tham chiếu tại chương V 4 mũi
G CHỐNG SÉT
1 Kim thu sét L1,2m; đế sứ Tham chiếu tại chương V 11 bộ
2 Dây dẫn sét Fi10, thép CT3 tròn gai Tham chiếu tại chương V 135 m
3 Bật sắt Fi12 thép CT3, dài 15cm chẻ chân Tham chiếu tại chương V 40 cái
4 Chi tiết nối, bu lông M18 Tham chiếu tại chương V 4 bộ
5 Dây nối cọc Fi12, thép CT3 tròn gai Tham chiếu tại chương V 60 m
6 Cọc tiếp địa V50x50x5mm L2,5m Tham chiếu tại chương V 10 cái
7 Hộp đo kiểm tra Tham chiếu tại chương V 4 cái
8 Đào đất cấp 3 chôn dây tiếp địa bằng thủ công Tham chiếu tại chương V 25 m3
9 Lấp đất dây tiếp địa Tham chiếu tại chương V 25 m3
10 Ống PVC D27, đai giữ ống Tham chiếu tại chương V 4 bộ
H PCCC
1 Bình chữa cháy bằng bột MTZ4-4kg Tham chiếu tại chương V 2 bình
2 Bình chữa cháy bằng khí CO-2-MT3-3Kg Tham chiếu tại chương V 4 bình
3 Hộp đựng bình chữa cháy KT650x600x200mm Tham chiếu tại chương V 2 tủ
4 Bảng tiêu lệnh Tham chiếu tại chương V 2 cái
5 Bảng nội quy phòng chống cháy nổ Tham chiếu tại chương V 2 cái
6 Đèn sự cố Tham chiếu tại chương V 4 cái
7 Đèn thoát hiểm Tham chiếu tại chương V 4 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.95E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.89E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.845.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.690.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->