Gói thầu: Gói số 04: Xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210650099-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Cao đẳng Nông lâm Đông Bắc |
| Tên gói thầu | Gói số 04: Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210584900 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 165 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-16 21:52:00 đến ngày 2021-06-27 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,632,704,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch lát nền | Tham chiếu tại chương V | 326,23 | m2 |
| 2 | Phá dỡ bê tông nền không cốt thép | Tham chiếu tại chương V | 24,033 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ tấm đan rãnh thoát nước | Tham chiếu tại chương V | 39,25 | ck |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa sổ cửa đi nhà cũ | Tham chiếu tại chương V | 144,32 | m |
| 5 | Tháo dỡ cửa sổ, cửa đi | Tham chiếu tại chương V | 77,64 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ hoa thép cửa, lan can thép hộp | Tham chiếu tại chương V | 0,868 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công (mái nhà hiện trạng) | Tham chiếu tại chương V | 212,225 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ xà gồ thép (mái nhà hiện trạng) | Tham chiếu tại chương V | 0,89 | tấn |
| 9 | Phá dỡ bê tông cốt thép đá 1x2 mác 200 | Tham chiếu tại chương V | 9,656 | m3 |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch vữa XM mác 75 | Tham chiếu tại chương V | 45,945 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ tấm nhựa ốp tường | Tham chiếu tại chương V | 3 | công |
| 12 | Đục tẩy lớp vữa trát tường, trần | Tham chiếu tại chương V | 260,449 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi ve cũ ngoài nhà | Tham chiếu tại chương V | 907,601 | m2 |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo ngoài nhà | Tham chiếu tại chương V | 0,893 | 100m2 |
| B | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Đào đất hố móng bằng máy đất cấp 3 | Tham chiếu tại chương V | 1,714 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng bằng thủ công đất cấp 3 | Tham chiếu tại chương V | 105,847 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 150 | Tham chiếu tại chương V | 14,728 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn móng | Tham chiếu tại chương V | 0,786 | 100 m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính ≤ 10mm | Tham chiếu tại chương V | 0,386 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính ≤ 18mm | Tham chiếu tại chương V | 2,966 | tấn |
| 7 | Bê tông móng đá 1x2 mác 200 | Tham chiếu tại chương V | 43,285 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn cổ cột | Tham chiếu tại chương V | 0,323 | 100 m2 |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cổ cột đường kính ≤ 10mm | Tham chiếu tại chương V | 0,066 | tấn |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cổ cột đường kính ≤ 18mm | Tham chiếu tại chương V | 0,799 | tấn |
| 11 | Bê tông cổ cột đá 1x2 mác 200 | Tham chiếu tại chương V | 2,033 | m3 |
| 12 | Xây móng gạch không nung vữa XM mác 50 dầy 330mm | Tham chiếu tại chương V | 27,42 | m3 |
| 13 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn giằng móng | Tham chiếu tại chương V | 0,21 | 100 m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng móng đường kính ≤ 10mm | Tham chiếu tại chương V | 0,335 | tấn |
| 15 | Bê tông giằng móng đá 1x2 mác 200 | Tham chiếu tại chương V | 3,079 | m3 |
| 16 | Lấp đất chân móng đầm bằng đầm cóc độ chặt K= 0,9 | Tham chiếu tại chương V | 1,862 | 100m3 |
| 17 | Tôn cát nền nhà đầm bằng đầm cóc K=0,9 | Tham chiếu tại chương V | 0,337 | 100m3 |
| 18 | Bê tông nền nhà đá 2x4 mác 150 | Tham chiếu tại chương V | 30,653 | m3 |
| 19 | Đào đất bậc tam cấp đất cấp 3 | Tham chiếu tại chương V | 3,746 | m3 |
| 20 | Bê tông lót bậc tam cấp đá 2x4 mác 150 | Tham chiếu tại chương V | 1,402 | m3 |
| 21 | Xây bậc tam cấp gạch không nung vữa XM mác 50 | Tham chiếu tại chương V | 2,445 | m3 |
| 22 | Trát bậc gạch chỉ vữa XM mác 50 | Tham chiếu tại chương V | 2,632 | m2 |
| 23 | Ốp bậc gạch không nung 300x300 vữa XM | Tham chiếu tại chương V | 14,532 | m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn cột chiều cao ≤ 6m | Tham chiếu tại chương V | 0,968 | 100 m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn cột chiều cao ≤ 28m | Tham chiếu tại chương V | 0,986 | 100 m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột đường kính ≤ 10mm; chiều cao ≤ 6m | Tham chiếu tại chương V | 0,132 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột đường kính ≤ 18mm; chiều cao ≤ 6m | Tham chiếu tại chương V | 0,769 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột đường kính ≤ 10mm; chiều cao ≤ 28m | Tham chiếu tại chương V | 0,132 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột đường kính ≤ 18mm; chiều cao ≤ 28m | Tham chiếu tại chương V | 0,769 | tấn |
| 30 | Bê tông cột đá 1x2 mác 200; chiều cao ≤ 6m | Tham chiếu tại chương V | 6,098 | m3 |
| 31 | Bê tông cột đá 1x2 mác 200; chiều cao ≤ 28m | Tham chiếu tại chương V | 6,195 | m3 |
| 32 | Xây tường gạch không nung vữa XM mác 50 dày 220mm; chiều cao ≤ 6m | Tham chiếu tại chương V | 37,502 | m3 |
| 33 | Xây tường gạch không nung vữa XM mác 50 dày 220mm; chiều cao ≤ 28m | Tham chiếu tại chương V | 73,002 | m3 |
| 34 | Xây tường gạch không nung vữa XM mác 50 dày 110mm; chiều cao ≤ 6m | Tham chiếu tại chương V | 3,643 | m3 |
| 35 | Xây tường gạch không nung vữa XM mác 50 dày 110mm; chiều cao ≤ 28m | Tham chiếu tại chương V | 2,559 | m3 |
| 36 | Xây cột trụ gạch không nung vừa XM mác 50; chiều cao ≤ 6m | Tham chiếu tại chương V | 2,904 | m3 |
| 37 | Xây bậc cầu thang gạch không nung vữa XM mác 50 | Tham chiếu tại chương V | 0,596 | m3 |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn lanh tô, ô văng, tấm đan | Tham chiếu tại chương V | 0,335 | 100m2 |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính ≤ 10mm | Tham chiếu tại chương V | 0,118 | tấn |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính ≤ 18mm | Tham chiếu tại chương V | 0,145 | tấn |
| 41 | Bê tông lanh tô, ô văng, tấm đan đá 1x2 mác 200 | Tham chiếu tại chương V | 2,432 | m3 |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn cầu thang | Tham chiếu tại chương V | 0,741 | 100m2 |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cấu thang đường kính ≤ 10mm | Tham chiếu tại chương V | 0,131 | tấn |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cấu thang đường kính ≤ 18mm | Tham chiếu tại chương V | 0,101 | tấn |
| 45 | Bê tông cầu thang đá 1x2 mác 200 | Tham chiếu tại chương V | 2,266 | m3 |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng cốp pha dầm, giằng chiều cao ≤ 6m | Tham chiếu tại chương V | 1,458 | 100m2 |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng cốp pha dầm, giằng chiều cao ≤ 28m | Tham chiếu tại chương V | 1,511 | 100m2 |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm giằng đường kính ≤ 10mm chiều cao ≤ 6m | Tham chiếu tại chương V | 0,447 | tấn |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm giằng đường kính ≤ 18mm chiều cao ≤ 6m | Tham chiếu tại chương V | 1,578 | tấn |
| 50 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm giằng đường kính ≤ 10mm chiều cao ≤ 28m | Tham chiếu tại chương V | 0,472 | tấn |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm giằng đường kính ≤ 18mm chiều cao ≤ 28m | Tham chiếu tại chương V | 1,681 | tấn |
| 52 | Bê tông dầm giằng đá 1x2 mác 200; chiều cao ≤ 6m | Tham chiếu tại chương V | 11,619 | m3 |
| 53 | Bê tông dầm giằng đá 1x2 mác 200; chiều cao ≤ 28m | Tham chiếu tại chương V | 12,761 | m3 |
| 54 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn sàn; chiều cao ≤ 6m | Tham chiếu tại chương V | 1,793 | 100m2 |
| 55 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn sàn; chiều cao ≤ 28m | Tham chiếu tại chương V | 1,793 | 100m2 |
| 56 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính ≤ 10mm chiều cao ≤ 6m | Tham chiếu tại chương V | 2,72 | tấn |
| 57 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính ≤ 10mm chiều cao ≤ 6m | Tham chiếu tại chương V | 2,859 | tấn |
| 58 | Bê tông sàn mái đá 1x2 mác 200; chiều cao ≤ 6m | Tham chiếu tại chương V | 25,556 | m3 |
| 59 | Bê tông sàn mái đá 1x2 mác 200; chiều cao ≤ 28m | Tham chiếu tại chương V | 25,592 | m3 |
| 60 | Sản xuất xà gồ bằng thép hộp C100x50x15x2mm | Tham chiếu tại chương V | 1,826 | tấn |
| 61 | Lắp dựng xà gồ thép hộp | Tham chiếu tại chương V | 1,826 | tấn |
| 62 | Sơn xà gồ thép bằng sơn tổng hợp 1 nước chống gỉ 2 nước mầu | Tham chiếu tại chương V | 117,529 | m2 |
| 63 | Lợp mái tôn LD dày 0,45mm | Tham chiếu tại chương V | 3,742 | 100m2 |
| 64 | Tấm tôn úp nóc khổ rộng 600mm dày 0,45mm | Tham chiếu tại chương V | 49,948 | md |
| 65 | Trát trần vữa XM mác 50 dày 15mm; chiều cao ≤ 6m | Tham chiếu tại chương V | 197,813 | m2 |
| 66 | Trát trần vữa XM mác 50 dày 15mm; chiều cao ≤ 28m | Tham chiếu tại chương V | 179,327 | m2 |
| 67 | Trát dầm, giằng vữa XM mác 50; chiều cao ≤ 6m | Tham chiếu tại chương V | 132,649 | m2 |
| 68 | Trát dầm, giằng vữa XM mác50; chiều cao ≤ 28m | Tham chiếu tại chương V | 164,332 | m2 |
| 69 | Trát cột trụ vữa XM mác 50; chiều cao ≤ 6m | Tham chiếu tại chương V | 96,096 | m2 |
| 70 | Trát cột trụ vữa XM mác 50; chiều cao ≤ 28m | Tham chiếu tại chương V | 53,152 | m2 |
| 71 | Trát tường ngoài nhà vữa XM mác 50 dày 15mm; chiều cao ≤ 6m | Tham chiếu tại chương V | 111,133 | m2 |
| 72 | Trát tường ngoài nhà vữa XM mác 50 dày 15mm; chiều cao ≤ 28m | Tham chiếu tại chương V | 298,3 | m2 |
| 73 | Trát tường trong nhà vữa XM mác 50, dày 15mm; chiều cao ≤ 6m | Tham chiếu tại chương V | 316,723 | m2 |
| 74 | Trát tường trong nhà vữa XM mác 50, dày 15mm; chiều cao ≤ 28m | Tham chiếu tại chương V | 122,878 | m2 |
| 75 | Trát cầu thang vữa XM mác 50 | Tham chiếu tại chương V | 86,04 | m2 |
| 76 | Trát gờ chỉ vữa XM mác 75 | Tham chiếu tại chương V | 190,38 | m2 |
| 77 | Láng nền vữa XM mác 50 đánh mầu | Tham chiếu tại chương V | 64,547 | m2 |
| 78 | Ốp gạch LD 250x500 vữa XM | Tham chiếu tại chương V | 390,675 | m2 |
| 79 | Ốp chân tường gạch LD 130x500 vữa XM | Tham chiếu tại chương V | 37,682 | m2 |
| 80 | Lát nền gạch LD 300x300 chống trơn vữa XM | Tham chiếu tại chương V | 17,82 | m2 |
| 81 | Lát nền gạch LD 500x500 vữa XM | Tham chiếu tại chương V | 452,129 | m2 |
| 82 | Ốp gạch đất nung 300x300 bậc cầu thang | Tham chiếu tại chương V | 17,184 | m2 |
| 83 | Sơn cột, tường ngoài nhà 1 nước lót 2 nước phủ | Tham chiếu tại chương V | 1.466,282 | m2 |
| 84 | Sơn cột, tường trong nhà 1 nước lót 2 nước phủ | Tham chiếu tại chương V | 1.288,922 | m2 |
| 85 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm hệ Việt Pháp khuôn nhôm dày 1,4mm; kính 2 lớp dày 6,36mm và phụ kiện hãng KinLong | Tham chiếu tại chương V | 15,555 | m2 |
| 86 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi bằng sắt hộp kính 2 lớp 6,36mm | Tham chiếu tại chương V | 56,16 | m2 |
| 87 | Sản xuất lan can thép | Tham chiếu tại chương V | 0,227 | tấn |
| 88 | Sơn lan can thép 1 nước lót 2 nước phủ | Tham chiếu tại chương V | 10,417 | m2 |
| 89 | Lắp dựng hoa thép, lan can cầu thang | Tham chiếu tại chương V | 10,14 | m2 |
| 90 | Vách ngăn tấm COMPAC dày 10mm | Tham chiếu tại chương V | 2,88 | m2 |
| 91 | Bê tông lót đáy bể đá 2x4 mác 150 | Tham chiếu tại chương V | 0,734 | m3 |
| 92 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn đáy bể | Tham chiếu tại chương V | 0,025 | 100m2 |
| 93 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đáy bể tự hoại đường kính ≤ 10mm | Tham chiếu tại chương V | 0,07 | tấn |
| 94 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đáy bể tự hoại đường kính ≤ 18mm | Tham chiếu tại chương V | 0,012 | tấn |
| C | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Bê tông đáy bể đá 1x2 mác 200 | Tham chiếu tại chương V | 1,021 | m3 |
| 2 | Xây bể tự hoại gạch không nung vữa XM mác 75 | Tham chiếu tại chương V | 0,968 | m3 |
| 3 | Láng đáy bể vữa XM mác 75 đánh mầu | Tham chiếu tại chương V | 5,34 | m2 |
| 4 | Trát bể vữa XM mác 75 dày 15mm | Tham chiếu tại chương V | 23,085 | m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn tấm đan bể tự hoại | Tham chiếu tại chương V | 0,027 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan bể TH | Tham chiếu tại chương V | 0,055 | tấn |
| 7 | Bê tông tấm đan bể TH đá 1x2 mác 200 | Tham chiếu tại chương V | 0,546 | m3 |
| 8 | Lắp đặt tấm đan bể tự hoại | Tham chiếu tại chương V | 8 | ck |
| 9 | Đào đất rãnh thoát nước đất cấp 3 | Tham chiếu tại chương V | 29,422 | m3 |
| 10 | Bê tông lót rãnh thoát nước đá 2x4 mác 150 | Tham chiếu tại chương V | 3,198 | m3 |
| 11 | Xây rãnh gạch không nung vữa XM mác 75 | Tham chiếu tại chương V | 6,435 | m3 |
| 12 | Trát rãnh thoát nước vữa XM mác 75 dày 15mm | Tham chiếu tại chương V | 58,5 | m2 |
| 13 | Láng rãnh thoát nước vữa XM mác 75 đánh mầu | Tham chiếu tại chương V | 19,5 | m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn tấm đan rãnh thoát nước | Tham chiếu tại chương V | 0,011 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan rãnh thoát nước đường kính ≤ 10mm | Tham chiếu tại chương V | 0,169 | tấn |
| 16 | Bê tông tấm đan rãnh thoát nước đá 1x2 mác 200 | Tham chiếu tại chương V | 2,006 | m3 |
| 17 | Lắp đặt tấm đan rãnh thoát nước | Tham chiếu tại chương V | 49 | ck |
| 18 | Lấp đất rãnh thoát nước độ chặt K0,85 | Tham chiếu tại chương V | 0,036 | 100m3 |
| 19 | Đào đất vỉa hè đất cấp 3 | Tham chiếu tại chương V | 1,927 | m3 |
| 20 | Bê tông vỉa hè đá 2x4 mác 150 | Tham chiếu tại chương V | 1,482 | m3 |
| 21 | Láng hè vữa XM mác 75 đánh mầu | Tham chiếu tại chương V | 14,82 | m2 |
| 22 | Đổ bê tông nền sân đá 1x2 mác 250 phần sân cắt để đào móng | Tham chiếu tại chương V | 3,726 | m3 |
| D | BỐC XÚC VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU PHẾ THẢI ĐỔ ĐI | |||
| 1 | Bốc xúc vật liệu phế thải lên xe | Tham chiếu tại chương V | 224,48 | m3 |
| 2 | Vận chuyển vật liệu phế thải đổ đi xa 1km ban đầu | Tham chiếu tại chương V | 2,245 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển vật liệu phế thải đổ đi xa 15km tiếp theo | Tham chiếu tại chương V | 2,245 | 100m3 |
| E | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Quạt trần Vinawin 3 cánh chiều dài cánh 1,2m công suất 80w | Tham chiếu tại chương V | 13 | cái |
| 2 | Đèn tuýp đôi máng quang Inox L1,2m | Tham chiếu tại chương V | 31 | cái |
| 3 | Đèn tuýp đơn L1,2m | Tham chiếu tại chương V | 1 | cái |
| 4 | Đèn Led ốp trần D300 | Tham chiếu tại chương V | 15 | cái |
| 5 | Attomat 1 pha 1 cực 16A | Tham chiếu tại chương V | 39 | cái |
| 6 | Attomat 1 pha 1 cực 32A | Tham chiếu tại chương V | 7 | cái |
| 7 | Attomat 1 pha 2 cực 50A | Tham chiếu tại chương V | 1 | cái |
| 8 | Attomat 3 pha 32A | Tham chiếu tại chương V | 2 | cái |
| 9 | Attomat 3 pha 40A | Tham chiếu tại chương V | 1 | cái |
| 10 | Attomat 3 pha 50A | Tham chiếu tại chương V | 1 | cái |
| 11 | Attomat 3 pha 100A | Tham chiếu tại chương V | 1 | cái |
| 12 | Hộp điện phòng loại 8-12 lá | Tham chiếu tại chương V | 8 | cái |
| 13 | Tủ điện tổng 300x600 | Tham chiếu tại chương V | 1 | cái |
| 14 | Đế âm | Tham chiếu tại chương V | 24 | cái |
| 15 | Hạt công tắc | Tham chiếu tại chương V | 30 | cái |
| 16 | Mặt 2 công tắc | Tham chiếu tại chương V | 16 | cái |
| 17 | Mặt 3 công tắc | Tham chiếu tại chương V | 2 | cái |
| 18 | Ổ cắm đôi | Tham chiếu tại chương V | 25 | cái |
| 19 | Mặt 2 ổ cắm | Tham chiếu tại chương V | 25 | cái |
| 20 | Dây điện Cu/PVC/PVC/2x1,5mm2 | Tham chiếu tại chương V | 352,5 | m |
| 21 | Dây điện Cu/PVC/PVC/2x2,5mm2 | Tham chiếu tại chương V | 252,3 | m |
| 22 | Dây điện Cu/PVC/PVC/2x6mm2 | Tham chiếu tại chương V | 125,4 | m |
| 23 | Cáp Cu/XLPE/PVC/3x16+1x10 | Tham chiếu tại chương V | 40 | m |
| 24 | Cáp Cu/XLPE/PVC/3x10+1x6 | Tham chiếu tại chương V | 10 | m |
| 25 | Ống bảo hộ dây D27mm | Tham chiếu tại chương V | 740,2 | m |
| F | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt teec nước Inox 2m3 | Tham chiếu tại chương V | 1 | cái |
| 2 | Côn PPR 76-50 mm | Tham chiếu tại chương V | 1 | cái |
| 3 | Ống PPR D25mm cấp nước lên teec | Tham chiếu tại chương V | 0,3 | 100m |
| 4 | Cút PPR D25mm | Tham chiếu tại chương V | 6 | cái |
| 5 | Tê PPR D50mm | Tham chiếu tại chương V | 1 | cái |
| 6 | Van PPR D50mm | Tham chiếu tại chương V | 1 | cái |
| 7 | Côn PPR D50-27mm | Tham chiếu tại chương V | 1 | cái |
| 8 | Ống PPR D50mm cấp trục | Tham chiếu tại chương V | 0,122 | 100m |
| 9 | Van ren D48mm | Tham chiếu tại chương V | 2 | cái |
| 10 | Chếch 135 độ PPR D50mm | Tham chiếu tại chương V | 2 | cái |
| 11 | Cút 90 độ PPR D50mm | Tham chiếu tại chương V | 15 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm | Tham chiếu tại chương V | 0,311 | 100m |
| 13 | Côn nhựa PPR D50-32mm | Tham chiếu tại chương V | 2 | cái |
| 14 | Côn PPR D32-21mm | Tham chiếu tại chương V | 14 | cái |
| 15 | Tê PVC 34 | Tham chiếu tại chương V | 14 | cái |
| 16 | Cút ren trong D21mm | Tham chiếu tại chương V | 16 | cái |
| 17 | Ống PPR D21mm | Tham chiếu tại chương V | 0,1 | cái |
| 18 | Ống PVC D60 CL1 thoát rửa | Tham chiếu tại chương V | 0,2 | 100m |
| 19 | Ống PVC D90 CL1 thoát rửa, thoát nước mái | Tham chiếu tại chương V | 0,651 | 100m |
| 20 | Tê PVC 90 | Tham chiếu tại chương V | 2 | cái |
| 21 | Côn PVC D90-60 | Tham chiếu tại chương V | 2 | cái |
| 22 | Chếch 130 độ D90 | Tham chiếu tại chương V | 10 | cái |
| 23 | Cút PVC D90 | Tham chiếu tại chương V | 12 | cái |
| 24 | Ống PVC D110 thoát xí | Tham chiếu tại chương V | 0,06 | 100m |
| 25 | Tê PVC D110 | Tham chiếu tại chương V | 2 | cái |
| 26 | Cút PVC D110 | Tham chiếu tại chương V | 2 | cái |
| 27 | Đai bắt ống Inox D900 | Tham chiếu tại chương V | 20 | cái |
| 28 | Xí bệt | Tham chiếu tại chương V | 4 | cái |
| 29 | Tiểu nam treo | Tham chiếu tại chương V | 2 | cái |
| 30 | Chậu rửa | Tham chiếu tại chương V | 2 | cái |
| 31 | Vòi xả nhanh | Tham chiếu tại chương V | 5 | cái |
| 32 | Khoan rút lõi trần đi hộp kỹ thuật đường kính mũi khoan 110mm | Tham chiếu tại chương V | 4 | mũi |
| G | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Kim thu sét L1,2m; đế sứ | Tham chiếu tại chương V | 11 | bộ |
| 2 | Dây dẫn sét Fi10, thép CT3 tròn gai | Tham chiếu tại chương V | 135 | m |
| 3 | Bật sắt Fi12 thép CT3, dài 15cm chẻ chân | Tham chiếu tại chương V | 40 | cái |
| 4 | Chi tiết nối, bu lông M18 | Tham chiếu tại chương V | 4 | bộ |
| 5 | Dây nối cọc Fi12, thép CT3 tròn gai | Tham chiếu tại chương V | 60 | m |
| 6 | Cọc tiếp địa V50x50x5mm L2,5m | Tham chiếu tại chương V | 10 | cái |
| 7 | Hộp đo kiểm tra | Tham chiếu tại chương V | 4 | cái |
| 8 | Đào đất cấp 3 chôn dây tiếp địa bằng thủ công | Tham chiếu tại chương V | 25 | m3 |
| 9 | Lấp đất dây tiếp địa | Tham chiếu tại chương V | 25 | m3 |
| 10 | Ống PVC D27, đai giữ ống | Tham chiếu tại chương V | 4 | bộ |
| H | PCCC | |||
| 1 | Bình chữa cháy bằng bột MTZ4-4kg | Tham chiếu tại chương V | 2 | bình |
| 2 | Bình chữa cháy bằng khí CO-2-MT3-3Kg | Tham chiếu tại chương V | 4 | bình |
| 3 | Hộp đựng bình chữa cháy KT650x600x200mm | Tham chiếu tại chương V | 2 | tủ |
| 4 | Bảng tiêu lệnh | Tham chiếu tại chương V | 2 | cái |
| 5 | Bảng nội quy phòng chống cháy nổ | Tham chiếu tại chương V | 2 | cái |
| 6 | Đèn sự cố | Tham chiếu tại chương V | 4 | cái |
| 7 | Đèn thoát hiểm | Tham chiếu tại chương V | 4 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.95E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.89E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.845.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.690.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi