Gói thầu: Khoa cai nghiện của Bệnh viện
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210652395-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/06/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Tâm thần Trung ương 1 |
| Tên gói thầu | Khoa cai nghiện của Bệnh viện |
| Số hiệu KHLCNT | 20210652379 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí không thường xuyên năm 2021, 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-16 22:05:00 đến ngày 2021-06-27 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,822,177,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA, CẢI TẠO | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 16,6226 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6784 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 582,0082 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh vòi sen | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ bồn chứa nước | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 9 | Phá dỡ tháp nước cao 4,05m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 76,6563 | m3 |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 353,1814 | m3 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 301,864 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 301,864 | m2 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 252,3681 | m3 |
| 15 | Phá dỡ nền gạch gốm các loại | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1.494,42 | m2 |
| 16 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 149,442 | m3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 204,9904 | m3 |
| 18 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 175,2244 | m3 |
| 19 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡ | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 102,2312 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 13,9661 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km tiếp theo | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 13,9661 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 10km tiếp theo | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 13,9661 | 100m3 |
| B | CẢI TẠO KẾT CẤU | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 5,5953 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng công trình, rộng | 239,8023 | m3 | |
| 3 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | 313,7295 | 100m | |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng, giằng móng | 1,775 | 100m2 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 53,5923 | m3 | |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính | 2,9181 | tấn | |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính | 4,1597 | tấn | |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18 mm | 9,7998 | tấn | |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng, giằng móng, | 2,7089 | 100m2 | |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | 231,5894 | m3 | |
| 11 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 83,7879 | m3 | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,6957 | tấn | |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 1,0078 | 100m2 | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 11,1677 | m3 | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,1167 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 2,4864 | tấn | |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cột, cột vuông, chữ nhật | 0,7719 | 100m2 | |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, tiết diện cột | 4,7732 | m3 | |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 3,5589 | 100m3 | |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 4,4344 | 100m3 | |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 4,2396 | 100m3 | |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | 58,4259 | m3 | |
| 23 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,7613 | 100m3 | |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | 0,1903 | m3 | |
| 25 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | 32,2949 | 100m | |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,2544 | 100m3 | |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 0,5088 | 100m3 | |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0267 | 100m2 | |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng bể, đá 4x6, chiều rộng | 4,306 | m3 | |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bể chứa | 0,6627 | 100m2 | |
| 31 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | 14,6736 | m3 | |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể, đường kính | 1,1396 | tấn | |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể, đường kính | 0,1629 | tấn | |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | 0,6993 | tấn | |
| 35 | Xây gạch bê tông 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | 15,2179 | m3 | |
| 36 | Trát tường trong bể lần 1 chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 114,8799 | m2 | |
| 37 | Trát tường trong bể lần 2 chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 | 81,396 | m2 | |
| 38 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 32,9623 | m2 | |
| 39 | Đánh mầu bằng vữa XM nguyên chất | 32,9623 | m2 | |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | 1,0705 | tấn | |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 2,5274 | tấn | |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 5,0988 | tấn | |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 5,6259 | 100m2 | |
| 44 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | 34,8033 | m3 | |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 2,1047 | tấn | |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 4,338 | tấn | |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 9,0844 | tấn | |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 6,7607 | 100m2 | |
| 49 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại Hiện trường hoặc thương phẩm đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | 73,167 | m3 | |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 23,4547 | tấn | |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 16,4056 | 100m2 | |
| 52 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại Hiện trường hoặc thương phẩm đổ bằng bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 | 210,9535 | m3 | |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 1,0344 | tấn | |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,6544 | tấn | |
| 55 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 2,3143 | 100m2 | |
| 56 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 300 | 16,9808 | m3 | |
| 57 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | 0,6991 | 100m2 | |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 0,7342 | tấn | |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,3147 | tấn | |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 300 | 8,4454 | m3 | |
| 61 | Sản xuất xà gồ thép mái | 2,6428 | tấn | |
| 62 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,6428 | tấn | |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 3 nước | 148,6051 | m2 | |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép, giằng mái, đường kính cốt thép | 0,0721 | tấn | |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng mái, đường kính cốt thép | 0,2605 | tấn | |
| 66 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,5624 | 100m2 | |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông, giằng mái nhà, đá 1x2, mác 200 | 6,1867 | m3 | |
| 68 | bulong M12 | 14,92 | kg | |
| C | CẢI TẠO KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng(10,5x6x22)cm, chiều cao | 381,9071 | m3 | |
| 2 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 50,9703 | m3 | |
| 3 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 124,271 | m3 | |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 1.648,2455 | m2 | |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.648,2455 | m2 | |
| 6 | Trát trụ, cột, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 463,723 | m2 | |
| 7 | Sơn trụ, cột, cầu thang trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 463,723 | m2 | |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 3.031,3963 | m2 | |
| 9 | Sơn tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 3.031,3963 | m2 | |
| 10 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 1.505,36 | m2 | |
| 11 | Sơn trần, nhà không bả, 1 nước lót, 1 nước phủ | 1.505,36 | m2 | |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 676,07 | m2 | |
| 13 | Sơn xà dầm, nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 676,07 | m2 | |
| 14 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, 120x600 | 83,3628 | m2 | |
| 15 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite KT (600x600) | 1.044,887 | m2 | |
| 16 | Lát nền, sàn bàng gạch lá nem, kích thước (300x300), vữa XM mác 75 | 259,34 | m2 | |
| 17 | Ngâm nước xi măng | 348,81 | m2 | |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45 mầu đỏ | 4,7125 | 100m2 | |
| 19 | Tôn úp nóc | 67,8 | md | |
| 20 | Quét chống thấm sàn vệ sinh + sàn mái | 502,308 | m2 | |
| 21 | Lát gạch Ceramic chống trơn, sàn vệ sinh bằng gạch 300x300mm | 135,2 | m2 | |
| 22 | Công tác ốp gạch 300x600 vào tường vệ sinh, vữa XM mác 75 | 543,012 | m2 | |
| 23 | Trần thạch cao khung xương nổi KT(600x600) | 135,2 | m2 | |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan rãnh + hố ga đá 1x2, mác 150 | 2,3368 | m3 | |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 10,067 | m3 | |
| 26 | Lát đá bậc tam cấp đá granite tự nhiên dầy 20 | 20,727 | m2 | |
| 27 | Lát đá bậc cầu thang, đá granite tự nhiên dày 20 | 50,724 | m2 | |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng lan can sắt (chưa bao gồm tay vin) | 32,461 | m2 | |
| 29 | Tay vịn lan can cầu thang D80 dày 3 | 30,88 | md | |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 3 nước | 98,2457 | m2 | |
| 31 | Tạo nhám mặt đường dốc tàn tật | 26,535 | m2 | |
| 32 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây tường rãnh + hố ga, chiều dày | 3,7801 | m3 | |
| 33 | Trát vữa xi măng, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 lần 1 | 95,052 | m2 | |
| 34 | Trát vữa xi măng, dày 1cm, vữa XM mác 50 lần 2 | 95,052 | m2 | |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng lan can hành lang | 78,2952 | m2 | |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 82,8371 | m2 | |
| 37 | Cửa đi nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38 màu trắng | 118,08 | m2 | |
| 38 | Cửa đi mở nhôm hệ, pano thanh nhôm | 81,42 | m2 | |
| 39 | Cửa sổ nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38 mầu trắng | 164,194 | m2 | |
| 40 | cửa sổ mở nhôm hệ, kính mờ dày 6.38 | 54,36 | m2 | |
| 41 | Vách nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38 mầu trắng | 10,38 | m2 | |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng hoa sắt hộp mạ kẽm KT 25x25x1,5 (mm) | 228,6385 | m2 | |
| 43 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 190,5368 | m2 | |
| 44 | Lưới thép mặt nhỏ chống muỗi | 101,731 | m2 | |
| 45 | Lan can inox dốc tàn tật | 37,88 | md | |
| 46 | Tay vịn INOX D60 dày 3 | 37,88 | md | |
| 47 | SXLD lam nhôm chắn nắng hoàn thiện | 289,2411 | m2 | |
| 48 | Vách ngăn Composite dày 18mm + phụ kiện Inox 304 | 56,688 | m2 | |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng cửa tôn KT 920x920 | 1 | Cái | |
| 50 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 185,31 | m | |
| 51 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 7,6243 | 100m2 | |
| 52 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m (tạm tính thời gian thi công 4 tháng) | 16,2897 | 100m2 | |
| 53 | lắp đặt ống thép D32 | 0,064 | 100m | |
| D | CẢI TẠO HỆ THỐNG NƯỚC | |||
| 1 | Bồn inox 5m3 | 2 | bể | |
| 2 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | 22 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt chậu xí bệt | 26 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 26 | cái | |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | 26 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt gương soi | 26 | cái | |
| 7 | Lắp đặt giá treo khăn | 26 | cái | |
| 8 | Lắp đặt giá treo giáy vệ sinh | 26 | cái | |
| 9 | Lắp đặt Bình nóng lạnh 30L | 22 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt hộp đựng | 26 | cái | |
| 11 | Phễu thoát sàn có xiphong | 21 | cái | |
| 12 | Phễu thoát sàn không có xiphong | 21 | cái | |
| 13 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 6 | bộ | |
| 14 | Bơm tăng áp 10M3/H tại H=10m | 1 | máy | |
| 15 | Ống cấp nước PP-R D50 nước lạnh (PN10) | 0,42 | 100m | |
| 16 | Ống cấp nước PP-R D40 nước lạnh (PN10) | 0,87 | 100m | |
| 17 | Ống cấp nước PP-R D25 (ống nước lạnh) | 1,64 | 100m | |
| 18 | Ống cấp nước PP-R D20 (ống nước lạnh) | 1,15 | 100m | |
| 19 | Ống nước PP-R D20 (ống nước nóng )(PN20) | 0,96 | 100m | |
| 20 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | 1,15 | 100m | |
| 21 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | 1,64 | 100m | |
| 22 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | 0,87 | 100m | |
| 23 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | 0,87 | 100m | |
| 24 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | 0,42 | 100m | |
| 25 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | 2 | cái | |
| 26 | Lắp đặt van D40 | 11 | cái | |
| 27 | Lắp đặt van D32 | 16 | cái | |
| 28 | Lắp đặt van D32 | 18 | cái | |
| 29 | Lắp đặt van D32 | 20 | cái | |
| 30 | Lắp đặt côn thu nhựa D=50mm | 11 | cái | |
| 31 | Lắp đặt côn thu nhựa D50/40 | 3 | cái | |
| 32 | Lắp đặt côn thu nhựa D40/32 | 10 | cái | |
| 33 | Lắp đặt côn thu nhựa D32/25 | 26 | cái | |
| 34 | Cút PP-R-D50 | 11 | cái | |
| 35 | Cút PP-R-D40 | 41 | cái | |
| 36 | Cút PP-R-D32 | 66 | cái | |
| 37 | Cút PP-R-D25 | 64 | cái | |
| 38 | Cút PP-R-D20 | 54 | cái | |
| 39 | Cút ren trong PP-R D20 | 74 | cái | |
| 40 | Tê PP-R D50/32 | 3 | cái | |
| 41 | Tê PP-R D40/32 | 15 | cái | |
| 42 | Tê PP-R D50/40 | 6 | cái | |
| 43 | Tê PP-R D32/25 | 68 | cái | |
| 44 | Tê PP-R D32/20 | 29 | cái | |
| 45 | Tê PP-R D25/20 | 72 | cái | |
| 46 | Tê PPR D50 | 10 | cái | |
| 47 | Tê PPR D40 | 28 | cái | |
| 48 | Tê PPR D32 | 46 | cái | |
| 49 | Tê PPR D25 | 81 | cái | |
| 50 | Tê PPR D20 | 57 | cái | |
| 51 | Rắc co D50 | 2 | cái | |
| 52 | Rắc co D40 | 9 | cái | |
| 53 | Rắc co D32 | 16 | cái | |
| 54 | Rắc co D25 | 18 | cái | |
| 55 | Rắc co D20 | 20 | cái | |
| 56 | Van 2 chiều D50 | 2 | cái | |
| 57 | Van 2 chiều D40 | 9 | cái | |
| 58 | Van 2 chiều D32 | 16 | cái | |
| 59 | Van 2 chiều D25 | 18 | cái | |
| 60 | Van 2 chiều D20 | 20 | cái | |
| 61 | Van 1 chiều D20 | 22 | cái | |
| 62 | Nối thẳng D63 (mang xông) | 8 | cái | |
| 63 | Nối thẳng D50 (mang xông) | 8 | cái | |
| 64 | Nối thẳng D40 (mang xông) | 22 | cái | |
| 65 | Nối thẳng D32 (mang xông) | 24 | cái | |
| 66 | Nối thẳng D25 (mang xông) | 21 | cái | |
| 67 | Nối thẳng D20 (mang xông) | 28 | cái | |
| 68 | Van phao điện D40 | 2 | cái | |
| 69 | Ống nhựa u.PVC D200 | 0,79 | 100m | |
| 70 | Ống nhựa u.PVC D110 | 0,68 | 100m | |
| 71 | Ống nhựa u.PVC D90 | 0,86 | 100m | |
| 72 | Ống nhựa u.PVC D75 | 1,24 | 100m | |
| 73 | Ống nhựa u.PVC D60 | 0,41 | 100m | |
| 74 | Ống nhựa u.PVC D42 | 0,26 | 100m | |
| 75 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=200mm | 0,79 | 100m | |
| 76 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=100mm | 0,68 | 100m | |
| 77 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mm | 0,86 | 100m | |
| 78 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mm | 1,24 | 100m | |
| 79 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=60mm | 0,41 | 100m | |
| 80 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=42mm | 0,26 | 100m | |
| 81 | Tê u.PVC 45 độ D110 | 24 | cái | |
| 82 | Tê u.PVC 45 độ D75 | 22 | cái | |
| 83 | Tê u.PVC 45 độ D60 | 18 | cái | |
| 84 | Tê u.PVC 90 độ D110X110 | 26 | cái | |
| 85 | Cút u.PVC 90 độ D110 | 26 | cái | |
| 86 | Cút u.PVC 90 độ D75 | 18 | cái | |
| 87 | Cút u.PVC 90 độ D42 | 16 | cái | |
| 88 | Cút u.PVC 135 độ D110 | 26 | cái | |
| 89 | Cút u.PVC 135 độ D90 | 12 | cái | |
| 90 | Cút u.PVC 135 độ D75 | 12 | cái | |
| 91 | Cút u.PVC 135 độ D60 | 12 | cái | |
| 92 | Cút u.PVC 135 độ D42 | 21 | cái | |
| 93 | Tê thông tắc u.PVC D110 | 5 | cái | |
| 94 | Tê thông tắc u.PVC D90 | 5 | cái | |
| 95 | Bịt thông tắc u.PVC D110 | 29 | cái | |
| 96 | Bịt thông tắc u.PVC D90 | 18 | cái | |
| 97 | Bịt thông tắc u.PVC D75 | 16 | cái | |
| 98 | Bịt thông tắc u.PVC D60 | 28 | cái | |
| 99 | Côn PVC D60/32 | 38 | cái | |
| 100 | Đai kẹp ống các loại | 50 | Bộ | |
| 101 | xi phông | 26 | cái | |
| 102 | keo dính ống 250 | 10 | hộp | |
| 103 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,1475 | 100m3 | |
| 104 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 28,6885 | m3 | |
| 105 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | 31,9302 | 100m | |
| 106 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,4781 | 100m3 | |
| 107 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 0,9563 | 100m3 | |
| 108 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,8879 | tấn | |
| 109 | Ván khuôn cho bê tông lót đáy bể, bê tông đáy bể | 0,2064 | 100m2 | |
| 110 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng bể, đá 4x6, mác 100 | 5,2813 | m3 | |
| 111 | Bê tông đáy bể, nắp đan, giằng bể BTCT đá 1x2mm, M200 | 9,9198 | m3 | |
| 112 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 30,3392 | m3 | |
| 113 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lần 1) | 99,0816 | m2 | |
| 114 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lần 2) | 99,0816 | m2 | |
| 115 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lần 1) | 134,3428 | m2 | |
| 116 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 155,8628 | m2 | |
| 117 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 21,1062 | m2 | |
| 118 | Đánh mầu bằng vữa XM nguyên chất | 21,1062 | m2 | |
| 119 | Ống u.PVC D110 | 0,64 | 100m | |
| 120 | Cút u.PVC 135 độ D90 | 108 | cái | |
| 121 | Rọ thu nước mưa D150 trên mái | 18 | cái | |
| 122 | Đai giữ ống | 64 | Bộ | |
| 123 | keo dính ống 250 | 3 | Hộp | |
| E | CẢI TẠO HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tôn sơn tĩnh điện kích thước: 800x600x250mm | 1 | tủ | |
| 2 | Đen báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh) | 3 | bộ | |
| 3 | Cầu chì dây chẩy 3x2A | 1 | hộp | |
| 4 | Thanh Cái đồng 15x3 | 8,2362 | Kg | |
| 5 | Aptomat 3 pha MCCB - 3P -100A-25KA-500V | 1 | cái | |
| 6 | Aptomat 3 pha MCCB - 3P - 63A- 16KA - 500V | 1 | cái | |
| 7 | Aptomat 1 pha MCB - 1P -25A- 10KA - 250V | 11 | cái | |
| 8 | Aptomat 1 pha MCB - 1P - 10A- 10KA - 250V | 2 | cái | |
| 9 | Vỏ tủ điện kim loại kích thước (600x400x250) Sơn tĩnh điện kèm phụ kiện | 1 | tủ | |
| 10 | Đen báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh) | 3 | bộ | |
| 11 | Cầu chì dây chẩy 3x2A | 1 | hộp | |
| 12 | Thanh Cái đồng 15x3 | 9,4888 | kg | |
| 13 | Aptomat 3 pha MCCB - 3P - 63A- 16KA - 500V | 1 | cái | |
| 14 | Aptomat 1 pha MCB - 1P -25A- 10KA - 250V | 14 | cái | |
| 15 | Aptomat 1 pha MCB - 1P -10A- 6KA - 250V | 2 | cái | |
| 16 | Hộp điện nhựa chống cháy âm tường - Modul6 | 24 | hộp | |
| 17 | Aptomat 1 pha MCB - 1P -25A- 10KA - 250V | 24 | cái | |
| 18 | Aptomat 1 pha MCB - 1P -16A- 6KA - 250V | 60 | cái | |
| 19 | Aptomat 1 pha MCCB - 1P -10A- 6KA - 250V | 24 | cái | |
| 20 | Cáp điện CU/XLPE/PVC (4x25)mm2 | 50 | m | |
| 21 | Cáp điện CU/XLPE/PVC (4x16)mm2 | 12 | m | |
| 22 | Cáp điện CU/XLPE/PVC (2x4)mm2 | 594 | m | |
| 23 | Dây điện CU/PVC (1x2,5)mm2 | 1.674 | m | |
| 24 | Dây điện CU/PVC (1x1,5)mm2 | 2.286 | m | |
| 25 | Dây điện tiếp địa 16E | 12 | m | |
| 26 | Dây điện tiếp địa 4E | 594 | m | |
| 27 | Dây điện tiếp địa 2.5E | 837 | m | |
| 28 | Dây điện tiếp địa 1.5E | 1.143 | m | |
| 29 | Ống nhựa chống cháy D40 | 12 | m | |
| 30 | Ống nhựa chống cháy D25 | 534 | m | |
| 31 | Ống nhựa chống cháy D20 | 753 | m | |
| 32 | Ống nhựa chống cháy D16 | 1.028 | m | |
| 33 | Kim thu sét D18; L=1m mạ kẽm | 9 | cái | |
| 34 | Dây thu sét D10, mạ kẽm | 368 | m | |
| 35 | Chân bật(D8-200) | 368 | Cái | |
| 36 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | 3,4 | m3 | |
| 37 | Gia công và đóng cọc chống sét | 17 | cọc | |
| 38 | Hộp kiểm tra tiếp địa | 5 | hộp | |
| 39 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | 157 | m | |
| 40 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,034 | 100m3 | |
| 41 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 1 pha 250V - 16A | 98 | cái | |
| 42 | Lắp đặt công tắc 1 hạt ngầm tường 250V-16A | 27 | cái | |
| 43 | Lắp đặt công tắc 2 hạt ngầm tường 250V-16A | 36 | cái | |
| 44 | Lắp đặt công tắc 3 hạt ngầm tường 250V-16A | 8 | cái | |
| 45 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 250v-16A | 4 | cái | |
| 46 | Máng đèn tuýp led ba dài 1,2m có chóa phản quang - 2 bóng 18W/220V | 8 | bộ | |
| 47 | Máng đèn tuýp led đơn dài 1,2m- 1 bóng 18W/220V | 70 | bộ | |
| 48 | Đèn ốp trần D195, Bóng Led 9W/220V | 107 | bộ | |
| 49 | Lắp đặt quạt điện + Hộp số điều khiển | 34 | cái | |
| 50 | Lắp đặt ổ cắm (1 hạt mạng + 1 hạt điện thoại) lắp âm tường | 8 | cái | |
| 51 | Lắp đặt hộp nhựa đựng moden KT:400x300x150mm | 1 | cái | |
| 52 | Cáp điện thoại | 280 | m | |
| 53 | Cáp mạng CAT6e | 280 | m | |
| 54 | Ống nhựa chống cháy D20 | 280 | m | |
| F | CẢI TẠO SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp II | 0,0426 | 100m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 78,85 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 4,2743 | 100m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 3,8935 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 0,7885 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo, đất cấp II | 0,7885 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo, đất cấp II | 0,7885 | 100m3 | |
| G | CẢI TẠO HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 185,581 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,6186 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 1,2372 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo đất cấp II | 1,2372 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo, đất cấp II | 1,2372 | 100m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 11,7605 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 11,7605 | m3 | |
| 8 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 24,7113 | m3 | |
| 9 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cổ ga, cổ rãnh | 0,705 | 100m2 | |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ rãnh, đá 1x2, m200 | 8,1189 | m3 | |
| 11 | Trát vữa XM, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 186,524 | m2 | |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 5,644 | m3 | |
| 13 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | 2,343 | 100m2 | |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan. đường kính | 1,2437 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan. đường kính > 10mm | 0,6474 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng tấm đan B400, Ga thu | 178 | cái | |
| 17 | Lắp đặt cống BTCT, đường kính D400 | 67 | đoạn ống | |
| 18 | Lắp đặt đế cống D400 | 52 | cái | |
| H | CẢI TẠO HỆ THỐNG CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đường ống cấp nước HDPE D63 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 2 | Đường ống cấp nước HDPE D50 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống cấp nước HDPE D32 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 4 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 5 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | 100m |
| 6 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 7 | Máy bơm Q=7m3/h, Tại H=35 (phần thiết bị) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 75mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | 100m |
| 9 | Van chặn D50 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 48,3596 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2723 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1612 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3097 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo đất cấp II | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3097 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo, đất cấp II | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3097 | 100m3 |
| 16 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5047 | m3 |
| 17 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5051 | m3 |
| 18 | Bê tông cổ rãnh, cổ ga đá 1x2 M200 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0607 | m3 |
| 19 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ rãnh | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,011 | 100m2 |
| 20 | Trát vữa xi măng, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,52 | m2 |
| 21 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn đá 1x2 bê tông tấm đan, vữa XM mác 200 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0914 | m3 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1973 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0425 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 25 | Cút HDPE D50 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 26 | Cút HDPE D32 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 27 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 52,7512 | m3 |
| 28 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5373 | m3 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5021 | 100m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5387 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. móng vuông, chữ nhật | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0322 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7387 | m3 |
| 33 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 15,3585 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 168,436 | m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1019 | tấn |
| 36 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 80mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,62 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,29 | 100m |
| 38 | Lắp đặt cút tráng kẽm, đường kính cút d=80mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=65mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê tráng kẽm, đường kính d=80mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 41 | L/đặt côn thép tráng kẽm, Đường kính D = 80x65mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 42 | Máy bơm chữa cháy Q2.5L/S tại H=30m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 43 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 15,3585 | m3 |
| 44 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy động cơ điện | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 máy |
| 45 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy động cơ ddiezel | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 máy |
| 46 | Bơm bù áp động cơ điện H=65m, Q=1l/s | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 47 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 48 | Dây cấp nguồn động cơ bơm 3x4+1x2.5mm2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 49 | Dây cấp nguồn động cơ bơm 3x25+1x16mm2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 50 | Ống thép tráng kẽm đường kính ống d=25mm, dày 2.3mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 51 | Ống thép tráng kẽm đường kính ống d=32mm, dày 2.3mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 52 | Ống thép tráng kẽm đường kính ống d=50mm, dày 2.6mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 53 | Ống thép tráng kẽm đường kính ống d=80mm, dày 4.0mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 54 | Ống thép tráng kẽm đường kính ống d=100mm, dày 4.78mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 55 | Lắp bích thép, đường kính ống 80mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cặp bích |
| 56 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cặp bích |
| 57 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 100mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 58 | Côn thép đen đường kính d=100mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 59 | Cút tráng kẽm, đường kính d=25mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 60 | Cút tráng kẽm, đường kính d=50mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 61 | Cút tráng kẽm, đường kính d=80mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 62 | Cút tráng kẽm, đường kính d=100mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 63 | Tê thép đen, đường kính d=25 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 64 | Tê thép đen, đường kính d=80 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 65 | Tê thép đen, đường kính d=100/80 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 66 | Tê thép đen, đường kính d=100/80 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 67 | Thử áp lực đường ống gang và đướng ống thép, đường kính ống d=50mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 68 | Thử áp lực đường ống gang và đướng ống thép, đường kính ống d=80mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 69 | Thử áp lực đường ống gang và đướng ống thép, đường kính ống d=100mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 70 | đồng hồ đo áp lực | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 71 | Công tắc áp lực | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 72 | Van ren, đường kinh van d=15mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 73 | Lắp đặt van ren, đường kính van d= 25mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 74 | Lắp đặt van ren, đường kính van d= 32mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 75 | Van an toàn, đường kính van d=100mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 78 | Y lọc mặt bích, đường kính van d=50mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 80 | Van một chiều, đường kính van d=100 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 81 | Van chặn mặt bích, đường kính van d=50mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt van ren, đường kính van 80mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 83 | Sơn ống 2 nước(1 nước chống rỉ,2 nước sơn đỏ) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | 1m2 |
| 84 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m2 |
| 85 | Cree pin D63 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 86 | Đồng hồ đo áp | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 87 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 15mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 88 | Lắp đặt van phao D50mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt Racco đường 25mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt Tê nối hàn 50/15 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt Tê nối hàn 50/25 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt Tê nối hàn 63/25 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt van 1 chiều, D= 25mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt van 2 chiều, D= 25mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 95 | thùng mồi inox 200l | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 96 | nút bịt D50 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt tê 90 độ hàn D25mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 63mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt đai khớp thủy D50/15 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 101 | Lắp đặt đai khớp thủy D50/25 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 102 | Bu lông M14 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | cái |
| 103 | Bu lông neo máy M18x90 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 104 | Lắp đặt côn 90/40 nối bích D63/32 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt cút hàn D25mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 106 | Lắp đặt cút hàn D32mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, D63mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, D50mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, D32mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,28 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, D25mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 111 | Lắp đặt cút hàn D63mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 112 | Lắp đặt cút hàn D50mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 113 | Lắp đặt tê nối hàn D50mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 114 | Lắp đặt côn cân D63/40 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt côn lệch D63/50 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt van 1 chiều nối bích, D63mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Các hợp đồng tương tự phải đáp ứng: - Tối thiểu có 03 hợp đồng thi công sửa chữa, cải tạo công trình có tính chất tương tự cơ sở khám chữa bệnh với tư cách là nhà thầu chính độc lập, giá trị tối thiểu 13.000.000.000 VND/hợp đồng - Loại công trình: Công trình dân dụng - Cấp công trình: Cấp III trở lên - Nhà thầu phải cung cấp: + Bản sao công chứng hợp đồng + Bản sao công chứng Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc nếu hợp đồng chưa hoàn thành. + Bản sao công chứng Biên bản bàn giao hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng nếu hợp đồng đã hoàn thành
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
52.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi