Gói thầu: Khoa cai nghiện của Bệnh viện

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210652395-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/06/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Tâm thần Trung ương 1
Tên gói thầu Khoa cai nghiện của Bệnh viện
Số hiệu KHLCNT 20210652379
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí không thường xuyên năm 2021, 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-16 22:05:00 đến ngày 2021-06-27 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,822,177,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA, CẢI TẠO
1 Tháo tấm lợp tôn Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 16,6226 100m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 5,6784 tấn
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 582,0082 m2
4 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 30 bộ
5 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 28 bộ
6 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
7 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh vòi sen Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 28 bộ
8 Tháo dỡ bồn chứa nước Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
9 Phá dỡ tháp nước cao 4,05m Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
10 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 76,6563 m3
11 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 353,1814 m3
12 Phá dỡ nền gạch lá nem Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 301,864 m2
13 Phá dỡ nền gạch đất nung Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 301,864 m2
14 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 252,3681 m3
15 Phá dỡ nền gạch gốm các loại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1.494,42 m2
16 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 149,442 m3
17 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 204,9904 m3
18 Phá dỡ móng các loại, móng gạch Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 175,2244 m3
19 Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡ Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 102,2312 m3
20 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 13,9661 100m3
21 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km tiếp theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 13,9661 100m3
22 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 10km tiếp theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 13,9661 100m3
B CẢI TẠO KẾT CẤU
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng 5,5953 100m3
2 Đào móng công trình, rộng 239,8023 m3
3 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II 313,7295 100m
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng, giằng móng 1,775 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 53,5923 m3
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 2,9181 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 4,1597 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18 mm 9,7998 tấn
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng, giằng móng, 2,7089 100m2
10 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng 231,5894 m3
11 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 83,7879 m3
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,6957 tấn
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 1,0078 100m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 11,1677 m3
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, trụ, đường kính cốt thép 0,1167 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 2,4864 tấn
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cột, cột vuông, chữ nhật 0,7719 100m2
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, tiết diện cột 4,7732 m3
19 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 3,5589 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 4,4344 100m3
21 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 4,2396 100m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 58,4259 m3
23 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,7613 100m3
24 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II 0,1903 m3
25 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II 32,2949 100m
26 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,2544 100m3
27 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 0,5088 100m3
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,0267 100m2
29 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng bể, đá 4x6, chiều rộng 4,306 m3
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bể chứa 0,6627 100m2
31 Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 14,6736 m3
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể, đường kính 1,1396 tấn
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể, đường kính 0,1629 tấn
34 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm 0,6993 tấn
35 Xây gạch bê tông 6x10,5x22, xây móng, chiều dày 15,2179 m3
36 Trát tường trong bể lần 1 chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 114,8799 m2
37 Trát tường trong bể lần 2 chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 81,396 m2
38 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 32,9623 m2
39 Đánh mầu bằng vữa XM nguyên chất 32,9623 m2
40 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính 1,0705 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 2,5274 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 5,0988 tấn
43 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 5,6259 100m2
44 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột 34,8033 m3
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 2,1047 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 4,338 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 9,0844 tấn
48 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 6,7607 100m2
49 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại Hiện trường hoặc thương phẩm đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 73,167 m3
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 23,4547 tấn
51 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 16,4056 100m2
52 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại Hiện trường hoặc thương phẩm đổ bằng bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 210,9535 m3
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 1,0344 tấn
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,6544 tấn
55 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 2,3143 100m2
56 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 300 16,9808 m3
57 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường 0,6991 100m2
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 0,7342 tấn
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,3147 tấn
60 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 300 8,4454 m3
61 Sản xuất xà gồ thép mái 2,6428 tấn
62 Lắp dựng xà gồ thép 2,6428 tấn
63 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 3 nước 148,6051 m2
64 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép, giằng mái, đường kính cốt thép 0,0721 tấn
65 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng mái, đường kính cốt thép 0,2605 tấn
66 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,5624 100m2
67 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông, giằng mái nhà, đá 1x2, mác 200 6,1867 m3
68 bulong M12 14,92 kg
C CẢI TẠO KIẾN TRÚC
1 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng(10,5x6x22)cm, chiều cao 381,9071 m3
2 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 50,9703 m3
3 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 124,271 m3
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 1.648,2455 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 1.648,2455 m2
6 Trát trụ, cột, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 463,723 m2
7 Sơn trụ, cột, cầu thang trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 463,723 m2
8 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 3.031,3963 m2
9 Sơn tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 3.031,3963 m2
10 Trát trần, vữa XM mác 75 1.505,36 m2
11 Sơn trần, nhà không bả, 1 nước lót, 1 nước phủ 1.505,36 m2
12 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 676,07 m2
13 Sơn xà dầm, nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 676,07 m2
14 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, 120x600 83,3628 m2
15 Lát nền, sàn bằng gạch Granite KT (600x600) 1.044,887 m2
16 Lát nền, sàn bàng gạch lá nem, kích thước (300x300), vữa XM mác 75 259,34 m2
17 Ngâm nước xi măng 348,81 m2
18 Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45 mầu đỏ 4,7125 100m2
19 Tôn úp nóc 67,8 md
20 Quét chống thấm sàn vệ sinh + sàn mái 502,308 m2
21 Lát gạch Ceramic chống trơn, sàn vệ sinh bằng gạch 300x300mm 135,2 m2
22 Công tác ốp gạch 300x600 vào tường vệ sinh, vữa XM mác 75 543,012 m2
23 Trần thạch cao khung xương nổi KT(600x600) 135,2 m2
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan rãnh + hố ga đá 1x2, mác 150 2,3368 m3
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 10,067 m3
26 Lát đá bậc tam cấp đá granite tự nhiên dầy 20 20,727 m2
27 Lát đá bậc cầu thang, đá granite tự nhiên dày 20 50,724 m2
28 Sản xuất, lắp dựng lan can sắt (chưa bao gồm tay vin) 32,461 m2
29 Tay vịn lan can cầu thang D80 dày 3 30,88 md
30 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 3 nước 98,2457 m2
31 Tạo nhám mặt đường dốc tàn tật 26,535 m2
32 Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây tường rãnh + hố ga, chiều dày 3,7801 m3
33 Trát vữa xi măng, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 lần 1 95,052 m2
34 Trát vữa xi măng, dày 1cm, vữa XM mác 50 lần 2 95,052 m2
35 Sản xuất, lắp dựng lan can hành lang 78,2952 m2
36 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 82,8371 m2
37 Cửa đi nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38 màu trắng 118,08 m2
38 Cửa đi mở nhôm hệ, pano thanh nhôm 81,42 m2
39 Cửa sổ nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38 mầu trắng 164,194 m2
40 cửa sổ mở nhôm hệ, kính mờ dày 6.38 54,36 m2
41 Vách nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38 mầu trắng 10,38 m2
42 Sản xuất, lắp dựng hoa sắt hộp mạ kẽm KT 25x25x1,5 (mm) 228,6385 m2
43 Sơn sắt thép các loại 3 nước 190,5368 m2
44 Lưới thép mặt nhỏ chống muỗi 101,731 m2
45 Lan can inox dốc tàn tật 37,88 md
46 Tay vịn INOX D60 dày 3 37,88 md
47 SXLD lam nhôm chắn nắng hoàn thiện 289,2411 m2
48 Vách ngăn Composite dày 18mm + phụ kiện Inox 304 56,688 m2
49 Sản xuất, lắp dựng cửa tôn KT 920x920 1 Cái
50 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 185,31 m
51 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 7,6243 100m2
52 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m (tạm tính thời gian thi công 4 tháng) 16,2897 100m2
53 lắp đặt ống thép D32 0,064 100m
D CẢI TẠO HỆ THỐNG NƯỚC
1 Bồn inox 5m3 2 bể
2 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen 22 bộ
3 Lắp đặt chậu xí bệt 26 bộ
4 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 26 cái
5 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi 26 bộ
6 Lắp đặt gương soi 26 cái
7 Lắp đặt giá treo khăn 26 cái
8 Lắp đặt giá treo giáy vệ sinh 26 cái
9 Lắp đặt Bình nóng lạnh 30L 22 bộ
10 Lắp đặt hộp đựng 26 cái
11 Phễu thoát sàn có xiphong 21 cái
12 Phễu thoát sàn không có xiphong 21 cái
13 Lắp đặt chậu tiểu nam 6 bộ
14 Bơm tăng áp 10M3/H tại H=10m 1 máy
15 Ống cấp nước PP-R D50 nước lạnh (PN10) 0,42 100m
16 Ống cấp nước PP-R D40 nước lạnh (PN10) 0,87 100m
17 Ống cấp nước PP-R D25 (ống nước lạnh) 1,64 100m
18 Ống cấp nước PP-R D20 (ống nước lạnh) 1,15 100m
19 Ống nước PP-R D20 (ống nước nóng )(PN20) 0,96 100m
20 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm 1,15 100m
21 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm 1,64 100m
22 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm 0,87 100m
23 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm 0,87 100m
24 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm 0,42 100m
25 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm 2 cái
26 Lắp đặt van D40 11 cái
27 Lắp đặt van D32 16 cái
28 Lắp đặt van D32 18 cái
29 Lắp đặt van D32 20 cái
30 Lắp đặt côn thu nhựa D=50mm 11 cái
31 Lắp đặt côn thu nhựa D50/40 3 cái
32 Lắp đặt côn thu nhựa D40/32 10 cái
33 Lắp đặt côn thu nhựa D32/25 26 cái
34 Cút PP-R-D50 11 cái
35 Cút PP-R-D40 41 cái
36 Cút PP-R-D32 66 cái
37 Cút PP-R-D25 64 cái
38 Cút PP-R-D20 54 cái
39 Cút ren trong PP-R D20 74 cái
40 Tê PP-R D50/32 3 cái
41 Tê PP-R D40/32 15 cái
42 Tê PP-R D50/40 6 cái
43 Tê PP-R D32/25 68 cái
44 Tê PP-R D32/20 29 cái
45 Tê PP-R D25/20 72 cái
46 Tê PPR D50 10 cái
47 Tê PPR D40 28 cái
48 Tê PPR D32 46 cái
49 Tê PPR D25 81 cái
50 Tê PPR D20 57 cái
51 Rắc co D50 2 cái
52 Rắc co D40 9 cái
53 Rắc co D32 16 cái
54 Rắc co D25 18 cái
55 Rắc co D20 20 cái
56 Van 2 chiều D50 2 cái
57 Van 2 chiều D40 9 cái
58 Van 2 chiều D32 16 cái
59 Van 2 chiều D25 18 cái
60 Van 2 chiều D20 20 cái
61 Van 1 chiều D20 22 cái
62 Nối thẳng D63 (mang xông) 8 cái
63 Nối thẳng D50 (mang xông) 8 cái
64 Nối thẳng D40 (mang xông) 22 cái
65 Nối thẳng D32 (mang xông) 24 cái
66 Nối thẳng D25 (mang xông) 21 cái
67 Nối thẳng D20 (mang xông) 28 cái
68 Van phao điện D40 2 cái
69 Ống nhựa u.PVC D200 0,79 100m
70 Ống nhựa u.PVC D110 0,68 100m
71 Ống nhựa u.PVC D90 0,86 100m
72 Ống nhựa u.PVC D75 1,24 100m
73 Ống nhựa u.PVC D60 0,41 100m
74 Ống nhựa u.PVC D42 0,26 100m
75 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=200mm 0,79 100m
76 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=100mm 0,68 100m
77 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mm 0,86 100m
78 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mm 1,24 100m
79 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=60mm 0,41 100m
80 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=42mm 0,26 100m
81 Tê u.PVC 45 độ D110 24 cái
82 Tê u.PVC 45 độ D75 22 cái
83 Tê u.PVC 45 độ D60 18 cái
84 Tê u.PVC 90 độ D110X110 26 cái
85 Cút u.PVC 90 độ D110 26 cái
86 Cút u.PVC 90 độ D75 18 cái
87 Cút u.PVC 90 độ D42 16 cái
88 Cút u.PVC 135 độ D110 26 cái
89 Cút u.PVC 135 độ D90 12 cái
90 Cút u.PVC 135 độ D75 12 cái
91 Cút u.PVC 135 độ D60 12 cái
92 Cút u.PVC 135 độ D42 21 cái
93 Tê thông tắc u.PVC D110 5 cái
94 Tê thông tắc u.PVC D90 5 cái
95 Bịt thông tắc u.PVC D110 29 cái
96 Bịt thông tắc u.PVC D90 18 cái
97 Bịt thông tắc u.PVC D75 16 cái
98 Bịt thông tắc u.PVC D60 28 cái
99 Côn PVC D60/32 38 cái
100 Đai kẹp ống các loại 50 Bộ
101 xi phông 26 cái
102 keo dính ống 250 10 hộp
103 Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,1475 100m3
104 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II 28,6885 m3
105 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II 31,9302 100m
106 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,4781 100m3
107 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 0,9563 100m3
108 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,8879 tấn
109 Ván khuôn cho bê tông lót đáy bể, bê tông đáy bể 0,2064 100m2
110 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng bể, đá 4x6, mác 100 5,2813 m3
111 Bê tông đáy bể, nắp đan, giằng bể BTCT đá 1x2mm, M200 9,9198 m3
112 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 30,3392 m3
113 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lần 1) 99,0816 m2
114 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lần 2) 99,0816 m2
115 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lần 1) 134,3428 m2
116 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 155,8628 m2
117 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 21,1062 m2
118 Đánh mầu bằng vữa XM nguyên chất 21,1062 m2
119 Ống u.PVC D110 0,64 100m
120 Cút u.PVC 135 độ D90 108 cái
121 Rọ thu nước mưa D150 trên mái 18 cái
122 Đai giữ ống 64 Bộ
123 keo dính ống 250 3 Hộp
E CẢI TẠO HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Lắp đặt tủ điện tôn sơn tĩnh điện kích thước: 800x600x250mm 1 tủ
2 Đen báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh) 3 bộ
3 Cầu chì dây chẩy 3x2A 1 hộp
4 Thanh Cái đồng 15x3 8,2362 Kg
5 Aptomat 3 pha MCCB - 3P -100A-25KA-500V 1 cái
6 Aptomat 3 pha MCCB - 3P - 63A- 16KA - 500V 1 cái
7 Aptomat 1 pha MCB - 1P -25A- 10KA - 250V 11 cái
8 Aptomat 1 pha MCB - 1P - 10A- 10KA - 250V 2 cái
9 Vỏ tủ điện kim loại kích thước (600x400x250) Sơn tĩnh điện kèm phụ kiện 1 tủ
10 Đen báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh) 3 bộ
11 Cầu chì dây chẩy 3x2A 1 hộp
12 Thanh Cái đồng 15x3 9,4888 kg
13 Aptomat 3 pha MCCB - 3P - 63A- 16KA - 500V 1 cái
14 Aptomat 1 pha MCB - 1P -25A- 10KA - 250V 14 cái
15 Aptomat 1 pha MCB - 1P -10A- 6KA - 250V 2 cái
16 Hộp điện nhựa chống cháy âm tường - Modul6 24 hộp
17 Aptomat 1 pha MCB - 1P -25A- 10KA - 250V 24 cái
18 Aptomat 1 pha MCB - 1P -16A- 6KA - 250V 60 cái
19 Aptomat 1 pha MCCB - 1P -10A- 6KA - 250V 24 cái
20 Cáp điện CU/XLPE/PVC (4x25)mm2 50 m
21 Cáp điện CU/XLPE/PVC (4x16)mm2 12 m
22 Cáp điện CU/XLPE/PVC (2x4)mm2 594 m
23 Dây điện CU/PVC (1x2,5)mm2 1.674 m
24 Dây điện CU/PVC (1x1,5)mm2 2.286 m
25 Dây điện tiếp địa 16E 12 m
26 Dây điện tiếp địa 4E 594 m
27 Dây điện tiếp địa 2.5E 837 m
28 Dây điện tiếp địa 1.5E 1.143 m
29 Ống nhựa chống cháy D40 12 m
30 Ống nhựa chống cháy D25 534 m
31 Ống nhựa chống cháy D20 753 m
32 Ống nhựa chống cháy D16 1.028 m
33 Kim thu sét D18; L=1m mạ kẽm 9 cái
34 Dây thu sét D10, mạ kẽm 368 m
35 Chân bật(D8-200) 368 Cái
36 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III 3,4 m3
37 Gia công và đóng cọc chống sét 17 cọc
38 Hộp kiểm tra tiếp địa 5 hộp
39 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm 157 m
40 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,034 100m3
41 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 1 pha 250V - 16A 98 cái
42 Lắp đặt công tắc 1 hạt ngầm tường 250V-16A 27 cái
43 Lắp đặt công tắc 2 hạt ngầm tường 250V-16A 36 cái
44 Lắp đặt công tắc 3 hạt ngầm tường 250V-16A 8 cái
45 Lắp đặt công tắc đảo chiều 250v-16A 4 cái
46 Máng đèn tuýp led ba dài 1,2m có chóa phản quang - 2 bóng 18W/220V 8 bộ
47 Máng đèn tuýp led đơn dài 1,2m- 1 bóng 18W/220V 70 bộ
48 Đèn ốp trần D195, Bóng Led 9W/220V 107 bộ
49 Lắp đặt quạt điện + Hộp số điều khiển 34 cái
50 Lắp đặt ổ cắm (1 hạt mạng + 1 hạt điện thoại) lắp âm tường 8 cái
51 Lắp đặt hộp nhựa đựng moden KT:400x300x150mm 1 cái
52 Cáp điện thoại 280 m
53 Cáp mạng CAT6e 280 m
54 Ống nhựa chống cháy D20 280 m
F CẢI TẠO SAN NỀN
1 Đào san đất bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp II 0,0426 100m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW 78,85 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 4,2743 100m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 3,8935 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 0,7885 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo, đất cấp II 0,7885 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo, đất cấp II 0,7885 100m3
G CẢI TẠO HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 185,581 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,6186 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1,2372 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo đất cấp II 1,2372 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo, đất cấp II 1,2372 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 11,7605 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 11,7605 m3
8 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 24,7113 m3
9 SXLD tháo dỡ ván khuôn cổ ga, cổ rãnh 0,705 100m2
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ rãnh, đá 1x2, m200 8,1189 m3
11 Trát vữa XM, dày 2cm, vữa XM mác 100 186,524 m2
12 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 5,644 m3
13 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan 2,343 100m2
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan. đường kính 1,2437 tấn
15 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan. đường kính > 10mm 0,6474 tấn
16 Lắp dựng tấm đan B400, Ga thu 178 cái
17 Lắp đặt cống BTCT, đường kính D400 67 đoạn ống
18 Lắp đặt đế cống D400 52 cái
H CẢI TẠO HỆ THỐNG CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ
1 Đường ống cấp nước HDPE D63 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,15 100m
2 Đường ống cấp nước HDPE D50 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,55 100m
3 Lắp đặt ống cấp nước HDPE D32 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,4 100m
4 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,15 100m
5 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,55 100m
6 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,4 100m
7 Máy bơm Q=7m3/h, Tại H=35 (phần thiết bị) Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
8 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 75mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,07 100m
9 Van chặn D50 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
10 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 48,3596 m3
11 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1,2723 m3
12 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,1612 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,3097 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo đất cấp II Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,3097 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo, đất cấp II Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,3097 100m3
16 Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,5047 m3
17 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,5051 m3
18 Bê tông cổ rãnh, cổ ga đá 1x2 M200 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,0607 m3
19 Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ rãnh Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,011 100m2
20 Trát vữa xi măng, dày 2cm, vữa XM mác 100 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1,52 m2
21 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn đá 1x2 bê tông tấm đan, vữa XM mác 200 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,0914 m3
22 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,1973 100m2
23 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,0425 tấn
24 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
25 Cút HDPE D50 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
26 Cút HDPE D32 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
27 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 52,7512 m3
28 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2,5373 m3
29 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,5021 100m3
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,5387 m3
31 Ván khuôn gỗ. móng vuông, chữ nhật Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,0322 100m2
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1,7387 m3
33 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 15,3585 m3
34 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 168,436 m2
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,1019 tấn
36 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 80mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,62 100m
37 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,29 100m
38 Lắp đặt cút tráng kẽm, đường kính cút d=80mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
39 Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=65mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
40 Lắp đặt tê tráng kẽm, đường kính d=80mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
41 L/đặt côn thép tráng kẽm, Đường kính D = 80x65mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
42 Máy bơm chữa cháy Q2.5L/S tại H=30m Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
43 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 15,3585 m3
44 Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy động cơ điện Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1 1 máy
45 Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy động cơ ddiezel Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1 1 máy
46 Bơm bù áp động cơ điện H=65m, Q=1l/s Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
47 Tủ điều khiển bơm chữa cháy Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1 tủ
48 Dây cấp nguồn động cơ bơm 3x4+1x2.5mm2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 20 m
49 Dây cấp nguồn động cơ bơm 3x25+1x16mm2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 40 m
50 Ống thép tráng kẽm đường kính ống d=25mm, dày 2.3mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,12 100m
51 Ống thép tráng kẽm đường kính ống d=32mm, dày 2.3mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,06 100m
52 Ống thép tráng kẽm đường kính ống d=50mm, dày 2.6mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,18 100m
53 Ống thép tráng kẽm đường kính ống d=80mm, dày 4.0mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,08 100m
54 Ống thép tráng kẽm đường kính ống d=100mm, dày 4.78mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,1 100m
55 Lắp bích thép, đường kính ống 80mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 10 cặp bích
56 Lắp bích thép, đường kính ống 100mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 8 cặp bích
57 Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 100mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
58 Côn thép đen đường kính d=100mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
59 Cút tráng kẽm, đường kính d=25mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
60 Cút tráng kẽm, đường kính d=50mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
61 Cút tráng kẽm, đường kính d=80mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
62 Cút tráng kẽm, đường kính d=100mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
63 Tê thép đen, đường kính d=25 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
64 Tê thép đen, đường kính d=80 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
65 Tê thép đen, đường kính d=100/80 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
66 Tê thép đen, đường kính d=100/80 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
67 Thử áp lực đường ống gang và đướng ống thép, đường kính ống d=50mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,2 100m
68 Thử áp lực đường ống gang và đướng ống thép, đường kính ống d=80mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,08 100m
69 Thử áp lực đường ống gang và đướng ống thép, đường kính ống d=100mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,08 100m
70 đồng hồ đo áp lực Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
71 Công tắc áp lực Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
72 Van ren, đường kinh van d=15mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
73 Lắp đặt van ren, đường kính van d= 25mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
74 Lắp đặt van ren, đường kính van d= 32mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
75 Van an toàn, đường kính van d=100mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
76 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
77 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
78 Y lọc mặt bích, đường kính van d=50mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
79 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
80 Van một chiều, đường kính van d=100 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
81 Van chặn mặt bích, đường kính van d=50mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
82 Lắp đặt van ren, đường kính van 80mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
83 Sơn ống 2 nước(1 nước chống rỉ,2 nước sơn đỏ) Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 120 1m2
84 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 200 m2
85 Cree pin D63 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
86 Đồng hồ đo áp Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
87 Lắp đặt van xả khí, đường kính van 15mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
88 Lắp đặt van phao D50mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
89 Lắp đặt Racco đường 25mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
90 Lắp đặt Tê nối hàn 50/15 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
91 Lắp đặt Tê nối hàn 50/25 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
92 Lắp đặt Tê nối hàn 63/25 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
93 Lắp đặt van 1 chiều, D= 25mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
94 Lắp đặt van 2 chiều, D= 25mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
95 thùng mồi inox 200l Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
96 nút bịt D50 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
97 Lắp đặt tê 90 độ hàn D25mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
98 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
99 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 63mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
100 Lắp đặt đai khớp thủy D50/15 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
101 Lắp đặt đai khớp thủy D50/25 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
102 Bu lông M14 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 100 cái
103 Bu lông neo máy M18x90 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
104 Lắp đặt côn 90/40 nối bích D63/32 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
105 Lắp đặt cút hàn D25mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
106 Lắp đặt cút hàn D32mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
107 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, D63mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,25 100m
108 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, D50mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,1 100m
109 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, D32mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,28 100m
110 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, D25mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,05 100m
111 Lắp đặt cút hàn D63mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 14 cái
112 Lắp đặt cút hàn D50mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
113 Lắp đặt tê nối hàn D50mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
114 Lắp đặt côn cân D63/40 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
115 Lắp đặt côn lệch D63/50 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
116 Lắp đặt van 1 chiều nối bích, D63mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.1E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Các hợp đồng tương tự phải đáp ứng: - Tối thiểu có 03 hợp đồng thi công sửa chữa, cải tạo công trình có tính chất tương tự cơ sở khám chữa bệnh với tư cách là nhà thầu chính độc lập, giá trị tối thiểu 13.000.000.000 VND/hợp đồng - Loại công trình: Công trình dân dụng - Cấp công trình: Cấp III trở lên - Nhà thầu phải cung cấp: + Bản sao công chứng hợp đồng + Bản sao công chứng Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc nếu hợp đồng chưa hoàn thành. + Bản sao công chứng Biên bản bàn giao hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng nếu hợp đồng đã hoàn thành
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 52.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->