Gói thầu: Gói thầu số 06: Trồng cây xanh Quảng trường và Nhà văn hóa thể thao
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210650687-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/06/2021 22:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Trồng cây xanh Quảng trường và Nhà văn hóa thể thao |
| Số hiệu KHLCNT | 20210645122 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư trong cân đối ngân sách địa phương và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-16 22:14:00 đến ngày 2021-06-23 22:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,403,274,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 36,049,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu bốn mươi chín nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.403.274.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 720.982.200VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng gồm các công việc: Cung cấp cây xanh, trồng cây xanh và chăm sóc cây xanh (Có hạng mục thi công chính là: cung cấp cây, thi công trồng và chăm sóc cây)- Tương tự về quy mô công việc: Có tổng giá trị công việc thực hiện ≥ 1.682.291.800 đồng, gồm các công việc: Cung cấp cây xanh, trồng cây xanh và chăm sóc cây xanh (Có hạng mục thi công chính là: cung cấp cây, thi công trồng và chăm sóc cây). Trong trường hợp liên danh kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảmnhận trong liên danh và có giá trị trong hợp đồng tối thiểu 1.682.291.503 đồng nhân với tỷ lệ % phân chia theo thỏa thuận trong liên danh. - Nhà thầu có thời gian hoạt động trong lĩnh vực trồng và chăm sóc cây xanh, cây hoa, cây cảnh lớn hơn hoặc bằng 02 năm. (Tài liệu chứng minh kèm theo là: Trồng, chăm sóc và cung cấp cây xanh, cây hoa cây cảnh; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc Bảng xác nhận khối lượng và giá trị đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ( ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.682.291.503 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học chuyên ngành Lâm nghiệp hoặc lâm nghiệp đô thị hoặc các chuyên ngành khác có liên quan đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 03 công trình trồng hoặc chăm sóc cây xanh, cây hoa, cây cảnh (có chứng minh vị trí tương tự).+ Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu+ Có bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thực hiện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học chuyên ngành Lâm nghiệp hoặc lâm nghiệp đô thị hoặc các chuyên ngành khác có liên quan đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình trồng hoặc chăm sóc cây xanh, cây hoa, cây cảnh (có chứng minh vị trí tương tự).+ Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu+ Có bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật trực tiếp |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu+ Có bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên. (Ưu tiên lao động tại địa phương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tưới nước, dung tích ≥ 5 m3 nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt cỏ cầm tay, công suất ≥ 3CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 141,903 | |
| 2 | Đổ đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 502,5554 | |
| 3 | Cây chò chỉ Ø ≥ 10cm, cao 6-8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cây | 14 | |
| 4 | Cây gỗ đinh Ø ≥ 10cm, cao 6-8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cây | 11 | |
| 5 | Cây gỗ đinh Ø ≥ 25cm, cao 10-12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cây | 7 | |
| 6 | Cây hoa ban Ø ≥ 10cm, cao ≥ 3,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cây | 67 | |
| 7 | Cây cọ rừng Ø ≥ 30cm, cao 5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cây | 28 | |
| 8 | Cây mẫu đơn Ø ≥ 5cm, cao ≥ 1m, đg tán ≥ 0,7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cây | 110 | |
| 9 | Cây đại Ø ≥ 10cm, cao 3 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cây | 4 | |
| 10 | Cây vạn tuế nhỏ Ø ≥ 18cm, cao ≥ 1,2m, đg tán ≥ 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương | cây | 12 | |
| 11 | Cây vạn tuế nhỏ Ø ≥ 20cm, cao ≥ 1,5m, đg tán ≥ 1,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cây | 3 | |
| 12 | Cây ngâu, cao ≥ 1,2m, đg tán ≥ 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cây | 82 | |
| 13 | Cây chuỗi ngọc lớn trồng viền (mật độ 25 cây/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 289,01 | |
| 14 | Cây chuỗi ngọc lớn trồng chữ "Quảng trường huyện Na Hang" (mật độ 40 cây/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 55,575 | |
| 15 | Cây bỏng nẻ trồng viền (mật độ 150 cây/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 32,85 | |
| 16 | Cây mẫu đơn nhỏ trồng thảm hoa (mật độ 10 cây/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 101,81 | |
| 17 | Chuỗi ngọc nhỏ trồng thảm (mật độ 150 cây/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 57,2 | |
| 18 | Cây dâu tây trồng thảm (mật độ 150 cây/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 50,8 | |
| 19 | Cỏ lạc (mật độ 36 bầu cây/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 1.452,06 | |
| 20 | Cỏ lá gừng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 989,12 | |
| 21 | Trồng thảm cỏ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 751,7 | |
| 22 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 cây/năm | 59,25 | |
| 23 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100cây/năm | 0,2425 | |
| 24 | Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng thủ công (30 lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 cây/lần | 29,1 | |
| 25 | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m2/năm | 1,4681 | |
| 26 | Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng thủ công (30 lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 cây/lần | 176,1735 | |
| 27 | Trồng dặm (5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1m2/lần | 159,644 | |
| 28 | Bón phân thảm cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m2/lần | 31,9288 | |
| 29 | Làm cỏ tạp (2 lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m2/lần | 63,8576 | |
| 30 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công (30 lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m2/lần | 957,864 | |
| 31 | Phát thảm cỏ thuần chủng (tiểu đảo, dải phân cách) bằng máy cắt cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m2/lần | 31,9288 | |
| 32 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m2/lần | 31,9288 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.403274E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 720.982.200VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.403.274.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 720.982.200VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng gồm các công việc: Cung cấp cây xanh, trồng cây xanh và chăm sóc cây xanh (Có hạng mục thi công chính là: cung cấp cây, thi công trồng và chăm sóc cây)- Tương tự về quy mô công việc: Có tổng giá trị công việc thực hiện ≥ 1.682.291.800 đồng, gồm các công việc: Cung cấp cây xanh, trồng cây xanh và chăm sóc cây xanh (Có hạng mục thi công chính là: cung cấp cây, thi công trồng và chăm sóc cây). Trong trường hợp liên danh kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảmnhận trong liên danh và có giá trị trong hợp đồng tối thiểu 1.682.291.503 đồng nhân với tỷ lệ % phân chia theo thỏa thuận trong liên danh. - Nhà thầu có thời gian hoạt động trong lĩnh vực trồng và chăm sóc cây xanh, cây hoa, cây cảnh lớn hơn hoặc bằng 02 năm. (Tài liệu chứng minh kèm theo là: Trồng, chăm sóc và cung cấp cây xanh, cây hoa cây cảnh; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc Bảng xác nhận khối lượng và giá trị đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ( ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.682.291.503 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ đại học chuyên ngành Lâm nghiệp hoặc lâm nghiệp đô thị hoặc các chuyên ngành khác có liên quan đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 03 công trình trồng hoặc chăm sóc cây xanh, cây hoa, cây cảnh (có chứng minh vị trí tương tự).+ Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu+ Có bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thực hiện | 1 | Có trình độ đại học chuyên ngành Lâm nghiệp hoặc lâm nghiệp đô thị hoặc các chuyên ngành khác có liên quan đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình trồng hoặc chăm sóc cây xanh, cây hoa, cây cảnh (có chứng minh vị trí tương tự).+ Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu+ Có bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên | 3 | 3 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật trực tiếp | 10 | + Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu+ Có bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên. (Ưu tiên lao động tại địa phương) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tưới nước, dung tích ≥ 5 m3 nước | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 2 | Máy cắt cỏ cầm tay, công suất ≥ 3CV | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi