Gói thầu: In Văn kiện Đại hội đại biểu tỉnh Tuyên Quang lần thứ XVII, nhiệm kỳ 2020-2025
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210652630-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn Hoàng Cường |
| Tên gói thầu | In Văn kiện Đại hội đại biểu tỉnh Tuyên Quang lần thứ XVII, nhiệm kỳ 2020-2025 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210558730 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí được giao tại Quyết định số 236/QĐ-UBND ngày 29/3/2021 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-16 22:35:00 đến ngày 2021-06-24 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,459,200,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.459.200.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 300.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng về cung cấp dịch vụ in ấn. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.021.440.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý cơ sở, xưởng in |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên ngành quản trị kinh doanh hoặc tương đươngChứng chỉ quản lý cơ sở in(Nộp tài liệu chứng minh năng lực của nhân sự gồm bằng cấp và chứng minh thư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Quản lý chất lượng sản phẩm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên ngành văn học/báo chí hoặc tương đươngChứng chỉ/Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý hoạt động in (Nộp tài liệu chứng minh năng lực của nhân sự gồm bằng cấp và chứng minh thư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thiết kế đồ họa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên ngành mỹ thuật/thiết kế/quảng cáo hoặc tương đương(Nộp tài liệu chứng minh năng lực của nhân sự gồm bằng cấp và chứng minh thư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ triển khai |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Không yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy vào bìa sách | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu máy (hóa đơn máy kèm theo); Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có Hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê (các tài liệu chứng minh được chứng thực hoặc công chứng).. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khâu chỉ sách | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu máy (hóa đơn máy kèm theo); Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có Hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê (các tài liệu chứng minh được chứng thực hoặc công chứng).. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt xén giấy | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu máy (hóa đơn máy kèm theo); Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có Hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê (các tài liệu chứng minh được chứng thực hoặc công chứng).. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bẽ giấy | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu máy (hóa đơn máy kèm theo); Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có Hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê (các tài liệu chứng minh được chứng thực hoặc công chứng).. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đóng gim | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu máy (hóa đơn máy kèm theo); Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có Hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê (các tài liệu chứng minh được chứng thực hoặc công chứng).. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy gấp giấy | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu máy (hóa đơn máy kèm theo); Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có Hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê (các tài liệu chứng minh được chứng thực hoặc công chứng).. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ghi bản kẽm UVCTP (ghi kẽm bằng công nghệ UV, bao gồm hệ thống làm mát và hút chân không tự động) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu máy (hóa đơn máy kèm theo); Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có Hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê (các tài liệu chứng minh được chứng thực hoặc công chứng).. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy tráng bản, tốc độ tráng bản: 430 – 2260 mm/phút, khổ bản rộng nhất 900mm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu máy (hóa đơn máy kèm theo); Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có Hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê (các tài liệu chứng minh được chứng thực hoặc công chứng).. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy in mầu kỹ thuật số (in giấy định lượng từ 64g/m2 đến 176g/m2; in 60 bản màu/phút trở lên) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu máy (hóa đơn máy kèm theo); Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có Hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê (các tài liệu chứng minh được chứng thực hoặc công chứng).. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy in offset 4 màu Khổ in tối đa 72 cm*102cm. tốc độ in từ 7000 – 1500 tờ/giờ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu máy (hóa đơn máy kèm theo); Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có Hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê (các tài liệu chứng minh được chứng thực hoặc công chứng).. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đếm giấy công nghiệp, tốc độ đếm từ 1.000 tờ/phút trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu máy (hóa đơn máy kèm theo); Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có Hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê (các tài liệu chứng minh được chứng thực hoặc công chứng).. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Văn kiện Đại hội đại biểu đảng bộ tỉnh Tuyên Quang, lần thứ XVII, nhiệm kỳ 2020-2025 | Chi tiết tại Mục 2, Chương V - E-HSMT | Quyển | 60.800 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.4592E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 300.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.459.200.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 300.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng về cung cấp dịch vụ in ấn. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.021.440.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý cơ sở, xưởng in | 1 | Trình độ đại học trở lên ngành quản trị kinh doanh hoặc tương đươngChứng chỉ quản lý cơ sở in(Nộp tài liệu chứng minh năng lực của nhân sự gồm bằng cấp và chứng minh thư) | 4 | 3 |
| 2 | Quản lý chất lượng sản phẩm | 1 | Trình độ đại học trở lên ngành văn học/báo chí hoặc tương đươngChứng chỉ/Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý hoạt động in (Nộp tài liệu chứng minh năng lực của nhân sự gồm bằng cấp và chứng minh thư) | 4 | 3 |
| 3 | Cán bộ thiết kế đồ họa | 1 | Trình độ đại học trở lên ngành mỹ thuật/thiết kế/quảng cáo hoặc tương đương(Nộp tài liệu chứng minh năng lực của nhân sự gồm bằng cấp và chứng minh thư) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ triển khai | 2 | Không yêu cầu | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy vào bìa sách | Có tài liệu chứng minh sở hữu máy (hóa đơn máy kèm theo); Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có Hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê (các tài liệu chứng minh được chứng thực hoặc công chứng).. | 1 |
| 2 | Máy khâu chỉ sách | Có tài liệu chứng minh sở hữu máy (hóa đơn máy kèm theo); Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có Hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê (các tài liệu chứng minh được chứng thực hoặc công chứng).. | 1 |
| 3 | Máy cắt xén giấy | Có tài liệu chứng minh sở hữu máy (hóa đơn máy kèm theo); Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có Hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê (các tài liệu chứng minh được chứng thực hoặc công chứng).. | 1 |
| 4 | Máy bẽ giấy | Có tài liệu chứng minh sở hữu máy (hóa đơn máy kèm theo); Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có Hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê (các tài liệu chứng minh được chứng thực hoặc công chứng).. | 1 |
| 5 | Máy đóng gim | Có tài liệu chứng minh sở hữu máy (hóa đơn máy kèm theo); Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có Hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê (các tài liệu chứng minh được chứng thực hoặc công chứng).. | 1 |
| 6 | Máy gấp giấy | Có tài liệu chứng minh sở hữu máy (hóa đơn máy kèm theo); Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có Hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê (các tài liệu chứng minh được chứng thực hoặc công chứng).. | 1 |
| 7 | Máy ghi bản kẽm UVCTP (ghi kẽm bằng công nghệ UV, bao gồm hệ thống làm mát và hút chân không tự động) | Có tài liệu chứng minh sở hữu máy (hóa đơn máy kèm theo); Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có Hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê (các tài liệu chứng minh được chứng thực hoặc công chứng).. | 1 |
| 8 | Máy tráng bản, tốc độ tráng bản: 430 – 2260 mm/phút, khổ bản rộng nhất 900mm | Có tài liệu chứng minh sở hữu máy (hóa đơn máy kèm theo); Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có Hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê (các tài liệu chứng minh được chứng thực hoặc công chứng).. | 1 |
| 9 | Máy in mầu kỹ thuật số (in giấy định lượng từ 64g/m2 đến 176g/m2; in 60 bản màu/phút trở lên) | Có tài liệu chứng minh sở hữu máy (hóa đơn máy kèm theo); Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có Hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê (các tài liệu chứng minh được chứng thực hoặc công chứng).. | 1 |
| 10 | Máy in offset 4 màu Khổ in tối đa 72 cm*102cm. tốc độ in từ 7000 – 1500 tờ/giờ | Có tài liệu chứng minh sở hữu máy (hóa đơn máy kèm theo); Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có Hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê (các tài liệu chứng minh được chứng thực hoặc công chứng).. | 1 |
| 11 | Máy đếm giấy công nghiệp, tốc độ đếm từ 1.000 tờ/phút trở lên | Có tài liệu chứng minh sở hữu máy (hóa đơn máy kèm theo); Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có Hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê (các tài liệu chứng minh được chứng thực hoặc công chứng).. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi