Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp trụ sở làm việc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Yên Bái
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210639035-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/06/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Yên Bái |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp trụ sở làm việc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20210632886 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-16 23:37:00 đến ngày 2021-06-27 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,113,623,061 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 49,536 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 3,44 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 10,3958 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 0,014 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 0,5819 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 0,1391 | tấn |
| 7 | Đào đất móng công trình, chiều rộng | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 20,8727 | m3 |
| 8 | Đắp cát nền móng công trình | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 1,5551 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 6,7656 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch đặc, chiều dày | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 2,7667 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 0,497 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200 | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 7,7646 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 0,1275 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 0,9741 | tấn |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, VXM M50 | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 10,935 | m2 |
| 16 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 10,935 | m2 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, K = 0,90 | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 23,4733 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 0,1277 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát nền móng công trình | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 1,1999 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông nền, M150 | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 3,5796 | m3 |
| B | Cải tạo tầng 1 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 44,4615 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 0,2442 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 449,8346 | m2 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ M75, chiều dày | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 61,9158 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 7,6397 | m3 |
| 6 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, VXM M75 | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 87,9325 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày 2cm, VXM M50 | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 136,065 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày 2cm, VXM M50 | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 460,7375 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 193,416 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 81,06 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày 2cm, VXM M50 | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 72,02 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày 2cm, VXM M50 | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 121,38 | m2 |
| 13 | Trát trần, VXM M75 | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 81,06 | m2 |
| 14 | Quét vôi 3 nước trắng | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 405,3 | m2 |
| 15 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 1.012,2 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 484,4602 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 22,834 | m2 |
| 18 | Trần thạch cao giật cấp phòng Phó giám đốc | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 55,0144 | m2 |
| C | Cải tạo tầng 2 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 33,2235 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 323,3928 | m2 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 41,3867 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 10,0932 | m3 |
| 5 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 87,9325 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 124,314 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 283,634 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 159,006 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 49,1979 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M50 | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 41,826 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 117,182 | m2 |
| 12 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 49,1979 | m2 |
| 13 | Quét vôi 3 nước trắng | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 246 | m2 |
| 14 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 795 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 323,2744 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 22,4232 | m2 |
| 17 | Trần thạch cao giật cấp phòng Phó giám đốc, giám đốc | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 124,5952 | m2 |
| D | Cải tạo tầng 3 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 24,0312 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 346,6979 | m2 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 41,2162 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 10,4465 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M50 | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 124,314 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M50 | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 301,6075 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 161,754 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 69,42 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M50 | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 31,795 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M50 | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 109,32 | m2 |
| 11 | Trát trần, vữa XM M75 | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 69,42 | m2 |
| 12 | Quét vôi 3 nước trắng | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 347 | m2 |
| 13 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 809 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 345,8509 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 22,4232 | m2 |
| E | Cầu thang + lan can | |||
| 1 | Phá dỡ nền mài grani tô | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 45,3214 | m2 |
| 2 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75 | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 45,3214 | m2 |
| 3 | Vệ sinh tay vịn cầu thang, sơn lại | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 19 | md |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 15,056 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 15,056 | m2 |
| 6 | Phun sơn PU tay vịn cầu thang | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 5,9095 | m2 |
| 7 | Trụ lan can T1 100*100*1.200 | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Thay tay vịn gỗ | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 1,882 | m |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 0,3392 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M50 | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 4,4204 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, M200 | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 0,2262 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 0,0229 | tấn |
| 13 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 5,14 | m |
| 14 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 5,14 | m |
| 15 | Con tiện bê tông phần lằm mới | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 20 | con |
| 16 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75 | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 22,7994 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 115,2192 | m2 |
| 18 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 115,2192 | m2 |
| F | Phần mái + trống thấm | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn thay mới | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 1,3686 | 100m2 |
| 2 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 1,2394 | 100m2 |
| 3 | Vệ sinh lại sê nô mái trước khi thực hiện các bước chống thấm | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 56,507 | m2 |
| 4 | Chống thấm vệ sinh, mái sảnh bằng màng khò nhiệt | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 107,852 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 15,274 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 15,274 | m2 |
| 7 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 76,37 | m2 |
| 8 | Mái lợp tấm nhựa đặc poly dày 12mm khung xương thép | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 2,2373 | m2 |
| 9 | Ốp tấm Alu giả sê nô mái theo vách kính VK4 | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 3,12 | m2 |
| 10 | Ống thoát nước D34 | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 0,03 | 100m |
| G | Phần trụ | |||
| 1 | Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 3,4942 | m3 |
| 2 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 8 | m |
| 3 | Thêm nhân công trang trí trụ | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 4 | công |
| 4 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM 75 | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 34,92 | m2 |
| 5 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 34,92 | m2 |
| 6 | Trần vệ sinh trần nhôm đục lỗ KT 300x300 | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 47,3972 | m2 |
| 7 | Tấm compack ngăn vệ sinh | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 21,828 | m2 |
| H | Phần bếp nấu ăn | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 0,9938 | m3 |
| 2 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 20,0575 | m2 |
| 3 | Đục nhám bậc tam cấp cũ để ốp lại đá | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 2 | công |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 0,1502 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bàn bếp, đá 1x2, M200 | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 0,1905 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bàn bếp, đường kính cốt thép | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 0,0078 | tấn |
| 7 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75 | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 3,3907 | m2 |
| 8 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 8,208 | m2 |
| I | Phần kết cấu | |||
| 1 | Đổ bê tông cột, chiều cao | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 6,2436 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 0,1263 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 0,8313 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 0,2723 | tấn |
| 5 | Bê tông bê tông xà dầm, giằng nhà, M200 | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 10,036 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 0,2563 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 1,7815 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 0,09 | tấn |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 55,9705 | m2 |
| 10 | Quét vôi 3 nước trắng | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 55,9705 | m2 |
| 11 | Bê tông sàn mái, M200 | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 23,9405 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 1,9527 | tấn |
| 13 | Trát trần, vữa XM M75 | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 209,1211 | m2 |
| 14 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 49,24 | m |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 124,735 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 124,735 | m2 |
| 17 | Quét vôi 3 nước trắng | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 277,3962 | m2 |
| 18 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, M200 | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 3,9886 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 0,319 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 0,0988 | tấn |
| 21 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 17,095 | m2 |
| 22 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 48,9 | m |
| 23 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 13,867 | m2 |
| 24 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 124,9752 | m2 |
| J | Phần cửa | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ, khuôn cửa + hoa sắt cửa | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 1 | toàn bộ |
| 2 | Cửa đi 2 cánh nhôm hệ + phụ kiện | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 80,6 | m2 |
| 3 | Cửa đi 1 cánh nhôm hệ + phụ kiện | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 29,7 | m2 |
| 4 | Cửa sổ 2 cánh nhôm hệ + phụ kiện | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 44,795 | m2 |
| 5 | Cửa sổ mở hất nhôm hệ + phụ kiện | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 4,86 | m2 |
| 6 | Vách kính nhôm hệ cố định | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 10,71 | m2 |
| 7 | Vách kính nhôm hệ có cửa mở + phụ kiện | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 32,103 | m2 |
| 8 | Bản lề goong cửa sổ s2 | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 120 | bộ |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 52,7 | m2 |
| 10 | Sơn cửa kính 3 nước | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 52,7 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 52,7 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 57 | m2 |
| 13 | Sơn gỗ 3 nước | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 10,08 | m2 |
| 14 | Sơn cửa chớp 3 nước | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 23,46 | m2 |
| 15 | Sửa lại hoa sắt cửa sổ s1+s2 + Sw+SW1 | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 1 | toàn bộ |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 125,815 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 125,815 | m2 |
| 18 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 102,355 | m2 |
| 19 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 137,124 | m2 |
| 20 | Quét vôi 3 nước trắng | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 137,124 | m2 |
| K | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước, rộng | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 16,31 | m3 |
| 2 | Đắp cát móng đường ống | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 6,99 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 9,41 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất, đất cấp III | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 6,9 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 48mm | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mm | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 21mm | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 250m, đường kính ống 25mm | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 0,85 | 100m |
| 10 | Lắp đặt côn cút + tê + giắc co HDPE D 25mm | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 15 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 48mm | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 40 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 48mm | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Tê nhựa D34x27 + D34 x21 | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Tê nhựa D27x27mm; D27x21mm | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 20 | cái |
| 18 | Tê nhựa D21x21 | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 10 | cái |
| 19 | Van khóa D34 | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Van khóa D27 | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Van khóa D48 | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt mang sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt mang sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Giắc co nhựa D34 | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 48mm | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 3 | cái |
| 28 | Vòi rửa gạt D21 sân rửa | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt gương soi | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 12 | cái |
| 30 | Lắp đặt kệ kính | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 12 | cái |
| 31 | Lắp đặt giá treo | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 12 | cái |
| 32 | Lắp đặt hộp đựng | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 12 | cái |
| 33 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 12 | bộ |
| 34 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 12 | bộ |
| 35 | Lắp đặt chậu xí bệt | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 8 | bộ |
| 36 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 8 | bộ |
| 37 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 6 | bộ |
| 38 | Lắp đặt van xả tiểu | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 6 | bộ |
| 39 | Lắp đặt chậu rửa bếp 2 ngăn | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 1 | bộ |
| 40 | Lắp đặt vòi rửa bếp 1 vòi | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 1 | bộ |
| 41 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 1 | bể |
| 42 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 1 | bể |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 110mm | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 1,32 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 48mm | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 48mm | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 25 | cái |
| 49 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 13 | cái |
| 50 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 48mm | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 12 | cái |
| 51 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 9 | cái |
| 52 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110x110mm | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 18 | cái |
| 53 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110x90mm | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90x90mm | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 12 | cái |
| 55 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 48x34mm | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 6 | cái |
| 56 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110x48mm | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90x34mm | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 10 | cái |
| 59 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110x110mm | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 6 | cái |
| 60 | Băng keo | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 5 | cuộn |
| 61 | Keo dán ống | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 5 | tuýp |
| 62 | Đai inox giữ ống | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 80 | cái |
| 63 | Rọ chắn rác | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 1 | cái |
| 64 | Máy bơm tăng áp | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 66 | Lắp đặt cút, tê PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 15 | cái |
| 67 | Ren trong D20 | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 9 | cái |
| 68 | Ren ngoài D20 | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 9 | cái |
| 69 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mm | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 6 | cái |
| 70 | Kép thép | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 6 | cái |
| 71 | Lắp đặt bình nóng lạnh | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 3 | bộ |
| 72 | Dây cấp inox | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 3 | đôi |
| L | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt puli sứ loại >=35x35 trên tường | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống thiết bị đường dây điện toàn nhà | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 5 | công |
| 3 | Lắp đặt đèn LED đơn dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn LED đôi ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 52 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn panel âm trần KT 300x1200 | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn panel âm trần KT 400x400 | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn led ốp trần cs 20w | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 18 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn led ốp trần D500 | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn ốp trần hành lang | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 15 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn mắt trâu âm trần | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 60 | bộ |
| 11 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục 1 chiều, loại máy treo tường( tính 10 bộ ) | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 10 | máy |
| 13 | Hạt công tắc | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 74 | cái |
| 14 | Công tắc đảo chiều | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 6 | cái |
| 15 | Hạt ổ cắm | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 73 | cái |
| 16 | Hạt đèn báo | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 16 | cái |
| 17 | Mặt 1 + rọ 1 | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 57 | cái |
| 18 | Mặt 2 + rọ 2 | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 20 | cái |
| 19 | Mặt 3 + rọ 3 | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 8 | cái |
| 20 | Mặt 4 + rọ 4 | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 6 | cái |
| 21 | Mặt 5 + rọ 5 | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 41 | cái |
| 28 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 4 | cái |
| 29 | Tủ điện tôn âm tường KT 800x600x200 | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Tủ điện tôn âm tường KT 600x400x200 | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Hộp aptomat | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 17 | cái |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 30 | m |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 20 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 140 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 160 | m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 20 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 120 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 1.500 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 1.320 | m |
| 40 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 22 | hộp |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 20 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 1.300 | m |
| 43 | Đinh vít các loại | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 1.700 | cái |
| 44 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 132 | m2 |
| 45 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 132 | m2 |
| M | Hè canivo | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 3,3 | m3 |
| 2 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M50 | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 110 | m2 |
| N | Hố ga | |||
| 1 | Đào hố móng, rộng | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 3,7454 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 0,2081 | m3 |
| 3 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, M150 | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 0,6242 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 0,6248 | m3 |
| 5 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 1,44 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 4,032 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông tấm đan, M200 | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 0,2152 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 0,0196 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván nắp đan, tấm chớp | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 0,0105 | 100m2 |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 4 | cái |
| O | Bể tự hoại số 1 | |||
| 1 | Đào hố móng, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 20,2251 | m3 |
| 2 | Đắp cát móng công trình | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 0,4555 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 0,911 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 0,0452 | tấn |
| 5 | Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM M50 | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 4,2267 | m3 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 5,9024 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 25,424 | m2 |
| 8 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM M75 | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 25,424 | m2 |
| 9 | Đánh màu bể bằng xi măng nguyên chất | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 38,136 | kg |
| 10 | Đổ bê tông tấm đan, mác 200 | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 0,7943 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 0,0337 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 0,0225 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 3,3709 | m3 |
| 15 | Đào xúc đất, đất cấp III | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 16,8542 | m3 |
| P | Bể tự hoại số 2 | |||
| 1 | Đào hố móng, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 12,9024 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 0,336 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 0,672 | m3 |
| 4 | Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM M50 | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 3,1443 | m3 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M100 | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 3,8804 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 18,0918 | m2 |
| 7 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM M75 | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 18,0918 | m2 |
| 8 | Đánh màu bể bằng xi măng nguyên chất | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 27,1377 | kg |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 0,336 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 0,0348 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 0,0118 | 100m2 |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 2,1504 | m3 |
| 14 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 10,752 | m3 |
| Q | Thiết bị | |||
| 1 | Điều hoà 1 chiều 9000 BTU | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 8 | bộ |
| 2 | Điều hoà 1 chiều 18000 BTU | Tập bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | 2 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.67E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.34E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng 01 Hợp đồng. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng xây dựng công trình dân dụng trong đó có hạng mục nhà ở hoặc trụ sở làm việc. - Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị tối thiểu là: V ≥ 2.200.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 2.200.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi