Gói thầu: Gói thầu XD-01: Toàn bộ chi phí xây dựng các hạng mục

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210639288-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/06/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Nghệ An/Quân khu 4
Tên gói thầu Gói thầu XD-01: Toàn bộ chi phí xây dựng các hạng mục
Số hiệu KHLCNT 20210536324
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng (Năm 2021 được Bộ bố trí vốn là 4,3 tỷ đồng tại Quyết định số 893/QĐ-BQP ngày 27/3/2021)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-17 01:37:00 đến ngày 2021-06-24 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,782,244,146 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1346E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc tối thiểu đã hoàn thành 80% giá trị hợp đồng, trong đó công việc xây lắp phải có các tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp với gói thầu đang xét như sau: Thi công công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật;- Nhà thầu phải cung cấp bản scan các tài liệu sau để chứng minh(12) tính hợp pháp của hợp đồng; cụ thể: Hợp đồng thi công và phụ lục chi tiết xác định giá hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ tối thiểu đạt 80% giá trị hợp đồng và hóa đơn VAT để chứng minh giá trị hợp đồng. Trường hợp hợp đồng còn dỡ dang thì hóa đơn phải đính kèm là phần nhà thầu đã thanh toán từ bên giao thầu (trừ khoản tạm ứng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu về trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư XDDD&CN;- Yêu cầu về năng lực kinh nghiệm: theo quy định tại điểm c, khoản 1 và điểm c khoản 2 Điều 74, Nghị định số 15/2021/NĐ-CP; cán bộ được bố trí làm chỉ huy trưởng công trình phải đạt 1 trong 2 trường hợp sau+ Trường hợp 1: Được cấp chứng chỉ hành nghề về lĩnh vực giám sát công trình XDDD&CN tối thiểu hạng III (thời hạn chứng chỉ có hiệu lực tối thiểu sau 60 ngày kể từ ngày đóng thầu);+ Trường hợp 2: (Hoặc) đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình XDDD&CN cấp III hoặc 02 công trình XDDD&CN cấp IV và phải được chủ đầu tư xác nhận bằng văn bản kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu khác có tên cán bộ tham gia nghiệm thu trực tiếp ký vào biên bản- Tài liệu chứng minh gồm+ Trường hợp 1: Nhà thầu phải cung cấp bản scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực (công chứng) bằng tốt nghiệp và chứng chỉ hành nghề giám sát, bản gốc bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định, CMND hoặc thẻ CCCD (để đảm bảo phòng chống dịch Covid-19)+ Trường hợp 2: Nhà thầu phải cung cấp bản scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực (công chứng) bằng tốt nghiệp và văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo biên bản hoặc tài liệu tương đương khác xác nhận cán bộ đã từng trực tiếp tham gia thi công công trình xây dựng 01 công trình XDDD&CN cấp III hoặc 02 công trình XDDD&CN cấp IV, bản gốc bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định, CMND hoặc thẻ CCCD (để đảm bảo phòng chống dịch Covid-19)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (thay chỉ huy trưởng khi ủy quyền)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu về trình độ chuyên môn: Đại học trở lên gồm 01 kỹ sư kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Yêu cầu về năng lực, kinh nghiệm: Đã từng làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công cho ít nhất 01 gói thầu tương tự gói thầu này;- Tài liệu chứng minh: Nhà thầu phải cung cấp bản scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực (công chứng) bằng tốt nghiệp và văn bản xác nhận của chủ đầu tư xác nhận về việc cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công của 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp IV, bản gốc bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân (để đảm bảo phòng chống dịch Covid-19). Trường hợp cán bộ đã được cấp chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp tối thiểu hạng III thì không yêu cầu xác nhận, nhưng phải kèm theo bản sao công chứng chứng chỉ giám sát
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công (được phép huy động theo tiến độ thi công)
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu về trình độ chuyên môn: Đại học trở lên gồm 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, 01 kỹ sư chuyên nghành cấp thoát nước và 01 kỹ sư điện (cho phép bố trí theo tiến độ thi công);- Yêu cầu về kinh nghiệm và các nội dung khác: Đã từng làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công cho ít nhất 01 gói thầu tương tự gói thầu này;- Tài liệu chứng minh: Nhà thầu phải cung cấp bản scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực (công chứng) bằng tốt nghiệp và văn bản xác nhận của chủ đầu tư xác nhận về việc cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công của 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp IV, bản gốc bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân (để đảm bảo phòng chống dịch Covid-19). Trường hợp cán bộ đã được cấp chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp (đối với kỹ chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp); chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hệ thống điện hoặc giám sát lắp đặt thiết bị điện (đối với kỹ sư điện); chứng chỉ hành nghề giám sát thi công cấp thoát nước (đối với kỹ sư cấp thoát nước) tối thiểu hạng III thì không yêu cầu xác nhận, nhưng phải kèm theo bản sao công chứng chứng chỉ giám sát
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thí nghiệm - KCS và theo dõi, quản lý hồ sơ quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu về trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư chuyên ngành vật liệu xây dựng;- Yêu cầu về kinh nghiệm và các nội dung khác: Đã từng làm cán bộ phụ trách thí nghiệm - KCS và theo dõi, quản lý hồ sơ quản lý chất lượng cho ít nhất 01 gói thầu tương tự gói thầu này;- Tài liệu chứng minh: Nhà thầu phải cung cấp bản scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực (công chứng) bằng tốt nghiệp và văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc cán bộ đã từng làm cán bộ phụ trách thí nghiệm - KCS và theo dõi, quản lý hồ sơ quản lý chất lượng của 01 công trình xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp cấp IV, bản gốc bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân (để đảm bảo phòng chống dịch Covid-19); trường hợp cán bộ đã được cấp chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp tối thiểu hạng III thì không yêu cầu xác nhận nhưng phải kèm theo bản sao công chứng chứng chỉ giám sát
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thí nghiệm - KCS và theo dõi, quản lý hồ sơ quản lý chất lượngCán bộ phụ trách công tác hoàn công, thanh, quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu về trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành về xây dựng hoặc tài chính;- Yêu cầu về kinh nghiệm và các nội dung khác: Được cấp chứng chỉ kỹ sư định giá tối thiểu hạng III (thời hạn chứng chỉ có hiệu lực tối thiểu sau 60 ngày kể từ ngày đóng thầu);- Tài liệu chứng minh: Nhà thầu phải cung cấp bản scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực (công chứng) bằng tốt nghiệp, chứng chỉ định giá tối thiểu hạng III và bản gốc bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân (để đảm bảo phòng chống dịch Covid-19) và bản gốc bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định và bản gốc bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định; trường hợp cán bộ đã được cấp chứng chỉ hành nghề định giá tối thiểu hạng III thì không yêu cầu xác nhận nhưng phải kèm theo bản sao công chứng chứng chỉ định giá.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 35
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu trình độ chuyên môn: Chuyên môn tối thiểu 25 thợ bậc ≥3/7;- Yêu cầu số lượng: Tối thiểu 35 người (để đáp ứng vận chuyển bộ vật tư trên đảo);- Đầy đủ các ngành nghề phù hợp với quy mô, yêu cầu kỹ thuật của gói thầu như: Thợ nề (≥15 thợ), mộc cốp pha (≥ 04 thợ), hàn (≥ 02 thợ), điện (≥ 01 thợ), cấp thoát nước (≥ 01 thợ), lái máy (≥ 01 người); lái xe (≥ 01 người); 15 thợ phổ thông.....- Tài liệu chứng minh: Nhà thầu phải cung cấp bản scan chứng chỉ đào tạo nghề từ sơ cấp trở lên hoặc Quyết định thi nâng bậc thợ của tổ chức đào tạo theo quy định của pháp luật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu bánh xích 10T
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Palang xích ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa ≥ 110 lít
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn thép ≥ 5 kW
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn điện ≥ 23 kW
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm bàn ≥ 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy tời điện
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy bơm nước ≥ 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy phát điện ≥ 25 kVA
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
16-Tàu vận chuyển vật liệu ra đảo
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.- Đối với tàu vận chuyển vật liệu ra đảo nhà thầu phải có tài liệu chứng minh được về công suất đảm bảo vận chuyển phù hợp với tiến độ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1:XÂY DỰNG NHÀ ĂN, NHÀ BẾP CHỈ HUY ĐẠI ĐỘI
1Tháo dỡ, dọn dẹp hiện trạng mặt bằng (cột tre, kệ giá,..)Mục C chương V của E-HSMT
chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC
1Công
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ côngMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC195,8902m2
3Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ côngMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,5569Tấn
4Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép D42Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0889Tấn
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,384m3
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,1514m3
7Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤20kgMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Cấu kiện
8Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC4,9487m3
9Đào đá chiều dày ≤0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Cấp đá IIMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC6,89m3
10Đào hạ cos nền bếp nấu bằng thủ công, đất cấp 4Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1,4118m3
11Vận chuyển xà gồ, tôn về kho tận dụng để tăng gia sản xuấtMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC3Công
12Đào móng cột, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp 4Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC43,3169m3
13Đào móng băng rộng Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC6,9732m3
14Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC5,5807m3
15Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC9,3872m3
16Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,2822100m2
17Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0334Tấn
18Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,5166Tấn
19Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC8,1691m3
20Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC3,9642m3
21Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm, giằng móngMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,3604100m2
22Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, đường kính Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0673Tấn
23Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, đường kính Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,4901Tấn
24Đắp đất chân móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC30,6448m3
25Đắp đất tôn nền công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC15,246m3
26Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,95Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC7,0388m3
27Bê tông nền đá 4x6, mác 100Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC8,084m3
28Rải bạt PVC chống mất nướcMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,1051100m2
29Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1,0509m3
30Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,2119m3
31Lát gạch Ceramic chống trơn 300x300, XM PCB40Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC3,99m2
32Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC3,6891m3
33Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,5978100m2
34Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, đường kính Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,1041Tấn
35Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, đường kính Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,6009Tấn
36Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC10,1621m3
37Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,9374100m2
38Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,3127Tấn
39Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,8976Tấn
40BT sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn, đá 1x2, mác 300Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC15,6105m3
41Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sànMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1,4558100m2
42Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1,3885Tấn
43Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0113Tấn
44Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1,0846m3
45Ván khuôn lanh tô đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tôMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,1657100m2
46Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0765Tấn
47Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô đúc sẵn, đá 1x2, M300Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,5012m3
48Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tôMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0626100m2
49Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0451Tấn
50Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC13Cái
51Sản xuất xà gồ, cầu phong, li tô mái thép mạ kẽmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1,3352Tấn
52Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tôMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1,3352Tấn
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC136,16221m2
54Lợp mái ngói Trung Đô 11v/m2, cao Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1,1088100m2
55Bu lông M12Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC120Cái
56Ngói úp nócMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC55Viên
57Ngói rìaMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC52Viên
58Lắp đặt ống nhựa PVC Tiền Phong D110 Class 3 (Hoặc tương đương)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,57100m
59Lắp đặt cút nhựa D110Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC14Cái
60Lắp đặt tê nhựa D110Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2Cái
61Đai giữ ống nước D110Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC61Cái
62Bu lông neo D16Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC8Bộ
63Gia công thép tấm 180x180x10Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0102Tấn
64Lắp đặt thép tấm 180x180x10Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0407Tấn
65Gia công thép bản sườn cột dày 8mmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0037Tấn
66Lắp đặt cột thép mạ kẽm - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0662100m
67Gia công dàn tôn mái thép mã kẽmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0617Tấn
68Lắp dựng dàn tôn thép bu lôngMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0617Tấn
69Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm H50x25x2Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0549Tấn
70Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm H50x25x2Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0549Tấn
71Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC9,13291m2
72Bu lông nở sắt D10Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC12Cái
73Máng chữ U Inox 304Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC6,32m
74Thép dẹt 50x8Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC3Cái
75Lợp mái tôn Ausnam PU màu xanh, dày 0,47mm (Hoặc tương đương)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,1456100m2
76Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,3896m3
77Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0081100m2
78Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan rãnhMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0216Tấn
79Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Cái
80Láng tạo dốc tấm đan dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC3,8962m2
81Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC28,9324m3
82Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2,4293m3
83Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC4,7247m3
84Xây cột trụ bằng gạch đặc chỉ đặc kích thước gạch 6,5x10,5x21cm,vữa XM M75, cao Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1,5631m3
85Xây bậc tam cấp bằng gạch chỉ đặc kích thước 6,5x10,5x21cm, cao Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,4184m3
86Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC208,1474m2
87Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC167,1696m2
88Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC30,9278m2
89Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC86,3328m2
90Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC145,5844m2
91Láng tạo dốc sê nô mái, dày 2cm, vữa XM M75Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC40,9704m2
92Chống thấm sê nô mái bằng tấm cao su non khò nóngMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC49,548m2
93Láng vữa XM M75 dày 2cm chống độc trên lớp chống thấmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC49,548m2
94Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC45,52m
95Trát đắp phào kép, vữa XM cát mịn M75Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC45,538m
96Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC12,72m
97Lát nền, sàn gạch Granite KT 600x600mmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC100,5251m2
98Đục lõm chân tường trước khi ốpMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC29,5176m2
99Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột kích thước gạch 120x600mmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1,4736m2
100Ốp tường gạch Granite màu vân gỗ KT 600x900mmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC28,044m2
101Ốp tường gạch Granite màu sáng KT 300x600mmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC43,318m2
102Lát đá granit tự nhiên màu nâu đỏ bậc tam cấpMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC6,768m2
103Lát đá Granit tự nhiện mặt bếpMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC3,12m2
104Mài vát cạnh tạo bo tròn góc gạch ốp bậu cửa sổ và lan canMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1,6712m2
105Đắp chữ "NHÀ ĂN'Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1TB
106Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn trực tiếp không bả) (Hoặc tương đương)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC208,1474m2
107Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn trực tiếp không bả) (Hoặc tương đương)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC435,0964m2
108Vách kính dày 6,38mm, nhôm Việt Pháp Austdoor (bao gồm khuôn; cánh cửa; phụ kiện kim khí Kinlong; thanh nhựa Austprofile của Tập đoàn Austdoor; lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm; thanh nhôm Việt Pháp dày 2,0mm của Tập đoàn Austdoor sản xuất; đã lắp đặt) (Hoặc tương đương)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,9m2
109Cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm Việt Pháp Austdoor (bao gồm khuôn; cánh cửa; phụ kiện kim khí Kinlong; kính trắng 6,38mm; thanh nhựa Austprofile của Tập đoàn Austdoor; lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm; thanh nhôm Việt Pháp dày 2,0mm của Tập đoàn Austdoor sản xuất; đã lắp đặt) (Hoặc tương đương)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC3,08m2
110Cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm Việt Pháp Austdoor (bao gồm khuôn; cánh cửa; phụ kiện kim khí Kinlong; kính trắng 6,38mm; thanh nhựa Austprofile của Tập đoàn Austdoor; lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm; thanh nhôm Việt Pháp dày 2,0mm của Tập đoàn Austdoor sản xuất; đã lắp đặt) (Hoặc tương đương)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC3,52m2
111Cửa mở hất, nhôm Việt Pháp Austdoor (bao gồm khuôn; cánh cửa; phụ kiện kim khí Kinlong; kính trắng 6,38mm; thanh nhựa Austprofile Tập đoàn Austdoor; lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm; thanh nhôm Việt Pháp dày 1,4mmTập đoàn Austdoor sản xuất; đã lắp đặt) (Hoặc tương đương)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC7,04m2
112Cửa sổ 2 cánh mở trượt, nhôm Việt Pháp Austdoor (bao gồm khuôn; cánh cửa; phụ kiện kim khí Kinlong; kính trắng 6,38mm; thanh nhựa Austprofile của Tập đoàn Austdoor; lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm; thanh nhôm Việt Pháp dày 1,4mm của Tập đoàn Austdoor sản xuất; đã lắp đặt) (Hoặc tương đương)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC9,36m2
113Hoa sắt cửa sổ Inox 201 kích thước 14x14 (đơn giá đã bao gồm sơn lắp dựng)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC16,2m2
114Cục hít cửa điMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC3Cái
115Sản xuất thang sắtMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,061Tấn
116Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợpMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,1911m2
117Lắp đặt thang sắt lên máiMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,061Tấn
118Vít nở M12Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC32Cái
119Nắp tôn lên máiMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Cái
120Kiềng sắtMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Cái
121Máng tôn Inox dày 0,35mm, rộng 1mMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC16,8m
122Dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1,7082100m2
123Lắp dựng dàn giáo trong, cao >3,6m, chiều cao chuẩn 3,6mMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,8333100m2
124Đào rãnh chôn dây tiếp địa đất cấp 4Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC8,6272m3
125Đắp đất rãnh chôn dây tiếp địa độ chặt yêu cầu K = 0,95Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0863100m3
126Gia công kim thu sét, dài 1mMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC3Cái
127Lắp đặt kim thu sét, dài 1mMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC3Cái
128Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=12mmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC36m
129Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=14mmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC30m
130Đóng cọc chống sét L63x63x6x2500Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC6Cái
131Chân bật D8Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC36Cái
132Bầu sứ chống sétMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC3Cái
133Hộp kiểm tra tiếp địaMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC3Cái
134Lắp đặt ống nhựa PVC Tiền Phong D20 bảo hộ dây dẫn chống sét (Hoặc tương đương)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC4m
135Keo chèn lỗ kim thu sétMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Tuýp
136Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trìnhMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Hệ thống
137Tủ điện tổng nhà vệ sinh, sơn tĩnh điện 200x100x150Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Cái
138Lắp đặt nêông hộp 250x250 bóng tròn, P=32WMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Cái
139Lắp đặt đèn huỳnh quang 40W-220V, dài 1,2mMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC10Bộ
140Lắp đặt đèn compact 11WMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2Cái
141Lắp đặt quạt trần sải cánh 1,4m (cánh nhôm)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC5Cái
142Lắp đặt công tắc ngầm tường 250V-16A 1 hạt 2 chiềuMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC4Cái
143Lắp đặt công tắc ngầm tường 250V-16A 2 hạt 2 chiềuMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2Cái
144Lắp đặt công tắc ngầm tường 250V-16A 3 hạt 2 chiềuMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Cái
145Lắp đặt ổ cắm đôi 1 pha 250V-16A lắp ngầm tườngMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC13Cái
146Lắp đặt các automat 1 pha 25AMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Cái
147Lắp đặt các automat 1 pha 20AMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Cái
148Dây dẫn ruột đồng bọc PVC 2x6mm2Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC18m
149Dây dẫn ruột đồng bọc PVC 2x2,5mm2Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC47m
150Dây dẫn ruột đồng bọc PVC 2x1,5mm2Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC77m
151Lắp đặt kéo rải ống nhựa cứng luồn dây chống cháy D20Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC55m
152Vận chuyển thiết bị điện từ cảng Cửa Lò ra ĐảoMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1TB
153Bình chữa cháy MTZL4-ABCMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Bình
154Bình chữa cháy CO2 MT5-BCEMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Bình
155Hộp đựng bình chữa cháyMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Hộp
156Bộ nội quy + tiêu lệnh PCCCMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Bộ
157Lắp đặt vòi Rumine nhựaMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC3Bộ
158Lắp đặt vòi bếp nước lạnhMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Bộ
159Lắp đặt chậu rửa inox Sơn Hà S12H0B-8046 (Hoặc tương đương)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Bộ
160Lắp đặt ống nhựa PVC D27 Class 3Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,06100m
161Lắp đặt ống nhựa PVC D34 Class 3Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,25100m
162Lắp đặt côn thu D34Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Cái
163Lắp đặt côn thu D27Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC5Cái
164Lắp đặt cút nhựa D34Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC10Cái
165Lắp đặt cút nhựa D27Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC4Cái
166Lắp đặt tê nhựa D27Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2Cái
167Lắp đặt tê nhựa D34Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Cái
168Lắp đặt cút nhựa D34x27Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2Cái
169Lắp đặt van khóa D34Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Cái
170Lắp đặt van khóa 1 chiều D34Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Cái
171Đào rãnh thoát nước đất cấp 4Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC4,5m3
172Đắp đất rãnh chôn dây tiếp địa độ chặt yêu cầu K = 0,95Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,045100m3
173Lắp đặt ống nhựa PVC Tiền Phong D32 Class 3 (Hoặc tương đương)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,02100m
174Lắp đặt ống nhựa PVC Tiền Phong D60 Class 3 (Hoặc tương đương)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,3100m
175Lắp đặt cút nhựa D60Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC3Cái
176Lắp đặt chếch nhựa D60Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Cái
177Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Bể
178Cầu chắn rác D110Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC5Cái
179Máy bơm nước 5m3/hMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Cái
180Vận chuyển thiết bị nước từ cảng Cửa Lò ra ĐảoMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1TB
181Đào móng rãnh thoát nước, rộng Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC22,6891m3
182Bê tông lót móng rãnh đá 4x6 mác 100Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2,952m3
183Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC4,059m3
184Trát tường ngoài thành rãnh, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC36,9m2
185Trát tường ngoài thành rãnh, dày 1,0cm, vữa XM cát mịn M75Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC36,9m2
186Láng đáy rãnh không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC12,3m2
187Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,5192m3
188Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0399100m2
189Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan rãnhMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0582Tấn
190Đắp đất rãnh thoát nước độ chặt Y/C K = 0,90Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC8,4375m3
191Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC24Cái
192Đào móng bể tách mỡ rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 4Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2,1777m3
193Bê tông lót đáy bể đá 4x6, mác 100Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,1785m3
194Bê tông móng bể tách mỡ, đá 1x2, chiều rộng Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,1744m3
195Ván khuôn đáy bểMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0137100m2
196Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính ≤18mmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0104Tấn
197Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, dày Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,2587m3
198Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông dầm bể, đá 1x2, mác 300Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,2952m3
199Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm bểMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,021100m2
200Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, giằng bể, đường kính Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0117Tấn
201Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, giằng bể, đường kính Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0028Tấn
202Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, M300Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,1029m3
203Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0057100m2
204Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0061Tấn
205Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC4Cái
206Trát tường trong lần 1, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC3,4451m2
207Trát tường trong lần 2, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC3,4451m2
208Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,8064m2
209Quét nước xi măng 2 nướcMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC3,4451m2
210Lắp đặt ống nhựa Tiền phong D110 Class 3 vào bể (Hoặc tương đương)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,005100m
211Lắp nút cút nhựa D110mmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2Cái
212Lắp đặt ống nhựa PVC Tiền Phong D60 Class 3 (Hoặc tương đương)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,005100m
213Lắp nút cút nhựa D60mmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2Cái
214Đắp đất lấp móng bể tách mỡ độ chặt yêu cầu K=0,95Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,8517m3
215Đào móng hố thu, đất cấp 4Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1,0326m3
216Bê tông lót đáy bể đá 4x6, mác 100Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0846m3
217Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, dày Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,2752m3
218Bê tông giằng hố thu, đá 1x2, mác 300Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0356m3
219Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móngMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0032100m2
220Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, đường kính Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0008Tấn
221Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0047Tấn
222Trát tường trong lần 1, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2,06m2
223Trát tường trong lần 2, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2,06m2
224Quét nước xi măng 2 nướcMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2,06m2
225Lưới chắn rác hố ga và rãnh thoát nướcMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Cái
226Đắp đất lấp móng hố thu, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,5332m3
227Rải bạt PVC chống mất nướcMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,1213100m2
228Bê tông nền trộn bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông đá 1x2 mác 150Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1,213m3
229Vận chuyển phế thải đi đổ bằng thủ côngMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC12,3741m3
230Chi phí chuyển máy móc thiết bị ra Đảo (Đi và về)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1TB
B HẠNG MỤC 2: SÂN BÊ TÔNG NỘI BỘ
1Tháo dỡ nền gạch Terrazzo 400x400 màu đỏ bị trượt, bong tróc sân trước nhà Chỉ huyMục C chương V của E-HSMT
chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC
25m2
2Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC9,86m3
3Đào hạ cos nền sân bằng thủ công, đất cấp IVMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC6,377m3
4Láng tạo phẳng trước khi lát nền sân trước nhà chỉ huy đại đội VXM M75, dày 3cmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC25m2
5Lát gạch Terrazzo gạch 400x400mm (40% diện tích sử dụng gạch mua mới)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC10m2
6Lát gạch Terrazzo gạch 400x400mm (dụng 60% diện tích tận dụng gạch cũ, không tính vật liệu gạch)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC15m2
7Lót bạt PVC chống mất nướcMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,911100m2
8Bê tông nền sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC10,35m3
9Cắt khe co giãn sân bê tôngMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC4,15510m
10Chét khe nối bằng nhựa đườngMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC41,55m
11Chi phí chuyển máy móc thiết bị ra Đảo (Đi và về)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1TB
12Vận chuyển phế thải đi đổ bằng thủ côngMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC10,36m3
13Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng thủ côngMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC6,377m3
14Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC12,44m3
15Phá dỡ bó vỉa sân trước nhà ở và nhà kho Trung đội pháo 85 bằng búa căn khí nén 3m3/phútMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2,7968m3
16Đào bổ sung mở rông đáy bó vỉa bằng thủ công, đất cấp 4Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1,3764m3
17Đào hạ cos nền sân bằng thủ công, đất cấp 4Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC8,708m3
18Lót bạt PVC chống mất nướcMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1,244100m2
19Bê tông nền sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC14,928m3
20Cắt khe co giãn sân bê tôngMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC3,2310m
21Chét khe nối bằng matitMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC32,3m
22Đào móng bó vỉa cây xanh bằng thủ công, đất cấp 4Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,2394m3
23Bê tông lót bó vỉa đá 4x6, mác 50Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1,7428m3
24Xây thành bó vỉa bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm dày 11cm, vữa XM M75, PCB40Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC3,1284m3
25Xây thành bó vỉa số 3 nhà kho Trung đội pháo 85 bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm dày 22cm, vữa XM M75, PCB40Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,4785m3
26Đắp đất chân móng bó vỉa bằng thủ côngMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2,1772m3
27Trát thành bó vỉa xây bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày 2,0cm, Vữa XM M75Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC16,584m2
28Chi phí chuyển máy móc thiết bị ra Đảo (Đi và về)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1TB
29Vận chuyển phế thải đi đổ bằng thủ côngMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC15,2368m3
30Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng thủ côngMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC8,1466m3
C HẠNG MỤC 3: CẢI TẠO, NÂNG CẤP NHÀ CHỈ HUY ĐẠI ĐỘI
1Cửa sổ mở hất nhôm Việt Pháp Austdoor (bao gồm khuôn; cánh cửa; phụ kiện kim khí Kinlong; kính mờ 6,38mm; thanh nhựa Austprofile của Tập đoàn Austdoor; lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm; thanh nhôm Việt Pháp dày 2,0mm của Tập đoàn Austdoor sản xuất; đã lắp đặt) (Hoặc tương đương)Mục C chương V của E-HSMT
chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC
31,344m2
2Vách kính nhôm Việt Pháp Austdoor (bao gồm khuôn; cánh cửa; phụ kiện kim khí Kinlong; kính mờ 6,38mm; thanh nhựa Austprofile của Tập đoàn Austdoor; lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm; thanh nhôm Việt Pháp dày 2,0mm của Tập đoàn Austdoor sản xuất; đã lắp đặt) (Hoặc tương đương)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC31,344m2
3Tháo dỡ gạch Terrazo hiện trạng để đào móngMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC8,1m2
4Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,81m3
5Đào móng trụ rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp IVMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC4,8195m3
6Bê tông lót móng đá 4x6 - M100Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,539m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,13100m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1,625m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2,0395m3
10Bê tông hoàn trả nền bê tông SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,616m3
11Lát gạch Terrazzo gạch 400x400mm (40% diện tích sử dụng gạch mua mới)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2,464m2
12Lát gạch Terrazzo gạch 400x400mm (dụng 60% diện tích tận dụng gạch cũ, không tính vật liệu gạch)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC3,696m2
13Gia công thép tấm chân cột kích thước 200x200x10 và thép bản sườn cột dày 8mmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,05Tấn
14Lắp đặt thép tấm 200x200x10 và thép bản sườn cột dày 8mmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,05Tấn
15Lắp dựng cột thép mạ kẽm D100, chiều cao cột Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,383100m
16Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm H80x40x2Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,9012Tấn
17Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm H80x40x2 khẩu độ ≤18mMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,9012Tấn
18Gia công vì kèo, khung diềm thép hộp mạ kẽm H80x40x2 và H40x20x2 khẩu độ ≤18mMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,605Tấn
19Lắp dựng vì kèo, khung diềm thép hộp mạ kẽm H80x40x2 và H40x20x2 khẩu độ ≤18mMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,605Tấn
20Bu lông neo M16 L450Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC40Bộ
21Bu lông nở sắt D10 dài 100Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC40Bộ
22Gia công thép tấm 150x150x10Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0353Tấn
23Lắp đặt thép tấm 150x150x10Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0353Tấn
24Lợp mái che bằng tôn Austnam PU dày 0,47mm màu xanh (Hoặc tương đương)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1,9100m2
25Lợp mái che bằng tôn phẳng Austnam dày 0,45mm màu xanh (Hoặc tương đương)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,382100m2
26Ke chống bãoMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC812Bộ
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC117,64321m2
28Máng chữ U Inox 304Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC32,8m
29Lắp đặt ống nhựa thoát nước PVC - Đường kính 110mmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,2100m
30Cầu chắn rácMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Cái
31Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - D110mmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC7Cái
32Thép dẹp tiết diện 50x8 A1500 (đai giữ máng nước)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC22Cái
33Đai giữ ống nướcMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC15Cái
34Vít nởMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC30Cái
35Lắp dựng dàn giáo thi côngMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC10Bộ
36Vận chuyển phế thải bằng thủ côngMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC3,8102m3
37Chi phí chuyển máy móc thiết bị ra Đảo (Đi và về)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1TB
38Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,96m3
39Vận chuyển đá hộc sau khi phá dỡ bằng thủ côngMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,96m3
40Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,96m2
41Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,048100m2
42Vệ sinh làm sạch bề mặt đỉnh kè đá hiện trạng để đổ giằng bê tôngMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC15,12m2
43Bê tông giằng kè đá 1x2, mác 300Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2,835m3
44Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng kèMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,189100m2
45Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng kè, đường kính Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0464Tấn
46Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng kè đường kính Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,2507Tấn
47Gia công cột thép chữ I250x125x6,0Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1,5288Tấn
48Lắp cột thép chữ I250x125x6,0Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1,5288Tấn
49Gia công thép bản ghép và sườn gia cườngMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,1525Tấn
50Lắp đặt thép bản ghép và sườn gia cườngMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,1525Tấn
51Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC80"1 lỗ khoan"
52Bơm hóa chất Ramset Epcon G5 hoặc Sika (hoặc tương đương) tạo liên kết thép và tường nhà chỉ huy tại lỗ khoanMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC80"Lỗ khoan"
53Bu lông chữ L20 mạ kẽm L=70cmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC48Cái
54Bu lông M14 mạ kẽm L=30cmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC80Cái
55Bu lông M14 mạ kẽm L=5cmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC80Cái
56Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 90mm, dày 3,5mmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,5575100m
57Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2,43100m2
58SXLD ô lưới thép loại 1 kích thước 3,603x2,4m: Lưới thép B40; khung xương thép L50x50x5; nẹp thép vuông 14x14Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC9Cái
59SXLD ô lưới thép loại 2 kích thước 3,603x2,0m: Lưới thép B40; khung xương thép L50x50x5; nẹp thép vuông 14x14Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC18Cái
60SXLD ô lưới thép loại 3 kích thước 2,5x2,4m: Lưới thép B40; khung xương thép L50x50x5; nẹp thép vuông 14x14Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2Cái
61SXLD ô lưới thép loại 4 kích thước 2,5x2,0m: Lưới thép B40; khung xương thép L50x50x5; nẹp thép vuông 14x14Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2Cái
62Chi phí chuyển máy móc thiết bị ra Đảo (Đi và về)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1TB
D HẠNG MỤC 4: CẢI TẠO NHÀ Ở TRUNG ĐỘI PHÁO 85
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMục C chương V của E-HSMT
chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC
90,771m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,4189Tấn
3Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép D42Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0503Tấn
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,1974m3
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2,474m3
6Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC8,6119m3
7Đào hạ cos nền bếp nấu bằng thủ công, đất cấp 4Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC9,4471m3
8Vận chuyển xà gồ, tôn về kho tận dụng để tăng gia sản xuấtMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC3Công
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất 4Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC22,3656m3
10Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất 4Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC11,7976m3
11Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC4,2565m3
12Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC5,0451m3
13Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,171100m2
14Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0208Tấn
15Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,2759Tấn
16Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC5,2477m3
17Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2,2392m3
18Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm, giằng móngMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,1868100m2
19Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, đường kính Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0377Tấn
20Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, đường kính Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,257Tấn
21Đắp đất chân móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC19,614m3
22Đắp đất tôn nền tại vị trí bếp củi bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,4226m3
23Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,95Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC4,0166m3
24Bê tông nền đá 4x6, mác 100Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC4,0166m3
25Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2,4351m3
26Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,3967100m2
27Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, đường kính Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0694Tấn
28Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, đường kính Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,3549Tấn
29Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC3,652m3
30Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,372100m2
31Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0864Tấn
32Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,507Tấn
33Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn, đá 1x2, mác 300Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC9,6491m3
34Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sànMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,8364100m2
35Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,6857Tấn
36Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0113Tấn
37Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,8933m3
38Ván khuôn lanh tô đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tôMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,1277100m2
39Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0512Tấn
40Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0428Tấn
41Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô đúc sẵn, đá 1x2, M300Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,6362m3
42Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tôMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0458100m2
43Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0555Tấn
44Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC10Cái
45Bê tông xà dầm, giằng thu hồi, đá 1x2, mác 300Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1,7463m3
46Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,1639100m2
47Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,087Tấn
48Công tác sản xuất, lắp dựngcốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0546Tấn
49Sản xuất xà gồ, cầu phong, li tô mái thép mạ kẽmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,8911Tấn
50Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tôMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,8911Tấn
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC72,9856m2
52Bu lông M12Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC61Cái
53Lợp mái ngói Trung Đô 11v/m2, cao Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,6273100m2
54Ngói úp nócMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC33Viên
55Ngói rìaMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC48Viên
56Lợp tôn phẳng tại vị trí ống khói và vị trí tiếp giáp sê nô nhà ăn và nhà ở Trung đội pháo 85mm dày 0,45mmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0854100m2
57Sản xuất thang sắt lên máiMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0641Tấn
58Lắp đặt thang sắt lên máiMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0641Tấn
59Vít nở M12Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC32Cái
60Nắp tôn lên máiMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Cái
61Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợpMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,1911m2
62Kiềng sắtMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Cái
63Rải bạt PVC chống mất nướcMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,1514100m2
64Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1,5141m3
65Lát gạch Ceramic chống trơn 300x300, XM PCB40Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC15,1407m2
66Bu lông neo D16Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC12Bộ
67Gia công thép tấm chân cột và bản sườnMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0208Tấn
68Lắp đặt thép tấm chân cột và bản sườnMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0208Tấn
69Lắp đặt cột thép mạ kẽm - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - D60mmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0911100m
70Sơn cột thép, bản thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1,9314m2
71Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm 50x25x2 kết hợp 25x25x2Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,1102Tấn
72Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,1102Tấn
73Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 60x30x2,2Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0394Tấn
74Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 60x30x2,2Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0394Tấn
75Sơn xà gồ, vì kèo bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC6,7035m2
76Lợp mái bằng tôn Austnam dày 0,47mm (Hoặc tương đương)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,1983100m2
77Ke chống bãoMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC43Cái
78Vít nở D10Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC18Cái
79Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC17,1931m3
80Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1,2205m3
81Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC4,8669m3
82Xây cột bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1,1618m3
83Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC109,0927m2
84Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC71,4242m2
85Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC24,4838m2
86Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC31,0052m2
87Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC83,6368m2
88Láng sê nô mái, dày 2cm, vữa XM M75Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC15,9446m2
89Chống thấm sê nô mái bằng tấm cao su non khò nóngMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC26,3636m2
90Láng vữa XM M75 dày 2cm chống độc trên lớp chống thấmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC26,3636m2
91Láng tạo dốc tấm đan bếp củiMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1,596m2
92Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC33,6m
93Trát đắp phào kép, vữa XM cát mịn M75Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC21,73m
94Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1,41m
95Đắp khóa trụMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2Cái
96Khoét lõm trụ mặt trướcMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2,24m
97Lát nền, sàn gạch Granite KT 600x600mmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC55,0382m2
98Đục lõm chân tường trước khi ốpMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC14,256m2
99Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột kích thước gạch 120x600mmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1,908m2
100Ốp tường gạch Granite màu vân gỗ KT 600x900mm phòng ănMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC12,348m2
101Ốp tường gạch Granite màu sáng KT 300x600mm phòng bếpMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC56,828m2
102Lát đá Granit tự nhiên mặt bếpMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC3,858m2
103Ốp gạch Granit 300x600 tường bếp củiMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC4,122m2
104Mài vát cạnh tạo bo tròn góc gạch ốp bậu cửa sổ và lan canMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1,144m2
105Đắp chữ "NHÀ ĂN'Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1TB
106Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn trực tiếp không bả) (Hoặc tương đương)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC109,0927m2
107Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn trực tiếp không bả) (Hoặc tương đương)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC185,8827m2
108Vách kính dày 6,38mm, nhôm Việt Pháp Austdoor (bao gồm khuôn; cánh cửa; phụ kiện kim khí Kinlong; thanh nhựa Austprofile của Tập đoàn Austdoor; lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm; thanh nhôm Việt Pháp dày 2,0mm của Tập đoàn Austdoor sản xuất; đã lắp đặt) (Hoặc tương đương)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC4,504m2
109Cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm Việt Pháp Austdoor (bao gồm khuôn; cánh cửa; phụ kiện kim khí Kinlong; kính trắng 6,38mm; thanh nhựa Austprofile của Tập đoàn Austdoor; lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm; thanh nhôm Việt Pháp dày 2,0mm của Tập đoàn Austdoor sản xuất; đã lắp đặt) (Hoặc tương đương)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC3,08m2
110Cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm Việt Pháp Austdoor (bao gồm khuôn; cánh cửa; phụ kiện kim khí Kinlong; kính trắng 6,38mm; thanh nhựa Austprofile của Tập đoàn Austdoor; lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm; thanh nhôm Việt Pháp dày 2,0mm của Tập đoàn Austdoor sản xuất; đã lắp đặt) (Hoặc tương đương)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC3,52m2
111Cửa đi 2 cánh mở trượt, nhôm Việt Pháp Austdoor (bao gồm khuôn; cánh cửa; phụ kiện kim khí Kinlong; kính trắng 6,38mm; thanh nhựa Austprofile của Tập đoàn Austdoor; lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm; thanh nhôm Việt Pháp dày 2,0mm của Tập đoàn Austdoor sản xuất; đã lắp đặt) (Hoặc tương đương)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC5,28m2
112Cửa mở hất, nhôm Việt Pháp Austdoor (bao gồm khuôn; cánh cửa; phụ kiện kim khí Kinlong; kính trắng 6,38mm; thanh nhựa Austprofile Tập đoàn Austdoor; lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm; thanh nhôm Việt Pháp dày 1,4mmTập đoàn Austdoor sản xuất; đã lắp đặt) (Hoặc tương đương)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2,2m2
113Cửa sổ 2 cánh mở trượt, nhôm Việt Pháp Austdoor (bao gồm khuôn; cánh cửa; phụ kiện kim khí Kinlong; kính trắng 6,38mm; thanh nhựa Austprofile của Tập đoàn Austdoor; lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm; thanh nhôm Việt Pháp dày 1,4mm của Tập đoàn Austdoor sản xuất; đã lắp đặt) (Hoặc tương đương)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC6,66m2
114Hoa sắt cửa sổ Inox 201 kích thước 14x14 (đơn giá đã bao gồm sơn lắp dựng)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC8,28m2
115Cục hít cửa điMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC5Cái
116Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1,904100m2
117Đào rãnh chôn dây tiếp địa thủ công, đất cấp 4Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC5,76m3
118Đắp đất rãnh chôn dây tiếp địa độ chặt yêu cầu K = 0,95Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0576100m3
119Lắp đặt kim thu sét, dài 1mMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2Cái
120Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=12mmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC25m
121Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=14mmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC18m
122Đóng cọc chống sét đã có sẵnMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC3Cái
123Chân bật D8Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC26Cái
124Bầu sứ chống sétMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2Cái
125Hộp kiểm tra tiếp địaMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Cái
126Lắp đặt ống nhựa PVC Tiền Phong D20 bảo hộ dây dẫn chống sét (Hoặc tương đương)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,008100m
127Keo chèn lỗ kim thu sétMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Tuýp
128Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trìnhMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1hệ thống
129Tủ điện tổng nhà vệ sinh, sơn tĩnh điện 200x100x150Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Cái
130Lắp đặt ổ cắm đôi 1 pha 250V-16A lắp ngầm tườngMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC10Cái
131Lắp đặt đèn huỳnh quang 40W-220V, dài 1,2mMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC4Bộ
132Lắp đặt đèn compact 11WMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2Bộ
133Lắp đặt nêông hộp 250x250 bóng tròn, P=32WMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Cái
134Lắp đặt công tắc ngầm tường 250V-16A 1 hạt 2 chiềuMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Cái
135Lắp đặt công tắc ngầm tường 250V-16A 2 hạt 2 chiềuMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC3Cái
136Lắp đặt quạt trần sải cánh 1,4m (cánh nhôm)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2Cái
137Lắp đặt quạt treo tường Asia L16002 (Hoặc tương đương)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Cái
138Lắp đặt các automat 1 pha 25AMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Cái
139Lắp đặt các automat 1 pha 20AMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2Cái
140Dây dẫn ruột đồng bọc PVC 2x6mm2Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC10m
141Dây dẫn ruột đồng bọc PVC 2x2,5mm2Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC30m
142Dây dẫn ruột đồng bọc PVC 2x1,5mm2Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC50m
143Lắp đặt kéo rải ống nhựa cứng luồn dây chống cháy D20Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC80m
144Vận chuyển thiết bị điện từ cảng Cửa Lò ra ĐảoMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1TB
145Bình chữa cháy MFZ4Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Bình
146Bình chữa cháy CO2 MT5Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Bình
147Hộp đựng bình chữa cháyMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Hộp
148Bộ nội quy + tiêu lệnh PCCCMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Bộ
149Lắp đặt chậu rửa Inox đôiMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Bộ
150Lắp đặt vòi rửa chậu InoxMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Bộ
151Lắp đặt vòi Rumine nhựaMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC3Bộ
152Lắp đặt bể nước Inox 1m3Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1bể
153Máy bơm nước 5m3/hMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Cái
154Lắp đặt ống nhựa PVC Tiền Phong D34 Class 3 (Hoặc tương đương)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,3100m
155Lắp đặt ống nhựa PVC Tiền Phong D27 Class 3 (Hoặc tương đương)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,15100m
156Lắp đặt côn thu D34/27Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Cái
157Lắp đặt cút nhựa D34Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2Cái
158Lắp đặt cút nhựa D27Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC8Cái
159Lắp đặt tê nhựa D34Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Cái
160Lắp đặt tê nhựa D27Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC3Cái
161Lắp đặt nối thẳng D34Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC4Cái
162Lắp đặt nối thẳng D27Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC4Cái
163Lắp đặt van khóa D34Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC3Cái
164Lắp đặt van khóa D27Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Cái
165Van phaoMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Cái
166Đào rãnh thoát nước, thủ công, rộng Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC9m3
167Đắp đất rãnh độ chặt yêu cầu K = 0,95Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,09100m3
168Lắp đặt ống nhựa PVC Tiền Phong D110 Class 3 (Hoặc tương đương)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,6100m
169Lắp đặt cút PVC D110mmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC11Cái
170Lắp đặt tê nhựa D110mmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2Cái
171Cầu chắn rácMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC4Cái
172Lắp đặt ống nhựa PVC Tiền Phong D60 Class 3 (Hoặc tương đương)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,14100m
173Lắp đặt cút nhựa D60Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC6Cái
174Vận chuyển thiết bị nước từ cảng Cửa Lò ra ĐảoMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1TB
175Đào móng bể tách mỡ rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IVMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2,1777m3
176Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,1785m3
177Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,1744m3
178Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0132100m2
179Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0108Tấn
180Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,2587m3
181Bê tông giằng bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0855m3
182Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng bểMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0175100m2
183Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng bể, đường kính Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0106Tấn
184Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng bể, đường kính Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0013Tấn
185Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,1029m3
186Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0057100m2
187Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0079Tấn
188Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2Cái
189Trát tường trong lần 1, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC3,4426m2
190Trát tường trong lần 2, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC3,4426m2
191Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,8064m2
192Quét nước xi măng 2 nướcMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC4,249m2
193Lắp đặt ống nhựa Tiền phong D110 Class 3 vào bể (Hoặc tương đương)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,01100m
194Lắp nút cút nhựa D110mmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2Cái
195Lắp nút bịt nhựa D110mmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Cái
196Đắp đất lấp móng bể tách mỡ độ chặt yêu cầu K=0,95Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,8517m3
197Đào móng hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IVMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1,22m3
198Đắp đất hố thu bằng thủ côngMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,4067m3
199Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,1m3
200Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,2429m3
201Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,064m3
202Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0032100m2
203Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0047Tấn
204Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, thủ công, trọng lượng Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Cái
205Trát tường trong lần 1, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1,856m2
206Trát tường trong lần 2, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1,856m2
207Láng hố thu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,3364m2
208Vận chuyển phế thải bằng thủ côngMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC23,2764m3
209Chi phí chuyển máy móc thiết bị ra Đảo (Đi và về)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1TB
210Tháo dỡ hệ thống chống sét đã xuống cấpMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2Công
211Tháo dỡ mái tôn đã hoen rỉ bằng thủ công, chiều cao ≤6mMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC88,0238m2
212Tháo dỡ hệ thống xà gồ đã uống võng, hoen rỉ bằng thủ côngMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,1882Tấn
213Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC70,9492m2
214Phá lớp vữa trát tường trong nhàMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC45,339m2
215Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC22,4986m2
216Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà và vệ sinh lớp sơnMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC86,7156m2
217Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà và vệ sinh lớp sơnMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC84,201m2
218Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần và vệ sinh lớp sơnMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC41,783m2
219Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC70,9492m2
220Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC45,339m2
221Sơn tường, trụ, cột ngoài nhà không bả bằng sơn Kova màu vàng nhạt 1 nước lót + 2 nước phủ (Hoặc tương đương)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC157,6648m2
222Sơn tường, trụ, cột trong nhà không bả bằng sơn Kova màu vàng nhạt 1 nước lót + 2 nước phủ (Hoặc tương đương)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC129,54m2
223Gia công xà gồ mái bằng thép mã kẽ C80x40x20x2, bọ liên kết xà gồ L50x50x5Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,311Tấn
224Lắp dựng xà gồ mái bằng thép mã kẽm C80x40x20x2, bọ liên kết xà gồ L50x50x5Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,311Tấn
225Sơn thép xà gồ, và các loại sắt thép khác bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC41,31941m2
226Lợp mái che bằng tôn Austnam PU dày 0,47mm màu xanh (Hoặc tương đương)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,421100m2
227Ke chống bãoMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC337Cái
228Bu lông M12Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC80Bộ
229Đào rãnh chôn dây tiếp địa thủ công, đất cấp 4Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC4,8m3
230Đắp đất rãnh chôn dây tiếp địa độ chặt yêu cầu K = 0,95Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,048100m3
231Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=14mmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC15m
232Lắp đặt kim thu sét, dài 1mMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2Cái
233Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=12mmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC20m
234Chân bật D8Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC20Cái
235Bầu sứ chống sétMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2Cái
236Keo chèn lỗ kim thu sétMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2Tuýp
237Rải bạt PVC chống mất nướcMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0691100m2
238Bê tông nền hè quanh nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,6905m3
239Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0153100m2
240Lắp đặt ống nhựa thoát nước PVC - Đường kính 110mmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,6100m
241Cầu chắn rácMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Cái
242Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2Cái
243Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC3Cái
244Đai giữ ống nướcMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC20Cái
245Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1,3618100m2
246Công tác vệ sinh dọn dẹp sau khi cải tạo xongMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2Công
247Vận chuyển phế thải bằng thủ côngMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1,7656m3
248Vận chuyển xà gồ, mái tôn, sắt thép hư hỏng, rỉ sét đã phá dỡ về nơi quy định để phục vụ công tác tăng gia sản xuấtMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2công
249Chi phí chuyển máy móc thiết bị ra Đảo (Đi và về)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1TB
E HẢNG MỤC 5: CẢI TẠO, SỮA CHỮA KHO QUÂN KHÍ
1Chặt các cành cây sà xuống mái để tiến hành cải tạo nhàMục C chương V của E-HSMT
chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC
1TB
2Tháo dỡ mái Fibroxi măng nứt vỡ, chiều cao ≤16mMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC84,7854m2
3Tháo dỡ kết cấu xà gồ gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,2429m3
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà và vệ sinh lớp sơn bằng chất tẩy rửa JavenMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC90,9576m2
5Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC63,0768m2
6Phá dỡ nền trước nhàMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1,1638m3
7Xúc cát trong bể ra để tiến hành cải tạoMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC4,6786m3
8Tháo dỡ các nắp bể đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kgMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1cấu kiện
9Phá lớp vữa trát tường bể nước, bể cátMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC35,46m2
10Đào hạ cốt nền hành lang trước nhà, hè quanh nhà, đất cấp 4Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1,248m3
11Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC63,0768m2
12Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn trực tiếp không bả) (Hoặc tương đương)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC154,0344m2
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,7445m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0677100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0099tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0601tấn
17Sản xuất xà gồ thép mã kẽm C80x40x20x2Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,3792tấn
18Lắp dựng xà gồ mã kẽm C80x40x20x2Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,3792tấn
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC46,2921m2
20Lợp mái tôn Ausnam PU màu xanh, dày 047mm (Hoặc tương đương)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,8479100m2
21Bu lông M12Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC80Cái
22Ke chống bãoMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC253Cái
23Khung lưới thép gai hình chữ nhật bằng thép hộp H20x40x1,4 rải mái sau nhàMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC6Cái
24Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC35,46m2
25Xúc cát vào bể cátMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC3,275m3
26Rải bạt PVC chống mất nướcMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,3635100m2
27Bê tông nền hành lang SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1,1385m3
28Bê tông nền hè quanh nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2,496m3
29Cắt khe co giãn sân bê tôngMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,53410m
30Chét khe nối bằng matitMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC5,34m
31Bạt PVC che mái nhà kho tại thời điểm thi tháo dỡ mái Fibroxi măng để cải tạo mái tránh sương, mưa, gió biển xâm thực ảnh hưởng thiết bị trong khoMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1,1068100m2
32Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1,264100m2
33Công tác vệ sinh dọn dẹp sau khi cải tạo xongMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2Công
34Vận chuyển xà gồ gỗ về kho tận dụng để tăng gia sản xuấtMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Công
35Vận chuyển phế thải bằng thủ côngMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC3,7819m3
36Chi phí chuyển máy móc thiết bị ra Đảo (Đi và về)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1TB
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1346E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc tối thiểu đã hoàn thành 80% giá trị hợp đồng, trong đó công việc xây lắp phải có các tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp với gói thầu đang xét như sau: Thi công công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật;- Nhà thầu phải cung cấp bản scan các tài liệu sau để chứng minh(12) tính hợp pháp của hợp đồng; cụ thể: Hợp đồng thi công và phụ lục chi tiết xác định giá hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ tối thiểu đạt 80% giá trị hợp đồng và hóa đơn VAT để chứng minh giá trị hợp đồng. Trường hợp hợp đồng còn dỡ dang thì hóa đơn phải đính kèm là phần nhà thầu đã thanh toán từ bên giao thầu (trừ khoản tạm ứng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Yêu cầu về trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư XDDD&CN;- Yêu cầu về năng lực kinh nghiệm: theo quy định tại điểm c, khoản 1 và điểm c khoản 2 Điều 74, Nghị định số 15/2021/NĐ-CP; cán bộ được bố trí làm chỉ huy trưởng công trình phải đạt 1 trong 2 trường hợp sau+ Trường hợp 1: Được cấp chứng chỉ hành nghề về lĩnh vực giám sát công trình XDDD&CN tối thiểu hạng III (thời hạn chứng chỉ có hiệu lực tối thiểu sau 60 ngày kể từ ngày đóng thầu);+ Trường hợp 2: (Hoặc) đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình XDDD&CN cấp III hoặc 02 công trình XDDD&CN cấp IV và phải được chủ đầu tư xác nhận bằng văn bản kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu khác có tên cán bộ tham gia nghiệm thu trực tiếp ký vào biên bản- Tài liệu chứng minh gồm+ Trường hợp 1: Nhà thầu phải cung cấp bản scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực (công chứng) bằng tốt nghiệp và chứng chỉ hành nghề giám sát, bản gốc bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định, CMND hoặc thẻ CCCD (để đảm bảo phòng chống dịch Covid-19)+ Trường hợp 2: Nhà thầu phải cung cấp bản scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực (công chứng) bằng tốt nghiệp và văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo biên bản hoặc tài liệu tương đương khác xác nhận cán bộ đã từng trực tiếp tham gia thi công công trình xây dựng 01 công trình XDDD&CN cấp III hoặc 02 công trình XDDD&CN cấp IV, bản gốc bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định, CMND hoặc thẻ CCCD (để đảm bảo phòng chống dịch Covid-19)53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (thay chỉ huy trưởng khi ủy quyền) 1 - Yêu cầu về trình độ chuyên môn: Đại học trở lên gồm 01 kỹ sư kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Yêu cầu về năng lực, kinh nghiệm: Đã từng làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công cho ít nhất 01 gói thầu tương tự gói thầu này;- Tài liệu chứng minh: Nhà thầu phải cung cấp bản scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực (công chứng) bằng tốt nghiệp và văn bản xác nhận của chủ đầu tư xác nhận về việc cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công của 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp IV, bản gốc bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân (để đảm bảo phòng chống dịch Covid-19). Trường hợp cán bộ đã được cấp chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp tối thiểu hạng III thì không yêu cầu xác nhận, nhưng phải kèm theo bản sao công chứng chứng chỉ giám sát32
3 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công (được phép huy động theo tiến độ thi công) 3 - Yêu cầu về trình độ chuyên môn: Đại học trở lên gồm 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, 01 kỹ sư chuyên nghành cấp thoát nước và 01 kỹ sư điện (cho phép bố trí theo tiến độ thi công);- Yêu cầu về kinh nghiệm và các nội dung khác: Đã từng làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công cho ít nhất 01 gói thầu tương tự gói thầu này;- Tài liệu chứng minh: Nhà thầu phải cung cấp bản scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực (công chứng) bằng tốt nghiệp và văn bản xác nhận của chủ đầu tư xác nhận về việc cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công của 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp IV, bản gốc bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân (để đảm bảo phòng chống dịch Covid-19). Trường hợp cán bộ đã được cấp chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp (đối với kỹ chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp); chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hệ thống điện hoặc giám sát lắp đặt thiết bị điện (đối với kỹ sư điện); chứng chỉ hành nghề giám sát thi công cấp thoát nước (đối với kỹ sư cấp thoát nước) tối thiểu hạng III thì không yêu cầu xác nhận, nhưng phải kèm theo bản sao công chứng chứng chỉ giám sát32
4 Cán bộ phụ trách thí nghiệm - KCS và theo dõi, quản lý hồ sơ quản lý chất lượng 1 - Yêu cầu về trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư chuyên ngành vật liệu xây dựng;- Yêu cầu về kinh nghiệm và các nội dung khác: Đã từng làm cán bộ phụ trách thí nghiệm - KCS và theo dõi, quản lý hồ sơ quản lý chất lượng cho ít nhất 01 gói thầu tương tự gói thầu này;- Tài liệu chứng minh: Nhà thầu phải cung cấp bản scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực (công chứng) bằng tốt nghiệp và văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc cán bộ đã từng làm cán bộ phụ trách thí nghiệm - KCS và theo dõi, quản lý hồ sơ quản lý chất lượng của 01 công trình xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp cấp IV, bản gốc bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân (để đảm bảo phòng chống dịch Covid-19); trường hợp cán bộ đã được cấp chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp tối thiểu hạng III thì không yêu cầu xác nhận nhưng phải kèm theo bản sao công chứng chứng chỉ giám sát32
5 Cán bộ phụ trách thí nghiệm - KCS và theo dõi, quản lý hồ sơ quản lý chất lượngCán bộ phụ trách công tác hoàn công, thanh, quyết toán công trình 1 - Yêu cầu về trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành về xây dựng hoặc tài chính;- Yêu cầu về kinh nghiệm và các nội dung khác: Được cấp chứng chỉ kỹ sư định giá tối thiểu hạng III (thời hạn chứng chỉ có hiệu lực tối thiểu sau 60 ngày kể từ ngày đóng thầu);- Tài liệu chứng minh: Nhà thầu phải cung cấp bản scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực (công chứng) bằng tốt nghiệp, chứng chỉ định giá tối thiểu hạng III và bản gốc bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân (để đảm bảo phòng chống dịch Covid-19) và bản gốc bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định và bản gốc bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định; trường hợp cán bộ đã được cấp chứng chỉ hành nghề định giá tối thiểu hạng III thì không yêu cầu xác nhận nhưng phải kèm theo bản sao công chứng chứng chỉ định giá.32
6 Công nhân kỹ thuật 35 - Yêu cầu trình độ chuyên môn: Chuyên môn tối thiểu 25 thợ bậc ≥3/7;- Yêu cầu số lượng: Tối thiểu 35 người (để đáp ứng vận chuyển bộ vật tư trên đảo);- Đầy đủ các ngành nghề phù hợp với quy mô, yêu cầu kỹ thuật của gói thầu như: Thợ nề (≥15 thợ), mộc cốp pha (≥ 04 thợ), hàn (≥ 02 thợ), điện (≥ 01 thợ), cấp thoát nước (≥ 01 thợ), lái máy (≥ 01 người); lái xe (≥ 01 người); 15 thợ phổ thông.....- Tài liệu chứng minh: Nhà thầu phải cung cấp bản scan chứng chỉ đào tạo nghề từ sơ cấp trở lên hoặc Quyết định thi nâng bậc thợ của tổ chức đào tạo theo quy định của pháp luật.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô ≥ 10 tấn - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.1
2 Cần cẩu bánh xích 10T - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.1
3 Palang xích ≥ 10 tấn - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.1
4 Máy toàn đạc điện tử - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.1
5 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.2
6 Máy trộn vữa ≥ 110 lít - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.2
7 Máy cắt uốn thép ≥ 5 kW - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.2
8 Máy hàn điện ≥ 23 kW - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.2
9 Máy hàn nhiệt - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.1
10 Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.2
11 Máy đầm bàn ≥ 1,0 kW - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.2
12 Máy đầm cóc - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.1
13 Máy tời điện - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.1
14 Máy bơm nước ≥ 1,5 kW - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.1
15 Máy phát điện ≥ 25 kVA - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.1
16 Tàu vận chuyển vật liệu ra đảo - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.- Đối với tàu vận chuyển vật liệu ra đảo nhà thầu phải có tài liệu chứng minh được về công suất đảm bảo vận chuyển phù hợp với tiến độ gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->