Gói thầu: Gói thầu XD-01: Toàn bộ chi phí xây dựng các hạng mục
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210639288-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/06/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Nghệ An/Quân khu 4 |
| Tên gói thầu | Gói thầu XD-01: Toàn bộ chi phí xây dựng các hạng mục |
| Số hiệu KHLCNT | 20210536324 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng (Năm 2021 được Bộ bố trí vốn là 4,3 tỷ đồng tại Quyết định số 893/QĐ-BQP ngày 27/3/2021) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-17 01:37:00 đến ngày 2021-06-24 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,782,244,146 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1346E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc tối thiểu đã hoàn thành 80% giá trị hợp đồng, trong đó công việc xây lắp phải có các tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp với gói thầu đang xét như sau: Thi công công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật;- Nhà thầu phải cung cấp bản scan các tài liệu sau để chứng minh(12) tính hợp pháp của hợp đồng; cụ thể: Hợp đồng thi công và phụ lục chi tiết xác định giá hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ tối thiểu đạt 80% giá trị hợp đồng và hóa đơn VAT để chứng minh giá trị hợp đồng. Trường hợp hợp đồng còn dỡ dang thì hóa đơn phải đính kèm là phần nhà thầu đã thanh toán từ bên giao thầu (trừ khoản tạm ứng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu về trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư XDDD&CN;- Yêu cầu về năng lực kinh nghiệm: theo quy định tại điểm c, khoản 1 và điểm c khoản 2 Điều 74, Nghị định số 15/2021/NĐ-CP; cán bộ được bố trí làm chỉ huy trưởng công trình phải đạt 1 trong 2 trường hợp sau+ Trường hợp 1: Được cấp chứng chỉ hành nghề về lĩnh vực giám sát công trình XDDD&CN tối thiểu hạng III (thời hạn chứng chỉ có hiệu lực tối thiểu sau 60 ngày kể từ ngày đóng thầu);+ Trường hợp 2: (Hoặc) đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình XDDD&CN cấp III hoặc 02 công trình XDDD&CN cấp IV và phải được chủ đầu tư xác nhận bằng văn bản kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu khác có tên cán bộ tham gia nghiệm thu trực tiếp ký vào biên bản- Tài liệu chứng minh gồm+ Trường hợp 1: Nhà thầu phải cung cấp bản scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực (công chứng) bằng tốt nghiệp và chứng chỉ hành nghề giám sát, bản gốc bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định, CMND hoặc thẻ CCCD (để đảm bảo phòng chống dịch Covid-19)+ Trường hợp 2: Nhà thầu phải cung cấp bản scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực (công chứng) bằng tốt nghiệp và văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo biên bản hoặc tài liệu tương đương khác xác nhận cán bộ đã từng trực tiếp tham gia thi công công trình xây dựng 01 công trình XDDD&CN cấp III hoặc 02 công trình XDDD&CN cấp IV, bản gốc bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định, CMND hoặc thẻ CCCD (để đảm bảo phòng chống dịch Covid-19) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (thay chỉ huy trưởng khi ủy quyền) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu về trình độ chuyên môn: Đại học trở lên gồm 01 kỹ sư kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Yêu cầu về năng lực, kinh nghiệm: Đã từng làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công cho ít nhất 01 gói thầu tương tự gói thầu này;- Tài liệu chứng minh: Nhà thầu phải cung cấp bản scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực (công chứng) bằng tốt nghiệp và văn bản xác nhận của chủ đầu tư xác nhận về việc cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công của 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp IV, bản gốc bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân (để đảm bảo phòng chống dịch Covid-19). Trường hợp cán bộ đã được cấp chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp tối thiểu hạng III thì không yêu cầu xác nhận, nhưng phải kèm theo bản sao công chứng chứng chỉ giám sát |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công (được phép huy động theo tiến độ thi công) |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu về trình độ chuyên môn: Đại học trở lên gồm 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, 01 kỹ sư chuyên nghành cấp thoát nước và 01 kỹ sư điện (cho phép bố trí theo tiến độ thi công);- Yêu cầu về kinh nghiệm và các nội dung khác: Đã từng làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công cho ít nhất 01 gói thầu tương tự gói thầu này;- Tài liệu chứng minh: Nhà thầu phải cung cấp bản scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực (công chứng) bằng tốt nghiệp và văn bản xác nhận của chủ đầu tư xác nhận về việc cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công của 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp IV, bản gốc bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân (để đảm bảo phòng chống dịch Covid-19). Trường hợp cán bộ đã được cấp chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp (đối với kỹ chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp); chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hệ thống điện hoặc giám sát lắp đặt thiết bị điện (đối với kỹ sư điện); chứng chỉ hành nghề giám sát thi công cấp thoát nước (đối với kỹ sư cấp thoát nước) tối thiểu hạng III thì không yêu cầu xác nhận, nhưng phải kèm theo bản sao công chứng chứng chỉ giám sát |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thí nghiệm - KCS và theo dõi, quản lý hồ sơ quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu về trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư chuyên ngành vật liệu xây dựng;- Yêu cầu về kinh nghiệm và các nội dung khác: Đã từng làm cán bộ phụ trách thí nghiệm - KCS và theo dõi, quản lý hồ sơ quản lý chất lượng cho ít nhất 01 gói thầu tương tự gói thầu này;- Tài liệu chứng minh: Nhà thầu phải cung cấp bản scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực (công chứng) bằng tốt nghiệp và văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc cán bộ đã từng làm cán bộ phụ trách thí nghiệm - KCS và theo dõi, quản lý hồ sơ quản lý chất lượng của 01 công trình xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp cấp IV, bản gốc bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân (để đảm bảo phòng chống dịch Covid-19); trường hợp cán bộ đã được cấp chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp tối thiểu hạng III thì không yêu cầu xác nhận nhưng phải kèm theo bản sao công chứng chứng chỉ giám sát |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thí nghiệm - KCS và theo dõi, quản lý hồ sơ quản lý chất lượngCán bộ phụ trách công tác hoàn công, thanh, quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu về trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành về xây dựng hoặc tài chính;- Yêu cầu về kinh nghiệm và các nội dung khác: Được cấp chứng chỉ kỹ sư định giá tối thiểu hạng III (thời hạn chứng chỉ có hiệu lực tối thiểu sau 60 ngày kể từ ngày đóng thầu);- Tài liệu chứng minh: Nhà thầu phải cung cấp bản scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực (công chứng) bằng tốt nghiệp, chứng chỉ định giá tối thiểu hạng III và bản gốc bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân (để đảm bảo phòng chống dịch Covid-19) và bản gốc bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định và bản gốc bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định; trường hợp cán bộ đã được cấp chứng chỉ hành nghề định giá tối thiểu hạng III thì không yêu cầu xác nhận nhưng phải kèm theo bản sao công chứng chứng chỉ định giá. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 35 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu trình độ chuyên môn: Chuyên môn tối thiểu 25 thợ bậc ≥3/7;- Yêu cầu số lượng: Tối thiểu 35 người (để đáp ứng vận chuyển bộ vật tư trên đảo);- Đầy đủ các ngành nghề phù hợp với quy mô, yêu cầu kỹ thuật của gói thầu như: Thợ nề (≥15 thợ), mộc cốp pha (≥ 04 thợ), hàn (≥ 02 thợ), điện (≥ 01 thợ), cấp thoát nước (≥ 01 thợ), lái máy (≥ 01 người); lái xe (≥ 01 người); 15 thợ phổ thông.....- Tài liệu chứng minh: Nhà thầu phải cung cấp bản scan chứng chỉ đào tạo nghề từ sơ cấp trở lên hoặc Quyết định thi nâng bậc thợ của tổ chức đào tạo theo quy định của pháp luật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu bánh xích 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Palang xích ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa ≥ 110 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn thép ≥ 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn điện ≥ 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm bàn ≥ 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy bơm nước ≥ 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy phát điện ≥ 25 kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Tàu vận chuyển vật liệu ra đảo | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.- Đối với tàu vận chuyển vật liệu ra đảo nhà thầu phải có tài liệu chứng minh được về công suất đảm bảo vận chuyển phù hợp với tiến độ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1:XÂY DỰNG NHÀ ĂN, NHÀ BẾP CHỈ HUY ĐẠI ĐỘI | |||
| 1 | Tháo dỡ, dọn dẹp hiện trạng mặt bằng (cột tre, kệ giá,..) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Công |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 195,8902 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,5569 | Tấn |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép D42 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0889 | Tấn |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,384 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1514 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤20kg | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cấu kiện |
| 8 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4,9487 | m3 |
| 9 | Đào đá chiều dày ≤0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Cấp đá II | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6,89 | m3 |
| 10 | Đào hạ cos nền bếp nấu bằng thủ công, đất cấp 4 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,4118 | m3 |
| 11 | Vận chuyển xà gồ, tôn về kho tận dụng để tăng gia sản xuất | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | Công |
| 12 | Đào móng cột, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp 4 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 43,3169 | m3 |
| 13 | Đào móng băng rộng | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6,9732 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5,5807 | m3 |
| 15 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 9,3872 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,2822 | 100m2 |
| 17 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0334 | Tấn |
| 18 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,5166 | Tấn |
| 19 | Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 8,1691 | m3 |
| 20 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,9642 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm, giằng móng | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,3604 | 100m2 |
| 22 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, đường kính | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0673 | Tấn |
| 23 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, đường kính | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,4901 | Tấn |
| 24 | Đắp đất chân móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 30,6448 | m3 |
| 25 | Đắp đất tôn nền công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 15,246 | m3 |
| 26 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,95 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 7,0388 | m3 |
| 27 | Bê tông nền đá 4x6, mác 100 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 8,084 | m3 |
| 28 | Rải bạt PVC chống mất nước | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1051 | 100m2 |
| 29 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,0509 | m3 |
| 30 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,2119 | m3 |
| 31 | Lát gạch Ceramic chống trơn 300x300, XM PCB40 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,99 | m2 |
| 32 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,6891 | m3 |
| 33 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,5978 | 100m2 |
| 34 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, đường kính | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1041 | Tấn |
| 35 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, đường kính | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,6009 | Tấn |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 10,1621 | m3 |
| 37 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,9374 | 100m2 |
| 38 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,3127 | Tấn |
| 39 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,8976 | Tấn |
| 40 | BT sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn, đá 1x2, mác 300 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 15,6105 | m3 |
| 41 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,4558 | 100m2 |
| 42 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,3885 | Tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0113 | Tấn |
| 44 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,0846 | m3 |
| 45 | Ván khuôn lanh tô đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1657 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0765 | Tấn |
| 47 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô đúc sẵn, đá 1x2, M300 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,5012 | m3 |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0626 | 100m2 |
| 49 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0451 | Tấn |
| 50 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 13 | Cái |
| 51 | Sản xuất xà gồ, cầu phong, li tô mái thép mạ kẽm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,3352 | Tấn |
| 52 | Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,3352 | Tấn |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 136,1622 | 1m2 |
| 54 | Lợp mái ngói Trung Đô 11v/m2, cao | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,1088 | 100m2 |
| 55 | Bu lông M12 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 120 | Cái |
| 56 | Ngói úp nóc | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 55 | Viên |
| 57 | Ngói rìa | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 52 | Viên |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PVC Tiền Phong D110 Class 3 (Hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,57 | 100m |
| 59 | Lắp đặt cút nhựa D110 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 14 | Cái |
| 60 | Lắp đặt tê nhựa D110 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 61 | Đai giữ ống nước D110 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 61 | Cái |
| 62 | Bu lông neo D16 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 8 | Bộ |
| 63 | Gia công thép tấm 180x180x10 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0102 | Tấn |
| 64 | Lắp đặt thép tấm 180x180x10 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0407 | Tấn |
| 65 | Gia công thép bản sườn cột dày 8mm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0037 | Tấn |
| 66 | Lắp đặt cột thép mạ kẽm - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0662 | 100m |
| 67 | Gia công dàn tôn mái thép mã kẽm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0617 | Tấn |
| 68 | Lắp dựng dàn tôn thép bu lông | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0617 | Tấn |
| 69 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm H50x25x2 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0549 | Tấn |
| 70 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm H50x25x2 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0549 | Tấn |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 9,1329 | 1m2 |
| 72 | Bu lông nở sắt D10 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 12 | Cái |
| 73 | Máng chữ U Inox 304 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6,32 | m |
| 74 | Thép dẹt 50x8 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | Cái |
| 75 | Lợp mái tôn Ausnam PU màu xanh, dày 0,47mm (Hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1456 | 100m2 |
| 76 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,3896 | m3 |
| 77 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0081 | 100m2 |
| 78 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan rãnh | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0216 | Tấn |
| 79 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 80 | Láng tạo dốc tấm đan dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,8962 | m2 |
| 81 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 28,9324 | m3 |
| 82 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,4293 | m3 |
| 83 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4,7247 | m3 |
| 84 | Xây cột trụ bằng gạch đặc chỉ đặc kích thước gạch 6,5x10,5x21cm,vữa XM M75, cao | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,5631 | m3 |
| 85 | Xây bậc tam cấp bằng gạch chỉ đặc kích thước 6,5x10,5x21cm, cao | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,4184 | m3 |
| 86 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 208,1474 | m2 |
| 87 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 167,1696 | m2 |
| 88 | Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 30,9278 | m2 |
| 89 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 86,3328 | m2 |
| 90 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 145,5844 | m2 |
| 91 | Láng tạo dốc sê nô mái, dày 2cm, vữa XM M75 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 40,9704 | m2 |
| 92 | Chống thấm sê nô mái bằng tấm cao su non khò nóng | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 49,548 | m2 |
| 93 | Láng vữa XM M75 dày 2cm chống độc trên lớp chống thấm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 49,548 | m2 |
| 94 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 45,52 | m |
| 95 | Trát đắp phào kép, vữa XM cát mịn M75 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 45,538 | m |
| 96 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 12,72 | m |
| 97 | Lát nền, sàn gạch Granite KT 600x600mm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 100,5251 | m2 |
| 98 | Đục lõm chân tường trước khi ốp | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 29,5176 | m2 |
| 99 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột kích thước gạch 120x600mm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,4736 | m2 |
| 100 | Ốp tường gạch Granite màu vân gỗ KT 600x900mm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 28,044 | m2 |
| 101 | Ốp tường gạch Granite màu sáng KT 300x600mm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 43,318 | m2 |
| 102 | Lát đá granit tự nhiên màu nâu đỏ bậc tam cấp | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6,768 | m2 |
| 103 | Lát đá Granit tự nhiện mặt bếp | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,12 | m2 |
| 104 | Mài vát cạnh tạo bo tròn góc gạch ốp bậu cửa sổ và lan can | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,6712 | m2 |
| 105 | Đắp chữ "NHÀ ĂN' | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | TB |
| 106 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn trực tiếp không bả) (Hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 208,1474 | m2 |
| 107 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn trực tiếp không bả) (Hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 435,0964 | m2 |
| 108 | Vách kính dày 6,38mm, nhôm Việt Pháp Austdoor (bao gồm khuôn; cánh cửa; phụ kiện kim khí Kinlong; thanh nhựa Austprofile của Tập đoàn Austdoor; lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm; thanh nhôm Việt Pháp dày 2,0mm của Tập đoàn Austdoor sản xuất; đã lắp đặt) (Hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,9 | m2 |
| 109 | Cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm Việt Pháp Austdoor (bao gồm khuôn; cánh cửa; phụ kiện kim khí Kinlong; kính trắng 6,38mm; thanh nhựa Austprofile của Tập đoàn Austdoor; lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm; thanh nhôm Việt Pháp dày 2,0mm của Tập đoàn Austdoor sản xuất; đã lắp đặt) (Hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,08 | m2 |
| 110 | Cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm Việt Pháp Austdoor (bao gồm khuôn; cánh cửa; phụ kiện kim khí Kinlong; kính trắng 6,38mm; thanh nhựa Austprofile của Tập đoàn Austdoor; lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm; thanh nhôm Việt Pháp dày 2,0mm của Tập đoàn Austdoor sản xuất; đã lắp đặt) (Hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,52 | m2 |
| 111 | Cửa mở hất, nhôm Việt Pháp Austdoor (bao gồm khuôn; cánh cửa; phụ kiện kim khí Kinlong; kính trắng 6,38mm; thanh nhựa Austprofile Tập đoàn Austdoor; lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm; thanh nhôm Việt Pháp dày 1,4mmTập đoàn Austdoor sản xuất; đã lắp đặt) (Hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 7,04 | m2 |
| 112 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, nhôm Việt Pháp Austdoor (bao gồm khuôn; cánh cửa; phụ kiện kim khí Kinlong; kính trắng 6,38mm; thanh nhựa Austprofile của Tập đoàn Austdoor; lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm; thanh nhôm Việt Pháp dày 1,4mm của Tập đoàn Austdoor sản xuất; đã lắp đặt) (Hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 9,36 | m2 |
| 113 | Hoa sắt cửa sổ Inox 201 kích thước 14x14 (đơn giá đã bao gồm sơn lắp dựng) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 16,2 | m2 |
| 114 | Cục hít cửa đi | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | Cái |
| 115 | Sản xuất thang sắt | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,061 | Tấn |
| 116 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1911 | m2 |
| 117 | Lắp đặt thang sắt lên mái | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,061 | Tấn |
| 118 | Vít nở M12 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 32 | Cái |
| 119 | Nắp tôn lên mái | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 120 | Kiềng sắt | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 121 | Máng tôn Inox dày 0,35mm, rộng 1m | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 16,8 | m |
| 122 | Dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,7082 | 100m2 |
| 123 | Lắp dựng dàn giáo trong, cao >3,6m, chiều cao chuẩn 3,6m | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,8333 | 100m2 |
| 124 | Đào rãnh chôn dây tiếp địa đất cấp 4 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 8,6272 | m3 |
| 125 | Đắp đất rãnh chôn dây tiếp địa độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0863 | 100m3 |
| 126 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | Cái |
| 127 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | Cái |
| 128 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=12mm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 36 | m |
| 129 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=14mm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 30 | m |
| 130 | Đóng cọc chống sét L63x63x6x2500 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6 | Cái |
| 131 | Chân bật D8 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 36 | Cái |
| 132 | Bầu sứ chống sét | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | Cái |
| 133 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | Cái |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa PVC Tiền Phong D20 bảo hộ dây dẫn chống sét (Hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | m |
| 135 | Keo chèn lỗ kim thu sét | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Tuýp |
| 136 | Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Hệ thống |
| 137 | Tủ điện tổng nhà vệ sinh, sơn tĩnh điện 200x100x150 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 138 | Lắp đặt nêông hộp 250x250 bóng tròn, P=32W | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 139 | Lắp đặt đèn huỳnh quang 40W-220V, dài 1,2m | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 10 | Bộ |
| 140 | Lắp đặt đèn compact 11W | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 141 | Lắp đặt quạt trần sải cánh 1,4m (cánh nhôm) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5 | Cái |
| 142 | Lắp đặt công tắc ngầm tường 250V-16A 1 hạt 2 chiều | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | Cái |
| 143 | Lắp đặt công tắc ngầm tường 250V-16A 2 hạt 2 chiều | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 144 | Lắp đặt công tắc ngầm tường 250V-16A 3 hạt 2 chiều | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 145 | Lắp đặt ổ cắm đôi 1 pha 250V-16A lắp ngầm tường | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 13 | Cái |
| 146 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 147 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 148 | Dây dẫn ruột đồng bọc PVC 2x6mm2 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 18 | m |
| 149 | Dây dẫn ruột đồng bọc PVC 2x2,5mm2 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 47 | m |
| 150 | Dây dẫn ruột đồng bọc PVC 2x1,5mm2 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 77 | m |
| 151 | Lắp đặt kéo rải ống nhựa cứng luồn dây chống cháy D20 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 55 | m |
| 152 | Vận chuyển thiết bị điện từ cảng Cửa Lò ra Đảo | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | TB |
| 153 | Bình chữa cháy MTZL4-ABC | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Bình |
| 154 | Bình chữa cháy CO2 MT5-BCE | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Bình |
| 155 | Hộp đựng bình chữa cháy | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Hộp |
| 156 | Bộ nội quy + tiêu lệnh PCCC | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Bộ |
| 157 | Lắp đặt vòi Rumine nhựa | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | Bộ |
| 158 | Lắp đặt vòi bếp nước lạnh | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Bộ |
| 159 | Lắp đặt chậu rửa inox Sơn Hà S12H0B-8046 (Hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Bộ |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 Class 3 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,06 | 100m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 Class 3 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,25 | 100m |
| 162 | Lắp đặt côn thu D34 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 163 | Lắp đặt côn thu D27 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5 | Cái |
| 164 | Lắp đặt cút nhựa D34 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 10 | Cái |
| 165 | Lắp đặt cút nhựa D27 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | Cái |
| 166 | Lắp đặt tê nhựa D27 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 167 | Lắp đặt tê nhựa D34 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 168 | Lắp đặt cút nhựa D34x27 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 169 | Lắp đặt van khóa D34 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 170 | Lắp đặt van khóa 1 chiều D34 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 171 | Đào rãnh thoát nước đất cấp 4 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4,5 | m3 |
| 172 | Đắp đất rãnh chôn dây tiếp địa độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,045 | 100m3 |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa PVC Tiền Phong D32 Class 3 (Hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,02 | 100m |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa PVC Tiền Phong D60 Class 3 (Hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,3 | 100m |
| 175 | Lắp đặt cút nhựa D60 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | Cái |
| 176 | Lắp đặt chếch nhựa D60 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 177 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Bể |
| 178 | Cầu chắn rác D110 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5 | Cái |
| 179 | Máy bơm nước 5m3/h | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 180 | Vận chuyển thiết bị nước từ cảng Cửa Lò ra Đảo | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | TB |
| 181 | Đào móng rãnh thoát nước, rộng | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 22,6891 | m3 |
| 182 | Bê tông lót móng rãnh đá 4x6 mác 100 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,952 | m3 |
| 183 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4,059 | m3 |
| 184 | Trát tường ngoài thành rãnh, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 36,9 | m2 |
| 185 | Trát tường ngoài thành rãnh, dày 1,0cm, vữa XM cát mịn M75 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 36,9 | m2 |
| 186 | Láng đáy rãnh không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 12,3 | m2 |
| 187 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,5192 | m3 |
| 188 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0399 | 100m2 |
| 189 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan rãnh | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0582 | Tấn |
| 190 | Đắp đất rãnh thoát nước độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 8,4375 | m3 |
| 191 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 24 | Cái |
| 192 | Đào móng bể tách mỡ rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 4 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,1777 | m3 |
| 193 | Bê tông lót đáy bể đá 4x6, mác 100 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1785 | m3 |
| 194 | Bê tông móng bể tách mỡ, đá 1x2, chiều rộng | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1744 | m3 |
| 195 | Ván khuôn đáy bể | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0137 | 100m2 |
| 196 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính ≤18mm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0104 | Tấn |
| 197 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, dày | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,2587 | m3 |
| 198 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông dầm bể, đá 1x2, mác 300 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,2952 | m3 |
| 199 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm bể | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,021 | 100m2 |
| 200 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, giằng bể, đường kính | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0117 | Tấn |
| 201 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, giằng bể, đường kính | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0028 | Tấn |
| 202 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, M300 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1029 | m3 |
| 203 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0057 | 100m2 |
| 204 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0061 | Tấn |
| 205 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | Cái |
| 206 | Trát tường trong lần 1, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,4451 | m2 |
| 207 | Trát tường trong lần 2, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,4451 | m2 |
| 208 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,8064 | m2 |
| 209 | Quét nước xi măng 2 nước | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,4451 | m2 |
| 210 | Lắp đặt ống nhựa Tiền phong D110 Class 3 vào bể (Hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,005 | 100m |
| 211 | Lắp nút cút nhựa D110mm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 212 | Lắp đặt ống nhựa PVC Tiền Phong D60 Class 3 (Hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,005 | 100m |
| 213 | Lắp nút cút nhựa D60mm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 214 | Đắp đất lấp móng bể tách mỡ độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,8517 | m3 |
| 215 | Đào móng hố thu, đất cấp 4 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,0326 | m3 |
| 216 | Bê tông lót đáy bể đá 4x6, mác 100 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0846 | m3 |
| 217 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, dày | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,2752 | m3 |
| 218 | Bê tông giằng hố thu, đá 1x2, mác 300 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0356 | m3 |
| 219 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0032 | 100m2 |
| 220 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, đường kính | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0008 | Tấn |
| 221 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0047 | Tấn |
| 222 | Trát tường trong lần 1, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,06 | m2 |
| 223 | Trát tường trong lần 2, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,06 | m2 |
| 224 | Quét nước xi măng 2 nước | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,06 | m2 |
| 225 | Lưới chắn rác hố ga và rãnh thoát nước | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 226 | Đắp đất lấp móng hố thu, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,5332 | m3 |
| 227 | Rải bạt PVC chống mất nước | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1213 | 100m2 |
| 228 | Bê tông nền trộn bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông đá 1x2 mác 150 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,213 | m3 |
| 229 | Vận chuyển phế thải đi đổ bằng thủ công | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 12,3741 | m3 |
| 230 | Chi phí chuyển máy móc thiết bị ra Đảo (Đi và về) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | TB |
| B | HẠNG MỤC 2: SÂN BÊ TÔNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Tháo dỡ nền gạch Terrazzo 400x400 màu đỏ bị trượt, bong tróc sân trước nhà Chỉ huy | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 25 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 9,86 | m3 |
| 3 | Đào hạ cos nền sân bằng thủ công, đất cấp IV | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6,377 | m3 |
| 4 | Láng tạo phẳng trước khi lát nền sân trước nhà chỉ huy đại đội VXM M75, dày 3cm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 25 | m2 |
| 5 | Lát gạch Terrazzo gạch 400x400mm (40% diện tích sử dụng gạch mua mới) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 10 | m2 |
| 6 | Lát gạch Terrazzo gạch 400x400mm (dụng 60% diện tích tận dụng gạch cũ, không tính vật liệu gạch) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 15 | m2 |
| 7 | Lót bạt PVC chống mất nước | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,911 | 100m2 |
| 8 | Bê tông nền sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 10,35 | m3 |
| 9 | Cắt khe co giãn sân bê tông | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4,155 | 10m |
| 10 | Chét khe nối bằng nhựa đường | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 41,55 | m |
| 11 | Chi phí chuyển máy móc thiết bị ra Đảo (Đi và về) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | TB |
| 12 | Vận chuyển phế thải đi đổ bằng thủ công | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 10,36 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng thủ công | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6,377 | m3 |
| 14 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 12,44 | m3 |
| 15 | Phá dỡ bó vỉa sân trước nhà ở và nhà kho Trung đội pháo 85 bằng búa căn khí nén 3m3/phút | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,7968 | m3 |
| 16 | Đào bổ sung mở rông đáy bó vỉa bằng thủ công, đất cấp 4 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,3764 | m3 |
| 17 | Đào hạ cos nền sân bằng thủ công, đất cấp 4 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 8,708 | m3 |
| 18 | Lót bạt PVC chống mất nước | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,244 | 100m2 |
| 19 | Bê tông nền sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 14,928 | m3 |
| 20 | Cắt khe co giãn sân bê tông | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,23 | 10m |
| 21 | Chét khe nối bằng matit | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 32,3 | m |
| 22 | Đào móng bó vỉa cây xanh bằng thủ công, đất cấp 4 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,2394 | m3 |
| 23 | Bê tông lót bó vỉa đá 4x6, mác 50 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,7428 | m3 |
| 24 | Xây thành bó vỉa bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm dày 11cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,1284 | m3 |
| 25 | Xây thành bó vỉa số 3 nhà kho Trung đội pháo 85 bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm dày 22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,4785 | m3 |
| 26 | Đắp đất chân móng bó vỉa bằng thủ công | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,1772 | m3 |
| 27 | Trát thành bó vỉa xây bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 16,584 | m2 |
| 28 | Chi phí chuyển máy móc thiết bị ra Đảo (Đi và về) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | TB |
| 29 | Vận chuyển phế thải đi đổ bằng thủ công | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 15,2368 | m3 |
| 30 | Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng thủ công | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 8,1466 | m3 |
| C | HẠNG MỤC 3: CẢI TẠO, NÂNG CẤP NHÀ CHỈ HUY ĐẠI ĐỘI | |||
| 1 | Cửa sổ mở hất nhôm Việt Pháp Austdoor (bao gồm khuôn; cánh cửa; phụ kiện kim khí Kinlong; kính mờ 6,38mm; thanh nhựa Austprofile của Tập đoàn Austdoor; lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm; thanh nhôm Việt Pháp dày 2,0mm của Tập đoàn Austdoor sản xuất; đã lắp đặt) (Hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 31,344 | m2 |
| 2 | Vách kính nhôm Việt Pháp Austdoor (bao gồm khuôn; cánh cửa; phụ kiện kim khí Kinlong; kính mờ 6,38mm; thanh nhựa Austprofile của Tập đoàn Austdoor; lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm; thanh nhôm Việt Pháp dày 2,0mm của Tập đoàn Austdoor sản xuất; đã lắp đặt) (Hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 31,344 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch Terrazo hiện trạng để đào móng | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 8,1 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,81 | m3 |
| 5 | Đào móng trụ rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp IV | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4,8195 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng đá 4x6 - M100 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,539 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,13 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,625 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,0395 | m3 |
| 10 | Bê tông hoàn trả nền bê tông SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,616 | m3 |
| 11 | Lát gạch Terrazzo gạch 400x400mm (40% diện tích sử dụng gạch mua mới) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,464 | m2 |
| 12 | Lát gạch Terrazzo gạch 400x400mm (dụng 60% diện tích tận dụng gạch cũ, không tính vật liệu gạch) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,696 | m2 |
| 13 | Gia công thép tấm chân cột kích thước 200x200x10 và thép bản sườn cột dày 8mm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,05 | Tấn |
| 14 | Lắp đặt thép tấm 200x200x10 và thép bản sườn cột dày 8mm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,05 | Tấn |
| 15 | Lắp dựng cột thép mạ kẽm D100, chiều cao cột | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,383 | 100m |
| 16 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm H80x40x2 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,9012 | Tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm H80x40x2 khẩu độ ≤18m | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,9012 | Tấn |
| 18 | Gia công vì kèo, khung diềm thép hộp mạ kẽm H80x40x2 và H40x20x2 khẩu độ ≤18m | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,605 | Tấn |
| 19 | Lắp dựng vì kèo, khung diềm thép hộp mạ kẽm H80x40x2 và H40x20x2 khẩu độ ≤18m | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,605 | Tấn |
| 20 | Bu lông neo M16 L450 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 40 | Bộ |
| 21 | Bu lông nở sắt D10 dài 100 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 40 | Bộ |
| 22 | Gia công thép tấm 150x150x10 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0353 | Tấn |
| 23 | Lắp đặt thép tấm 150x150x10 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0353 | Tấn |
| 24 | Lợp mái che bằng tôn Austnam PU dày 0,47mm màu xanh (Hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,9 | 100m2 |
| 25 | Lợp mái che bằng tôn phẳng Austnam dày 0,45mm màu xanh (Hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,382 | 100m2 |
| 26 | Ke chống bão | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 812 | Bộ |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 117,6432 | 1m2 |
| 28 | Máng chữ U Inox 304 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 32,8 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước PVC - Đường kính 110mm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,2 | 100m |
| 30 | Cầu chắn rác | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - D110mm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 7 | Cái |
| 32 | Thép dẹp tiết diện 50x8 A1500 (đai giữ máng nước) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 22 | Cái |
| 33 | Đai giữ ống nước | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 15 | Cái |
| 34 | Vít nở | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 30 | Cái |
| 35 | Lắp dựng dàn giáo thi công | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 10 | Bộ |
| 36 | Vận chuyển phế thải bằng thủ công | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,8102 | m3 |
| 37 | Chi phí chuyển máy móc thiết bị ra Đảo (Đi và về) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | TB |
| 38 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,96 | m3 |
| 39 | Vận chuyển đá hộc sau khi phá dỡ bằng thủ công | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,96 | m3 |
| 40 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,96 | m2 |
| 41 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,048 | 100m2 |
| 42 | Vệ sinh làm sạch bề mặt đỉnh kè đá hiện trạng để đổ giằng bê tông | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 15,12 | m2 |
| 43 | Bê tông giằng kè đá 1x2, mác 300 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,835 | m3 |
| 44 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng kè | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,189 | 100m2 |
| 45 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng kè, đường kính | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0464 | Tấn |
| 46 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng kè đường kính | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,2507 | Tấn |
| 47 | Gia công cột thép chữ I250x125x6,0 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,5288 | Tấn |
| 48 | Lắp cột thép chữ I250x125x6,0 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,5288 | Tấn |
| 49 | Gia công thép bản ghép và sườn gia cường | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1525 | Tấn |
| 50 | Lắp đặt thép bản ghép và sườn gia cường | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1525 | Tấn |
| 51 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 80 | "1 lỗ khoan" |
| 52 | Bơm hóa chất Ramset Epcon G5 hoặc Sika (hoặc tương đương) tạo liên kết thép và tường nhà chỉ huy tại lỗ khoan | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 80 | "Lỗ khoan" |
| 53 | Bu lông chữ L20 mạ kẽm L=70cm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 48 | Cái |
| 54 | Bu lông M14 mạ kẽm L=30cm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 80 | Cái |
| 55 | Bu lông M14 mạ kẽm L=5cm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 80 | Cái |
| 56 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 90mm, dày 3,5mm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,5575 | 100m |
| 57 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,43 | 100m2 |
| 58 | SXLD ô lưới thép loại 1 kích thước 3,603x2,4m: Lưới thép B40; khung xương thép L50x50x5; nẹp thép vuông 14x14 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 9 | Cái |
| 59 | SXLD ô lưới thép loại 2 kích thước 3,603x2,0m: Lưới thép B40; khung xương thép L50x50x5; nẹp thép vuông 14x14 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 18 | Cái |
| 60 | SXLD ô lưới thép loại 3 kích thước 2,5x2,4m: Lưới thép B40; khung xương thép L50x50x5; nẹp thép vuông 14x14 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 61 | SXLD ô lưới thép loại 4 kích thước 2,5x2,0m: Lưới thép B40; khung xương thép L50x50x5; nẹp thép vuông 14x14 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 62 | Chi phí chuyển máy móc thiết bị ra Đảo (Đi và về) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | TB |
| D | HẠNG MỤC 4: CẢI TẠO NHÀ Ở TRUNG ĐỘI PHÁO 85 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 90,771 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,4189 | Tấn |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép D42 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0503 | Tấn |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1974 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,474 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 8,6119 | m3 |
| 7 | Đào hạ cos nền bếp nấu bằng thủ công, đất cấp 4 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 9,4471 | m3 |
| 8 | Vận chuyển xà gồ, tôn về kho tận dụng để tăng gia sản xuất | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | Công |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất 4 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 22,3656 | m3 |
| 10 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất 4 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 11,7976 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4,2565 | m3 |
| 12 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5,0451 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,171 | 100m2 |
| 14 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0208 | Tấn |
| 15 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,2759 | Tấn |
| 16 | Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5,2477 | m3 |
| 17 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,2392 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm, giằng móng | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1868 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, đường kính | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0377 | Tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, đường kính | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,257 | Tấn |
| 21 | Đắp đất chân móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 19,614 | m3 |
| 22 | Đắp đất tôn nền tại vị trí bếp củi bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,4226 | m3 |
| 23 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,95 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4,0166 | m3 |
| 24 | Bê tông nền đá 4x6, mác 100 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4,0166 | m3 |
| 25 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,4351 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,3967 | 100m2 |
| 27 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, đường kính | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0694 | Tấn |
| 28 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, đường kính | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,3549 | Tấn |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,652 | m3 |
| 30 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,372 | 100m2 |
| 31 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0864 | Tấn |
| 32 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,507 | Tấn |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn, đá 1x2, mác 300 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 9,6491 | m3 |
| 34 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,8364 | 100m2 |
| 35 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,6857 | Tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0113 | Tấn |
| 37 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,8933 | m3 |
| 38 | Ván khuôn lanh tô đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1277 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0512 | Tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0428 | Tấn |
| 41 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô đúc sẵn, đá 1x2, M300 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,6362 | m3 |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0458 | 100m2 |
| 43 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0555 | Tấn |
| 44 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 10 | Cái |
| 45 | Bê tông xà dầm, giằng thu hồi, đá 1x2, mác 300 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,7463 | m3 |
| 46 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1639 | 100m2 |
| 47 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,087 | Tấn |
| 48 | Công tác sản xuất, lắp dựngcốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0546 | Tấn |
| 49 | Sản xuất xà gồ, cầu phong, li tô mái thép mạ kẽm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,8911 | Tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,8911 | Tấn |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 72,9856 | m2 |
| 52 | Bu lông M12 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 61 | Cái |
| 53 | Lợp mái ngói Trung Đô 11v/m2, cao | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,6273 | 100m2 |
| 54 | Ngói úp nóc | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 33 | Viên |
| 55 | Ngói rìa | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 48 | Viên |
| 56 | Lợp tôn phẳng tại vị trí ống khói và vị trí tiếp giáp sê nô nhà ăn và nhà ở Trung đội pháo 85mm dày 0,45mm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0854 | 100m2 |
| 57 | Sản xuất thang sắt lên mái | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0641 | Tấn |
| 58 | Lắp đặt thang sắt lên mái | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0641 | Tấn |
| 59 | Vít nở M12 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 32 | Cái |
| 60 | Nắp tôn lên mái | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 61 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1911 | m2 |
| 62 | Kiềng sắt | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 63 | Rải bạt PVC chống mất nước | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1514 | 100m2 |
| 64 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,5141 | m3 |
| 65 | Lát gạch Ceramic chống trơn 300x300, XM PCB40 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 15,1407 | m2 |
| 66 | Bu lông neo D16 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 12 | Bộ |
| 67 | Gia công thép tấm chân cột và bản sườn | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0208 | Tấn |
| 68 | Lắp đặt thép tấm chân cột và bản sườn | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0208 | Tấn |
| 69 | Lắp đặt cột thép mạ kẽm - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - D60mm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0911 | 100m |
| 70 | Sơn cột thép, bản thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,9314 | m2 |
| 71 | Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm 50x25x2 kết hợp 25x25x2 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1102 | Tấn |
| 72 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1102 | Tấn |
| 73 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 60x30x2,2 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0394 | Tấn |
| 74 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 60x30x2,2 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0394 | Tấn |
| 75 | Sơn xà gồ, vì kèo bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6,7035 | m2 |
| 76 | Lợp mái bằng tôn Austnam dày 0,47mm (Hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1983 | 100m2 |
| 77 | Ke chống bão | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 43 | Cái |
| 78 | Vít nở D10 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 18 | Cái |
| 79 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 17,1931 | m3 |
| 80 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,2205 | m3 |
| 81 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4,8669 | m3 |
| 82 | Xây cột bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,1618 | m3 |
| 83 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 109,0927 | m2 |
| 84 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 71,4242 | m2 |
| 85 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 24,4838 | m2 |
| 86 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 31,0052 | m2 |
| 87 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 83,6368 | m2 |
| 88 | Láng sê nô mái, dày 2cm, vữa XM M75 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 15,9446 | m2 |
| 89 | Chống thấm sê nô mái bằng tấm cao su non khò nóng | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 26,3636 | m2 |
| 90 | Láng vữa XM M75 dày 2cm chống độc trên lớp chống thấm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 26,3636 | m2 |
| 91 | Láng tạo dốc tấm đan bếp củi | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,596 | m2 |
| 92 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 33,6 | m |
| 93 | Trát đắp phào kép, vữa XM cát mịn M75 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 21,73 | m |
| 94 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,41 | m |
| 95 | Đắp khóa trụ | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 96 | Khoét lõm trụ mặt trước | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,24 | m |
| 97 | Lát nền, sàn gạch Granite KT 600x600mm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 55,0382 | m2 |
| 98 | Đục lõm chân tường trước khi ốp | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 14,256 | m2 |
| 99 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột kích thước gạch 120x600mm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,908 | m2 |
| 100 | Ốp tường gạch Granite màu vân gỗ KT 600x900mm phòng ăn | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 12,348 | m2 |
| 101 | Ốp tường gạch Granite màu sáng KT 300x600mm phòng bếp | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 56,828 | m2 |
| 102 | Lát đá Granit tự nhiên mặt bếp | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,858 | m2 |
| 103 | Ốp gạch Granit 300x600 tường bếp củi | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4,122 | m2 |
| 104 | Mài vát cạnh tạo bo tròn góc gạch ốp bậu cửa sổ và lan can | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,144 | m2 |
| 105 | Đắp chữ "NHÀ ĂN' | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | TB |
| 106 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn trực tiếp không bả) (Hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 109,0927 | m2 |
| 107 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn trực tiếp không bả) (Hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 185,8827 | m2 |
| 108 | Vách kính dày 6,38mm, nhôm Việt Pháp Austdoor (bao gồm khuôn; cánh cửa; phụ kiện kim khí Kinlong; thanh nhựa Austprofile của Tập đoàn Austdoor; lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm; thanh nhôm Việt Pháp dày 2,0mm của Tập đoàn Austdoor sản xuất; đã lắp đặt) (Hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4,504 | m2 |
| 109 | Cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm Việt Pháp Austdoor (bao gồm khuôn; cánh cửa; phụ kiện kim khí Kinlong; kính trắng 6,38mm; thanh nhựa Austprofile của Tập đoàn Austdoor; lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm; thanh nhôm Việt Pháp dày 2,0mm của Tập đoàn Austdoor sản xuất; đã lắp đặt) (Hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,08 | m2 |
| 110 | Cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm Việt Pháp Austdoor (bao gồm khuôn; cánh cửa; phụ kiện kim khí Kinlong; kính trắng 6,38mm; thanh nhựa Austprofile của Tập đoàn Austdoor; lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm; thanh nhôm Việt Pháp dày 2,0mm của Tập đoàn Austdoor sản xuất; đã lắp đặt) (Hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,52 | m2 |
| 111 | Cửa đi 2 cánh mở trượt, nhôm Việt Pháp Austdoor (bao gồm khuôn; cánh cửa; phụ kiện kim khí Kinlong; kính trắng 6,38mm; thanh nhựa Austprofile của Tập đoàn Austdoor; lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm; thanh nhôm Việt Pháp dày 2,0mm của Tập đoàn Austdoor sản xuất; đã lắp đặt) (Hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5,28 | m2 |
| 112 | Cửa mở hất, nhôm Việt Pháp Austdoor (bao gồm khuôn; cánh cửa; phụ kiện kim khí Kinlong; kính trắng 6,38mm; thanh nhựa Austprofile Tập đoàn Austdoor; lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm; thanh nhôm Việt Pháp dày 1,4mmTập đoàn Austdoor sản xuất; đã lắp đặt) (Hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,2 | m2 |
| 113 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, nhôm Việt Pháp Austdoor (bao gồm khuôn; cánh cửa; phụ kiện kim khí Kinlong; kính trắng 6,38mm; thanh nhựa Austprofile của Tập đoàn Austdoor; lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm; thanh nhôm Việt Pháp dày 1,4mm của Tập đoàn Austdoor sản xuất; đã lắp đặt) (Hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6,66 | m2 |
| 114 | Hoa sắt cửa sổ Inox 201 kích thước 14x14 (đơn giá đã bao gồm sơn lắp dựng) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 8,28 | m2 |
| 115 | Cục hít cửa đi | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5 | Cái |
| 116 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,904 | 100m2 |
| 117 | Đào rãnh chôn dây tiếp địa thủ công, đất cấp 4 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5,76 | m3 |
| 118 | Đắp đất rãnh chôn dây tiếp địa độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0576 | 100m3 |
| 119 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 120 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=12mm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 25 | m |
| 121 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=14mm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 18 | m |
| 122 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | Cái |
| 123 | Chân bật D8 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 26 | Cái |
| 124 | Bầu sứ chống sét | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 125 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa PVC Tiền Phong D20 bảo hộ dây dẫn chống sét (Hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,008 | 100m |
| 127 | Keo chèn lỗ kim thu sét | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Tuýp |
| 128 | Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | hệ thống |
| 129 | Tủ điện tổng nhà vệ sinh, sơn tĩnh điện 200x100x150 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 130 | Lắp đặt ổ cắm đôi 1 pha 250V-16A lắp ngầm tường | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 10 | Cái |
| 131 | Lắp đặt đèn huỳnh quang 40W-220V, dài 1,2m | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | Bộ |
| 132 | Lắp đặt đèn compact 11W | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Bộ |
| 133 | Lắp đặt nêông hộp 250x250 bóng tròn, P=32W | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 134 | Lắp đặt công tắc ngầm tường 250V-16A 1 hạt 2 chiều | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 135 | Lắp đặt công tắc ngầm tường 250V-16A 2 hạt 2 chiều | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | Cái |
| 136 | Lắp đặt quạt trần sải cánh 1,4m (cánh nhôm) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 137 | Lắp đặt quạt treo tường Asia L16002 (Hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 138 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 139 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 140 | Dây dẫn ruột đồng bọc PVC 2x6mm2 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 10 | m |
| 141 | Dây dẫn ruột đồng bọc PVC 2x2,5mm2 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 30 | m |
| 142 | Dây dẫn ruột đồng bọc PVC 2x1,5mm2 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 50 | m |
| 143 | Lắp đặt kéo rải ống nhựa cứng luồn dây chống cháy D20 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 80 | m |
| 144 | Vận chuyển thiết bị điện từ cảng Cửa Lò ra Đảo | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | TB |
| 145 | Bình chữa cháy MFZ4 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Bình |
| 146 | Bình chữa cháy CO2 MT5 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Bình |
| 147 | Hộp đựng bình chữa cháy | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Hộp |
| 148 | Bộ nội quy + tiêu lệnh PCCC | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Bộ |
| 149 | Lắp đặt chậu rửa Inox đôi | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Bộ |
| 150 | Lắp đặt vòi rửa chậu Inox | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Bộ |
| 151 | Lắp đặt vòi Rumine nhựa | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | Bộ |
| 152 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | bể |
| 153 | Máy bơm nước 5m3/h | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa PVC Tiền Phong D34 Class 3 (Hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,3 | 100m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa PVC Tiền Phong D27 Class 3 (Hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,15 | 100m |
| 156 | Lắp đặt côn thu D34/27 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 157 | Lắp đặt cút nhựa D34 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 158 | Lắp đặt cút nhựa D27 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 8 | Cái |
| 159 | Lắp đặt tê nhựa D34 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 160 | Lắp đặt tê nhựa D27 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | Cái |
| 161 | Lắp đặt nối thẳng D34 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | Cái |
| 162 | Lắp đặt nối thẳng D27 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | Cái |
| 163 | Lắp đặt van khóa D34 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | Cái |
| 164 | Lắp đặt van khóa D27 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 165 | Van phao | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 166 | Đào rãnh thoát nước, thủ công, rộng | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 9 | m3 |
| 167 | Đắp đất rãnh độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,09 | 100m3 |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa PVC Tiền Phong D110 Class 3 (Hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,6 | 100m |
| 169 | Lắp đặt cút PVC D110mm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 11 | Cái |
| 170 | Lắp đặt tê nhựa D110mm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 171 | Cầu chắn rác | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | Cái |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa PVC Tiền Phong D60 Class 3 (Hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,14 | 100m |
| 173 | Lắp đặt cút nhựa D60 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6 | Cái |
| 174 | Vận chuyển thiết bị nước từ cảng Cửa Lò ra Đảo | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | TB |
| 175 | Đào móng bể tách mỡ rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IV | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,1777 | m3 |
| 176 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1785 | m3 |
| 177 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1744 | m3 |
| 178 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0132 | 100m2 |
| 179 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0108 | Tấn |
| 180 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,2587 | m3 |
| 181 | Bê tông giằng bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0855 | m3 |
| 182 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng bể | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0175 | 100m2 |
| 183 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng bể, đường kính | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0106 | Tấn |
| 184 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng bể, đường kính | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0013 | Tấn |
| 185 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1029 | m3 |
| 186 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0057 | 100m2 |
| 187 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0079 | Tấn |
| 188 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 189 | Trát tường trong lần 1, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,4426 | m2 |
| 190 | Trát tường trong lần 2, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,4426 | m2 |
| 191 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,8064 | m2 |
| 192 | Quét nước xi măng 2 nước | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4,249 | m2 |
| 193 | Lắp đặt ống nhựa Tiền phong D110 Class 3 vào bể (Hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,01 | 100m |
| 194 | Lắp nút cút nhựa D110mm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 195 | Lắp nút bịt nhựa D110mm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 196 | Đắp đất lấp móng bể tách mỡ độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,8517 | m3 |
| 197 | Đào móng hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IV | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,22 | m3 |
| 198 | Đắp đất hố thu bằng thủ công | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,4067 | m3 |
| 199 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1 | m3 |
| 200 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,2429 | m3 |
| 201 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,064 | m3 |
| 202 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0032 | 100m2 |
| 203 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0047 | Tấn |
| 204 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, thủ công, trọng lượng | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 205 | Trát tường trong lần 1, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,856 | m2 |
| 206 | Trát tường trong lần 2, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,856 | m2 |
| 207 | Láng hố thu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,3364 | m2 |
| 208 | Vận chuyển phế thải bằng thủ công | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 23,2764 | m3 |
| 209 | Chi phí chuyển máy móc thiết bị ra Đảo (Đi và về) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | TB |
| 210 | Tháo dỡ hệ thống chống sét đã xuống cấp | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Công |
| 211 | Tháo dỡ mái tôn đã hoen rỉ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 88,0238 | m2 |
| 212 | Tháo dỡ hệ thống xà gồ đã uống võng, hoen rỉ bằng thủ công | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1882 | Tấn |
| 213 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 70,9492 | m2 |
| 214 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 45,339 | m2 |
| 215 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 22,4986 | m2 |
| 216 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà và vệ sinh lớp sơn | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 86,7156 | m2 |
| 217 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà và vệ sinh lớp sơn | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 84,201 | m2 |
| 218 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần và vệ sinh lớp sơn | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 41,783 | m2 |
| 219 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 70,9492 | m2 |
| 220 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 45,339 | m2 |
| 221 | Sơn tường, trụ, cột ngoài nhà không bả bằng sơn Kova màu vàng nhạt 1 nước lót + 2 nước phủ (Hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 157,6648 | m2 |
| 222 | Sơn tường, trụ, cột trong nhà không bả bằng sơn Kova màu vàng nhạt 1 nước lót + 2 nước phủ (Hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 129,54 | m2 |
| 223 | Gia công xà gồ mái bằng thép mã kẽ C80x40x20x2, bọ liên kết xà gồ L50x50x5 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,311 | Tấn |
| 224 | Lắp dựng xà gồ mái bằng thép mã kẽm C80x40x20x2, bọ liên kết xà gồ L50x50x5 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,311 | Tấn |
| 225 | Sơn thép xà gồ, và các loại sắt thép khác bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 41,3194 | 1m2 |
| 226 | Lợp mái che bằng tôn Austnam PU dày 0,47mm màu xanh (Hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,421 | 100m2 |
| 227 | Ke chống bão | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 337 | Cái |
| 228 | Bu lông M12 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 80 | Bộ |
| 229 | Đào rãnh chôn dây tiếp địa thủ công, đất cấp 4 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4,8 | m3 |
| 230 | Đắp đất rãnh chôn dây tiếp địa độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,048 | 100m3 |
| 231 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=14mm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 15 | m |
| 232 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 233 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=12mm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 20 | m |
| 234 | Chân bật D8 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 20 | Cái |
| 235 | Bầu sứ chống sét | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 236 | Keo chèn lỗ kim thu sét | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Tuýp |
| 237 | Rải bạt PVC chống mất nước | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0691 | 100m2 |
| 238 | Bê tông nền hè quanh nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,6905 | m3 |
| 239 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0153 | 100m2 |
| 240 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước PVC - Đường kính 110mm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,6 | 100m |
| 241 | Cầu chắn rác | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 242 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 243 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | Cái |
| 244 | Đai giữ ống nước | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 20 | Cái |
| 245 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,3618 | 100m2 |
| 246 | Công tác vệ sinh dọn dẹp sau khi cải tạo xong | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Công |
| 247 | Vận chuyển phế thải bằng thủ công | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,7656 | m3 |
| 248 | Vận chuyển xà gồ, mái tôn, sắt thép hư hỏng, rỉ sét đã phá dỡ về nơi quy định để phục vụ công tác tăng gia sản xuất | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | công |
| 249 | Chi phí chuyển máy móc thiết bị ra Đảo (Đi và về) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | TB |
| E | HẢNG MỤC 5: CẢI TẠO, SỮA CHỮA KHO QUÂN KHÍ | |||
| 1 | Chặt các cành cây sà xuống mái để tiến hành cải tạo nhà | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | TB |
| 2 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng nứt vỡ, chiều cao ≤16m | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 84,7854 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu xà gồ gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,2429 | m3 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà và vệ sinh lớp sơn bằng chất tẩy rửa Javen | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 90,9576 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 63,0768 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền trước nhà | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,1638 | m3 |
| 7 | Xúc cát trong bể ra để tiến hành cải tạo | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4,6786 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ các nắp bể đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | cấu kiện |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường bể nước, bể cát | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 35,46 | m2 |
| 10 | Đào hạ cốt nền hành lang trước nhà, hè quanh nhà, đất cấp 4 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,248 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 63,0768 | m2 |
| 12 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn trực tiếp không bả) (Hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 154,0344 | m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,7445 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0677 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0099 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0601 | tấn |
| 17 | Sản xuất xà gồ thép mã kẽm C80x40x20x2 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,3792 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ mã kẽm C80x40x20x2 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,3792 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 46,292 | 1m2 |
| 20 | Lợp mái tôn Ausnam PU màu xanh, dày 047mm (Hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,8479 | 100m2 |
| 21 | Bu lông M12 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 80 | Cái |
| 22 | Ke chống bão | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 253 | Cái |
| 23 | Khung lưới thép gai hình chữ nhật bằng thép hộp H20x40x1,4 rải mái sau nhà | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6 | Cái |
| 24 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 35,46 | m2 |
| 25 | Xúc cát vào bể cát | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,275 | m3 |
| 26 | Rải bạt PVC chống mất nước | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,3635 | 100m2 |
| 27 | Bê tông nền hành lang SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,1385 | m3 |
| 28 | Bê tông nền hè quanh nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,496 | m3 |
| 29 | Cắt khe co giãn sân bê tông | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,534 | 10m |
| 30 | Chét khe nối bằng matit | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5,34 | m |
| 31 | Bạt PVC che mái nhà kho tại thời điểm thi tháo dỡ mái Fibroxi măng để cải tạo mái tránh sương, mưa, gió biển xâm thực ảnh hưởng thiết bị trong kho | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,1068 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,264 | 100m2 |
| 33 | Công tác vệ sinh dọn dẹp sau khi cải tạo xong | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Công |
| 34 | Vận chuyển xà gồ gỗ về kho tận dụng để tăng gia sản xuất | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Công |
| 35 | Vận chuyển phế thải bằng thủ công | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,7819 | m3 |
| 36 | Chi phí chuyển máy móc thiết bị ra Đảo (Đi và về) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | TB |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1346E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc tối thiểu đã hoàn thành 80% giá trị hợp đồng, trong đó công việc xây lắp phải có các tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp với gói thầu đang xét như sau: Thi công công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật;- Nhà thầu phải cung cấp bản scan các tài liệu sau để chứng minh(12) tính hợp pháp của hợp đồng; cụ thể: Hợp đồng thi công và phụ lục chi tiết xác định giá hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ tối thiểu đạt 80% giá trị hợp đồng và hóa đơn VAT để chứng minh giá trị hợp đồng. Trường hợp hợp đồng còn dỡ dang thì hóa đơn phải đính kèm là phần nhà thầu đã thanh toán từ bên giao thầu (trừ khoản tạm ứng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Yêu cầu về trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư XDDD&CN;- Yêu cầu về năng lực kinh nghiệm: theo quy định tại điểm c, khoản 1 và điểm c khoản 2 Điều 74, Nghị định số 15/2021/NĐ-CP; cán bộ được bố trí làm chỉ huy trưởng công trình phải đạt 1 trong 2 trường hợp sau+ Trường hợp 1: Được cấp chứng chỉ hành nghề về lĩnh vực giám sát công trình XDDD&CN tối thiểu hạng III (thời hạn chứng chỉ có hiệu lực tối thiểu sau 60 ngày kể từ ngày đóng thầu);+ Trường hợp 2: (Hoặc) đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình XDDD&CN cấp III hoặc 02 công trình XDDD&CN cấp IV và phải được chủ đầu tư xác nhận bằng văn bản kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu khác có tên cán bộ tham gia nghiệm thu trực tiếp ký vào biên bản- Tài liệu chứng minh gồm+ Trường hợp 1: Nhà thầu phải cung cấp bản scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực (công chứng) bằng tốt nghiệp và chứng chỉ hành nghề giám sát, bản gốc bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định, CMND hoặc thẻ CCCD (để đảm bảo phòng chống dịch Covid-19)+ Trường hợp 2: Nhà thầu phải cung cấp bản scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực (công chứng) bằng tốt nghiệp và văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo biên bản hoặc tài liệu tương đương khác xác nhận cán bộ đã từng trực tiếp tham gia thi công công trình xây dựng 01 công trình XDDD&CN cấp III hoặc 02 công trình XDDD&CN cấp IV, bản gốc bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định, CMND hoặc thẻ CCCD (để đảm bảo phòng chống dịch Covid-19) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (thay chỉ huy trưởng khi ủy quyền) | 1 | - Yêu cầu về trình độ chuyên môn: Đại học trở lên gồm 01 kỹ sư kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Yêu cầu về năng lực, kinh nghiệm: Đã từng làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công cho ít nhất 01 gói thầu tương tự gói thầu này;- Tài liệu chứng minh: Nhà thầu phải cung cấp bản scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực (công chứng) bằng tốt nghiệp và văn bản xác nhận của chủ đầu tư xác nhận về việc cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công của 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp IV, bản gốc bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân (để đảm bảo phòng chống dịch Covid-19). Trường hợp cán bộ đã được cấp chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp tối thiểu hạng III thì không yêu cầu xác nhận, nhưng phải kèm theo bản sao công chứng chứng chỉ giám sát | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công (được phép huy động theo tiến độ thi công) | 3 | - Yêu cầu về trình độ chuyên môn: Đại học trở lên gồm 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, 01 kỹ sư chuyên nghành cấp thoát nước và 01 kỹ sư điện (cho phép bố trí theo tiến độ thi công);- Yêu cầu về kinh nghiệm và các nội dung khác: Đã từng làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công cho ít nhất 01 gói thầu tương tự gói thầu này;- Tài liệu chứng minh: Nhà thầu phải cung cấp bản scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực (công chứng) bằng tốt nghiệp và văn bản xác nhận của chủ đầu tư xác nhận về việc cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công của 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp IV, bản gốc bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân (để đảm bảo phòng chống dịch Covid-19). Trường hợp cán bộ đã được cấp chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp (đối với kỹ chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp); chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hệ thống điện hoặc giám sát lắp đặt thiết bị điện (đối với kỹ sư điện); chứng chỉ hành nghề giám sát thi công cấp thoát nước (đối với kỹ sư cấp thoát nước) tối thiểu hạng III thì không yêu cầu xác nhận, nhưng phải kèm theo bản sao công chứng chứng chỉ giám sát | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thí nghiệm - KCS và theo dõi, quản lý hồ sơ quản lý chất lượng | 1 | - Yêu cầu về trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư chuyên ngành vật liệu xây dựng;- Yêu cầu về kinh nghiệm và các nội dung khác: Đã từng làm cán bộ phụ trách thí nghiệm - KCS và theo dõi, quản lý hồ sơ quản lý chất lượng cho ít nhất 01 gói thầu tương tự gói thầu này;- Tài liệu chứng minh: Nhà thầu phải cung cấp bản scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực (công chứng) bằng tốt nghiệp và văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc cán bộ đã từng làm cán bộ phụ trách thí nghiệm - KCS và theo dõi, quản lý hồ sơ quản lý chất lượng của 01 công trình xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp cấp IV, bản gốc bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân (để đảm bảo phòng chống dịch Covid-19); trường hợp cán bộ đã được cấp chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp tối thiểu hạng III thì không yêu cầu xác nhận nhưng phải kèm theo bản sao công chứng chứng chỉ giám sát | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thí nghiệm - KCS và theo dõi, quản lý hồ sơ quản lý chất lượngCán bộ phụ trách công tác hoàn công, thanh, quyết toán công trình | 1 | - Yêu cầu về trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành về xây dựng hoặc tài chính;- Yêu cầu về kinh nghiệm và các nội dung khác: Được cấp chứng chỉ kỹ sư định giá tối thiểu hạng III (thời hạn chứng chỉ có hiệu lực tối thiểu sau 60 ngày kể từ ngày đóng thầu);- Tài liệu chứng minh: Nhà thầu phải cung cấp bản scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực (công chứng) bằng tốt nghiệp, chứng chỉ định giá tối thiểu hạng III và bản gốc bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân (để đảm bảo phòng chống dịch Covid-19) và bản gốc bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định và bản gốc bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định; trường hợp cán bộ đã được cấp chứng chỉ hành nghề định giá tối thiểu hạng III thì không yêu cầu xác nhận nhưng phải kèm theo bản sao công chứng chứng chỉ định giá. | 3 | 2 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 35 | - Yêu cầu trình độ chuyên môn: Chuyên môn tối thiểu 25 thợ bậc ≥3/7;- Yêu cầu số lượng: Tối thiểu 35 người (để đáp ứng vận chuyển bộ vật tư trên đảo);- Đầy đủ các ngành nghề phù hợp với quy mô, yêu cầu kỹ thuật của gói thầu như: Thợ nề (≥15 thợ), mộc cốp pha (≥ 04 thợ), hàn (≥ 02 thợ), điện (≥ 01 thợ), cấp thoát nước (≥ 01 thợ), lái máy (≥ 01 người); lái xe (≥ 01 người); 15 thợ phổ thông.....- Tài liệu chứng minh: Nhà thầu phải cung cấp bản scan chứng chỉ đào tạo nghề từ sơ cấp trở lên hoặc Quyết định thi nâng bậc thợ của tổ chức đào tạo theo quy định của pháp luật. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô ≥ 10 tấn | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 2 | Cần cẩu bánh xích 10T | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 3 | Palang xích ≥ 10 tấn | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 4 | Máy toàn đạc điện tử | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa ≥ 110 lít | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn thép ≥ 5 kW | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 8 | Máy hàn điện ≥ 23 kW | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 9 | Máy hàn nhiệt | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 10 | Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 11 | Máy đầm bàn ≥ 1,0 kW | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 12 | Máy đầm cóc | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 13 | Máy tời điện | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 14 | Máy bơm nước ≥ 1,5 kW | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 15 | Máy phát điện ≥ 25 kVA | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 16 | Tàu vận chuyển vật liệu ra đảo | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.- Đối với tàu vận chuyển vật liệu ra đảo nhà thầu phải có tài liệu chứng minh được về công suất đảm bảo vận chuyển phù hợp với tiến độ gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi