Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210649209-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/06/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Quang Minh
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210641433
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-17 07:12:00 đến ngày 2021-06-27 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,939,727,800 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5879455E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.984931E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng, có giá trị tối thiểu là: 5.557.809.000 đồng (1x 5.557.809.000 = 5.557.809.000 đồng) - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên. Trong đó có công tác thi công xây dựng mới nhà 2 tầng mái lợp tôn chống nóng kết hợp thi công: hệ thống điện, thu lôi chống sét; hệ thống cấp thoát nước; lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy. + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 5.557.809.000 đồng (Các tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.557.809.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương.+ Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, các chuyên ngành xây dựng.- Đã làm cán bộ quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên các ngành xây dựng. Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.+ Đã làm cán bộ bộ an toàn lao động vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng hoặc cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất 23 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy vân thăng
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 0,8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải hàng hoá ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 40 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ HỌC 2 TẦNG 10 PHÒNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,3507100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V70,5667m3
3Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào bùnMô tả kỹ thuật theo Chương V287,7241100m
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3838100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,3499100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,6997100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,6997100m3/1km
8Ni lông lót đáy móngMô tả kỹ thuật theo Chương V429,9488m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,0251m3
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V139,0163m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,3455m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,2511m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5482100m2
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1853100m2
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1736100m2
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2933100m2
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0788100m2
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V94,0361m3
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,6005m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0279tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,6851tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,6178tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4009tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3027tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,143tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,205tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2578tấn
28Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,1067m3
29Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,752m3
30Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1155100m2
31Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1008tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2441tấn
33Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V21cấu kiện
34Trát tường trong bể phốt lớp 1, chiều dày trát 1,0cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V56,5204m2
35Trát tường trong bể phốt lớp 2, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V58,0396m2
36Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,4212m2
37Đắp cát tôn nền nhà bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,4762100m3
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V46,7864m3
39Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Knc =0,9, Kmb = 0,8)Mô tả kỹ thuật theo Chương V56,6848m3
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,525m3
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,9497m3
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,4288m3
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,2229m3
44Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Knc = 0,9; Kmb = 0,8)Mô tả kỹ thuật theo Chương V116,9791m3
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V6,5473100m2
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V3,7322100m2
47Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6128100m2
48Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V10,4791100m2
49Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3839100m2
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6171tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1444tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,9009tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8152tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,8871tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4419tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,3393tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4419tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,223tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,3393tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6592tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7802tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3818tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1831tấn
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,0946tấn
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,052tấn
66Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V93,7494m3
67Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V100,4887m3
68Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,5773m3
69Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,5382m3
70Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,7616m3
71Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,7616m3
72Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,224m3
73Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,7746m3
74Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,3959m3
75Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,7551m3
76Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0152m3
77Sản xuất, lắp dựng hoàn chỉnh theo giá thành phẩm lan can hành lang bằng thép không gỉ Inox 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V880,6525kg
78Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V105,56m
79Đắp đấu trang trí mảng tường xây lan can. KT 180*180Mô tả kỹ thuật theo Chương V26đấu
80Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V68,1356m2
81Sản xuất tay vịn LC cầu thang bằng gỗ chò chỉ, gia công hoàn chỉnh theo giá thành phẩm. TD 100x70Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,2md
82Sản xuất gỗ ốp 2 bên cầu thang TD 350x20 bằng gỗ chò chỉ gia công hoàn chỉnh theo giá thành phẩm.Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,4md
83Trụ gỗ cao 1,10m đầu lối lên cầu thang,gia công hoàn chỉnh theo giá thành phẩmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
84Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1879tấn
85Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V10,08m2
86Sơn tĩnh điện màu kem cho thép lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V4,284m2
87Sơn PU kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V21,3501
88Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V879,3967m2
89Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V57,0218m2
90Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện 300x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V202,218m2
91Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 15x60 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V57,5163m2
92Ốp tường chân bục giảng gạch Ceramíc 30*60cmMô tả kỹ thuật theo Chương V18,3m2
93Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V814,76m2
94Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.262,356m2
95Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V159,4902m2
96Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V305,722m2
97Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,3292m2
98Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V359,08m
99Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V177m
100Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.045,86m
101Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V134,681m2
102Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V465,7253m2
103Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V654,73m2
104Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.047,91m2
105Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V84,359m2
106Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V622,396m2
107Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V102,41m2
108Kẻ mạch lõm trang trí thân cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V181,44m
109Kẻ mạch lõm trang trí tường hồiMô tả kỹ thuật theo Chương V32,45m
110Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2.155,707m2
111Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V2.052,1166m2
112Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V3.195,9286m2
113Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.011,895m2
114Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V86,162m2
115Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V169,14m
116Làm trấn hợp kim nhôm, tấm trần Alu mi um 60x60cm cho phòng WcMô tả kỹ thuật theo Chương V46,8191m2
117Thi công vách ngăn trong phòng vệ sinh bằng Vách Com pact dày 12-18mm phụ kiện Inox 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V67,74m2
118Chống thấm Si ka cho nền sàn vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V62,722m2
119Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V3,7935tấn
120Gia công và lắp dựng nẹp chống bão bằng Inox 304 rộng 30mm, dày 2,5mm, gi công hoàn chỉnh theo giá thành phẩmMô tả kỹ thuật theo Chương V438,3308kg
121Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V3,793tấn
122Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V295,8077m2
123Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0,45 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V5,9459100m2
124Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9955100m
125Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
126Lắp đặt quả cầu chắn rác d110 bằng Inox 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
127Phễu thu nước vào hộp tràn bằng nhựa. PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
128Đai giữ ống nước bằng thép bản InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V99cái
129Ống thoát nước mái sảnh D50, L300.Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
130Ống thoát nước hành lang tầng 2 D50, L=300Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
131Gia công thang sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0168tấn
132Chèn bậc thang vào tường bằng bê tông sỏi nhỏ M200.Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bậc
133Gia công lắp đặt cửa mái băng Inox 304 dày 1,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8,832kg
134Khoá bản lề móc gió nắp cửa lên máiMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
135Sản xuất cửa đi hai cánh mở quay, nhôm hệ 55 dày 2mm , kính an toàn 6,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V65,34m2
136Phụ kiện kinglong cửa đi 2 cánh mở quay 6 bản lề 3D khóa đa điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V22bộ
137Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm hệ 55 dày 2mm, kính an toàn 6,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,04m2
138Phụ kiện kinglong cửa đi 1 cánh mở quay 3 bản lề 3D khóa đa điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
139Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay, nhôm hệ 55 dày 2mm, kính an toàn 6,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V131,8m2
140Phụ kiện kinglong cửa sổ 2 cánh mở quay tay nắm đa điểm bản lề chữ AMô tả kỹ thuật theo Chương V74bộ
141Sản xuất cửa chớp nhôm cố định, lá chớp hình chữ Z, khung nhôm xing fa hệ 55.Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,176m2
142Sản xuất vách kính khung nhôm hệ 55 dày 1,4mm có sườn gia cố, kính dán an toàn dày 6,38ly .Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,588m2
143Phụ kiên Kin long cửa sổ 1 cánh mở hắt tay nắm đa điểm bản lề chữ AMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
144Phụ kiên Kin long cửa sổ 1 cánh mở quay tay nắm đa điểm bản lề chữ AMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
145Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo Chương V14,588m2
146Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V208,356m2
147Sản xuất và lắp dựng hoa sắt cửa bằng Inox 304, tiết diện 12,7x12,7mm dày 1,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.121,3521kg
148Lắp đặt cửa bằng gạch kính lấy ánh sáng đồng tâm kích thước viên 19*19*9,5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V120viên
149Bảng viết phấn hàn quốcMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
150Lắp bảng vào tường.Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
151Đắp và cắt chữ vi tính ghi tên trường : "Trường tiểu học - trung học cơ sở xã Quang Minh"Mô tả kỹ thuật theo Chương V10chữ
152Đắp Lô gôMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
153Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,3197m3
154Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1067m3
155Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0221100m3
156Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,416m3
157Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1949m3
158Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1298m3
159Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ giằng chân lan can đường dốcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0208100m2
160Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0114tấn
161Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V5,4506m3
162Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót nền đường dốc đá 2x4, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1513m3
163Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đường dốc đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1513m3
164Láng granitô nền đường dốcMô tả kỹ thuật theo Chương V12,5066m2
165Trát tường chân lan can đường dốc chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,4212m2
166Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V18,421m2
167Sản xuất,lan can đường dốc bằng Inox 304, gia công hoàn chỉnh theo giá thành phẩmMô tả kỹ thuật theo Chương V123,9686kg
168Bình chữa cháy MT5 và MFZMô tả kỹ thuật theo Chương V12bình
169Nội quy, tiêu lênh PcccMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
170Tủ đựng bình PcccMô tả kỹ thuật theo Chương V4tủ
171Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V119,3946m3
172Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4261100m3
173Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,6738m3
174Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,932m3
175Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,9392m3
176Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,0456m3
177Gia công, lắp dựng cốt thép xà giằng RN, HG, đường kính ≤10mm,Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4158tấn
178Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5807100m2
179Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4402100m2
180Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7009tấn
181Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,0151m3
182Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V201cấu kiện
183Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V64,8m2
184Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V293,48m2
185Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5215m3
186Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0051100m3
187Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0102100m3
188Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,01100m3/1km
189Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,572m3
190Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,574m3
191Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,7m2
192Công tác ốp gạch thẻ vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,14m2
193Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V3,9m2
194Đổ đất màu và bồn trồn câyMô tả kỹ thuật theo Chương V6,4673m3
195Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,0672m3
196Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,0144m3
197Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0634100m3
198Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,056m3
199Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,112m3
200Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3972m3
201Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,924m3
202Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m2
203Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0424100m2
204Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V8cấu kiện
205Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,228m3
206Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1958m3
207Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,7284m2
208Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,084m2
209Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,084m2
210Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,532m2
211Nắp tôn đậy cửa bể.Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
212Bản lề+khoá cửa bểMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
213Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1364tấn
214Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0223tấn
215Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0173tấn
216Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0714tấn
217Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1405100m3
218Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,141100m3/1km
219Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
220Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
221Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
222Lắp đặt van phaoMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
223Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
224Nhân công san, sửa tạo mặt phăng nền sân xung quanh nhà họcMô tả kỹ thuật theo Chương V17,325công
225Máy đầm đất cầm tay đầm nền sân hoàn trả xung quanh nhà họcMô tả kỹ thuật theo Chương V10ca
226Ni lông lót nền sân hoàn trảMô tả kỹ thuật theo Chương V693m2
227Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V69,3m3
228Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V155m
229Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo Chương V32,7875m3
230Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo Chương V69,6518m3
231Tháo dỡ lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0733tấn
232Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V26,455m2
233Đào xúc đất nền nhà đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1764100m3
234Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,176100m3
235Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,176100m3/1km
236Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V102,439m3
237Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V102,439m3
B HẠNG MỤC: ĐIỆN VÀ THU LÔI
1Lắp đặt quạt trần cánh sắt, sải cánh 1400 - 80W-220VMô tả kỹ thuật theo Chương V42cái
2Móc treo quạtMô tả kỹ thuật theo Chương V42cái
3Lắp đặt đèn lốp D220-18W - 220VMô tả kỹ thuật theo Chương V40bộ
4Lắp đặt hộp đèn chiếu sáng bảng loại 1 bóng 1,2m, 36WMô tả kỹ thuật theo Chương V20bộ
5Lắp đặt hộp đèn 1 bóng chiếu sáng phòng học, 36WMô tả kỹ thuật theo Chương V80bộ
6Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 18WMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
7Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Ống luồn đàn hồi, đường kính D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V545m
8Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Ống luồn đàn hồi, đường kính D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V540m
9Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Ống luồn đàn hồi, đường kính D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V450m
10Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Ống luồn đàn hồi, đường kính D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V108m
11Lắp đặt ống nhựa HPDE chịu lực D60/50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V60m
12Lắp đặt đế nhựa âm tường cho công tắc, ổ cắm, đế đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V62hộp
13Lắp đặt đế nhựa âm tường cho công tắc, ổ cắm, đế đôi (Sino hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V20hộp
14Lắp đặt hộp đấu dây âm tường chống cháy , KT 110x110Mô tả kỹ thuật theo Chương V14hộp
15Lắp đặt tủ điện phòng âm tường bằng nhựa chống cháy loại chứa 4-8MCBMô tả kỹ thuật theo Chương V12hộp
16Lắp đặt tủ điện âm tường bằng kim loại sơn tĩnh điện, kích thước 500x800x250 dầy 1.2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
17Đầu cốt mạ đồng các loại M6-120Mô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
18Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V525m
19Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V6m
20Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
21Lắp đặt dây dẫn 1 ruột đồng Cu/PVC, tiết diện 2,5mm2 - PhaseMô tả kỹ thuật theo Chương V1.045m
22Lắp đặt dây dẫn 1 ruột đồng Cu/PVC, tiết diện 4.0mm2 - PhaseMô tả kỹ thuật theo Chương V12m
23Lắp đặt dây dẫn bảo vệ 1 ruột đồng Cu/PVC, tiết diện 6.0mm2 - PhaseMô tả kỹ thuật theo Chương V60m
24Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V108m
25Lắp đặt dây dẫn 1 ruột đồng Cu/XLPE/PVC, tiết diện 25mm2 - PhaseMô tả kỹ thuật theo Chương V216m
26Lắp đặt dây dẫn 2 ruột đồng Cu/PVC/PVC, tiết diện 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.635m
27Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc(2* 50mm2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
28Lắp đặt bảng điện viền đơn vào đế nhựa âm tường - mặt 1 lỗMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
29Lắp đặt bảng điện viền đơn vào đế nhựa âm tường - mặt 2 lỗMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
30Lắp đặt bảng điện viền đơn vào đế nhựa âm tường - mặt 4 lỗMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
31Lắp đặt công tắc đơn 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V118cái
32Lắp đặt công tắc đơn 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
33Lắp đặt ổ cắm đôi đa năng 3 cực, có tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V38cái
34Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
35Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực - cường độ dòng điện 15AMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
36Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực - cường độ dòng điện 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
37Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực - cường độ dòng điện 25AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
38Lắp đặt RCBO bảo vệ chống giật, ngắn mạch 1 pha 1P+N - cường độ dòng điện 16A-30mA-6kA-240VACMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
39Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực - cường độ dòng điện 40AMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
40Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực - cường độ dòng điện 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
41Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực - cường độ dòng điện 150AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
42Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực - cường độ dòng điện 225AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
43Gia công và đóng cọc tiếp địa an toàn D16 - L2500 (đồng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cọc
44Dây tiếp địa an toàn M70 bằng đồngMô tả kỹ thuật theo Chương V33m
45Hộp kiểm tra điện trở cọc tiếp địa an toànMô tả kỹ thuật theo Chương V1m
46Mối hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V6m
47Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V12cuộn
48Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,2m3
49Đắp đất rãnh tiếp địa an toànMô tả kỹ thuật theo Chương V11,2m3
50Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,2m3
51Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V25,2m3
52Gia công, đóng cọc chống sét V63*6 - L=2.5mMô tả kỹ thuật theo Chương V8cọc
53Kéo rải dây thép tiếp địa dưới mương đất Fi =16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V63m
54Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V229m
55Kéo rải dây thép thoát sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V60m
56Gia công kim thu sét D18- Chiều dài kim 0.8mMô tả kỹ thuật theo Chương V27cái
57Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V27cái
58Máy đo lại điện trở nối đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V1ca
C HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC SINH HOẠT
1Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 đường kính 20mm bằng phương pháp hàn (ống nước lạnh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,18100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR PN10, đường kính 25mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR PN10, đường kính 32mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V0,36100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR PN10, đường kính 40mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V0,73100m
5Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 đường kính 50mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
6Lắp đặt van phao đường kính 25mm (phao cơ đồng thau cho téc nước mái)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
7Lắp đặt van điện cho téc nước mái và bể nước ngầm (2 phao chống đầy, 1 phao chống cạn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
8Lắp đặt van chặn PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
9Lắp đặt van chặn PPR đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
10Lắp đặt van chặn PPR đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
11Lắp đặt van chặn PPR đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
12Lắp đặt côn, cút nhựa PPR PN20 đường kính 50mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
13Lắp đặt nối góc 90 độ PPR, đường kính 40mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
14Lắp đặt nối góc 90 độ PPR, đường kính 32mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
15Lắp đặt nối góc 90 độ PPR, đường kính 25mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
16Lắp đặt nối góc 90 độ PPR, đường kính 20mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
17Lắp đặt nối góc ren trong nhựa PPR, đường kính 20mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
18Lắp đặt ba chạc PPR, đường kính 40*40/40*32mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
19Lắp đặt ba chạc PPR, đường kính 32*32mm/32*20mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
20Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
21Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V14bộ
22Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
23Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
24Lắp đặt phễu thu 120*120 - D50 (inox 304)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
25Lắp đặt gương soi tráng bạc 500mm*700mm, dầy 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
26Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
27Lắp đặt vòi rửa 1 vòi , Rumine tay gạtMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
28Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bể
29Máy bơm 1 pha 1.5HP-220V (Qmax =7.2m3/h - H =25m - d.hút/xả = 50/42mm) (CAM 150, Pentax hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
30Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 140mm, class 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,11100m
31Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 110mm, class 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,25100m
32Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 90mm, class 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,46100m
33Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 75mm, class 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
34Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 42mm, class 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
35Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 34mm, class 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
36Lắp đặt nối góc 90 độ, 135 độ (chếch) uPVC đường kính 140mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
37Lắp đặt nối góc 90 độ, 135 độ (chếch) uPVC đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
38Lắp đặt nối góc 90 độ, 135 độ (chếch) uPVC đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V19cái
39Lắp đặt nối góc 90 độ, 135 độ (chếch) uPVC đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
40Lắp đặt nối góc 90 độ, 135 độ (chếch) uPVC đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
41Lắp đặt nối góc 90 độ, 135 độ (chếch) uPVC đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
42Lắp đặt ba chạc 45 độ (chữ Y) uPVC đường kính 140*140/140*110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
43Lắp đặt ba chạc 45 độ (chữ Y) uPVC đường kính 110/110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
44Lắp đặt ba chạc 45 độ (chữ Y) uPVC đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
45Lắp đặt ba chạc 45 độ (chữ Y) uPVC đường kính 75/75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
46Lắp đặt ống kiểm tra/thông tắc - D140Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
47Lắp đặt ống kiểm tra/ thông tắc - D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
48Lắp đặt ống thông tắc D90(Ba chạc 45 độ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
49Nắp bịt ống kiểm tra, thông tắc D140Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
50Nắp bịt ống kiểm tra, thông tắc D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
51Nắp bịt ống kiểm tra, thông tắc 90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
52Côliê ốp ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V122cái
53Mang sông D140Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
54Mang sông D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
55Mang sông D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
56Mang sông D75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
57Mang sông D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
58Mang sông D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
59Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 110mm, class 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4100m
60Lắp đặt ba chạc uPVC 45 độ (chữ Y) đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
61Chống thấm cổ ống khu vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V4cổ
D HẠNG MỤC: MẠNG LAN
1Lắp đặt gen ngầm và đi cáp Ống gân chống cháy đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,510 m
2Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Ống luồn đàn hồi đường kính D25 (VL9025CL, Sino hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V15m
3Lắp đặt gen ngầm và đi cáp Ống gân chống cháy đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1110 m
4Ống gân chống cháy đường kín40mm(VL9040CL, Sino_vanlock hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V110m
5Lắp đặt dây cáp đồng DTP, UTP CAT 6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,210 m
6Cáp đồng DTP, UTP CAT 6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V242m
7Lắp đặt và cài đặt thiết bị đầu cuối, Modem xDSLMô tả kỹ thuật theo Chương V1thiết bị
8Modem TP-link TL-SG105 (5 cổng RJ45 tốc độ 10/100/1000Mbps)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Thiết bị
9Lắp đặt thiết bị chuyển mạch 8 cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V1Thiết bị
10Bộ chuyển mạch 8-Port 10/100/1000Mbps Gigabit Ethernet Switch Cisco SG200-08 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
11Lắp đặt thiết bị chuyển mạch 16 cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V1Thiết bị
12Bộ chuyển mạch 16-port 10/100/1000 Ethernet + 4-port 1G SFP Uplink Switch Cisco C1000-24T-4G-L hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
13Đế nhựa đơn âm tường chống cháy cho công tắc, ổ cắmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
14Mặt outlet 1 lỗ (sino hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
15Đấu nối cáp UTP Cat6E RJ45 vào OuteletMô tả kỹ thuật theo Chương V1,210 cái
16Cáp mạng đúc sẵn 2 đầu cho kết nối giữa computer và outlet, đoạn cáp dài 2m (Ugreen 11211 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
17Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và hiệu chỉnh thiết bị mạng, loại thiết bị định tuyến (Router)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5879455E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.984931E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng, có giá trị tối thiểu là: 5.557.809.000 đồng (1x 5.557.809.000 = 5.557.809.000 đồng) - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên. Trong đó có công tác thi công xây dựng mới nhà 2 tầng mái lợp tôn chống nóng kết hợp thi công: hệ thống điện, thu lôi chống sét; hệ thống cấp thoát nước; lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy. + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 5.557.809.000 đồng (Các tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.557.809.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.52
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương.+ Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.31
3 Cán bộ quản lý chất lượng 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, các chuyên ngành xây dựng.- Đã làm cán bộ quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.31
4 Cán bộ an toàn lao động vệ sinh môi trường 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên các ngành xây dựng. Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.+ Đã làm cán bộ bộ an toàn lao động vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng hoặc cấp III trở lên.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Công suất ≥ 1,7 kW1
2 Máy cắt uốn cốt thép Công suất ≥ 5 kW1
3 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,4 m31
4 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1 kW1
5 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5 kW1
6 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng ≥ 70 kg1
7 Máy hàn điện Công suất 23 Kw1
8 Máy khoan bê tông cầm tay Công suất ≥ 1,5 kW1
9 Máy trộn vữa Dung tích thùng trộn ≥ 150 lít1
10 Máy trộn bê tông Dung tích thùng trộn ≥ 250 lít1
11 Máy vân thăng Sức nâng ≥ 0,8 tấn1
12 Ô tô tự đổ Trọng tải hàng hoá ≥ 5 tấn2
13 Máy bơm bê tông Công suất ≥ 40 m3/h1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->