Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210649209-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/06/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Quang Minh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210641433 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-17 07:12:00 đến ngày 2021-06-27 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,939,727,800 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5879455E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.984931E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng, có giá trị tối thiểu là: 5.557.809.000 đồng (1x 5.557.809.000 = 5.557.809.000 đồng) - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên. Trong đó có công tác thi công xây dựng mới nhà 2 tầng mái lợp tôn chống nóng kết hợp thi công: hệ thống điện, thu lôi chống sét; hệ thống cấp thoát nước; lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy. + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 5.557.809.000 đồng (Các tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.557.809.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương.+ Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, các chuyên ngành xây dựng.- Đã làm cán bộ quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên các ngành xây dựng. Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.+ Đã làm cán bộ bộ an toàn lao động vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng hoặc cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,4 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 23 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥ 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy vân thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 0,8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải hàng hoá ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 40 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ HỌC 2 TẦNG 10 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3507 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,5667 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào bùn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 287,7241 | 100m |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3838 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3499 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6997 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6997 | 100m3/1km |
| 8 | Ni lông lót đáy móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 429,9488 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,0251 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 139,0163 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,3455 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,2511 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5482 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1853 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1736 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2933 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0788 | 100m2 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,0361 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6005 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0279 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6851 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6178 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4009 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3027 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,143 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,205 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2578 | tấn |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,1067 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,752 | m3 |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1155 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1008 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2441 | tấn |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cấu kiện |
| 34 | Trát tường trong bể phốt lớp 1, chiều dày trát 1,0cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,5204 | m2 |
| 35 | Trát tường trong bể phốt lớp 2, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,0396 | m2 |
| 36 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4212 | m2 |
| 37 | Đắp cát tôn nền nhà bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4762 | 100m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,7864 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Knc =0,9, Kmb = 0,8) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,6848 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,525 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,9497 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,4288 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2229 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Knc = 0,9; Kmb = 0,8) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116,9791 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5473 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7322 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6128 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,4791 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3839 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6171 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1444 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9009 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8152 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8871 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4419 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3393 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4419 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,223 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3393 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6592 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7802 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3818 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1831 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,0946 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,052 | tấn |
| 66 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,7494 | m3 |
| 67 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,4887 | m3 |
| 68 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,5773 | m3 |
| 69 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,5382 | m3 |
| 70 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7616 | m3 |
| 71 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7616 | m3 |
| 72 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,224 | m3 |
| 73 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7746 | m3 |
| 74 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,3959 | m3 |
| 75 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,7551 | m3 |
| 76 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0152 | m3 |
| 77 | Sản xuất, lắp dựng hoàn chỉnh theo giá thành phẩm lan can hành lang bằng thép không gỉ Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 880,6525 | kg |
| 78 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,56 | m |
| 79 | Đắp đấu trang trí mảng tường xây lan can. KT 180*180 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | đấu |
| 80 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,1356 | m2 |
| 81 | Sản xuất tay vịn LC cầu thang bằng gỗ chò chỉ, gia công hoàn chỉnh theo giá thành phẩm. TD 100x70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,2 | md |
| 82 | Sản xuất gỗ ốp 2 bên cầu thang TD 350x20 bằng gỗ chò chỉ gia công hoàn chỉnh theo giá thành phẩm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,4 | md |
| 83 | Trụ gỗ cao 1,10m đầu lối lên cầu thang,gia công hoàn chỉnh theo giá thành phẩm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 84 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1879 | tấn |
| 85 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,08 | m2 |
| 86 | Sơn tĩnh điện màu kem cho thép lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,284 | m2 |
| 87 | Sơn PU kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,3501 | m² |
| 88 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 879,3967 | m2 |
| 89 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,0218 | m2 |
| 90 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 202,218 | m2 |
| 91 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 15x60 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,5163 | m2 |
| 92 | Ốp tường chân bục giảng gạch Ceramíc 30*60cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,3 | m2 |
| 93 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 814,76 | m2 |
| 94 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.262,356 | m2 |
| 95 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 159,4902 | m2 |
| 96 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 305,722 | m2 |
| 97 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,3292 | m2 |
| 98 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 359,08 | m |
| 99 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 177 | m |
| 100 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.045,86 | m |
| 101 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 134,681 | m2 |
| 102 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 465,7253 | m2 |
| 103 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 654,73 | m2 |
| 104 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.047,91 | m2 |
| 105 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,359 | m2 |
| 106 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 622,396 | m2 |
| 107 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,41 | m2 |
| 108 | Kẻ mạch lõm trang trí thân cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 181,44 | m |
| 109 | Kẻ mạch lõm trang trí tường hồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,45 | m |
| 110 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.155,707 | m2 |
| 111 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.052,1166 | m2 |
| 112 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.195,9286 | m2 |
| 113 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.011,895 | m2 |
| 114 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,162 | m2 |
| 115 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 169,14 | m |
| 116 | Làm trấn hợp kim nhôm, tấm trần Alu mi um 60x60cm cho phòng Wc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,8191 | m2 |
| 117 | Thi công vách ngăn trong phòng vệ sinh bằng Vách Com pact dày 12-18mm phụ kiện Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,74 | m2 |
| 118 | Chống thấm Si ka cho nền sàn vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,722 | m2 |
| 119 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7935 | tấn |
| 120 | Gia công và lắp dựng nẹp chống bão bằng Inox 304 rộng 30mm, dày 2,5mm, gi công hoàn chỉnh theo giá thành phẩm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 438,3308 | kg |
| 121 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,793 | tấn |
| 122 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 295,8077 | m2 |
| 123 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0,45 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,9459 | 100m2 |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9955 | 100m |
| 125 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 126 | Lắp đặt quả cầu chắn rác d110 bằng Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 127 | Phễu thu nước vào hộp tràn bằng nhựa. PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 128 | Đai giữ ống nước bằng thép bản Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99 | cái |
| 129 | Ống thoát nước mái sảnh D50, L300. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 130 | Ống thoát nước hành lang tầng 2 D50, L=300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 131 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0168 | tấn |
| 132 | Chèn bậc thang vào tường bằng bê tông sỏi nhỏ M200. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bậc |
| 133 | Gia công lắp đặt cửa mái băng Inox 304 dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,832 | kg |
| 134 | Khoá bản lề móc gió nắp cửa lên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 135 | Sản xuất cửa đi hai cánh mở quay, nhôm hệ 55 dày 2mm , kính an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,34 | m2 |
| 136 | Phụ kiện kinglong cửa đi 2 cánh mở quay 6 bản lề 3D khóa đa điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | bộ |
| 137 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm hệ 55 dày 2mm, kính an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,04 | m2 |
| 138 | Phụ kiện kinglong cửa đi 1 cánh mở quay 3 bản lề 3D khóa đa điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 139 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay, nhôm hệ 55 dày 2mm, kính an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 131,8 | m2 |
| 140 | Phụ kiện kinglong cửa sổ 2 cánh mở quay tay nắm đa điểm bản lề chữ A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74 | bộ |
| 141 | Sản xuất cửa chớp nhôm cố định, lá chớp hình chữ Z, khung nhôm xing fa hệ 55. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,176 | m2 |
| 142 | Sản xuất vách kính khung nhôm hệ 55 dày 1,4mm có sườn gia cố, kính dán an toàn dày 6,38ly . | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,588 | m2 |
| 143 | Phụ kiên Kin long cửa sổ 1 cánh mở hắt tay nắm đa điểm bản lề chữ A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 144 | Phụ kiên Kin long cửa sổ 1 cánh mở quay tay nắm đa điểm bản lề chữ A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 145 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,588 | m2 |
| 146 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 208,356 | m2 |
| 147 | Sản xuất và lắp dựng hoa sắt cửa bằng Inox 304, tiết diện 12,7x12,7mm dày 1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.121,3521 | kg |
| 148 | Lắp đặt cửa bằng gạch kính lấy ánh sáng đồng tâm kích thước viên 19*19*9,5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | viên |
| 149 | Bảng viết phấn hàn quốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 150 | Lắp bảng vào tường. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 151 | Đắp và cắt chữ vi tính ghi tên trường : "Trường tiểu học - trung học cơ sở xã Quang Minh" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | chữ |
| 152 | Đắp Lô gô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 153 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3197 | m3 |
| 154 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1067 | m3 |
| 155 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0221 | 100m3 |
| 156 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,416 | m3 |
| 157 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1949 | m3 |
| 158 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1298 | m3 |
| 159 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ giằng chân lan can đường dốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0208 | 100m2 |
| 160 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0114 | tấn |
| 161 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4506 | m3 |
| 162 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót nền đường dốc đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1513 | m3 |
| 163 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đường dốc đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1513 | m3 |
| 164 | Láng granitô nền đường dốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,5066 | m2 |
| 165 | Trát tường chân lan can đường dốc chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,4212 | m2 |
| 166 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,421 | m2 |
| 167 | Sản xuất,lan can đường dốc bằng Inox 304, gia công hoàn chỉnh theo giá thành phẩm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123,9686 | kg |
| 168 | Bình chữa cháy MT5 và MFZ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bình |
| 169 | Nội quy, tiêu lênh Pccc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 170 | Tủ đựng bình Pccc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | tủ |
| 171 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119,3946 | m3 |
| 172 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4261 | 100m3 |
| 173 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,6738 | m3 |
| 174 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,932 | m3 |
| 175 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,9392 | m3 |
| 176 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0456 | m3 |
| 177 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà giằng RN, HG, đường kính ≤10mm, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4158 | tấn |
| 178 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5807 | 100m2 |
| 179 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4402 | 100m2 |
| 180 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7009 | tấn |
| 181 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,0151 | m3 |
| 182 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 201 | cấu kiện |
| 183 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,8 | m2 |
| 184 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 293,48 | m2 |
| 185 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5215 | m3 |
| 186 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0051 | 100m3 |
| 187 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0102 | 100m3 |
| 188 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m3/1km |
| 189 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,572 | m3 |
| 190 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,574 | m3 |
| 191 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,7 | m2 |
| 192 | Công tác ốp gạch thẻ vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,14 | m2 |
| 193 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9 | m2 |
| 194 | Đổ đất màu và bồn trồn cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4673 | m3 |
| 195 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,0672 | m3 |
| 196 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,0144 | m3 |
| 197 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0634 | 100m3 |
| 198 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,056 | m3 |
| 199 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,112 | m3 |
| 200 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3972 | m3 |
| 201 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,924 | m3 |
| 202 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m2 |
| 203 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0424 | 100m2 |
| 204 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cấu kiện |
| 205 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,228 | m3 |
| 206 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1958 | m3 |
| 207 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,7284 | m2 |
| 208 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,084 | m2 |
| 209 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,084 | m2 |
| 210 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,532 | m2 |
| 211 | Nắp tôn đậy cửa bể. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 212 | Bản lề+khoá cửa bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 213 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1364 | tấn |
| 214 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0223 | tấn |
| 215 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0173 | tấn |
| 216 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0714 | tấn |
| 217 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1405 | 100m3 |
| 218 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,141 | 100m3/1km |
| 219 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 220 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 221 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 222 | Lắp đặt van phao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 223 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 224 | Nhân công san, sửa tạo mặt phăng nền sân xung quanh nhà học | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,325 | công |
| 225 | Máy đầm đất cầm tay đầm nền sân hoàn trả xung quanh nhà học | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | ca |
| 226 | Ni lông lót nền sân hoàn trả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 693 | m2 |
| 227 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,3 | m3 |
| 228 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 155 | m |
| 229 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,7875 | m3 |
| 230 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,6518 | m3 |
| 231 | Tháo dỡ lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0733 | tấn |
| 232 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,455 | m2 |
| 233 | Đào xúc đất nền nhà đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1764 | 100m3 |
| 234 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,176 | 100m3 |
| 235 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,176 | 100m3/1km |
| 236 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,439 | m3 |
| 237 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,439 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: ĐIỆN VÀ THU LÔI | |||
| 1 | Lắp đặt quạt trần cánh sắt, sải cánh 1400 - 80W-220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | cái |
| 2 | Móc treo quạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | cái |
| 3 | Lắp đặt đèn lốp D220-18W - 220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | bộ |
| 4 | Lắp đặt hộp đèn chiếu sáng bảng loại 1 bóng 1,2m, 36W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 5 | Lắp đặt hộp đèn 1 bóng chiếu sáng phòng học, 36W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | bộ |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 7 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Ống luồn đàn hồi, đường kính D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 545 | m |
| 8 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Ống luồn đàn hồi, đường kính D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 540 | m |
| 9 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Ống luồn đàn hồi, đường kính D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 450 | m |
| 10 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Ống luồn đàn hồi, đường kính D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HPDE chịu lực D60/50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 12 | Lắp đặt đế nhựa âm tường cho công tắc, ổ cắm, đế đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62 | hộp |
| 13 | Lắp đặt đế nhựa âm tường cho công tắc, ổ cắm, đế đôi (Sino hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | hộp |
| 14 | Lắp đặt hộp đấu dây âm tường chống cháy , KT 110x110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | hộp |
| 15 | Lắp đặt tủ điện phòng âm tường bằng nhựa chống cháy loại chứa 4-8MCB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | hộp |
| 16 | Lắp đặt tủ điện âm tường bằng kim loại sơn tĩnh điện, kích thước 500x800x250 dầy 1.2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 17 | Đầu cốt mạ đồng các loại M6-120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 18 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 525 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 1 ruột đồng Cu/PVC, tiết diện 2,5mm2 - Phase | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.045 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 1 ruột đồng Cu/PVC, tiết diện 4.0mm2 - Phase | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn bảo vệ 1 ruột đồng Cu/PVC, tiết diện 6.0mm2 - Phase | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 1 ruột đồng Cu/XLPE/PVC, tiết diện 25mm2 - Phase | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 216 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột đồng Cu/PVC/PVC, tiết diện 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.635 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc(2* 50mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 28 | Lắp đặt bảng điện viền đơn vào đế nhựa âm tường - mặt 1 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 29 | Lắp đặt bảng điện viền đơn vào đế nhựa âm tường - mặt 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 30 | Lắp đặt bảng điện viền đơn vào đế nhựa âm tường - mặt 4 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 31 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118 | cái |
| 32 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt ổ cắm đôi đa năng 3 cực, có tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | cái |
| 34 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 35 | Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực - cường độ dòng điện 15A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 36 | Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực - cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực - cường độ dòng điện 25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt RCBO bảo vệ chống giật, ngắn mạch 1 pha 1P+N - cường độ dòng điện 16A-30mA-6kA-240VAC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 39 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực - cường độ dòng điện 40A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 40 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực - cường độ dòng điện 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực - cường độ dòng điện 150A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực - cường độ dòng điện 225A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 43 | Gia công và đóng cọc tiếp địa an toàn D16 - L2500 (đồng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cọc |
| 44 | Dây tiếp địa an toàn M70 bằng đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | m |
| 45 | Hộp kiểm tra điện trở cọc tiếp địa an toàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m |
| 46 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 47 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cuộn |
| 48 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,2 | m3 |
| 49 | Đắp đất rãnh tiếp địa an toàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,2 | m3 |
| 50 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,2 | m3 |
| 51 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,2 | m3 |
| 52 | Gia công, đóng cọc chống sét V63*6 - L=2.5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cọc |
| 53 | Kéo rải dây thép tiếp địa dưới mương đất Fi =16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63 | m |
| 54 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 229 | m |
| 55 | Kéo rải dây thép thoát sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 56 | Gia công kim thu sét D18- Chiều dài kim 0.8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cái |
| 57 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cái |
| 58 | Máy đo lại điện trở nối đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ca |
| C | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 đường kính 20mm bằng phương pháp hàn (ống nước lạnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10, đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10, đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10, đường kính 40mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,73 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 đường kính 50mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 6 | Lắp đặt van phao đường kính 25mm (phao cơ đồng thau cho téc nước mái) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt van điện cho téc nước mái và bể nước ngầm (2 phao chống đầy, 1 phao chống cạn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt van chặn PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt van chặn PPR đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt van chặn PPR đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt van chặn PPR đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR PN20 đường kính 50mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt nối góc 90 độ PPR, đường kính 40mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 14 | Lắp đặt nối góc 90 độ PPR, đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 15 | Lắp đặt nối góc 90 độ PPR, đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt nối góc 90 độ PPR, đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt nối góc ren trong nhựa PPR, đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 18 | Lắp đặt ba chạc PPR, đường kính 40*40/40*32mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt ba chạc PPR, đường kính 32*32mm/32*20mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 20 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 21 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 22 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 23 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 24 | Lắp đặt phễu thu 120*120 - D50 (inox 304) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt gương soi tráng bạc 500mm*700mm, dầy 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 26 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 27 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi , Rumine tay gạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 28 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bể |
| 29 | Máy bơm 1 pha 1.5HP-220V (Qmax =7.2m3/h - H =25m - d.hút/xả = 50/42mm) (CAM 150, Pentax hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 140mm, class 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 110mm, class 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 90mm, class 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,46 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 75mm, class 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 42mm, class 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 34mm, class 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 36 | Lắp đặt nối góc 90 độ, 135 độ (chếch) uPVC đường kính 140mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt nối góc 90 độ, 135 độ (chếch) uPVC đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 38 | Lắp đặt nối góc 90 độ, 135 độ (chếch) uPVC đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 39 | Lắp đặt nối góc 90 độ, 135 độ (chếch) uPVC đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt nối góc 90 độ, 135 độ (chếch) uPVC đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt nối góc 90 độ, 135 độ (chếch) uPVC đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 42 | Lắp đặt ba chạc 45 độ (chữ Y) uPVC đường kính 140*140/140*110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 43 | Lắp đặt ba chạc 45 độ (chữ Y) uPVC đường kính 110/110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 44 | Lắp đặt ba chạc 45 độ (chữ Y) uPVC đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 45 | Lắp đặt ba chạc 45 độ (chữ Y) uPVC đường kính 75/75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống kiểm tra/thông tắc - D140 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống kiểm tra/ thông tắc - D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống thông tắc D90(Ba chạc 45 độ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 49 | Nắp bịt ống kiểm tra, thông tắc D140 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 50 | Nắp bịt ống kiểm tra, thông tắc D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 51 | Nắp bịt ống kiểm tra, thông tắc 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 52 | Côliê ốp ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122 | cái |
| 53 | Mang sông D140 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 54 | Mang sông D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 55 | Mang sông D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 56 | Mang sông D75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 57 | Mang sông D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 58 | Mang sông D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 110mm, class 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ba chạc uPVC 45 độ (chữ Y) đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 61 | Chống thấm cổ ống khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cổ |
| D | HẠNG MỤC: MẠNG LAN | |||
| 1 | Lắp đặt gen ngầm và đi cáp Ống gân chống cháy đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | 10 m |
| 2 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Ống luồn đàn hồi đường kính D25 (VL9025CL, Sino hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 3 | Lắp đặt gen ngầm và đi cáp Ống gân chống cháy đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | 10 m |
| 4 | Ống gân chống cháy đường kín40mm(VL9040CL, Sino_vanlock hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | m |
| 5 | Lắp đặt dây cáp đồng DTP, UTP CAT 6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,2 | 10 m |
| 6 | Cáp đồng DTP, UTP CAT 6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 242 | m |
| 7 | Lắp đặt và cài đặt thiết bị đầu cuối, Modem xDSL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | thiết bị |
| 8 | Modem TP-link TL-SG105 (5 cổng RJ45 tốc độ 10/100/1000Mbps) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Thiết bị |
| 9 | Lắp đặt thiết bị chuyển mạch 8 cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Thiết bị |
| 10 | Bộ chuyển mạch 8-Port 10/100/1000Mbps Gigabit Ethernet Switch Cisco SG200-08 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt thiết bị chuyển mạch 16 cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Thiết bị |
| 12 | Bộ chuyển mạch 16-port 10/100/1000 Ethernet + 4-port 1G SFP Uplink Switch Cisco C1000-24T-4G-L hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 13 | Đế nhựa đơn âm tường chống cháy cho công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 14 | Mặt outlet 1 lỗ (sino hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 15 | Đấu nối cáp UTP Cat6E RJ45 vào Outelet | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 10 cái |
| 16 | Cáp mạng đúc sẵn 2 đầu cho kết nối giữa computer và outlet, đoạn cáp dài 2m (Ugreen 11211 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 17 | Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và hiệu chỉnh thiết bị mạng, loại thiết bị định tuyến (Router) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ thống |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5879455E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.984931E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng, có giá trị tối thiểu là: 5.557.809.000 đồng (1x 5.557.809.000 = 5.557.809.000 đồng) - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên. Trong đó có công tác thi công xây dựng mới nhà 2 tầng mái lợp tôn chống nóng kết hợp thi công: hệ thống điện, thu lôi chống sét; hệ thống cấp thoát nước; lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy. + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 5.557.809.000 đồng (Các tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.557.809.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương.+ Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, các chuyên ngành xây dựng.- Đã làm cán bộ quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động vệ sinh môi trường | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên các ngành xây dựng. Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.+ Đã làm cán bộ bộ an toàn lao động vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng hoặc cấp III trở lên. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥ 1,7 kW | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất ≥ 5 kW | 1 |
| 3 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,4 m3 | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1 kW | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5 kW | 1 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng ≥ 70 kg | 1 |
| 7 | Máy hàn điện | Công suất 23 Kw | 1 |
| 8 | Máy khoan bê tông cầm tay | Công suất ≥ 1,5 kW | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa | Dung tích thùng trộn ≥ 150 lít | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông | Dung tích thùng trộn ≥ 250 lít | 1 |
| 11 | Máy vân thăng | Sức nâng ≥ 0,8 tấn | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ | Trọng tải hàng hoá ≥ 5 tấn | 2 |
| 13 | Máy bơm bê tông | Công suất ≥ 40 m3/h | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi