Gói thầu: Gói thầu số 10: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210650875-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/06/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư các công trình xây dựng cơ bản huyện Trà Cú
Tên gói thầu Gói thầu số 10: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210650614
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-17 08:01:00 đến ngày 2021-06-24 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,244,554,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1 Tháo dỡ cửa Quy định tại Mục II, Chương V 39,212 m2
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Quy định tại Mục II, Chương V 12,595 m3
3 Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, để lát lại Quy định tại Mục II, Chương V 110,46 m2
4 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Quy định tại Mục II, Chương V 4 bộ
5 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Quy định tại Mục II, Chương V 8 bộ
6 Tháo dỡ trần Quy định tại Mục II, Chương V 633,1 m2
7 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Quy định tại Mục II, Chương V 0,4861 tấn
8 Tháo dỡ mái tôn chiều cao Quy định tại Mục II, Chương V 517 m2
9 Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, để lát lại Quy định tại Mục II, Chương V 398,18 m2
10 Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, để lát lại Quy định tại Mục II, Chương V 84,69 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Quy định tại Mục II, Chương V 2.323,38 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ ngoài nhà Quy định tại Mục II, Chương V 966,6 m2
13 Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần Quy định tại Mục II, Chương V 823,94 m2
14 Phá dở nền láng vữa xi măng để chống thấm Quy định tại Mục II, Chương V 193,5 m2
15 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Quy định tại Mục II, Chương V 3,0688 m3
16 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Quy định tại Mục II, Chương V 69,04 m2
17 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Quy định tại Mục II, Chương V 16,956 m2
18 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Quy định tại Mục II, Chương V 8,478 m
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Quy định tại Mục II, Chương V 3,136 m3
20 Lát nền, sàn, kích thước gạch Quy định tại Mục II, Chương V 398,18 m2
21 Lát nền, sàn, kích thước gạch Quy định tại Mục II, Chương V 31,696 m2
22 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600x300, vữa XM mác 75 Quy định tại Mục II, Chương V 106,74 m2
23 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Quy định tại Mục II, Chương V 84,69 m2
24 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Quy định tại Mục II, Chương V 192,05 m2
25 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Quy định tại Mục II, Chương V 192,05 m2
26 Gia công xà gồ thép Quy định tại Mục II, Chương V 0,4861 tấn
27 Lắp dựng xà gồ thép Quy định tại Mục II, Chương V 0,4861 tấn
28 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Quy định tại Mục II, Chương V 5,17 100m2
29 Vách kính khung nhôm trong nhà Quy định tại Mục II, Chương V 41,46 m2
30 Vách Cmpact chống ẩm khu vệ sinh dày 18mm Quy định tại Mục II, Chương V 2,3 m2
31 Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính (H-1000) Quy định tại Mục II, Chương V 10,76 m2
32 Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính cường lực Quy định tại Mục II, Chương V 6,16 m2
33 Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá Quy định tại Mục II, Chương V 11,792 m2
34 Thi công trần bằng tấm Smartboard Quy định tại Mục II, Chương V 552,4 m2
35 Thi công trần bằng tấm thạch cao Quy định tại Mục II, Chương V 116,98 m2
36 Sản xuất, lấp dựng khung thép Quy định tại Mục II, Chương V 0,0686 tấn
37 Cắt và lắp Đá hoa cương Quy định tại Mục II, Chương V 4,14 m2
38 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Quy định tại Mục II, Chương V 116,98 m2
39 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Quy định tại Mục II, Chương V 2.979,94 m2
40 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Quy định tại Mục II, Chương V 1.282,4 m2
41 Sơn cột giả đá, 1 nước lót, 2 nước phủ Quy định tại Mục II, Chương V 19,4994 m2
42 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Quy định tại Mục II, Chương V 0,312 100m
43 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Quy định tại Mục II, Chương V 8 cái
44 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 49mm Quy định tại Mục II, Chương V 0,065 100m
45 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Quy định tại Mục II, Chương V 5,7936 100m2
B PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn led tube 40W/1.2m - 4000(lm) Quy định tại Mục II, Chương V 74 bộ
2 Lắp đặt đèn led Tube 1 bóng T8/20W - 1x1.2m Quy định tại Mục II, Chương V 6 bộ
3 Lắp đặt đèn led Tube 1 bóng T8/10W - 1x0.6m Quy định tại Mục II, Chương V 8 bộ
4 Lắp đặt đèn led panel áp trần 9W - đk200/220V Quy định tại Mục II, Chương V 12 bộ
5 Lắp đặt quạt treo tường 60W Quy định tại Mục II, Chương V 18 cái
6 Lắp đặt quạt trần đảo Quy định tại Mục II, Chương V 11 cái
7 Lắp đặt quạt trần sải cánh 1.4m/75W, điều khiển remote Quy định tại Mục II, Chương V 6 cái
8 Lắp đặt ổ cắm đơn 2 chấu 10A Quy định tại Mục II, Chương V 18 cái
9 Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 10A Quy định tại Mục II, Chương V 59 cái
10 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 10A Quy định tại Mục II, Chương V 7 cái
11 Lắp đặt công tắc mặt đơn (mặt + 1 công tắc đơn) Quy định tại Mục II, Chương V 8 cái
12 Lắp đặt công tắc mặt đôi (mặt + 2 công tắc đơn) Quy định tại Mục II, Chương V 10 cái
13 Lắp đặt công tắc mặt ba (mặt + 3 công tắc đơn) Quy định tại Mục II, Chương V 10 cái
14 Lắp đặt công tắc 2 chiều mặt đơn (1 công tắc đơn) Quy định tại Mục II, Chương V 2 cái
15 Lắp đặt cầu chì Quy định tại Mục II, Chương V 24 cái
16 Lắp đặt MCB 2P-10A/6kA Quy định tại Mục II, Chương V 1 cái
17 Lắp đặt MCB 2P-20A/6kA Quy định tại Mục II, Chương V 11 cái
18 Lắp đặt MCB 2P-30A/6kA Quy định tại Mục II, Chương V 1 cái
19 Lắp đặt MCB 2P-50A/6kA Quy định tại Mục II, Chương V 1 cái
20 Lắp đặt hộp nhựa đơn loại nổi dùng cho công tắc, ổ cắm Quy định tại Mục II, Chương V 98 hộp
21 Lắp đặt hộp nhựa đơn loại nổi cho MCB Quy định tại Mục II, Chương V 14 hộp
22 Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện kt 200x250mm Quy định tại Mục II, Chương V 1 hộp
23 Kéo rải dây đơn Cu/PVC 1x10mm2 Quy định tại Mục II, Chương V 280 m
24 Kéo rải dây đơn Cu/PVC 1x4.0mm2 Quy định tại Mục II, Chương V 50 m
25 Kéo rải dây đơn Cu/PVC 1x2.5mm2 Quy định tại Mục II, Chương V 820 m
26 Kéo rải dây đơn Cu/PVC 1x1.5mm2 Quy định tại Mục II, Chương V 1.450 m
27 Kéo rải dây cáp đồng trần 1x35mm2 Quy định tại Mục II, Chương V 30 m
28 Gia công và đóng cọc tiếp địa đk 16mm, L=2.4m Quy định tại Mục II, Chương V 1 cọc
29 Lắp đặt ống ruột gà loại chống cháy đk 20mm Quy định tại Mục II, Chương V 130 m
30 Lắp đặt ống ruột gà loại chống cháy đk 16mm Quy định tại Mục II, Chương V 250 m
31 Lắp đặt nẹp nhựa 60x22mm - 2m Quy định tại Mục II, Chương V 100 m
32 Lắp đặt nẹp nhựa 30x14mm - 2m Quy định tại Mục II, Chương V 40 m
33 Lắp đặt nẹp nhựa 16x14mm - 2m Quy định tại Mục II, Chương V 350 m
34 Lắp đặt hộp nhựa nối dây từ nhánh chính rẻ nhánh phụ Quy định tại Mục II, Chương V 11 hộp
C PHẦN NƯỚC
1 Tháo dỡ bàn cầu bệt Quy định tại Mục II, Chương V 4 Bộ
2 Tháo dỡ chậu rửa Quy định tại Mục II, Chương V 8 Bộ
3 Tháo dỡ bồn inox 1500 lít Quy định tại Mục II, Chương V 1 Bộ
4 Rút bể tự hoại Quy định tại Mục II, Chương V 4 m3
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114*3,2mm Quy định tại Mục II, Chương V 0,15 100m
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90*2,9mm Quy định tại Mục II, Chương V 0,26 100m
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60*3,5mm Quy định tại Mục II, Chương V 0,36 100m
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42*3,5mm Quy định tại Mục II, Chương V 0,825 100m
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34*2,0mm Quy định tại Mục II, Chương V 0,075 100m
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27*2,2mm Quy định tại Mục II, Chương V 0,29 100m
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21*2,0mm Quy định tại Mục II, Chương V 0,03 100m
12 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32*3,0mm Quy định tại Mục II, Chương V 0,53 100m
13 Lắp đặt co lệch 114mm Quy định tại Mục II, Chương V 4 cái
14 Lắp đặt co lệch 90mm Quy định tại Mục II, Chương V 20 cái
15 Lắp đặt co lệch 60mm Quy định tại Mục II, Chương V 40 cái
16 Lắp đặt co 60mm Quy định tại Mục II, Chương V 4 cái
17 Lắp đặt co 42mm Quy định tại Mục II, Chương V 12 cái
18 Lắp đặt co 34mm Quy định tại Mục II, Chương V 10 cái
19 Lắp đặt co 27mm Quy định tại Mục II, Chương V 16 cái
20 Lắp đặt co răng ngoài 21mm Quy định tại Mục II, Chương V 4 cái
21 Lắp đặt co HDPE 32mm Quy định tại Mục II, Chương V 14 cái
22 Lắp đặt tê 114mm Quy định tại Mục II, Chương V 2 cái
23 Lắp đặt tê lệch 114/90mm Quy định tại Mục II, Chương V 4 cái
24 Lắp đặt tê lệch 114/60mm Quy định tại Mục II, Chương V 2 cái
25 Lắp đặt tê lệch 90/60mm Quy định tại Mục II, Chương V 7 cái
26 Lắp đặt tê lệch 60 Quy định tại Mục II, Chương V 9 cái
27 Lắp đặt tê giảm 42/27mm Quy định tại Mục II, Chương V 18 cái
28 Lắp đặt tê 27mm Quy định tại Mục II, Chương V 5 cái
29 Lắp đặt tê giảm 27/21mm Quy định tại Mục II, Chương V 3 cái
30 Lắp đặt tê răng ngoài 27/21 Quy định tại Mục II, Chương V 6 cái
31 Lắp đặt tê răng trong 27/21mm Quy định tại Mục II, Chương V 6 cái
32 Lắp đặt giảm 114/60mm Quy định tại Mục II, Chương V 4 cái
33 Lắp đặt giảm 90/60mm Quy định tại Mục II, Chương V 7 cái
34 Lắp đặt giảm 60/34mm Quy định tại Mục II, Chương V 24 cái
35 Lắp đặt giảm 42/27mm Quy định tại Mục II, Chương V 4 cái
36 Lắp đặt giảm 27/21mm Quy định tại Mục II, Chương V 2 cái
37 Lắp đặt van ren, đường kính van 42mm Quy định tại Mục II, Chương V 4 cái
38 Lắp đặt van ren, đường kính van 27mm Quy định tại Mục II, Chương V 18 cái
39 Lắp đặt van ren, đường kính van 21mm inox Quy định tại Mục II, Chương V 27 cái
40 Lắp đặt van nhựa, đường kính van 42mm Quy định tại Mục II, Chương V 1 cái
41 Lúp bê thau 42mm Quy định tại Mục II, Chương V 1 cái
42 Rắc co thau 42mm Quy định tại Mục II, Chương V 1 cái
43 Lắp đặt van ren, 1 chiều đường kính van 34mm Quy định tại Mục II, Chương V 1 cái
44 Rắc co HDPE 32mm Quy định tại Mục II, Chương V 1 cái
45 Rắc co PVC 42mm Quy định tại Mục II, Chương V 1 cái
46 Khâu răng ngoài 42mm Quy định tại Mục II, Chương V 9 cái
47 Khâu răng ngoài 27mm Quy định tại Mục II, Chương V 36 cái
48 Khâu răng ngoài 27/21mm Quy định tại Mục II, Chương V 12 cái
49 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Quy định tại Mục II, Chương V 4 bộ
50 Lắp đặt giá treo đồ bằng inox Quy định tại Mục II, Chương V 15 cái
51 Lắp đặt giá treo khăn bằng inox Quy định tại Mục II, Chương V 4 cái
52 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Quy định tại Mục II, Chương V 4 cái
53 Lắp đặt hộp đựng giấy Quy định tại Mục II, Chương V 4 cái
54 Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 114mm Quy định tại Mục II, Chương V 4 cái
55 Lắp đặt chậu xí bệt Quy định tại Mục II, Chương V 4 bộ
56 Lắp đặt châu rửa 1 vòi âm bàn Quy định tại Mục II, Chương V 6 bộ
57 Lắp đặt chậu tiểu nam đặt sàn Quy định tại Mục II, Chương V 4 bộ
58 Máy bơm nước 1,5HP Quy định tại Mục II, Chương V 1 cái
59 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Quy định tại Mục II, Chương V 1 bể
60 Lắp đặt gương soi + kệ kính Quy định tại Mục II, Chương V 4 cái
61 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột + rờ le tự động Quy định tại Mục II, Chương V 1 m
62 Lắp đặt van phao ngắt tràn tự động Quy định tại Mục II, Chương V 1 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.73E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Dân dụng, cấp III; - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc trong hợp đồng ≥ 870.000.000 VNĐ. Nhà thầu phải cung cấp hồ sơ đối chiếu chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp liên quan như sau: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng của Chủ đầu tư hoặc; - Hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình đang hoàn thành (kể cả thầu phụ) kèm theo phụ lục thanh toán giá trị khối lượng tính đến thời điểm đóng thầu; - Tài liệu chứng minh về qui mô công trình bao gồm một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá công trình tương tự của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 870.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.740.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->