Gói thầu: Gói thầu số 10: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210650875-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/06/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư các công trình xây dựng cơ bản huyện Trà Cú |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210650614 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-17 08:01:00 đến ngày 2021-06-24 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,244,554,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Quy định tại Mục II, Chương V | 39,212 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Quy định tại Mục II, Chương V | 12,595 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, để lát lại | Quy định tại Mục II, Chương V | 110,46 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Quy định tại Mục II, Chương V | 4 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Quy định tại Mục II, Chương V | 8 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ trần | Quy định tại Mục II, Chương V | 633,1 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Quy định tại Mục II, Chương V | 0,4861 | tấn |
| 8 | Tháo dỡ mái tôn chiều cao | Quy định tại Mục II, Chương V | 517 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, để lát lại | Quy định tại Mục II, Chương V | 398,18 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, để lát lại | Quy định tại Mục II, Chương V | 84,69 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Quy định tại Mục II, Chương V | 2.323,38 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ ngoài nhà | Quy định tại Mục II, Chương V | 966,6 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần | Quy định tại Mục II, Chương V | 823,94 | m2 |
| 14 | Phá dở nền láng vữa xi măng để chống thấm | Quy định tại Mục II, Chương V | 193,5 | m2 |
| 15 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Quy định tại Mục II, Chương V | 3,0688 | m3 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Mục II, Chương V | 69,04 | m2 |
| 17 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Mục II, Chương V | 16,956 | m2 |
| 18 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Quy định tại Mục II, Chương V | 8,478 | m |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Quy định tại Mục II, Chương V | 3,136 | m3 |
| 20 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Quy định tại Mục II, Chương V | 398,18 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Quy định tại Mục II, Chương V | 31,696 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600x300, vữa XM mác 75 | Quy định tại Mục II, Chương V | 106,74 | m2 |
| 23 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Quy định tại Mục II, Chương V | 84,69 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Mục II, Chương V | 192,05 | m2 |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Quy định tại Mục II, Chương V | 192,05 | m2 |
| 26 | Gia công xà gồ thép | Quy định tại Mục II, Chương V | 0,4861 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Quy định tại Mục II, Chương V | 0,4861 | tấn |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Quy định tại Mục II, Chương V | 5,17 | 100m2 |
| 29 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Quy định tại Mục II, Chương V | 41,46 | m2 |
| 30 | Vách Cmpact chống ẩm khu vệ sinh dày 18mm | Quy định tại Mục II, Chương V | 2,3 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính (H-1000) | Quy định tại Mục II, Chương V | 10,76 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính cường lực | Quy định tại Mục II, Chương V | 6,16 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá | Quy định tại Mục II, Chương V | 11,792 | m2 |
| 34 | Thi công trần bằng tấm Smartboard | Quy định tại Mục II, Chương V | 552,4 | m2 |
| 35 | Thi công trần bằng tấm thạch cao | Quy định tại Mục II, Chương V | 116,98 | m2 |
| 36 | Sản xuất, lấp dựng khung thép | Quy định tại Mục II, Chương V | 0,0686 | tấn |
| 37 | Cắt và lắp Đá hoa cương | Quy định tại Mục II, Chương V | 4,14 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Quy định tại Mục II, Chương V | 116,98 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Mục II, Chương V | 2.979,94 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Mục II, Chương V | 1.282,4 | m2 |
| 41 | Sơn cột giả đá, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Mục II, Chương V | 19,4994 | m2 |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Quy định tại Mục II, Chương V | 0,312 | 100m |
| 43 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Quy định tại Mục II, Chương V | 8 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 49mm | Quy định tại Mục II, Chương V | 0,065 | 100m |
| 45 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Quy định tại Mục II, Chương V | 5,7936 | 100m2 |
| B | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led tube 40W/1.2m - 4000(lm) | Quy định tại Mục II, Chương V | 74 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led Tube 1 bóng T8/20W - 1x1.2m | Quy định tại Mục II, Chương V | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn led Tube 1 bóng T8/10W - 1x0.6m | Quy định tại Mục II, Chương V | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn led panel áp trần 9W - đk200/220V | Quy định tại Mục II, Chương V | 12 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt treo tường 60W | Quy định tại Mục II, Chương V | 18 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt trần đảo | Quy định tại Mục II, Chương V | 11 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt trần sải cánh 1.4m/75W, điều khiển remote | Quy định tại Mục II, Chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đơn 2 chấu 10A | Quy định tại Mục II, Chương V | 18 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 10A | Quy định tại Mục II, Chương V | 59 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 10A | Quy định tại Mục II, Chương V | 7 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc mặt đơn (mặt + 1 công tắc đơn) | Quy định tại Mục II, Chương V | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc mặt đôi (mặt + 2 công tắc đơn) | Quy định tại Mục II, Chương V | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc mặt ba (mặt + 3 công tắc đơn) | Quy định tại Mục II, Chương V | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc 2 chiều mặt đơn (1 công tắc đơn) | Quy định tại Mục II, Chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt cầu chì | Quy định tại Mục II, Chương V | 24 | cái |
| 16 | Lắp đặt MCB 2P-10A/6kA | Quy định tại Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt MCB 2P-20A/6kA | Quy định tại Mục II, Chương V | 11 | cái |
| 18 | Lắp đặt MCB 2P-30A/6kA | Quy định tại Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt MCB 2P-50A/6kA | Quy định tại Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt hộp nhựa đơn loại nổi dùng cho công tắc, ổ cắm | Quy định tại Mục II, Chương V | 98 | hộp |
| 21 | Lắp đặt hộp nhựa đơn loại nổi cho MCB | Quy định tại Mục II, Chương V | 14 | hộp |
| 22 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện kt 200x250mm | Quy định tại Mục II, Chương V | 1 | hộp |
| 23 | Kéo rải dây đơn Cu/PVC 1x10mm2 | Quy định tại Mục II, Chương V | 280 | m |
| 24 | Kéo rải dây đơn Cu/PVC 1x4.0mm2 | Quy định tại Mục II, Chương V | 50 | m |
| 25 | Kéo rải dây đơn Cu/PVC 1x2.5mm2 | Quy định tại Mục II, Chương V | 820 | m |
| 26 | Kéo rải dây đơn Cu/PVC 1x1.5mm2 | Quy định tại Mục II, Chương V | 1.450 | m |
| 27 | Kéo rải dây cáp đồng trần 1x35mm2 | Quy định tại Mục II, Chương V | 30 | m |
| 28 | Gia công và đóng cọc tiếp địa đk 16mm, L=2.4m | Quy định tại Mục II, Chương V | 1 | cọc |
| 29 | Lắp đặt ống ruột gà loại chống cháy đk 20mm | Quy định tại Mục II, Chương V | 130 | m |
| 30 | Lắp đặt ống ruột gà loại chống cháy đk 16mm | Quy định tại Mục II, Chương V | 250 | m |
| 31 | Lắp đặt nẹp nhựa 60x22mm - 2m | Quy định tại Mục II, Chương V | 100 | m |
| 32 | Lắp đặt nẹp nhựa 30x14mm - 2m | Quy định tại Mục II, Chương V | 40 | m |
| 33 | Lắp đặt nẹp nhựa 16x14mm - 2m | Quy định tại Mục II, Chương V | 350 | m |
| 34 | Lắp đặt hộp nhựa nối dây từ nhánh chính rẻ nhánh phụ | Quy định tại Mục II, Chương V | 11 | hộp |
| C | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ bàn cầu bệt | Quy định tại Mục II, Chương V | 4 | Bộ |
| 2 | Tháo dỡ chậu rửa | Quy định tại Mục II, Chương V | 8 | Bộ |
| 3 | Tháo dỡ bồn inox 1500 lít | Quy định tại Mục II, Chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Rút bể tự hoại | Quy định tại Mục II, Chương V | 4 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114*3,2mm | Quy định tại Mục II, Chương V | 0,15 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90*2,9mm | Quy định tại Mục II, Chương V | 0,26 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60*3,5mm | Quy định tại Mục II, Chương V | 0,36 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42*3,5mm | Quy định tại Mục II, Chương V | 0,825 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34*2,0mm | Quy định tại Mục II, Chương V | 0,075 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27*2,2mm | Quy định tại Mục II, Chương V | 0,29 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21*2,0mm | Quy định tại Mục II, Chương V | 0,03 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32*3,0mm | Quy định tại Mục II, Chương V | 0,53 | 100m |
| 13 | Lắp đặt co lệch 114mm | Quy định tại Mục II, Chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt co lệch 90mm | Quy định tại Mục II, Chương V | 20 | cái |
| 15 | Lắp đặt co lệch 60mm | Quy định tại Mục II, Chương V | 40 | cái |
| 16 | Lắp đặt co 60mm | Quy định tại Mục II, Chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt co 42mm | Quy định tại Mục II, Chương V | 12 | cái |
| 18 | Lắp đặt co 34mm | Quy định tại Mục II, Chương V | 10 | cái |
| 19 | Lắp đặt co 27mm | Quy định tại Mục II, Chương V | 16 | cái |
| 20 | Lắp đặt co răng ngoài 21mm | Quy định tại Mục II, Chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt co HDPE 32mm | Quy định tại Mục II, Chương V | 14 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê 114mm | Quy định tại Mục II, Chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê lệch 114/90mm | Quy định tại Mục II, Chương V | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê lệch 114/60mm | Quy định tại Mục II, Chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê lệch 90/60mm | Quy định tại Mục II, Chương V | 7 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê lệch 60 | Quy định tại Mục II, Chương V | 9 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê giảm 42/27mm | Quy định tại Mục II, Chương V | 18 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê 27mm | Quy định tại Mục II, Chương V | 5 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê giảm 27/21mm | Quy định tại Mục II, Chương V | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê răng ngoài 27/21 | Quy định tại Mục II, Chương V | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê răng trong 27/21mm | Quy định tại Mục II, Chương V | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt giảm 114/60mm | Quy định tại Mục II, Chương V | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt giảm 90/60mm | Quy định tại Mục II, Chương V | 7 | cái |
| 34 | Lắp đặt giảm 60/34mm | Quy định tại Mục II, Chương V | 24 | cái |
| 35 | Lắp đặt giảm 42/27mm | Quy định tại Mục II, Chương V | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt giảm 27/21mm | Quy định tại Mục II, Chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt van ren, đường kính van 42mm | Quy định tại Mục II, Chương V | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt van ren, đường kính van 27mm | Quy định tại Mục II, Chương V | 18 | cái |
| 39 | Lắp đặt van ren, đường kính van 21mm inox | Quy định tại Mục II, Chương V | 27 | cái |
| 40 | Lắp đặt van nhựa, đường kính van 42mm | Quy định tại Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 41 | Lúp bê thau 42mm | Quy định tại Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 42 | Rắc co thau 42mm | Quy định tại Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt van ren, 1 chiều đường kính van 34mm | Quy định tại Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 44 | Rắc co HDPE 32mm | Quy định tại Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 45 | Rắc co PVC 42mm | Quy định tại Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 46 | Khâu răng ngoài 42mm | Quy định tại Mục II, Chương V | 9 | cái |
| 47 | Khâu răng ngoài 27mm | Quy định tại Mục II, Chương V | 36 | cái |
| 48 | Khâu răng ngoài 27/21mm | Quy định tại Mục II, Chương V | 12 | cái |
| 49 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Quy định tại Mục II, Chương V | 4 | bộ |
| 50 | Lắp đặt giá treo đồ bằng inox | Quy định tại Mục II, Chương V | 15 | cái |
| 51 | Lắp đặt giá treo khăn bằng inox | Quy định tại Mục II, Chương V | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Quy định tại Mục II, Chương V | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Quy định tại Mục II, Chương V | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 114mm | Quy định tại Mục II, Chương V | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt chậu xí bệt | Quy định tại Mục II, Chương V | 4 | bộ |
| 56 | Lắp đặt châu rửa 1 vòi âm bàn | Quy định tại Mục II, Chương V | 6 | bộ |
| 57 | Lắp đặt chậu tiểu nam đặt sàn | Quy định tại Mục II, Chương V | 4 | bộ |
| 58 | Máy bơm nước 1,5HP | Quy định tại Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Quy định tại Mục II, Chương V | 1 | bể |
| 60 | Lắp đặt gương soi + kệ kính | Quy định tại Mục II, Chương V | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột + rờ le tự động | Quy định tại Mục II, Chương V | 1 | m |
| 62 | Lắp đặt van phao ngắt tràn tự động | Quy định tại Mục II, Chương V | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.73E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Dân dụng, cấp III; - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc trong hợp đồng ≥ 870.000.000 VNĐ. Nhà thầu phải cung cấp hồ sơ đối chiếu chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp liên quan như sau: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng của Chủ đầu tư hoặc; - Hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình đang hoàn thành (kể cả thầu phụ) kèm theo phụ lục thanh toán giá trị khối lượng tính đến thời điểm đóng thầu; - Tài liệu chứng minh về qui mô công trình bao gồm một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá công trình tương tự của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 870.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.740.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi